Caudate Nucleus CN Rãnh não Sulcus: ngăn cách các hồi não Vùng mầm: Germinal Matrix... Vị trí hay xuất huyết: Germino Matrix, Subependymal, nhân đuôi, đôi khi trong chất não Cortica
Trang 1Bác Sĩ: Ngô Minh Đức
Trang 2A Siêu âm não
(ECHOENCEPHALOGRAPHY)
Trang 47I Siêu âm não xuyên sọ:
Xưa: nhi, nơi không CT
Siêu âm não xuyên thái dương
(Transtemporal Sonography-TTS)
Trang 48- Mục đích: khảo sát
Đường giữa (đường
M-Midline-Interhemispheric gián tiếp
Fissure-IHF)- Tổn thương trực tiếp: khối
choán chỗ ở 2 bán cầu Abscess Máu tụ.U
Trang 49- Cửa sổ: xuyên thái dương
M bệnh lý khi:
Trang 50 Đo khoảng cách đường
giữa đến bản sọ đối
diện (đặt đầu dò bên (P)
đo bên (T) và ngược lại)
Trang 51 Siêu âm não dưới chẩm
(Sub Occipital View): tìm khối u hố sau (Posterior
Fossa Tumor).
Trang 52 Siêu âm Doppler xuyên sọ
(Transcranial Doppler-TCD)
Mục đích quan trọng: khảo
sát mạch máu nội sọ: MCA ACA-PCA: vận tốc, RI
Trang 53 Khảo sát:
1 Vassospasm:
Mild 120-140 CM/Sec Moderate: 140-200.
Severe > 200 CM/ Sec
Trang 55 Thóp trước.
Thóp sau
Xuyên thái dương
Dưới chẩm: Khảo sát vùng
trán (Frontal)
Cửa sổ:
Trang 56Brain Coverings:
Dura Mater, Arachnoid PIA
Matter
Màng não (Meninges)
Hồi não (Gyrus): Infolding of
the Cortex
Trang 57 Caudate Nucleus (CN)
Rãnh não (Sulcus): ngăn cách
các hồi não
Vùng mầm: Germinal Matrix
Trang 58 Nội mạc tủy: Màng bao não thất
(Ependymal)
Dưới nội mạc tủy:
(Sub Ependymal)
Trigone: Anteror, Occipital
Temporal Horn Join
Trang 59 Cavum Septi Pellucidum: CSF
Prominent in Neonate
Theå chai (Corpus Callosum)
Large Group of Nerve
Connect: L Right Side
Trang 60 Đám rối mạch mạc (Choroid
Plexus): Điều tiết áp lực trong khoang não thất
Por Encephalic Cyst
Trang 61 Mặt cắt
Mặt phẳng trán (Coronal)
Nhân đuôi đồi thị
Sừng trước-NT bên
NT bên-NT 3
Trang 62 Mặt phẳng dọc (Sagittal)
Trang 64B Xuất huyết não
Trang 66II Siêu âm:
1. Vị trí hay xuất huyết:
Germino Matrix, Subependymal, nhân đuôi, đôi khi trong chất
não (Cortical Parenchymal)
Por Encephalic Cyst
Trang 672. Hình thái xuất huyết não:
thay đổi
Giai đoạn sớm: Echo dày
1 – 2 w: Echo dày giảm
Echo trống
Trang 68 Subependymal Hemorrhage,GM:
Siêu âm dày ở vùng CN
Nhân đuôi (CN) phình, ép LV
Xuất huyết Subependymal có
thể vỡ lan ra não thất bên (não thất dãn nhẹ)
Trang 69 Subependymal Germinal
Matrix Cyst: phát triển từ nơi xuất huyết cũ
Ventricular Hemorrhage: dãn
não thất kèm có hồi âm trong lòng não thất
Trang 70 Parenchymal Hemorrhage :
não thất bên và nhân đuôi Por Encephalic Cyst (Fluid
Trang 713. Phân độ xuất huyết não
không TCLS
não
Trang 724. Periventricular Leucomalacia:
dày quanh não thất, đặc biệt là Occipital.
dày (thấy trong 2 – 3 w)
não thất
Trang 735 Subdural Hematoma: thường gặp
ở trẻ đủ tháng hoặc sang chấn lúc sanh.
Echo kém giữa xương sọ và não, nhu mô não bị chèn ép, tụ dịch
rãnh liên bán cầu, gyri sáng.
Trang 746. Xuất huyết khoang dưới nhện
Trang 757. Hydrocephalus:
Dãn não thất:
Sơ sinh: LV < 3 mm, 3V < 2
mm Occipital horn < 16mm
Trẻ lớn (Sandra 1996):
Dãn nhẹ: não thất 8 – 10 mm Dãn vừa: 11-14 mm
Dãn nặng: > 14 mm
Trang 76 Siêu âm:
Chẩn đoán (+)
Follow up: Dilation
Post shunting
Trang 77C Viêm màng não
Trang 78 Viêm màng não và khoang
dưới nhện (subarachnoid space) có thể ảnh hưởng đến nhu mô
não (VMN abscess não)
Viêm màng não 28% di
chứng tâm thần trí tuệ
Trang 79 Nguyên nhân: Thường do vi trùng
- Sơ sinh: Hemophilus influenza
- Nhủ nhi: Group B Streptococus,
E.Coli
Trang 80- Nhồi máu não: Encephalomalacia
- Chậm phát triển trí tuệ
Trang 81I Mục đích Echo Encephalography:
Gợi ý chẩn đoán
Phát hiện sớm biến chứng
Trang 82II Hình ảnh siêu âm
Nhu mô não: Echopenic (echo
poor) bất thường
Rãnh não (sulcus): Echogenic
(echo rich), dãn rộng (tụ dịch / mủ giữa các cuộn não echo free
Trang 83 Hồi não (gyri) sáng, do hiện
tượng thiếu máu (bt: gyri echo kém)
(đường viền não thất sáng /
Ependymal lining, cặn lắng,
vách)
Trang 84 Abscess não:
- Khởi đầu echo dày do
ischemia, vẽ đặc
- Về sau echo trống ở trung tâm
- Cặn lắng bên trong
- Lưu ý: Abcess não ở giai đoạn sớm siêu âm có thể bỏ sót
Trang 85 Multiple Cystic Encephalomalacia: trong mô não, US và CT phát hiện
do
- Viêm mạch máu, co thắt mạch
- Thrombosis mạch máu