vùng mã hóa m ang thông tin mã hóa các axit am in, có thể liên tục ở l ế bào nhân sơ hoặc không liên tục, tức là xcn kẽ các đoạn mã hóa axil amin ôxôn là các đ o ạ n không mã hóa axil am
Trang 1LỜI NÓI Đ Ầ U
Đổ có tliể đạt kết quá tô'l trong các kì thi TỐ! nghiệp THPT, tuyển sinh vào các
(rường Cao đẳng Đại học, học sinh cần nắm được chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương
Irình THPT.
Cụ thể là:
1 - Phái nhớ, nắm vững, hiểu rõ các kiên thức cơ hán trong chương trình, sách giáo
khoa môn Sinh học cấp THPT, chủ yêu là lớp 12.
2 - Phải biết vận dụng các kiến thức đã học để trá lời các câu hỏi, giải bài tập, làm Ihực hành và ứng dụng vào (hực tiễn, đời sống
3 - Pliải rèn luyện các Ihao tác, iư duy: Phân tích được các sự kiện, dữ kiện thừa,
thiếu hoặc đủ để giải quyết được các vấn đề cụ thể Xác định được mối quan hệ giữa các
bộ phận Irong toàn ihể; cụ thể hóa được nhữne vân đề trừu lượng; nhận biết và hiểu được cđc bộ phận cấu thành; kết hớp được nhiều yêu tố thành một tổng ihể hoàn chỉnh; khái quát hóa được những vấn đồ riêng lẻ, cụ thể Suy luận từ những kiến thức đã có để mở rộng kiến thức, phát triển năng lực nhận thức
Hiện nay, đề thi tối nghiệp THPT, (uyển sinh vào các trường Cao đẳng, Đại học môn Sinh học là hình thức thi trắc nghiệm Đó là hình thức kiểm Ira, mà trong đó đề kiểm tra thường gồm nhiều câu hỏi Mỗi câu nêu ra một vấn đề cùng với những thông tin cần thiết, sao cho thí sinh chỉ phải trả lời vắn tắt đối vđi từng câu hỏi
Để làm tôi hình thức thi trắc nghiệm, ngoài việc ôn tập có k ế hoạch, chuẩn bị nội dung kĩ thì học sinh cần phái làm quen với hình thức thi này Tuy nhiên, không cần phải làm thật nhiều, chỉ cần làm quen với một số câu hỏi theo từng nội dung, từng phần học
như: Cơ chê' di truyền và hiến dị, Di iruyổn học quần thể, Di (ruyền học neuữi, để nắm
được cách ra đề thi, kĩ thuật làm bài thi trắc nghiệm Quan trọng nhất là phải trang bị kiến thức đầy đủ, hộ thống, phải ròn luyện tín các thao lác tư duy thì mới có thể đạt kết quả lốt trone các kì thi
v ề câu hỏi có Ihể chia thành 2 loại: Câu hỏi “ihuộc hài” và câu hỏi “hiểu hài” Trong cuốn sách này chúng tôi không đề cập đốn các câu hỏi “thuộc hài”, không phải vì
chúng không quan trọng, mà vì chúng đã được trình bày đầy đủ, rõ ràng ở SGK Chúng
tôi chỉ đề cập câu hỏi “hiểu bài” tức là những câu hỏi giúp học phân tích, so sánh, tổng hợp, suy luận để có thể hiểu bài một cách sâu sắc Từ đó mới dễ thuộc bài mới và vận dụng được bài học Ví dụ: Chúng tôi không hỏi: Phicn mã là gì? Trình hày diễn hiên và kết quả của quá trình phiên mã như ỏ SGK mà chúng chỉ đề ra các câu hỏi buộc học sinh phải sử dụng các ihuo tác tư duy để tìm hiểu các kiến thức của bài phiên mã như: Trong quá trình phiên mã có sự Iham gia của các yếu tố nào? Vai trò của mỗi yếu tố đó (khuôn, nguyên liệu, enzim xúc tác) phiên mã bắt đầu và châm dứt ở vị trí nào trên khuôn, chiều của mạch khuôn, chiều lổng hợp và nguyên tắc tổng hợp Hiện tượng xảy ra khi kết thúc phiên mã? Qua đó cho biết cơ chế phicn mã là gì? mARN được tạo thành sau phiên mã ở
tế hào nhân srt và tế bào nhân thực khác nhau ở điểm nào?
v ề bài tập cũng có thể chia thành 2 loại: Bài tập tự luận và hài tập trắc nghiệm Chúng tôi chú ý nhiều hơn đối với bài tập tự luận Vì tự luận tốt sẽ trắc nghiệm tốt và qua tự luận
có thể rèn luyện iư duy tốt hợn, đánh giá được đầy đủ hơn về kết quả học tập của học sinh
Kính mong các thầy giáo, các bậc phụ huynh và các em học sinh đóng góp thêm ý
kiên để có Ihổ bố sung, hoàn thiện dần cuốn sách này
Tác giả
Trang 21 G e n là cơ sở v ậ t c h ấ t di t r u y ề n ở c ấ p độ p h â n t ử
Đó là một đoạn axit nucleic (A D N hoặc ARN) được cấu tạo l ừ 4 loại nuclêôtit
A, T, G, X C ó m ột chức năng di truyền nhất định như m ã hóa chuỗi polipeptit, hoặc phân lử ARN, điều hòa hoại động của gen,
2 G e n c ấ u t r ú c có 3 v ù n g t r ì n h t ự n u c l ê ô t it
V ùng điều hòa n ằm ở đầu 3' của m ạch mã gốc m an g tín hiệu khởi động và
kiểm soát p hiên mã vùng mã hóa m ang thông tin mã hóa các axit am in, có thể liên tục (ở l ế bào nhân sơ) hoặc không liên tục, tức là xcn kẽ các đoạn mã hóa axil amin (ôxôn) là các đ o ạ n không mã hóa axil amin (intron) (ở t ế b ào nhân
thực); vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của m ạch gốc mang tín hiệu kếl thúc phiên mã.
ba bộ ba k ế t thúc là UAA, ƯAG, ƯGA không mã hóa axit am in nào
Mã di truyền có đặc điểm: K hông gối lên nhau, có tính phổ biến (chung cho
m ọi loài) tính đặc hiệu (m ột bộ ha chỉ m ã hóa 1 axit am in) và tính thoái hóa (có thể nhiều hộ ha cùng mã hóa một axit amin)
M ã (Ji truyền trong A D N được phiên mã sang ARN
4 P h i ê n m ã
Sự truyền thông lin di truyền phân tử ADN m ạch k é p sang p hân lử ARN
m ạch đơn (m A R N , tARN, rARN) là quá trinh phiên m ã (hay là quá trình lổng hợp ARN)
ở t ế b à o nhân thực, p hiên m ã diễn ra trong nhân t ế bào, ở kì trung gian giữa
2 lần phân bào, lúc NST ở dạng sợi mảnh
Q uá trình p hiên mã hình thành m AR N diễn biến như sau: Trước tiên, ARN polim eraza nhận biết trình lự các nuclêôút đặc biệt trên ADN (tại vùng điều hòa) đ ể b ám vào vìing điều hòa, làm g cn tháo xoắn đổ lộ ra m ạch m ã gốc có chiều 3 ’ —» 5 ’ A R N p o lim craza trượt trên m ạch gốc, xúc tác tổng hợp m AR N
Trang 3iheo niiuyên tắc b ổ sung (A - u , G - X) Khi gặp tín hiệu kết thúc (ở vùng kct
thúc) thì dừng p h iên m ã, ARN được giải phóng V ùng nào p hiên m ã xong thì hai
m ạch đơn của gcn đóng xoắn ngay
ở l ế hào nhân sơ m AR N được dùng đ ể dịch mã ngay cồn ở t ế hào nhân thực
thì được cắt bỏ intron nôi các êxôn lại thành m A R N trướng thành, mới dùng đ ể dịch mã
5 D ịch m ã
Là giai đoạn k ế tiếp sau phiên mã, truyền thông tin di iruyền từ m ARN (Bản
mã sao) sang chuỗi polipeptit T ừ đó quy định các tính trạng
Quá trình dịch m ã íỊồm 2 iỊĨai đoạn:
a) H oạt /lóa axit am in
Trong t ế hào chất, nhờ các enzim đặc trưníỉ và năng lưựng ATP, mỗi axit amin đưực hoạt hóa và gắn với tARN iương ứng lạo nên phức hệ aa - tARN
b) Tổng hựp ch u ỗi polipeptit
Mỗi ribôxôm gồm 2 tiểu phần, bình thường nằm tách nhau, khi có m ặt m AR N chúng liên kết với m A R N tại codon m ở đầu T rên ribôxôm có 2 vị trí là p (peptit) và A (amin) Mỗi vị trí tương ứng với m ột bộ ha N hờ đó ribôxôm giữ vài trò như một khung đ(ì giữa m A R N với aa.tA R N và giữa codon - anticodon
N hờ có hộ ha đôi m ã (anticodon) mà aa - tARN có thể nhận biết codon iương ứng đ ể m ang axit aniin đốn đúng vị trí và khớp b ổ sung với codon tưdng ứng trên mARN
Đầu liên tAR N m ang axit am in mở đầu là M êtionin (ở t ế b ào nhân sơ là foocmin M êtionin) đến đúng vị trí của codon mở đầu T iế p theo tAR N m ang axit
am in thứ nhất (aaI - tARN) đ ến v ị.trí codon thứ nhất L iên kết peptit giữa
M ctionin và axit th ứ nhất đưực tạo ihành (nhờ xúc tác của enzim ), lAR N rời khỏi ribôxôm Sau đó ribôxôm bắt đầu chuyển dịch lừng nấc, mỗi nâc ứng với một codon và quá trình dịch mã lại xảy ra tương tự Khi gặp codon k ế t thúc thì dừng phiên mã R ibôxôm tách khỏi mARN, chuỗi polipeptit được giải phóng, axit
am in mở đầu được cắt bỏ, chuỗi polipeptil tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao htín, trở thành prôtein hoàn chỉnh
Trôn mỗi p hân tử m A R N thường có m ột sô" ribỗxôm hoạt động (poliribôxôm)
N hư vậy, mỗi p hân tử m A R N có th ể tổng hựp từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại Sau khi tổng hợp, m AR N được enzim phân giải, còn ribôxôm được sử dụng qua vài t h ế hệ t ế bào
6 Đ i ề u h ò a h o ạ t đ ộ n g c ủ a g e n
Là điều hòa lượng sản p h ẩ m của gen được tạo ra Ớ sinh vật p h â n sơ, điều hoà hoạt động của g en chủ yếu diễn ra ở giai đ oạn phiôn m ã trong các ôpêron Ớ sinh vật n hân thực, đ iều hoà hoạt động của gen diễn ra qua nhiều giai đoạn như: NST iháo xoắn, điều hòa phiên m ã và sau phiên mã, điều hòa dịch m ã và sau dịch mã
Trang 4Điều hòa hoạt động của gen tại các ôpêron diễn ra như sau: Khi mỗi trường nội bào không có chấl cảm ứng, gen điều hòa lổng hỢp châ't ức chế, gắn vào vùng vận hành (O) ngăn cản phiên mã của nhóm gen cấu trúc (ôpêron ở trạng thái ức chế) Khi môi trường nội b ào cổ chất cảm ứng thì chất c ả m ứng liên kết với chấl ức c h ế làm cho nó không thể liên kết được với vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc chuyển sans» Irạng ihái hoạt động, quá trình phiên mã, dịch m ã xảy ra.
7 S ự h i ể u h i ệ n k i ể u h ìn h c ủ a g en
Thông tin di truyền chứa trong gen được biểu hiện thành tính trạng của Cfí thể thông qua CƯ c h ế phiên mã từ gen sang m AR N rồi dịch mã từ m AR N sang prỗtêin và lừ prôtcin biểu hiện thành tính ưạng
Mỗi tô hào đều chứa đầy đủ toàn bộ các gcn quy định cấu trúc lất cả các loại prôtêin của cư thể Nhưng trong quá trình phát triển cá ihể, tùy từng t ế b ào trong lừng loại mô, tùy từng giai đoạn phát triển mà chí một sô g en trong đó hoạt độniĩ, lức là tê hào chi' tổng hợp loại prôtcin cần thiết vào lúc cần thiết Ihông qua
cơ c h ế điều hòa hoạt động gcn
Sự biểu hiện kiổu hình của gen còn chịu sự tương tác giữa các gen, tướng tác giữa kiểu gcn với môi trườnỉĩ và còn phụ thuộc vào vị trí của gen nằm trôn NST thường hay NST giới tính, nằm trong nhân hay ngoài nhân, vào sự phân li của gen (phân li độc lập, phân li cùnsỉ nhau), vào sự liên к ỔI của các gen (liên kết 'hoàn toàn, liên kết không hoàn loàn)
8 T ín h c h ấ t ciía цеп
V? có cấu tạo đa phân nên:
- Geil có tính đa dạniỉ và tính đặc thù, do thành phần, số’ lượnc, trật tự xắp
x ếp các bộ ha troniỉ íien quy định
- G cn có khả năng đột biên và di truyền các đột biến cho th ố hộ sau
- G en có khá năníĩ lái bán (qua sự nhân đôi của ADN) có khả năng phân li
và lổ hựp (qua sự phân li và tổ hợp của NST) Cjiia dó truyền thông Ún di truyền cho các t h ế hệ sau
9 Q u á t r ì n h n h â n đô i c ủ a ADN
Diễn ra ngay trước khi lê bào bưđc vào giai đoạn phân chia
+ Ớ sinh vật nhân sơ:
N hờ e n / i m tháo xoắn (HCIica/a), hai mạch đơn của phân tử ADN được tách
ra tạo thành chạc chữ Y (đơn vị tái bản) Mỗi m ạch của ADN đều được làm khuôn đ ể tổng hỢp m ạch ADN mới Vì m ạch 3 ’ —> 5 ’ pliát triển thuận vđi chiều [háo xoắn ( 3 ’ > 5 ’) nên m ạch mới tổng hợp trcn m ạch khuôn 3 ’ —> 5' được tống
hợp liên lục theo chiều 5 ’ —> 3 ’ tạo thành phân tử ADN con có 2 m ạch chiều ngược nliau Còn m ạch mới tổng hợp trôn m ạch khuôn 5 ’ —> 3 ’ phải lổng hợp từníỉ đoạn ngắn (đoạn Oka/.aki) (vì ngược với chiều phát triển của chạc Y) Sau
Trang 5đó các đoạn này được nối lại với nhau (nhờ ezim nổì lig a /a ) mới tạo thành phân
tử ADN con hoàn chỉnh Trong quá trình nhân đôi ADN có nhiều e n / i m tham ilia, iroriíỉ đó e n / i m chính là ADN polim craza, làm nhiệm vụ xúc tác sự kiên kết giữa các nuclêôlit tự do với các nuolêôút của m ạch khuôn theo ruĩuyên tắc bổ sung (A - T, G - X) Cuối cùng từ 1 phân tử ADN sau nhân đôi tạo thành 2 phân
tử ADN giông h ệ t ADN han đầu Trong mỗi phân tử A D N được lạo thành thì một
m ạch là mới được lổng hựp còn m ạch kia là của ADN han đầu (nguycn lắc bán bảo tồn) N hư vậy, quá trình nhân đôi ADN đã diễn ra theo nguyên tắc hổ sung và hán hảo tồn với sự xíic tác của các e n /im đặc IrƯng, nhờ đỏ đã tạo ra 2 ADN con
"iông hột ADN mẹ, hảo đảm cho sự di truyền các gen qua các hệ tố hào một cách chính xác
+ Ở sinh vật nhân ihực:
Vì có nhiều nhân tử ADN kích thước lổn n ên sự n hân đôi A D N xảy ra tại nhiều điếm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản (nhân đôi) và được nhân đôi đồng ihừi
II C Â U H Ỏ I T ự L U Ậ N
v ề câu hỏi tự luận chÚMỊ tôi chia thanh 2 loại:
1 C âu hỏi p hân tích bài học thành từng phần, từng ý mội cách hộ thổníỉ dỗ học, dỗ hiểu và dễ nhớ (câu 10, 11,12, 13, 14, 15,16)
2 C âu hỏi rèn luyện các thao lác tư duy đ ể giúp các e m b iết phát triển và vận dụng kiến thức (các câu còn lại I, 2, 3, 17 -» 38)
Đ úng tương đổì là đúng trong m ộl điều kiện nhất định Ví dụ: Nước sôi ở
10()"c chi' đúng tương đôi (đúng với điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thườníỉ)
Trang 6Hướng dẫn
T ất cả các câu trôn chi' đúng trong những điều kiện nhất định Vì gcn có câu trúc m ạch đrtn (m ội số’ chủng virut) m ạch thẳng, m ạch vòng,., K hông phải gen nào cũng m ang thông tin m ã hóa một sản phẩm xác định, không phải mọi gcn đều có chức năng di iruyồn, có gen gây chết, gen bất hoạt,
- Có thể trá lời như sau: G en là cơ sở vật chấl di truyền ở c ấ p độ p hân tử
Đổ là một đoạn axit nucleic có một chức n ăng di truyền nhấl định, hoặc hất hoạt, gây c h ố t ,
C â u 2: C ấu lạo, chức năng, lính chất của gen? Giải thích vì sao gen có những tính chât đó
C â u 3: Quá trình nhân dôi của ADN xảy ra lúc nào? Có sự tham gia của các yếu
t(í n à o ? Vai trò của các yếu tố đó? Quá trình nhân đôi của A D N dicn ra lheo
n guyên tắc nào? Có ý n g h ĩ a g ì ? C hiều tháo xoắn, chiều tổng hợp?
Hướng dẫn
- Quá Irình nhân đôi của ADN xảy ra ở kì trung gian ngay trước khi t ế bào
bước vào giai đoạn phân chia t ế bào
- C ác yếu tô tham gia: 2 mạch đrtn của gen (làm khuôn); các nuclêôtit tự do (nguyÍMi liệu đ ể tổng hợp m ạch mới); en/.im xúc tác: h ô l ic a / a (tách 2 m ạch đơn); ADN p o l im e r a / a (xúc tác sự liên kết giữa các nuclêôtil tự do với các nuclêôtú của m ạch khuôn); l ìe a / a (nối các đoạn ô k a /a k i với nhau)
- N guyên tắc: N guyên tắc hổ sung (A - T, G - X) và n g uyên tắc bán hảo tồn (giữ lạí một mạch)
- Chiều lliáo xoắn: NiịưỢ c với chiều xoắn của phân tử ADN (từphải sang trái).
- C hiều lổniỉ hỢp: NgƯỢc với chiêu của mỗi m ạch khuôn
- Ý nghĩa: T ạ o điều kiện cho nhiễm sắc thể nhân đôi, t ế bào phân chia và
sự Iriiycn 1 cách chính xác các gen qua các t h ế hệ ADN, t h ế hệ tê hào
C â u 4: Hãy giải thích vì sao trên trục chữ Y chỉ có mội m ạch của phân lử của ADN đưực tổng hợp liên tục, niạch còn lại đưực tổng hỢp một cách gián đoạn
Cá m ột s ố cách iỉiííi thích như sau:
a) Vì ADN p o l i m c r a / a chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5 ’ —> 3 ’.
b) Vì ADN polim e raz a chỉ có thể bổ Sling nuclêôtit vào nhóm 3 ’ - OH
7
Trang 7с) Vì A D N p o lim e raz a khởi đầu cần có nhóm 3 ’- о н ở đầu m ạch khuôn.
T h e o e m trả lời n hư các cách Iren có đúng không? Vì sao? H ãy giải thích theo suy niĩhĩ của em
Có thểịỊÌâi thích níỊuyên nhân cua sự tổiĩíỊ hợp ngắt quãng như sau:
Do tháo xoắn bắt đầu lừ đầu 3 ’ của m ạch m ã gốc và phía ngược với chiều xoắn của phân lử ADN nên m ạch ADN mới, tổng hợp từ khuôn là m ạch mã gốc
(3 ’ —> 5') sẽ ph át triển thuận vđi chiều phát triển của chạc ch ữ Y nôn được tổng
hợp liên tục còn m ạch ADN mới, tổng hợp từ khuôn là m ạch bổ sung với m ạch
mã gốc (5’—> 3 ’) phải được tổng hợp từng đoạn ngắn ngƯỢc với chiều phát triển của
chạc chữ Y N hư vậy mới tạo thành phân tử ADN mới có 2 m ạch ngược chiều nhau.Giả sử tháo xoắn bắt đầu cuốĩ m ạch m ã gốc thì kết quả sẽ ngược lại, nghĩa là
m ạch ADN được tổng hợp từ m ạch m ã gốc 3’ 5' phải bị tổng hợp ngắt quãng ,
Do đó n g uyên nhân là do cách iháo xoắn và đặc điểm cấu tạo của p hân tử ADN
là có 2 m ạch ngược chiều nhau
C â u 5: Vì sao mã di truyền là mã bộ ba N êu trong phân lử A D N có cho 2 hoặc
3 loại n u đ ô ô t it thì có thể m ã hóa được bao nhiêu loại axit am in?
Hướng dẫn
Vì cổ 4 loại nuclêôtit (A, T, G, X) nếu m ã hóa bộ m ột sẽ tạo được 4' = 4 tổ hợp, nếu mã hóa bộ hai sẽ tạo ihành 4 2 = 16 tổ hợp không đủ đ ể m ã hóa 20 loại axit amin
Mã hóa bộ ba sẽ được 4'1 = 64 tổ hợp thừa đ ể m ã hóa 20 loại axil amin không cần phải m ã hóa bộ bốn
N ếu trong phân tử có 3 loại nuclêôtit thì sẽ tạo đưực 3 3 = 27 bộ ba m ã hóa Nếu có 2 loại nuclêôlit sẽ tạo được 2 ? = 8 bộ ba mã hóa Thực t ế cũng có thể xảy
ra ở các đoạn gcn, các đoạn m ARN, tARN, rAR N chỉ cổ 2 hoặc 3 loại nuclêôtit
C â u 6: T ừ các đặc điểm của mã di Iruyồn có thể suy ra điều gì? Vì sao mã đi truyền có các điểm đó?
Trang 8- Tại sao có ihể xảy ra hiện tượng nhiều hộ ha cùng m ã hóa m ột axit amin?
N eu sô' loại axit am in bằng hoặc lớn hđn số hộ ba mã hóa thì điều này có thể xảy
ra không?
- T ừ các đặc đ iểm của mã di truyền có th ể suy ra: Trình lự sắp x ế p các hộ
ba trong gcn không gốỉ lên nhau mới có th ể quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipepút T ừ đó mới có thổ có tính đặc IrƯng của ADN, của prôtêin T ừ đặc tính phổ hiến của mã di truyền có thể giải thích nguồn gốc thông
nhât của sinh giới ở mức phân tử và số’ loại axit amin của mỗi loài đều nhỏ hơn 64
C â u 7: Vì sao A D N có khả năng tái bản và tái bản m ột cách chính xác
Hướng dẫn
- Vì ADN có cấu trúc m ạch kép liên kết giữa các nuciêôtit trên hai mạch đđn là liên k ế t hiđrô (liên k ế t yêu) Các nuclêôtit giữa hai m ạch đđn liên k ế t với nhau Iheo n guyên tắc bổ sung Quá u ìn h tái bản diễn ra theo nguyên tắc b ổ sung
- N eu nói M êtiônin có 1 hô ba mã hóa có nghĩa là trong 64 hộ ba m ã hóa thì
M êtiônin chỉ có 1 bộ ha mã hóa (trong 20 loại axit am in chi’ có 2 loại là Mêtiônin
và T riptophan chi' có một hộ ha mã hóa, còn lại đều có 2 hoặc n hiều bộ ba mã hóa, nhiều nhất là A cgim in có đ ên 6 hộ ha m ã hóa)
- N ếu nói M êtiônin có 3 hộ ha mã hóa cổ nghĩa là ứng với M ctiônin thì có 3
bộ m ã nằm trôn p h ân tử: T A X nằm trên ADN, AUG n ằm trên m A R N và UAX nằm trên tARN Nói cách khác là: M êtiỗnin có bộ ha mã gốc (Triplet) là TAX,
bộ ha m ã sao (codon) là AUG và bộ ba đôì mã (anticodon) là ƯAX
Nói chính xác thì A trả lời đúng hớn B vì TAX, AUG, U A X đ ều là một trong
64 bộ ba mã hóa
C â u 9: N gu y ê n tắc trong cớ c h ế nhân đôi ADN là gì?
Hướng dẫn
- ADN có khả năng nhân đôi đ ể tạo lliành 2 phân tử A D N con giông nhau
và giống với ADN mẹ
- Q uá trình nhân đôi ADN ở lê’ bào sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực và
ADN của virut (dạng sựi kép) đều theo nguyên tắc hổ sung và bán bảo tồn
C â u 10: Phiên m ã là gì? Diễn ra ở đâu? Có những yếu lô nào tham gia? Chức
năng của các yốu tố đó? Hiện tượng gì xảy ra khi kốl thúc phiên m ã?
Hướng dẫn
+ P hiên m ã là sự lổng hợp ARN ở sinh vậl nhân thực, quá trình tổng hợp
mARN diễn ra trong nhân tế bào, ở kì Irung gian, lúc nhiễm sắc thể ở dạng dãn xoắn.
Trang 9+ C ác yếu tô' tham gia:
M ạch mã gốc 3 ’ —> 5 ’ của gcn làm khuôn
- Enzim ARN polim eraza xúc tác quá trình tổng hợp h ằng cách: Bám vào vùng điều hòa làm iỉcn tháo xoắn, trượt dọc theo m ạch m ã gôc từ điểm khởi
đầu đến điểm kết thúc của m ạch mã gốc theo chiều 3 ’ —> 5' đ ể tổng hợp nên
m A R N iheo n guyên tắc hổ sung (A - u , G - X) theo chiều 5 ’ —> 3 ’
+ Sau phiên mã:
- P hân tử m A R N đưực giải phóng, gen đóng xoắn, m AR N ra t ế bào chất
đ ể làm khuôn dịch m ã Híỉuy (ở t ế hào nhân sớ) hoặc cắt bỏ các intron, nôi các
ê x ô n lại thành m A R N trướng thành mới rồi mới ra t ế b ào chất làm khuôn dịch
mã (lố bào nhân ihực)
C â u 11: ở giai đoạn hoạt hóa Irong quá trình dịch m ã đã xảy ra những hiện iưựng nào? Có những yếu lố nào tham gia? Vai trò của các y ếu tố đó? s ả n phẩm của giai đ oạn này là IZÌ?
Hướng dẫn + Có 2 hiện tượng xảy ra là:
- Hoạt hóa axit amin
- L iên kết giữa lARN với axit amin tương ứng đã được hoại hóa tạo thành phức hệ aa - tARN
+ Yếu 10" tham gia:
- ATP cung cấp năng lượng đổ hoạt hóa axil am in và liên k ế t với tARN
Ớ giai đoạn m ỏ đ ầu có 3 hiện tượng xảy ra:
- Tiểu phần bé của ribôxôm nhận biết và liên kết với m A R N ở vị trí đặchiệu, gồm codon mở đầu
- A nlicodon của phức hợp M et - tARN khớp bổ sung với codon m ở đầu
- T iểu phần lớn của ribôxôm kết hợp tạo ribôxôm hoàn chỉnh, sẩn sàng tổng hợp chuồi polipeplit (T heo SGK Sinh học lớp 12 - Chương trình chuẩn)
(Thực ra ribôxôm iỊắn với codon mở đầu và bắt đầu dịch m ã tại vị trí p rồi dịch mã tại vị trí A trên rihôxôm, liên kết peptit giữa 2 axit am in được thành lập, tARN (đã lách khỏi axil am in mở đầu) rời khỏi ribôm thì ribôxôm mới chuyển sang codon liếp theo đ ể tiếp lục dịch mã)
Trang 10C â u 13: Ở íĩiai đ oạn kéo đài chuỗi polipeptil đã xảy ra những hiện iưựng gì?
Hướng dẫn
Đầu tiên:
- Anticodon của phức hợp aa ] - tARN khớp bổ sung với codon thứ nhất
- E n /im xúc tác liên kết pcptit giữa axil am in Ihứ nhất Caa 1) với axit amin
m ở đầu (Mêtiônin)
- tARN (đã tách khỏi axit amin mở dầu) rời khỏi ribôxôm
Sau đó: ribôxôm chu y ể n dịch từng nâc, mỗi nâc ứng với một codon và quá irình dịch mã lại xáy ra tươnn tự Iren (Anticodon của phức hựp aa - tARN khđp
bổ Sling với codon tươns; ứng, en /im xúc tác liên kếl pcptit, tARN rời khỏi ribôxôm)
C â u 14: Ớ mai đ o ạ n kốt thúc đã xảy ra những hiện iượng gì?
Hướng dẫn
- Quá trình dịch mã dừng lại khi ribôxôm tiếp xúc vđi mã kết thúc
- Axit am in mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipepiil (nhờ enzim đặc hiệu)
- Chuỗi polipeplit hình thành các câu Irúc hậc cao h(ín trở ihành prôlêin hoàn chính
C â u 15: Poliribôxôm được hình ihành như thê nào? Ý nghĩa của nó?
- R ibôxùm lliứ Iihât chuyển dịch đưực 50 - 10()A° thi ribôxôm thứ hai gắn vào m A R N , n ế p tlico là ribôxôm thứ 3, thứ 4, (thường có lừ 5 - 20 ribôxôm) chúng tạo thành một nhóm ribôxôm cùng iham gia dịch mã trên một phân tử mARN
- Ý nghĩa: T ổ n e hợp liên liếp được nhiều phân tử prôtêin cìing loại, làm tăng hiệu suâì lổng hợp
Ghi chú: Đ ổ tiễ nhớ cá c cm nên chia ra như sau:
1 Ribôxôm gắn vào m A R N tại codon m ở đã xảy ra những sự kiện gì?
Đã xảy ra 3 sự kiện:
- Dịch mã axíl amin mỏ đầu và axil amin thứ nhất (iưưng ứng với 2 vị trí p và A)
- Enzim xúc tác hình thành liên kốt pcptit giữa 2 axil amin
- lARN (đã tách khỏi aa mở đầu) rời khỏi ribôxôm
2 R ibôxôm chuyển dịch từng nấc, 1 codon đổ tiêp lục dịch mã tưđng tự trên
3 R ibôxôm g ặp mã kêì thúc thì dừng dịch mã, axit am in mở đầu bị cắt bỏ vàchuỗi polipeplit hình thành các cấu trúc bậc cao hơn
C â u 16: Quá trình dịch mã xảy ra ở đâu, lúc nào, có những yếu 1C) nào tham gia, vai trò của mỗi yếu lố? Sản phẩm hình thành? Ý nghĩa của quá trình dịch m ã?
Hướng dẫn
- X ảy ra trong lố hào chấl, tại các ribôxôm, ngay sau khi p hiên mã, lúc có mặt inARN
- C á c yêu lô tham gia:
+ m ARN: Làm khuôn tone hợp prôlêin
+ N g u y ê n liệu: Các axit amin tự do
+ ATP: C ung câp năng Iưựng
11
Trang 11+ C ác en/.im tham gia e n /im : xúc tác tạo thành phức hớp aa - tARN; cnzim xúc tác liên kết giữa axil amin với ATP enzim xúc tác tạo ihành liên kếi
p cpúl; cnzim xúc tác quá trình cắt bỏ axit amin mở đầu khỏi chuỗi polipcptit.+ Ribôxôm: G ắn với m AR N tại vị trí đặc hiệu đ ể íAR N bắt đầu dịch mã; làm khuim đỡ mARN
+ Phức hựp aa - lARN và khung đỡ codon - anticođon; c h u y ể n dịch Irên
m AR N đ ể kéo dài dịch mã
+ Poliribôxôm: T ăn g hiệu suất tổ n s hợp prôtêin
+ tARN: maníĩ axit amin đôn ribôxôm và tiến hành dịch m ã (anlicodon khớp hổ sung với codon lifting ứntĩ) Sản phẩm là m ạch polipeptit
Ý nghĩa: Mã di truyền được dịch ihành Lrình tự các axit amin Irong mạch polipcptit
C â u 17: Mổì liên quan giữa gcn với quá irình phiên mã, dịch mã
- K ế tiếp sau quá trình phiên mã là quá Irình dịch mã và mã di truyền trong
m ARN được dịch ra thành phần, sô lượníi và trật tự sắp xếp các axit am in trong chuỗi polipeplit Do đó sự giái mã mARN chính là giải mã gcn N h ư vậy môi liên quan giữa gcn với quá trình phiên mã, địch mã t h í n h là mối liên quan giữa ẹen - m A R N - prôlêin mà hán chât là: T hành phần, sô lượng, trình [ự sắp xốp các bộ ha mã hóa trong gen quy định thành phần, số’ lưựng và trình tự sắp xếp
các codon trong m AR N lừ dó quy định thành phần, số lưựns: và trình lự sắp xép
các axit amin troniz chuỗi polipcptit
C â u 18: Có b ao nhiêu loại gcn?
Có các cách trả ITíi sau:
a) G cn có nhiều loại như gen cấu trúc, gcn điều hòa,
h) v ề chức năng cổ gen câu trúc, gcn điều hòa, gcn tăng c ườn II, gcn hấl hoạt, c) Có vô số’ loại gcn
Hãy phân lích xem các cách trả lừi Irên đã thỏa m ãn với yêu cầu của câu hỏi không? C ó t h ể trả lời như thê nài) cho đầy đủ, chính xác
Hưởng dẫn
- T h e o cách c) lức là căn cứ vào câu tạo đa phân của gen đổ suy ra tính đa
dạng của gcn
- T h e o a) và b) tức là căn cứ vào chức năng,đổ k ể ra vài loại tỉcn
Có thể trá lời câu hỏi Irên như sau:
12
Trang 121 v ề Cấu lạo:
- Có gen phân m ảnh, gen không phàn mảnh
- T h à n h phần, sô' lượniỉ và trình tự sắp xếp các nuciéôtit khác nhau đã tạo ra
vô số loại gen Mỗi loại gen có thành phần, s ố lượng và trình tự sắp xếp các nuclêôlit đặc IrƯng
- Cấu trúc không gian của gen cũng khác nhau nôn cũng tạo ra nhiều loại gen khác nhau: như gcn một số chủiiíĩ virut (giống cấu trúc ARN), gen ở sinh vật nhân thực (có cấu trúc xoắn kép), gen trong nhân (Irên NST), gen ngoài nhân (trong lạp thể, ti thổ, plasmit), có cấu trúc mạch xoắn kép, thẳng hoặc vòng
2 v ề chức năng:
- Có vô sô loại pôlêin nên có vô sô loại gcn cấu trúc khác nhau
- C ó rất nhiều chức năng di truyền khác nhau nên cũng có rât nhiều loại gen khác nhau n hư gcn cấu trúc (lổng hợp prôtéin, m ARN, tARN, rARN), gen điều hòa, gen khỏi động, gen tăng cường, gen b í t hoạt, gen gây chết, gen nhảy,
C â u 19: C ác phân tử m A R N có gì giông nhau, và khác nhau? T ại sao?
H ướng dẫn
- v ề cấu trúc: C ác p hân tử m AR N đ ều gồm điểm khởi đầu, đ o ạn chứa ihông tin mã hóa axit am in và điểm kết thúc do quá trình p h iên m ã được tiến h ành từ
đ iểm khỏi đầu và ch ấ m dứt ở điểm kết thúc của gen Ớ đầu 5 ’ đ ều có một trình
tự nuclêôtit đặc hiệu (không được dịch mã) đ ể ribôxôm nhận b iết và gắn vào Các m AR N đều đưực câu lạo hửi các ribônuclêôtil, đưực phiên mã từ các nuclêôtit.Nhưng do thành phần, sô" lượng, trậl tự sắp x ếp các n u d ê ô t i t có rấ t nhiều cách khác nhau, nên có rất nhiều loại lỉen cấu trúc tổng hợp ra rất nhiều loại m ARN khác nhau
- v ề chức năng: Mọi phân lử m A R N đền được dùng làm khuôn đ ể tổng hợp
ra prôlêin prôtêin có nhiều chức năng nhưng không i h ể nói m A R N có nhiều chức năng
C â u 20: So sánh quá trình nhân đôi của ADN và phiên m ã tổng hợp ra m AR N ở sinh vật nhân thực
H ướng dẫn
1 G iống nhau:
- Đ iều xảy ra ở kì trung gian
- C h iều tổng hựp đ ề u ngược chiều với chiều m ạch khuôn
- Đ ề u liên k ế l các nuclêôtit trong môi trường dựa trên các nuclêôtit trong
m ạch khuôn Iheo n g u y ên tắc bổ sung
- N g u y ê n liệu đều là các nuclêôtit tự do
- Đ ề u phải có en z im đặc trưng xúc tác
Trang 132 Khác nhau: Học sinh tự pluìt triển kiến thức theo t>ợi V sau:
- Vồ nguyên liệu sử dụng khác nhau như thê' nào?
- v ề en/.im xúc tác khác nhau thô" nào?
- v ề n g u y ên tắc bổ Sling có khác nhau khôníỊ?
- Vồ cơ c h ế khác nhan như th ố nào?
- v ề k ế l quả cổ gì khác nhau?
C â u 21: H ãy giải thích vì sao phụ nữ không có râu ỏ cằ m , không có ria ở mép,
và đàn ôníĩ lúc nhỏ vẫn không có râu, ria nhưng đ ến khi trường thành lại có râu, ria (Căn cứ vào chức năng của gen, điều hòa hoạt độn« gen đ ổ trả lời)
C â u 22: Vì sao nói: Giải m ã m ARN cũng chính là giải mã A D N (C ân cứ vào mối quan hộ giữa ADN - m AR N đổ trả lời)
C â u 23: Vì sao phần lớn sinh vậl nhân thực tạo ra m A R N chưa sử dụng dịch mã ngay đƯỢc, còn m A R N được tạo ra từ sinh vật nhân sơ lại sử dụng dịch m ã ngay được (C ăn cứ vào vùng mã hóa của gcn câu Irúc đ ể trả lời)
C â u 24: Có phải lất cá mọi gcn đều chứa đầy đủ cả 4 loại nuclêôtit là A, T, G, X không? Giả sử gcn chi' có 2 loại nuclêôlit ihì mã hóa đưực m ây loại axil amin Giả sửm A R N chỉ có 3 loại ribônuclêôtit thì sẽ mã hóa đưực bao nhiêu loại axit amin,
Hướng dẫn
- Vì gen chỉ là 1 đoạn m ã của phân lử axit nuclêic n ên cổ th ể không có đủ
cả 4 loại nuclêôtH
- C ăn c ứ v ào công thức tổ hợp đ ể tìm ra có bao nhiêu tổ hợp bộ ba từ 2 loại
n u đ ê ỏ tit, tìí 3 loại nuclêôtit, t ừ 4 loại nuclêôtú
C â u 25: Hãy giải ihích tại sao m AR N thường bị các e n / i m p h â n hủy sau khi tổng hợp xong prôtêin (vì đ ể khuôn luôn mới, không bị hư hỏng do sử dụng lâu hay do tác nhân kh ác gây ra)
C â u 26: Vì sao gen không được sử dụng làm khuôn trực tiếp tổng hựp prôtêin? (vì thông lin di truyền cực kì quan trọng, được hảo q uản tốt trong NST, ti thể, , được giữ gìn cẩn thận Nó là bản mã gốc có thể dùng bản mã sao (m A R N ) thay ihế B ản sao cũng chỉ được sử dụng một lần, đ ể đ ảm b ảo tính chính xác của thôníỉ tin di truyền
C â u 27: Có bao nhiêu loại ARN C húng có gì giông nhau, có gì khác nhau?Tại sao?
Trang 14- m A R N được dùng làm khuôn lổng hựp prôtôin nên có cấu tạo m ạch thẳng có vị trí đặc hiệu nằm gần codon mở đầu đ ể ribôxôm nhận biết và liên kết với mARN có hộ ba mở đầu đ ể lARN nhận biếl và m ang axit mở đầu đ ế n đúng
vị trí Và có bộ ha k ế t thúc đ ể ribôxôm nhận biết và dừng dịch mã
- tARN làm nhiệm vụ vận chuyển axil amin đ ế n ribỗxôm và làm nhiệm
vụ dịch m ã nôn m ột đầu của nó có trình lự nuclêôtit đặc hiệu đ ể axit am in tướng ứng nhận biết và liên kết với tARN một đầu có bộ ba đôi m ã (anticodon) đ ể tARN nhận biết và liên k ế t bổ sung với codon tưđng ứng
- rAR N là ihành phần chủ yếu cấu lạo ra ribôxôm nên chúng có cấu tạo đặc IrƯng thuận lợi cho việc liên kết với prôtêin đ ể tạo thành ribôxôm
+ Vì giữ các chức n ăng quan trọng khác nhau nên đời sông của các loại ARN cũng khác nhau: Sau khi tổng hợp xong prôtêin, m A R N thường được các enzim phân hủy, còn tARN và các rA R N được sử dụng qua vài t h ế hệ tô' bào
C â u 28: Hãy suy luận xcm sự nhân đối của ADN có liên quan như t h ế nào với
sự tái bản của gen, với sự phân chia t ế bào, với đột biến gen, với đột hiến nhiễm sắc thể?
H ướng dẫn
Sự n h â n ‘đôi của ADN dẫn đến sự nhân đôi (tái bản) của gcn, sự nhân đôi của ADN tạo đ iều kiện cho nhiễm sắc thể nhân đôi, chuẩn bị cho sự p h â n bào Các tác nhân đột b iến tác động vào quá trình nhân đôi của A D N có th ể gây đột biến gen Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thổ dẫn tới thay đổi vị trí của gen, mất cân bằng gcn
C â u 29: Khi tiến h ành n hân đôi ADN Irong ống nghiệm phục vụ cho nghiên cứii
và ứng dụng thực tiễn người la thấy có những đoạn A D N n g ắ n k h oảng vài trăm cặp nuclêôtit H iện tượng này đưực giải thích như t h ế nào?
Hướng dẫn
Do sự lổng hợp m ạch ADN Irên m ạch khuôn 5 ’ —> 3 ’ xảy ra ngắt quãng tạo
ra các đ oạn ngắn, nhưng thiếu cnzim nôi ligaza n ê n cá c đ o ạ n ngắn không được nối lại với nhau tạo thành m ột m ạch hoàn chỉnh
C â u 30: Nhờ đâu en z im ARN p olim eraga có Ihể thực hiện các chức n ăng của nó trong phiên m ã tổng hợp mARN
H ướng dẫn
Trong quá trình phiên m ã, enzim m A R N p o lim eraza có các chức năng sau:
- B ám vào vùng đ iều hòa làm gcn iháo xoắn và bắt đầu p h iên m ã ARN polim eraza ihực hiộn chức n ăng này là nhờ trong vùng điều hòa của g en câu trúc
có m ộl trật tự nuclêôtit đặc hiệu gợi là vùng khởi động N hờ trình tự này mà enzim ARN p o lim e ra z a có thể nhận biết, bám vào và b ắ t đầu tổng hợp m A R N tại điểm khởi đầu
- T ổng hợp p h ân tử mARN:, Sở dĩ ARN po lim e raz a thực hiện chức năng này
là nhờ n g uyên tắc b ổ sung
- Dừng p hiên mã: N hờ vùng kết thúc của g en m ang tín hiệu k ê t thúc
1 <
Trang 15C â u 31: Nói rằng: p hiên mã là quá trình tổng hỢp m A R N đúng hay sai? (đúng nhưng chưa đủ vì phiên mã còn tạo ra tARN và rAR N nữa).
C â u 32: Bộ ba mã hóa và mã hóa bộ ha có giông nhau không? T ại sao? Bộ ba
mã hóa có liên q uan đ ến tính đa dạng của sinh vật không?
Hướng dẫn
- Không giông nhau:
M ã hóa bộ ba là cách m ã hóa, còn bộ ba mã hóa là m ột tổ hợp của cách mã hóa bộ ha từ nhừng y ế u tô" cho biết
Ví dụ: N ế u có 4 n u đ ê ô ti t , sẽ có 4 3 = 64 bộ ba m ã hóa, (tức là 64 tổ hựp bộ ba
từ 4 loại nuclêôtil)- N ếu có 3 loại nuciôôlit thì sô" tổ hợp bộ ba (số’ bộ ba m ã hóa)
sẽ là 3 3 = 27 (tức là 27 bộ ba mã h ó a ) ,
- T h àn h phần, s ố lượng và trật tự sắp x ếp của các bộ ba m ã hóa trong phân
tử A D N có rat n hiều cách kh ác nhau nên đã tạo ra vô s ố loại A D N khác nhau
Đó là cớ sở phân tử về tính đa d ạng của sinh giới.
C â u 33: Chỉ có 43 = 64 bộ ba mã hóa, trong đó có 3 b ộ ba k ế t thúc không mã hóa axit am in nào L àm sao có th ể m ã hóa cho vô sô" loại prôtêin của tất cả mọi loài sinh vật
H ướng dẫn
61 bộ ha m ã hóa mã hóa được 61 loại axit amin T ấ t cả các loài sinh vật không có loài nào có s ố loại axit am in lớn hơn 61 (suy ra lừ đặc điểm tính phổ biến của m ã di truyền) T ấ t cả các sinh vật, prôtêin được cấu tạo từ 20 loại axit amin Ví dụ, ở người có khoảng 250000 gen đã m ã hoá cho rấ t nhiều p h ân tử prôtêin cũng chẳng dùng h ế t 61 bộ ba mã hóa
C â u 34: T ừ đ ặc đ iể m của m ã di truyền có Ihể suy ra điều gì?
H ướng dẫn
- M ã di truyền không gốì lên nhau n ên các axit am in trong chuỗi polipeptit không gốì lên nhau Giả sử mã di truyền không có đặc đ iể m này thì dẫn đ ến kết quả gì nữa
- M ã di truyền có tính phổ biến có thể suy tất cả các loại prôtit của m ọi loài sinh vật đều cổ chung một mã di truyền và suy ra nguồn gốc thông nhất của sinh giới ở cấp độ phân tử
- M ã di truyền có tính thoái hóa, (có thể có nhiều bộ ba cùng m ã hóa m ột
loại axit am in) suy ra sô" loại axit am in phải nhỏ hơn số bộ ba m ã hóa.
- M ã di truyền có tính đặc hiệu (một hộ ba m ã hóa chỉ m ã hóa cho m ột loại
axit amin) suy ra sô" loại axit am in phải ít hơn hoặc b ằng s ố bộ ba m ã hóa, và mã
di truyền không thể là m ã hóa bộ hai
Trang 16C â u 35: Sách íiiáo khua Sinh học lớp 12 - Nâng cao có ghi: “Quá Irình phiên mã
liên hành từ điểm khởi đầu và chấm dứt ở điểm kết thúc của geil Iren A D N ”.
Hãy cho biếl điểm khỏi đầu, điểm kếl thúc có phải là m ột điểm không?
C húng có lương ứng với mã mờ đầu và mã kết thúc- trên gcn không? Chúnt; nằm
Й vị trí nào trên gen?
H ướng dẫn
- Đ iểm khởi đầu không tưđiiíi line với mã mỏ đầu và đ iể m khởi đầu nằm ở vùng khởi động trong vùng điều hòa của íicn Đó là một trình tự nuclôôtit đặc hiệu giúp enzim ARN polimera/.a nhận biết và liên kốl đổ khởi độníỉ quá trình phicn m ã lừ đ iểm khỏi đầu của ЦСП, còn mã mỡ đầu nằm ở vị trí đầu tiên trong vùng mã hóa của gcn
- Đ iếm kC't thúc cũ ne khônu iươnỉĩ ứng với m ã kết thúc, vì neu quá trình
phiên mã chấm dúi ở mã kết ihúc thì m AR N sẽ không có codon kết thúc Như
vậy điểm kết thúc phải là điểm cuối cùng của gcn
C â u 36: Sách giáo khoa Sinh học lớp 12 - N âng cao cho biết: “ribôxôm liên kết với m A R N tại codon m ở đầu và Cịiuí trình dịch mã được bắt đ ầ u ”
Sách g iáo khoa Sinh học lớp 12 - C h u ẩn cho biết: “tiểu p hần bé ribôxôm gắn với m A R N ở vị trí đặc hiện nằm gần cođon m ở đầu, tARN m an g M êtiônin bổ sung chính xác với codon m ở dầu Tic’ll đrtn vị lớn của ribôxôm kết hợp tạo ihành rihôxôm hoàn chính sẩn sàng lổniĩ liỢp chuỗi p o lip c p lit”
N h ư vậy 2 с LI ôn sách iiiáo khoa có sự khác nhau
Hãy phân lích những kiến thức trên và cho biết ý kiến cíia mình
H ướng dẫn
N êu ribôxôm liên kêl với m AR N ử vị trí gồm codon mở đầu, thì axit am in mở đầu không đưựe “tổng h ự p ” tại ribôxôm Đổ là điều chưa hợp lí “L ắp r á p ” xong axit am in mở đầu mới sẩn sàng tổng hựp chuỗi polipeptil, cĩíim là điều vô lí vì như vậy ngay ban đầu chuỗi polipeptit đã khônií có axit amin m ở đầu
Thực ra, trên ribôxôm có 2 vị trí p (peptit) và A (amin) Axit am in m ở đầu và axil thứ nhât đều được “ lắp r á p ” lại vị trĩ p và A nằm troníĩ rihôxôm Sau khi hình thành liên k ế t pcptit ribôxôm mới chuyển dịch sang codon tiếp theo để tARN dịch mã tiếp N hư vậy, quá trình tổng hựp chuồi polipeplit hắl đầu từ axit amin m ở đầu ch ứ không phải “lắp r á p ” xong axit amin mở đầu mới sẩn sàng tổng hợp chuỗi polipcplit n h ư S G K Sinh học lớp 12 chuẩn viel
C â u 37: T ừ những hiểu biết về gen trong phần này hãy giải [hích cơ c h ế di truyền ở c ấ p độ phân t ử ( g e n , ADN)
Trang 17G en (A D N) là vật ch ấ t di truyền ở cấp độ phân tử, chứa thông tin quy định
câu trúc của prô têin (thông lin di truyền) thông lin di truyền được m ã trong gen bằng m ã hóa bộ ba
- Nhờ A D N có cấu trúc 2 m ạch đơn và liên k ế t giữ a'2 ưiạch đơn là liên kết yếu (liên k ế t hiđrô) và các m i đ ê ô t it giữa 2 m ạch đơn liên k ế t với nhau theo
ng uyên tắc b ổ sung, nên ADN có khả năng nhân đôi
ADN nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn bảo đ ảm cho thông tin
di truyền chứa trong A D N được truyền qua các t h ế hệ A D N một cách chính xác
1 A D N n hân đôi dẫn tới sự nhân đôi của gen S ự nhân đôi của A D N tạo điều kiện cho sự p hân bào N hư vậy thông tin di truyền trong A D N (gen) của m ỗi t ế bào được truyền cho t h ế hệ t ế bào con một cách chính xác qua cơ c h ế nhân đôi của A D N (gcn)
- Thông qua p h iên mã và dịch m ã thông tin di truyền chứa trong A D N được dịch ra thành: s ố lượng, thành phần, trật tự sắp x ế p của các axit am in trong chuỗi polipeptit của prôtêin và được biểu hiện thành những đặc đ iể m về cấu tạo và
h o ạt động sinh lí của t ế bào, của cơ thể Nói cách kh ác chúng b iểu h iện thành tính trạng của sinh vật
C â u 38: Trong cấu trúc của ADN có các liên k ế t gì?
Hướng dẫn
C ó liên k ế t hiđrô giữa các nuclêôtit giữa 2 m ạch đơn, có liên k ế t hóa trị giữa các nuclêôtit trong m ạch đơn (liên kết phospho dieste) và liên k ế t hó a trị giữa đường ở vị trí 'C s ố 5 ( 5 ’) với axit photphoric trong mỗi nuclềôtit
C â u 39: Vì sao p hân tử ADN vừa vững chắc vừa linh hoạt?
Hướng dẫn
Phân tử A D N vững chắc là nhờ liên k ế t phospho d ieste giữa các nuclêôtit là liên k ế t rất vững ch ắ c (nên khi 2 m ạch đơn tách nhau ra, chuỗi p o li n u đ ê ô t it vẫn tồn tại)
L iên k ế t hiđrô rất nhiều nhưng nếu vững chắc thì p h â n tử A D N không thể duỗi, xoắn tách nhau ra khi cần thiết (linh hoạt) M ặ t khác sô" lượng liên kết hiđrô rất lớn cũng góp phần làm cho ADN vững chắc
Trang 18C â u 3: ADN có m ạch xoắn kép gặp ở dạng sinh vật nào?
A) Sinh vật n h ân thực
C ) Virut, vi khuẩn
Iỉ) Đ ộng vật, Ihực vật D) Đ á p án A là đúng nhất
C â u 4: A D N d ạ n g m ạch vòng có ở:
A) M ột số’ vi kh u ẩn B) M ột sô" virut C) L ạp thể, ti t h ể D) Cả A, B, c
C â u 5: G en là:
C â u 6: C ó bao n hiêu loại gen?
A) C ó 2 loại gen là gen trong nhân và gen ngoài nhân
B) C ó 2 loại gen là gen m ạch kép và g en m ạch đơn
C) C ó 2 loại g e n là ho ạt động và gen bất hoạt
D) Có vô sô" loại gen, tùy vị trí, cấu tạo, chức năng,
C â u 7: Tín hiệu khởi động n ằm ở vùng nào của gen cấu trúc?
C ấ u 8: Vùng điều hòa của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào?
A) Đ ầu m ạ c h m ã gốc B) Đ ầu m ạch b ổ sung
C) Cuối m ạch m ã gốc D) Cuối m ạch b ổ sung
C â u 9: Vùng điều hòa ciìa g cn câu trúc có chức năng gì?
A) Đ iều hòa hoạt động g en B) Khởi động h oạt động gen
C) Khởi động và kiểm soát phiên mã D) C h âm dứt p h iên mã
C â u 10: V ùng m ã hóa của gen cấu trúc có chức năng gì?
A) M ã hóa các axit amin
B) Quy định các axit amin
I C) M a n g thông tin m ã hóa các axit amin
D) Cả A, B và c
C â u 11: V ùng k ế t thúc có chức năng gì?
A) K ế t thúc p h iên m ã B) K ế t thúc dịch mã
C ) M a n g tín h iệu kết thúc phiên mã D) Chứa m ã k ế t thúc
C â u 12: Đ iể m khởi đầu của gen nằm ở đâu?
C ) Đ iể m đầu tiên của gen D) Ớ vùng khởi động
C â u 13: Đ iể m kết thúc của gen nằm ở đâu?
A) ở vùng k ế t thúc B) ở sinh vật n hân thực
C) ở đ iể m cuối cùng của gen D) ở virut
C â u 14: G e n p hân m ảnh có ở sinh vật nào?
A) ở sinh vật n hân sơ B) ở sinh vật nhân thực
A) M ộ t đ oạn A N D
C") M ột đ o ạn axit nucleic
B) M ột đ oạn ARN D) Đ áp án c là đúng nhất
Trang 19C â u 15: M ã di truyền là gì?
A) Là bộ ha m ã hổa B ) Là mã hóa hộ ba.
C) Là thông tin di truyền đưực mã hóa D) c ả A, B, c
C â u 16: Vì sao thông lin di Iruyền phải mã hỏa hằng m ã ‘bộ ba?
A) Vì có 4 loại nuclêôtit
B) Vì có 20 loại axit amin
C ) Vì m ã hóa bộ hai không đủ đ ể mã hóa 20 loại axit amin
C) G iông nhau vì đều là cách mã hóa
D) Khác nhau vì mã hóa bộ ha là cách mã hóa còn bộ ha mã hóa là m ột tổ hựp của các mã hóa hộ ha
C â u 18: ở vùng điều hòa của gen có chứa mã di truyền không?
A) K hông chứa vì không mã hóa axil amin
B) Không chứa vì m an g tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C ) C ó chứa m ã di truyền nhưng không chứa axil amin
D) Cả A và B
C â u 19: V ùng k ế t thúc có chứa mã di truyền không?
A) Không chứa vì không manc; thông tin m ã hóa các axit amin
B) Không chứa vì không làm nhiệm vụ m ã hóa axit amin
C ) Khônii chứa vì m an g tín hiệu kết thúc phiên mã
D) C ó chứa mã di truyền nhưng không mã hóa axit amin
C ) M ang tín hiệu của axit am in thứ nhất
D) C hứa ihông tin m ã hóa axit amin m ở đầu
C â u 22: Mã di Iruyền trong ADN được phiên mã sang m A R N nhờ cơ c h ế nào?A) N hờ cơ c h ế p hiên m ã B) N hờ cơ c h ế tổng hợp m A R N
C ) Nhờ cơ c h ế địch mã D) Nhờ cơ c h ế tổng hợp ARN
C â u 23: Mã di Iruyền trong ADN được giải mã nhờ cơ c h ế nào?
A) Nhờ cơ c h ế dịch mã B) Nhờ cd c h ế tổng hợp prôtêin
C ) Nhờ tARN v ận chuyển D) c ả A, B đều đúng
Trang 20C â u 24: Vì sao đầu 5 ’ cổ một trình tự n u c lê ô til đặc hiệu không đưực dịch m ã?
A) Vì không chứa thông lin di truyền
B) Vì dịch mã b ắ l đầu ỏ codon mở đầu ứng với hộ ha đầu tiên troníỊ vùng
C â u 26: Q uá trình p h iên m ã xảy ra theo chiều nào?
A) C hiều 3 ’ —> 5' của m ạch mã gốc B) C hiều 5' —> 3 ’ ciia m ạch m ã gốc
C ) C hiều 3 ’ —> 5 ’ của m ạch hổ Sling D) C hiều 5 ’ —> 3 ’ cíia m ạch hổ sung.
C â u 27: C hiồu của m A R N được lổng hợp
A) C hiều 5 ’ -> 3 ’ của m ạch mã sốc lì) C hiều 3 ’ —» 5 ’ của m ạch mã gôc
C ) C hiều 5 ’ —> 3 ’ của m ạch mã sao D) C hiều 3 ’ —> 5 ’ của m ạch mã sao
C â u 28: Vì sao cần có giai đoạn hoạt hóa cíia axil amin:
A) Vì axit am in tự do không ở trạnẹ thái hoạt động
B) Vì axit am in tự do chưa liên kết với lARN tương ứng
C) Vi cần tạo ra phức hệ aa - lARN đ ể vận chuyển axit am in đ ế n vị Irí tướng ứng trên mARN
C â u 30: Q uá trình dịch mã hắt đầu từ đâu? Kết thúc ở đ âu ?
A) Bắl đầu ở điểm khởi đầu và chấm dứt ở điểm kếl thúc.
lì) Bắt đầu từcodon mở đầu và kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc
C) B ắt đầu ở vùng khởi động, kết thúc ỏ vùng kết thúc.
D) C ả A và c đều đúng
C â u 31: Q uá irình dịch m ã dừng lại khi:
A) Đột hiến làm xuiít hiện mã kếl thúc
B) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc
C ) Khi ribôxôm tiếp xúc với hộ ba UAA hoặc U A G hoặc ƯGA
D) Cả A, B, c đều đúng
21
Trang 21C â u 32: Trong quá trình dịch mã, đầu tiên ribôxôm gắn với m A R N ở vùng nào?
A) Ở vị trí đặc hiệu n ằm gần codon mở đầu
lì) Ở codon mở đầu
C) Ớ vùng khởi động
D) ở vùng điều hòa
C â u 33: Vì sao A D N được gọi là cơ sỏ vật c h c ít di truyền:
A) Vì chứa thông tin di truyền
B) Vì có tính đặc trưng cho mỗi cá thể, mỗi loài sinh vật và ổn định qua các
C ) Vì A D N có khả năng tái sinh, phân li, tổ hợp, khả năng biên dị và truyền thông tin di truyền qua các thc’ hệ
D) Vì cả A, B, c
C â u 34: A D N có ở vị trí nào sau đây?
C â u 35: Hai m ạch của A D N có chiều như sau:
A) Cả 2 m ạch có chiều giốnc; nhau
B) M ạch mã gốc có chiều 3 ’ —> 5 ’ Mạch bổ sung có chiều 5 ’ —> 3 ’
C ) Cả 2 m ạch xoắn đều quanh một trục theo chiều từ Irái sang phải
D) Cả B, c đều đúng
C â u 36: A D N mà câu trúc chỉ có một mạch gặp ờ d ạng sinh vật nào?
C ) Đ ộng vật n g u y ên sinh D) c ả A vil B
C â u 37: M ạch đ ánh dâu chiều 5 ’ —> 3 ’ nghĩa là:
A) L iên kết hóa trị hắt đầu lừ cacbon sô’ 5 ’ của nuclcô ú t thứ nhất, kếl ihúc ở cacbon s ố 3 ’ troníi nuclêôtit cuối cùng của m ạch đó
lì) Liên k ế t hóa trị bắt đầu từ cacbon số 3 ’ của nuclêôtit thứ nhâl, kết thúc ở
cacbon sô 5 ’ trong nuclêôtil CIIÔÍ cùnụ của m ạch đó
C) Cả A, B đ ề u sai
D) Cả A, B đ ều đúng
C â u 38: N guyên tắc bổ sung có tầm quan trọng với cơ c h ế di truyền:
1 N hân đôi AND 2 Hình thành m ạch đơn
C âu trả lời đúng là:
t h ế hệ
A) Trong nhân t ế bào
C ) Trong p hần lõi của một s ố virut
B) Trong ti thể, lạp thểD) Cả A, B, c.
A) 1 , 2 , 3 B) 1 , 3 , 4 C ) 1 , 2 , 3 D) 1 , 2 , 4
C â u 39: T ừ nguyên tắc bổ Sling có the suy ra điều gì:
A ) A + G = T + X B) A + X = số nuclêôtit của một mạch
D) Cả A, B và c.
Trang 22C â u 42: A D N con được tạo ra theo nguyên tắc bán bảo tồn nghĩa là:
A) Trong hai A D N có một ADN cũ và m ộl ADN mới ,
B) Mõi m ạ c h của A D N còn có 1/2 nguyên liệu cũ, 1/2 n g u y ên liệu mới
C ) M ột m ạch của ADN ỉà m ạch khuôn của ADN m ẹ, m ạch kia được tạo bởi các nuclêôtit tự do
D) M ột nửa nguyên liệu cũ, m ột nửa nguyên liệu mới
C â u 43: N g u y ê n tắc bổ sung trong cơ c h ế tái bản ADN dẫn đốn:
A) L àm cho tính đặc thù của ADN được ổn định
B) L àm cho A D N con có cấu Irúc giông hệt ADN mẹ
C ) G óp p h ầ n ổn định tính trạng của loài qua các t h ế hộ
D) C ả A, B, c đều đúng
C â u 44: C âu n ào sai khi nói về chiều tác động của en/.im?
A) ADN po lim e raz a chỉ tác động theo chiều 3 ’ —> 5’ của m ạch khuôn,
l ì) A D N po lim e raz a tác động theo nhiều nơi nhưng vẫn theo chiều 3 ’ —> 5 ’ của m ạch khuôn
C ) Đ áp án A sai*
D) Cả A và B đ ề u sai
C â u 45: Khi nói đ ế n đ oạn ôkazaki điều nào sau đây là sai?
A) Được tổng hựp dựa vào m ạch khuôn 3 ’ -> 5 ’
B) Được tổng hợp ngược chiều vđi m ạch khuôn
C) Được tổng hợp từng đoạn ngắn dựa vào nhiều điểm của mội m ạch đơn.D) Được tổng hựp dựa vào m ạch khuôn 5 ’ 3 ’
C â u 46: C ơ c h ế tái sinh của A D N có ý níỊhĩa gì? ,
A) Là cơ sở đ ể N S T nhân đôi
Iì) Đảm hảo cho ADN được ổn định về cấu trúc hàm lượng qua các t h ế h ệ l ế bàoC) G óp phần ổn định các tính trạng qua các ihô hộ của loài
Trang 23A) Sô liên k ế t hiđrô là liên kêl yều và nhiều.
B) Hai m ạch liên kết với nhau theo nguyên tắc hổ sun»
C) Liên kêl hóa trị rất bền
D) Cĩí A, B, c đúng
C â u 49: Nhờ đặc điểm nào ADN có lính đa d a n s và tính đặc ,lhù?
A) N hờ câu tạo đa phân IĨ) Nhừ nguyên lắc hổ su ne
C) Nhờ ADN là đại phân lử D) Nhờ liên kêt hiđrô 1'ât lớn
C â u 50: Nhờ đặc tính nào có sự liên quan íỉiữíi ADN và gen ?
A) Tính da dạng, tính đặc thù
B) Tính đặc trưng, ổn định qua các thê' hộ
C) Có khả năng lái sinh, phàn li, lố hợp, đột hiến
D )C ả A B, c
C â u 51: Khi nói về mã di truyền, câu nói nào sau đây không điíne?
A) Bản chất m ã đi truyền là 1 hộ ha mã hóa một axil amin
B) Bản chất m ã di truyền là thông tin quy định các lính trạniỉ của cơ thể.C) Bán chất m ã di truyền là trình tự á i a hộ ba trong ADN quy định trình lự các axit am in trong phân tử p rô têin
D) T h ô n g tin di truyền đưực mã hóa tron« ADN bằníỊ mã hóa bộ ha
C â u 52: Chỉ có k hoảng 1,5% s ố nuclôôtit troniỉ hệ gcn MgƯiìi Ihani gia vào việc
mã hóa các chuỗi polipcplit, sô' còn lại có ihể giữ vai Irò gì?
A) Khônn giữ vai trò lỉì cả (hất hoạt)
Iỉ) T ham gia câu lạo các inlron, câu tạo-lâm động, đầu mút nliiễm sắc Ihể,trình tự các n u d ê ỏ t i t đặc hiệu đ ể giúp ribôxôm nhận hiốt chỗ liên kêt với
m A R N , giúp ARN polimera/.a nhận biết tín hiệu khởi động, tín hiệu dừng
p h iê n m ã , g iú p c h í t ức chê' h á m v à o đ ể d iề u hòa h o ạ i độnsi 2CI1
Trang 24C ) Là enzim xúc tác sự liên kết giữa nuclêôtil tự do với nuclêôlit của mạch khuôn đ ể tạo Ihành mạch ADN mới, theo nguyên tắc hổ sung A - T, G - X.D) Là en/.im khỏníỉ phải làm nhiệm vụ tổng hợp m ạch mới mà chỉ xúc tác phản ứng tạo thành m ạch ADN mới.
C â u 54: Những đ ặc điểm nào của mã di truyền thể hiện lính thôViỉi nhất và đa dạng sinh giới'.’
A) M ã di truyền có tính phổ’ hiên Iĩ) Mã di truyền không gốì lên nhau
K) Ba/Ơ nitric và đường c s
C) Gôc - OH trong phân tử đường Cv
D) Cả A và B đúrm
C â u 57: H àm lưựng ARN tro n s t ế hào ihay đổi phụ ihuộc vào:
A) T ế hào còn non hay đã già
B) Loại mô chứa tố hào đó
C ) T ế bào đ ang phái Iriển hay đang phân hào
D) Cá A, B và c đồu đúng
C â u 58: Đ iểm khác biệl C(1 bản uiữa mARN, tARN về câu tạo là:
A) C húng khác về số lượng đơn phân
B) mARN không có câu trúc xoắn và nnuyên tắc bổ sung, còn lARN thì ngƯỢc lại.C) tARN có liên kốt hiđrô còn mARN ihì không
I)) Cả A, B và c đều đúng
C â u 59: Nói đến chức năng của ARN, câu nào sau đây sai?
A ) m A R N là bản mã sao lừ m ạch 3 ’ -> 5 ’ của g e n được d ù n g k h u ô n tổng
hựp p r ô l ê i n
Iỉ) rA RN có vai irò lổng hựp chuỗi polipeptit đặc biệt, tạo thành ribôxôm.C) tARN có chức năng vận chuyển axil amin đên ribôxôm và trực tiếp dịch mã.D) rARN có vai trò lổng hợp co thứ cấp của NST
C â u 60: ADN và ARN giôim nhau ỏ điểm nào?
A) Đ ều có 4 loại đơn phân
lỉ) Mỗi đơn p hân đều có axit, đưừniỉ và bazơ nilric
C) LiCn kết hóa trị giữa đường và axit có vị trí giống nhau
D) Cả A, B, c đ ều đúng
Trang 25C â u 61: Những đ iểm khác nhau cơ bản về câu trúc íiiữa ADN và ARN:
A) Sô" lượng m ạch và sô lƯỢng đơn phân
Iĩ) Trong A D N có T, không có u , còn trong ARN thì ngược lại, trong A D N có đường C 5H|()04, trong ARN có đường CsHidO.s
C ) A D N là khuôn, còn ARN là sản phẩm đưực tổng hợp từ khuôn ADN.D) Cả A, B, c đều đúng
C â u 62: Vì đặc điểm nào trong cơ c h ế sao mã mà câu trúc ARN khác với đoạn
ADN đã tổn? hợp ra nổ:
A) Vì ARN chỉ đưực tổng hợp từ một m ạch đơn của ADN
B) Vì nguyên liệu của quá trình sao mã (phiên m ã) là ribônuclêôtit
C ) Vì tổng hợp theo nguyên lắc hổ Sling A - u , G - X
D) Cả A, B, c đ ề u đúng
C â u 63: Đ iể m íỉiỏng nhau giữa cơ chê lổnc hựp ARN (sao mã, phiên m ã) và cơ
c h ế tự nhân đôi của A D N (tự sao mã, tự tái hán):
A) Đ cu dựa vào A D N làm khuôn
Iì) Đ ều tổng hựp theo nguyên tắc hổ sung
C ) Đ cu có sự xúc lác của c n / i m p o lim c ra /a và m ạch mới đều được tổng hợp theo chiều ngược lại với m ạch khuôn
D) Cả A, B, c đều đúng
C â u 64: Đ iể m khác hiệt giữa cư c h ế nhân đôi ADN và cơ c h ê phiên mã:
A) Khác nhau về khuôn (hai mạch, một mạch)
B) Khác nhau về nguyên liệu do môi trường c u n " cấp (loại đơn phân, s ố
lượng đơn phân)
C ) Khác nhau cn/.im xúc tác và nguyên tắc hổ snng
D) Cả A, B và c đều đúng
C â u 65: C ác axil amin giống nhau và khác nhau ỏ thành phần nào [rong cầu trúc của nó?
A) Giông nhau ở nhóm amin, nhóm cácbỏxyl khác nhau ở ÍỊÔC R.
Iì) GiốníỊ nhau ở axil, đường, khác nhau ở nhóm amin.
C) Cả A và B đều đúng
D) Chỉ có A đúng
C â u 66: Nội d une nào sau dây khôniĩ đúng?
A) Liên kết peptit là liên kêì giữa các axit amin
Iỉ) Thực chât của liên kêt peptit là liên kếl hóa trị
C ) Liên kết peplit đưực ihực hiện giữa nhóm - C O O H của axit am in này với nhóm - N H 2 của axit amin hên cạnh (loại trừ một phân tử H 20 )
D) Sô liên kêt pcptit hằniỉ sô" axil amin của chuỗi polipcplit
Trang 26C â u 67: Y ếu t ố nào sau đây chi phối lớn nhất đến lính đặc thù của prôlêin?A) S ố lượng axit am in Irong phân tử p rô tê in đó.
B) T h àn h p h ần axil am in trong phân tử p rô tê in đó
C) Trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin đó
D) C ấu Irúc không gian của phân tử prôtôin đó
C â u 68: Q uá trình tổng hựp prôtêin qua các giai đ oạn nào sau đây ?
A) P h iê n m ã tổng hợp ra m ARN rồi dịch mã ihành chuỗi polipeplil
B) H oạt hóa axit am in và lổnii hợp chuỗi polipcptit
C) N hân đôi A D N (tự sao) lổng hợp m AR N (sao m ã) và tổng hợp chuỗi polipeptit (dịch m ã hay giải mã)
D) C ả A VÌ1 B đ ều đúng
C â u 69: Prôlôin có lính đặc trưng và ổn định là nhờ:
A) A D N có tính đặc trưng và ổn định
B) A D N nhân đôi theo nguyên tắc hổ sung và hán bảo tồn
C) Trình tự các hộ ha trong m ạch gốc (Triplet) quy định trình tự các codon trong m A R N (qua cơ c h ế phiên mã), trình tự các codon irong m A R N quy
định trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit (qua cơ c h ế dịch mã).
D) N hờ cả ba d ữ kiện trên
C â u 70: Nội dung nào sau đây khônsỉ đúng?
A) C ác ribôxôm chu y ể n dịch trên mARN theo chiều 5 ’ -> 3 ’ từng hộ ba, tương ứng với 10,2 A°
Iì) C ác anticodon của tARN dịch m ã saơ trên m A R N theo n g u y ên tắc b ổ sung với từng codon theo từng hước c huyể n dịch của ribôxỗm
C) M ã kết thúc không được tAR N dịch mã
D) Có hao nhiêu ribôxôm tham gia giải mã sẽ có bấy n hiêu phân tử prôtêin
được tổníỉ hợp.
C â u 71: Y ếu tô" n à o giữ vai trò điều hòa tổng hợp prôlêin?
A) G en điều hòa sản xuât ra protein ức ch ố
B) Vùng khởi độnii đ ể AR N polim eraza bám vào đ ể phiên mã
C) V ùng v ận hành đổ prôlêin ức chê bám vào níỉăn cản phiên mã
D) Cả 3 yc'u tô" A, B và c
C â u 72: C âu nào sau đây không đúniĩ?
A) Mã mở đầu có chức nàng khởi đầu dịch mã
lỉ) Bộ ba m ở đầu cổ chức năng mã hóa axit aniin mở đầu
C) Bộ ha mở đầu có chức năn í; khởi đầu phiên mã.
D) Dịch mã hắl đầu lừ hộ ha mở đầu Irền mARN
C â u 73: C âu n ào sau đây không đúng?
A) M ã k ế t Ihíic quy định tín hiệu kết thúc dịch mã
lì) M ã k ế t thúc là các bộ ba: UAA, UAG, UGA
Trang 27C) M ã kết thúc quy định tín hiệu kết thúc phiên mã.
D) Mã kết Ihúc nằm ờ vùng kết thúc của gen cấu trúc.
C â u 74: Vị trí của bộ ha mỏ đầu nằm ờ VÙI12
A) khởi động của ecn B) điều hòa của gen
C â u 75: C âu nào sau đây đúng?
A) Đ iể m khởi đ ầu nằm ở hộ ba mở đầu
B) Đ iểm khởi đầu nằm ở vị trí đặc hiệu ở đầu gcn.
C ) Đ iểm khởi đần nằm ở đầu hộ ha mỡ đầu
D) C ả А, В và С đều đúng
C â u 76: C âu n à o sau đây đúng?
A) Đ iểm k ế t thúc nằm ở bộ ba kếl thúc
B) Đ iểm k ế t thúc nằm ở đầu bộ ba kếl ihiìc.
C ) Đ iểm k ế t thúc nằm ở vị trí đặc hiệu ở cuối gen.
Loại 1: T ìm s ố tổ hợp của các loại niìclêôút.
1 T ừ các ví dụ cụ th ể hãy khái quát và cho biết:
Có 4 loại nuclêôtit, nếu tổ hựp hộ 1, bộ 2, bộ 3, , bộ n ihì sõ lạo ra bao nhiêu
4 Sô"lổ hựp các bộ ba chứa 2A vil IU (ĐS: 8)
5 Có bao nhiêu các lổ hợp bộ ba không chứa X (ĐS: 27)
Gợi ý trả lời: L ập b ảng tổ hợp đ ể tìm hoặc suy ra từ công thức tổ hựp
2X
Trang 28L oại 2: X á c định câu trúc của phân tử
T ừ mối q uan hệ giữa các quá trình phiên mã và giải mã có ihể xác định câu trúc của gcn, của mARN, của chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp Loại này có rất nhiều bài, chúng tôi chỉ đưa ra một loại, chưa thấy gặp trong các sách bài tập
Ví dụ: MỘI gen rấl ngắn đưực tổng hợp trong phòng thí nghiệm có trình tự niiclêôúl n h ư sau:
M ạch I : T T T TA X A G T ATX A T T TX A A X T AA T T T X TA G X A T GTA
M ạch 2: A A A ATG T X A T A G T A A AG T T GA T T A A A G ATX G T A X ATCho biốt gen này dịch mã cho chuỗi polipeplit có 6 axit amin Hãy xác định:a) M ạch nào là m ạch khuôn đ ể tổng hựp m ARN và viết các ckíu 3 ’ và 5 ’ vào các đầu của gen Giải thích tại sao?
b) Trình tự các codon trong mARN
c) Trình tự các axit am in troníi chuỗi polipeptit
d) Trình lự các nuclồôlit đặc hiệu đ ể khởi động, điều tiết dừng p hiên mã, dịch
mã là những nuclêôtil nào? C húng nằm ở vùng nào của gen Irên.
H ướng dẫn
- C ăn c ứ vào hộ ha m ở đầu và hộ ba kết thúc đ ể xác định m ạch khuôn (đó
là m ạch lhứ'2)
- C ă n cứ v à o trình tự các hộ ba m ã gốc (triplet) suy ra trình tự các bộ ha mã sao (codon) và trình tự các axit amin trong chuỗi polipcptit
- C ăn cứ vào chức năng của vùng điều hòa, vùng k ế t thúc đổ xác định
L o ạ i 3: T ìm sô" lượng các đơn phân
a) C ăn c ứ vào câu tạo của ADN ta có:
- A + T + G + x = 2A + 2G = N (N: Tổng sô" nuclêôtit trong ADN)
- S ố liên k ế t hóa trị giữa các nuclêôtit trong A D N = N - 2.
- S ố n u c iê ô ú t trong m ột vòng xoắn = 20 nuclêồtit.
b) C ăn c ứ vào m ôi liên hệ giữa khôi lượng p hân tử (M), sô' lượng nuclêôtit (N), s ố lượng ribônuclêôtit (N m), số’ lưựng a x i t a m i n (aa) và chiều dài (D) của các p hân tử có th ể diễn tả môi liên hệ đó qua sđ đồ sau:
2 9
Trang 29T h e o sơ đồ trên khi đầu bài cho biết bất kì m ột yếu tô" nào Irong b ảng ta có thể suy ra tất cả các y ếu lô" khác trong bảng.
c) C ă n cứ vào môi quan hệ giữa gen và m ARN
L o ạ i 4: T ìm s ố lượng mỗi loại đơn phân
- Có 4 loại nuclêôtit nhưng vì A = T, G = X nên ta chỉ cẩn tìm sô" lượng của
2 loại nuclêôtit không bổ sung với nhau sẽ biết được sô" lượng của 4 loại
- Như vậy những bài toán thuộc loại này có 2 ẩn số, buộc đề phải có 2 điều kiện
- C ă n cứ vào mỗi điều kiện trong đề bài ta lập một phương trình bậc nhất
một ẩn số Giải hộ phương trình bậc nhất 2 ẩn sô" ta sẽ tìm ngay ra đ áp án.
V í dụ 1: B iết chiều dài của gen là 0,51|um gen có s ố nuclêôtit loại A = 600 Tim
sô' nuclêôtit mỗi loại của g en đó
H ướng dẫn
- T h e o đ ề bài ta có ngay phương trình 1 là: A = 600
- B iết A = 600 => T = 600 N hư vậy ẩn số thứ hai phải tìm là s ố loạinuclêôtit k hông b ổ sung với A Đó là G hoặc X
- Đ iề u kiện Ihứ hai trong đề bài không nói rõ sô" nuclêôtit nhưng căn cứ vàomối liên h ệ giữa chiều dài g en (L gen) với s ố nuclêôtit của gen (N gen) trong
bảng hệ thông ở m ục 2 ta b iế t ngay sô" nuclêôtit của g e n là:
0 , 5 1х104 А _ ~ с ^ ^ -— -= 1 5 0 0 x 2 3,4
Trang 30H oặc số nuclôôlit của m ột m ạch là 1500.
Suy ra: A + X = 1500 (phương trình thứ hai)
A + X = 15001 A = 6 0 0 = T
- Giải hệ phương trình } =>
1 e A = 6 0 0 Ị X = 9 0 0 = G
Ví dụ 2: Tìm số’ nuclêôlit của gen biết s ố liên kết hidrô của gcn đó là 3900 Và
sô" liên k ế t hóa trị giữa các nuclêôtit trong m ột m ạch đơn là 1499
Hướng dẫn
Đọc đề ta thấy ngay 2 điều kiện, căn cứ vào một điều kiện ta lập một phưđng trình Giải h ệ phương Irình bậc nhất 2 ẩn số’ ta có ngay đáp án
B iết sô" liên k ế t hiđrô b ằn g 3900 - » 2A + 3G = 3900 (1)
B iết sô" liên k ế t hóa trị bằng 1499 —> A + G = 1500 (2)
Giải h ệ phương trình này ta đưực: X = G = 900 và A = T = 600
L oại 5: T ìm sô" % mỗi loại đơn phân
C ách giải những hài toán thuộc loại này cũng tương lự n hư cách giải toán loại
- Ví dụ: Bài toán cho biết A = 20% ta cổ ngay hệ phương trình:
L o ạ i 6: T o á n về cơ c h ế nhân đôi của ADN
M uốn giải loại toán này cần n ắm vững:
1 M ộ t vòng x o ắ n dài 34A° có 10 cặp nuclêôtit
Trang 312 Phân tử A D N c ó 2 m ạ c h n gư ợ c c h i ề u nhau, m ạ c h mã g ố c c ó c h i ề u 3 ’ —> 5 ’
và m ạch hổ sung có chiều 5 ’ —» 3 ’ M ạch 5 ’ —» 3 ’ là mạch có liên kcl hóa Irị hắl đầu từ c sô' 5 ( 5 ’ ) của nuclêôtit thứ nhất và kối thúc ỏ c sô' 3 (3 ’) của nuclêôtii
5 C ác nuclêôtit giữa 2 m ạch đơn liên kết với nhau hằng liên kết hiđrô iheo nguyC'11 lắc hổ suns Do đó:
- Sô' liên kết hóa trị lỉiữa các n u đ c ô t i t trong ADN bằniỉ N - 2 (N: tổng sô' nuclcôtit trong ADN)
- S ố liên kết hoá trị giữa axit photphoric và đường deoxiribo7.(J trong cả
phân tử là 2N - 2
- S ố liên kết hiđrô trong ADN là: 2A + 3G = 2A + 3X = 2T + 3G = 2T + 3X
- Sau mỗi lần tái sinh số liên kết hiđrô hị phá hủy bằníỊ 1/2 số liên kết hiđrôđược tái lập, sô liên kết hóa trị được thành lập hằng số liên kếl hóa trị của ADN mẹ
- Sau n lần tái sinh liên tiếp của một phân tử ADN sẽ tạo thành T phân tử
A D N nhưng n g u y ên liệu chỉ cần cung cấp cho 2n - 1 phân tử ADN đưực tạo Ihành (suy lừ n g u y ên tắc bán hảo tồn)
L oại 7: T o á n về dịch mã.
1 S ố m ạch p o lipcptứ được tạo thành phụ thuộc s ố lần sao m ã (sô" mA R N ) và
s ố ribôxôm Irượi trốn một phân tử m A R N
2 X ác định thời gian lổng hỢp chuỗi polipeptit:
Thời gian tổng hợp 1 chuỗi polipcptit bằng thời gian lắp rá p mõi axil amin
n hân với s ố axit am in được lắp ráp H oặc b ằ n g độ dài phân tử m AR N chia cho vận1 tốíc của ribôxôm
3 X ác định vận tốc ribôxônv V ận tốc của ribôxôm b ằ n s độ dài p hân tử inARN chia cho thời gian ribôxôm trượt trôn mARN
4 X ác định chiều dài của m A R N , của gen b ằn g tích vận tốc của ribôxôm với ihời gian trượt của nó trên mARN,
B À I T Ậ P V Ậ N D Ụ N G
B à i 1: M ột gcn có chiều (lài (),51|jm Có A = 28% sô" nuclêôtit cửa gen Gen nhân đôi 5 lần liên liếp tạo ra các gcn con Mỗi gen sao mã 3 lần, mỗi mã sao cho 5 ribôxôm trượt qua không trở lại
a) Tính s ố lượng mỗi loại n u đ ô ô t i t môi trường cung cấp cho gen nhân đôi?b) T ro n g quá trình nhân đôi đó g en cần phá vỡ bao nhiêu liên kốl hiđrô, hình thành th êm hao n hiêu liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit?
c) T ổ n g s ố ribônuclêôtit môi trường cần cung câp cho các g c n con sao m ã?
Trang 32d) C ó bao n hiêu lượt tARN được điều đến đ ể giải m ã cho m A R N ?
e) C ó bao n hiêu axit am in được liên k ế t vào các p hân tử prôtêin đ ể thực hiện
- S ố lượng m A R N được tổng hợp từ các g en con: 25x3 = 96 m A R N
- T ổng sô" ribônuclêôtit môi trường cung cấp: 96x1500 = 144000 /
- Sô" lượt tA R N c ầ n được điều đ ể tổng hợp m ộ t chuỗi polipeptit là: /
— — - 1 = 4 9 9 lượt (vì mã k ế t thúc không cần tARN) / '
B ài'2 : M ột g e n có chiều dài 0,408|jm H iệu sô" nuclêôtit loại A với loại nuclêôtit
khác là 240 Khi gen nhân đôi, thời gian tiếp n h ậ n và g ắn cá c n u clêôtit loại A
mất 15 giây
a) Tính thời gian cần thiết đ ể gen tự nhân đôi m ột lần, b i ế t rằng thời gian
tiếp n hận và lắp ráp mỗi nuclêôtit đ ều như nhau
b) N ế u thời gian h oàn thành tổng hợp 1 m A R N trên g e n m ấ t 30 giây, tính
vận tốc sao m ã (theo ribônuclêôtit/giây)
c) N ế u trên m ỗi m A R N có 6 ribôxôm trượt qua thời, gian giải m ã 1 axit amin
m â t :0,2 giây K ho ả n g cách thời gian giữa 2 ribôxôm k ế tiếp nhau 1,4 giây Các
ribôxôm c h u y ể n động đều và cách đ ều nhau
- T ìm vận tốic của ribôxôm ?
- Thời gian của quá trình tổng hợp prôtêin?
Trang 33- Thời gian tiếp nhận và gắn các nuclêôtit loại G (hay X) vào m ạch mới bằng:, 4 8 0 x 1 5
- V ận tốc trượt của ribôxôm: (1200 X 3,4 A°) : 80 giây = 51 A °/giây
- Thời gian tiếp xúc ch ậ m của ribôxôm trên mARN: 1,4 giây X 5 = 7 giây
- Thời gian cả quá trình tổng hợp prôtêin: 80 giây + 7 giây = 87 giây
n hiều hơn bao n hiêu?
Đ á p số:
- S ố lượng nuclêôtit của g e n 1: 1040
- S ố lượng nuclêôtit của gen 2: 1000
- S ố lượng nuclêôtit gen 1 nhiều hơn g e n 2 là 40
B à i 5: M ộ t g en có chiều dài 0,255fjm, có hiệu sô"giữa T với loại nuclêôtit không
bổ sung b ằng 30% s ố nuclêôtit của gen: m A R N được tổng hợp từ g e n đó có u - 60% sô" ribônuclêồtit trên m ột m ạch đơn của g e n có G = 14% sô" nuclêôtit của
m ạch và A b ằ n g 4 5 0 nuclêôtit
Trang 341 SỐ’ lượng nuclêôtit của gen và của từng m ạch đơn của gen.
2 Sô' lượng và tỉ lệ % từng loại ribônuclêôtit
3 Sô" lượng axit am in cần cung cấp cho quá trình tổng hợp prôtêin N ế u gen sao m ã 4 lần, trung bình m ỗi m A R N có 8 ribôxôm trượt không lặp lại
4 Tính k hoảng cách đ ề u giữa các ribôxôm (theo A°) N ếu b iết thời gian đ ể tổng hợp xong m ộ t p hân t ử p r ô t ê i n là 125 giây, thời gian tiếp xúc của m A R N với
8 ribôxôm h ế t 153 giây, các ribôxôm cách đều nhau khi trượt Irên mARN
Đ á p số:
- S ố núclêôtit của gen: 1500
- Sô" lượng nuclêôtit từng loại: A = T = 600 G = X = 150
- S ố lượng ribônuclêôtit trên mARN:
G (m ) = 45 X (m ) = 150 U(m) = 450 A(m) = 150
- Sô" axit am in cung cấp: 7968
- K ho ả n g cá ch giữa các ribỗxôm: 81,6 A°
B à i 6: Khi cho tổng hợp m ột phân tử m A R N g en phá đứt 3600 liên k ế t hiđrô Môi trường t ế bào cung c â p 155G và 445X G en đó sao m ã k h ông vượt quá 4 lần
đã cần tới 1500 rib ônuclêôtit loại u Sau đó do nhu cầu cần tổng hợp thêm,prôtêin g e n lại tiếp tục sao m ã (tổng hợp m A R N ) và tạo n ê n cá c m A R N mới lại cần tới 2625U
1 C h iề u dài của gen và s ố lượng nuclêôtit của gen
2 S ố lượng từng loại ribônuclêôtit trên mỗi phân tử m A R N
3 Với giả thiết nêu trên m à sô" m ã sao tạo ra tối đa, m ỗi m ã sao (m A R N ) cho
5 ribôxôm trượt một lần thì môi trường nội bào phải cung cấp cho bao nhiêu axit amin
C ó b ao n hiêu lượt tA R N m a n g axit am in tới giải m ã ?
Đ áp số:
- C h iều dài gen: 5100A°
- S ố lượng n u clêôtit mỗi loại: A = T = 900 G = X = 600
- Gm = 155, x m = 445, Am = 525, Um = 375.
- S ố axit am in cung cấp: 27445.
- S ố lượt tA R N tương ứng với sô" axit am in cung câp: 27445
Bài 7: M ột gen có hiệu số % nuclêôtit loại G với nuclêôtit không bổ sung với nó bằng 20% và G = 1050 nuclcôlit Trên mạch đơn thứ nhất của gen có Ai + G| = 600 X] - T] = 300 Khi tổng hợp m A R N môi trường đã cung cấ p 1350 ribônuclêôtit loại X M ỗi p hân tử m A R N có 6 ribôxôm trượt qua m ộ t lần đ ể tổng hợp prôtêin
1 T ính khôi lượng p h â n tử của gen?
2 C h iề u dài g e n ?
3 S ố lượng và tỉ lệ % m ỗi loại ribônuclêôtit của mARN
4 T ổ n g sô" axit arain được liên k ế t trên cá c p h â n tử prôtêin đ ể thực hiện chức năng sinh học
35
Trang 355 Thời gian c ủ a quá trình tổng hợp prôtêin và khoảng cách đ ề u về độ dài giữa các rib ô x ô m trên m A R N ?
B iế t rằ n g thời gian tổng hợp prôtêin đều m ất 1 phúl 40 giây K hoảng cá ch về thời gian giữa 2 ribôxôra là 1,4 giây
Đ á p số:
- Khôi lượng p h â n tử của gen 9 105 đvc
- C h iều dài gen: 0,51 |im
- A = T = 15% = 450 G = X = 35% = 1050
- A m = 300 u m = 150 Gm = 600 x m = 450.
- Sô" axit amin: 8964
- Thời gian của quá trình tổng hợp prôtêin: 107 giây; k h o ản g cách giữa các ribôxôm là 71,4 A°
B à i 8: M ột g e n khi tổng hợp 1 p h â n tử m A R N đã làm đứt 3450 liên k ế t hiđrô
T rong g e n hiệu sô" % loại A với loại không bổ sung với nó b ằ n g 20% tổng số
nuclêôtit của gen T r ê n m A R N s ố ribônuclêôtit loại G = 300, loại A = 600
1 Tính s ố lượng nuclêôtit mỗi loại của gen?
2 C h iều dài g e n và khôi lượng p h â n tử của g en ?
3 Sô" lượng rib ônuclêôtit mỗi loại trên m A R N ?
4 N ế u g e n nói trên n hân đôi liên tiếp 5 đợt thì môi trường nội bào đã cung cấp th êm m ỗi loại nuclêôtit là bao nhiêu? Trong quá trình đó có bao n hiêu liên kết hiđrô bị phá hủy? Bao nhiêu liên kết hóa trị được hình thành giữa các nuclêôtit?
5 N ế u mỗi gen con tạo ra sao m ã 3 lần, mỗi m ã sao (m A R N ) cho 5 ribôxôm trượt qua k h ông trở lại thì môi trường đã cung cấp b ao n hiêu axit am in ? T rong số
đó có b ao n hiêu axit am in được liên kết vào các phân lử p r ô tê i n Khi chúng thực hiện các chức năng sinh học Nếu cho biết mỗi phân tửprôtêin là một chuỗi polipeptit
Đ á p số:
- A = T = 1050; G = x = 450
- 5100 A° 9 x 1 0 5 đvC
- Gm = 300; x m = 150; Am = 600; u m = 450.
- A = T = 32550 G = X = 13950; 106950 liên k ế t hiđrô, 92938 liên kết hóa trị
- S ố axit am in cung cấp: 239520, s ố lượng axit am in liên k ế t thực hiện chức năng: 239040
Trang 36cty
Bài ttìán này có 2 cách ịịiải:
Cách íỉiải thứ n hất: C ă n c ứ vào điều kiện của bài toán ta lập hệ phương trình
b ậc nh ất có 2 ẩn số:
T + X = 5 0 % 1
> A = T =13,7% ; G = x = 36,3%
T =1 3 ,7 % '
Cách íiiải thứ h ai: K hông cần giải m à loại bỏ các đáp án không đúng với điều
kiện của bài toán:
Bài toán tìm tỉ lệ p hần trăm từng loại nuclêôtit b ao giờ cũng phải phù hợp với điều kiện:
B à i 2: G e n dài 3005,6A°, có hiệu giữa nuclêôtit loại T với loại nuclêôtit khác là
272 S ố lượng nuclêôtit mỗi loại của gen trên là:
A) A = T - 289; G = X = 153 B) A = T = 1 5 3 ; G = X = 289
H ướng dẫn
V ì A = T v à G = X n ê n chỉ cần tìm 2 loại nuclêôlit không bổ sung nhau, nghĩa
là, bài toán chỉ có 2 ẩ n sô" Do đó cần giải hệ phương trình bậc nh ất có 2 ẩn số
Phương trình thứ nh ất có th ể thấy ngay là T - X = 272 còn phương trình thứ hai không có trong đ ề bài toán Đ ề chỉ cho biết chiều dài g e n là 3005,6 A° vậy thì phương trình thứ hai c h ắ c chấ n phải suy ra từ đ iều kiện này T h ậ t vậy, chiều dài của g e n là 3005,6 A(i m à mỗi nuclêôtit dài 3,4 A() N ên sô" nuclêôtit mỗi m ạchđơn là: _ 8 8 4 nuciêôtit s ố nuclêôtit trong m ạch h ằ n g — tổng số
nuclêôtit của gen Do đó: T + X = 884
T - X = 272l A = T = 578Giải h ệ phương trình: _ _ ^=>
Với bài toán n ày chỉ cần căn cứ vào điều kiện hiệu giữa T với loại nuclêôtit khác là 272 (T - X = 272) ta thấy ngay đáp s ố ỉà c vì tâ't cả các đ á p s ố khác đều không phù hợp với điều kiện của đ ề bài
B à i 3: M ột g e n có tích giữa 2 loại nuclêôtit không bổ sung b ằng 6% , tỉ lệ từng
loại nuclêôtit của g e n là:
A) A = T = 30% G = X = 20% B) A = T = 35% G = X = 15%
C ) A = T = 40% G = X = 15% D) A = T = 15% G = X = 40%
37
Trang 37H ướng dẫn
Vì tổng sô' % của 2 loại nuclêôtit không bổ sung nhau phải b ằ n g 50% n ê n chỉ
có 2 đ á p án A và В là phù hợp (loại được 2 đáp án) tiếp tục x é t đ ến điều kiện tích giữa 2 loại k h ông b ổ sung b ằn g 6% ta loại th êm được đáp á n B V ậ y còn lại đáp án A là đúng
A + T 3
B à i 4: M ộ t g e n có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là - —= —, tương q uan v ề giá trị
giữa các loại nuclêôtit tính theo tỉ lệ p hần trăm là:
Vì bài toán tìm tỉ lệ % mỗi loại nuclêôtit chỉ cần biết m ộ t điều k iệ n là đủ, vì
tổng tỉ lệ % của 2 loại nuclêôtit không b ổ sung b ao giờ cũng b ằ n g 50% N h ư vậy
Từ đáp án A ta có thể suy ra ngay đáp án с cũng đúng N hư vậy có 3 đáp án đúng
B à i 5: M ột g e n có tổng s ố 2 loại nuclêôtit là 90% Tỉ lệ p h ần trăm từng loại
nuclêôtit của gen trên là:
Do đó bài toán có 2 đáp số: ứng với trường hợp A + T = 90% thì có đáp s ố là A
ứ n g với trường hợp G + X = 90% thì có đáp án B
B à i 6: G e n có T > X và T 3 + X 3 = 0,065 Giá trị nào là đúng?
A) A = T = 10%; G = X = 40% В) т} = 5%; X 3 = 1,5%
С ) А 3 = 0,04; G 3 = 0,025 D) G 3 = 3,5%; т 3 = 3%
Trang 38Hướng dẫn
Ta thấy ngay đ ề bài không thể giải được b ằng cách giải phướng trình (vì thiếu điều kiện) N h ư v ậy chỉ có th ể giải b ằng phương p háp loại trừ Vì T > X n ên cả 3(jáp án B, c , D đ ề ụ sai Vậy còn lại đáp án A là đúng Đ ể khẳng định A là đúng
ta thấy k ế t qu ả phù hợp với n guyên tắc bổ sueg: A + G = T + X = 50%
B ài 7: G e n có 96 chu kì x oắn và tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là A = — G Sô"lượng từng loại nuclêôtit của g en là:
B ài 8: G en dài 4 0 8 0 A 11, sô" liên k ế t hiđrô trong đ o ạn từ (2700 - 3000) và có tích giữa 2 loại nuclêôtit không b ổ sung là 5,25% Tỉ lệ phần trăm và sô" liên kết hiđrô của g en là:
G en dài 40 8 0 A ” -> A + X = 1200 (1)
Th eo đ ề bài lại cố: A X X = 5,25% (2) => Sô" liên k ế t hiđrô là 2760
N hư vậy đáp án A và D đúng (vì đều có licn k ế t hiđrỗ 2760) nhưng giải phương trình cho thây A > X Do đó chỉ D đúng
BÀI TẬP VẬN DỰNG
M ộ t m ạch đớn củ a gen có 1799 liên k ết h óa trị giữ a a x it và đường và gen có
2030 liên k ế t hiđrô.
Hãy sử dụng các d ữ k iện trên trả lời các bài trắc n g h iệ m sô" 9, 10
Bài 9: Gen có khôi lượng:
A) 540300 đvC B) 1080600 đvC C ) 540000 đvc D) 1080000 đvC
Trang 39B à i 10: Số’ lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A) A = T = 270 G = X = 630 В) А = т = 670 G = X = 230
M ộ t gen chứ a 1755 liên k ế t h iđrô và có hiệu sô'giữà n u clêôtit loại X với m ột
lo ạ i n u clêô tit k h á c là 10%.
Sử dụng d ữ kiện trả lời các bài 11, 12
B à i 11: C hiều dài của g en trên là:
B à i 12: Sô" lượng từng loại nuclêôtil của gen trên là:
A) A = T = 270 G = X = 405 В) А = т = 405 G = X = 270
С) А = т = 540 G = X = 810 D) А = т = 810 G = X = 54()
Tổng s ố liên k ế t h iđrô của gen với liên k ế t h óa trị tron g m ộ t m ạch đơn của gen là 5549 Trong đó liên k ế t h óa trị trong m ộ t m ạch đơn ít hơìi s ố liên kết
h iđrô của geil là 2551.
Sử dụng các d ữ k iệ n trên, trả lời các bài tập 13, 14
B ài 13: Sô" liên k ế t hiđrô và liên kết hóa trị giữa axit và đường trong gen trên là:A) 40 5 0 và 2998 B) 4050 và 5998 C ) 5998 và 4050 D) 4050 và 5998
B à i 14: Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là:
С ) А = т = 15%; G = X = 35% D) А = т = 35%; G = X = 15%
M ột gen có 120 chu kì xoắn H iệu s ố % n u clêôtit loại A với n u clêô tit kh ông
b ổ su n g với nó b ằ n g 20% Trên p h â n tử m A R N tổ n g h ợp từ gen đ ó có X m = 120 ribônu clêôtit.
H ãy sử dụng c á c d ữ k iệ n trên trả lời các bài s ố 15, 16, 17", 18, 19
B à i 15: Tỉ lệ-% m ỗi loại nuclêôtil của g en là:
Trang 40, M ộ t gen có k h ố i lượng p h â n tử 9.105 đvC , trong đó A = 1050 nuclêôtit.
H ãy sử dụng d ữ k iện trên trả lời các bài sô '20, 21, 22, 23
B ài 20: Sô" lượng m ỗi loại nuclêôtit của gen:
S ử dụng các d ữ k iệ n trên đ ể làm bài sô" 26, 27, 28
B ài 26: Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên m ạch đơn thứ nhất lần lượt là: