PHẦN TRA CỨUMỤC LỤC TRA CỨU NHÓM THUỐCTên nhóm thuốcAcid chenodesoxycholic hoặc Acid folic hoặc dẫn chất 44 Bromocriptin hoặc thuốc tương tự 143 Acid hoá nước tiểu các chất 48 Butyrophen
Trang 1PHẦN TRA CỨUMỤC LỤC TRA CỨU NHÓM THUỐCTên nhóm thuốc
Acid chenodesoxycholic hoặc
Acid folic hoặc dẫn chất 44 Bromocriptin hoặc thuốc tương tự 143
Acid hoá nước tiểu (các chất) 48 Butyrophenon (dẫn chất) 149
65 Carbamat hoặc thuốc tương tự 164
Amphotericin B 83 Cephalosporin hoặc thuốc tương tự 183Antimon (hợp chất) 87 Cephalosporin có nhân
9Flecainid hoặc thuốc tương tự 326
Trang 2Độc tố Clostridium Botulinum 30
0Gonadotrophin có hoạt tính FSH 394
Trang 4Quinidin hoặc dẫn chất 696 Thuốc bảo vệ chống ánh sáng 846Quinin hoặc thuốc tương tự
Quinolon
706709
5Thuốc làm tan huyết khối 993
3
Trang 5Tên nhóm thuốc
Thuốc chống nấm dẫn xuất
imidazol
883
5
Thuốc gây mê bay hơi chứa halogen
1002
5
Thuốc nhuận tràng kích thích
1008Thuốc chống suy nhược kích thích
tâm thần
897
Thuốc nhuận tràng làm mềm
1014Thuốc chống tăng huyết áp loại
liệt hạch
898
Thuốc nhận tràng làm trơn
1015Thuốc chống tiêu fibrin
Thuốc chống trầm cảm ba vòng
hoặc thuốc tương tự
899900
Thuốc nhuận tràng nhầy và thẩm thấu
Thuốc ngừa thai diệt tinh trùng Thuốc sát khuẩn dẫn chất amoni bậc 4
101810201020Thuốc chống ung thư các loại 90
9
Thuốc sát khuẩn có iod
1021Thuốc chống vẩy nến dùng tại
chỗ
914
Thuốc sát khuẩn muối kim loại
1022Thuốc chống viêm không steroid 91
5
Thuốc sát khuẩn có thuỷ ngân
1035Thuốc chủ vận của morphin 92
6
Thuốc sát khuẩn khác
1024Thuốc vừa chủ vận vừa đối kháng
với morphin
935
Thuốc sắt dùng trong điều trị
1025Thuốc cường giao cảm alpha-
8Thuốc cường thần kinh giao cảm
bêta
947
Thuốc tiêu lớp sừng
1029Thuốc diện hoạt tổng hợp tác
dụng ở phổi
954
Thuốc trợ đẻ, dẫn chất nấm cựa gà
1029Thuốc đối kháng morphin 95
4
Thuốc trợ hô hấp
1030Thuốc đối kháng thụ thể HT3 95
5
Thuốc trợ tim bupyridinic
1031Thuốc đối quang có baryt 95
6
Thuốc trừ sâu clor hữu cơ
1031Thuốc đối quang có iod
Thuốc gây mẫn cảm ánh sáng
957
Thuốc uống chống đông máu kháng vitamin K
869
Trang 6Tên nhóm thuốc
Thuốc gây xơ cứng tĩnh mạch 96
0960
Thuốc ức chế enzym chuyển dạng angiotensin
1032
Thuốc giãn mạch chống tăng
huyết áp
961
Thuốc ức chế HMG-CoA reductase
0Thuốc hạ lipid máu các loại 96
6
Thuốc ức chế MAO typ A
1044Thuốc kháng aicd uống, thuốc
bao niêm mạc và hấp phụ
966
Thuốc ức chế MAO typ B
1045Thuốc kháng cholinergic 97
2
Thuốc ức chế MAO không chọn lọc
1050Thuốc kháng giáp tổng hợp 97
7
Thuốc ức chế thần kinh trung ương các loại
1059
Trang 7MỤC LỤC TRA CỨU TÊN THUỐC VÀ BIỆT DƯỢC
Tên thuốc
A
1
1025
Trang 9Tên thuốc
Trang 10Tên thuốc
Trang 11Calci carbonat + Magnesi
carbonat
Trang 12Tên thuốc
Trang 133
Trang 149
Trang 16Estro-progestogen (thuốc ngừa
Trang 24Tên thuốc
Trang 27Phenoxymethyl-penicillin 600 Plussz Multivitamin 40;45
Trang 30Sulfamid chống tiểu đường 787 T
Trang 33Tên thuốc
Trang 34TÀI LIỆU THAM KHẢO CHINH
- Bộ Y tế, (2002), Dược thư Quốc gia Việt Nam, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội
- Hoàng Tích Huyền và cộng sự, (1997), Tác dụng không mong muốn của thuốc, Nhà xuất
- British National Formulary (BNF 50); 9/2005
- British National Formulary, (September, 2001), BNF (42ed), British Medical Association, - -
- Royal Pharmaceutical Society of Great Britain
- David S Tatro, PharmD, Drug Information Analyst, San Carlos, California, (2003), Drug Interaction Facts, Facts and Comparisons, St Louis, A Wolters Kluwer company.
- D.M Davies: Textbook of Adverse Drug Reactions; 4 Edition; Oxford University Press (1991)
- Elsevier, (1992), Meyler’s Side effects of drugs (12ed).
- Gerald, G Briggs: Drugs in Pregnancy and Lactation; 5 Edition (1997)
- Gilles Oaulagner, Jean Calop, (1998), Incompatex (10ed), Société d’ Éditions
Médicopharmaceutiques (SEMP)
- Goodman & Gilman’s, (1996), The Pharmacological Basis of Therapeutics (9ed), Mc Graw
- Hill
- Stockley, I.H., (1996), Drug Interactions (4ed), The Pharmaceutical Press, London.
- Stockley, I.H., (1999), Drug Interactions (5ed), The Pharmaceutical Press, London
- The Merck Manual (17ed), (1999).
- William, M Bennett: Drugs and Renal Disease; 2 Edition (1986)
- WHO Model Formulary 2004