chỉnh lý số liệu, đồ án định mức.Các loại hao phí thời gian tính theo tỷ lệ % ca làm việc và được lấy theo kết quả CANLV cần kiểm tra chất lượng số liệu trước khi sử dụng. Tính các chi phí cho 1 ca máy theo các số liệu sau.
Trang 1TỔ ĐỊNH
MỨC
ĐƠN VỊ XÂY DỰNG: CÔNG TY THI CÔNG CƠ
TÊN QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT: KHAI THÁC ĐÁT BẰNG MÁY XÚC E2503 KẾT HỢP Ô TÔ TỰ ĐỖ KPAZ 256
1 Điều kiện môi trường Nắng gió nhẹ, nhiệt độ 28-30 C
*Nơi làm việc: khu đất sétn16 nằm bên bờ trái đập sông đà có cao độ 16.0 m Mặt bằng thi công đã được thiết kế từ trước
* hệ số đầy gầu: kđ = 1.1
2 Thời gian làm việc 1 ca 7 giờ
3 Họ và tên công trình
điều khiển máy
4 Giới tính, tuổi Nam, 30 tuổi
5 Trình độ văn hóa 12
6 Thâm niên công tác 10 năm
7 Tay nghề, cấp bậc thợ Bậc 13 lái xe
8 Hình thức trả lương Khoán sản phẩm
9 Nhịp điệu công tác Chiến dịch chống lũ
*Máy xúc E2503 xúc đát sét tại bãi đỗ lên ô tô KPAZ256, ô tô vận chuyển đi đắp đập
*Máy xúc E2503 khai thác đất theo từng dải, ô tô nhận theo phương song song và ngược chiều tiến
của máy xúc
Trang 2TỔ ĐỊNH MỨC
ĐƠN VỊ SẢN XUẤT
Ngày QS: 1
…………
Bắt đầu 7h00
Kết thúc 8h30
Độ lâu QS:
1h30
Lần QS:
1
Phiếu BGCL
Số chu
kỳ
đã thự
c hiện
Tổng hao phí t.gian (giây)
Kết thúc 8h30
Độ lâu QS:
1h30
Lần QS:
2
Phiếu BGCL
Trang 304 Nâng quay
gầu không tải 8 7 6 7.5 9 8 10 9.5 10 9 8 10.5 9 11.5 11 10 8 11 9.5 10 12.5 21 195
TỔ ĐỊNH MỨC
ĐƠN VỊ SẢN XUẤT
Ngày QS: 2
…………
Bắt đầu 7h00
Kết thúc 8h30
Độ lâu QS:
1h30
Lần QS:
3
Phiếu BGCL
Số chu
kỳ
đã thự
c hiện
Tổng hao phí t.gian (giây
Kết thúc 8h30
Độ lâu QS:
1h30
Lần QS:
4
Phiếu BGCL
Trang 4Kết thúc 8h30
Độ lâu QS:
1h30
Lần QS:
5
Phiếu BGCL
Số chu
kỳ
đã thự
c hiện
Tổng hao phí t.gian (giây
Trang 61 Các loại hao phí thời gian tính theo tỷ lệ % ca làm việc và được lấy theo kết quả CANLV cần kiểm tra chất lượng số liệu trước khi sử dụng
- Thời gian một ca làm việc 7h
- Thời gian máy chạy không tải cho phép 4% ca làm việc
- Thời gian máy ngừng để bão dưỡng trong ca 50 phút
- Thời gian máy ngừng để thợ lái nghỉ giải lao và ăn ca: 14% ca làm việc
- Thời gian máy ngừng việc vì lý do công nghệ; 10%: 10,5%; 11%; 12% (12%)
2 Tính các chi phí cho 1 ca máy theo các số liệu sau:
- Giá máy để tính khấu hao: 3.000.000.000 dồng
- Thời gian tính khấu hao: 8 năm
- Sổ ca máy định mức trong một năm: 240/ca/năm
1
- Cứ 6000 giờ máy làm việc thì phải sữa chữa lớn (SCL), mỗi lần SCL hết 10 triệu
- Cứ 3000 giờ máy làm việc thì phải sữa chữa vữa (SCV), mỗi lần SCV hết 2 triệu
- Cứ 1000 giờ máy làm việc thì phải bảo dưỡng kỷ thuật (BDKT), mỗi lần BDKT hết 1 triệu
- Các kỳ sữa chữa, bão dưỡng cuối cùng trước khi thanh lý máy không tính
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng 200.000 đ/ca
- Tiền công thợ điều khiển máy 150.000 đ/ca
- Chi phí quản lý máy 4% các chi phí trực tiếp của ca máy
Trang 7- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2.23; Kôđ> 2.
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp độ lệch quân phương tương đối thực nghiệm.Tính etn (%) =
Trong đó:
+ etn : độ lệch quân phương thực nghiệm tính theo số tương đối (%)
+ ai : các giá trị quan trắc của một đại lượng ngẫu nhiên, i = 1,2,3,….,n
+ n : Số con số của dãy ( cũng chính là số lần đã quan trắc)
Trang 9+ Ti = 365.5
+ Si = 21 số
b. Nâng quay gầu có tải .
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 6; 7; 8; 10; 7; 6; 8; 10; 7; 8; 7; 9; 7; 8; 7; 7; 8; 12; 9; 12; 12
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 10; 10; 12; 12; 12
- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=12 (có 3 con số)
- Tính atb1= = 7,72
- Tính Amax= = 10,92
Tra hệ số K ứng với 18 số, K=0,8
Thấy Amax= 10,92 amax=12 nên loại giá trị amax=12 ra khỏi dãy số
- Đến lượt a’ max = 10 bị nghi ngờ
Giả sử bỏ đi giá trị a’max= 10 (có 2 con số)
- Tính a’tb1= = 7,43
- Tính A’max= = 9,83
Tra hệ số K ứng với 16 số, K=0,8
Thấy A’max= 9,83 a’max=10 nên loại giá trị a’max=10 ra khỏi dãy số
- Đến lượt a’’ max = 9 bị nghi ngờ
Giả sử bỏ đi giá trị a’’max= 9 (có 2 con số)
- Tính a’tb1= = 7,21
- Tính A’’max= = 9,01
Tra hệ số K ứng với 14 số, K=0,9
Trang 10Thấy A’’max= 9,01 a’’max=9 nên giữ lại giá trị a’’max=9 trong dãy số và giới hạn trên của dãy là A’’max= 9,01; dãy số có a’’max=9 amax=9
Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 5) =21 – 5 =16 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 6 ( có 2 con số)
- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=6 (có 1 con số)
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) =21 – 0 = 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 3 ( có 1 con số)
- Tính atb2 = = 4,6
Trang 11- Tính Amin = 4,6 – 0,8(6 – 4) = 3
Tra hệ số K ứng với 20 số, K = 0,8
Thấy Amin = 3amin = 3 nên giữ lại giá trị amin = 3 trong dãy số và giới hạn dưới của dãy
là Amin = 3; dãy số có amin = 3
Kết luận:
+ Dãy số hợp quy cách là: 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 6.+ Ti = 95
+ Si = 21 số
d. Nâng quay gầu không tải .
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 5,5; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 8; 8; 9; 7; 8; 7; 10; 8; 10; 7; 10; 9; 10; 13
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5.5; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 10; 13
- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2,36; Kôđ> 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp độ lệch quân phương tương đối thực nghiệm.Tính etn (%) =
Trang 13- Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,67; 1,3 Kôđ 2.
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=15 (có 1 con số)
- Tính atb1= = 10,975
- Tính Amax= = 14,975
Tra hệ số K ứng với 20 số, K=0,8
Thấy Amax= 14,975 amax=15 nên loại giá trị amax=15 ra khỏi dãy số
- Đến lượt a’ max = 14 bị nghi ngờ
Giả sử bỏ đi giá trị a’max= 14 (có 1 con số)
Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 1) =21 – 1 =20 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 9 ( có 2 con số)
Trang 14+ Ti = 219,5
+ Si = 20 số
b. Nâng quay gầu có tải.
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 6; 7,5; 7; 6; 8; 9; 8,5; 8; 7,5; 11; 11; 8; 9; 9; 10; 10; 10,5; 11; 8; 9; 12
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 7; 7,5; 7,5; 8; 8; 8; 8;8,5; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10,5; 11; 11; 11; 12
- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=12 (có 1 con số)
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) =21 – 0 = 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 6 ( có 2 con số)
Trang 15Kết luận:
+ Dãy số hợp quy cách là: 6; 6; 7; 7,5; 7,5; 8; 8; 8; 8;8,5; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10,5; 11; 11; 11; 12
- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=6 (có 4 con số)
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) =21 – 0 = 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 3 ( có 1 con số)
- Tính atb2 = = 4,8
- Tính Amin = 4,8 – 0,8(6 – 4) = 3,2
Tra hệ số K ứng với 20 số, K = 0,8
Thấy Amin =3,2 amin = 3 nên loại giá trị amin = 3 trong dãy số
Đến lượt a’ min = 4 bị nghi ngờ
Giả sử bỏ đi giá trị a’min= 4 (có 7 con số)
- Tính a’tb2= = 5,23
- Tính A’min= = 3,88
Tra hệ số K ứng với 13 số, K=0,9
Trang 16Thấy A’min= 3,88 a’min=4 nên giữ lại giá trị a’min=4 trong dãy số và giới hạn dưới của dãy là A’min= 3,88; dãy số có a’min=4 amin=4
Kết luận:
+ Dãy số hợp quy cách là: 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4,5; 4,5; 4,5; 5; 5; 5; 5; 5; 5,5; 6; 6; 6; 6.+ Ti = 96
+ Si = 20 số
d. Nâng quay gầu không tải
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 8; 7; 6; 7,5; 9; 8; 10; 9,5; 10; 9; 8; 10,5; 9; 11,5; 11; 10; 8; 11; 9,5; 10; 12,5
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 7; 7,5; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 9,5; 9,5; 10; 10; 10; 10; 10,5; 11; 11; 11,5; 12,5
Trang 17+ Ti = 195
Trang 19+ Ti = 294
+ Si = 21 số
b. Nâng quay gầu có tải.
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 5; 6; 9; 7; 6; 7; 9; 6; 5; 7; 9; 6; 6; 7; 11; 10; 11; 9; 12; 9; 13
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5; 5; 6; 6; 6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 9; 9; 9; 9; 9; 10; 11; 11; 12; 13
Trang 21Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,75 1,3 Kôđ 2.
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=7 (có 6 con số)
- Tính atb1= = 5,4
- Tính Amax= = 7,2
Trang 22Tra hệ số K ứng với 15 số, K=0,9
Thấy Amax= 7,2 amax=7 nên giữ lại giá trị amax=7 trong dãy số và giới hạn trên của dãy
là Amax= 7,2; dãy số có amax= 7 amax= 7
Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0)= 21 – 0= 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 4 ( có 1 con số)
+ Si = 21 số
d. Nâng quay gầu không tải.
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 5,5; 7; 6; 9; 7; 6; 9; 6; 8; 7; 8; 9; 5; 8; 5,5; 6;9; 8; 9; 9; 9
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5; 5,5; 5,5; 6; 6; 6; 6; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 9; 9; 9; 9
Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,8; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=9 (có 7 con số)
- Tính atb1= = 6,64
- Tính Amax= = 9,34
Tra hệ số K ứng với 14 số, K=0,9
Thấy Amax= 9,34 amax=9 nên giữ lại giá trị amax=9 trong dãy số và giới hạn trên của dãy
là Amax= 9,34; dãy số có amax= 9 amax= 9
Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0)= 21 – 0= 21 số
Trang 23- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 5 ( có 1 con số)
Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,54; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=17 (có 1 con số)
Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 11 (có 3 con số)
- Tính atb2 = = 14,5
- Tính Amin = 14,5 - 0,8( 17-12)= 10,5
Tra hệ số K ứng với 18 số, K = 0,8
Trang 24Thấy Amin = 10,5 amin = 11 nên giữ lại giá trị amin = 11 trong dãy số và giới hạn dướicủa dãy là Amin = 10,5; dãy số có amin = 11.
Kết luận:
+ Dãy số hợp quy cách là: 11; 11; 11; 12; 13; 13; 14; 14; 14; 14; 14; 14; 15; 15; 15; 15; 15; 15; 16; 16; 17
+ Ti = 294
+ Si = 21 số
b. Nâng quay gầu có tải.
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 8; 9; 8; 10,5; 11; 10; 9; 11,5; 9; 14; 12; 11; 10; 12; 10; 9; 14; 12; 15; 14; 13
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 8; 8; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 10.5; 11; 11; 11,5; 12; 12; 12; 13; 14; 14; 14; 15
Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,875; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=15 (có 1 con số)
Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 8 (có 2 con số)
Trang 25+ Dãy số hợp quy cách là: 8; 8; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 10.5; 11; 11; 11,5; 12; 12; 12; 13; 14; 14; 14; 15.
Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,5; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=9 (có 4 con số)
- Tính atb1= = 7,05
- Tính Amax= = 9,05
Tra hệ số K ứng với 17 số, K=0,8
Thấy Amax= 9,05 amax=9 nên giữ lại giá trị amax=9 trong dãy số và giới hạn trên của dãy
là Amax= 9,05; dãy số có amax= 9 amax= 9
Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 8 (có 2 con số)
+ Ti = 156
+ Si = 21 số
Trang 26d. Nâng quay gầu không tải.
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 7; 8; 8; 6; 7; 7; 9; 10; 9; 8; 11; 7; 6; 8; 8; 9; 10; 11; 10; 8; 9
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 11; 11
Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,83; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=11 (có 2 con số)
Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 6 (có 2 con số)
Trang 27- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 10; 10; 11; 11; 12; 12; 13; 13; 13; 14; 14; 14; 14; 15; 15; 15; 16; 16; 17; 17; 21.
Trang 28+ Ti = 293
+ Si = 21 số
b. Nâng quay gầu có tải.
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 6; 7; 9; 10; 8; 6; 7; 9; 6; 11; 9; 7; 6; 12; 7; 8;8; 12; 9; 10; 11
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 11; 11; 12; 12
- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2,6; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=12 (có 2 con số)
Trang 29Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới.
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 6 (có 4 con số)
Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,875; 1,3 Kôđ 2
Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn
* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):
- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=7,5 (có 1 con số)
Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới
* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số
- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 4 (có 2 con số)
- Tính atb2 = = 5,58
Trang 30+ Ti = 114
+ Si = 21 số
d. Nâng quay gầu không tải.
- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 6; 7; 6; 8; 7; 8; 8; 9; 10; 11; 9; 8; 14; 10; 9; 8; 6; 7; 10; 8; 14
- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 6; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 11; 14; 14
Trang 31+ Ti = 183
+ Si = 21 số