cầfeh khắc phục để đạt điểm tối đa O ậ ^h â n tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất 1&.. cầfeh khắc phục để đạt điểm tối đa O ậ ^h â n tích đặc điểm bài toán để tìm cá
Trang 1www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
PGS.TS LÊ ANH VŨ - TS TRÀN Lưu CƯỜNG
TS HUỲNH CÔNG THÁI - TS NGUYỄN PHÚC SƠN
Vo
t í
rv
Bí Quyết ^
PHÁT HIỆN RA “M A N ^ âỐ I”
ĐẺ LỰA CHỌN CÁCH GIẢI HÍẾU QUẢ NHẤT
ĐỀ THI Đ A ÌrlỌ C\ ■ y ■CÂU VI HÌNH hỊ0
CUỐN 4.
XOY & XOYZ
01 CáGjỹaì lầm dễ bị mắc phải
02 cầfeh khắc phục để đạt điểm tối đa
O ậ ^h â n tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất
1& Bình luận & nhận xét để học sinh nắm rõ từng góc cạnh của bài toán
NHÀ XUÁT BÀN ĐẠI HỌC s ư PHẠM
TP HÒ CHÍ MINH
Trang 2PGS.TS LÊ ANH VŨ - TS TRÀN Lưu CƯỜNG
TS HUỲNH CÔNG THÁI - TS NGUYỄN PHÚC SƠN
Vo
t í
rv
Bí Quyết
PHÁT HIỆN RA “M A N ^ âỐ I”
ĐẺ LỰA CHỌN CÁCH GIẢI HÍẾU QUẢ NHẤT
ĐỀ THI Đ A ÌrlỌ C\ ■ y ■CÂU VI HÌNH hỊ0
CUỐN 4.
XOY & XOYZ
$
01 CáGjỹaì lầm dễ bị mắc phải
02 cầfeh khắc phục để đạt điểm tối đa
O ậ ^h â n tích đặc điểm bài toán để tìm cách giải hiệu quả nhất
1& Bình luận & nhận xét để học sinh nắm rõ từng góc cạnh của bài toán
NHÀ XUÁT BÀN ĐẠI HỌC s ư PHẠM
TP HÒ CHÍ MINH
Trang 3N KIẾN THỨC THIẾT YẾI
I Vectơ đặc trưng eử^đường thẳng:
1. Vectơ chỉ phươnâ>^(VTCP) của đường thẳng Ạ l|jiỂ ctơ có giá song song với A
2 Vectơ pháp ậtíyen (VTPT) (còn gọi
là pháp của đường thẳng A
là vectc&£0 giá vuông góc với A
A
Trang 4Nhân xét: m
y ũ là vectơ chỉ phương của A, n
là vectơ pháp tuyến của A thì
Do đó: nếu ũ = (a; b) thì ií^ ịb ; -a) hay n = (-b; a) <ỷỵr
y Một đường thẳng số các vectơ chỉ phươngJềong song
' 5 ■' "ôềố các vectơ
nhau và có vôộểô pháp tuyến //J$iau.
II Các dạng phiPQ?)g trình đường thẳng:
1 Phương0«ưính tổng quát của đường thang:
Trang 5www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
2 Phương trình tham số:
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương
ả = (ái; a2) và qua M(x0; y0) co
• phương trình đường thẳng qua
đ(xÀ, Ya); B(xb; yB) có phương trình
ịả x - X ạ _ y - y A
' X B ~ X A yB- y A
Trang 64 Phương trình đoạn chắn:
Đường thẳng d cắt trục Ox tại A(a; 0) và cắt Oy tại B(0; b) cóphương trình là: — + — = 1
Trang 8* Nếu ã và b lần lượtJà t^ v e c tơ
chỉ phương của h a i t h ẳ n g di,
cos$> = COS.^ ,« 5
Nív' '■■■ ^
-o° ■(Cựy<9Ò °)
Trang 10BI LÀM CHỦ CÁC DẠNG TOÁN VÀ
PHƯƠNG PHẦP GIẢI
* Dạng 1: CÁC BÀI TOÁN TÌM TOẬ ĐỌ CỦA CÁC ĐIỂM ĐẶp
1 Các điểm đặc biệt troỊf|j tam
.ịếbhân dường phân giác ngoài
+ Tâm đường tròn ngoại tiếp
+ Tâm đường tròn nội tiếp
+ Tâm đường tròn bàng tiếp
Trang 11www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Bài toán 1: Toạ độ trọng tâm AABC■ ■ ■
+ Gọi G(xg; Y g ) là trọng tâm AABC
Trang 12Bài toán 3: Toạ độ tm đường tròn
Trang 13www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Bài toán 5: Toạ độ chân đường
phân giác ngoài A
+ Gọi E(xe; Y e ) là chân đường phân
Bài toán 6: Tìm toạ.đọ tâm đường
tròn nôi tiếp ÀABCA^
ộy'
Trang 14+ Trong AABD, tìm J là chân
đường phân giác trong B thì J là
tâm đường tròn nội tiếp AABC
Bài toán 7: Tìm Toạ độ tâm đưộrrg
tròn bàng tiếp góc A ^
+ Tìm D là chân đường ^ â n giác
+ Tìm K là chân cỊỊ^&ng phân giác
ngoài B trong ^ẦBD thì K là điểm
Trang 15Vậy H(1;
b) Gọi D(ạpDỊ<ăầ chân đường phân
giác tRắỊg A
DC AC DB = - — DC = -3DC AC
Trang 16a = —
4(1 3Väy D - - •7 /i ’ /i
•<>'V 'V
V x *
N vv'Vv
Trang 17www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
• Gọi l(a; b) là tâm đường tròn
ngoại tiếp AOAB thì /o 2 = IA 2
_ w :
7 \ giải
Toạ độ trọng tâm G■ ■ ■ ^1;—^
V 3 ,
Trang 18điểm AB; G ià fÊọng tâm AACM
và I là tâm đys&ng tròn ngoại tiếp AABC Chiêng minh IG 1 MC
Trang 21W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
b = -a - 4 thế vào (1 ) ta được:
(3 - a)(-a - 7) - (1 + m)(m + 7) = 0 C5> a2 - m2 + 4a - 8m - 28 = 0
fy
• Giải hệ Г L Ар
[а 2 - т 2 + 4а - 8m ^2Í8 _ а 2 + 4а + т 2 = 70 ^
Trang 223 Đê luyện tập củng cố kỹ năng giải toán
Trang 23W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Đê 7: Cho ЛАВС CÓ A(1 ; -1), B(5; -3)
và điểm С G Oy, trọng tâm
Trang 24• Trong tam giác ABD tìm J là chân
đường phân giác trong góc B
=> J(-1; 2) Đây là tâm đường tròn nội tiếp AABC l
Đề 9: Cho AABC có A(0; 5)
^giác nọi tiếp Viết phương trình
^ đường tròn ngoại tiếp tứ giác này
Trang 26Cách 2:
- Viết phương trình tham số của d
và lấy H có toạ độ theo t
Trang 27www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
o Phương pháp
+ Tìm H là hình chiếu của A lên d
+ Khi đó H là trung điểm của AB
[y B = 2 / „ - yA <5»v
Bài toán 3: ứng dụng tír%aối xứng
• Nếu d là phân giập^của góc tạo bởi di và 62 thì I^fiệĩ điểm G di [ấy đối xứng qua (ịílhì được các điểm nằm trên d2 0
Trang 28Như vậy: Khi bài toán cho đường
phân giác thì chúng ta nghĩ đến tính chất đối xứng
2 Luyện giải đề thi Đại Học 0*y
Đề 1: Cho A(2; 3) và đường thẳeể d:
X - 3y - 3 = 0 <<?>
Tìm B đối xứng với.Ạr|ua d
t a ỹ t
• Phương trìrjl5r đường thẳng AH qua A và 1 ặ\ía:
Trang 29Hai điểm A(-3; 1) và B(4;
Viết phương trình đưq^têỊ thẳng
di, d2 lần lượt qua Ạ $a B đồng thời nhận d làm Bhían giác của
• Do ơ Ịprphân giác của góc tạo bởi c/f, $ nên ta ứng dụng tính chất
Phân ĩicn: (ớ*^sr
B
Trang 30+ Gọi H là hình chiếu của A lên d■
=> phương trình đường thẳng AH qua A và _L d là:
2 x - y + 7 = 0=> Hu= AH rỵ ấ '
=> H (-4 ;-1 ) ^+ Gọi A' đối xứng với d thì H
là trunn điểm AA' Ổ*
Trang 322) Đề cho trung tuyến, chúng ta nhớ
Trang 33Cho AABC^ắong tại A có đỉnh
C(-4; lld^phân giác trong A có
phươgg trình: X + y - 5 = 0 Viết phi|dmg trình cạnh BC, biết diện
ìí$\ AABC bằng 24 vả X ạ > 0
U ,_ _ ■ ■
ỳ\ giải Phân tích:
AD là phân giác của BAC nên ta dùng tính chất đối xứng.
Trang 34+ Gọi H là hình chiếu của c lên AD
X a > 0
Trang 36ạ £ ờ \ giải Phân tích: # ẻ AB có phân giác AD nên ta dSing tính chất đối xứng.
Trang 37www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
+ Đường thẳng AC qua E và _L BK có phương trình là: 3x - 4y + 13 = 0
Trang 39www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
• G
U , ■ ■ ? ■ìyi giải
là trọng tâm AABC nên
Trang 41Đê 7: Cho M (3 ^ ) và đường thẳng d:
X + y + 1cẩ0v
Tìm^sPe d để MN bé nhất
Đề ^ C h o AABC có A(2; -1 ) và hai
^4>hân giác trong của B , c có
phương trình là: X - 2y + 1 = 0 và
X + y + 3 - 0
Tìm toạ ■ độ ■ B và c.
Trang 42Hướna dẫn
• Tìm H đối x ứ n ^ K qua phân giác
ng với H qua phân giác
Trang 43www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Đề 9: Cho A(2; -3), B(0; 2) và đường thẳng d: X - 2y + 7 = 0 Viết phương trình đường thẳng di, d2 lần lượt qua A và B đồng thời nhận d làợi phân giác của góc tạo bởi di, d ^ °
Đe 10: Cho AABC có A(1; ^ p h â n
Hướnữaẫn
Trang 44• Tìm H đối xứng với A qua CN
• M là trung điểm AC,
Đề 12: Cho AABCự j C ( - 2 ] 3) đường
cao AH: 3x - 25 = 0 và phân
Trang 451 p h ư ^ P h á p g i ả i .
+ Truíơc hêt ta xét vị trí tương đôi
§ứẩ di và d2
^L ậ p hệ tạo bởi di và d2
- Nếu hệ này vô nghiệm thì di // 02
- N ế u hệ này có nghiệm duy nhát thì di cắt d2
Trang 482 Luyện giải đề thi Đại Học
Đê 1: Cho hai đường thẳng di:
í X = 1 4 - 41
X - 2y + 1 = 0; d2: i ' ( t e m
l y = 3 t 2í ^Viết phương trình đường tộầng d đối xứng với di qua d2
Trang 49Lời gi
• Dễ thấy di Cắị<ổ2
Trang 50• di p* d2 — M(-8; 2)
• Trên d2 láy A(-5; 5)
Đường thẳng AI qua A và 1 di qó phương trình là: 2x-y^+ 1 5 = ^
1 2 y - 5 5 = 0
Trang 51+ Bước 2: ộ ậ xa vào điều kiện cho
trước Jâ{3 được phương trình và
■ ° M
o ế 1: Cho A(1; 3), B(-2; 1) vàđường thâng d: X - 3y + 7 = 0
Tìm điểm c G d để diện tích AABC■
.6
1 Bài toán:
bâng 2
Trang 55W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Đê 3: Trong mặt phăng với hệ toạ
độ Đêcac vuông góc Oxy cho điểm A(2; 1) Tìm toạ độ điểm в
trên trục hoành, điểm с trên trup tung sao cho tam giác ABC VL^ng tại A và có diện tích bé nhjtfi biết điểm В có hoành độ khô^ÿ âm và điểm С có tung độ khôn^ầm
Trang 56Diện tích tam giác ABC
S abc = — AB.AC
= —y ị { b - 2 f + - \ ^4 + { c - 1 )ịo 0°
= b2 - 4b + 5 = f(b) ^Xét hàm số f(b) = b2 - 4b f (b) = 2b
4552
Trang 57W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Đề 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ
độ Đêcác vuông góc Oxy cho tam giác ABC có diện tích bằng
- và hai điểm A(2; B(3;
Trọng tâm G năm trèn.<$ường thẳng 3x - y - 8 = 0 toạ độ đỉnh С của tam g iá c ,^
Trang 58Đê 5: T(jfông mặt phẳng Đêcac vuông
gốè Oxy cho bốn điểm A(1; 0),
B(-^2; 4), C(-1; 4), D(3; 5) Tìm điêm
M trên đường thẳng d: 3x - y - 5
= 0 sao cho tam giác MAB, MCD
có diện tích bằng nhau
Trang 59www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
ì>’i giải
Ta có AB = 5, CD = V Ĩ7 Giả sử điểm M(a; 3a - 5) thuộc đường thẳng d \
Đường thẳng AB, CD lần lự Ị^ c ó phương trình là:
Trang 60Đề 6: (Đề thi В И В - 2007)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đêcac vuông góc Oxy cho điểm A(2; 2) và hai đường thẳng ô>
d i : x + y - 2 = 0; L
d2: X + у - 8 = 0 Tìm B ,^fư ơ n g ứng thuộc di, d2 sagPxho tam giác ABC vuông cậỊ^ại A. _
Lời giãiGiả sử B(b; 2 ^ó8) G di; C(c; 8 - c)
Trang 61^ổao cho đường thẳng ON cắt đường thẳng di tại điểm M thoả mãn OM.ON = 8.
Trang 62ìyi giảiGọi N(a; 2a - 2) e d2; M(b; b - 4)
£ di
Do o, M, N thẳng hàng nên hệỡ<Ềố góc đường thẳng OM bằng ộề số góc đường thẳng ON: xô'
Trang 63www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
A/(0; -2)
Vậy có hai điểm N1(0; - 2 ) : K' ^
Đê 8: Cho hai đường thẳpậ di:
Trang 64^.v ■ * Lời giải
yêu cầu bài toán suy ra c là hình chiếu vuông góc của A trên (d)Phương trình (A) qua A và vuông góc với (d) là: 2x + y = 0
Trang 66Đề 10: (Đề thi ĐH A - 2005)
Cho dl! x - y = 0 và d2:
2x + у - 1 = 0 Tìm các đỉnh của hình vuông ABCD biết A G di, C,UE ch; § $ а
t = 0
/ = 2+ Với t = 0
+ Với t = 2
B(0; 0), D(2; 0) B(2; 0), D(0; 0)
Trang 67www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Đê 11: Cho AABC cân tại A (-1 ; 4)
các đỉnh B và c thuộc đường thẳng d:
X - y - 4 = 0 Biết S aabc = 1 ậ
Tìm toạ I độ I B, / c.
£ooLời giải
Gọi H là hình chiếu củ a ^ĩê n d thì
Trang 69• C e d ^ C(2a + а)
• ÃB = (3; -4}ь^В : 4x + 3y - 7 = 0 d(C, AB) ỹ ê c=> => а => С.
Trang 70• Dùng công thức khoảng cách => a.
Đề 13: Cho AABC có C (-1; -2 ) trung
tuyến AH: 5x + y - 9 = 0 0và đường cao BN: X + 3y - ộữỊ& 0
Trang 71Đê 14: Cho AABC vuông t ặ í ^ r A, c
đều thuộc Ox; cạnh AEỊu^
Trang 72Đề 15: Cho A(0; 2) và d: X - 2y - 6 =
0 Tìm trên d hai điểm в và с sao cho AABC vuông tại в và AB = 2BC _
Hướng ơẫn
• Theo đề
В là hình chiếu của A lên d 4 —
Trang 73Đê 17: Cho d:y.'ỆỆ - 4y + 4 = 0 và
C(2; -5) j 4 n trên d hai điểm A
và xứng nhau qua D 2;—Stâo xỊKpdiện tích AABC băng 15
2
Hướna dần
Trang 76• MC = V2 =í> a.
Đê 22: Cho AABC cân tại A(xa; yA)
với X a > 0 và yA > 0 hai điểm B
và nằm trên Ox, AB: y = 3V7 ^ v- 1) Biết chu vi AABC bằn^°18 Tìm A, B, c ỷ
• Dùng>°công thức chu vi =^>a
Đề 23?Cho AABC cân tại c Biết AB:
+ y - 2 = 0 và điểm A có hoành
độ dương Trọng tâm G'1 4 5 a
v 3 ;3 y
Trang 78-D Phương pháp 1: Dựa vàợ^quan hệ
vuông góc, song song ĩ® tìm VTPT
Ví dụ 1: Cho đườplf thẳng ch: 3x -
4y + 4 = 0 v iế t^ư ơ n g trình đường thẳng d2 cách A(1; 1) mộtđoạn bằngcỂ^
Trang 84<=> 2x - 2y + 7 = 0 (d)
2 x + 2y +1 = 0 (oT)
Trang 88CAiií Khi dùng phương trình A
theo k thì phải kiểm tra lại đường thẳng A / / Oy có thoả mãn đề bài hay không?
ơOfy
Trang 92được phương trình vô nghiệm.
Kiểm tra đường thẳng A // Oy có dạng: X - a = 0
Trang 93W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
* Ap dụng khi đường thăng Л căt
Ox tại A(a; 0), và cắt Oy B(0; b) liên quan tới:
- Nệ0°<ỆỄb độ dài, diện tích, chu vi ệtâ° biết4 trước thì ta lập thêm
^p h ư ơ n g trình thứ hai và giải hệ
- Nếu một đại lượng đạt giá trị bé nhất; lớn nhất thì ta có thể dùng một trong các cách sau:
Trang 941) Bất đẳng thức Côsy
2) Thê và dùng đạo hàm
Ví dụ 1: Lập phương trình đường thẳng A qua M(1; 3), cắt Ox, Oy0tặi
A, B sao cho diện tích AOAB^ắng
Trang 95Oy tại A(a; 0); B(0; b) với a > 0; b >
0 Sao cho T = OA + 20B bé nhất
Trang 97D Phương pháp 5: Tìm thêm điệprkhi
có sự tương giao giữa hạịóàừờngthẳng
MÀ = 3MB
Trang 99Đề 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình
thoi ABCD có tâm l(3; 3) và ACN=
f 4 ì 2;
-3 )
thẳng AB, điểm N — thuôc
đường thẳng Viết phương trình đường c^eb BD biết đỉnh B
có hoành đôcímỏ hơn 3
o^Lời giải Tọa đg^ịern N’ đối xứng với điểm
Trang 100| 3 - 9 + 2 | _ 4
Do AC = 2BD nên IA = 2IB
Đặt B(x; y) Do IB = V ^ v à в G AB nen tọa đọ в là nghiệm của hệ:
j( x - 3)2 + (y - 0 ' = 2
\ x - 3 ỵ + 2 ^ '
О
Trang 101B(b; -3b - 1) e d2;
T a = ( a - 1; —3a — 3),
IB = (b - 1; -3b + 1)
I, A, B thẳng hàng
Trang 103www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Đê 3: Trong mặt phăng Oxy, cho
điểm M(1; -1 ) và hai đường
X - у - 1 = 0, d2: 2х + у - 5 = 0 Goi A là giao điểm cua di,
Viết phương trình đường ttorang
A đi qua điem M cắt d t^ â2 lần lượt ơ В và С sao chệ^Da điểm
Trang 105= 0 Viết phương trình.<$ường thẳng BC biết diện ,jĩâh hình thang bằng 15v vậéiénem B cóhoành độ dương V
Trang 106Sabcd = — (AB + CD)AD = |a B 2 = 15
= 2d(B; d) + d(C; d) đạt giá trị lớn nhất
Trang 107www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
U , ■ ■ ? ■
ìyi giảiGọi phương trình đường thẳng qua
Trang 109W W W docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Đê 6: Cho M(3; 2) Viết phương trình đường thẳng d qua M cắt hai trục tọa độ tại A(a; 0), B(0; b) với а
> 0, b > Ó sao cho ДОАВ có diệp tích bé nhắt. _ I ^pù
1 = - + - > l Ị ỉ - -a b > 12
a b \a b 2
Trang 112' Lẽ dễ nhiên là với yêu cầu của đề bài thì không tồn tại đường thẳng / /
Oy nên chúng ta không cần kiểm tra.
Trang 113#>° Lời giải Trựổc tiên ta xét điểm T(3; 0) e di
Trang 115www docsachtructuyen vn Hotline: 08 668 595 22
Đề 9: Trong mặt phẳng Oxy cho hai
đường thẳng Ai: 2x - 3y + 4 = 0, A2: 3x + 2y + 5 = 0 và điểm M(1;1) Lập phương trình đườgg thẳng đi qua M và cùng vợ^oỂác đường À1, À2 tạo thành tam giác cản. _
Đe xét một tam 0ếỀ cân thì ta phải lần lượt xé^ 3 trường hợp cân tại 3 đỉnhỹ^Nhưng nếu như thế thì bài ỆỈăn sẽ có thể dài và mất thời giàn Vì thế ta hăy đọc kĩ
Trang 116thì tam giác ABC vuông cân tại A Nói cách khác, đường thẳng A là đường thẳng qua M(1; 1) và tạo với
Trang 117d2 tại B và c sao chgẩABC cân tại M ,v>
Đề 11: Cho M(1; ~nfóv x - y - 1 =
0; d2: 2x + y - 5 ^ 0 Gọi A = di n d2 Viết phương đường thẳng A đi qua M cắt $7 d2 tại B và c sao cho
AABC cậỄC = 3AB.
Đê 12: Jấho hình thang ABCD vuông tại
A vấÍ), đáy lớn CD va BCD =45°
3x - y = 0; BD: X - 2y = 0 Biết diện tích hình thang bằng 15 và
XB > 0 Viết phương trình đường thẳng BC