Trước tuần lễ thứ 30 của thai kỳ, tốc độ tăng trưởng trung bình của đường kính lưỡng đỉnh thai nhi là bao nhiêu.. Nhịp giảm sớm: khi đỉnh thấp nhất của đường biểu diễn nhịp tim thai xảy
Trang 1TỔNG HỢP CÂU HỎI VỀ MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP THĂM
DÒ TRONG SẢN KHOA
I Câu hỏi mức độ nhớ lại
1 Trên siêu âm, hình ảnh phôi thai bắt đầu thấy rõ từ khi?
A 5 tuần vô kinh
B @7 tuần vô kinh
C 9 tuần vô kinh
D 10 tuần vô kinh
2 Trên siêu âm, có thể thấy nhịp đập của tim phôi từ thời gian nào?
A 10 ngày sau thụ thai
B 4 tuần vô kinh
C @7 tuần vô kinh
D 10 tuần vô kinh
3 Trước tuần lễ thứ 30 của thai kỳ, tốc độ tăng trưởng trung bình của đường kính lưỡng đỉnh thai nhi là bao nhiêu?
A 2mm mỗi tuần
B @4mm mỗi tuần
C 2mm mỗi tháng
D 4mm mỗi tháng
4 Khi đường kính lưỡng đỉnh thai nhi đo được từ bao nhiêu trở lên mới có thể nghĩ đến não úng thủy (đối với thai đủ tháng)?
A 90mm
B 100mm
C @110mm
D 120mm
5 Mục đích làm non-stress test ?
A Độ chuyên biệt của non-stress test rất cao
B @ Dùng để dự báo nguy cơ suy thai
C Tính sàng lọc của non-stress test không cao
D Độ nhạy của non-stress test rất thấp
6 Một trong những tiêu chuẩn để non-stress test chứng tỏ thai bình thường:
A Có nhịp giảm muộn trong cơn co tử cung
B Có nhịp giảm sớm trong cơn co tử cung
C Có đáp ứng nhịp tăng trong cơn co tử cung
D @Có đáp ứng tăng nhịp tim thai sau cử động thai
7 Chỉ định của soi ối nào sau đây là KHÔNG đúng:
A Chỉ định cho mọi trường hợp
B Thai già tháng
C Giúp lấy máu da đầu của thai nhi để chẩn đoán suy thai
D @Chẩn đoán rau tiền đạo
8 Khi nhuộm nước ối bằng kỷ thuật Brosen và Gordon, thai đã trưởng thành thì có
tỷ lê tế bào màu da cam là:
Trang 2A >2%
B >5%
C >7%
D @>10%
9 Trong thai ngoài tử cung, trong 50% trường hợp, nồng độ hCG thường thấp dưới:
A < 300 UI/l
B < 500 UI/l
C @< 800 UI/l
D < 900 UI/l
10 Hình ảnh túi thai thấy được qua siêu âm từ tuần vô kinh thứ:
A 3 tuần vô kinh
B @4 tuần vô kinh
C 5 tuần vô kinh
D 6 tuần vô kinh
11 Nhịp tim thai cơ bản là:
A 110-160 lần/p
B 120-150 lần/p
C @120-160 lần/p
D 100-160 lần/p
12 Độ giao động nội tại cua tim thai bình thường là:
A 5-10 nhịp
B 5-25 nhịp
C @10-25 nhịp
D >25 nhip
13 Nhịp tim thai chậm được định nghĩa là:
A.<100 lần/ p
B @<120 lần/ p
C <130 lần/ p
D <140 lần/ p
14 Nhịp tim thai nhanh được định nghĩa là:
A >180lần/ p
B >170 lần/ p
C @>160 lần/ p
D >150 lần/ p
15 Chỉ tiến hành soi ối ở tuổi thai:
A 34 tuần
B 35 tuần
C 36 tuần
D @37 tuần
16 Vị trí đúng nhất để chọc ối ở giai đoạn đầu:
A Chọc qua đáy tử cung vào buồng ối qua diện rau bám
B Chọc qua cổ tử cung
C @ Chọc qua thân tử cung chỗ có diện rau bám mỏng
Trang 3D Chọc qua thân tử cung chỗ không có diện rau bám
17 Biến chứng gặp nhiều nhất trong chọc ối là:
A Sẩy thai
B @Chảy máu và tụ máu ở cơ và rau
C Rỉ ối
D Nhiễm trùng buồng ối
18 Phương pháp soi ối được chỉ định, NGOẠI TRỪ:
A Thai già tháng
B.Rỉ ối
C @ Ối vỡ non
D Nhiễm độc thai nghén
19 Trong trường hợp bất đồng nhóm máu Rh nước ối có màu:
A @Màu vàng
B Màu xanh
C Màu hồng
D Màu đen bẩn
20 Nguyên nhân của nhịp tim thai chậm, NGOẠI TRỪ:
A @Mẹ thiếu máu
B Suy thai
C Giảm khối lượng tuần hoàn
D Cường dây thần kinh phế vị
21 Kích thước túi thai khi thai được 5 tuần là:
A 5 mm
B @10 mm
C.12 mm
D 15 mm
22 Chống chỉ định soi buồng tử cung:
A Xác định nguyên nhân chảy máu
B @Xác định có thai
C Xác định dụng cụ tử cung khi mất dây
D Xác định vị trí vách ngăn
23 Nước ối có màu vàng chứng tỏ có sự thải phân su mới Đ/@S
24 Có thể định lượng HCG khoảng 10 ngày sau khi trứng
rụng
@Đ/S
25 Theo dõi sự gia tăng nồng độ của HCG sẽ khẳng định
được vị trí làm tổ của thai
Đ/@S
26 Dao động nội tại (DĐNT) loại 0: khi độ dao động dưới
5nhịp/phút Loại dao động này có giá trị tiên lượng thai suy
(nhưng cần phân biệt với trường hợp thai ngủ)
@Đ/S
Trang 427 Nhịp chậm: được định nghĩa như là NTTCB dưới
120lần/phút, hoặc giảm trên 30 nhịp so với NTTCB bình
thường và được kéo dài trên 10 phút
@Đ/S
28 Nhịp giảm sớm: khi đỉnh thấp nhất của đường biểu diễn
nhịp tim thai xảy ra khác với thời điểm có đỉnh cao nhất của
cơn co tử cung
Đ/@S
29 Trong chuyển dạ bình thường, cơn co tử cung xuất hiện
vào khoảng 3-5phút và kéo dài từ 30-60giây, với cường độ từ
50-75mmHg
@Đ/S
30 Liệt kê 4 mục đích khi siêu âm trong 3 tháng đầu thai kỳ:
A (Chẩn đoán thai sống hay chết)
B (Chẩn đoán thai trong tử cung hay ngoài tử cung)
C (Chẩn đoán một thai hay đa thai)
D (Chẩn đoán tuổi thai)
31 Soi ối là một phương pháp có thể thực hiện đơn giản, để quan sát (màu sắc)
nước ối 32 Sự gia tăng nồng độ (các nội tiết ) trong thai nghén được biểu hiện bằng thay đổi tế bào âm đạo 33 Nếu siêu âm qua đường bụng có thể thấy được (tim thai) lúc thai khoảng 7 tuần 34 Đánh giá (chỉ số nước ối) qua siêu âm, bình thường trong giới hạn 5-25cm 35 Sử dụng monitoring sản khoa để ghi liên tục (nhịp tim thai) và (cơn co tử cung) trong khi có thai và khi chuyển dạ 36 Trong mornitor sản khoa đường nhịp tim thai cơ bản nằm trong khoảng
(120-160 lần/phút ) trung bình là (140 lần/phút)
37 Bình thường bánh rau bám ở thân tử cung Nếu bánh rau (bám thấp xuống đoạn dưới) thì ghi nhận mối tương quan của vị trí bánh rau và lỗ trong cổ tử cung để chẩn đoán rau tiền đạo 38 Kể được các yêu cầu cần thiết khi siêu âm đánh giá các phần phụ của thai A (Bánh nhau)
B (Dây rốn)
C (Lượng nước ối)
39 Nêu được các loại dao động nội tại của nhịp tim thai ghi được trên Monitoring sản khoa: A (Dao động loại 0)
B (Dao động loại 1)
C (Dao động loại 2)
D (Dao động loại 3)
40 Soi ối là thủ thuật chỉ nên thực hiện khi (chuyển dạ)
41 Đỉnh cao của mức hCG đạt được từ tuần thứ (10) của thai kỳ
42 Ngày nay, siêu âm trong thai nghén là một xét nghiệm có tính chất thường qui và
phụ nữ mang thai nên đi khám siêu âm ít nhất (3) lần trong một thai kỳ
Trang 5II Câu hỏi mức độ hiểu
43 Trong 3 tháng đầu thai kỳ, siêu âm không thấy phôi trong túi thai thì phải nghĩ đến thai đã chết và tiêu đi Nếu túi thai đo được từ bao nhiêu mm trở lên:
A.12 mm
B 16 mm
C @25 mm
D 45 mm
44 Thời điểm tốt nhất để siêu âm hình thái học của thai nhi là:
A Tuần 11 - 15
B @Tuần 16 - 20
C Tuần 21 - 24
D Sau tuần lễ thứ 24
45 Stress test được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?
A Non stress test có đáp ứng
B Suy thai trong chuyển dạ
C @Không có tăng nhịp tim thai tiếp theo sau cử động thai
D Xác định độ trưởng thành thai nhi
46 Chống chỉ định của non-stress test:
A @Non-stress test không có chống chỉ định
B Vết mổ cũ lấy thai
C Hở eo tử cung
D Dọa sanh non
47 Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến kết quả của non-stress test?
A.Thuốc ngủ
B Cơn co tử cung
C.Tuổi thai
D Tư thế nằm ngửa
48 Xác định tuổi thai 12 tuần, yếu tố nào chính xác nhất
A Kích thước túi thai (GS: gestation sac)
B Túi ối (amniotic sac: AS)
C @Chiều dài đầu mông (CRL: Crown-rump length)
D Đường kính lưỡng đỉnh, chiều dài xương đùi
49 Chỉ định nào của soi ối sau đây là đúng:
A Nhiểm trùng âm đạo
B Nhau tiền đạo
C @Ngôi đầu
D.Ngôi ngược
50 KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để:
A Xác định chửa trứng
B @Xác định thai dị dạng
C Xác định thai lưu
D Xác định thai ngoài tử cung
Trang 651 Nguyên nhân của nhịp tim thai nhanh, NGOẠI TRỪ:
A Nhiễm trùng mẹ và con
B Mẹ thiếu máu
C @Cường dây thần kinh phế vị
D Cơn nhịp nhanh trên thất
52 Các nguyên nhân làm xét nghiệm HCG(+) giả, NGOẠI TRỪ:
A Nước tiểu có hồng cầu
B Khi tiêm corticoid
C Dụng cụ thử thai có chất tẩy rửa tổng hợp
D @Khi có thai hơn 1 tháng
53 Không làm phiến đồ âm đạo khi:
A Ngoài giai đoạn hành kinh
B Không có nhiễm khuẩn âm đạo
C Người bệnh không rửa âm đạo trong vòng 24h trước đó
D @Sau khi quan hệ tình dục
54 Chống chỉ định chụp tử cung – vòi trứng khi:
A Chắc chắn không có thai
B Đảm bảo không nhiễm khuẩn
C Chụp ở nửa đầu của vòng kinh
D @Chụp ở nửa sau của vòng kinh
55 AFP( alpha-fetoprotein) tổng hợp chủ yếu bởi gan của
thai nhi thải trừ qua nước tiểu vào buồng ối và lưu thông vào
tuần hoàn của mẹ
@Đ/S
56 Sau khi hút trứng HCG phải thoái triển và biến mất
Trong trường hợp HCG tăng trở lại, nên nghĩ tới biến chứng
ung thư tế bào nuôi
@Đ/S
57 Chẩn đoán nhịp giảm muộn: khi .(đỉnh thấp nhất) của đường biểu diễn nhịp tim thai xảy ra sau khi (đỉnh cao nhất) của cơn co tử cung
58 Kể các chống chỉ định soi ối:
A (Nhiễm trùng âm đạo)
B (Nhau tiền đạo)
C (Thai chết trong tử cung)
D (Ngôi ngược)
59 Kể được 3 vai trò của siêu âm trong hướng dẫn một số thăm dò chẩn đoán tiền sản A (Chọc dò ối)
B (Chọc dò cuống rốn)
C (Chọc hút gai nhau )
60 Nêu 4 mục đích định tính HCG trong 3 tháng đầu của thai nghén? A (Chẩn đoán thai nghén sớm)
B (Dự đoán sẩy thai)
C (Thai ngoài tử cung)
Trang 7D (Chẩn đoán và theo dõi bệnh tế bào nuôi.)
61 Triple test định lượng để phát hiện 2 bệnh lý bất thường nào của thai: A (Tật nứt cột sống
B (Bất thường về nhiễm sắc thể)
62 Nêu được 4 bất thường của thai kỳ 3 tháng đầu có thể khảo sát được dưới siêu âm: A (Thai ngoài tử cung)
B (Thai trứng)
C (Thai lưu)
D (Sẩy thai, bóc tách màng đệm)
III Câu hỏi mức độ phân tích, áp dụng
63 Siêu âm thai 12 tuần không có thể phát hiện dị tật nào của thai sau đây?
A Vô sọ
B Gai sống chẻ đôi
C Bụng cóc
D @ Dị tật tim
64 Chỉ định chọc ối ở giai đoạn đầu ở thời kỳ có thai đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A Tiền sử có con bị bệnh có tính chất di truyền do rối loạn chuyển hóa
B Sản phụ có tuổi trên 40
C @ Mẹ bị bệnh tim
D Bệnh ưa chảy máu