1 Xác định khách hàng mục tiêuĐặc điểm khách hàng mục tiêu: độ tuổi 18-45 • Có nhiều nhu cầu sử dụng sản phẩm dịch vụ ngân hàng nhất, tiềm năng cao nhất • Có nhu cầu khẳng định mình lớn,
Trang 1PHÂN TÍCH DỊCH VỤ THẺ ATM VIETCOMBANK CONNECT 24H
GV: Thầy Nguyễn Công Dũng
Nhóm 1:
1 Võ Thục Đoan
2 Âu Ân Như
3 Nguyễn Hoàng Bảo Kim
4 Hoàng Trọng Hiếu
Trang 2Phân tích Marketing Mix 7P
Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
Trang 31 Xác định khách hàng mục tiêu
Dân số Việt Nam: 90 triệu người
Xu hướng giảm sinh và nâng cao tuổi thọ
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động (15-64) tăng lên, hiện chiếm 69% tổng số dân
=> VCB có nhiều thuận lợi, lượng khách hàng lớn, tiềm năng phát triển cao
Khách hàng mục tiêu: khách hàng cá nhân, tuổi từ 18-45 tuổi
Trang 41 Xác định khách hàng mục tiêu
Đặc điểm khách hàng mục tiêu: độ tuổi 18-45
• Có nhiều nhu cầu sử dụng sản phẩm dịch vụ ngân hàng nhất, tiềm năng cao nhất
• Có nhu cầu khẳng định mình lớn, đòi hỏi nhiều về sự tiện lợi, lợi ích
• Dễ thay đổi thái độ quan điểm với sản phẩm/ dịch vụ, hình ảnh về doanh nghiệp, thích sự thay đổi
• Có nhu cầu tiêu dùng cao, đã hoặc bắt đầu tạo ra nguồn thu nhập cho mình
• Có nhu cầu rất cao cho tiết kiệm trong tương lai
• Quen thuộc với hoạt động NH do đối tượng này có tri thức, khả năng tiếp cận công nghệ, thông tin cao
Trang 52 Dịch vụ thẻ ATM
Vietcombank thỏa mãn nhu cầu nào
của khách hàng
Trang 6Chuyển tiền , nhận tiền 55 56,7
Tiện lợi trong thanh toán 32 33
Khẳng định bản thân 11 11,3
Khác 2 2,1 Theo khảo sát Nhóm thực hiện cho biết rằng
- Lợi ích khi dùng thẻ ATM: tính tiện dụng và an toàn thẻ
- Rủi ro khi dùng thẻ ATM: Mất thẻ, mất tiền và mất thông tin
- Giá trị khách hàng hướng đến: một con người hiện đại
Trang 7Niềm tin của khách hàng về thẻ ATM VCB:
- VCB là ngân hàng lớn, uy tín
- Nhiều quầy ATM, phủ khắp
- Nhiều người sử dụng nên thuận tiện cho việc chuyển tiền
Trang 92 Dịch vụ và nhu cầu khách hàng
2.3 Thẻ ATM VCB đã thỏa mãn nhu cầu nào của khách hàng?
Các yếu tố được đưa vào khảo sát:
• Số lượng máy ATM nhiều
• Vị trí thuận lợi
• Hoạt động liên tục
• Thao tác nhanh chóng, đơn giản
• Buồng máy thoáng mát, ánh sang đầy đủ
• Kín đáo an toàn
• Hệ thống điện đảm bảo
Kết quả:
Khách hàng hoàn toàn đồng ý rằng
• Số lượng máy ATM nhiều và khá an toàn
• Vị trí thuận lợi cũng chưa được đánh giá cao
• Yếu tố buồng máy thoáng mát và ánh sáng đầy đủ chưa đạt yêu cầu
• Yếu tố hoạt động liên tục thì khách hàng đánh giá thấp nhất
Về máy ATM
Trang 102 Dịch vụ và nhu cầu khách hàng
2.3 Thẻ ATM VCB đã thỏa mãn nhu cầu nào của khách hàng?
Về thái độ phục vụ của nhân viên VCB
Các yếu tố được đưa vào khảo sát:
- Chuyên nghiệp, hiểu biết
- Sẵn sang giúp đỡ khi có yêu cầu
- Giải quyết khiếu nại khách hàng thỏa đáng
Kết quả:
Yếu tố con người là 1 trong 7P trong chiến lược marketing dịch vụ Theo kết quả khảo sát cho thấy, phạm vi nghiên cứu và kết quả có được chưa thể đánh giá được về chất lượng nhân viên VCB.
Trang 113 Hoạt động Marketing Mix trong thỏa mãn nhu cầu khách hàng
Trang 123 Phân tích Marketing Mix 7P
3.1 Products
Tiện ích sử dụng thẻ
Thanh toán tại các ĐVCNT
Rút tiền mặt (VND) từ tài khoản cá nhân
tiền VNĐ hoặc USD
Kiểm tra số dư tài khoản
In sao kê các giao dịch gần nhất
Chuyển khoản trong hệ thống
Vietcombank
Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7
Thanh toán hoá đơn dịch vụ
Trang 133 Phân tích Marketing Mix 7P
3.1 Products
Điều kiện phát hành
Cá nhân là người Việt Nam hoặc người
nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam có
nhu cầu sử dụng thẻ, đáp ứng các điều
kiện phát hành, sử dụng thẻ do
Vietcombank và Pháp luật quy định
Đối với chủ thẻ chính phải đủ 18 tuổi trở
lên
Có tài khoản mở tại Vietcombank
Trang 143 Phân tích Marketing Mix 7P
4 Phí đòi bồi hoàn 50.000/giao dịch
5 Phí cung cấp bản sao háo đơn gia dịch
- Tại DVCNT của Vietcombank
- Tại DVCNT không thuộc Vietcombank
- Vấn tin tài khoản
- In sao kê tài khoản, in chứng từ vấn tin tài khoản
Trang 153 Phân tích Marketing Mix 7P
3.3 Place
Thẻ ngân hàng có thể được phân phối
qua các kênh như: Chi nhánh, phòng giao
dịch, nhân viên, ngân hàng đại lý, các đối
tác phi ngân hàng (chẳng hạn như công
ty bảo hiểm, công ty tài chính, quỹ tín
dụng…), phân phối thông qua tổ chức
Hiện nay, số lượng trụ sở giao dịch, cột
ATM đã phủ rộng trên toàn quốc
Trang 163 Phân tích Marketing Mix 7P
3.4 Promotion
- Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu
bài bản, dịch vụ thẻ cũng mang màu sắc đặc
trưng dễ nhận diện
- Bán hàng trực tiếp: Nhân viên thẻ được đầu
tư và có thái độ chuyên nghiệp
- Quảng cáo: Các hình thức quảng cáo trên
báo chí, internet, đài phát thanh truyền hình,
Trang 173 Phân tích Marketing Mix 7P
3.5 People
Trình độ cũng như thái độ của nhân viên chính là một
phần của dịch vụ
Đào tạo nhân viên am hiểu về nghiệp vụ ngân hàng, hiểu
biết nhằm đáp ứng, hổ trợ, tư vấn cho khách hàng
Các yêu cầu đối với nhân viên là:
Am hiểu những kiến thức cơ bản về lĩnh vực ngân hàng-tài chính
Thường xuyên được huấn luyện bổ sung nâng cao chuyên môn về sản phẩm thẻ
Vận dụng nhuần nhuyễn, linh hoạt các quy chuẩn nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp trong khi cung cấp dịch vụ tới khách hàng
Được đánh giá năng lực và hiệu quả công việc thông qua nhận xét của khách hàng
Nhân viên quản lý, điều hành của VCB cũng được chú trọng đào tạo chuyên sâu
Trang 183 Phân tích Marketing Mix 7P
3.6 Quy trình (Process)
Vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng dịch vụ
Xây dựng và áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế như ISO…
nhằm chuẩn hóa qui trình và tăng hiệu quả cho các khâu của mảng nghiệp vụ thẻ
Phát hành thẻ kiểm soát chặt chẽ việc khai báo , thực hiện lưu trữ các thông tin của khách hàng, bảo mật thông tin
Các giải đáp, tư vấn kiến thức về thẻ có thể giúp nâng cao hình ảnh ngân hàng và chất lượng trong tâm trí người sử
dụng thẻ
Trang 193 Phân tích Marketing Mix 7P
3.7 Physical Evidence
Những bằng chứng cụ thể đi kèm với dịch vụ làm tăng thêm chất lượng dịch được các chứng nhận khu vực và quốc tế chẳng hạn như hệ thống quản lý tiêu chuẩn ISO-9001 trong lĩnh vực ngân hàng
Sự hợp tác với các thương hiệu thẻ uy tín trên thế giới như: Visa, Master Card
cũng gia tăng giá trị cho chất lượng dịch vụ thẻ của ngân hàng VCB
Các danh hiệu về chất lượng mà ngân hàng đạt được cho dịch vụ của mình so với các ngân hàng khác sẽ giúp cho khách hàng ngầm hiểu là sản phẩm thẻ của VCB cũng thuộc loại tốt nhất
Các danh hiệu về chất lượng mà ngân hàng đạt được cho dịch vụ của mình so với các ngân hàng khác sẽ giúp cho khách hàng ngầm hiểu là sản phẩm thẻ của VCB cũng thuộc loại tốt nhất
Trang 203 Phân tích Marketing Mix 7P
3.7 Physical Evidence
Một số giải thưởng VCB đạt được trong năm 2014:
Ngày 03/04/2014, “Ngân hàng bán lẻ tốt nhất Việt Nam năm 2014”.
Ngày 17/06/2014, “Top 50 công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam 2 năm liên
11/2014, Vietcombank là ngân hàng duy nhất của Việt Nam được bình chọn trong Top
100 công ty đáng quan tâm nhất tại khu vực Asean
Trang 214 Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
Trang 224 Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
4.1 Giải pháp chung
Chiến lược marketing
Xây dựng các chương trình kế hoạch marketing
cho từng thời gian cụ thể
Trang 234 Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
4.1 Giải pháp chung
Mô hình tổ chức
- Hiện tại VCB thành lập những phòng và bộ
phận có liên quan thực hiện hầu hết các nhiệm
vụ của hoạt động marketing - tính chuyên
nghiệp không cao
- Nên thành lập một bộ phận marketing độc lập -
hạn chế việc trùng lắp, không đồng bộ
Trang 244 Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
- Tổ chức các chiến dịch tiếp thị, bán hàng theo từng đối tượng khách hàng
- Ðề xuất các chương trình, kế hoạch đào tạo kỹ năng bán hàng
- Chủ động tham gia thị truờng tài chính khu vực và thế giới
- Đưa sản phẩm dịch vụ thâm nhập thị trường mục tiêu một cách có hiệu quả
- Ðánh giá tổng hợp sau bán hàng, biện pháp hỗ trợ khách hàng, cải thiện khả năng cạnh tranh
Trang 254 Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
4.1 Giải pháp chung
Nhân sự
- Đội ngũ nhân viên đúng và đủ các kỹ năng cần thiết
- Được bố trí vào đúng vị trí trong bộ máy tổ chức các cấp
- Xây dựng văn hóa lãnh đạo của VCB
Trang 264 Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
- Xây dựng diễn dàn riêng dành
cho các cán bộ nhân viên VCB
trao dổi kinh nghiệm và đưa ra
những ý tuởng
- Tăng cường kỹ thuật xử lý tự
động, nghiên cứu viết các phần
- Khác phục lỗi và đảm bảo an toàn cho khách hàng
- Rà soát, giảm bớt các thủ tục, tạo thuận lợi cho khách hàng
- Thường xuyên đưa ra các chương trình ưu đãi đặc biệt
Trang 274 Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
4.1 Giải pháp cụ thể
Hoạt động về giá
- Ngân hàng định giá thuờng căn cứ vào sự phản ứng của khách hàng đối với giá
- Lưu ý giá của các đối thủ cạnh tranh trên thị truờng
- Thuờng xuyên nghiên cứu và bổ sung các chính sách giá cho các sản phẩm thẻ và dịch vụ thẻ
- Giá cả còn thể hiện giá trị & đẳng cấp của sản phẩm và vị trí của ngân hàng
- Mức giá áp dụng cho một sản phẩm dịch vụ có tính thống nhất trên toàn quốc
- Chứng tỏ cho khách hàng thấy đuợc sản phẩm dịch vụ có những ưu việt gì
so với các sản phẩm cùng loại của các dối thủ: Giá, giá trị tăng thêm, tính thuận tiện trong thủ tục, dịch vụ hậu mãi
Trang 284 Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
4.1 Giải pháp cụ thể
Hoạt dộng quảng bá thương hiệu
- Tăng cường hình thức quảng cáo ngoài trời như bang rôn, hộp dèn, billboard
- Áp dụng hình thức quảng cáo pop up – 10s trên các chương trình xen giữa các phim
Ðặc biệt phải chú trọng đến nội dung quảng cáo
- Nên có mục quảng cáo về các sản phẩm tiết kiệm mới ở mặt sau biên lai rút tiền ATM
- Có một bộ phận chuyên về chăm sóc khách hàng vip như gửi thư thông báo
về các chương trình khuyến mãi về thẻ
Trang 294 Đề xuất hoàn thiện hoạt động Marketing
4.1 Giải pháp cụ thể
Chiến lược con nguời
Cán bộ công nhân viên
- Nên tuyển dụng nhân viên có chuyên ngành marketing,
- Nâng cao trình độ và nghiệp vụ marketing cho đội ngũ cán bộ chuyên môn
và chuyên nghiệp hóa đội ngũ cán bộ làm marketing nói riêng