1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đồ án định mức phần chỉnh lý số liệu trước khi sử dụng theo k ổn định

31 3,5K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 68,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chỉnh lý số liệu, đồ án định mức.Các loại hao phí thời gian tính theo tỷ lệ % ca làm việc và được lấy theo kết quả CANLV cần kiểm tra chất lượng số liệu trước khi sử dụng. Tính các chi phí cho 1 ca máy theo các số liệu sau.

Trang 1

TỔ ĐỊNH

MỨC

ĐƠN VỊ XÂY DỰNG: CÔNG TY THI CÔNG CƠ

TÊN QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT: KHAI THÁC ĐÁT BẰNG MÁY XÚC E2503 KẾT HỢP Ô TÔ TỰ ĐỖ KPAZ 256

1 Điều kiện môi trường Nắng gió nhẹ, nhiệt độ 28-30 C

*Nơi làm việc: khu đất sétn16 nằm bên bờ trái đập sông đà có cao độ 16.0 m Mặt bằng thi công đã được thiết kế từ trước

* hệ số đầy gầu: kđ = 1.1

2 Thời gian làm việc 1 ca 7 giờ

3 Họ và tên công trình

điều khiển máy

4 Giới tính, tuổi Nam, 30 tuổi

5 Trình độ văn hóa 12

6 Thâm niên công tác 10 năm

7 Tay nghề, cấp bậc thợ Bậc 13 lái xe

8 Hình thức trả lương Khoán sản phẩm

9 Nhịp điệu công tác Chiến dịch chống lũ

*Máy xúc E2503 xúc đát sét tại bãi đỗ lên ô tô KPAZ256, ô tô vận chuyển đi đắp đập

*Máy xúc E2503 khai thác đất theo từng dải, ô tô nhận theo phương song song và ngược chiều tiến

của máy xúc

Trang 2

TỔ ĐỊNH MỨC

ĐƠN VỊ SẢN XUẤT

Ngày QS: 1

…………

Bắt đầu 7h00

Kết thúc 8h30

Độ lâu QS:

1h30

Lần QS:

1

Phiếu BGCL

Số chu

kỳ

đã thự

c hiện

Tổng hao phí t.gian (giây)

Kết thúc 8h30

Độ lâu QS:

1h30

Lần QS:

2

Phiếu BGCL

Trang 3

04 Nâng quay

gầu không tải 8 7 6 7.5 9 8 10 9.5 10 9 8 10.5 9 11.5 11 10 8 11 9.5 10 12.5 21 195

TỔ ĐỊNH MỨC

ĐƠN VỊ SẢN XUẤT

Ngày QS: 2

…………

Bắt đầu 7h00

Kết thúc 8h30

Độ lâu QS:

1h30

Lần QS:

3

Phiếu BGCL

Số chu

kỳ

đã thự

c hiện

Tổng hao phí t.gian (giây

Kết thúc 8h30

Độ lâu QS:

1h30

Lần QS:

4

Phiếu BGCL

Trang 4

Kết thúc 8h30

Độ lâu QS:

1h30

Lần QS:

5

Phiếu BGCL

Số chu

kỳ

đã thự

c hiện

Tổng hao phí t.gian (giây

Trang 6

1 Các loại hao phí thời gian tính theo tỷ lệ % ca làm việc và được lấy theo kết quả CANLV cần kiểm tra chất lượng số liệu trước khi sử dụng

- Thời gian một ca làm việc 7h

- Thời gian máy chạy không tải cho phép 4% ca làm việc

- Thời gian máy ngừng để bão dưỡng trong ca 50 phút

- Thời gian máy ngừng để thợ lái nghỉ giải lao và ăn ca: 14% ca làm việc

- Thời gian máy ngừng việc vì lý do công nghệ; 10%: 10,5%; 11%; 12% (12%)

2 Tính các chi phí cho 1 ca máy theo các số liệu sau:

- Giá máy để tính khấu hao: 3.000.000.000 dồng

- Thời gian tính khấu hao: 8 năm

- Sổ ca máy định mức trong một năm: 240/ca/năm

1

- Cứ 6000 giờ máy làm việc thì phải sữa chữa lớn (SCL), mỗi lần SCL hết 10 triệu

- Cứ 3000 giờ máy làm việc thì phải sữa chữa vữa (SCV), mỗi lần SCV hết 2 triệu

- Cứ 1000 giờ máy làm việc thì phải bảo dưỡng kỷ thuật (BDKT), mỗi lần BDKT hết 1 triệu

- Các kỳ sữa chữa, bão dưỡng cuối cùng trước khi thanh lý máy không tính

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng 200.000 đ/ca

- Tiền công thợ điều khiển máy 150.000 đ/ca

- Chi phí quản lý máy 4% các chi phí trực tiếp của ca máy

Trang 7

- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2.23; Kôđ> 2.

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp độ lệch quân phương tương đối thực nghiệm.Tính etn (%) =

Trong đó:

+ etn : độ lệch quân phương thực nghiệm tính theo số tương đối (%)

+ ai : các giá trị quan trắc của một đại lượng ngẫu nhiên, i = 1,2,3,….,n

+ n : Số con số của dãy ( cũng chính là số lần đã quan trắc)

Trang 9

+ Ti = 365.5

+ Si = 21 số

b. Nâng quay gầu có tải .

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 6; 7; 8; 10; 7; 6; 8; 10; 7; 8; 7; 9; 7; 8; 7; 7; 8; 12; 9; 12; 12

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 10; 10; 12; 12; 12

- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=12 (có 3 con số)

- Tính atb1= = 7,72

- Tính Amax= = 10,92

Tra hệ số K ứng với 18 số, K=0,8

Thấy Amax= 10,92 amax=12 nên loại giá trị amax=12 ra khỏi dãy số

- Đến lượt a’ max = 10 bị nghi ngờ

Giả sử bỏ đi giá trị a’max= 10 (có 2 con số)

- Tính a’tb1= = 7,43

- Tính A’max= = 9,83

Tra hệ số K ứng với 16 số, K=0,8

Thấy A’max= 9,83 a’max=10 nên loại giá trị a’max=10 ra khỏi dãy số

- Đến lượt a’’ max = 9 bị nghi ngờ

Giả sử bỏ đi giá trị a’’max= 9 (có 2 con số)

- Tính a’tb1= = 7,21

- Tính A’’max= = 9,01

Tra hệ số K ứng với 14 số, K=0,9

Trang 10

Thấy A’’max= 9,01 a’’max=9 nên giữ lại giá trị a’’max=9 trong dãy số và giới hạn trên của dãy là A’’max= 9,01; dãy số có a’’max=9 amax=9

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 5) =21 – 5 =16 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 6 ( có 2 con số)

- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=6 (có 1 con số)

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) =21 – 0 = 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 3 ( có 1 con số)

- Tính atb2 = = 4,6

Trang 11

- Tính Amin = 4,6 – 0,8(6 – 4) = 3

Tra hệ số K ứng với 20 số, K = 0,8

Thấy Amin = 3amin = 3 nên giữ lại giá trị amin = 3 trong dãy số và giới hạn dưới của dãy

là Amin = 3; dãy số có amin = 3

Kết luận:

+ Dãy số hợp quy cách là: 3; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 5; 6.+ Ti = 95

+ Si = 21 số

d. Nâng quay gầu không tải .

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 5,5; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 8; 8; 9; 7; 8; 7; 10; 8; 10; 7; 10; 9; 10; 13

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5.5; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 10; 13

- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2,36; Kôđ> 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp độ lệch quân phương tương đối thực nghiệm.Tính etn (%) =

Trang 13

- Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,67; 1,3 Kôđ 2.

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=15 (có 1 con số)

- Tính atb1= = 10,975

- Tính Amax= = 14,975

Tra hệ số K ứng với 20 số, K=0,8

Thấy Amax= 14,975 amax=15 nên loại giá trị amax=15 ra khỏi dãy số

- Đến lượt a’ max = 14 bị nghi ngờ

Giả sử bỏ đi giá trị a’max= 14 (có 1 con số)

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 1) =21 – 1 =20 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 9 ( có 2 con số)

Trang 14

+ Ti = 219,5

+ Si = 20 số

b. Nâng quay gầu có tải.

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 6; 7,5; 7; 6; 8; 9; 8,5; 8; 7,5; 11; 11; 8; 9; 9; 10; 10; 10,5; 11; 8; 9; 12

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 7; 7,5; 7,5; 8; 8; 8; 8;8,5; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10,5; 11; 11; 11; 12

- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=12 (có 1 con số)

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) =21 – 0 = 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 6 ( có 2 con số)

Trang 15

Kết luận:

+ Dãy số hợp quy cách là: 6; 6; 7; 7,5; 7,5; 8; 8; 8; 8;8,5; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10,5; 11; 11; 11; 12

- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=6 (có 4 con số)

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) =21 – 0 = 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 3 ( có 1 con số)

- Tính atb2 = = 4,8

- Tính Amin = 4,8 – 0,8(6 – 4) = 3,2

Tra hệ số K ứng với 20 số, K = 0,8

Thấy Amin =3,2 amin = 3 nên loại giá trị amin = 3 trong dãy số

Đến lượt a’ min = 4 bị nghi ngờ

Giả sử bỏ đi giá trị a’min= 4 (có 7 con số)

- Tính a’tb2= = 5,23

- Tính A’min= = 3,88

Tra hệ số K ứng với 13 số, K=0,9

Trang 16

Thấy A’min= 3,88 a’min=4 nên giữ lại giá trị a’min=4 trong dãy số và giới hạn dưới của dãy là A’min= 3,88; dãy số có a’min=4 amin=4

Kết luận:

+ Dãy số hợp quy cách là: 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4; 4,5; 4,5; 4,5; 5; 5; 5; 5; 5; 5,5; 6; 6; 6; 6.+ Ti = 96

+ Si = 20 số

d. Nâng quay gầu không tải

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 8; 7; 6; 7,5; 9; 8; 10; 9,5; 10; 9; 8; 10,5; 9; 11,5; 11; 10; 8; 11; 9,5; 10; 12,5

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 7; 7,5; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 9,5; 9,5; 10; 10; 10; 10; 10,5; 11; 11; 11,5; 12,5

Trang 17

+ Ti = 195

Trang 19

+ Ti = 294

+ Si = 21 số

b. Nâng quay gầu có tải.

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 5; 6; 9; 7; 6; 7; 9; 6; 5; 7; 9; 6; 6; 7; 11; 10; 11; 9; 12; 9; 13

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5; 5; 6; 6; 6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 9; 9; 9; 9; 9; 10; 11; 11; 12; 13

Trang 21

Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,75 1,3 Kôđ 2.

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=7 (có 6 con số)

- Tính atb1= = 5,4

- Tính Amax= = 7,2

Trang 22

Tra hệ số K ứng với 15 số, K=0,9

Thấy Amax= 7,2 amax=7 nên giữ lại giá trị amax=7 trong dãy số và giới hạn trên của dãy

là Amax= 7,2; dãy số có amax= 7 amax= 7

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0)= 21 – 0= 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 4 ( có 1 con số)

+ Si = 21 số

d. Nâng quay gầu không tải.

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 5,5; 7; 6; 9; 7; 6; 9; 6; 8; 7; 8; 9; 5; 8; 5,5; 6;9; 8; 9; 9; 9

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5; 5,5; 5,5; 6; 6; 6; 6; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 9; 9; 9; 9

Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,8; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=9 (có 7 con số)

- Tính atb1= = 6,64

- Tính Amax= = 9,34

Tra hệ số K ứng với 14 số, K=0,9

Thấy Amax= 9,34 amax=9 nên giữ lại giá trị amax=9 trong dãy số và giới hạn trên của dãy

là Amax= 9,34; dãy số có amax= 9 amax= 9

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0)= 21 – 0= 21 số

Trang 23

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 5 ( có 1 con số)

Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,54; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=17 (có 1 con số)

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 11 (có 3 con số)

- Tính atb2 = = 14,5

- Tính Amin = 14,5 - 0,8( 17-12)= 10,5

Tra hệ số K ứng với 18 số, K = 0,8

Trang 24

Thấy Amin = 10,5 amin = 11 nên giữ lại giá trị amin = 11 trong dãy số và giới hạn dướicủa dãy là Amin = 10,5; dãy số có amin = 11.

Kết luận:

+ Dãy số hợp quy cách là: 11; 11; 11; 12; 13; 13; 14; 14; 14; 14; 14; 14; 15; 15; 15; 15; 15; 15; 16; 16; 17

+ Ti = 294

+ Si = 21 số

b. Nâng quay gầu có tải.

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 8; 9; 8; 10,5; 11; 10; 9; 11,5; 9; 14; 12; 11; 10; 12; 10; 9; 14; 12; 15; 14; 13

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 8; 8; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 10.5; 11; 11; 11,5; 12; 12; 12; 13; 14; 14; 14; 15

Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,875; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=15 (có 1 con số)

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 8 (có 2 con số)

Trang 25

+ Dãy số hợp quy cách là: 8; 8; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 10.5; 11; 11; 11,5; 12; 12; 12; 13; 14; 14; 14; 15.

Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,5; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=9 (có 4 con số)

- Tính atb1= = 7,05

- Tính Amax= = 9,05

Tra hệ số K ứng với 17 số, K=0,8

Thấy Amax= 9,05 amax=9 nên giữ lại giá trị amax=9 trong dãy số và giới hạn trên của dãy

là Amax= 9,05; dãy số có amax= 9 amax= 9

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 8 (có 2 con số)

+ Ti = 156

+ Si = 21 số

Trang 26

d. Nâng quay gầu không tải.

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 7; 8; 8; 6; 7; 7; 9; 10; 9; 8; 11; 7; 6; 8; 8; 9; 10; 11; 10; 8; 9

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 11; 11

Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,83; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=11 (có 2 con số)

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 6 (có 2 con số)

Trang 27

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 10; 10; 11; 11; 12; 12; 13; 13; 13; 14; 14; 14; 14; 15; 15; 15; 16; 16; 17; 17; 21.

Trang 28

+ Ti = 293

+ Si = 21 số

b. Nâng quay gầu có tải.

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 6; 7; 9; 10; 8; 6; 7; 9; 6; 11; 9; 7; 6; 12; 7; 8;8; 12; 9; 10; 11

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 11; 11; 12; 12

- Hệ số ổn định : Kôđ = == 2,6; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=12 (có 2 con số)

Trang 29

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới.

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 6 (có 4 con số)

Hệ số ổn định : Kôđ = == 1,875; 1,3 Kôđ 2

Phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp số giới hạn

* Kiểm tra giới hạn trên (Amax):

- Giả sử bỏ đi giá trị lớn nhất của dãy số là giá trị amax=7,5 (có 1 con số)

Sau khi đã xác định xong giới hạn trên, ta kiểm tra giới hạn dưới

* Kiểm tra giới hạn dưới (Amin): Dãy số chỉ còn n’ = (n – 0) = 21 – 0= 21 số

- Giả sử bỏ đi giá trị nhỏ nhất của dãy số là giá trị amin = 4 (có 2 con số)

- Tính atb2 = = 5,58

Trang 30

+ Ti = 114

+ Si = 21 số

d. Nâng quay gầu không tải.

- Dãy số về hao phí thời gian (phút.máy): 6; 7; 6; 8; 7; 8; 8; 9; 10; 11; 9; 8; 14; 10; 9; 8; 6; 7; 10; 8; 14

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn: 6; 6; 6; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 11; 14; 14

Trang 31

+ Ti = 183

+ Si = 21 số

Ngày đăng: 19/04/2016, 16:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Tính e tn - đồ án định mức phần chỉnh lý số liệu trước khi sử dụng theo k ổn định
Bảng 1. Tính e tn (Trang 8)
Bảng 2. Tính e tn - đồ án định mức phần chỉnh lý số liệu trước khi sử dụng theo k ổn định
Bảng 2. Tính e tn (Trang 12)
Bảng 2. Tính e tn - đồ án định mức phần chỉnh lý số liệu trước khi sử dụng theo k ổn định
Bảng 2. Tính e tn (Trang 18)
Bảng 2. Tính e tn - đồ án định mức phần chỉnh lý số liệu trước khi sử dụng theo k ổn định
Bảng 2. Tính e tn (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w