1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1 tuần 8 ( giáo viên lê thị vy)

20 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 8 (Từ 07102013 11102013) Thứ hai ngày 07 tháng 10 năm 2013 Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN Học vần: Bài 30: ua ưa A.Mục tiêu: HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng . Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Luyện nói 23 câu theo chủ đề: Giữa trưa. Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV. RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài. B. Đồ dùng dạy học: 1GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói 2HS chuẩn bị: Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt động dạy học: HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH  I.Kiểm tra bài cũ: 5’ Đọc và viết các từ: tờ bìa, lá mía Đọc câu ứng dụng: Đọc toàn bài GV nhận xét bài cũ II.Dạy học bài mới: 1Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’ 2Dạy chữ ghi âm: a.Nhận diện vần: ua 7’ GV viết lại vần ua + Phát âm: Phát âm mẫu ua + Đánh vần: Viết lên bảng tiếng cua và đọc cua Ghép tiếng: cua Nhận xét, điều chỉnh b.Nhận diện vần: ưa 7’ GV viết lại chữ ưa Hãy so sánh vần ua và vần ưa ? Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm: Phát âm mẫu ưa + Đánh vần: Viết lên bảng tiếng ngựa và đọc Ghép tiếng: ngựa Nhận xét Giải lao: 2’ c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’ Đính từ lên bảng: cà chua tre nứa nô đùa xưa kia Giải nghĩa từ ứng dụng. d.HDHS viết: 5’ Viết mẫu: cua bể, ngựa gỗ Hỏi: Vần ua tạo bởi mấy con chữ ? Hỏi: Vần ưa tạo bởi mấy con chữ ? Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: 15’ Luyện đọc tiết 1 GV chỉ bảng: HD HS đọc câu ƯD b.Luyện viết: 10’ GV viết mẫu và HD cách viết Nhận xét, chấm vở c.Luyện nói: 6’ + Yêu cầu quan sát tranh Trong tranh vẽ những cảnh gì ? Bữa trưa em thường làm gì ? 4. Củng cố, dặn dò: 4’ Trò chơi: Quay bánh xe vần  2 HS 2 HS

Trang 1

TUẦN 8

(Từ 07/10/2013 - 11/10/2013)

Thứ hai ngày 07 tháng 10 năm 2013

Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

-Học vần:

A.Mục tiêu:

- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng

Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

* Biết đọc trơn; Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV

- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: tờ bìa, lá mía

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện vần: ua 7’

-GV viết lại vần ua

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ua

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng cua và đọc cua

-Ghép tiếng: cua

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện vần: ưa 7’

-GV viết lại chữ ưa

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: ua, ưa

-HS đọc cá nhân: ua

-HS đánh vần: cờ - ua -cua

-Cả lớp ghép: cua

Trang 2

-Hãy so sánh vần ua và vần ưa ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ưa

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng ngựa và đọc

-Ghép tiếng: ngựa

-Nhận xét

Giải lao: 2’

c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’

-Đính từ lên bảng:

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu: cua bể, ngựa gỗ

Hỏi: Vần ua tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ưa tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

HD HS đọc câu ƯD

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 6’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh vẽ những cảnh gì ?

Bữa trưa em thường làm gì ?

4 Củng cố, dặn dò: 4’

Trò chơi: Quay bánh xe vần

+ Giống nhau: chữ a + Khác nhau: Vần ưa có chữ ư ở trước, vần ua có chữ u ở trước.

-Đọc cá nhân: ưa

-Đánh vần ngờ-ưa–ngưa-nặng-ngựa -Cả lớp ghép tiếng: ngựa

-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nghe hiểu

-Viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

* Biết đọc trơn -Viết bảng con

-HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

*Viết được đủ số dòng quy định

-HS nói tên theo chủ đề: giữa trưa

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

Bổ sung:

Trang 3

Chiều thứ hai ngày 07 tháng 10 năm 2013.

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng

Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

-Làm được các BT nối các tiếng thành từ, điền vần thích hợp vào chỗ chấm

II Đồ dùng D-H:

-Bảng con ; -Vở kẻ ô li

III Các hoạt động D-H chủ yếu:

Khởi động: 2’

1 Luyện đọc: 25’

-GV hướng dẫn HS đọc lại bài 30

-Chú ý sửa cách phát âm cho HS

2 Luyện tập:

a) Bài tập 1:Nối? 10’

-GV hướng dẫn HS đọc, quan sát các từ rồi nối

từ ở cột A và cột B cho thích hợp

-Chữa bài

b) Bài tập 2:Điền ua hay ưa? 10’

-GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm

-Nhận xét, sửa chữa

c) Bài tập 3: Viết (theo mẫu): 20’

-GV hướng dẫn:

+ HS viết bảng con: mùa dưa, ngựa tía

GV chấm một số bài của HS

3 Củng cố- Dặn dò: 3

Trò chơi: HS thi tìm nhanh từ có tiếng chứa

vần ua/ưa

-Kết luận trò chơi

Nhận xét tiết học

Dặn chuẩn bị tiết sau

- HS hát tập thể

HS đọc cá nhân, nhóm -HS thi đọc giữa các nhóm -Cả lớp đọc đồng thanh

-HS tự làm bài

-Theo dõi

- Đọc các từ đã nối

- HS điền vào vở

- Theo dõi

- Đọc lại các từ đã điền -Nhận xét

-HS viết vào bảng con

HS viết bài vào vở

-HS tham gia trò chơi

- Theo dõi

Bổ sung:

Trang 4

Toán: Luyện tập chung

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 4

II/ Đồ dùng GV chuẩn bị: -Bộ ĐDDH; tranh minh hoạ BT 4

HS chuẩn bị: - Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Bổ sung:

Trang 5

Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2013

Học vần: Bài 31: ÔN TẬP

A.Mục tiêu:

- HS đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28-31.

Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng.

Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Khỉ và Rùa”

* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

-Bảng ôn

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: cà chua, xưa kia

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Ôn tập:

a.Các chữ và âm vừa học 7’

-GV yêu cầu:

+ GV đọc âm:

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Ghép chữ thành tiếng 7’

-GV yêu cầu:

Nhận xét

c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6’

-Đính các từ lên bảng

-Yêu cầu tìm tiếng chứa âm đã học

-Giải thích từ khó

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: ôn tập

-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập

-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm

-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

-Tìm cá nhân -Hát múa tập thể

Trang 6

Giải lao: 2’

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu lên bảng con:

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 5’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Yêu cầu đọc đoạn thơ ứng dụng

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Kể chuyện: 15’

+ Kể lần 1 diễn cảm

+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

+ GV chỉ vào từng tranh:

* Qua câu chuyện, em học được điều gì?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Thi kể chuyện

Nhận xét tiết học

Dặn dò bài sau

-Viết bảng con: mùa dưa ngựa tía

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân:

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở mùa dưa ngựa tía

-Đọc tên chủ đề câu chuyện “Khỉ và Rùa”

+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài

+ HS kể từng tranh:

Tranh 1: Đôi bạn Rùa và Khỉ Tranh 2 Rùa bám vào đuôi Khỉ Tranh 3: Khỉ hỏi chuyện và quên rằng mình đang bám vào đuôi bạn

Tranh 4: Từ đó mai Rùa bị rạng nứt

Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS)

* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

* Trả lời theo ý hiểu

-Nghe phổ biến cách thi kể chuyện

- Cùng thi kể

- Nhận xét bạn kể

Bổ sung:

Trang 7

Đạo đức: Bài 4: GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)

(GD Quyền và bổn phận của trẻ em: Chủ đề 1:Tôi là một đứa trẻ)

I/ Mục tiêu:

1 Giúp HS biết được:

- Trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em

- HS phải thực hiện tốt lễ phép với người lớn hơn

- Kính trọng, lễ phép với các thành viên trong gia đình

2 HS có thái độ kính trọng, tán thành những bạn biết lễ phép

3 HS biết thực hiện những lời ông bà, cha mẹ dạy bảo

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: “Cả nhà thương nhau” “Mẹ yêu không nào”

- Đóng vai theo tình huống

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 2

Hoạt động 1: Khởi động 3’

-GV tổ chức: Bắt bài hát

-Hỏi:

+ Mọi người trong gia đình cần phải làm gì ?

+ Con cái trong gia đình phải đối xử thế nào

với cha mẹ ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: Quan sát tranh 10’

Mục tiêu: Biết kể lại nội dung trong tranh

Cách tiến hành:

-Yêu cầu cả lớp quan sát tranh vẽ

+ Nếu là Việt em sẽ làm gì? Vì sao?

+ Nếu là Ngọc em sẽ làm gì ?

-Nhận xét, kết luận:

Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai 10’

-Nêu và đóng vai theo tình huống:

+ Đọc kĩ tình huống trong tranh

+ Phân vai

-Kết luận:

Hoạt động 4: Kể về gia đình em 10’

-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài học

để học sinh thảo luận

-HS hát bài “Mẹ yêu không nào”

-Trả lời cá nhân

- Trả lời theo ý hiểu

-Nghe hiểu -Thảo luận cặp đôi và kể nội dung từng tranh

-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp

-Từng nhóm thực hiện nhiệm vụ

-Nhận xét, bổ sung

- Nghe, hiểu -HS thảo luận, trình bày kể về gia đình mình

- HS nhận xét

- Nêu lại nội dung bài học

Trang 8

-Kết luận:

Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò 2’

-Nhận xét, dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Bổ sung:

Toán: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết làm tính cộng trong PV 3, PV 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

* Làm BT 2 (dòng 2); Bài 4

- GD HS yêu thích Toán học

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 4

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: 3’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4

-Trình bày về cấu tạo số 3, 4

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)

a Hoạt động 1 : 27’

Thực hành

- Bài 1: Hướng dẫn HS (chú ý viết các số

thẳng cột với nhau)

- Bài 2 (dòng 1): Hướng dẫn HS viết số

thích hợp vào ô trống

- Bài 3: GV nêu và hướng dẫn HS làm từng

bài

*Bài 4: Cho HS quan sát tranh

b Hoạt động 2: củng cố 5’

Trò chơi: Cá dấu đẻ trứng

Nhận xét tiết học

-4 HS -2 HS

- Nêu tên bài học

-HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Tính

+ Bài 2: Viết số

- HS nêu cách làm bài

* Làm thêm dòng 2 + Bài 3: Điền số vào

* Bài 4: QS tranh điền số

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

- Chuẩn bị bài học sau

Bổ sung:

Trang 9

Thứ tư ngày 09 tháng 10 năm 2013

A.Mục tiêu:

-HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng.

Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: trỉa đỗ, ngựa tía

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện vần: oi 8’

-GV viết lại vần oi

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu oi

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng ngói và đọc

-Ghép tiếng ngói

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện vần: ai 8’

-GV viết lại vần ai

-Hãy so sánh vần oi và vần ai ?

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: oi, ai

-HS đọc cá nhân: oi

-HS đánh vần: ngờ-oi-ngoi-sắc-ngói

-Cả lớp ghép: ngói

+ Giống nhau: chữ i + Khác nhau: Vần oi có âm o ở trước, vần ai

có âm a ở trước.

Trang 10

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ai

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng gái và đọc

-Ghép tiếng: gái

-Nhận xét

Giải lao: 2’

c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 6’

-Đính từ lên bảng:

ngà voi gà mái

cái còi bài vở

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết: 5’

-Viết mẫu: nhà ngói, bé gái

Hỏi: Vần oi tạo bởi mấy con chữ ?

Hỏi: Vần ai tạo bởi mấy con chữ ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 6’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh vẽ những cảnh gì ?

Sẻ, ri thích sống ở đâu ?

Bói cá, le le thích sống ở đâu ?

4 Củng cố, dặn dò: 4’

Trò chơi: Quay bánh xe vần

Nhận xét tiết học

-Đọc cá nhân: ai

-Đánh vần gờ-ai–gai-sắc-gái -Cả lớp ghép tiếng gái

-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nghe hiểu

-Viết bảng con: nhà ngói, bé gái

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở:

oi, ai, nhà ngói, bé gái

-HS nói tên theo chủ đề:

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

Bổ sung:

Trang 11

Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN ( tiết 1)

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách xé dán hình cây đơn giản

- Xé dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối

* Xé dán được hình cây đơn giản Đường xé ít răng cưa Hình dán cân đối, phẳng Có thể xé dán thêm hình cây đơn giản có hình dạng, KT, màu sắc khác

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

+ Bài mẫu đẹp

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

HS chuẩn bị:

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra dụng cụ: 4’

-GV kiểm tra phần học trước

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Giới thiệu bài: 1’

(Ghi đề bài)

3.HD quan sát, nhận xét: 10’

-Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là hình gì ?

+ Vòm cây như thế nào ?

+ Tán lá cây như thế nào ?

4.Thực hành: 17’

-Xé hình chữ nhật (vòm cây)

-Xé hình thân cây

-Xé các mép tạo hình cây dơn giản

6 Nhận xét, dặn dò: 3’

Trò chơi: Thi ghép hình nhanh

-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

-Hát tập thể

-Nghe, hiểu -Nêu tên bài học

-HS quan sát, nhận xét + Đây là hình cây + Vòm cây tròn to + Tán là giống cây chuối, cây dừa,…

-HS làm theo hướng dẫn -HS thao tác xé hình theo HD của GV

- Làm trên giấy nháp

Trang 12

Nhận xét:

-Tinh thần học tập

-Dặn dò bài sau

Lớp chia 2 nhóm chơi -Nghe nhận xét

-Chuẩn bị bài học sau

Bổ sung:

Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng cộng trong PV 5; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

* Làm BT 3 và bài 4(cột b)

-GD HS yêu thích học Toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1; - Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 5

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1; - Bộ đồ dùng học Toán

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: 2’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, , 9, 10

-Tính: 1 + 3 = …; 4 = 3 + …

-Nêu cấu tạo số 3, 4:

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: 10’

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong P.V 5

a GV giới thiệu lần lượt các phép cộng: 4 +

1 = 5, 1 + 4 = 5 ; 3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5

-Mỗi phép cộng đều gt theo 3 bước

b Tìm bảng giữ công thức vừa học

-GV có thể xoá từng phần rồi toàn bộ công

thức

c Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài

học và nêu các câu hỏi để HS nhận biết 4 + 1

= 5, 1 + 4 = 5 tức 1 + 4 = 4 + 1

Hoạt động 2: Thực hành 20’

-Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn HS cách làm bài và chữa

bài

Bài 2: Tương tự bài 1

-4 HS -2 HS -2 HS “4 gồm 1 và 3, gồm 3 và 1”

“4 gồm 2 và 2, gồm 2 và 2”

- Nêu tên bài học

-HS tự nêu vấn đề, tự giải bằng phép cộng thích hợp

-HS đọc các phép cộng trên bảng -HS thi đua lập lại các công thức đó

-HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học

và trả lời câu hỏi

-HS tính -HS làm bài và tự chữa bài

Trang 13

Chú ý: Hướng dẫn HS viết các số thẳng cột

với nhau

Bài 3: Hướng dẫn HS

-Giúp HS ghi nhớ các công thức công trong

phạm vi 5 theo 2 chiều

Bài 4: Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi nêu

bài toán

*Hướng dẫn như vậy đối với tranh thứ 2

3.Củng cố, dặn dò: 53

Trò chơi: Lập phép tính đúng

-Phổ biến cách chơi

Nhận xét tiết học; dặn dò bài sau

* Làm BT 3

-HS tự nêu cách làm bài và nhớ công thức cộng trong phạm vi 5 theo hai chiều

* Làm thêm bài 4(cột b)

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau

Thứ năm ngày 10 tháng 10 năm 2013

A.Mục tiêu:

- HS đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, từ ngữ và câu ứng dụng

Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội

- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các từ: nhà ngói, bé gái

-Đọc câu ứng dụng:

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện vần: ôi 8’

-GV viết lại vần ôi

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu ôi

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng ổi và đọc

-Ghép tiếng ổi

-Nhận xét, điều chỉnh

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: ôi, ơi

-HS đọc cá nhân: ôi -HS đánh vần:

-Cả lớp ghép: ổi

Ngày đăng: 18/04/2016, 21:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - giáo án lớp 1 tuần 8 ( giáo viên lê thị vy)
Bảng con (Trang 1)
Bảng con - giáo án lớp 1 tuần 8 ( giáo viên lê thị vy)
Bảng con (Trang 5)
Bảng con - giáo án lớp 1 tuần 8 ( giáo viên lê thị vy)
Bảng con (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w