1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế môn học THIẾT kế hệ THỐNG ĐỘNG lực tàu THUỶ tàu hàng khô sức chở 3800 tấn

49 450 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 904 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tàu được thiết kế trang bị 01 diesel chính 4 kỳ truyền độngtrực tiếp cho 01 hệ trục chân vịt.. Trong buồng máy lắp đặt 01 máy chính và các thiết bị phục vụ hệ thống độnglực, hệ thống ống

Trang 1

MỤC LỤC

I.GIỚI THIỆU CHUNG 1

1.1 GIỚI THIỆU TÀU 4

1.1.1 LOẠI TÀU, CÔNG DỤNG 4

1.1.2 VÙNG HOẠT ĐỘNG, CẤP THIẾT KẾ 4

1.1.3 CÁC THÔNG SỐ CHỦ YẾU CỦA TÀU 4

1.1.4 LUẬT VÀ CÔNG ƯỚC ÁP DỤNG 5

1.2 TỔNG QUAN VỀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC 5

1.2.1 BỐ TRÍ BUỒNG MÁY 5

1.2.2 MÁY CHÍNH 5

1.2.3 THIẾT BỊ KÈM THEO MÁY CHÍNH 6

1.2.4 TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN CCFJ100J 7

1.2.5 CÁC THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC KHÁC 7

1.2.6 TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN SỰ CỐ 16

II.TÍNH SỨC CẢN, THIẾT KẾ SƠ BỘ CHONG CHÓNG 18

2.1 SỨC CẢN 18

2.1.1 Các kích thước cơ bản 18

2.1.2 Sức cản của tàu theo công thức Pamiel 18

2.1.3 Xác định sơ bộ tốc độ tàu cho thiết kế chong chóng 21

2.2 Thiết kế chong chóng 22

2.2.1 Thông số ban đầu 22

2.2.2 Thiết kế chong chóng 22

III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC 29

3.1 DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ 29

3.1.1.Số liệu ban đầu 29

3.1.2 Luật áp dụng, tài liệu tham khảo, cấp thiết kế 29

1- Luật áp dụng 29

2- Cấp tính toán thiết kế 29

3.1.3 Bố trí hệ trục 29

3.2 TRỤC CHONG CHÓNG 30

Trang 2

3.2.1 Đường kính trục chong chóng 30

3.2.2 Chiều dày áo bọc trục 31

3.3 CÁC CHI TIẾT CHÍNH CỦA HỆ TRỤC 31

3.3.1 Chiều dày khớp nối trục 31

3.3.2 Chiều dài bạc đỡ 32

3.3.3 Then chong chóng 32

3.3.4 Then khớp nối 34

3.3 TÍNH PHỤ TẢI TRÊN GỐI ĐỠ 35

3.4.1 Các kích thước cơ bản 35

3.4.2 Thiết lập hệ phương trình ba mô men 35

3.4.3 Tính phản lực tại các gối trục 36

3.4.4 Nghiệm bền trục 36

IV HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ VÀ PHỤC VỤ 41

4.1 DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ 41

4.1.1 Số liệu ban đầu 41

4.1.2 Luật áp dụng 41

4.2 HỆ THỐNG DẦU ĐỐT 41

4.2.1 Nguyên lý hệ thống 41

4.2.2 Lượng dầu đốt dự trữ và trực nhật 43

4.2.3 Bơm vận chuyển 45

4.3 HỆ THỐNG DẦU BÔI TRƠN 46

4.3.1 Nguyên lý hệ thống 46

4.3.2 Dự trữ dầu bôi trơn 47

4.4 HỆ THỐNG LÀM MÁT 48

4.4.1 Nguyên lý hệ thống 48

4.4.2 Tính toán hệ thống 49

Trang 3

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1 Phạm vi áp dụng của Pamiel 18

Bảng 2.2 Sức cản tàu theo Pamiel 19

Bảng 2.3 Chọn số cánh chong chóng 22

Bảng 2.4 Chon tỉ số đĩa của chong chóng 23

Bảng 2.5 Tính toán chong chóng sử dụng hết công suất máy 24

Bảng 2.6 Tính trọng lượng chong chóng 27

Bảng 3.1 Trục chong chóng 30

Bảng 3.2 Chiều dày áo bọc trục 31

Bảng 3.3 Chiều dày khớp nối trục 31

Bảng 3.4 Then chong chóng 32

Bảng 3.5 Then khớp nối 34

Bảng 3.6 Nghiệm bền tĩnh 36

Bảng 3.7 Kiểm nghiệm độ ổn định dọc trục 38

Bảng 3.8 Kiểm nghiệm biến dạng xoắn 39

Bảng 3.9 Kiểm nghiệm độ võng lớn nhất 39

Bảng 4.1 Lượng dầu đốt dự trữ và trực nhật 43

Bảng 4.2 Dự trữ dầu bôi trơn 47

Bảng 4.3 Tính toán hệ thống 49

Trang 4

I.GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 GIỚI THIỆU TÀU

1.1.1 LOẠI TÀU, CÔNG DỤNG

Tàu hàng khô sức chở 3800 tấn là loại tàu vỏ thép, kết cấu hàn điện hồ quang,cómột boong chính liên tục Tàu được thiết kế trang bị 01 diesel chính 4 kỳ truyền độngtrực tiếp cho 01 hệ trục chân vịt

Tàu được thiết kế dùng để chở hàng khô rời, hàng bách hóa

1.1.2 VÙNG HOẠT ĐỘNG, CẤP THIẾT KẾ

Tàu dầu 3800 tấn được thiết kế thoả mãn Cấp không hạn chế theo Quy phạm

phân cấp và đóng tàu vỏ thép – 2010 (QCVN 21: 2010/BGTVT), do Bộ Khoa họcCông nghệ và Môi trường ban hành

Phần hệ thống động lực được tính toán thiết kế thoả mãn tương ứng Cấp không

hạn chế theo QCVN 21: 2010/BGTVT.

1.1.3 CÁC THÔNG SỐ CHỦ YẾU CỦA TÀU

Các hệ số béo:

Hệ số béo thể tích CB = 0,74

Hệ số béo đường nước CW = 0,86

Hệ số béo sườn giữa CM = 0,99

Trang 5

1.1.4 LUẬT VÀ CÔNG ƯỚC ÁP DỤNG

[1]– Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – 2010 Bộ Khoa học Côngnghệ và Môi trường

[2]– MARPOL 73/78 (có sửa đổi)

[3]– Bổ sung sửa đổi 2010 của MARPOL

1.2 TỔNG QUAN VỀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC

1.2.1 BỐ TRÍ BUỒNG MÁY

Buồng máy được bố trí từ sườn 07 (Sn7) đến sườn 27 (Sn27) Diện tích vùng

tôn sàn đi lại và thao tác khoảng 35 m2 Lên xuống buồng máy bằng 04 cầu thang (02

cầu thang tầng1 và 02 cầu thang tầng 2)

Trong buồng máy lắp đặt 01 máy chính và các thiết bị phục vụ hệ thống độnglực, hệ thống ống toàn tàu Điều khiển các thiết bị được thực hiện tại chỗ trong buồngmáy Điều khiển máy chính được thực hiện tại chỗ trong buồng máy hoặc từ xa trênbuồng lái Một số bơm chuyên dụng có thể điều khiển từ xa trên boong chính như bơmvận chuyển dầu đốt, bơm nước vệ sinh, sinh hoạt, các quạt thông gió

Buồng máy có bố trí các thiết bị:

Trên sàn đáy :Bố trí máy chính ở giữa tàu, các tổ bơm phục vụ các hệthống tàu bè

Trên sàn boong lửng :Bố trí tổ máy phát điện, nồi hơi, tổ điều hoà trungtâm, quạt thông gió, các trang thiết bị buồng máy và bảng điện chính…

1.2.2 MÁY CHÍNH

Máy chính có ký hiệu HANSHIN 6LA34L do HÀN QUỐC sản xuất, là động

cơ diesel 4 kỳ tác dụng đơn, tăng áp bằng hệ turbo – charge, làm mát khí nạp, dạngthùng, một hàng xy-lanh thẳng đứng, làm mát gián tiếp hai vòng tuần hoàn, bôi trơncưỡng bức các te ướt, khởi động bằng không khí nén, truyền động đảo chiều chân vịtbằng hộp số, điều khiển tại chỗ hoặc từ xa trên buồng lái

Thông số của máy chính:

Trang 6

1.2.3 THIẾT BỊ KÈM THEO MÁY CHÍNH

1.2.3.1 Thiết bị gắn trên máy

Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ thấp 60m3/h, 21m.c.n Số lượng:01

Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ cao 60m3/h, 21m.c.n Số lượng:01

Bơm áp lực dầu bôi trơn máy chính 36m3/h, 5KG/cm2 Số lượng:01

Mô tơ khí nén khởi động máy chính Số lượng:01

Tua bin tăng áp khí nạp Số lượng:01

Sinh hàn khí nạp Số lượng:01

Sinh hàn dầu nhờn hộp số Số lượng:01

Sinh hàn nước ngọt nhiệt độ cao Số lượng:01

Bơm dầu bôi trơn hộp số Số lượng:01

Bộ hâm máy chính trước khi khởi động Số lượng:01

1.2.3.2 Thiết bị kèm theo máy

Bơm dầu bôi trơn hộp số dự phòng Số lượng:01

Chai gió khởi động máy chính V=250 lít Số lượng:02

Sinh hàn nước máy chính Số lượng:01

Sinh hàn dầu nhờn máy chính Số lượng:01

Bơm nước biển làm mát máy chính 100m3/h, 20m.c.n Số lượng:01

Bơm nước biển làm mát MC dự phòng 100m3/h, 20m.c.n Số lượng:01

Bơm hâm máy chính trước khi khởi động 2,5m3/h, 20m.c.n Số lượng:1

Bơm nước ngọt l/m nhiệt độ thấp d/p 60m3/h, 21m.c.n Số lượng:01

Bơm nước ngọt l/m nhiệt độ cao d/p 60m3/h, 21m.c.n Số lượng:01

Trang 7

Bơm áp lực dầu bôi trơn MC d/p 30m3/h, 5KG/cm2 Số lượng:01

Bơm dầu làm mát vòi phun MC 0,8m3/h, 2,5KG/cm2 Số lượng:01

Bơm dầu làm mát vòi phun MC d/p 0,8m3/h, 2,5KG/cm2 Số lượng:01

1.2.4 TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN CCFJ100J

1.2.4.1 Diesel lai máy phát

Diesel lai máy phát có ký hiệu 6135JSCA do Trung Quốc sản xuất, là diesel 4

kỳ tác dụng đơn, một hàng xy-lanh thẳng đứng, tăng áp, làm mát gián tiếp hai vòngtuần hoàn, bôi trơn áp lực tuần hoàn kín, khởi động bằng điện DC 24V

1.2.5.1 Các két dưới đáy đôi

Tàu bố trí đáy đôi suốt từ Sn 27 đến Sn 120 với chiều cao h=1200 Buồng máy

từ Sn 7 đến Sn 27 Dưới đáy đôi là két nước dằn cách li và các két dầu đốt:

1– Két dầu bẩn giữa tàu từ Sn10-Sn13

Trang 9

Két nước ngọt mạn trái-mạn phải: từ Sn lái đến Sn 2

Két nước dằn từ Sn 2 đến Sn 7 Khu vực giữa khoang bố trí một két thải dạngkhông liền vỏ

2–Khu vực II

Khoang buồng máy: từ Sn 7 đến Sn 27 :Trong khoang máy có chứa két dầu đốthàng ngày, két nước ngọt dự trữ (mạn trái phải), két dầu bẩn, két dầu nhờn dự trữ, theochiều dài khoang máy có kết cấu sàn lửng Vị trí :

Két nước ngọt dự trữ mạn trái, mạn phải từ Sn7-Sn14 : Vách dọc trong cáchtâm tàu 3,5 m Vách đỉnh cách boong 650

Két dầu bẩn từ Sn10-Sn13 ở giữa tàu

Két dầu nhờn (mạn trái-mạn phải) từ Sn14-Sn19 vách bên ngoài của các két làthành dọc của đà dọc bệ máy chính

Sàn lửng từ vách Sn7 đến vách Sn27 cách đường chuẩn đáy 4,5 m

Trang 10

MEZC200LK02

Trang 11

4– Tổ bơm vận chuyển dầu đốt

Bơm vận chuyển dầu FO

Bơm vận chuyển dầu DO

6– Tổ bơm vận chuyển dầu nhờn

Trang 12

Kiểu động cơ điện AC, 3 pha

8– Bơm vận chuyển dầu bẩn

Trang 14

Hãng (Nước) sản xuất TIA SÁNG VIETNAM

2– Tổ ắc-quy chiếu sáng sự cố

3– Tổ ắc-quy chiếu sáng hàng hải

Trang 15

2– Bình chứa không khí nén khởi động

1.2.5.7 Các thiết bị chữa cháy buồng máy

1– Trạm chữa cháy buồng máy cố định bằng CO 2

1.2.5.8 Các thiết bị buồng máy khác

1– Cầu thang buồng máy

Trang 16

1.2.6.1 Diesel lai máy phát

Diesel lai máy phát có ký hiệu 4125JZCA do Trung Quốc sản xuất, là diesel 4

kỳ tác dụng đơn, một hàng xy-lanh thẳng đứng, không tăng áp, làm mát gián tiếp haivòng tuần hoàn, bôi trơn áp lực tuần hoàn kín, khởi động bằng điện DC 24V

Trang 17

Hãng (Nước) sản xuất Trung Quốc

Trang 18

Chiều dài lớn nhất Lmax = 89,56 m

Theo bảng 2.1 ta thấy các thông số của tàu đều nằm trong giới hạn của phươngpháp Papmiel Vậy ta dùng phương pháp này để tính

2- Công thức xác định sức cản của Pamiel

Công suất kéo theo Pamiel

) ( ,

0

3

cv LC

V EPSS

Trang 19

trong đó:

– Lượng chiếm nước của tàu, (tấn);

V STốc độ tàu tương ứng với giá trị EPS cần xác định, (hl /h);

L – Chiều dài tàu thiết kế, (m);

C 0 – Hệ số tính toán theo Pamiel

3- Kết quả xác định sức cản tàu theo Pamiel

Bảng 2.2 Sức cản tàu theo Pamiel

No Đại lượng xác định Công thức tính Kết quả

Trang 20

No Đại lượng xác định Công thức tính Kết quả

t V

EPS

4- Đồ thị sức cản R = f(v) và công suất kéo EPS = f(v)

Căn cứ vào kết quả tính toán các giá trị R và EPS xây dựng đồ thị R = f(v)

và EPS = f(v) cho tra cứu tính toán Đồ thị được trình bày dưới đây:

Hình 2.1 : Đồ thị sức cản

2.1.3 Xác định sơ bộ tốc độ tàu cho thiết kế chong chóng

Hiệu suất chong chóng (lấy gần đúng) p= 0,54 Hiệu suất đường trục và hộp số t= 0,97

Trang 21

Dự trữ công suất máy chính 10%Ne

2.2.1 Thông số ban đầu

3

Hiệu suất tính đến tác

động qua lại giữa

chong chóng với tàu

 1

1 t c

1,094

4 Vận tốc dòng chảy

Trang 22

No Hạng mục tính Ký

hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc

Kết quả

2.2.2.2 Chon tỉ số đĩa của chong chóng

Bảng 2.4 Chon tỉ số đĩa của chong chóng ủa chong chónga c a chong chóng

Trang 23

No Hạng mục tính Ký

hiệu

Đơn

vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả

7 Chiều dài tương đối

θ’min =

3

4 2

10

'

' 37 ,

2.2.2.3 Công suất truyền vào chong chóng

Công suất truyền vào chong chóng tính theo công thức :

Np = đt.Ntrongđó :

N – công suất có ích của máy đo tại trục máy

N = 0,9.Ne = 0,9.2501 = 2251 (cv)

đt - Hiệu suất đường trục và hộp số

đt = 0,97Vậy :

Np = 0,97.2251 = 2183 (cv)

2.2.2.4 Tính toán chong chóng sử dụng hết công suất máy

Bảng 2.5 Tính toán chong chóng sử dụng hết công suất máy

No Đại lượng xác

định

Kí hiệu Công thức tính Đơn vị Kết quả

Trang 24

15 Hiệu suất chong

 1

Trang 25

2.2.2.5 Kiểm tra chong chóng theo điều kiện bền.

Theo công thức :

3 4

3 / 2

max min

10

P '.

m Z

D

' c 375 , 0

18457 15 , 1 1 , 0

4 645 , 2

055 , 0 375 , 0

4

3 / 2

Vậy điều kiện bền thoả mãn.

2.2.2.6 Kiểm tra chong chóng theo diều kiện chống xâm thực.

Theo công thức:

 2 1

1 min 130

P1 – áp suất thuỷ tĩnh tuyệt đối tại điểm đặt chong chóng

P1 = 10330 + .hS - Pbh Với 10330 là áp suất không khí (KG/m2)

 - tỉ trọng của nước  = 1025 (KG/m2)

Pbh – áp lực hơi nước bão hoà, ở 20oC Pbh = 238 (KG/m2)

hS - Độ ngập sâu của chong chóng

h s  0 , 759 d  0 , 76 6  4 , 6 (m)

kc - Đặc tính xâm thực Tra đồ thị theo p = 0,45 và H/D = 0,72 có kc = 0,22

P1  10330  1025 4 , 56  238  14766 (KG/m2)

4 , 318 2 , 645 0 , 404

14766

22 , 0 4 , 1 130

Trang 26

’min= 0,404   = 0,55Vậy điều kiện xâm thực thoả mãn

Đơn

vị Công thức - Nguồn gốc

Kết quả

Trang 27

6 , 0 0 4

6 , 0 3 4

59 , 0

71 , 0 10 2 2 , 6

10 4

d l

D

e D d D

b D z

Trang 28

III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC

3.1 DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ

3.1.1.Số liệu ban đầu

3.1.2 Luật áp dụng, tài liệu tham khảo, cấp thiết kế

1- Luật áp dụng

Quy phạm phân cấp và đóng biển vỏ thép - 2010 (QCVN 21 : 2010/BGTVT) Phần 3: Hệ thống máy tàu [1]

2- Cấp tính toán thiết kế

Hệ trục và thiết bị hệ trục được tính toán thiết kế thỏa mãn tương ứng cấp

không hạn chế theo Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – 2010.

3.1.3 Bố trí hệ trục

Tàu được bố trí 01 hệ trục đặt trong mặt phẳng dọc tâm tàu, hệ trục được đặt

song song và cách mặt phẳng cơ bản (đường cơ bản) 2000 mm.

Hệ trục bao gồm 01 đoạn trục chong chóng, với tổng chiều dài 6000 mm.

Trục chong chóng kết cấu bích rời, được đặt trên hai gối đỡ có kết cấu gối đỡtrước là gối đỡ babít được bôi trơn làm mát bằng dầu nhờn Gối đỡ sau là gối đỡ kiểu

gỗ Gai Ắc được bôi trơn làm mát bằng nước trích ra từ đường ống làm mát chính.Trục

chong chóng được chế tạo bằng thép rèn 35, có chiều dài 6000 mm.

Trang 29

1 Công suất liên tục lớn

H k d

Trang 30

Bảng 3.2 Chiều dày áo bọc trục

Chiều dày lớp áo bọc

3.3 CÁC CHI TIẾT CHÍNH CỦA HỆ TRỤC

3.3.1 Chiều dày khớp nối trục

Bảng 3.3 Chiều dày khớp nối trục

hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc

Kết quả

1 Công suất liên tục lớn

Trang 31

7 Đường kính trục tính

560

K T

N

H k F d

5 Chiều sâu rãnh trên

Trang 32

No Hạng mục tính Ký

hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc

Kết quả

Kết luận:

Chọn then chong chóng dài L = 485 (mm)

Nghiệm bền then chong chóng

+ Ứng suất cắt:

15 , 92 5

, 4 36 26

09 , 194067

2

.

2

1 1

d l d

M T

5,15,2.(

36.26

09,194067

2).(

.2

1 1 1

M

cc

X d

Với MX=194067,09 (KG/cm2)

Ta thấy d< [d] = 1000 (KG/cm2); Tc<[Tc]= 400 (KG/cm2)

Vậy then đủ bền

Trang 33

5 Chiều sâu rãnh trên

Kết luận:

Chọn chiều dài then khớp nối L =350 mm

Nghiệm bền then khớp nối

+ Ứng suất cắt:

58 , 110 5

, 4 30 26

09 , 194067

2

.

2

1 1

d l d

M T

5,15,2.(

30.26

09,194067

2).(

.2

1 1 1

M

cc

X d

Với MX=194067,09 (KG/cm2)

Ta thấy d< [d] = 1000 (KG/cm2); Tc<[Tc]= 400 (KG/cm2)

Trang 34

Vậy then khớp nối đủ bền và làm việc an toàn

3.3 TÍNH PHỤ TẢI TRÊN GỐI ĐỠ

Hệ trục của tàu được coi như một dầm siêu tĩnh nhiều nhịp đặt trên các gối đỡ

và chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều

3.4.1 Các kích thước cơ bản

lo’=71 (cm)

3.4.2 Thiết lập hệ phương trình ba mô men

Phương trình 3 mô men viết tổng quát cho gối n:

Mn-1ln+2.Mn.(ln+ln+1)+Mn+1.ln+1=-q(ln3.ln+13)/4Trong đó

Mo=-(P1.lo’+q.lo2/2)Khối lượng chân vịt: P=2210 (kg)Trọng lượng riêng: γ=0,00786 KG/cm3

Đường kính trục: d=260 mm=26 cmTải trọng phân bố đều: q=4,17 KG/cmThay và giải hệ phương trình ta có:

Trang 35

3.4.3 Tính phản lực tại các gối trục

Phương trình tổng quát:

1

1 1

1 1

2

2

n n n

n n

n n n

l

M M

l q l

M M

l q R

+ Tại gối 0:

Ro=P+q.lo+q.l1/2+(M1-Mo)/l1=1436,7 KG+ Tại gối 1:

R1=q.l1/2+q.l2/2+(M1-Mo)/l1+(M2-M1)/l2=981,87 KGTổng phản lực tại các gối:

ΣR=RR=Ro+R1=2418,57 KGTổng trọng lượng trục chong chóng:

ΣR=RQ=Qcc=qcc.lcc=4,17.580=2418,6 KGSai số Δ:

% 00124 , 0

% 100 6

, 2418

57 , 2418 6

, 2418

Độ bền của trục được đánh giá thông qua hệ số an toàn n

Bảng 3.6 Nghi m b n t nhệm bền tĩnh ền tĩnh ĩa của chong chóng

hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả

1 Giới hạn chảy của

Trang 36

3 Mô men chống uốn Wu cm3 Wu =

32

3

p d

Trang 37

No Hạng mục tính Ký

hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả

5418,72

max

2

) (

.

l

J E

Trang 38

3.4.4.4 Kiểm nghiệm biến dạng xoắn

B ng 3.8 Ki m nghi m bi n d ng xo nảng 3.5 Then khớp nối ểm nghiệm biến dạng xoắn ệm bền tĩnh ến dạng xoắn ạng xoắn ắn

hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc

Kết quả

10837,4

J g

M

100 180

16

.

J E

L Mu

0,0217

Trang 39

No Hạng mục tính Ký

hiệu Đơn vị Công thức - Nguồn gốc

Kết quả

384

5

J E

L G

Trang 40

Công suất động cơ chính H = 2501 cv

1- Nhiệm vụ và yêu cầu

Hệ thống nhiên liệu có nhiệm vụ dự trữ, cung cấp nhiên liệu đảm bảo cho hệđộng lực làm việc trong suốt quá trình hành hải Hệ thống nhiên liệu có các chức năng:lấy nhiên liệu từ bờ xuống tàu, dự trữ nhiên liệu trên tàu, cung cấp nhiên liệu cho động

cơ chính và động cơ phụ hoạt động

Hệ thống nhiên liệu phải đảm bảo cho động cơ làm việc bình thường trong mọitrường hợp Các thiết bị của hệ thống đảm bảo cung cấp đầy đủ cho động cơ hoạt độngtrong một thời gian dài Bố trí các két, các đường ống, các thiết bị của hệ thống phải

Ngày đăng: 20/04/2016, 20:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị C p = f ( V 1 , ϕ ) 90 89 87,5 85 - THIẾT kế môn học THIẾT kế hệ THỐNG ĐỘNG lực tàu THUỶ tàu hàng khô sức chở 3800 tấn
th ị C p = f ( V 1 , ϕ ) 90 89 87,5 85 (Trang 18)
Hình 2.1 : Đồ thị sức cản - THIẾT kế môn học THIẾT kế hệ THỐNG ĐỘNG lực tàu THUỶ tàu hàng khô sức chở 3800 tấn
Hình 2.1 Đồ thị sức cản (Trang 19)
Bảng 3.6 Nghiệm bền tĩnh - THIẾT kế môn học THIẾT kế hệ THỐNG ĐỘNG lực tàu THUỶ tàu hàng khô sức chở 3800 tấn
Bảng 3.6 Nghiệm bền tĩnh (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w