1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cách giải đề thi đai học hình học XOY XOYZ tập 2

373 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 373
Dung lượng 5,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c á ^ k h ắ c phục để đạt điểm tối đa 0 3 ^ liâ n tích đặc điểm bài toán để tìm iỊỐ r Bình luân & nhân xét để hoc sinh nẳr ‘liân tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất

Trang 1

PGS.TS LÊ ANH VŨ - TS TRÀN Lưu CƯỜNG

TS HUỲNH CÔNG THÁI - TS NGUYỄN PHÚC SƠN

ĐẺ LỰA CHỌN CÁCH GIẢI lịẸ ll QUẢ NHẤT

ĐỀ THI ĐẬỈ>HÒC CÂU VI HÌNH H $c XOY & XOYZ

02 c á ^ k h ắ c phục để đạt điểm tối đa

0 3 ^ liâ n tích đặc điểm bài toán để tìm

iỊỐ r Bình luân & nhân xét để hoc sinh nẳr

‘liân tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất

Bình luận & nhận xét để học sinh nắm rõ từng góc cạnh của bài toán

NHÀ XUÁT BẢN ĐẠI HỌC sư PHẠM

TP HỒ CHÍ MINH

Trang 2

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

TS HUỲNH CÔNG THÁI - TS NGUYỄN PHÚC SƠN

01 Cáoỹâì lầm dễ bị mắc phải

02 c & h khắc phục để đạt điểm tối đa

M ^ h â n tích đặc điểm bài toán để tim cách giải hiệu quả nhất

Bình luận & nhận xét để học sinh nắm rõ từng góc cạnh của bài toán

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC sư PHẠM

TP HÒ CHÍ MINH

Trang 3

và vectơ pháp tuyấrc^VTPT) của

• Một mặt ị^ang được xác định bởi hai đưựrỶg thẳng cắt nhau, hai

đ ư ờ i^ thẳng song song, 3 điểm khộíĩg thẳng hàng hoặc một điểm

và một đường thẳng A (M Ể À) Khi đó, mặt phẳng này cũng được xác định bởi hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

mặt phẳng

■ I A I _ y I _I _ \ y / _

Trang 5

4 Khoảng cách

* Khoảng cách từ M(xM; Ym! Zm) đến (a): ax + by + cz + d = 0 là:

aXM + bYM + CZMd(M, (a)) = \A M o

từ điểm M này đến ứtạt phẳng kia

5 Góc tạo bởi hai n^ạtphẳng (a) và (P):

là góc nhon (Ịtò c tao bởi hai VTPT

Trang 6

VTCP của A là: ã = ni’n:

Trang 7

II Các dạng phirơng trình đường thẳng1) Phương trình tham số của đường thẳng A qua M(x0; yo! Zo)

Trang 9

2 Phương trìnl^ỹTOng quát của mặt cầu (S) là:

Trang 10

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

1) Nếu d(l, Л) > R thì A không cắt (S)2) Nếu d(l, A) = R thì Д tiếp xúc với (S)3) Nếu d(l, Л) < R thì A cắt (S) tại hai điểm phân biệt

III Tương giao mặt phẳng và mệrcầu

Cho mặt cầu (S) có tâm I, kính

thi (a) tiể p > w với (S)

Khi đg^ịềp điểm H là giao điểm

Trang 11

là khác nhau nên ta chia dạng toán này theo các đặc điểm sau:

(<x)

(S)

I lên (a)

Trang 12

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

® Loại 1: Tìm trực tiếp vtpt của

mặt phẳng (а) dựa vào các quan

Trang 13

(a) qua A có phương trình là:

-X + 3y - 2 = 0

b) Phân tích:

+ (P) // AC => Ã c là một VTCP của (P)

Trang 15

y\ giai

• di có VTCP là ã = (-2; 1; -1) và qua M(1; 0; 1)

• d2 có VTCP là в = (3; 2; 1)

(a) có cặp VTCP là ã va b = ^ T P T của (a) là: n = [ã , Б] = (3; ^ ỹ - 7 )

Trang 17

• Dễ dàng kiểm tra M không thuộc d2 bằng cách ta thế tọa độ điểm M vào

62 thì thấy phương trình vô nghiệm

Đề 5: Trong ^íống gian với hệ tọa độ

Oxyz, c ^ ộ iể m M(1; -1; 1) và hãi

Trang 18

X + « $ 4 » ^ 2 = 0.

|a im traìhấy điểm M(1; -1; 1) £ (P)

© Loai 2: Viết phương ừình mặt

phẳng dựa vào khoảng cách

1 Phương pháp

Trang 19

a) Nêu có quan hệ vuông góc, song

song; mặt phẳng chứa đường thẳng thì ta tìm được VTPT của (a) Khi đó (a) có dạng: лу

ах + by + cz + d = 0 ^ ^o°

• Dựa vào khoảng cácbọtầ tìm được d => (a) V .

b) Nếu không có VTPTjfực tiếp thì:

+ Gọi VTPT của (aỷỉa n = (a; b; c)

Trang 20

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

2 Luyện tập giải đề thi Đại Học

Đề 1: Cho hai đường thẳng

Trang 21

> (a) có dạng: -2x + 3y - 4z + d = 0 d(A, (a)) = V29

X

T

^ ” Lời giải

•'íVhân tích: Trong bài này (a) II d

(a) nên ta không thể tìm được VTPTcủa(a).

Trang 23

Vậy có hai mặt phẳng cần tìm là:

- 2x - 2y + z + 8 = 0

4x - 8y + z + 26 = 0

Đề 3: Trong không gian với hệ tọạdăọ

Oxyz, cho đường thẳng (d): $

Trang 24

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Phương trình mặt phẳng (P):

a(x - 0) + b(y + 1) + c(z - 1) = 0 Cí> ax + by + cz + b - c = 0 (1)

Trang 25

Đê 4: Trong không gian với hệ trục

Oxyz, cho M(1; -2; 3); N(3; 0; 4) vàQ(2; 1; 2) Viết phương trình mặtphẳng (a) qua M, N sao cfp' ' , , ' , , , 3?

khoang cách từ Q đên (a) bănạ2-

= 7>/(2a + 2b)2 + a2 + b2

Trang 26

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

<=> 9(3a + 5b)2 = 49(5a2 + 8ba + 5b2) o164a2 + 122ba + 20b2 = 0

Trang 27

• Gọi n = (a; b; c) là VTPT của (a)

Trang 28

Hotline: 08 668 595 22

Đê 6: Trong không gian với hệ tọa

độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua o, vuông góc với mặt phẳng (Q): x + y + z = 0 v ậ cách điểm M(1; 2; -1) một kh^ểĩng

Trang 29

Đê 7: Trong không gíân với hệ tọa

độ Oxyz, cho đường thẳng

di, d2 lần lưqỊáèo phương trình

• Ta có di đi qua A(2; 2; 3)

Trang 30

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

CÓ Ũd1 = (2; 1; 3), d2 đi qua B (1;2;1)

và có ũd2 = (2; -1; 4)

Do (P) cách đều di, Ó 2 nên (P) song

=> n = Ũ u = (7' — 2 ' —4) V

—^ 1 ‘p L d1’ d2j {<ỷ

=> Phương trình mặt phMg (P) có dạng: 7x - 2y - 4zv+ d

Do (P) các đều d i^ 2 suy ra d(A, (P)) = d(B, (P)) ■'

Trang 31

Đề 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng di, d2 lần lượt có phương

Trang 33

+ Với m = ——

3

3

Đê 9: Trong không gian với hệ tjgyfe tọa

độ Oxyz, cho ba điệm ; - i) ; B(1; 1 ; 2), C(-1 ; 2; và mặt

phẳng (P): x - 2 y +% i+ 1 = 0.

Viết phương trỵ^rm ặt phẳng (a)

đi qua A, A0á%ng góc với mặt phẳng (P ^ế ấ t đường thẳng BC tại I saò<ệho IB = 2IC

Trang 34

-a + 5b - 2c + 3d = 0

Trang 35

Đê 10: Trong không gianỊỊ$ơi hệ trục

Oxyz cho A(1; 0; фИз(2; 2; 0) và (a) X - 4y - z ={ữ:

Viết phươncb<mnh (ß) 1 (a); qua

Trang 36

và thế về phương trình 2 ẩn.

Trang 37

2 Luyện tập giải đề thi Đại Học

Đề 1 : Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến d của hai n^ặt phẳng (a): 2x - y + 1 = 0;

(ß): 2x - z = 0 và tạo mặt phẳng (Q): X - 2y + 2z 'тЖ- 0 mọt

góc Ф mà cosọ Ш

/ 9

X ' Ш я

I ì w ộr> ' ■ 2 1Lgrgiải

Trang 38

Đề 2: Trong không giận với hệ tọa độ

Oxyz, cho hai Jtern A(-1; 2; -3), B(2; -1 ; -6 )^ ầ mặt phẳng (P):

X + 2y + £$^3 = 0

Viết pl^iiơng trình mặt phẳng (Q) chứ^PẦB vầ tạo với mặt phẳng (P)

Trang 39

Đế 3: Trong không gian với hệ tọa

độ Oxyz, cho hai mặt phẳng:

(a): x - 2y + z - 2 - 0

và (ß): у + z + 1 =0

Trang 40

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Lập phương trình (Q) 1 (a) và tạo với (p) góc (p = 45° biết (Q) qua A(2; 2; -3)

Lời giải (a) có VTPT là = (1; -2; (P)

Trang 41

o b = 3 ± Võ

3 + \ 5 1 + \J 5 + Với b = — => a =

Trang 43

+ Chọn c = 0=>a = 0=>b = 0 (loại) + Chọn c = 1 = > a = 1 v a = - —

Trang 45

Góc tạo bởi (a) và (xOy) là:

Trang 47

thẳng d: x + 1 _ y + 1 _ z - 3

Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo ỵời mặt phẳng (a) một góc nhỏ n ^ t

ì>i giảiPhương trình m^t ;j^áẳhg (Ị3) có

Trang 49

<=> coscp = 0 <=> Ф = 90° > 30°

Do đó chỉ có trường hợp 1 thỏa mãn, tức a = 0 Khi đó chọn b = 1, с = 1, d

= 4 Vậy (ß): у - z + 4 = 0 o*v

Chú ý : Chúng ta có thể tìnỵmax; min của hàm

a2x trong hai cáctmau:

Cách 1: dìyáỆ khảo sát hàm số (Cách nàykông quát nhất)

Cách gçdùng đều kiện có nghiệm

~Qj^ ồv- trình bậc hai Ш

Đề 3? Cho đường thẳng d:

y = -2 + 2t (t G П)

z = —t

Trang 53

Viết phương trình mặt phẳng (a) chứa đường thẳng d và tạo với

Trang 56

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

4a + 3c3-i/a2 + c2 + (2a + c)

4a + 3c

(do(1))

Зл/ба2 + 4ас + й + Nếu с = 0 thì sinọ =

Trang 57

Đặt A = * - 3)2

5t + 4t + 2

o (5A - 1 6)t2 + 2(2A - 1 2)t + 2a - 9 = 0Phương trình này có nghiệm ỷ '

Trang 59

2 Luyện tập giải đề thi Đại Học

Đề 1: Trong không gian với hệ trục

Oxyz, cho điểm M(1; 2; 4) Lập phương trình mặt phẳng (a) qya

M và cắt các trục tọa độ OxệSồy,

Oz về phía dương tại cá^điểm

А, В, С sao cho thể tígtrtứ diện OABC đạt giá trị bé gtàcit

ĩ ' ■ ' ~>л : V

Lời giÿF+ Gọi các giao điể<fi của (a) với các

Trang 61

X = 2 + 1 (a) qua A, в nên n у = 4 + 2t = 0

Trang 62

«f* lả trực tâm của tam gỉác BCD.

J\ giải

• Gọi các giao điểm của (a ) với các trục tọa độ là: B(a; 0; 0); C(0; b; 0)

Trang 65

+ + 1

a b с Theo bát đẳng thức B c.s ta có:

Trang 67

Viêt phương trình mặt phăng (OAB) bỉét điếm В G (S) vả AOAB đèu.

• Gọi B(a; b; c) thì OA = OB = AB -V Lập hệ n ũ

Trang 68

• Gọi J \ừầnh chiếu của I lên (Q) (C) qềbàn kính

Trang 71

-Đê 4: Trong không gjaft với hệ tọa

độ Oxyz, cho mặ|&feâu

(S): X2 + y2 + $ + 2x - 4y - 4 = 0

và mặt phặip§ (Р): X + z - 3 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q)

đi qua^cỂêm M(3; 1; -1) vuông góc

v ớ i^ ậ t phẳng (P) và tiếp xúc với nợầt cấu (S)

Trang 72

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

A(x - 3) + B(y - 1) + C(z + 1) = 0,

A 2 + B + Ớ * 0

+ (Q) tiếp xúc với (S) o d(l, (Q)) = RC^> I —4A + B + c I V

Đê 5: Trong không gian với hệ trục

Oxyz, cho mặt cầu (S):

x2 + v2 + z2 + 2 x - 2 y + 2 z - 1 = 0

Trang 73

và đường thẳng d: ^ ^ _ •

| 2 x - z - 6 = 0Viết phương trình mặt phẳng (P)chứa d và cắt mặt cầu (S) ttỊỊắbmột đường tròn có bán k ín h -^ 1 ■

ĩ ' ■ ■í ■

Lời giải(S) có tâm l(-1; 1; -1) báĩ&Énh R = 2 Phương trình mặt phẳn£pfp) có dạng:

ax + by + cz + d = tyậ r + b2 + c2 * 0) Chọn M(2; 0; -2ỳ) N(3; 1; 0) G d

Trang 75

Cách 2 :^T ^^ VTPT của (a) thông

q^tậ^^ảo sát hàm số hay dựa

^àíỊ|Jữiều kiện có nghiệm của

^ phương trình bậc haiT

Chú ý : Chúng ta lý luận và dùng

gọn hơn.

Trang 76

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

2 Luyện giải đê thi Đại Học

Đê 1 : (Đê thi khổi A - 2008)

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho A(2; 5; 3) và đườggthẳng d: = — =

Lập phương trìqh mặyẩníẳng ( a )

chứa d sao cho khợầng cách từ

A đến (a )

^ chiếu của A lên ( a )

và К là hình chiếu của A lên d

Khi đó: AH = d(A, ( а ) ) < AK

Trang 77

=> d(A, (a))max ” ■ ■

Trang 80

+ Khi đó: d(d, (a)) = d(M, ( S với M e ó

và bài toán quy về đề^ĩ.

• Gọi H là hình chiêu của M lên (a)

và K là hình chiếu của M lên A thì

d(M, (a)) = d(d, (a)) = MH < MK

Trang 81

Viế^nường trình (a) 1 (P), qua

; 1; 1) sao cho khoảng cách từ ,/đ iế m B(-2; 0; 1) đén (ạ) lơn nhắt

• Gọi n= (a; b; c) là VTPT của (ct) (với a2 + b2 + c2 > 0)

Trang 82

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

(a) 1 (P)nên:a -b + c = 0 o b = a + c (a) qua A nên:

+ 2ac + 2c2+ Nếu с = f% d (B , (a)) = 2V2

Trang 83

4t + 1V2t2+2t + 2

= D ị=Ấ

z r + 2 t + 2

(2D - 16)1* + 2(D - 4)t + 2 D ^ Ì = 0 Phương trình này có na$ẹm

A' > 0 Ci> 0

Đật được o t =

2 D - 1 6a

c

7

Trang 85

Đề 4: ệ$ễỆ) ĐH B - 2009)

d io lỉp liệ n ABCD có A(1; 2; 1);

^B (-2 ; 1; 3); C(2; -1; 1) và D(0; 3; 1) Viết phương trình (a) qua A, B sao

cho khoảng cách từ c đến (a)

bằng khoảng cách từ D đến (a)

Trang 86

mặt phẳng (a) qua gốc o và A sao

cho d(B, (oc)) = 2d(C, (a)).

Trang 87

Đề 9: Viết phương trình (a) chứa d:

M, N lần<ỊjíậệMẳ trung điểm AB, CDa) TyF$h khoảng cách giữa hai

■t /oỌ ỷ _ _ A ( Ị ■ 1 1 1

(ỊtKýng thâng A'C và MN

Viết phương trình (a) chứa A'C

và tạo với (xOy) góc (p

_ _ x - 1 y z

mà cosọ = —— = — = —

3 1 - 1

Trang 88

Đê 12: Cho d: Б Viết phư^íĩg trình

(a) chứa d và tạo với !fồc Oz góc

j/re t phương trình mặt phẳng (a)

#ìứa d2 và tạo với di góc

(ф)тах-Đề 15: Cho đường thẳng d:

X ự = ỵ ± 2 = z - Ị 0

Trang 89

Viết phương trình (a) chứa d và tạo với (xOy) góc ọ = 60°.

Đề 16: Cho hai đường thẳng di:

Đê 17: Cho (P); -2 z = 0;

r (g#= (Oyz)Viết phưếngl^rình (a) qua M(2; -3; 1);

Trang 90

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

và d2: AB _L rip

Viết phương trình (a) song song với d l, d2 va tiếp xúc với mặt cầu (S): X + y2 + z - 2x + 2y 0*y

^ + 4 z - 3 = 0 L Ỷo°

Đê 20: Cho mặt cầu (S) có tâm 1(^-2; 3),

bán kính R = 5 Lập?>phương trình (ß) // (a)vvà (S) theo giao tuyến là đượộg tròn (C) có

^ chu vi bằng 6 7 1 ^

Đê 21: Lập phL$mg trình (a) qua

M(4; 2; 3) cắt các tia Ox, ỏy,

Oz tại A 0<è, С sao cho

a) Thèjfeh tứ diện OABC bé nhát., 9 ^ ^ DỌ и

bé nhất

t í l 22: Lập phương trình (a) qua

M(1 ; 0; 2) va cắt cac tia Ox, Oy, Oz tại А, В, С sao cho biểu thức

Т = OA + OB + ОС bé nhất

Trang 91

Đê 23: Cho (a): 2 x - y + z + 2 = 0và

M(1; 1; —1)

Viết phương trình (p) qua A và

vuô ng g ó c với ( a ) đ ư ờ n g thẳqg

tạo vơi trục Oy góc lớn nhất 0<£

Đê 24: Cho Ầ(4; 5; 0) Lập DỘốơng

trình (a) qua A, cắt cáẹctrục tọa

độ tại B, c, D sao cgử A là trực

Đề 25: Cho A(2; 2; 4)

v à (a): X + y + 2 ^ 4 = 0

Viết (|3) // ($$Pvà (p) cắt Ox, Oy tại

B, c sạữ' cho diện tích AABCbẩng

Đê 26:^gếhq A(1; 3; 2) Viết phương

qua A và cách B(0; 0; 1)

^m ộtơ ơ an lớn nhất

Đề 27: Cho điểm A(1; 2; 3) và đường

thẳng d qua B(2; -1; 4), C(0; -1; 1) Lập phương trình (a) chứa d sao cho (a) cách A một đoạn lớn nhát

Trang 93

* Dạng 2: CÁC LOẠI TOÁN TÌM HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỀM VÀ

1 Các loại toán và phương pháp giảiy

® Loại 1: Tim hình chiếu của tỊỊỘt

điếm lên một mặt phẳng.

Bài toán: Cho mặt phẳng 0 $ và điểm

A Tìm tọa độ điểrar H là hình chiếu vuông góc qjĩầ A lên (a)

+ Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ■ ■ ■ ■

phương trình tạo bởi AH và (oc)

I A

n

H ►

Trang 94

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

® Loai 2: Tìm hình chiếu của m ôt a a

điểm ìên m ột đường thẳng

Trang 95

+ Đưa AH2 về dạng: (at + b)2 + c2 > c2

= > (AH)min đ ạ t được o a t + b = 0 ^ > t ^ > H

Cách 3: Dùng phương trình mặt phẳng

+ Viết phương trình mặt phẳngờệòt) qua A và 1 A thì tọa độ H^= (a) ^°A

H là hình chiếu cua A lên (a)

^Đ iể m B đối xứng với A qua (a) thì

H là trung điểm của AB Dùng công thức trung điểm ta suy ra tọa

độ điểm B

Trang 96

với A qua (a),

+ Khi đó: đường thẳng d qua B và // A

- 1I

-H ■p /

B

Trang 97

TH2: À cắt (a):

+ Tìm M = A n (a)

+ Trên A lấy điểm A định Tìm

B đối xứng với '4? qua (a) thì

phương trình độơng thẳng d là phương trìnl^ổường thẳng MB Bài toán 4: CỊ^Ế) đường thẳng di và d2 đồng pRang Viết phương trình đường l^ẳìig d3 đối xứng với di qua d2

* Khi0cPi và d2 đồng phẳng thì di cắt

do hẩy d> // 02 .

Mnư vậy, trong bài toán 3, ta chỉ cần thay mặt phẳng (a) bởi một đường thẳng thì được lời giải bài toán 4

Trang 98

2 Luyện giải các đề thi Jĩặi Học

Đề 1: Trong không gián với hệ trục

Oxyz, cho điậrh A(1; 0; 2); B(-1; 1; 3)^để(0; -2; 1) và mặt phẳng 2y + z + 5 = 0

a) Tìgr°tọa độ điểm H là hình

^uấu của A lên (a)

J Ệ Tìm tọa độ điểm D đối xứng

^ với В qua (a)

c) Tìm tọa độ điểm M G AC sao cho MB bé nhất

Trang 99

( a ) nên t h a m ^ t tại H là nghiệm của hệ phip$ng trình:

\

)

b) + Gọi K là hình chiếu của B lên ( a )

+ Phương trình tham số của đường thẳng BK qua B và vuông

Trang 100

v > ’3’ 6 y о*

+ D đối xứng với B4$a ( a ) nên к

là trung điểm B C j^ây D

Trang 101

b) Viết phương trình đường thẳng

A đối xứng với d qua (ạ). _

Ngày đăng: 18/04/2016, 22:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH  GIẢI  TÍCH TRONG  KHÔNG - cách giải đề thi đai học hình học XOY  XOYZ tập 2
HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG (Trang 3)
Hình chiếu  v - cách giải đề thi đai học hình học XOY  XOYZ tập 2
Hình chi ếu v (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w