Các mô trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung.. Chửa trứng bán phần là: A.Khi các nang trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung.. Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người
Trang 1TỔNG HỢP CÂU HỎI VỀ NỘI DUNG CHỬA TRỨNG
I Câu hỏi mức độ nhớ lại
1 Chọn câu SAI, tiêu chuẩn chẩn đoán thai trứng có nguy cơ cao gồm:
A Nang hoàng tuyến to > 6cm
B Tử cung to hơn tuổi thai
C -hCG > 100.000mIU/mL
D @Thai kỳ trước là thai lưu
1873, Bệnh nguyên bào nuôi gồm:
A Thai trứng toàn phần
B Thai trứng bán phần
C Ung thư nguyên bào nuôi
D Thai trứng xâm lấn
2 Trong thai trứng bán phần:
A Các mô trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung
B Luôn luôn có nang hoàng tuyến
C @Vừa có mô rau bình thường vừa có mô trứng
D Nguy cơ cao hơn thai trứng toàn phần
3 Chửa trứng bán phần là:
A.Khi các nang trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung
B @Khi bên cạnh các nang trứng còn thấy cấu trúc rau thai bình thường
C Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu
D Khi thai trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến
4 Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng là:
A @Rong huyết
B Tử cung lớn hơn so với tuổi thai
C Dấu hiệu tiền sản giật, sản giật
D Đau vùng tiểu khung
5 Tỷ lệ diễn biến lành tính sau nạo thai trứng vào khoảng:
A 30%
B 50%
C 60%
D @80%
6 Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chắc chắn nhất của chửa trứng là:
A Tử cung to hơn so với tuổi thai
B Định lượng hCG nước tiểu > 20.000 đơn vị ếch
C @Khám thấy các nang trứng qua lỗ cổ tử cung
D Siêu âm thấy hình ảnh tuyết rơi
Trang 27 Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai trong độ tuổi:
A 15 -20
B 25-30
C 31-35
D @> 35
8 Câu trả lời nào sau đây là sai về thai trứng:
A.Trong chửa trứng toàn phần bề cao tử cung thường lớn hơn tuổi thai
B @Mật độ tử cung thường chắc
C Khoảng 25% chửa trứng có nang hoàng tuyến 2 bên
D Triệu chứng cường giáp gặp trong 10% trường hợp chửa trứng
9 Thời gian cần thiết để theo dõi sau nạo trứng:
A 3 tháng
B 6 tháng
C 10 tháng
D @12tháng
10 Chọn một câu đúng nhất về thai trứng sau đây:
A Do tổ chức liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau
B @Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu, phình to thành những bọc nước
C Là một bệnh lý ác tính của các gai rau
D Do phôi thai chết và tiêu đi, chỉ còn nước trong túi phôi
11 Các yếu tố thuận lợi sau đây cho bệnh thai trứng đều đúng, ngoại trừ:
A Có rối loạn nhiễm sắc thể
B @Bệnh di truyền
C Thiếu dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch
D Đẻ nhiều, đẻ dầy khi tuổi mẹ < 20 và > 40
12 Chọn câu sai về thai trứng:
A @Thường nồng độ hPL (human placental lactogen) cao bất thường
B Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu
C Tỉ lệ ở các nước Đông Nam Á cao hơn ở các nước châu Âu
D Một trong những yếu tố thuận lợi là dinh dưỡng thiếu chất đạm
13 Sau khi đã nạo hút sạch trứng, lịch theo dõi hCG đến khi âm tính là:
A @Định lượng hCG 1 tuần / lần
B Định lượng hCG 2 tuần / lần
C Định lượng hCG 3 tuần / lần
D Định lượng hCG 4 tuần / lần
14 Sau nạo hút trứng, có khả năng biến chứng ác tính khi nồng độ hCG:
A Giảm xuống nhưng không trở về âm tính
B Giảm xuống rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai
C Giảm xuống âm tính rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai
D @Cả A,B,C đều đúng
15 Chửa trứng bán phần là:
Trang 3A Khi các tổ chức trứng chỉ chiếm 1 phần buồng tử cung
B @Khi bên cạnh các nang trứng còn thấy tổ chức rau bình thường
C Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu
D Khi nang trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến
16 Chon câu sai về yếu tố nguy cơ của chửa trứng là:
A Điều kiện kinh tế thấp kém
B Tuổi > 40 hoặc < 20
C @Tiền sử cao huyết áp
D Chế độ ăn thiếu acide folic
17 Chẩn đoán chửa trứng khi định lượng HCG:
A Tăng cao 10 000 đv quốc tế
B @Tăng cao 50 000 đv quốc tế
C Tăng cao 40 000 đv quốc tế
D Tăng cao 30 000 đv quốc tế
18 Trong thai trứng, Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân là:
A Mẹ mệt do nghén nặng
B Tử cung căng quá mức
C @Băng huyết do sẩy trứng
D Ung thư nguyên bào nuôi
19 Sau hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh nhân là:
A @Nồng độ hCG
B Thể tích tử cung
C Nồng độ estradiol
D Nang hoàng tuyến
20 Bệnh nguyên bào nuôi có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Là sự bất thường của sự tăng sinh nguyên bào có liên quan đến thai kỳ
B Sự phân loại chủ yếu dựa vào tiêu chuẩn mô học
C Theo phân loại giải phẫu bệnh, bệnh gồm: thai trứng và những u nguyên bào nuôi do thai
D @Bệnh không phát sinh từ tế bào mầm nhỏ
21 Ung thư nguyên bào nuôi là một u nguyên phát của:
A Màng rụng
B @Tế bào nuôi
C Cơ tử cung
D Những tế bào sinh dục không biệt hoá
22 Bệnh lý nào sau đây SAI khi chẩn đoán phân biệt với thai trứng có ra huyết:
A Dọa sẩy thai
B Thai ngoài tử cung
C @Rau tiền đạo
D U xơ tử cung to xuất huyết
23 Biến chứng sau đây không gặp sau nạo thai trứng:
A K tế bào nuôi
Trang 4B Nhiễm khuẩn
C @Hội chứng Shehan
D Thai trứng xâm lấn
24 hCG là xét nghiệm cơ bản để theo dõi và tiên lượng sau nạo
thai trứng
@Đ/S
25 hCG cần làm 15 ngày/1lần sau nạo trứng cho đến khi âm
tính
Đ/@S
26 Nang hoàng tuyến thường không biến mất sau nạo trứng Đ/@S
27 Thai trứng có thể nhầm với:
28 Xét nghiệm thường dùng theo dõi sau nạo trứng để phát hiện biến chứng Chorio là:
B Định lượng Protein niệu Đ/@S
D Định lương HCG trong nước tiểu @Đ/S
29 Chửa trứng là bệnh của (tế bào nuôi) , do các gai rau thoái hoá tạo thành,
(những túi chứa chất dịch) dính vào nhau như chùm nho:
30 Theo giải phẫu bệnh lý, có 4 loại chửa trứng là:
A Chửa trứng hoàn toàn
B …….(Chửa trứng bán phần)
C Chửa trứng lành tính
D …… (Chửa trứng ác tính)
31 Triệu chứng cơ năng thường gặp trong chửa trứng là:
A Ra máu
B …….(Nghén nặng)
C Cảm thấy bụng to nhanh
II Câu hỏi mức độ hiểu
32 Chọn câu SAI, triệu chứng lâm sàng của thai trứng là:
A Cao huyết áp
B @U buồng trứng 2 bên to, đặc
C Cường giáp
D Tử cung to hơn tuổi thai
33 Mục đích của phân loại thai trứng nguy cơ cao là:
A Hút nạo nếu còn muốn duy trì khả năng sinh sản
Trang 5B Cắt tử cung nếu bệnh nhân đủ con hay lớn tuổi
C @Điều trị hóa chất dự phòng
D Theo dõi beta hCG 5 ngày/ lần
34 Điều trị hóa chất dự phòng thai trứng nguy cơ cao:
A Dùng MTX đơn thuần
B @Dùng MTX - FA
C Actinomycin D và MTX
D EMA
E Cyclophosphamid
35 Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành:
A Một tháng sau nạo thai trứng
B Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu
C Ba tháng một lần
D @Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường
36 Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng:
A Gia tăng receptor với prolactin
B Gia tăng Follicle - stimulating hormmone
C Gia tăng Lutein - Hormon
D @Gia tăng chorionic gonadotropin
37 Chẩn đoán chửa trứng toàn phần trước nạo trứng thường được dựa vào:
A XQ bụng
B @Siêu âm
C Citiscanner
D MRI
38 Điều trị chửa trứng được lựa chọn đối với sản phu 25 tuổi có thai lần đầu, có kích thước tử cung bằng 16cm
A Nạo gắp trứng
B Gây sẩy bằng Prostaglandin
C @Hút trứng
D Cắt tử cung toàn phần
39 Yếu tố nào không phải là yếu tố nguy cơ cao sau chửa trứng:
A @Chửa trứng bán phần
B Mẹ >40 tuổi
C HCG>100.000mUI/ml
D Nang hoàng tuyến to 2 bên
40 Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng:
A Tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng
B Xuất hiện nhân di căn âm đạo
C.Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng
Trang 6D @HCG biến mất nhanh sau 8 tuần
41 Chọn câu sai về thai trứng:
A Sản phụ thường bị nghén nặng và kéo dài
B Nồng độ beta hCG > 100.000 UI
C Cường giáp có thể gặp
D @ Đa số sẽ sẩy tự nhiên vào khoảng tuần lễ thứ 10
42 Chọn cách xử trí đúng nhất khi đã chẩn đoán chắc chắn thai trứng:
A Nạo hút trứng có chuẩn bị, càng sớm càng tốt
B Làm tại nơi có điệu kiện phẫu thuật,
C Phải gửi Giaỉ phẫu bệnh lý tổ chức nao
D @Cả A,B,C đều đúng
43 Trong thai trứng,Cắt tử cung dự khi bệnh nhân, đủ con và:
A Trên 35 tuổi
B @Trên 40 tuổi
C Trên 45 tuổi
D Trên 50 tuổi
44 Chửa trứng toàn phần là:
A Khi các tổ chức trứng chiếm toàn bộ buồng tử cung
B @Khi các nang trứng chiếm hết buồng tử cung và không thấy tổ chức rau
C Khi hầu hết gai rau biến thành túi nước
D Khi các nang trứng không thông nhau, dính với nhau thành chùm
45 Cấu trúc mô học của chửa trứng toàn phần là:
A Có sự thoái hoá nước và phù mô đệm gai rau
B Có sự tăng sinh thượng bì nguyên bào nuôi
C Không có mạch máu trong gai, rau thoái hoá
D @Không có mô thai và gai rau
46 Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh là:
A Bọc trứng
B Tổ chức rau thai (nếu có)
C Bọc trứng lẫn tổ chức máu cục
D @Tổ chức rau và cả bọc trứng
47 Thời điểm xét nghiệm định lượng beta HCG có giá trị để phát hiện biến chứng Chorio sau nạo thai trứng:
A Sau nạo thai trứng 2 tuần
B Sau nạo thai trứng 4 tuần
C Sau nạo thai trứng 6 tuần
D @Sau nạo thai trứng 8 tuần
48 Hướng xử trí khi chẩn đoán xác định thai trứng doạ sảy là:
A Để trứng xảy tự nhiên
B Nạo trứng bằng tay
C Nạo thai trứng bằng thìa sắc
Trang 7D @Nạo thai trứng bằng máy hút áp lực âm
49 Sau khi hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng bệnh là:
A Diễn tiến nồng độ hCG
B @Hình ảnh mô học của mô trứng
C Nồng độ pregnandiol
D Nồng độ estriol
50 Thai trứng có những đặc điểm sau, ngoại trừ:
A @Thường kèm theo nồng độ HPL (human placental lactogen) cao bất thường
B Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu bình thường
C Tỷ lệ ở các nước Đông Nam á cao hơn ở các nước Châu Âu
D Có liên quan đến bất thường về nhiễm sắc thể
51 Thai trứng nguy cơ cao khi có triệu chứng:
A Nghén nặng
B Chảy máu âm đạo
C @Nang hoàng tuyến tồn tại kéo dài sau hút trứng
D Lượng hCG tăng trước khi hút trứng
52 Thai trứng xâm lấn thường xảy ra:
A Sau thai ngoài tử cung
B Sau đẻ thường
C Sau sảy thai
D @Sau thai trứng
53 Sự khác biệt chủ yếu giữa ung thư nguyên bào nuôi và chửa trứng xâm lấn về cấu trúc mô học là:
A Có sự thoái hoá nước và phù mô đệm gai rau
B Tế bào nuôi tăng sản ít hơn, khu trú và ít dị dạng
C @Có hình ảnh nguyên bào nuôi ăn sâu vào cơ tử cung và mạch máu không có gai rau
D Có tế bào dị dạng
54 Vị trí di căn hay gặp nhất của ung thư nguyên bào nuôi là:
A Âm đạo
B @Phổi
C Gan
D Buồng trứng
55 Biến chứng nào sau đây hay gặp nhất khi nạo thai trứng:
A Nhiễm khuẩn
B @Thủng tử cung
C Biến thành thai trứng xâm lấn
D Biến thành ung thư tế bào nuôi
56 Trong trường hợp thai trứng thì:
A hCG tăng và hPL tăng
B @hCG tăng và hPL giảm
C hCG giảm và hPL tăng
Trang 8D hCG giảm và hPL giảm
57 Sau nạo trứng tử cung giảm nhanh kích thước trong vòng
5- 6 ngày
@Đ/S
58 hCG trở về bình thường khoảng 12 tuần sau nạo trứng @Đ/S
59 Thai trứng có thể gây biến chứng sau:
60 Cần chẩn đoán phân biệt chửa trứng với:
A ( Dọa sẩy thai)
B .( Thai ngoài tử cung)
C ( Thai lưu)
D (U xơ tử cung)
61 Sau nạo hút thai trứng cần phải theo dõi:
A .( Co hồi tử cung)
B .( Ra máu âm đạo)
C ( Nang hoàng tuyến, nhân di căn)
III Câu hỏi mức độ phân tích, áp dụng
62 Chọn câu SAI, nang hoàng tuyến là nang:
A Cơ năng do kích thích của hCG
B Nếu to có thể chọc hút qua siêu âm hay nội soi
C @Chỉ cần điều trị nội khoa khi xoắn hay vỡ
D Thường trở lại kích thước bình thường sau 8-10 tuần
63 Chọn câu đúng nhất về chửa trứng:
A Do mô liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau
B @Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn mô liên kết và mạch máu, phình to thành những túi nước
C Do hiện tượng cương tụ và tăng sinh mạch máu trong gai rau
D Do phôi thai chết và tiêu đi chỉ còn nước trong túi phôi
64 Câu trả lời nào sau đây là sai khi nói về chửa trứng:
A Là một bệnh bắt nguồn từ thai nghén
B @Phần lớn, là một dạng ác tính của nguyên bào nuôi do thai nghén
C Có thể có biến chứng: nhiễm độc, nhiểm trùng, xuất huyết
D Tỷ lệ biến chứng thành ung thư tế bào nuôi khá cao 20 -25%
65 Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng:
Trang 9A Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường
B @Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi
C Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ
mẹ
D 94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY
66 Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy:
A @Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường
B Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường
C Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại
D Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại