Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt
Trang 1 TUYỂN CHỌN BẢY BẢY BỐN CHÍN CÂU ÔN TẬP
Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox với biên độ 10cm v{ đạt gia tốc lớn nhất tại li độ x1 Sau đó, vật lần lượt đi qua c|c điểm có li độ x2, x3, x4, x5, x6, x7 trong những khoảng thời gian bằng nhau t 0,1s Biết thời gian vật đi từ x1 đến x7 hết một nửa chu kì
1 Tìm khoảng c|ch nhỏ nhất v{ khoảng c|ch lớn nhất giữa hai điểm gần nhau liên tiếp
2 Tìm tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm chuyển động trong 0,8s
Ta thấy: Khi thay đổi R thấy UMB không phụ thuộc v{o R nên: ZL 2ZC
Nhận xét: Khi góc lệch pha của uAN so với uAB đạt cực đại thì tan AN ABđạt cực đại
Trang 2Thấy rằng: C2 B TĐ C2
C Cauchy
cho 2 mạch trên với chú ý 2 mạch cùng độ lớn
điện tích q, cùng điện tích cực đại Qo = Cε và T2 = 5T1 => i1 = 5i2 Chọn B
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-}ng về giao thoa |nh s|ng, cho khoảng c|ch giữa hai khe l{ 1 mm, từ hai khe đến m{n l{ 1 m, ta chiếu v{o hai khe đồng thời bức xạ λ1 = 0,5 µm và λ2, giao thoa trên m{n người ta đếm được trên bề rộng L = 3 mm có tất cả 9 cực đại của λ1 và λ2 trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong 3 cực đại trùng ở hai đầu Gi| trị của λ2 là
i a
λ = = 0, 75(μm)
D
Câu 6: Một đ|m h i hydro đang ở |p suất thấp thì được kich thích bằng c|ch chiếu v{o đ|m h i
đó chùm bức xạ đ n sắc có bước sóng 200nm Biết to{n bộ đ|m h i sau khi kích thích chỉ ph|t ra
3 vạch bức xạ tư ng ứng với bước sóng λ < λ = 300nm < λ1 2 3 Gi| trị λ3 bằng
A. 600nm B 500nm C 450nm D. 400nm
Hướng dẫn giải
Khi đ|m h i Hydro đang ở trạng th|i dừng thứ n thì hấp thụ
photon hf thì nguyên tử được nhảy lên mức n+3 v{ ph|t ra 3
vạch tư ng ứng Ứng với vạch 3 có năng lượng thấp nhất nên
Trang 3 TUYỂN CHỌN BẢY BẢY BỐN CHÍN CÂU ƠN TẬP Câu 7: Biết hạt nh}n A phĩng xạ α cĩ chu kì b|n r~ l{ 2 h Ban đầu cĩ một mẫu A nguyên chất, chia th{nh hai phần I v{ II Từ thời điểm ban đầu t = 0 đến thời điểm t1 = 1 h thu được ở phần I 3 lít khí He (đktc) Từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = 2 h thu được ở phần II 0,5 lít khí He (đktc) Gọi m1, m2 lần lượt l{ khối lượng ban đầu của phần I v{ II Tỉ số 1
Câu 8: Mo t con la c lo xo treo tha ng đư ng như h nh vẽ Va t co kho i lư ng m = 1kg,
lị xo nhẹ cĩ độ cứng k = 100N/m Đặt gi| B nằm ngang đỡ vật m để lị xo cĩ chiều
d{i tự nhiên Cho giá đỡ B chuye n đo ng xuo ng nhanh da n đe u kho ng va n to c đa u
với gia tốc a = 2m/s2 La y 2
/
10m s
g a) Tính thời gian từ khi gi| B bắt đầu chuyển động cho đến khi vật m rời gi| B
b) Sau khi r i gia B th va t m dao đo ng đie u ho a Vie t phư ng tr nh dao đo ng cu a
va t Cho n tru c to a đo tha ng đư ng, chie u dư ng hư ng xuo ng, go c to a đo ta i vi tr
c}n bằng của va t m, go c th i gian la lu c va t m đi qua vi tr lo xo gia n 7cm hư ng
ve vi tr ca n ba ng
c) Xa c đi nh th i đie m va t đi qua vi tr co đo ng na ng ga p 3 la n the na ng la n thư 2013
Hướng dẫn giải
h n h n n n B
- Phư ng tr nh đo ng lư c ho c cu a vật m: P + N + F = madh
- Chiếu lên Ox: mg - N - k l = ma N = m(g – a) - k l
- Khi vật rời gi| thì N = 0 ( ) 1 2
- Ly độ của va t m khi r i gia B la : x = 8 - 10 = -2 cm
- Vận tốc của vật khi rời gi| B l{: v = at = 40 2 cm/s
- Bie n đo dao đo ng cu a va t m: A x v 6cm
sin
2/1cos0
3107
l x
*Số molheđượctạora số molA bịmấtđi
k
mk
B
O
x
Trang 4 ng v i đie m M0 tre n vo ng tro n
- Khi va t qua vi tr co Wđ = 3Wt la n đa u tie n ư ng v i
đie m M1 tre n vo ng tro n
- Go c que t ư ng v i th i đie m va t qua vi tr co Wđ =
;32
30192
.50333
Câu 9: Hai mũi nhọn S1, S2 ban đầu c|ch nhau 8cm gắn ở đầu một cần rung có tần số f = 100Hz,
được đặt chạm nhẹ v{o mặt nước Tốc độ truyền sóng trên mặt nước l{ v = 0,8 m/s
1) Gõ nhẹ cần rung cho hai điểm S1, S2 dao động theo phư ng thẳng đứng với phư ng trình dạng
u = Acos(2πft) Viết phư ng trình dao động của điểm M1 c|ch đều S1, S2 một khoảng d = 8cm
2) Tìm trên đường trung trực của S1, S2 điểm M2 gần M1 nhất v{ dao động cùng pha với M1
3) Cố định tần số rung, thay đổi khoảng c|ch S1S2 Để lại quan s|t được hiện tượng giao thoa ổn
định trên mặt nước, phải tăng khoảng c|ch S1S2 một đoạn ít nhất bằng bao nhiêu ? Với khoảng
c|ch ấy thì giữa S1,S2 có bao nhiêu điểm có biên độ cực đại Coi rằng khi có giao thoa ổn định thì
hai điểm S1S2 l{ hai điểm có biên độ cực tiểu.
với d1 + d2 = 16cm = 20λ và d2 – d1 = 0,
3 Khi hệ sóng đ~ ổn định thì hai điểm S1, S2 l{ hai tiêu điểm của c|c hypecbol v{ ở rất gần chúng
xem gần đúng l{ đứng yên, còn trung điểm I của S1S2 luôn nằm trên v}n giao thoa cực đại Do đó
ta có: S1I = S2I = k
4)1k(42
Trang 5 TUYỂN CHỌN BẢY BẢY BỐN CHÍN CÂU ÔN TẬP Câu 10: Rô to của một m|y ph|t điện xoay chiều một pha có 4 cực từ v{ quay với tốc độ n vòng/phút Hai cực phần ứng của m|y mắc với một tụ điện có điện dung C = 10 F Cho rằng điện trở trong của m|y không đ|ng kể H~y vẽ đồ thị biểu diễn sự biến thiên của cường độ dòng điện hiệu dụng I qua tụ theo tốc độ quay của rô to khi tốc độ quay của rô to biến thiên liên tục từ
n1 = 150 vòng/phút đến n2 = 1500 vòng/phút Biết rằng với tốc độ quay 1500 vòng/phút thì suất
điện động hiệu dụng giữa hai cực m|y ph|t tư ng ứng l{ 200 V
- Vì bỏ qua điện trở trong của m|y nên: U2 E2 200V
- Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ: 2
Câu 11: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn d}y thuần cảm có độ tự cảm L = 5.10-5(H) v{ tụ điện
có điện dung C = 5pF Ban đầu cho dòng điện cường độ I0 chạy qua cuộn d}y, ngắt mạch để dòng điện trong cuộn d}y tích điện cho tụ, trong mạch có dao động điện từ tự do chu kì T Điện |p cực đại trên cuộn d}y l{ U0 Ở thời điểm t, cường độ dòng điện qua cuộn d}y l{ i = - 0,5I0 đang giảm thì đến thời điểm t’ = t + T/3 điện |p trên tụ sẽ l{
Hướng dẫn giải
- Thời điểm t: Khi đó i = - 0,5I0 v{ đang giảm, vẽ đường tròn lượng
gi|c ra ta x|c định được vị trí tư ng ứng trên đường tròn
- Do u trễ pha h n i góc π/2 nên ta cũng x|c định được ở thời điểm
Trang 6Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-}ng, dùng đồng thời hai |nh s|ng đ n sắc có khoảng v}n trên m{n giao thoa tư ng ứng l{ i1 = 0,8 mm và i2 = 0,6 mm Biết hai khe hẹp c|ch nhau a = 1
mm, khoảng c|ch giữa m{n quan s|t v{ m{n chứa hai khe l{ D = 1,5 m
a) Tìm bước sóng của từng bức xạ Tìm vị trí của v}n gần trung t}m nhất có cùng m{u với v}n
trung tâm?
b) Tìm tổng số v}n s|ng trong khoảng hai v}n cùng m{u với v}n trung t}m, đối xứng với nhau
qua v}n trung t}m v{ gần v}n trung t}m nhất?
c) Trên miền giao thoa đối xứng qua vân trung tâm, có bề rộng 9,6 mm có bao nhiêu vị trí m{ v}n
tối của bức xạ 1 trùng với v}n s|ng của bức xạ 2? X|c định c|c vị trí đó?
- Trong khoảng hai v}n trùng liên tiếp có 2 v}n s|ng của 1v{ 3 v}n s|ng của 2
- Trong khoảng hai v}n cùng m{u với v}n trung t}m, đối xứng với nhau qua v}n trung t}m v{ gần v}n trung t}m nhất có 5 v}n s|ng của 1v{ 7 v}n s|ng của 2 trong đó có vị trí trung t}m trùng nhau nên có tổng 5 + 7 – 1 = 11 vân sáng
Biểu diễn: 2 k1 1 3 2 n 1 ; 2 k2 4 2 n 1 với n nguyên
Trong miền giao thoa : 9, 6 2 2 9, 6
Vậy có 4 vị trí thỏa m~n v}n tối i1 trùng vân sáng i2 tư ng ứng n bằng: -2; -1; 0; 1
C|c vị trí đó c|ch v}n trung t}m khoảng x cho bởi bảng sau:
đi v{o con ngư i mắt người quan s|t trong một gi}y l{
A 52130 photon/s B 31250 photon/s C 3125.103 photon/s D 5213.103 photon/s
Trang 7 TUYỂN CHỌN BẢY BẢY BỐN CHÍN CÂU ÔN TẬP Câu 14: Một kiểu ph}n hạch của U235 l{: 235 1 95 139 1 0
92U0n42Mo 57La20n71e (Mo l{ kim loại,
La l{ kim loại Lantan họ đất hiếm)
a) Tính năng lượng E toả ra từ phản ứng trên theo đ n vị Jun (J) Cho biết khối lượng của c|c hạt: mU = 234,99u; mMo= 94,88u; mLa = 138,87u; mn = 1,01u; bỏ qua khối lượng của electron; lấy 1u = 931 MeV/c2
b) Nếu coi gi| trị E tìm được ở trên l{ năng lượng trung bình cho bởi mỗi ph}n hạch thì khi 1g U235 ph}n hạch hết sẽ cho một năng lượng bằng bao nhiêu kWh? Cần phải đốt một lượng than bằng bao nhiêu để được lượng năng lượng đó? Biết năng suất toả nhiệt của than q = 2,93.107 J/kg Lấy số Avôgađrô 23 1
6, 023.10
A
N mol
c) Trong sự cố của c|c lò phản ứng hạt nh}n tại nh{ m|y điện nguyên tử ở Fukushima (Nhật
Bản) do động đất v{ sóng thần, người ta lo ngại nhất hiện tượng gì sẽ xảy ra? (hiện tượng n{y có liên quan đến kiến thức em đ~ được học về phản ứng ph}n hạch hạt nh}n d}y truyền) Hiện tượng đó có dễ xảy ra không?
Hướng dẫn giải
2
931( U n Mo La 2 n) (234, 99 94,88 138,87 1, 01) MeV
- Lượng năng lượng n{y bằng K (kWh) :
10
4 6
8, 79.10
3.10
2, 93.10
E m q
c) Sự cố tại một số lò phản ứng hạt nh}n của nh{ m|y điện nguyên tử ở Fukushima do thảm hoạ
động đất v{ sóng thần đang dấy lên mối lo ngại chung về sự rò rỉ phóng xạ Tuy nhiên điều đ|ng
lo ngại có liên quan đến hiện tượng ph}n hạch hạt nh}n l{ nếu không hạ được nhiệt độ của lò thì c|c thanh nhiên liệu có chứa U235 đ~ được l{m gi{u sẽ tan chảy v{ nếu c|c khối tan chảy nhập với nhau đến vượt khối lượng tới hạn thì sẽ l{ một trong những điều kiện để phản ứng ph}n hạch d}y truyền xảy ra ở mức vượt hạn (s > 1)
Khối lượng tới hạn phụ thuộc v{o tỉ lệ U235 được l{m gi{u Nhưng tỉ lệ U235 được l{m gi{u dùng l{m nhiên liệu của lò phản ứng thường không cao, nên để vượt khối lượng tới hạn m{ g}y nên phản ứng vượt hạn l{ không dễ xảy ra
Câu 15: Cho con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k50N m/ , vật nặng kích thước nhỏ có khối lượng m500g Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phư ng thẳng đứng
Chọn gốc thời gian l{ lúc vật qua vị trí có li độ x2, 5cm với tốc độ 25 3 cm / s theo
phư ng thẳng đứng hướng xuống dưới Chọn trục tọa độ Ox theo phư ng thẳng
đứng, chiều dư ng hướng lên trên, gốc O trùng với vị trí c}n bằng của vật Lấy
2
10 /
g m s
a) Viết phư ng trình dao động của vật
b) Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 2,5cm đến vị trí có
Trang 8Tại t = 0:
2,5cos =
2 t
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 8cm dao
động cùng pha với tần số f = 20Hz Tại điểm M trên mặt nước c|ch S1, S2 lần lượt những khoảng
d1 = 25cm, d2 = 20,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M v{ đường trung trực của AB có hai
d~y cực đại kh|c
a Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước
b N l{ một điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 dao động ngược pha với hai
nguồn Tìm khoảng c|ch nhỏ nhất từ N đến đoạn thẳng nối S1S2.
c Điểm C c|ch S1 khoảng L thỏa m~n CS1 vuông góc với S1S2 Tính gi| trị cực đại của L để điểm C
dao động với biên độ cực đại
Hướng dẫn giải
nh ố ền sóng:
Tại M sóng có biên độ cực đại nên: d1 – d2 = k
Giữa M v{ trung trực của AB có hai d~y cực đại kh|c => v = f = 30 cm/s
12(
2
k a/2 k 2,16 Để dmin thì k=3 dmin= x a x 3,4cm
2 min
2 2
Khi L c{ng lớn đường CS1 cắt c|c cực đại giao thoa có bậc c{ng nhỏ (k c{ng bé), vậy ứng với gi|
trị lớn nhất của L để tại C có cực đại l{ k =1
Thay c|c gi| trị đ~ cho v{o biểu thức trên ta nhận được: L2max64Lmax 1,5Lmax 20,6cm
Trang 9 TUYỂN CHỌN BẢY BẢY BỐN CHÍN CÂU ÔN TẬP Câu 17: Trong qu| trình truyền tải điện năng đi xa cần tăng điện |p của nguồn lên bao nhiêu lần
để giảm công suất hao phí trên đường d}y đi 100 lần Giả thiết công suất n i tiêu thụ nhận được không đổi, điện |p tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i Biết ban đầu độ giảm điện thế trên đường d}y bằng 15% điện |p của tải tiêu thụ
1100
1
1 2 2
1 2 1
I I
I P
Theo đề ra: ΔU = 0,15.U1
10
15,0' U1
= = 8,7
U 0,15+1
Câu 18: Một tụ điện có điện dung C v{ hai cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1
và L2 được mắc như hình vẽ Khi khóa K ở giữa chốt 1 v{ chốt 2, tụ điện
được tích điện đến hiệu điện thế U0 Đầu tiên đóng khóa k v{o chốt 1, trong
khoảng thời gian t trong mạch L1C có dao động điện từ tự do với tần số f v{
cường độ dòng điện cực đại I0; sau đó chuyển khóa K từ chốt 1 sang chốt 2,
trong mạch L2C có dao động điện từ tự do với tần số 4f v{ cường độ dòng
điện cực đại 4I0 Biết t < 10,5π L C1 Gi| trị lớn nhất của t l{
Ban đầu, K ở chốt 1 tụ tích điện cực đại q1 = Q01 = Q0
Khi K ở chốt 2 v{ để Q02 = Q0 thì thời điểm chuyển từ chốt 1 sang chốt 2 thì chốt 1 có điện tích q1
Trang 10Câu 19: Hiện tượng cầu vồng l{ do hiện tượng t|n sắc của |nh s|ng Mặt Trời qua c|c giọt nước hoặc c|c tinh thể băng trong không khí
Một tia s|ng Mặt Trời truyền trong mặt
phẳng tiết diện thẳng đi qua t}m của một
giọt nước hình cầu trong suốt có chiết
suất n với góc tới 0
i = 45 Sau khi khúc xạ tại I tia s|ng phản xạ một lần tại J rồi lại
khúc xạ v{ truyền ra ngo{i không khí tại
P (xem hình) Biết chiết suất của nước đối
với |nh s|ng đỏ v{ |nh s|ng tím lần lượt
là n = 1,32; n = 1,35d t Góc tạo bởi tia ló
màu đỏ v{ tia ló màu tím xấp xỉ bằng
a Tìm giới hạn quang điện 0 của kim loại đó
b Chỉ chiếu bức xạ có bước sóng 1, t|ch từ chùm electron bắn ra một electron có vận tốc lớn nhất rồi cho nó bay từ A đến B trong điện trường đều m{ hiệu điện thế UAB = -3V Tìm vận tốc của electron khi đến B
mv hc
2 1 0
2 2 0 2
mv hc
mv hc
13
41
Trang 11 TUYỂN CHỌN BẢY BẢY BỐN CHÍN CÂU ÔN TẬP
Câu 21: Một lò phản ứng hạt nh}n có chứa nhiên liệu l{ urani đ~ được l{m gi{u urani 235 ( )
và chất làm chậm là than chì ( ) Khi lò hoạt động urani 235 bị phân hạch theo phản ứng
92 0 38A 30
Z
a) X|c định A v{ Z của hạt nh}n X v{ Y Biết độ hụt khối của phản ứng l{ 0,006675 u Giả thiết
to{n bộ năng lượng của phản ứng được cung cấp cho c|c n tron thứ cấp v{ chúng có động năng như nhau Tính vận tốc của c|c n tron thứ cấp
b) C|c n tron thứ cấp được sinh ra sau phản ứng ph}n hạch nói trên tới va chạm với c|c nguyên
tử cacbon của chất l{m chậm (xem l{ đứng yên) Giả thiết c|c va chạm l{ đ{n hồi, không có sự biến đổi th{nh hạt nh}n kh|c v{ sau va chạm c|c hạt chuyển động cùng phư ng Hỏi sau bao nhiêu lần va chạm thì n tron thứ cấp trở th{nh n tron nhiệt (c|c n tron nhiệt l{ c|c n tron có năng lượng kBTph, kB = 1,38.10-23J.K-1 l{ hằng số Bôn-x -man, Tph = 300K l{ nhiệt độ phòng)
c) Giả sử một n tron nhiệt được hấp thụ bởi một hạt nhân có trong nhiên liệu urani Hạt nh}n được tạo thành không bền, nó biến đổi thành hạt nhân plutoni và hai hạt X giống nhau X|c định X v{ tính động năng cực đại và vận tốc tư ng ứng của hạt X
Cho: mn = 1,008665u; m(U238) = 238,048608u; m(Pu239) = 239,052146u; 1u = 1,66.10-27kg = 931,5 MeV/c2
Ta được: 235 + 1 = A + 140 + 3 suy ra A = 93; Và 92 = 38 + Z suy ra Z = 54
Năng lượng tỏa ra của phản ứng: E m c 2
Do c|c n tron thứ cấp có động năng bằng nhau nên
2
m c v
T v
Ta có
1113
N n
c
Ta được 0, 9843 hay v = 2,95.108 m/s
Trang 12Câu 22: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng M 300g, lò xo nhẹ có độ
cứng k200N m/ Khi M đang ở vị trí c}n bằng thì thả vật m200g r i từ độ cao
3, 75
h cm so với M Coi va chạm giữa m v{ M l{ ho{n to{n mềm Sau va chạm, hệ M
v{ m bắt đầu dao động điều hòa Lấy 2
10 /
g m s a) Tính vận tốc của m ngay trước va chạm v{ vận tốc của hai vật ngay sau va chạm
b) Viết phư ng trình dao động của hệ (M+m) Chọn gốc thời gian l{ lúc va chạm,
trục tọa độ Ox thẳng đứng hướng lên, gốc O l{ vị trí c}n bằng của hệ sau va chạm
c) Tính biên độ dao động cực đại của hệ vật để trong qu| trình dao động vật m
không rời khỏi M
Hướng dẫn giải
a) Vận tốc của m ngay trước va chạm: v 2gh 50 3cm s/ 86, 6cm s/
Do va chạm mềm nên sau va chạm hai vật cùng vận tốc V
Câu 23: Một phòng h|t karaoke có diện tích 20 m2, cao 4 m (với điều
kiện hai lần chiều rộng BC v{ chiều d{i AB chênh nhau không qu| 2 m để
phòng c}n đối) với d{n }m gồm 4 loa như nhau có công suất lớn, hai c|i
đặt ở góc A, B của phòng, hai c|i treo trên góc trần A’, B’ Đồng thời còn
có một m{n hình lớn full HD được gắn trên tường ABB’A’ để người h|t
ngồi tại trung điểm M của CD có được cảm gi|c sống động nhất Bỏ qua
kích thước của người v{ loa, coi rằng loa ph|t }m đẳng hướng v{ tường
hấp thụ }m tốt Hỏi có thể thiết kế phòng để người h|t chịu được loa có
công suất lớn nhất l{ bao nhiêu?
A. 723 W B. 842 W C. 535 W D. 796 W
Hướng dẫn giải
Gọi x l{ chiều rộng BC, y l{ chiều d{i AB thì 2
xy = 20 m( ) và y - 2x 2 m) ( Gọi công suất nguồn l{ P, ngưỡng đau m{ người chịu được l{ 130 dB nên 2
Imax = 10 W / m Tai người chịu được: I = 2Pmax + 2Pmax P = 2πImax