Đường mổ tiếp cận phía trước• Kết hợp xương cánh tay • Cắt xương sửa trục Osteotomy xương cánh tay • Sinh thiết và lấy u • Điều trị viêm xương... Đường mổ tiếp cận bên ngoài•Kết hợp xươn
Trang 1ĐƯỜNG MỔ CHI TRÊN
Ứng dụng đặt nẹp vít và
đóng đinh nội tủy
Bùi Hồng Thiên Khanh
Trang 3Đường mổ tiếp cận phía trước
• Kết hợp xương cánh tay
• Cắt xương sửa trục (Osteotomy) xương
cánh tay
• Sinh thiết và lấy u
• Điều trị viêm xương
Trang 4Tư thế bệnh nhân
Trang 5Rạch da
Đường rạch da bắt đầu từ đỉnh mỏm quạ, đi phía trước, hơi ra phái ngoài dọc theo cơ nhị đầu, hướng tới rãnh cơ nhị đầu
Trang 6
Rạch da
Biceps
Mỏm quạ
Trang 7Mặt phẳng gian cơ
Phía trên, mặt phẳng nằm
giữa cơ delta và cơ ngực
lớn (rãnh delta-ngực)
Trang 8Mặt phẳng gian cơ
Phía dưới, mặt phẳng đi giữa 2 bó
trong và ngoài của cơ cánh tay
Trang 9Bóc tách sâu
Trang 10Xẻ dọc giữa
cơ cánh tay
Trang 11Bóc tách sâu
Trang 12Chú ý
Dây thần kinh quay dễ bị tổn thương tại 2 vị trí:
• Ở rãnh thần kinh quay phía sau, vùng 1/3 giữa xương cánh tay
• Ở khoang phía trước vùng 1/3 dưới cánh tay
Trang 13Vị trí đặt nẹp vùng 1/3 trên và đầu
xương cánh tay
•Dưới đỉnh mấu chuyển lớn 5-8mm
•Dọc trục xương cánh tay
•Hơi phía sau rãnh gian củ (2-4 mm)
Trang 14Vị trí đặt nẹp vùng 1/3 trên và đầu
xương cánh tay
Khi đưa 1 kim K vào
lỗ trên cùng của insertion guide
Kim phải nằm ngay trên đỉnh mấu chuyển lớn.
Nẹp khoá
Trang 15Vị trí đặt nẹp vùng 1/3 trên và đầu
xương cánh tay
Trang 16Nẹp thông thường
Trang 17Nẹp vít cho thân xương
Trang 18Nẹp khóa
Trang 19Nẹp nén ép
Được dùng cho các loại đường gãy đơn giản
Trang 20Nẹp nén ép
Phần mũ của khi vặn sẽ trượt vào rãnh của nẹp, qua đó đẩy phần đoạn gẫy được bắt vít, ép vào đoạn còn lại.
Trang 21Vị trí nẹp
Đặt phía trước
Phù hợp cho vị trí gãy 1/3
giữa và 1/3 trên
Trang 22Dường mổ tiếp cận phía sau
• Kết hợp xương cánh tay
• Điều trị viêm xương
• Sinh thiết và lấy u
• Điều trị chậm lành xương
• Thám sát thần kinh quay tại rãnh TK quay
• Đóng đinh nội tủy ngược dòng
Trang 23Tư thế bệnh nhân
Trang 24Rạch da
Chính giữa, dọc mặt sau cánh tay, hướng
từ mỏm cùng vai tới mỏm khuỷu
Trang 25Rạch da
Rạch qua lớp cân mạc
Trang 26Bóc tách sâu
Tìm rãnh giữa đầu ngoài và đầu dài cơ tam đầu cánh tay, bóc tách ra
Trang 28Bóc tách sâu
Xẻ dọc giữa đầu trong cơ tam đầu, đẩy màng xương qua 2 bên
Trang 29Phía sau:
Phù hợp cho gãy 1/3 dưới
Vị trí nẹp vít đặt mặt sau
Trang 30Đóng đinh nội tủy ngược dòng
Đường mổ để tạo lối vào cho đinh, 1cm trên vùng lồi cầu cánh tay
Trang 31Đóng đinh nội tủy ngược dòng
Sử dụng thước đo
đường kính và chiều
dài đinh/C-arm
Trang 32Đóng đinh nội tủy ngược dòng
Trang 34Đường mổ tiếp cận bên ngoài
•Kết hợp xương vùng lồi cầu ngoài
•Điều trị hội chứng Tennis elbow
Trang 35Tư thế bệnh nhân
Trang 36Rạch da
Rạch da ngay cạnh ngoài mỏm trên lồi cầu ngoài
Trang 37Mặt phẳng gian cơ
Mặt phẳng nằm giữa
cơ cánh tay quay và
cơ tam đầu
Trang 38Bóc tách sâu
Trang 39Đặt nẹp vít
Trang 40Đường mổ nhỏ tiếp cận đầu trên
xương cánh tay
• Đóng đinh nội tủy xuôi dòng
• Điều trị gãy bệnh lý, chậm lành xương
Trang 41Đường mổ nhỏ tiếp cận đầu trên
xương cánh tay
Mỏm cùng vai Mấu chuyển lớn
Trang 42Đường mổ nhỏ tiếp cận đầu trên
xương cánh tay
Trang 43Đường mổ nhỏ tiếp cận đầu trên xương
cánh tay
Vị trí đâm guide wire:
Ngay bờ ngoài sụn khớp và phía trong mấu chuyển lớn
Trang 44Đóng đinh nội tủy xuôi dòng
Trang 46Đường mổ tiếp cận vùng khuỷu
• Phía sau
• Phía trong
Trang 47Đường mổ tiếp cận phía sau
• Kết hợp xương gãy liên lồi cầu cánh tay
• Lấy di vật trong khuỷu
• Điều trị chậm lành xương
Trang 48Tư thế bệnh nhân
Trang 49Rạch da
Nên tránh điểm
chịu lực của khuỷu
Trang 50Bóc tách sâu
Bóc tách thần kinh trụ và kéo ra ngoài phẫu
trường
Trang 51Cắt mỏm khuỷu
Cắt hình A-V
Trang 52Bóc tách mô mềm ra 2 bên
để bộc lộ đầu dưới xương cánh tay
Trang 53Nguyên tắc độ vững vùng lồi cầu cánh
tay
Trang 54Nắn gãy xương liên lồi cầu cánh tay
Trang 55Nẹp vít lồi cầu cánh tay
Trang 57Đường mổ tiếp cận xương quay
• Kết hợp xương quay
• Điều trị châm lành xương, ghép xương
• Cắt xương sửa trục xương quay (Radial
osteotomy)
• Sinh thiết và lấy u
• Điều trị viêm xương
Trang 58Tư thế bệnh nhân
Trang 59Rạch da
Rạch da theo 1 đường
thẳng mặt trước cẳng tay,
từ rãnh cơ gấp ngoài gân
cơ nhị đầu tới mỏm trâm
quay
Trang 60Mặt phẳng gian cơ
Mặt phẳng nằm giữa cơ cánh
tay quay và cơ gấp cổ tay
quay.
Trang 61Bo1ch tách qua cân mạc giữa
2 cơ.
Bóc tách sâu
Trang 62Bóc tách và kéo cơ cánh tay quay cùng nhánh nông thần kinh quay ra ngoài, động mạch quay vao trong.
Giữ cẳng tay ngửa hoàn
toàn
Nhánh nông thần kinh quay
Trang 63Bóc tách sâu
Tách cơ ngửa ngay nơi
bám (1/3 trên)
Trang 65Cắt cơ gấp ngón cái dài
và cơ sấp vuông (1/3
dưới)
Bóc tách sâu
Trang 67Đường mổ tiếp cận xương trụ
• Kết hợp xương trụ
• Điều trị châm lành xương, ghép xương
• Cắt xương sửa trục xương trụ (Ulna osteotomy)
• Sinh thiết và lấy u
• Điều trị viêm xương
•…
Trang 68Tư thế bệnh nhân
Trang 69Rạch da
Rạch da ngay trên bờ xương trụ nằm dưới da, từ mỏm khuỷu tới mỏm trâm trụ.
Trang 70Mặt phẳng gian cơ
Mặt phẳng nằm giữa cơ duỗi cổ
tay trụ và cơ gấp cổ tay trụ
Trang 71Bóc tách sâu
Xẻ cân mạc giữa 2 cơ nên
trên
Trang 72Bóc tách sâu
Đẩy cơ và màng xương ra 2 bên để bộc lộ thân xương trụ.
Trang 73Đường mổ tiếp cận phía sau xương
quay
• Kết hợp xương quay
• Điều trị châm lành xương, ghép xương
• Cắt xương sửa trục xươg quay (Radial osteotomy)
• Sinh thiết và lấy u
• Điều trị viêm xương
• Tìm thần kinh gian cốt sau
Trang 74Tư thế bệnh nhân
Trang 75Rạch da
Rạch da hướng từ lồi cầu ngoài xương cánh tay tới bên trong lồi củ Lister.
Trang 76Mặt phẳng gian cơ
Mặt phẳng nằm giữa cơ duỗi cổ tay quay ngắn và cơ duỗi chung các ngón
Trang 77Bóc tách sâu
Xẻ cân mạc giữa 2 cơ nêu trên
Trang 78Bóc tách sâu
Chú ý cơ ngửa, ngay dưới cơ duỗi cổ tay
quay ngắn và cơ duỗi ngón cái dài có TK
gian cốt sau.
Trang 79Bóc tách sâu
Cắt ngay nơi bám của cơ ngửa, đẩy cơ ngửa về phía quay
Trang 80Nẹp nén ép động (DCP)
Trang 83Đinh nội tủy dạng cong cho xương
cẳng tay
Trang 84Điểm vào
Xương quay: đầu tận của xương, hơi trong so
với lồi củ Lister, cách mặt khớp 5mm
Trang 85Điểm vào
Xương trụ: đỉnh mỏm khuỷu.
Trang 86Đinh nổi tủy dạng cong cho xương
cẳng tay
Trang 87Hook plate
Gãy đầu ngoài xương đòn và trật khớp cùng đòn
Trang 88Coracoclavicular Screw
Tightrope Technique *
Trang 89Các loại KHX đòn
McKeever intramedullary fixation
Intramedullary compression clavicular nail (DePuy)
Pin placement in external
fixation of clavicular fractures
Trang 90Nắn xuyên kim kín qua da
dưới màn tăng sáng