1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide MÔN HỌC LÝ THUYẾT KIỂM TOÁN: chương 3 Báo cáo kiểm toán

23 3,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tài liệu tham khảo: - Giáo trình Lý thuyết kiểm toán-HVTC-2009- Chương 3 - Giáo trình Lý thuyết kiểm toán: ĐH KTQD, ĐH Kinh tế TP HCM - Chuẩn mực kiểm toán VN số 700- Báo cáo kiểm toán về BCTC - Mẫu BCKT của một số công ty kiểm toán độc lập tại Việt Nam * Yêu cầu đối với SV: - Nắm được khái niệm BCKT; ý nghĩa của BCKT đối với KTV, đối với người sử dụng thông tin và đối với đơn vị được kiểm toán? - Nắm được các yếu tố cơ bản trong BCKT về BCTC của KTV Nhà nước, KTV độc lập và KTV nội bộ. - Phân biệt được nội dung, điều kiện áp dụng và ý nghĩa của từng loại ý kiến nhận xét của KTV.

Trang 1

Chương 3

MÔN HỌC LÝ THUYẾT KIỂM TOÁN

Giảng viên: KTV Đặng Thị Hương

Trang 2

* Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình Lý thuyết kiểm toán-HVTC-2009- Ch ơng 3

- Giáo trình Lý thuyết kiểm toán: ĐH KTQD, ĐH Kinh tế TP HCM

- Chuẩn mực kiểm toán VN số 700- Báo cáo kiểm toán về BCTC

- Mẫu BCKT của một số công ty kiểm toán độc lập tại Việt Nam

* Yêu cầu đối với SV:

- Nắm đ ợc khái niệm BCKT; ý nghĩa của BCKT đối với KTV, đối với

ng ời sử dụng thông tin và đối với đơn vị đ ợc kiểm toán?

- Nắm đ ợc các yếu tố cơ bản trong BCKT về BCTC của KTV Nhà n ớc, KTV độc lập và KTV nội bộ

- Phân biệt đ ợc nội dung, điều kiện áp dụng và ý nghĩa của từng loại ý kiến nhận xét của KTV

TÀI LIỆU THAM KHẢO VÀ YấU CẦU ĐỐI VỚI SINH VIấN

Trang 3

3.1 BCKT vµ ý nghÜa cña BCKT

3.2 BCKT vÒ b¸o c¸o tµi chÝnh

3.2.1 Néi dung cña BCKT vÒ BCTC

3.2.2 C¸c lo¹i ý kiÕn nhËn xÐt vÒ BCTC

KẾT CẤU CỦA CHƯƠNG

Trang 5

3.1 BCKT và ý nghĩa của

BCKT

3.1.1 Khái niệm:

- BCKT về kiểm toán hoạt động là văn bản do KTV

lập và công bố để đ a ra ý kiến của mình về tính kinh

tế, tính hiệu lực, tính hiệu quả của hoạt động.

- BCKT về kiểm toán tuân thủ là văn bản do KTV lập

và công bố để đ a ra ý kiến của mình về thực trạng việc chấp hành luật pháp, chính sách chế độ và

những qui định của các cơ quan chức năng và của

bản thân đơn vị.

Trang 6

3.1 BCKT và ý nghĩa của

BCKT

3.1.2 ý nghĩa của BCKT

- Đối với ng ời sử dụng thông tin bên ngoài đơn vị:

BCKT là căn cứ giúp họ biết đ ợc mức độ trung thực, hợp lý, đáng tin cậy của thông tin đã đ ợc kiểm toán

từ đó có thể đ a ra những quyết định phù hợp.

- Đối với KTV: BCKT là tài liệu ghi nhận những kết

luận cuối cùng của KTV về thông tin đ ợc kiểm toán

Trang 7

3.1 BCKT và ý nghĩa của

BCKT

3.1.2 ý nghĩa của BCKT

- Đối với bản thân đơn vị đ ợc kiểm toán:

+ Với t cách là ng ời cung cấp thông tin: BCKT giúp

đơn vị đ ợc kiểm toán chứng minh đ ợc tính hợp lý,

đúng đắn của thông tin mà họ cung cấp.

+ Với t cách là ng ời sử dụng thông tin: BCKT giúp

cho các đơn vị đ ợc kiểm toán đ a ra các quyết định

đúng đắn để quản lý và điều hành đơn vị.

Trang 8

3.2 B¸o c¸o kiÓm to¸n vÒ

3.2.2 C¸c lo¹i b¸o c¸o vÒ kiÓm to¸n BCTC

3.2.2.1 ý kiÕn nhËn xÐt vµ BCKT d¹ng chÊp nhËn toµn phÇn 3.2.2.2 ý kiÕn nhËn xÐt vµ BCKT d¹ng chÊp nhËn tõng phÇn 3.2.2.2 ý kiÕn nhËn xÐt vµ BCKT d¹ng tõ chèi

3.2.2.2 ý kiÕn nhËn xÐt vµ BCKT d¹ng kh«ng chÊp nhËn.

Trang 9

3.2.1 Nội dung của BCKT

về BCTC

3.2.1.1 BCKT về BCTC của KTV độc lập

- Tiêu đề BCKT

- Ng ời nhận BCKT

- Đoạn mở đầu hay đoạn giới thiệu

- Đoạn mô tả chuẩn mực áp dụng và công việc kiểm toán

Trang 10

3.2.1 Néi dung cña BCKT

- §o¹n më ®Çu hay ®o¹n giíi thiÖu

- §o¹n m« t¶ chuÈn mùc ¸p dông vµ c«ng viÖc kiÓm to¸n

- ý kiÕn KTV vÒ BCTC

- §Þa ®iÓm vµ thêi gian lËp BCKT

- Ch÷ ký cña KTV

- Phô lôc BCKT.

Trang 11

3.2.1 Nội dung của BCKT

về BCTC

3.2.1.2 BCKT về BCTC của KTV Nhà n ớc

Th ờng gồm 7 yếu tố cơ bản sau:

- Mở đầu

- Đặc điểm, tình hình chung của đơn vị đ ợc kiểm toán

- Kết quả kiểm toán

- Nhận xét và kiến nghị chung

- Ngày lập BCKT và ký tên, đóng dấu

- Nơi nhận BCKT

- Phụ lục BCKT.

Trang 12

3.2.1 Néi dung cña BCKT

Trang 13

3.2.2 Các loại ý kiến nhận

xét về BCTC

3.2.2.1 ý kiến nhận xét và BCKT dạng chấp nhận toàn phần

Nội dung : ý kiến chấp nhận toàn phần đ ợc đ a ra khi

KTV cho rằng BCTC đã phản ánh trung thực, hợp lý trên tất cả các khía cạnh trọng yếu về tình hình tài chính của

đơn vị và phù hợp với các chuẩn mực và chế độ kế toán

VN hiện hành (hoặc đ ợc chấp nhận).

Điều kiện lập :

ảnh h ởng đến đơn vị đ ợc kiểm toán :

Trang 14

1 BCKT dạng chấp nhận toàn phần (dạng chuẩn):

2 BCKT dạng chấp nhận toàn phần (sau khi đã

điều chỉnh theo ý kiến KTV):

3 BCKT dạng chấp nhận toàn phần (có đoạn thêm

ý kiến):

Trang 16

- TH1: Khi phạm vi kiểm toán bị giới hạn ở mức độ nhỏ:

- - Bởi những sự kiện trong t ơng lai: ý kiến chấp nhận từng phần-

dạng “tuỳ thuộc”

- - Bởi những sự kiện ở hiện tại: ý kiến chấp nhận từng phần- dạng

“ngoại trừ”

- TH2: Khi KTV có bất đồng với đơn vị đ ợc kiểm toán ở mức

độ nhỏ: KTV đ a ra: ý kiến chấp nhận từng phần- dạng “ngoại

trừ”

Trang 17

3.2.2 Các loại ý kiến nhận

xét về BCTC

3.2.2.3 ý kiến nhận xét và BCKT dạng từ chối (không thể đ a ra ý kiến)

không có hoặc không đủ bằng chứng để đ a ra ý kiến.

Trang 18

3.2.2 Các loại ý kiến nhận

xét về BCTC

3.2.2.4 ý kiến nhận xét và BCKT dạng trái

ng ợc (không chấp nhận)

không chấp nhận BCTC đã đ ợc kiểm toán là trung thực, hợp lý xét trên những khía cạnh trọng yếu.

Trang 19

C©u hái Th¶o luËn

1 So s¸nh ®iÓm gièng vµ kh¸c nhau gi÷a BCKT d¹ng chÊp

nhËn tõng phÇn vµ ý kiÕn d¹ng tõ chèi.

2 BCKT d¹ng chÊp nhËn toµn phÇn chØ ¸p dông víi doanh

nghiÖp kinh doanh cã l·i §óng hay sai? Gi¶i thÝch.

3 T¹i sao khi ph¹m vi kiÓm to¸n bÞ giíi h¹n nghiªm träng

mµ kh«ng thÓ kh¾c phôc ® îc, KTV sÏ ® a ra ý kiÕn nhËn xÐt d¹ng “tõ chèi”?

Trang 20

C©u hái Th¶o luËn

16 KTV độc lập và công ty kiểm toán đánh giá mức độ tin

cậy của BCTC dựa trên:

• a Chuẩn mực kiểm toán

Trang 21

C©u hái Th¶o luËn

17 Báo cáo kiểm toán dạng “ Chấp nhận từng phần” được

KTV lập ra trong trường hợp:

• a Phạm vi kiểm toán bị hạn chế

• b Phạm vi kiểm toán bị hạn chế ở mức độ nhỏ

• c KTV có bất đồng với Ban quản lý đơn vị

• d KTV có bất đồng với Ban quản lý đơn vị ở mức độ nhỏ

• e Tất cả những trường hợp trên

• f Không phải một trong các trường hợp trên

Trang 22

C©u hái Th¶o luËn

19 Báo cáo kiểm toán dạng “ Từ chối” được KTV lập ra trong

trường hợp:

• a Phạm vi kiểm toán bị hạn chế ở mức độ nhỏ

• b KTV bất đồng với Ban quản lý đơn vị

• c KTV có bất đồng không lớn với đơn vị khách hàng

• d Tất cả những trường hợp trên

• e Không phải một trong các trường hợp trên

Trang 23

C©u hái Th¶o luËn

20 Báo cáo kiểm toán dạng “ Trái ngược” được KTV lập ra

Ngày đăng: 19/04/2016, 13:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w