TUẦN 11 (Từ 01112010 – 05112010) Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010 Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN Học vần: Bài 42: ưu ươu A.Mục tiêu: HS đọc được: : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, từ và các câu ứng dụng . Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Luyện nói 24câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi. Biết đọc trơn RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài. B. Đồ dùng dạy học: 1GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Trò chơi: Hái nấm 2HS chuẩn bị: Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt động dạy học: HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ: 5phút Đọc, viết các từ: diều sao, yêu quý Đọc câu ứng dụng: Đọc toàn bài GV nhận xét bài cũ II.Dạy học bài mới: 30 phút 1Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2Dạy chữ ghi âm: a.Nhận diện vần: ưu GV viết lại vần ưu + Phát âm: Phát âm mẫu ưu + Đánh vần: Viết lên bảng tiếng lựu và đọc Ghép tiếng: lựu Nhận xét, điều chỉnh Đọc từ khóa: trái lựu b.Nhận diện vần: ưou GV viết lại vần ươu Hãy so sánh vần ưu và vần ươu? Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm: Phát âm mẫu ươu + Đánh vần: Viết lên bảng tiếng hươu và đọc Ghép tiếng: hươu Nhận xét, điều chỉnh Đọc từ khóa: hươu sao Giải lao: c.Đọc từ ngữ ứng dụng: Đính từ lên bảng: Chú cừu bầu rượu Mưu trí bướu cổ Giải nghĩa từ ứng dụng. d.HDHS viết: Viết mẫu: Hỏi: Vần ưu tạo bởi mấy con chữ ? Hỏi: Vần ươu tạo bởi mấy con chữ ? Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: 15 phút Luyện đọc tiết 1 GV chỉ bảng: Luyện đọc câu ứng dụng b.Luyện viết: 10 phút GV viết mẫu và HD cách viết Nhận xét, chấm vở c.Luyện nói: 7 phút + Yêu cầu quan sát tranh Trong tranh vẽ gì ? Các con vật này sống ở đâu ? Chúng ta nên săn bán thú rừng bừa bãi không ? Voi là thú có thân hình như thế nào ? Gấu là động vật như thế nào ? 4. Củng cố, dặn dò: 3 phút Trò chơi: Hái nấm Nhận xét, dặn dò 2 HS 2 HS 1 HS Đọc tên bài học: ưu, ươu HS đọc cá nhân: ưu Đánh vần: lờưulưunặnglựu Cả lớp ghép: lựu Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần + Giống nhau: âm u ở cuối + Khác nhau: Vần ưu có âm ư ở trước, vần ươu có âm ươ ở trước. Đọc cá nhân: ươu Đánh vần hờươuhươu Cả lớp ghép tiếng: hươu Đọc cá nhân, tìm tiếng chứ vần Hát múa tập thể Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học. Nghe hiểu Viết bảng con: ưu, ươu, trái lựu,.. Thảo luận, trình bày. Nhận xét HS đọc toàn bài tiết 1 HS phát âm lớp, nhóm, cá nhân HS đọc cá nhân, nhóm, lớp + Tìm tiếng chứa vần vừa học Viết bảng con: HS viết vào vở: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao HS nói tên theo chủ đề: + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn Chuẩn bị bài sau Bổ sung: ................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... Chiều thứ hai, 01 tháng 11 năm 2010 TIẾNG VIỆT: Bài 42: ưu ươu Giúp HS: HS đọc được: : ưu, ươu, trái lựu
Trang 1Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
TUẦN 11
(Từ 01/11/2010 – 05/11/2010)
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
-Học vần: Bài 42: ưu ươu
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, từ và các câu ứng dụng
Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Luyện nói 2-4câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
* Biết đọc trơn
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
I.Kiểm tra bài cũ: 5phút
-Đọc, viết các từ: diều sao, yêu quý
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 30 phút
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện vần: ưu
-GV viết lại vần ưu
-GV viết lại vần ươu
-Hãy so sánh vần ưu và vần ươu?
-2 HS-2 HS-1 HS-Đọc tên bài học: ưu, ươu
-HS đọc cá nhân: ưu
-Đánh vần: lờ-ưu-lưu-nặng-lựu
-Cả lớp ghép: lựu
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
+ Giống nhau: âm u ở cuối
Trang 2Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Hỏi: Vần ưu tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ươu tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
Các con vật này sống ở đâu ?
Chúng ta nên săn bán thú rừng bừa bãi
không ?
Voi là thú có thân hình như thế nào ?
Gấu là động vật như thế nào ?
4 Củng cố, dặn dò: 3 phút
Trò chơi: Hái nấm
Nhận xét, dặn dò
+ Khác nhau: Vần ưu có âm ư ở trước, vần
ươu có âm ươ ở trước.
-Đọc cá nhân: ươu
-Đánh vần hờ-ươu-hươu
-Cả lớp ghép tiếng: hươu
- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứ vần-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân+Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nghe hiểu
-Viết bảng con: ưu, ươu, trái lựu,
-Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm lớp, nhóm, cá nhân-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp+ Tìm tiếng chứa vần vừa học-Viết bảng con:
-HS viết vào vở:
ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
- Chuẩn bị bài sau
Trang 3Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Chiều thứ hai, 01 tháng 11 năm 2010
TIẾNG VIỆT: Bài 42: ưu ươu
Giúp HS:
- HS đọc được: : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, từ và các câu ứng dụng
Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Làm được các BT nối các từ thành câu, điền vần thích hợp vào chỗ chấm
-GV hướng dẫn HS đọc lại bài 42
-Chú ý sửa cách phát âm cho HS
b) Bài tập 2:Điền ưu hay ươu? 10’
-GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm
-HS viết vào bảng con
HS viết bài vào vở
-HS tham gia trò chơi
- Theo dõi
Bổ sung:
Trang 4Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Toán: Luyện tập: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5 I/ Mục tiêu: Giúp HS: Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ - GD Hs yêu thích môn học II/ Đồ dùng: - SGK Toán 1 - Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS 1.Kiểm tra bài cũ: 4’ -Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5 -Đặt tính: 3 + 2 =…; 5 – 3 =… -Nêu cấu tạo số 5: -Nhận xét bài cũ 2.Dạy học bài mới: Hoạt động 2: Thực hành 22’ -Nêu yêu cầu bài tập: + Bài 1 yêu cầu làm gì ? + Bài 2 yêu cầu làm gì ? + Bài 3 yêu cầu làm gì ? + Bài 4 yêu cầu làm gì ? 3.Củng cố, dặn dò: 1’ Nhận xét tiết học -2 HS -2 HS -2 HS “5 gồm 1 và 4, gồm 4 và 1” “5 gồm 2 và 3, gồm 3 và 2” -HS làm bài và tự chữa bài + Bài 1: Tính + Bài 2: Mqh phép cộng và phép trừ + Bài 3: Tự làm bài + Bài 4: HS quan sát tranh nêu bài toán, viết phép tính thích hợp Chú ý tranh vẽ thứ 2 HS có thể viết
1 + 4 = 5 hoặc 4 + 1 = 5 5 – 4 = 1 5 – 1 = 4 -Chuẩn bị bài học sau Bổ sung
Trang 5
Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo trang truyện kể: Sói và Cừu
* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
-GD HS có ý thức học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động trong học tập
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bảng ôn trên máy vi tính
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
-Đọc, viết các từ: chú cừu, mưu trí
-Đọc câu ứng dụng
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 30 phút
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
- HS chỉ các vần
- HS chỉ vần và đọc âm
- HS đọc các vần ghép từng âm ở cột dọcvới âm ở các dòng ngang
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con: cá sấu, kì diệu
-Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm lớp, nhóm, cá nhân-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp+ Tìm tiếng chứa vần vừa học
Trang 6Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
-HS tên câu chuyện: Sói và Cừu
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Nghe, hiểu+ Nhớ nội dung câu chuyện và tập kể theotranh
* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
* Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
- Chuẩn bị bài sau
Bổ sung:
Trang 7Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Đạo đức: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố các kiến thức đã học
- HS biết áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày
- Có thái độ, hành vi đúng đắn trong giao tiếp hàng ngày
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 8Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
2.Dạy học bài mới: 27 phút
Giới thiệu bài (ghi đề bài)
Bài 1: GV có thể giúp HS nhận biết về
các phép tính theo cột
Bài 2: GV hướng dẫn
Bài 3: GV hướng dẫn cách làm bài
Bài 4: Cho HS xem từng tranh nêu bài
toán rồi viết phép tính
* Bài 5: HD cách làm bài.
b Hoạt động 2: 3 phút
Củng cố, dặn dò
Trò chơi: Thỏ ăn cà rốt
+ Mục tiêu: Giúp HS biết cách lập nhanh
phép tính khi biết kết quả.Nhận xét tiết
học
-4 HS -2 HS-2 HS
- Nêu tên bài học
Bài 1: HS làm bài và tự chữa bài.
- 2 nhóm chơi ( mỗi nhóm 2 em)
- Chuẩn bị bài học sau
Bổ sung:
Trang 9Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2010
Học vần: BÀI 44: ON AN
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn, từ và các câu ứng dụng
Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
Luyện nói 2-4câu theo chủ đề: “Bé và bạn bè”
* Biết đọc trơn
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
-Đọc và viết các từ: ao bèo, cá sấu
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm: 15 phút
-HS đọc cá nhân: on
-Đánh vần cờ-on-con
-Cả lớp ghép: con
-Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
+ Giống nhau: âm n ở cuối+ Khác nhau: Vần on có âm o ở trước,
vần an có âm a ở trước.
-Đọc cá nhân: an
-Đánh vần sờ-an-san-huyền-sàn
-Cả lớp ghép tiếng sàn
Trang 10Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Hỏi: Vần on tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần on tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
-Nghe hiểu
-Thảo luận, trình bày
-HS viết vần, viết từ ngữ khoá vào bảngcon
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Chia làm 3 tổ cùng thi đua nhau
-Chuẩn bị bài sau
Bổ sung:
Trang 11Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (Tiết 2)
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách xé, dán hình con gà con
được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
* Xé, dán được hình con gà con Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng Mỏ, mắt gà cóthể dùng bút màu để vẽ Có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng, kích thước, màu sắc khác Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con
- GD HS có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị: + Bài mẫu đẹp
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
HS chuẩn bị: + Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
-Hát tập thể
-Nghe, hiểu-Nêu tên bài học
-HS nhớ và nhắc lại:
+ Xé thân gà+ Xé đầu gà+ Xé đuôi gà+ Xé mỏ, chân và mắt gà+ Dán hình con gà con
- Học sinh lấy giấy màu có kẻ ô vẽ, và xé hình thân gà và đầu gà
-Kẻ ô vào giấy màu và xé hình đuôi gà
- Học sinh lấy giấy màu có kẻ ô để vẽ, xé hình chân, mỏ, mắt gà
- HS quan sát
HS trưng bày sản phẩm-Chuẩn bị bài học sau
Trang 12Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Giới thiệu bài : 1 phút
( Giới thiệu và ghi đề bài )
- Đưa tranh và HDHS xem tranh
- GV hỏi tiếp: “1 bớt 1 còn mấy?”
Vài em nêu đề bài
Quan sát tranh, nêu bài toán: “Trong
chuồng có 1 con vịt, chạy ra khỏi chuồng 1con vịt Hỏi trong chuồng còn lại mấy convịt?”
HS trả lời: “1 bớt 1 còn 0”
HS lập phép trừ: 1 - 1 = 0
0
-HS nhận xét tương tự
Trang 13Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0” a Phép trừ 4 – 0 = 4 b Phép trừ 5 - 0 = 5 c GV có thể cho HS nêu thêm một số phép trừ (một số trừ đi 0) Nhận xét: “Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó” Giải lao: Hoạt động 3: Thực hành: - Yêu cầu HS nhớ lại phép trừ “một số trừ 0” và phép trừ hai số bằng nhau để làm bài - GV đưa kết quả đúng GV yêu cầu HS tự làm bài tập số 2 Đưa hình ảnh BT 3, HS nêu bài toán GV nhận xét, chấm bài III Củng cố, dặn dò: 2phút - Dặn chuẩn bị bài sau “Luyện tập” - Nhận xét tiết học Bài 1: HS nêu yêu cầu: Tính HS làm bài và tự chữa bài Bài 2: HS nêu yêu cầu Tính *Làm thêm cột 3 HS làm bài và tự chữa bài HS nêu kết quả bài làm Bài 3: Viết phép tính thích hợp. a) HS quan sát tranh và nêu bài toán: “Có 3 con ngựa trong chuồng, chạy đi cả 3 con ngựa Hỏi còn lại mấy con ngựa?” - HS trả lời bài toán Cả lớp làm bài, viết phép tính 3 - 3 = 0 b) HS quan sát và nêu bài toán: “Có 2 con cá trong bể, vớt ra khỏi bể 2 con cá Hỏi còn lại mấy con cá?” Cả lớp làm bài viết phép tính 2 – 2 = 0 -HS chuẩn bị bài sau - HS nghe, thực hiện
Bổ sung:
Trang 14
Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Thứ năm ngày 04 tháng 11 năm 2010
Học vần: BÀI 45: ÂN Ă-ĂN
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: ân, ă-ăn, con trăn, cái cân, từ và câu ứng dụng
Viết được: ân, ă-ăn, con trăn, cái cân
Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: “Nặn đồ chơi”
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
Bảng con
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5 phút
-Đọc và viết các từ: mẹ con, nhà sàn
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm: 15 phút
a.Nhận diện vần: ân
-GV viết lại vần ân
-GV viết lại vần yêu
-Hãy so sánh vần ân và vần ăn ?
-HS đọc cá nhân: ân
-Đánh vần cờ-ân-cân
-Cả lớp ghép: cân
-Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần
+ Giống nhau: âm n ở cuối+ Khác nhau: Vần ân có âm â ở trước,
vần ăn có âm ă ở trước.
-Đọc cá nhân: ăn
Trang 15Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
-Đọc từ khoá: con trăn
Hỏi: Vần ân tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ăn tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
-Nghe hiểu
-Thảo luận, trình bày
-HS viết vần, viết từ ngữ khoá-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở:
ân, ăn, cái cân, con trăn
-HS nói tên chủ đề: Nặn đồ chơi
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-HS tham gia chơi
-Chuẩn bị bài sau
Bổ sung:
Trang 16Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Tự nhiên và Xã hội: Bài 11: GIA ĐÌNH
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết yêu quý gia đình
- Kể được với các bạn về ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình
- GD HS có trách nhiệm, bổn phận đối với những người trong gia đình
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị: -Bài soạn trên máy vi tính
HS chuẩn bị: - SGK Tự nhiên và Xã hội
- Ảnh về hoặc tranh vẽ về gia đình của mình
III/ Các hoạt động dạy học:
I.Khởi động: 3 phút
- Bắt bài hát: “Cả nhà thương nhau”
+ Gia đình em gồm những ai ?
+ Mọi người sống trong gia đình phải ntn?
II.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
- Gia đình Minh có những ai ? Minh và
những người trong gia đình đang làm gì?
* So sánh số người trong gia đình của hai
bạn?
Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có bố,
mẹ và những người thân Mọi người đều
sống chung trong một mái nhà đó là gia
đình.
Giải lao:1’
Hoạt động 2: 16 phút
Hãy kể về những người trong gia đình bạn.
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm
* Em phải có thái độ như thế nào đối với
những người trong gia đình mình?
Kết luận:
Hoạt động 3: 3 phút
Củng cố, dặn dò:
- Cả lớp hát bài: “Cả nhà thương nhau”
- HS trả lời theo ý hiểu
-HS quan sát tranh, TLCH
- HS làm việc theo nhóm đôi
- HS từng nhóm lên trình bày trước lớp
- Đại diện một số nhóm kể trước lớp-Các nhóm khác nhận xét
* Có thể hỏi thêm về gia đình bạn mình
* HS trả lời theo ý hiểu-Theo dõi
Trang 17Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Toán: LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu: Giúp HS: - Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học * Làm BT 1 (cột 4,5); BT 3 (cột 3); BT 4 (cột 3); BT 5 (câu b) - GD HS có ý thức học tập, yêu thích môn học II/ Đồ dùng: GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1 - Các hình vật mẫu HS chuẩn bị: - SGK Toán 1 - Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS 1.Kiểm tra bài cũ: 5 phút -Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5 -Tính: 5 = 2 + …; 5 - 2 = … 5 = 3 + …; 5 - 0 = … -Nêu một số trừ đi 0 -Nhận xét bài cũ 2.Dạy học bài mới: 28 phút a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) b.Thực hành: -Nêu yêu cầu bài tập: Hỏi: + Bài 1 yêu cầu làm gì ? + Bài 2 yêu cầu làm gì ? + Bài 3 yêu cầu làm gì ? + Bài 4 yêu cầu làm gì ? + Bài 5 yêu cầu làm gì ? 3.Củng cố, dặn dò: 2 phút Nhận xét tiết học -Dặn dò bài sau -2 HS -2 HS -2 HS -Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài Bài 1: Nêu cách tính, viết số thẳng cột * Làm BT 1 (cột 4,5) Bài 2: Viết các số thẳng cột Bài 3: HS tự nêu cách tính *BT 3 (cột 3) Bài 4: Điền dấu >, <, = *BT 4 (cột 3) Bài 5: HS xem tranh nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống
bài toán 3 - 3 = 0 * Làm thêm câu b -Chuẩn bị bài học sau
Bổ sung:
Trang 18
Kế hoạch bài học lớp 1A GV: Lê Thị Vy
Thứ sáu ngày 05 tháng 11 năm 2010
Tập viết:
TUẦN 9 A.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu kiểu chữ
viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1
* Viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1
- GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị:
- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết
- Các tranh minh hoạ để giải thích từ (nếu có)
HS chuẩn bị:
- Vở Tập viết
- Bảng con, bút chì, khăn tay, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra dụng cụ, vở : 3 phút
-Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn
-Nhận xét bài tiết học trước
II Dạy bài mới: 27 phút
1 Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
2 Hướng dẫn luyện viết:
-Viết bảng con:
cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo
-Viết vào vở tập viết
cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo
* Viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1
-Chia 2 nhóm-HS nắm cách chơi-Luật chơi
-Nhận xét Chuẩn bị bài học sau