1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề tuyển chọn HPT, PT, Tính chất hình học phẳng

7 303 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 236,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tuyển chọn do Thầy Đăng Việt Hùng sưu tập giúp các e ôn thi đạt điểm cao trong kì thi THPT Quốc Gia chung , ôn thi HSG, tài liệu để GV và phụ huynh HS tham khảo. Chúc các e ôn thi đạt điểm cao

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là

x+ − =y Hình chiếu của tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC lên AC là E(1; 4) BC có hệ số góc

âm và tạo với đường thẳng AC góc 450 Đườg thẳng AB tiếp xúc với ( ) : (C x+2)2+y2 =5 Tìm phương

trình các cạnh của tam giác ABC

Lời giải:

Gọi K là điểm đối xứng của E qua AI

Ta có: EK x: − + =y 3 0⇒ trung điểm của EK

có toạ độ là: ( )0;3 ⇒K(−1; 2)

Do K∈( )CAB tiếp xúc với ( )C tại K

Đường tròn ( )C tâm J(−2; 0) Khi đó AB qua

K và vuông góc với JK

Do vậy: AB x: +2y− =3 0

AC a x− +b y− = a +b > Ta có: cos(AC AI; )=cos(AB AI; )

3

10 2

a b

+

Với 2a=bnAC( )1; 2 / /AB loai( )

AC



2

2

1 5

k

k

+

( )

3

1

3

k

BC x y l

=

= −

Mặt khác d I AC( ; ) (=d I BC; )⇒

13

l

− +

=

l

CHINH PHỤC ĐIỂM 8-9 MÔN TOÁN – PHẦN 2 Thầy Đặng Việt Hùng (ĐVH) – Moon.vn

Trang 2

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trinh đường cao AH và trung tuyến

AM lần lượt là: x−2y− =13 0 và 13x−6y− =9 0 Biết tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác tam giác ABC

là ( 5;1)I Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

Lời giải

Ta có A= AHAMA(− −3; 8)

Đường thẳng IM qua I(−5;1) và song song với

đường thẳng AHIM x: −2y+ =7 0

Đường thẳng BC qua M( )3;5 và vuông góc với

đường thẳng AHBC: 2x+ − =y 11 0

Do BBC: 2x+ − =y 11 0⇒B t( ;11 2− t)

IB=IAt+ + − t =

Vậy A(− −3; 8 ,) ( ) ( )B 2; 7 ,C 4;3 hoặc A(− −3; 8 ,) ( ) ( )B 4;3 ,D 2; 7

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) : (C x−1)2 + −(y 2)2 =1 Chứng minh rằng từ

điểm M bất kỳ trên đường thẳng d x: − + =y 3 0 luôn kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) Gọi hai

tiếp điểm A, B Tìm tọa độ điểm M để khoảng cách từ (1;1) J đến đường thẳng AB bằng 3

2

Lời giải

Đường tròn ( )C có tâm I( )1; 2 , bán kính

1

R=

2

d I d = = >R ⇒ từ điểm M

bất kì trên đường thẳng d x: − + =y 3 0 luôn

kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn ( )C

Gọi M t t( ; +3) và A x y( ); là tọa độ tiếp điểm

Ta có IA=(x−1;y−2) ,

MA= xt y− −t



(x 1)(x t) (y 2)(y t 3) 0

⇒ − − + − − − =

1 5 3 6 0 1

Trang 3

Mặt khác ( ) ( ) (2 )2 2 2 ( )

ACx− + y− = ⇔ x +yxy+ =

Lấy ( ) ( )2 − 1 ta được ( ) (t−1 x+ +t 1)y− − =3t 2 0⇒ AB:( ) (t−1 x+ +t 1)y− − =3t 2 0

t

+

( )

2

1 1; 4

14 16 2 0 1 1 22

;

t t

= ⇒

Vậy M( )1; 4 hoặc 1 22;

7 7

 

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD có diện tích bằng 50, đỉnh C(2; 5)− ,

3

2

M− 

  , đường thẳng AD đi qua N( 3;5)− Viết

phương trình đường thẳng AB biết đường thẳng AB không song song với các trục tọa độ

Lời giải

M  AB a x  by

AD qua N(−3;5) và vuông góc với AB

AD b x a y

Ta có AB d C AD( , ) 5a2 10b2

a b

+

+

,

Ta có

4

5 10 5 10 1

2

ABCD

a b

a b

+

( )

2

2

2

2

Trang 4

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) : (C x−1)2+ −(y 2)2 =5 và đường thẳng

d x+ + =y Từ điểm A thuộc d kẻ hai đường thẳng lần lượt tiếp xúc với (C) tại B và C Tìm tọa độ

điểm A biết rằng diện tích tam giác ABC bằng 8

Lời giải:

Gọi ( )C tâm I, AIBC={ }H , tham số A a( ; 2− −a)

2



Mặt khác ABI vuông tại B có BH là đường cao nên

 − + + − 

2

BH

2

Vì 8=SABC =2S ABH = AH BHAH BH2 2 =64

Điều này ( ) ( )

Đặt ( ) (2 )2 3 2 25 25

2

t

t

Điều này ( ) (2 )2 1 ( (1; 3) )

A a

=

Vậy có 2 điểm thỏa mãn yêu cầu là A(1; 3− ) hoặc A(4; 6− )

Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(-2; 1), điểm A thuộc trục tung, điểm C

thuộc tia Ox và góc BAC bằng 30 độ Bán kinh đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 5 Xác định

tọa độ điểm A và C

Lời giải:

Trang 5

Theo định lý hàm sin trong

BC

sinBAC

C c

=

2;1 0; 0

0;

C

→

= −





0; 12 1

12 1 1

3

cos

A a

a a BAC

2;1 4;

→

= − −





1 8 3

a a

− +

12 1 8 2 12 12 1 8 2 12 0

1 12 6 12 19 0;

1 12 6 12 19

2 2

1 12 6 12 19 1 12 6 12 19

0;

A a

2

2

( 12 1 ;) ( )0; 0 ( 12 1 ;) ( )0; 0

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh C thuộc ∆ −:x 2y− =1 0, đường

thẳng BD có phương trình 7 x− − =y 9 0 Điểm E(-1; 2) thuộc cạnh AB sao cho EB = 3EA Biết rằng B có

tung độ dương Tìm tọa độ các điểm A, B, C, D

Lời giải:

Gọi K là giao điểm của BD và CE Khi đó ta có:

KC =CD = ⇒= −  Gọi K t( ; 7t−9 ;) (C 2v+1;v) ta

3

11

11 4

7

2

4

t

v



Khi đó gọi B u u( ; 7 −9)

Ta có: BE BC  = ⇔0 (u+1)(u− +5) (7u−11 7)( u−11)= ⇔ =0 u 2 (do y B >0)

Trang 6

Do vậy B( )2;5 Lại có: BE=3EA⇒A(−2;1)⇒D(1; 2− ).

Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(3; –1) Tọa độ điểm

E(–1; –3) thuộc đường thẳng chứa đường cao qua đỉnh B Đường thẳng AC qua F(1; 3) Tìm tọa độ các

đỉnh của tam giác ABC biết đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có đường kinh AD với D(4; –2)

Lời giải:

Gọi H là trực tâm tam giác ABC ta có: CH/ /BDABBH/ /CD

do vậy BHCD là hình bình hành suy ra M là trung điểm của BC đồng

thời là trung điểm của HD

Khi đó H( )2; 0 suy ra PT đường cao BH là: x− − =y 2 0

Do vậy AC x: + − =y 4 0 và CD: x− − =y 6 0

Suy ra C=CDACC(5; 1− )⇒B(1; 1− )⇒BC y: = −1

Khi đó AH x: =2⇒A( )2; 2

Vậy A( ) (2; 2 ;B 1; 1 ;− ) (C 5; 1− )

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, điểm M(5; 7) nằm trên cạnh BC Đường

tròn đường kinh AM cắt BC tại B, cắt BD tại N(6; 2), đỉnh C thuộc đường thẳng d: 2x− − =y 7 0 Tìm

tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết hoành độ đỉnh C nguyên và hoành độ đỉnh A bé hơn 2

Lời giải:

Ta có tứ giác ABMN là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính AM

do vây ANM =900 Mặt khác AMN =ABN =450 (cùng chắn



AN )

Do đó ANM vuông cân tại N Ta có: AN x: −5y+ =4 0

3 1 1;1 A 3

⇔ = ∨ = ⇒ < Gọi C u u( ; 2 −7)

7

5

u

=

=

Do vậy C( )7; 7 ⇒K( )4; 4 ⇒AC x: − =y 0;BD x: + − =y 8 0

Lại có: BC x: =7⇒B( )7;1 ⇒D( )1; 7

Vậy A( ) ( ) ( ) ( )1;1 ;B 7;1 ;C 7; 7 ;D 1; 7

Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(-1; 5) và điểm M(0; -2) là trung điểm

cạnh BC Gọi D, E lần lượt là chân đường cao hạ từ các đỉnh B và C Đường phân giác của góc DME cắt

đường cao hạ từ đỉnh A tại điểm I(0; 3) Tìm toạ độ các đỉnh B, C biết rằng điểm B có hoành độ âm

Trang 7

Lời giải:

Gọi K là trung điểm AH (H là trực tâm ABC), J là tâm

đường tròn ngoại tiếp ABC∆ có:

Vì ADH =AEH =90oADHE nội tiếp(K KD; )

Lại có tứ giác EDCB nội tiếp (M MD; )→MD=ME

Suy ra MK là trung trực của DE

MK

Vì I là trung điểm AHH( )1;1

Mà ta có AH =2JM→J(−1; 0)

Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC∆ là:

C x+ +y =

Phương trình BC qua M vuông góc AH là

BC xy− =

Tọa độ B, C là nghiệm hệ:

0

x

Vậy B(− −4; 4 ;) ( )C 4; 0 là các điểm cần tìm

Thầy Đặng Việt Hùng

Ngày đăng: 19/04/2016, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w