1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cách giải đề thi đai học hình học XOY XOYZ tập 1

435 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 435
Dung lượng 6,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cầfeh khắc phục để đạt điểm tối đa O ậ ^h â n tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất 1&.. cầfeh khắc phục để đạt điểm tối đa O ậ ^h â n tích đặc điểm bài toán để tìm cá

Trang 1

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

PGS.TS LÊ ANH VŨ - TS TRÀN Lưu CƯỜNG

TS HUỲNH CÔNG THÁI - TS NGUYỄN PHÚC SƠN

Vo

t í

rv

Bí Quyết ^

PHÁT HIỆN RA “M A N ^ âỐ I”

ĐẺ LỰA CHỌN CÁCH GIẢI HÍẾU QUẢ NHẤT

ĐỀ THI Đ A ÌrlỌ C\ ■ y ■CÂU VI HÌNH hỊ0

CUỐN 4.

XOY & XOYZ

01 CáGjỹaì lầm dễ bị mắc phải

02 cầfeh khắc phục để đạt điểm tối đa

O ậ ^h â n tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất

1& Bình luận & nhận xét để học sinh nắm rõ từng góc cạnh của bài toán

NHÀ XUÁT BÀN ĐẠI HỌC s ư PHẠM

TP HÒ CHÍ MINH

Trang 2

PGS.TS LÊ ANH VŨ - TS TRÀN Lưu CƯỜNG

TS HUỲNH CÔNG THÁI - TS NGUYỄN PHÚC SƠN

Vo

t í

rv

Bí Quyết

PHÁT HIỆN RA “M A N ^ âỐ I”

ĐẺ LỰA CHỌN CÁCH GIẢI HÍẾU QUẢ NHẤT

ĐỀ THI Đ A ÌrlỌ C\ ■ y ■CÂU VI HÌNH hỊ0

CUỐN 4.

XOY & XOYZ

$

01 CáGjỹaì lầm dễ bị mắc phải

02 cầfeh khắc phục để đạt điểm tối đa

O ậ ^h â n tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất

1& Bình luận & nhận xét để học sinh nắm rõ từng góc cạnh của bài toán

NHÀ XUÁT BÀN ĐẠI HỌC s ư PHẠM

TP HÒ CHÍ MINH

Trang 3

N KIẾN THỨC THIẾT YẾI

I Vectơ đặc trưng eử^đường thẳng:

1. Vectơ chỉ phươnâ>^(VTCP) của đường thẳng Ạ l|jiỂ ctơ có giá song song với A

2 Vectơ pháp ậtíyen (VTPT) (còn gọi

là pháp của đường thẳng A

là vectc&£0 giá vuông góc với A

A

Trang 4

Nhân xét: m

y ũ là vectơ chỉ phương của A, n

là vectơ pháp tuyến của A thì

Do đó: nếu ũ = (a; b) thì ií^ ịb ; -a) hay n = (-b; a) <ỷỵr

y Một đường thẳng số các vectơ chỉ phươngJềong song

' 5 ■' "ôềố các vectơ

nhau và có vôộểô pháp tuyến //J$iau.

II Các dạng phiPQ?)g trình đường thẳng:

1 Phương0«ưính tổng quát của đường thang:

Trang 5

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

2 Phương trình tham số:

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương

ả = (ái; a2) và qua M(x0; y0) co

• phương trình đường thẳng qua

đ(xÀ, Ya); B(xb; yB) có phương trình

ịả x - X ạ _ y - y A

' X B ~ X A yB- y A

Trang 6

4 Phương trình đoạn chắn:

Đường thẳng d cắt trục Ox tại A(a; 0) và cắt Oy tại B(0; b) cóphương trình là: — + — = 1

Trang 8

* Nếu ã và b lần lượtJà t^ v e c tơ

chỉ phương của h a i t h ẳ n g di,

cos$> = COS.^ ,« 5

Nív' '■■■ ^

-o° ■(Cựy<9Ò °)

Trang 10

BI LÀM CHỦ CÁC DẠNG TOÁN VÀ

PHƯƠNG PHẦP GIẢI

* Dạng 1: CÁC BÀI TOÁN TÌM TOẬ ĐỌ CỦA CÁC ĐIỂM ĐẶp

1 Các điểm đặc biệt troỊf|j tam

.ịếbhân dường phân giác ngoài

+ Tâm đường tròn ngoại tiếp

+ Tâm đường tròn nội tiếp

+ Tâm đường tròn bàng tiếp

Trang 11

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Bài toán 1: Toạ độ trọng tâm AABC■ ■ ■

+ Gọi G(xg; Y g ) là trọng tâm AABC

Trang 12

Bài toán 3: Toạ độ tm đường tròn

Trang 13

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Bài toán 5: Toạ độ chân đường

phân giác ngoài A

+ Gọi E(xe; Y e ) là chân đường phân

Bài toán 6: Tìm toạ.đọ tâm đường

tròn nôi tiếp ÀABCA^

ộy'

Trang 14

+ Trong AABD, tìm J là chân

đường phân giác trong B thì J là

tâm đường tròn nội tiếp AABC

Bài toán 7: Tìm Toạ độ tâm đưộrrg

tròn bàng tiếp góc A ^

+ Tìm D là chân đường ^ â n giác

+ Tìm K là chân cỊỊ^&ng phân giác

ngoài B trong ^ẦBD thì K là điểm

Trang 15

Vậy H(1;

b) Gọi D(ạpDỊ<ăầ chân đường phân

giác tRắỊg A

DC AC DB = - — DC = -3DC AC

Trang 16

a = —

4(1 3Väy D - - ­•7 /i ’ /i

•<>'V 'V

V x *

N vv'Vv

Trang 17

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

• Gọi l(a; b) là tâm đường tròn

ngoại tiếp AOAB thì /o 2 = IA 2

_ w :

7 \ giải

Toạ độ trọng tâm G■ ■ ■ ^1;—^

V 3 ,

Trang 18

điểm AB; G ià fÊọng tâm AACM

và I là tâm đys&ng tròn ngoại tiếp AABC Chiêng minh IG 1 MC

Trang 21

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

b = -a - 4 thế vào (1 ) ta được:

(3 - a)(-a - 7) - (1 + m)(m + 7) = 0 C5> a2 - m2 + 4a - 8m - 28 = 0

fy

• Giải hệ Г L Ар

[а 2 - т 2 + 4а - 8m ^2Í8 _ а 2 + 4а + т 2 = 70 ^

Trang 22

3 Đê luyện tập củng cố kỹ năng giải toán

Trang 23

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Đê 7: Cho ЛАВС A(1 ; -1), B(5; -3)

và điểm С G Oy, trọng tâm

Trang 24

• Trong tam giác ABD tìm J là chân

đường phân giác trong góc B

=> J(-1; 2) Đây là tâm đường tròn nội tiếp AABC l

Đề 9: Cho AABC có A(0; 5)

^giác nọi tiếp Viết phương trình

^ đường tròn ngoại tiếp tứ giác này

Trang 26

Cách 2:

- Viết phương trình tham số của d

và lấy H có toạ độ theo t

Trang 27

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

o Phương pháp

+ Tìm H là hình chiếu của A lên d

+ Khi đó H là trung điểm của AB

[y B = 2 / „ - yA <5»v

Bài toán 3: ứng dụng tír%aối xứng

• Nếu d là phân giập^của góc tạo bởi di và 62 thì I^fiệĩ điểm G di [ấy đối xứng qua (ịílhì được các điểm nằm trên d2 0

Trang 28

Như vậy: Khi bài toán cho đường

phân giác thì chúng ta nghĩ đến tính chất đối xứng

2 Luyện giải đề thi Đại Học 0*y

Đề 1: Cho A(2; 3) và đường thẳeể d:

X - 3y - 3 = 0 <<?>

Tìm B đối xứng với.Ạr|ua d

t a ỹ t

• Phương trìrjl5r đường thẳng AH qua A và 1 ặ\ía:

Trang 29

Hai điểm A(-3; 1) và B(4;

Viết phương trình đưq^têỊ thẳng

di, d2 lần lượt qua Ạ $a B đồng thời nhận d làm Bhían giác của

• Do ơ Ịprphân giác của góc tạo bởi c/f, $ nên ta ứng dụng tính chất

Phân ĩicn: (ớ*^sr

B

Trang 30

+ Gọi H là hình chiếu của A lên d■

=> phương trình đường thẳng AH qua A và _L d là:

2 x - y + 7 = 0=> Hu= AH rỵ ấ '

=> H (-4 ;-1 ) ^+ Gọi A' đối xứng với d thì H

là trunn điểm AA' Ổ*

Trang 32

2) Đề cho trung tuyến, chúng ta nhớ

Trang 33

Cho AABC^ắong tại A có đỉnh

C(-4; lld^phân giác trong A có

phươgg trình: X + y - 5 = 0 Viết phi|dmg trình cạnh BC, biết diện

ìí$\ AABC bằng 24 vả X ạ > 0

U ,_ _ ■ ■

ỳ\ giải Phân tích:

AD là phân giác của BAC nên ta dùng tính chất đối xứng.

Trang 34

+ Gọi H là hình chiếu của c lên AD

X a > 0

Trang 36

ạ £ ờ \ giải Phân tích: # ẻ AB có phân giác AD nên ta dSing tính chất đối xứng.

Trang 37

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

+ Đường thẳng AC qua E và _L BK có phương trình là: 3x - 4y + 13 = 0

Trang 39

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

• G

U , ■ ■ ? ■ìyi giải

là trọng tâm AABC nên

Trang 41

Đê 7: Cho M (3 ^ ) và đường thẳng d:

X + y + 1cẩ0v

Tìm^sPe d để MN bé nhất

Đề ^ C h o AABC có A(2; -1 ) và hai

^4>hân giác trong của B , c có

phương trình là: X - 2y + 1 = 0

X + y + 3 - 0

Tìm toạ ■ độ ■ B và c.

Trang 42

Hướna dẫn

• Tìm H đối x ứ n ^ K qua phân giác

ng với H qua phân giác

Trang 43

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Đề 9: Cho A(2; -3), B(0; 2) và đường thẳng d: X - 2y + 7 = 0 Viết phương trình đường thẳng di, d2 lần lượt qua A và B đồng thời nhận d làợi phân giác của góc tạo bởi di, d ^ °

Đe 10: Cho AABC có A(1; ^ p h â n

Hướnữaẫn

Trang 44

• Tìm H đối xứng với A qua CN

• M là trung điểm AC,

Đề 12: Cho AABCự j C ( - 2 ] 3) đường

cao AH: 3x - 25 = 0 và phân

Trang 45

1 p h ư ^ P h á p g i ả i .

+ Truíơc hêt ta xét vị trí tương đôi

§ứẩ di và d2

^L ậ p hệ tạo bởi di và d2

- Nếu hệ này vô nghiệm thì di // 02

- N ế u hệ này có nghiệm duy nhát thì di cắt d2

Trang 48

2 Luyện giải đề thi Đại Học

Đê 1: Cho hai đường thẳng di:

í X = 1 4 - 41

X - 2y + 1 = 0; d2: i ' ( t e m

l y = 3 t 2í ^Viết phương trình đường tộầng d đối xứng với di qua d2

Trang 49

Lời gi

• Dễ thấy di Cắị<ổ2

Trang 50

• di p* d2 — M(-8; 2)

• Trên d2 láy A(-5; 5)

Đường thẳng AI qua A và 1 di qó phương trình là: 2x-y^+ 1 5 = ^

1 2 y - 5 5 = 0

Trang 51

+ Bước 2: ộ ậ xa vào điều kiện cho

trước Jâ{3 được phương trình và

■ ° M

o ế 1: Cho A(1; 3), B(-2; 1) vàđường thâng d: X - 3y + 7 = 0

Tìm điểm c G d để diện tích AABC■

.6

1 Bài toán:

bâng 2

Trang 55

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Đê 3: Trong mặt phăng với hệ toạ

độ Đêcac vuông góc Oxy cho điểm A(2; 1) Tìm toạ độ điểm в

trên trục hoành, điểm с trên trup tung sao cho tam giác ABC VL^ng tại A và có diện tích bé nhjtfi biết điểm В có hoành độ khô^ÿ âm và điểm С có tung độ khôn^ầm

Trang 56

Diện tích tam giác ABC

S abc = — AB.AC

= —y ị { b - 2 f + - \ ^4 + { c - 1 )ịo 0°

= b2 - 4b + 5 = f(b) ^Xét hàm số f(b) = b2 - 4b f (b) = 2b

4552

Trang 57

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Đề 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ

độ Đêcác vuông góc Oxy cho tam giác ABC có diện tích bằng

- và hai điểm A(2; B(3;

Trọng tâm G năm trèn.<$ường thẳng 3x - y - 8 = 0 toạ độ đỉnh С của tam g iá c ,^

Trang 58

Đê 5: T(jfông mặt phẳng Đêcac vuông

gốè Oxy cho bốn điểm A(1; 0),

B(-^2; 4), C(-1; 4), D(3; 5) Tìm điêm

M trên đường thẳng d: 3x - y - 5

= 0 sao cho tam giác MAB, MCD

có diện tích bằng nhau

Trang 59

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

ì>’i giải

Ta có AB = 5, CD = V Ĩ7 Giả sử điểm M(a; 3a - 5) thuộc đường thẳng d \

Đường thẳng AB, CD lần lự Ị^ c ó phương trình là:

Trang 60

Đề 6: (Đề thi В И В - 2007)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đêcac vuông góc Oxy cho điểm A(2; 2) và hai đường thẳng ô>

d i : x + y - 2 = 0; L

d2: X + у - 8 = 0 Tìm B ,^fư ơ n g ứng thuộc di, d2 sagPxho tam giác ABC vuông cậỊ^ại A. _

Lời giãiGiả sử B(b; 2 ^ó8) G di; C(c; 8 - c)

Trang 61

^ổao cho đường thẳng ON cắt đường thẳng di tại điểm M thoả mãn OM.ON = 8.

Trang 62

ìyi giảiGọi N(a; 2a - 2) e d2; M(b; b - 4)

£ di

Do o, M, N thẳng hàng nên hệỡ<Ềố góc đường thẳng OM bằng ộề số góc đường thẳng ON: xô'

Trang 63

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

A/(0; -2)

Vậy có hai điểm N1(0; - 2 ) : K' ^

Đê 8: Cho hai đường thẳpậ di:

Trang 64

^.v ■ * Lời giải

yêu cầu bài toán suy ra c là hình chiếu vuông góc của A trên (d)Phương trình (A) qua A và vuông góc với (d) là: 2x + y = 0

Trang 66

Đề 10: (Đề thi ĐH A - 2005)

Cho dl! x - y = 0 và d2:

2x + у - 1 = 0 Tìm các đỉnh của hình vuông ABCD biết A G di, C,UE ch; § $ а

t = 0

/ = 2+ Với t = 0

+ Với t = 2

B(0; 0), D(2; 0) B(2; 0), D(0; 0)

Trang 67

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Đê 11: Cho AABC cân tại A (-1 ; 4)

các đỉnh B và c thuộc đường thẳng d:

X - y - 4 = 0 Biết S aabc = 1 ậ

Tìm toạ I độ I B, / c.

£ooLời giải

Gọi H là hình chiếu củ a ^ĩê n d thì

Trang 69

• C e d ^ C(2a + а)

• ÃB = (3; -4}ь^В : 4x + 3y - 7 = 0 d(C, AB) ỹ ê c=> => а => С.

Trang 70

• Dùng công thức khoảng cách => a.

Đề 13: Cho AABC có C (-1; -2 ) trung

tuyến AH: 5x + y - 9 = 0 0và đường cao BN: X + 3y - ộữỊ& 0

Trang 71

Đê 14: Cho AABC vuông t ặ í ^ r A, c

đều thuộc Ox; cạnh AEỊu^

Trang 72

Đề 15: Cho A(0; 2) và d: X - 2y - 6 =

0 Tìm trên d hai điểm в с sao cho AABC vuông tại в và AB = 2BC _

Hướng ơẫn

• Theo đề

В là hình chiếu của A lên d 4 —

Trang 73

Đê 17: Cho d:y.'ỆỆ - 4y + 4 = 0 và

C(2; -5) j 4 n trên d hai điểm A

và xứng nhau qua D 2;—Stâo xỊKpdiện tích AABC băng 15

2

Hướna dần

Trang 76

• MC = V2 =í> a.

Đê 22: Cho AABC cân tại A(xa; yA)

với X a > 0 và yA > 0 hai điểm B

và nằm trên Ox, AB: y = 3V7 ^ v- 1) Biết chu vi AABC bằn^°18 Tìm A, B, c

• Dùng>°công thức chu vi =^>a

Đề 23?Cho AABC cân tại c Biết AB:

+ y - 2 = 0 và điểm A có hoành

độ dương Trọng tâm G'1 4 5 a

v 3 ;3 y

Trang 78

-D Phương pháp 1: Dựa vàợ^quan hệ

vuông góc, song song ĩ® tìm VTPT

Ví dụ 1: Cho đườplf thẳng ch: 3x -

4y + 4 = 0 v iế t^ư ơ n g trình đường thẳng d2 cách A(1; 1) mộtđoạn bằngcỂ^

Trang 84

<=> 2x - 2y + 7 = 0 (d)

2 x + 2y +1 = 0 (oT)

Trang 88

CAiií Khi dùng phương trình A

theo k thì phải kiểm tra lại đường thẳng A / / Oy có thoả mãn đề bài hay không?

ơOfy

Trang 92

được phương trình vô nghiệm.

Kiểm tra đường thẳng A // Oy có dạng: X - a = 0

Trang 93

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

* Ap dụng khi đường thăng Л căt

Ox tại A(a; 0), và cắt Oy B(0; b) liên quan tới:

- Nệ0°<ỆỄb độ dài, diện tích, chu vi ệtâ° biết4 trước thì ta lập thêm

^p h ư ơ n g trình thứ hai và giải hệ

- Nếu một đại lượng đạt giá trị bé nhất; lớn nhất thì ta có thể dùng một trong các cách sau:

Trang 94

1) Bất đẳng thức Côsy

2) Thê và dùng đạo hàm

Ví dụ 1: Lập phương trình đường thẳng A qua M(1; 3), cắt Ox, Oy0tặi

A, B sao cho diện tích AOAB^ắng

Trang 95

Oy tại A(a; 0); B(0; b) với a > 0; b >

0 Sao cho T = OA + 20B bé nhất

Trang 97

D Phương pháp 5: Tìm thêm điệprkhi

có sự tương giao giữa hạịóàừờngthẳng

MÀ = 3MB

Trang 99

Đề 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình

thoi ABCD có tâm l(3; 3) và ACN=

f 4 ì 2;

-3 )

thẳng AB, điểm N — thuôc

đường thẳng Viết phương trình đường c^eb BD biết đỉnh B

có hoành đôcímỏ hơn 3

o^Lời giải Tọa đg^ịern N’ đối xứng với điểm

Trang 100

| 3 - 9 + 2 | _ 4

Do AC = 2BD nên IA = 2IB

Đặt B(x; y) Do IB = V ^ v à в G AB nen tọa đọ в là nghiệm của hệ:

j( x - 3)2 + (y - 0 ' = 2

\ x - 3 ỵ + 2 ^ '

О

Trang 101

B(b; -3b - 1) e d2;

T a = ( a - 1; —3a — 3),

IB = (b - 1; -3b + 1)

I, A, B thẳng hàng

Trang 103

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Đê 3: Trong mặt phăng Oxy, cho

điểm M(1; -1 ) và hai đường

X - у - 1 = 0, d2: 2х + у - 5 = 0 Goi A là giao điểm cua di,

Viết phương trình đường ttorang

A đi qua điem M cắt d t^ â2 lần lượt ơ В và С sao chệ^Da điểm

Trang 105

= 0 Viết phương trình.<$ường thẳng BC biết diện ,jĩâh hình thang bằng 15v vậéiénem B cóhoành độ dương V

Trang 106

Sabcd = — (AB + CD)AD = |a B 2 = 15

= 2d(B; d) + d(C; d) đạt giá trị lớn nhất

Trang 107

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

U , ■ ■ ? ■

ìyi giảiGọi phương trình đường thẳng qua

Trang 109

W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Đê 6: Cho M(3; 2) Viết phương trình đường thẳng d qua M cắt hai trục tọa độ tại A(a; 0), B(0; b) với а

> 0, b > Ó sao cho ДОАВ có diệp tích bé nhắt. _ I ^pù

1 = - + - > l Ị ỉ - -a b > 12

a b \a b 2

Trang 112

' Lẽ dễ nhiên là với yêu cầu của đề bài thì không tồn tại đường thẳng / /

Oy nên chúng ta không cần kiểm tra.

Trang 113

#>° Lời giải Trựổc tiên ta xét điểm T(3; 0) e di

Trang 115

www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22

Đề 9: Trong mặt phẳng Oxy cho hai

đường thẳng Ai: 2x - 3y + 4 = 0, A2: 3x + 2y + 5 = 0 và điểm M(1;1) Lập phương trình đườgg thẳng đi qua M và cùng vợ^oỂác đường À1, À2 tạo thành tam giác cản. _

Đe xét một tam 0ếỀ cân thì ta phải lần lượt xé^ 3 trường hợp cân tại 3 đỉnhỹ^Nhưng nếu như thế thì bài ỆỈăn sẽ có thể dài và mất thời giàn Vì thế ta hăy đọc kĩ

Trang 116

thì tam giác ABC vuông cân tại A Nói cách khác, đường thẳng A là đường thẳng qua M(1; 1) và tạo với

Trang 117

d2 tại B và c sao chgẩABC cân tại M ,v>

Đề 11: Cho M(1; ~nfóv x - y - 1 =

0; d2: 2x + y - 5 ^ 0 Gọi A = di n d2 Viết phương đường thẳng A đi qua M cắt $7 d2 tại B và c sao cho

AABC cậỄC = 3AB.

Đê 12: Jấho hình thang ABCD vuông tại

A vấÍ), đáy lớn CD va BCD =45°

3x - y = 0; BD: X - 2y = 0 Biết diện tích hình thang bằng 15 và

XB > 0 Viết phương trình đường thẳng BC

Ngày đăng: 18/04/2016, 22:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH  HỌC TRONG  MẶT - cách giải đề thi đai học hình học XOY  XOYZ tập 1
HÌNH HỌC TRONG MẶT (Trang 3)
Bảng biến th iê n g - cách giải đề thi đai học hình học XOY  XOYZ tập 1
Bảng bi ến th iê n g (Trang 56)
Hình  vuông  -   Hình  chữ  nhật  T^ríình  thoi -  Hình bình hành và hình.tóng - cách giải đề thi đai học hình học XOY  XOYZ tập 1
nh vuông - Hình chữ nhật T^ríình thoi - Hình bình hành và hình.tóng (Trang 195)
Hình  vuông  ABCD  cố  định,  biết  A(2;  1),  l(3;  2)  (I  là giao điểm  của - cách giải đề thi đai học hình học XOY  XOYZ tập 1
nh vuông ABCD cố định, biết A(2; 1), l(3; 2) (I là giao điểm của (Trang 211)
Hình  chữ  nhật  ABểD  có  diện tích  bằng  12,  l\* s —  là tâm  của - cách giải đề thi đai học hình học XOY  XOYZ tập 1
nh chữ nhật ABểD có diện tích bằng 12, l\* s — là tâm của (Trang 216)
Hình  chữ  nhật  ABCD  bằng  18  và  đỉnh  A có tọa  độ thỏa  mãn  I X a  I  = - cách giải đề thi đai học hình học XOY  XOYZ tập 1
nh chữ nhật ABCD bằng 18 và đỉnh A có tọa độ thỏa mãn I X a I = (Trang 244)
Hình  chữ  nhậjfexơ  sở  có  chu  vi  bằng  20 .  &lt;ý°_______________ - cách giải đề thi đai học hình học XOY  XOYZ tập 1
nh chữ nhậjfexơ sở có chu vi bằng 20 . &lt;ý°_______________ (Trang 378)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w