c á ^ k h ắ c phục để đạt điểm tối đa 0 3 ^ liâ n tích đặc điểm bài toán để tìm iỊỐ r Bình luân & nhân xét để hoc sinh nẳr ‘liân tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất
Trang 1PGS.TS LÊ ANH VŨ - TS TRÀN Lưu CƯỜNG
TS HUỲNH CÔNG THÁI - TS NGUYỄN PHÚC SƠN
ĐẺ LỰA CHỌN CÁCH GIẢI lịẸ ll QUẢ NHẤT
ĐỀ THI ĐẬỈ>HÒC CÂU VI HÌNH H $c XOY & XOYZ
02 c á ^ k h ắ c phục để đạt điểm tối đa
0 3 ^ liâ n tích đặc điểm bài toán để tìm
iỊỐ r Bình luân & nhân xét để hoc sinh nẳr
‘liân tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất
Bình luận & nhận xét để học sinh nắm rõ từng góc cạnh của bài toán
NHÀ XUÁT BẢN ĐẠI HỌC sư PHẠM
TP HỒ CHÍ MINH
Trang 2www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
TS HUỲNH CÔNG THÁI - TS NGUYỄN PHÚC SƠN
01 Cáoỹâì lầm dễ bị mắc phải
02 c & h khắc phục để đạt điểm tối đa
M ^ h â n tích đặc điểm bài toán để tim cách giải hiệu quả nhất
Bình luận & nhận xét để học sinh nắm rõ từng góc cạnh của bài toán
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC sư PHẠM
TP HÒ CHÍ MINH
Trang 3và vectơ pháp tuyấrc^VTPT) của
• Một mặt ị^ang được xác định bởi hai đưựrỶg thẳng cắt nhau, hai
đ ư ờ i^ thẳng song song, 3 điểm khộíĩg thẳng hàng hoặc một điểm
và một đường thẳng A (M Ể À) Khi đó, mặt phẳng này cũng được xác định bởi hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó
mặt phẳng
■ I A I _ y I _I _ \ y / _
Trang 54 Khoảng cách
* Khoảng cách từ M(xM; Ym! Zm) đến (a): ax + by + cz + d = 0 là:
aXM + bYM + CZMd(M, (a)) = \A M o
từ điểm M này đến ứtạt phẳng kia
5 Góc tạo bởi hai n^ạtphẳng (a) và (P):
là góc nhon (Ịtò c tao bởi hai VTPT
Trang 6VTCP của A là: ã = ni’n:
Trang 7II Các dạng phirơng trình đường thẳng1) Phương trình tham số của đường thẳng A qua M(x0; yo! Zo)
Trang 92 Phương trìnl^ỹTOng quát của mặt cầu (S) là:
Trang 10W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
1) Nếu d(l, Л) > R thì A không cắt (S)2) Nếu d(l, A) = R thì Д tiếp xúc với (S)3) Nếu d(l, Л) < R thì A cắt (S) tại hai điểm phân biệt
III Tương giao mặt phẳng và mệrcầu
Cho mặt cầu (S) có tâm I, kính
thi (a) tiể p > w với (S)
Khi đg^ịềp điểm H là giao điểm
Trang 11là khác nhau nên ta chia dạng toán này theo các đặc điểm sau:
(<x)
(S)
I lên (a)
Trang 12W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
® Loại 1: Tìm trực tiếp vtpt của
mặt phẳng (а) dựa vào các quan
Trang 13(a) qua A có phương trình là:
-X + 3y - 2 = 0
b) Phân tích:
+ (P) // AC => Ã c là một VTCP của (P)
Trang 15y\ giai
• di có VTCP là ã = (-2; 1; -1) và qua M(1; 0; 1)
• d2 có VTCP là в = (3; 2; 1)
(a) có cặp VTCP là ã va b = ^ T P T của (a) là: n = [ã , Б] = (3; ^ ỹ - 7 )
Trang 17• Dễ dàng kiểm tra M không thuộc d2 bằng cách ta thế tọa độ điểm M vào
62 thì thấy phương trình vô nghiệm
Đề 5: Trong ^íống gian với hệ tọa độ
Oxyz, c ^ ộ iể m M(1; -1; 1) và hãi
Trang 18X + « $ 4 » ^ 2 = 0.
|a im traìhấy điểm M(1; -1; 1) £ (P)
© Loai 2: Viết phương ừình mặt
phẳng dựa vào khoảng cách
1 Phương pháp
Trang 19a) Nêu có quan hệ vuông góc, song
song; mặt phẳng chứa đường thẳng thì ta tìm được VTPT của (a) Khi đó (a) có dạng: лу
ах + by + cz + d = 0 ^ ^o°
• Dựa vào khoảng cácbọtầ tìm được d => (a) V .
b) Nếu không có VTPTjfực tiếp thì:
+ Gọi VTPT của (aỷỉa n = (a; b; c)
Trang 20www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
2 Luyện tập giải đề thi Đại Học
Đề 1: Cho hai đường thẳng
Trang 21> (a) có dạng: -2x + 3y - 4z + d = 0 d(A, (a)) = V29
X
T
^ ” Lời giải
•'íVhân tích: Trong bài này (a) II d
(a) nên ta không thể tìm được VTPTcủa(a).
Trang 23Vậy có hai mặt phẳng cần tìm là:
- 2x - 2y + z + 8 = 0
4x - 8y + z + 26 = 0
Đề 3: Trong không gian với hệ tọạdăọ
Oxyz, cho đường thẳng (d): $
Trang 24www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Phương trình mặt phẳng (P):
a(x - 0) + b(y + 1) + c(z - 1) = 0 Cí> ax + by + cz + b - c = 0 (1)
Trang 25Đê 4: Trong không gian với hệ trục
Oxyz, cho M(1; -2; 3); N(3; 0; 4) vàQ(2; 1; 2) Viết phương trình mặtphẳng (a) qua M, N sao cfp' ' , , ' , , , 3?
khoang cách từ Q đên (a) bănạ2-
= 7>/(2a + 2b)2 + a2 + b2
Trang 26W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
<=> 9(3a + 5b)2 = 49(5a2 + 8ba + 5b2) o164a2 + 122ba + 20b2 = 0
Trang 27• Gọi n = (a; b; c) là VTPT của (a)
Trang 28Hotline: 08 668 595 22
Đê 6: Trong không gian với hệ tọa
độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua o, vuông góc với mặt phẳng (Q): x + y + z = 0 v ậ cách điểm M(1; 2; -1) một kh^ểĩng
Trang 29Đê 7: Trong không gíân với hệ tọa
độ Oxyz, cho đường thẳng
di, d2 lần lưqỊáèo phương trình
• Ta có di đi qua A(2; 2; 3)
Trang 30www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
CÓ Ũd1 = (2; 1; 3), d2 đi qua B (1;2;1)
và có ũd2 = (2; -1; 4)
Do (P) cách đều di, Ó 2 nên (P) song
=> n = Ũ u = (7' — 2 ' —4) V
—^ 1 ‘p L d1’ d2j {<ỷ
=> Phương trình mặt phMg (P) có dạng: 7x - 2y - 4zv+ d
Do (P) các đều d i^ 2 suy ra d(A, (P)) = d(B, (P)) ■'
Trang 31Đề 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng di, d2 lần lượt có phương
Trang 33+ Với m = ——
3
3
Đê 9: Trong không gian với hệ tjgyfe tọa
độ Oxyz, cho ba điệm ; - i) ; B(1; 1 ; 2), C(-1 ; 2; và mặt
phẳng (P): x - 2 y +% i+ 1 = 0.
Viết phương trỵ^rm ặt phẳng (a)
đi qua A, A0á%ng góc với mặt phẳng (P ^ế ấ t đường thẳng BC tại I saò<ệho IB = 2IC
Trang 34-a + 5b - 2c + 3d = 0
Trang 35Đê 10: Trong không gianỊỊ$ơi hệ trục
Oxyz cho A(1; 0; фИз(2; 2; 0) và (a) X - 4y - z ={ữ:
Viết phươncb<mnh (ß) 1 (a); qua
Trang 36và thế về phương trình 2 ẩn.
Trang 372 Luyện tập giải đề thi Đại Học
Đề 1 : Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến d của hai n^ặt phẳng (a): 2x - y + 1 = 0;
(ß): 2x - z = 0 và tạo mặt phẳng (Q): X - 2y + 2z 'тЖ- 0 mọt
góc Ф mà cosọ Ш
/ 9
X ' Ш я
I ì w ộr> ' ■ 2 1Lgrgiải
Trang 38Đề 2: Trong không giận với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai Jtern A(-1; 2; -3), B(2; -1 ; -6 )^ ầ mặt phẳng (P):
X + 2y + £$^3 = 0
Viết pl^iiơng trình mặt phẳng (Q) chứ^PẦB vầ tạo với mặt phẳng (P)
Trang 39Đế 3: Trong không gian với hệ tọa
độ Oxyz, cho hai mặt phẳng:
(a): x - 2y + z - 2 - 0
và (ß): у + z + 1 =0
Trang 40www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Lập phương trình (Q) 1 (a) và tạo với (p) góc (p = 45° biết (Q) qua A(2; 2; -3)
Lời giải (a) có VTPT là = (1; -2; (P)
Trang 41o b = 3 ± Võ
3 + \ 5 1 + \J 5 + Với b = — => a =
Trang 43+ Chọn c = 0=>a = 0=>b = 0 (loại) + Chọn c = 1 = > a = 1 v a = - —
Trang 45Góc tạo bởi (a) và (xOy) là:
Trang 47thẳng d: x + 1 _ y + 1 _ z - 3
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo ỵời mặt phẳng (a) một góc nhỏ n ^ t
ì>i giảiPhương trình m^t ;j^áẳhg (Ị3) có
Trang 49<=> coscp = 0 <=> Ф = 90° > 30°
Do đó chỉ có trường hợp 1 thỏa mãn, tức a = 0 Khi đó chọn b = 1, с = 1, d
= 4 Vậy (ß): у - z + 4 = 0 o*v
Chú ý : Chúng ta có thể tìnỵmax; min của hàm
a2x trong hai cáctmau:
Cách 1: dìyáỆ khảo sát hàm số (Cách nàykông quát nhất)
Cách gçdùng đều kiện có nghiệm
■ ~Qj^ ồv- trình bậc hai Ш
Đề 3? Cho đường thẳng d:
y = -2 + 2t (t G П)
z = —t
Trang 53Viết phương trình mặt phẳng (a) chứa đường thẳng d và tạo với
Trang 56W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
4a + 3c3-i/a2 + c2 + (2a + c)
4a + 3c
(do(1))
Зл/ба2 + 4ас + й + Nếu с = 0 thì sinọ =
Trang 57Đặt A = * - 3)2
5t + 4t + 2
o (5A - 1 6)t2 + 2(2A - 1 2)t + 2a - 9 = 0Phương trình này có nghiệm ỷ '
Trang 592 Luyện tập giải đề thi Đại Học
Đề 1: Trong không gian với hệ trục
Oxyz, cho điểm M(1; 2; 4) Lập phương trình mặt phẳng (a) qya
M và cắt các trục tọa độ OxệSồy,
Oz về phía dương tại cá^điểm
А, В, С sao cho thể tígtrtứ diện OABC đạt giá trị bé gtàcit
ĩ ' ■ ' ~>л : V
Lời giÿF+ Gọi các giao điể<fi của (a) với các
Trang 61X = 2 + 1 (a) qua A, в nên n у = 4 + 2t = 0
Trang 62«f* lả trực tâm của tam gỉác BCD.
J\ giải
• Gọi các giao điểm của (a ) với các trục tọa độ là: B(a; 0; 0); C(0; b; 0)
Trang 65+ + 1
a b с Theo bát đẳng thức B c.s ta có:
Trang 67Viêt phương trình mặt phăng (OAB) bỉét điếm В G (S) vả AOAB đèu.
• Gọi B(a; b; c) thì OA = OB = AB -V Lập hệ n ũ
Trang 68• Gọi J \ừầnh chiếu của I lên (Q) (C) qềbàn kính
Trang 71-Đê 4: Trong không gjaft với hệ tọa
độ Oxyz, cho mặ|&feâu
(S): X2 + y2 + $ + 2x - 4y - 4 = 0
và mặt phặip§ (Р): X + z - 3 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q)
đi qua^cỂêm M(3; 1; -1) vuông góc
v ớ i^ ậ t phẳng (P) và tiếp xúc với nợầt cấu (S)
Trang 72www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
A(x - 3) + B(y - 1) + C(z + 1) = 0,
A 2 + B + Ớ * 0
+ (Q) tiếp xúc với (S) o d(l, (Q)) = RC^> I —4A + B + c I V
Đê 5: Trong không gian với hệ trục
Oxyz, cho mặt cầu (S):
x2 + v2 + z2 + 2 x - 2 y + 2 z - 1 = 0
Trang 73và đường thẳng d: ^ ^ _ •
| 2 x - z - 6 = 0Viết phương trình mặt phẳng (P)chứa d và cắt mặt cầu (S) ttỊỊắbmột đường tròn có bán k ín h -^ 1 ■
ĩ ' ■ ■í ■
Lời giải(S) có tâm l(-1; 1; -1) báĩ&Énh R = 2 Phương trình mặt phẳn£pfp) có dạng:
ax + by + cz + d = tyậ r + b2 + c2 * 0) Chọn M(2; 0; -2ỳ) N(3; 1; 0) G d
Trang 75Cách 2 :^T ^^ VTPT của (a) thông
q^tậ^^ảo sát hàm số hay dựa
^àíỊ|Jữiều kiện có nghiệm của
^ phương trình bậc haiT
Chú ý : Chúng ta lý luận và dùng
gọn hơn.
Trang 76W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
2 Luyện giải đê thi Đại Học
Đê 1 : (Đê thi khổi A - 2008)
Trong không gian với hệ trục Oxyz cho A(2; 5; 3) và đườggthẳng d: = — =
Lập phương trìqh mặyẩníẳng ( a )
chứa d sao cho khợầng cách từ
A đến (a ) là
^ chiếu của A lên ( a )
và К là hình chiếu của A lên d
Khi đó: AH = d(A, ( а ) ) < AK
Trang 77=> d(A, (a))max ” ■ ■
Trang 80+ Khi đó: d(d, (a)) = d(M, ( S với M e ó
và bài toán quy về đề^ĩ.
• Gọi H là hình chiêu của M lên (a)
và K là hình chiếu của M lên A thì
d(M, (a)) = d(d, (a)) = MH < MK
Trang 81Viế^nường trình (a) 1 (P), qua
; 1; 1) sao cho khoảng cách từ ,/đ iế m B(-2; 0; 1) đén (ạ) lơn nhắt
• Gọi n= (a; b; c) là VTPT của (ct) (với a2 + b2 + c2 > 0)
Trang 82W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
(a) 1 (P)nên:a -b + c = 0 o b = a + c (a) qua A nên:
+ 2ac + 2c2+ Nếu с = f% d (B , (a)) = 2V2
Trang 834t + 1V2t2+2t + 2
= D ị=Ấ
z r + 2 t + 2
(2D - 16)1* + 2(D - 4)t + 2 D ^ Ì = 0 Phương trình này có na$ẹm
A' > 0 Ci> 0
Đật được o t =
2 D - 1 6a
c
7
Trang 85Đề 4: ệ$ễỆ) ĐH B - 2009)
d io lỉp liệ n ABCD có A(1; 2; 1);
^B (-2 ; 1; 3); C(2; -1; 1) và D(0; 3; 1) Viết phương trình (a) qua A, B sao
cho khoảng cách từ c đến (a)
bằng khoảng cách từ D đến (a)
Trang 86mặt phẳng (a) qua gốc o và A sao
cho d(B, (oc)) = 2d(C, (a)).
Trang 87Đề 9: Viết phương trình (a) chứa d:
M, N lần<ỊjíậệMẳ trung điểm AB, CDa) TyF$h khoảng cách giữa hai
■t /oỌ ỷ _ _ A ( Ị ■ 1 1 1
(ỊtKýng thâng A'C và MN
Viết phương trình (a) chứa A'C
và tạo với (xOy) góc (p
_ _ x - 1 y z
mà cosọ = —— = — = —
3 1 - 1
Trang 88Đê 12: Cho d: Б Viết phư^íĩg trình
(a) chứa d và tạo với !fồc Oz góc
j/re t phương trình mặt phẳng (a)
#ìứa d2 và tạo với di góc
(ф)тах-Đề 15: Cho đường thẳng d:
X ự = ỵ ± 2 = z - Ị 0
Trang 89Viết phương trình (a) chứa d và tạo với (xOy) góc ọ = 60°.
Đề 16: Cho hai đường thẳng di:
Đê 17: Cho (P); -2 z = 0;
r (g#= (Oyz)Viết phưếngl^rình (a) qua M(2; -3; 1);
Trang 90W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
và d2: AB _L rip
Viết phương trình (a) song song với d l, d2 va tiếp xúc với mặt cầu (S): X + y2 + z - 2x + 2y 0*y
^ + 4 z - 3 = 0 L Ỷo°
Đê 20: Cho mặt cầu (S) có tâm 1(^-2; 3),
bán kính R = 5 Lập?>phương trình (ß) // (a)vvà (S) theo giao tuyến là đượộg tròn (C) có
^ chu vi bằng 6 7 1 ^
Đê 21: Lập phL$mg trình (a) qua
M(4; 2; 3) cắt các tia Ox, ỏy,
Oz tại A 0<è, С sao cho
a) Thèjfeh tứ diện OABC bé nhát., 9 ^ ^ DỌ и
bé nhất
t í l 22: Lập phương trình (a) qua
M(1 ; 0; 2) va cắt cac tia Ox, Oy, Oz tại А, В, С sao cho biểu thức
Т = OA + OB + ОС bé nhất
Trang 91Đê 23: Cho (a): 2 x - y + z + 2 = 0và
M(1; 1; —1)
Viết phương trình (p) qua A và
vuô ng g ó c với ( a ) đ ư ờ n g thẳqg
tạo vơi trục Oy góc lớn nhất 0<£
Đê 24: Cho Ầ(4; 5; 0) Lập DỘốơng
trình (a) qua A, cắt cáẹctrục tọa
độ tại B, c, D sao cgử A là trực
Đề 25: Cho A(2; 2; 4)
v à (a): X + y + 2 ^ 4 = 0
Viết (|3) // ($$Pvà (p) cắt Ox, Oy tại
B, c sạữ' cho diện tích AABCbẩng
Đê 26:^gếhq A(1; 3; 2) Viết phương
qua A và cách B(0; 0; 1)
^m ộtơ ơ an lớn nhất
Đề 27: Cho điểm A(1; 2; 3) và đường
thẳng d qua B(2; -1; 4), C(0; -1; 1) Lập phương trình (a) chứa d sao cho (a) cách A một đoạn lớn nhát
Trang 93* Dạng 2: CÁC LOẠI TOÁN TÌM HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỀM VÀ
1 Các loại toán và phương pháp giảiy
® Loại 1: Tim hình chiếu của tỊỊỘt
điếm lên một mặt phẳng.
Bài toán: Cho mặt phẳng 0 $ và điểm
A Tìm tọa độ điểrar H là hình chiếu vuông góc qjĩầ A lên (a)
+ Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ■ ■ ■ ■
phương trình tạo bởi AH và (oc)
I A
n
H ►
Trang 94www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
® Loai 2: Tìm hình chiếu của m ôt a a
điểm ìên m ột đường thẳng
Trang 95+ Đưa AH2 về dạng: (at + b)2 + c2 > c2
= > (AH)min đ ạ t được o a t + b = 0 ^ > t ^ > H
Cách 3: Dùng phương trình mặt phẳng
+ Viết phương trình mặt phẳngờệòt) qua A và 1 A thì tọa độ H^= (a) ^°A
H là hình chiếu cua A lên (a)
^Đ iể m B đối xứng với A qua (a) thì
H là trung điểm của AB Dùng công thức trung điểm ta suy ra tọa
độ điểm B
Trang 96với A qua (a),
+ Khi đó: đường thẳng d qua B và // A
- 1I
-H ■p /
B
Trang 97TH2: À cắt (a):
+ Tìm M = A n (a)
+ Trên A lấy điểm A định Tìm
B đối xứng với '4? qua (a) thì
phương trình độơng thẳng d là phương trìnl^ổường thẳng MB Bài toán 4: CỊ^Ế) đường thẳng di và d2 đồng pRang Viết phương trình đường l^ẳìig d3 đối xứng với di qua d2
* Khi0cPi và d2 đồng phẳng thì di cắt
do hẩy d> // 02 .
Mnư vậy, trong bài toán 3, ta chỉ cần thay mặt phẳng (a) bởi một đường thẳng thì được lời giải bài toán 4
Trang 982 Luyện giải các đề thi Jĩặi Học
Đề 1: Trong không gián với hệ trục
Oxyz, cho điậrh A(1; 0; 2); B(-1; 1; 3)^để(0; -2; 1) và mặt phẳng 2y + z + 5 = 0
a) Tìgr°tọa độ điểm H là hình
^uấu của A lên (a)
J Ệ Tìm tọa độ điểm D đối xứng
^ với В qua (a)
c) Tìm tọa độ điểm M G AC sao cho MB bé nhất
Trang 99( a ) nên t h a m ^ t tại H là nghiệm của hệ phip$ng trình:
\
)
b) + Gọi K là hình chiếu của B lên ( a )
+ Phương trình tham số của đường thẳng BK qua B và vuông
Trang 100v > ’3’ 6 y о*
+ D đối xứng với B4$a ( a ) nên к
là trung điểm B C j^ây D
Trang 101b) Viết phương trình đường thẳng
A đối xứng với d qua (ạ). _