-Một kén hay nhiều rải rác tòan bộ gan 60%-Kích thước thay đổi -Hình ảnh CT +PL: Giảm đậm độ+CE: Thành mỏng, không tăng quang KÉN GAN... +Khi thành áp-xe, có tăng quang viền, thành thườn
Trang 1HÌNH ẢNH CT
bệnh lý BỤNG CHẬU
Bs Lê Văn Phước Ts.Bs.Phạm Ngọc Hoa Khoa Chẩn đoán hình ảnh
Bv Chợ Rẫy
Trang 2Những vấn đề cần thiết
khi đọc CT
Trang 3NGUYÊN LÝ TẠO HÌNH CT
Trang 4Nguyên lý tạo hình
Tuỳ mức độ cản tia X, các
vùng khác nhau (voxel) có
đậm độ sáng tối khác nhau
(pixel) trên hình
Trang 5ĐẬM ĐỘ CT (HU)
Trang 6CÁC TỪ DIỄN TẢ ĐẬM ĐỘ Giảm đậm độ
Tăng đậm độ Đồng đậm độ
Trang 7Họ-tên Bệnh viện Nam-Nữ Ngày chụp Số ID
ROI
kV, mAs S# W/
L
Hình định vị Hình CT Khung hình
TRÌNH BÀY PHIM CT BỤNG
Các thông số
P A
Trang 9S# 5
Trang 10S# 5
Đo kích thước tổn thương
Trang 12Độ dày lát cắt
Khoảng cách lát cắt
Hở
Liên tục
Chồng
Trang 13S# 5
Ví dụ: Đo kích thước tổn thương
Nếu cắt liên tục, độ dày 10mm Tổn thương thấy ở 4 lát cắt
Kích thước tổn thương này?
10 mm
Ví dụ khác: Đo kích thước thận, chiều dài đoạn mạch máu
tổn thương, đường kính lòng mạch máu…
Trang 14Cửa sổ xương>< mô mềm
Phim không cản quang >< có cản quang
(chỉ định?)
Trang 15Phình động mạch chủ bụng
Hình cắt ngang,
tái tạo 2D, 3D
Trang 16NỘI SOI ẢO ĐẠI TRÀNG (Virtual colonoscopy)
Nữ, 65t, ung thư trực tràng/Đa polyp
Trang 17Giải phẫu CT BỤNG CHẬU
Trang 18GIẢI PHẪU CT BỤNG
Trang 19GIẢI PHẪU CT BỤNG-CHẬU
Trang 20GIẢI PHẪU CT BỤNG-CHẬU
Trang 21GIẢI PHẪU CT BỤNG-CHẬU
Trang 22GIẢI PHẪU CT BỤNG-CHẬU
Trang 23GIẢI PHẪU CT BỤNG-LÀM QUEN
Trang 24Khảo sát CT BỤNG CHẬU
Trang 25-Phim không dùng thuốc cản quang (PL) và phim có cản quang (CE)
-Vùng bình thường><bất thường, kén dịch><mô u?
KHẢO SÁT KHÔNG VÀ CÓ CẢN QUANG
Trang 26Khảo sát huyết động sự tăng quang (Dynamic CECT )
ĐM
TMC
Trang 28BỆNH LÝ GAN-MẬT
Trang 29Giải phẫu phân thuỳ gan CT
Trang 30Giải phẫu phân thuỳ gan CT
Trang 31Giải phẫu phân thuỳ gan CT
Trang 32Giải phẫu phân thuỳ gan CT
Trang 33Giải phẫu phân thuỳ gan CT
Trang 34Tổn thương gan:
-gan (P) hay (T)?
-phân thuỳ nào? (7,8)(5) (4) (2,3)
Hố túi mật
4 2,3
5,6
7 8
Trang 35Lieân quan gan
Trang 36GIẢI PHẪU CT BỤNG-LÀM QUEN
Trang 37Trên hình có tổn thương gan? U đầu tuỵ? sỏi túi mật? u thận?
phình động mạch chủ?
Trang 38-Hình ảnh giảm đậm độ ở nhu mô gan (mỡ)
[-40 > +10HU]
-Không bắt cản quang
-Bình thường gan cao hơn lách 6-12HU
>Gan nhiễm mỡ: đậm độ thấp hơn lách (đảo ngược)
-Tăng đậm độ các mạch máu trong gan
GAN NHIỄM MỠ
Trang 39Gan nhiễm mỡ lan tỏa
Trang 40-Một kén hay nhiều rải rác tòan bộ gan (60%)-Kích thước thay đổi
-Hình ảnh CT
+PL: Giảm đậm độ+CE: Thành mỏng, không tăng quang
KÉN GAN
Trang 41Kén gan không thấy tăng quang
sau tiêm cản quang
Trang 42-Không đồng nhất hay đồng nhất
-Tăng quang dạng viền, đám, nốt
UNG THƯ BIỂU MÔ TẾ BÀO GAN (HCC)
Trang 43Hình ảnh HCC trên Dynamic CT
PreCE
Post CE 30 ’’
Post CE 90 ’’
Post CE 180 ’’
Trang 44U MÁU GAN (HEMANGIOMA)
Trang 45-PL: Giảm hay tăng đậm độ
Tăng quang: Ngọai biên (37%) hổn hợp (20%) trung tâm (8%)
DI CĂN GAN
Trang 46Di căn gan từ ung thư đại tràng
Trang 47-Một hay nhiều ổ (tụ tập thành đám)
-CE:
+Giai đọan sớm, sự tăng quang không rõ
+Khi thành áp-xe, có tăng quang viền, thành
thường mõng, không đều
+Dấu hiệu bia đôi (double target sign): Tăng
quang viền+ giảm đậm độ xung quanh tổn thương
ÁP-XE GAN DO VI TRÙNG
Trang 48Aùp-xe gan vi trùng nhiều ổ, tăng quang
thành không đều
Trang 49Hình ảnh mức khí-dịch bên trong ổ áp-xe
Trang 50-PL: Giảm đậm độ
-CE: Tăng quang viền, có vách
ÁP-XE GAN DO SÁN LÁ GAN LỚN
(FASCIOLA HEPATICA)
Trang 51Aùp-xe gan
Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)
Trang 52-Ránh nhu mô: giảm đậm độ dạng đường, đám,
không đều, không đồng nhất
-Khối máu tụ trong gan thường giảm đậm độ so với nhu mô gan, không đồng nhất
-Hình hạt đậu (lentricilate) do tụ máu dưới bao
-Khí do tổn thương đường mật
CE
-Cần thiết, phân biệt mô gan bình thường và máu tụ
CHẤN THƯƠNG GAN
Trang 53Rách nhu mô gan biểu hiện hình giảm đậm
độ, không đồng nhất
Trang 54Tụ máu quanh gan, dập-xuất huyết gan, vỡ lách, dập thận
Trang 55Sỏi túi mật
Trang 56U túi mật và dãn đường mật
Trang 57BEÄNH LYÙ TUÎ
Trang 58Giải phẫu tụy
Trang 59Giải phẫu đầu tụy
1
2
3
4
Trang 60-Lớn tụy khu trú hay tòan bộ
-Bờ không đều
-Giảm đậm độ khu trú trong nhu mô do phù, họai tử
-Các thay đổi
+Mỡ quanh tụy+Mỡ, mạc trước thận và phúc mạc
VIÊM TỤY CẤP
Trang 61Tụy lớn lan tỏa, tăng quang không đồng nhất
Dày mạc trước thận
Trang 62Tụy lớn lan tỏa, tăng quang đồng nhất
Tụ dịch khoang cạnh thận, phía trước nhiều bên (T)
Trang 63Viêm tụy mạn: đóng vôi ống tụy nhiều, dãn ống tụy chính
Trang 64Nang giả tuỵ
Trang 65Hiệu ứng chóan chổ: 65% đầu tụy, 35% ở thân và
đuôi tụy Lớn tụy khu trú, eÙp tá tràng
Hình CT
đậm độ khi có phù, họai tử
-Dãn ống tuỵ
*Đánh giá xâm lấn mạch máu (chỉ định phẫu thuật)
UNG THƯ BIỂU MÔ TUYẾN TUỴ (ADENOCARCINOMA)
Trang 66U đầu tụy, giảm đậm độ trên phim CE, không thấy xâm lấn động mạch mạc treo tràng trên
Trang 68-Lọai tổn thương
+Dậäp/ xuất huyết+Rách sâu/ Thủng+Đứt ngang với tổn thương ống tụy (ERCP)
-Hình CT
+Tụ máu +Các vùng không tăng quang+Tụ dịch quanh tụy
CHẤN THƯƠNG TỤY
Trang 69Chấn thương đứt ở cổ tụy, tụ khí sau phúc mạc
Trang 70Chấn thương đứt ở và tách đầu-thân tụy
Trang 71BEÄNH LYÙ HEÄ NIEÄU
Trang 72Giải phẫu thận
Trang 73Bàng quang trước và sau bơm thuốc
cản quang
Trang 74Động mạch thận
Trang 75-PL: Sỏi có đậm độ cao (>200HU)
-CE: Đánh giá vị trí, tình trạng thận, mức độ dãn đài-bể thận, chức năng thận
SỎI HỆ NIỆU
Trang 76Sỏi thận
Trang 77Sỏi niệu quản-dãn đài bể thận
Trang 78-90% là u biểu mô tế bào thận (RCC)
-PL: Biến dạng bờ thận, hoại tử, chảy máu, đóng vôi
-CE: -Thường bắt quang mạnh, không đồng nhất
-Đánh giá xâm lấn xung quanh, mạch máu, hạch
U THẬN
Trang 80Kén thận
Trang 81Dập thận: Thường giảm đậm độ khu trú trên CE
không tăng quang, có dấu hiệu chèn ép nhu mô
Tổn thương cuống thận: Tụ máu quanh thận, sau phúc mạch Mất tăng quang thận (mất tưới máu)
CHẤN THƯƠNG THẬN
Trang 83Nam,33t, chấn thương thận
(dập,rách,tụ máu)
Trang 84U bàng quang tái phát sau phẩu thuật
Trang 85BỆNH LÝ KHÁC
Trang 86Ung thư thực quản
Trang 87Nam,53t,K dạ dày,di căn gan
Trang 88Nữ/1978-Thuyên tắc tĩnh mạch mạch treo, lách, cửa, gan/ Nhồi máu ruột non
Trang 89U tuyến thượng thận
Trang 90Ung thư đại tràng
Trang 91Lao cột sống và áp-xe cơ thắt lưng
Trang 92Nam/1930-Phình động mạch chủ bụng
Trang 93KẾT LUẬN
CT rất có giá trị trong bệnh lý vùng bụng-chậu (chẩn đoán, đánh
giá trước- sau phẫu thuật)
Cần kết hợp lâm sàng- kỹ thuật hình ảnh và xét nghiệm khác
Trang 94XIN CÁM ƠN