Luôn luôn thực hiện Công việc một cách an toàn; - Bất kỳ hoạt dong nao không được nêu rõ tại Điều này nhưng có thể suy diễn từ hợp đông là cân thiết để hoàn thành Công việc thì Bên B sẽ
Trang 2
- Căn cứ Bộ luật Dân sự sô 33/2005/QHI1 ngày 14/06/2005 của Quốc hội nước
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam,
- Căn cứ Luật sửa đối, bô sung một số điều của các luật liên quan đến ĐTXD cơ bản
sô 38/2009/QH12 ngày 19/06/2099 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam;
- Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về việc
Hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu và lựa chọn Nhà thâu xây dựng theo Luật Xây
dựng;
- Căn cứ hô sơ mời thâu (HSMT) cua Cong ty Truyén tai dién 1 va hé so du thau
(HSDT) của Công ty cô phân Xây dựng bảo tàng Hé Chil (inh;
- Căn cứ Quyết định số 3736/QĐ-11DÐ1 ngày 30/09/2010 của Công ty Truyền tải -
điện 1 về việc phê duyệt kết quả đâu thâu gói 3: Xây dựng thuộc dự án: Nhà điều
hành sản xuất Truyền tải điện Hòa Binh;
- Căn cứ Biên bản thương thảo hợp dong ngày 04/10/2010 của gói 3: Xây dựng
thuộc dự án: Nhà điều hanh san xuat Truyén tai dién Hoa Bình giữa Công ty Truyén
tải điện | va Cong ty cô phân xây dựng bảo tàng Hồ Chí Minh,
Trang 3
Hôm nay, ngày í
đây:
CC TỦ PAU TU (GOI TAT LA BEN A):
Tén giao dich : CONG TY TRUYEN TAI DIEN 1
Dai diénlaOng :VUNGOC MINH Chức vụ: Giám độc
Địa chỉ : 15 Phố Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội
Tài khoản : 102010000578840
Tại Ngân hàng Thương mại cỗ phần Công thương Việt Nam - chỉ nhánh Hoàn kiêm
Mã sô thuê : 0102743068-005
Điện thoại : 04.38293152 Fax: 04.38293173
2 NHA THAU (GOI TAT LA BEN B):
- CÔNG TY CP XÂY DỰNG BAO TANG HO CHI MINH
Tên giao dịch
Đại điện là Ông : NGUYÊN VĂN HIEN Chức vụ: Giám đốc
Địa chỉ 48A Láng Hạ - P Láng Hạ - Q Đồng Đa - Tp Hà Nội
Điện thoại _:043.8327412/8327414 Fax: 043.6329026
Tài khoản : 12010000000332-
Tại Sở Giao dich I - Ngan hang Pau tu va Phat trién Viét Nam
Mã số thuế : 0100105077
Bên A và Bên B được gọi riêng là Bên và gọi chung là Các Bên
Các Bên tại đây thông nhât thoả thuận như sau:
Điều 1 Đối tượng hợp đồng
Bên A giao cho Bên B thực hiện việc thi công xây đựng với khối lượng công
c được mô tả trong hé sơ yêu câu của gói 3: Xây dựng thuộc dự án: Nhà điều sản xuất Truyện tải điện Hòa bình
Các công việc thi công nói trên gọi chung là Công việc sẽ được thực hiện
phù hợp với các yêu: câu của hợp đồng và đáp ứng yêu câu của Bên À một cách hợp
lý, với mục đích cuối cùng là cung cấp cho Bên A một công trình hoàn chỉnh, an
toàn, Bên B sẽ:
¡ Thị công theo đúng TKBVTC và hồ sơ yêu câu được Bên A phê duyệt;
A # A EEL
dam bảo các yêu cầu kỹ thuật của Ngành và của Nhà nước quy định,
2 Cung câp hoặc thu xếp để cung cấp tất cả các lao động, thiết bị và vật tư
n thiết đề thực hiện công việc;
3, Thiết lậ ap các qui trình, các hệ thông quản lý, báo cao day du nhăm kiểm
soát chât lượng và tiên độ của Công việc một cách chặt chẽ và cung câp cho Bên A
¬ 3
Trang 4đây đủ các thông tin đê có thê đánh giá tiên độ thực tê của Công việc một cách độc
lập:
4 Thi công xây dựng tất cả các công trình tạm và duy trì tất cá các hạng mục
“° một cách an toàn và hiệu quả cho việc thực hiện Công việc cho đến khi chúng
ợc đưa ra khỏi công trường hoặc hoàn trả theo yêu câu của hợp đông;
5 Tuyển dụng, đào tao, tố chức va quan ly n han luc lao dong trên cong trường phục vụ cho Công việc, đảm bảo rằng họ được chỉ dẫn về phương pháp làm việc thích hợp và an toàn lao động:
6 Quản lý và qui định việc di lai trong khu vực công trường; VIỆC đến và di
từ công trường một cach an toan va có trật tự đối với Nhân lực của Bên B bao gồm: Lao động tại hiện trường, nhân viên quản lý vả giảm sát, nhân viên quân lý công trường, nhân sự của các nhà cung cấp, nhà thâu phụ
7 Phối hợp với các nhà thâu phụ, nhà cung cấp, các Bên khác do Bên A thuê
có liên quan đến Công việc nhằm đảm bảo rằng tất cả các vật tư thiết bị sử dụng vào
ình đúng theo qui định của hợp đông;
8 Cung cấp tất cả các thiết bị và địch vụ khác cân thiết để đạt được nghiệm thu bàn giao công trinh theo hợp đông:
9, Nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị và vật liệu chính: Bên B cung cap theo
hu trong phu luc danh sach nguồn gốc, xuất xứ vật tư, vật liệu chính kèm đúng nh
theo và phải được Bên A đồng ý trước khi đưa vào sử dụng
10 Luôn luôn thực hiện Công việc một cách an toàn;
- Bất kỳ hoạt dong nao không được nêu rõ tại Điều này nhưng có thể suy diễn từ hợp đông là cân thiết để hoàn thành Công việc thì Bên B sẽ thực hiện và chi phí cho công việc đó được coi như là đã tính trong giá hợp đông, trừ khi có qui định
khác trong hop dong
Phụ lục nguồn gốc, xuất xứ vật tư, vật liệu chính);
3 Quyết định phê duyệt kết quả đấu thâu;
4 Điêu kiện cụ thể của hợp đông;
5 Điều kiện chung của hợp đồng:
Hô sơ dự thâu và các văn bản liên quan của Bên B;
"6© Hô sơ mời thâu và các văn bản liên quan của Bên À;
8 Các tài liệu kèm theo khác (các tài liệu — Phụ lục bô sung trong quá trinh
thực hiện Hợp đồng)
Trang 5
Điêu 3 Trá
- Bên B cam kết thi công công trình theo thiết kế BVTC được phê duyệt;
- Bên B phải chịu toàn bộ chi phí vả lệ phí cho các quyên về đường đi lại
» yên dùng hoặc tạm thời mả Đến B cân có Trong trường hợp Bên B làm hư hỏng
ác tuyến đường thuộc quyên sở hửu của Bên À thì phải chịu trách nhiệm sửa chữa các tw yên đường đó;
- Bên B phải chịu trách nhiệm cung câầp điện, nước và các dịch vụ khác mà Bên B cân đề phục vụ cho việc thi cong;
- Bên B phải đảm bảo có hàng rào, chiêu sáng, bảo vệ và trong nom Cong
nh cho tới khi hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Bên B làm mọi công trình tạm cần thiết cho việc thi công xây dựng công trình để sử dụng và bảo vệ công chúng dong thời cam kết thực hiện đây đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nếu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của
hợp đồng
Điều 4 Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp đông cũng như thực hiện đây đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều
kiện chung và điêu kiện cụ thê của hợp đông
Điều 5 Giá hợp đông và phương thức thanh foán
1 Giá hợp đồng theo đơn giá cô định:
10.256.170.000 đồng
(Mười tỷ, hai trăm năm mươi sâu Hiệu, một răm Dây mươi nghỉn đồng)
Gia tri hop déng da bao gôm thuế GTGT và được thể hiện chỉ tiết trong phụ
lục “giá ký hợp đông” kèm theo;
- Đơn giá từng công việc trong hợp a aco di
h thực hiện hợp dong Gia ae đông được phép điêu chỉnh trong các
suối quá trình
trường hợp được quy định cụ thể tại
- Giá hợp đồng bao gồm tất cả các chỉ phí để thực hiện Công việc: toàn bộ
chi phí, phí, lợi nhuận và tât cả các loại thuê liên quan đền Công việc theo đúng qui
định của pháp luật; |
- Trừ khi có qui dịh khác rõ rảng trong hợp đồng, Bên B phải tự chịu mọi rủi ro liên quan đến chi phí thực hiện Công việc và Đên Ð được xem như đã có được tất cả các thông tín cân thiết và đã tính đến tât cả các tình huống có thể ảnh hướng, tới chị phí khi xác định gia hop đồng:
2 Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong điều kiện cụ thể của hợp dong (Điêu 32 ĐKCT)
Hình thức hợp đông: Theo đơn giá
Trang 6Điêu 7, Thời giam
theo tiên độ như sau:
: 05 tháng kế từ ngày bản giao mat bang (trur thoi gian tết và thời gian chờ thiết kế BVTC bố sung, nếu
- thời gian hoàn thành
thí nghiệm cọc ép, 15 ngày nghỉ
cô)
Bên B lập và trình cho Bên Á phê duyệt biện pháp thị công và ti
công chi tiết trước khi thi cong
Điều 8 Hiệu lực hợp đông
hợp đông có giá trị pháp lý như nhau
06 bộ, Bên A giữ 04 bộ, Bên B giữ 02 bộ, các bộ
Trang 7Điều 1 Giải thích từ ngữ
Trong hợp đông này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1 “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Bên A và Bên B, thể hiện băng văn bản,
được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo
2 “Giá hợp đồng” là tông số tiên mà Bên A đã thỏa thuận với bên B theo
hợp đồng
3 “Bên A” là tổ chức được nêu tại ĐKCT
4 “Bên B” là đơn vị trúng thâu được nêu tại ĐKCT
5 “Nhà thầu phụ” là nhà thầu thỏa thuận hoặc ký kết hợp đồng với nhà thầu
chính đề thực hiện một phân công việc xây dựng đã được dự kiến trong HSDT
6 °Tu van giám sát” là đơn vị được Bên A lựa chọn dé hoạt động thường
xuyên và liên tục tại hiện trường nhằm giám sát việc thi công xây dựng công trình,
hạng mục công trình Tên đơn vị giám sát được nêu tại ĐẶC 1
7 "Ngày khởi công” là ngày mà Bên Á quyết định cho Bên B bat dau thi công công trình
8 "Thời gian hoàn thành” là khoảng thời gian cần thiết để hoàn thành công trình được tính từ ngày khởi công đến ngảy công trình được nghiệm thu, bàn giao
tính liên tục, kế cả ngày lễ và ngày nghỉ
9 “Ngày” là ngày dương lịch, được
10 “Thời hạn bảo hành công trình xây dựng” là thời gian Bên B chịu trách nhiệm pháp lý về sửa chữa các sai sót đôi với công trình Thời hạn bảo hành được
tính từ ngày công trình được nghiệm thu, bàn g1ao
11 “Biên bản nghiệm thu” là biên bản được phát hành theo Điều 34 ĐKC
12 "Lông trường" là địa điểm mà Bên A quy định cho Bên B sử dụng dé thi
công công trinh duoc néu tai DECT
4
14 Điêu kiện cụ thê được viết tắt là i
a Sint jet éu 2 Luat 4p dung va ngon ngir sw dung
Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt
Trang 8
Bảo đảm thực hiện hợp đông
1 Nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đông theo nội
ĐKCT để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mình frong
dung yêu câu nêu tại
việc thực hiện hợp đông
2_ Bảo đảm thực hiện hợp đông sẽ được trả cho Ben A như một khoản bôi
thường cho bất cứ thiệt hại nào phát sinh do lôi của Bên B khi Bên B không hoàn thành nghĩa vụ và trách nhiệm của mình theo hợp đông
lực và trình độ của những người thay thế về cơ bản tương đương hoặc cao hơn các
sách
cán bộ được liệt kê trong danh
2 Nếu Bên A yêu câu Bên B buộc thôi việc một hoặc nhiêu thành viên trong
số nhân viên của Bên B với lý do chính đáng, Bên B phải bảo đảm răng nhân vi
đó sẽ rời khỏi công trường trong vòng 5 ngày làm việc và không còn môi liền hệ
/~
nào với công việc trong hợp đông
B
1 Bên B phải bôi thường và chịu trách nhiệm về những tôn hại cho Bên A,
nhân viên của Bên A đối với các thiệt hại, mất mát và các chỉ phí liên quan đến:
wong thiét hai
a) Tén hai than thé, bénh tat, 6m đau hoặc thiét hai vé tinh mang cua bat ky người nào xảy ra trong hoặc ngoài qua tr ình thị công hoặc đo nguyên nhân từ ban về của Bên B, từ việc thi công, hoàn thành công trình, sửa chữa sai sot, tru trường hợp £
do Bên A, các nhân viên của Bên A câu thả, cô ý phạm lỗi hoặc vi phạm hợp đông;
b) Hong hoc hay 1 mất mát bât cứ tài sản nào (không phải là công trình) xảy ra trong hoặc ngoài quá trình thi công hoặc do nguyên nhân từ bản vẽ của Bên B, tử
Trang 9Điêu 12 Trường hợp bat kha khang
những sự kiện năm
1 Trong hợp đông này, bât khá kháng được hiểu là
ngoài tâm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên, chăng hạn như: chiên
bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiêm
tranh
dich
2 Khi xảy ra trường hợp bât khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bat
khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia về sự kiện đó và
nguyên nhân gây ra sự kiện Đồng thời, chuyên cho bên kia giây xác nhận về sự kiện bât khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thâm quyên tại nơi xây ra sự kiện bất khả kháng
Trong khoảng thời gian không thê thi công công trình do điều kiện bất khả kháng, Bên B theo hướng dẫn của Bên A vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý
háng lrong
để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bât khả kỊ
trường hợp này, Bên A phải xem xét đề bôi hoàn cho Bên B các khoản phụ phí cân thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu
3 Một bên không hoản thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất khả
kháng sẽ không phải bôi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị châm dứt hợp đông
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bat kha khang xay ra
chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại Điêu 19 ĐKC
tRearbe =mssi posed lếp) a a N lay 2 a 2 Cs ros, os ae o mm) GQ lợn Œp»» PT = : _ = ¬» a -_ > jad e=} ay —
công trường sẽ là tài sản của Nước Cộng hoả xã hội Chủ nghĩ Việt N Nam Bén B c TẾ
te ©) a © Œ > pl > < (> S > lớp, "cS An Mo ct
7ò p> pad i (Me <4 fh D>» 9 QDs bả _¬ cc St CD>» pat + — Dp ©
hiện Bên B phải ¡ thông báo nga
quy định của pháp luật
Trường hợp việc thực hiện hợp đồng bị chậm do việc phát hiện cô vật, Bên B
phải tham gia việc xử lý, bảo quản, vận chuyển cô vật, thì Bên B phải thông báo cho
Bên A để xem xét, giải quyết
10
Trang 10Điêu 22 Thay đôi thời gian thực hiện hợp đông
1 Bên A và Bên B sẽ thương thảo về việc gia hạn thời gian thực hiện hợp đông trong những trường hợp sau đây:
a) Bên A không glao quyên sử dụng công trường cho Bên B vào thời gian
quy định tại Điều 17 ĐKC; E1
b) Bên A chậm trễ không có lý do trong việc câp Biên bản nghiệm thu công
trình;
c) Cac trường hợp khác được mô tả tại ĐC 1
2 Bên A có thể yêu cầu Bên B hoãn việc khởi công hay thực hiện chậm tiên
độ của bât kỳ hoạt động nao trong công trỉnh
Việc gia hạn trên, Bên B phải thông báo cho Bên À băng văn bán va phải
được sự thông nhât của Bên A Đê trường hợp xét phạt chậm tiên độ, Bén A sé can
cứ vào đó đề xác định thời gian v1 phạm tiền độ
Bên A đề đưa ra các biện pháp khắc phục
2 Bên A sẽ kiêm tra vật tư, máy móc, thiệt bị tại nơi khai thác, nơi sản xuât
hoặc tại công trường vao bat ky thoi diém nao
3, Bén B phai đảm bảo bô trí cán bộ và các điều kiện cân thiết cho việc kiêm
tra vật tư, máy móc, thiết bị nều trên
Điêu 25 Xử lý sai sóf
1 Tư vân giám sát phải chịu trách nhiệm kiêm tra, đánh giá chất lượng các
công việc của Bên B Trường hợp phát hiện sai sót, tư vẫn giám sát yêu câu Bên B xem xét tìm hiểu nguyên nhân và có biện pháp khắc phục Việc kiêm tra nói trên không ảnh hưởng tới nghĩa vụ, trách nhiệm thực hiện hợp đông của Bên B
12
Trang 112 Trường hợp tư vân giám sát yêu câu Bên B tiên hành một thí nghiệm ma
trong tiêu chuân kỹ thuật đê kiêm tra bât kỳ công việc nao xem co
#
không quy định
sai sót không và việc kiêm tra cho thây có sai sót, thì Bên B phải thanh toán chị phi
về thí nghiệm Nêu không có sai sót, chỉ phí này sẽ được tính vào giá hợp đông đề
2 Yêu câu về bảo hành công trình được quy định tại 3
3 Trong thời gian bảo hành, Bên A cần thông báo cho Bên B về những hư hỏng liên quan tới công trình do lối của Bên B gây ra Bên B có trách nhiệm khắc phục các sai sót băng chi phí của Bên B trong khoảng thời gian Bên A quy định
4 Trường hợp Bên B không khắc phục sai sót trong kh
Bên A quy định, Bên A có thể thuê tổ chức khác khắc phục sai sót, xác định
khắc phục sai sót và Bên B sẽ phải hoàn trả khoản chỉ phí này
Giá hợp đồng có thể được điêu chỉnh trong các trường hợp sau: a
¡ Bồ sung khối lượng công việc ngoài khôi lượng công việc được nêu trong hợp đồng;
2 Có khôi lượng tang hoac giam trong qua trinh thực hiện hợp đông nhưng
trong phạm vi của hồ sơ yêu câu và không do lỗi của Bên B gây ra;
3 Nhà nước thay đổi chính sách về thuế ảnh hưởng trực tiếp đến giá hợp
đông, trong trường hợp nảy thì hai Bên xem xét báo cáo Người có thấm quyên quyết định;
Trang 12Phương pháp, cách thức và thời gian tính điêu chỉnh giá hợp đồng được quy định tại ĐK&C 1
a) Thay đổi về khối lượng thi công và giá ký hợp đông;
b) Thay đôi về chât lượng và các thông sô của một hạng mục công việc nào
c) Thay đổi về thiết kế;
đ) Thay đôi thời gian thực hiện hợp đông
2 Việc hiệu chỉnh, bố sung hợp đông trong các trường hợp nêu trên phải
được Bên A đồng ý băng văn bản hoặc băng hình thức khác tương tự Trên cơ sở đó hai bên sẽ tiễn hành thương thảo, ký kết phụ lục bô sung hợp đông |
3 Trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đông, Bên B phải đưa khối lượng công việc được bô sung vào Bảng tiên độ thị công chị tiệt
Điêu 31 1:
1 Bên A tạm ứng cho Bên B theo các nội dung quy định tại ĐC T
2 Việc hoàn trả tiên tạm ứng được thực hiện theo quy định tại ĐKCT
Điều 33 Thưởng và phạt vi phạm hợp đông
1 Bên B bị phạt theo mức quy định tại ĐKCT do hoàn thành chậm công
trình so với ngày hoàn thành được nếu trong hợp đông hoặc ngày hoàn thành dự kiến được gia hạn Tổng số tiền phạt không vượt quá tổng sô tiền quy định tại ĐKCT Bên A có thể khấu trừ khoản tiên phạt từ các khoản thanh toán đến hạn của Bên B
2 Việc phạt vi phạm hợp đông đối với bên A khi Bên A khô
cho Bên B theo thời gian quy định trong hợp đông được nêu tại ĐKCT
a
NH, CHAM
Điêu 34 Nghiệm thu
Bên A tổ chức nghiệm thu theo quy định của pháp luật xây dựng hiện hành
Biên bản nghiệm thu phải được đại điện Bên A, tư vẫn giám sát và Bên B ký xác nhận
14
Trang 13
i Bén B phai hoan thanh va nép cho Bén A ban vé hoàn công theo quy định
h, tài liệu hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt (nếu
có) vào ngày quy định tại ĐC 1
2 Nêu Bên B không nộp bản vẽ hoàn công hoặc hướng dẫn vận hành thiệt bị
vào ngày quy định tại ĐKCT hoặc các tài liệu này không được Bên A chấp nhận,
nh toán đến hạn cho Bên B
Bên A sẽ giữ lại sô tiên quy định tại DĨ
Điêu 36 Cham dirt
1 Bên A hoặc Bên B có thê châm dứt hợp đông nêu một trong hai bên có vi
phạm cơ bán về hợp đông như sau:
a) Bên B ngừng thi công trong thời gian quy định tại ĐKC TT trong khi việc
ngừng thi công này không có trong Bảng tiên độ thi công chỉ tiết hiện tại và chưa
được Bên A cho phớp;
c) Bên B cho thâu phụ toàn bộ công trinh
không có sự thỏa thuận theo yêu cầu,
Bet
2 Trường hợp châm dứt hợp đông, Bên B phải ngừng ngay công việc, giữ
công trường an toàn và rời công trường theo yêu câu của Bên A
“#
Điêu 37 Thanh toán frong trường hợp châm dứt
hợp đồng
1 Nêu hợp đông bị châm dứt do lôi của Bên B nêu tại Điêu 36 ĐKC, Bên A
sẽ lập biên bản xác nhận giá trị các công việc đã thực hiện, vật liệu đã mua trừ đi `
= A
khoản tiên tạm ứng của Bên B đã nhận Nêu sô tiên tạm ứng nhiều hơn giá trị các
công việc đã thực hiện, vật liệu đã mua thì Bên B phải có trách nhiệm hoàn trả lại
cho Bên A khoản tiên chênh lệch này Trường hợp ngược lại, Bên Á có trách nhiệm
thanh toán cho Bên B,
2 Nếu hợp đồng bị châm dứt do lỗi của Bên A nêu tại Diéu 36 DEC hoặc do
bat khả kháng, Bên A sẽ lập biên bản xác nhận giá trị các công việc đã thực hiện,
z
ật liệu đã mua, chi phí hợp lý cho việc di chuyển máy móc, thiết bị, hôi hương
nhân sự mà Bên B thuê cho công trinh và chỉ phí của Đên D về việc bảo vệ công
trình, trừ đi khoản tiên tạm ứng mà Bên B đã nhận Bên A có trách nhiệm thanh
toán cho bên B khoản tiên chênh lệch này
3 Mọi vật hệ công trường, máy móc, thiệt bị, công trình tạm và công
trình sẽ được xem là n của Bên A nếu hop đông bị châm đứt do lỗi của Bên B
Trang 14Công trường: tại đường Hữu Nghị - Thành phô Hòa Bình
Nội dung yêu câu đối với bảo đâm thực hiện hợp đông:
- Thời hạn nộp bảo đám thực hiện hợp đông: không quá 03 ngày
kê từ ngày ký hợp đông
- Hinh thức bảo đảm thực hiện hop đông: Thư bảo lãnh của Ngân hàng do một ngân hàng, tổ chức tải chính hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc một ngân hàng, tổ chức tài chính ở nước | ngoài (được Bên A chấp thuận) phát hành, theo mẫu được quy định tại HSMT hoặc một mẫu khác được Bên A chấp thuận Trường hợp bảo lãnh do một ngân hàng, tổ chức tài chính ở nước ngoài phát hành thì phải phát hành thông qua chi nhánh tại
Việt Nam hoặc phải được một ngần hàng của Việt Nam có quan
hệ đại lý với ngân hàng phát hành xác nhận trước khi gửi tới Bén A
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đông: 10 % giá hợp đông
- Hiệu lực của bảo đảm thực biện hop dong: Bao đảm thực hiện
hợp đồng có hiệu lực kê từ ngày hợp đông có hiệu lực cho đền khi chuyên sang trách nhiệm bảo hành công trình
Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bên A hoàn trả
bảo đảm thực hiện hợp đồng cho Bên B không chậm hơn 07
ngày kế từ khi công trình được bản giao, nghiệm thu, đông thời Bên B đã chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy định
Bén B pal CO tracn f HHờii n ti wre nl ién VIỆC hỢ ứ & # " + be
việc đôi VỚI:
- Nhân lực của Bên A,
- Các Nhà thâu khác do Bên A thuê,
- Các nhân viên của các cơ quan có thâm quyên của Nhà nước,
là những người có thê được thuê hoặc cử đên đề thực hiện công
Trang 15
việc không có trong Hợp đông ở trên
Các dịch vụ cho những người này và các Nhà thâu khác có thê bao gôm việc sử dụng thiết bị của Bên B, các công trình tạm
hoặc việc bố trí đường vào công trường là trách nhiệm của Bên
B Trường hợp các dịch vụ này làm phát sinh chị phí ngoài giá hợp đồng thì các bên xem xét thoả thuận bổ sung chi phi nay
Bên B phải chịu trách nhiệm vệ các hoạt động thi công xây lắp của mình trên công trường, và phải phôi hợp các hoạt động của mình với hoạt động của các Nhà thâu khác đang thi công ở công trường
Yêu cầu về bảo hiểm: Kê từ ngày khởi công cho đến hết thời
hạn bảo hành công trình, Bên B phải mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối
với người lao động thuộc quyên quản lý của Bên B theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước
Yêu câu về công trình tạm: Bên B tự thực hiện và hoàn toàn
chịu trách nhiệm nêu bị hư hỏng hoặc tai nạn do công trình tạm
gay ra
Ngày giao công truong (mat băng thi công): 06/10/2010 (trong trường hợp có thay đôi Bên A sé co thong bao)
Thời gian để tiễn hành hòa giải: không quá 05 tháng
Giải quyết tranh chấp: lrường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua Tòa án kinh
tế Hà Nội để giải quyết theo quy định của pháp luật
26 Thời gian bảo hành công trình: 12 tháng kế từ ngày nghiệm thu
hoàn thành công trỉnh đưa vào sử dụng
Trang 16
- Bên B nộp đảm bảo thực hiện báo hành công trình của Ngân hàng cho Bên A với giá trị là 5% giá trị hợp đông trong vòng 03 ngày sau ngày nhận được biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành để đưa vào sử dụng Đảo đảm thực hiện bảo hành này phải có giá trị cho đến hết thời gian bảo hành vả phải do một Pháp nhân cấp và phải theo mẫu qui định hoặc mẫu khác thì
phải được Bên A chấp thuận;
- lrong thời gian bảo hành công trình Bên B phải sửa chữa mọi
| uyết do lỗi của Bên B gây ra trong qua trinh thi
sai sót, khiểm kh công công trình băng chi phí của Bên B Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 03 ngay sau KỈ nhận được thông báo của Bên A về các lỗi này Nêu quá thời hạn nảy mà Bên B không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì Bên A có quyên thuê một Nhà thâu khác (bên thứ Da) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ đo Bên B chịu Bên B phai thanh toán cho bên thứ ba trong vòng 10 ngày sau khi nhận được thông báo của Bên A về các khoản thanh toán này Trường hợp, hệt hạn thanh toán mà Bên B vẫn không thanh toán các khoản chỉ phí này thì Bên A sẽ lây từ tiền bảo hành công trình
để thanh toán cho Nhà thầu (bên thứ ba)
29 Điều chính giá hợp đồng:
1 Phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng:
- Đôi với trường hợp bô sung khôi lượng công việc ngoài khôi lượng công việc được nêu trong hợp đông thì được xác định như
yc tinh theo don gia địa phương nơi xây
, nếu không có đơn giá tại địa phương thi s dụng chỉ số giá xây dựng do Bộ, ngành chức năng công bồ tả
thời điểm thi cong néu không CO don giá của co quan Chức nan:
sơ yêu câu thì được xác định như sau:
(a) Đôi với các khối lượng phát sinh tăng hoặc giảm nhỏ hơn
Trang 1720% (từ 80% cho dén 120%) khéi lượng công việc tương ứng
mà Bên B phải thực hiện theo hợp đông thì sử dụng đơn giá được qui định trong hợp đồng:
(b) Đối với các khôi lượng phát sinh tăng hơn 20% (từ trên
120%) khối lượng công việc tương ứng mà Bên B phải thực
hiện theo hợp đông thì đơn giá được tính theo đơn giá địa phương nơi xây dung công trỉnh, nêu không có đơn giá tại địa phương thì sử dụng chỉ sô giá xây dựng do Độ, ngành chức năng công bồ tải thời điểm thi công, nêu không ¢ có đơn giá của cơ quan chức năng ban hành thi hai Đến thông nhất xây dựng mức giá mới và trình cấp có thầm quyên phê duyệt để áp dụng
Khi Nhà nước thay đổi các chính sách về thuế ảnh hưởng trực tiếp đến giá hợp đông thi Bén A xem xét báo cáo Người có thấm quyền xem xét quyết định Khi đó, phương pháp điều chỉnh được qui định như sau:
(a) Trường “hop có hướng dẫn điều chính của Nhà nước hoặc người có thâm quyên thì thực hiện theo các hướng dẫn đó;
(b) lrường hợp Nhà nước hoặc người có thẩm quyên không có hướng dẫn cụ thể thì việc điêu chỉnh thực hiện theo sự thỏa thuận của 2 bên Trường hợp hai Bên không thông nhât được thì lây theo đơn giá do Bộ, ngành chức năng công bố tại thời điểm thị công được nêu tại biên bản nghiệm thu công trỉnh
2 Cách thức điều chỉnh:
- Các khối lượng công việc bồ sung, phát sinh tăng hoặc giảm so với khối lượng công việc được nêu trong hợp đồng hoặc ngoài hợp đông, Bên B phải lập bảng chào giá gửi cho Bên A xem xét quyết định
- Trường hợp bố sung, phát sinh tăng hoặc giảm khối lượng có đơn gia trong hợp đồng hai bên sẽ xác định giá trị thông qua bảng quyết toán hoàn hành công trình và giá trị quyết toán sẽ là giá trị thanh toán cho Bên B
- lrường hợp bổ sung, phát s ¡nh khối lượng có đơn giá mới ngoài hợp đông thì hai bên sẽ tến hành thương thảo, ký kêt phụ lục bỗ sung 3 hop đông phân khối lượng và đơn giá mới đó để có
Gà — bemssd ứng trước cho Bên B sô HỆ ñ tư
i ng sau khi hợp đông có hiệu lự trình đủ các chứng từ sau:
+ Giấy yêu câu tạm ứng của Bên B;
+ Đảm bảo thực hiện hợp đông cua Ngan hang;
+ Đảm bảo tiên tạm ứng của Ngân hàng với giá trị tương
19
Trang 18
Hoan tra tién tam tng:
Số tién tam tng nay sé duoc Bén A thu hồi ngay ở lần thanh toán đầu tiên và các lần thanh toán tiếp theo và thu hôi hết khi thanh toán đạt 80% giá hợp đông Nhà thâu phải đảm bảo răng
bảo đảm tiền tạm ứng có giá trị và có hiệu lực cho đến khi kết
thúc hoàn toàn việc thu hôi ứng
Trường hợp, tạm ứng vẫn chưa được hoàn trả trước khi ký biên bản nghiệm thu công trình và trước khi chấm dứt Hợp đông hoặc theo điều khoản Bắt khả kháng, khi đó toàn bộ số tiên tạm ứng chưa thu hồi được này sẽ là nợ đến hạn và Bên B phải chịu
trách nhiệm thanh toán cho Bên ÀA
- Phương thức thanh toán:
Bên A sẽ căn cứ vào khối lượng công việc hoàn thanh (kế cả khối lượng phát sinh, nếu có) thực tế đã nghiệm thu và đơn giá tương ứng với các công việc được nêu trong hợp đồng hoặc phụ lục bỗ sung hợp đồng để thanh toán cho Bên B và giá trị thanh toán được tính băng cách Ì lây đơn giá trong hợp đông hoặc phụ lục bổ sung hợp đông nhân với khôi lượng, số lượng công việc
thực tế mà Bên B đã thực hiện
- Tiên độ thanh toán: Bên A sẽ thanh toán 04 giai đoạn cho Bên
B cụ thê như sau:
Trang 19
trình khi Bên B đã hoàn thành quyết toán, thanh lý hợp đông và nộp bảo lãnh của Ngân hàng về việc bảo hành công trình với giá trị là 5% giá trị hợp đông
- Loại tiền dùng để thanh toan: Ben A chuyén khoan cho Bén B qua Ngan hang băng đồng tiên Việt Nam Đồng
Mức phạt:
Khấu trừ do châm tiến độ cho 10 ngày đầu là 2% (Hai phân
trăm) giá trị phân khôi lượng của Hợp đông bị vị phạm
- Sau 10 ngày chậm nêu ở trên mà Bên R › vẫn chưa hoàn thành
thi Bén A khau trừ 0,84 ngày (Không phầy tám phân trăm) giá tri phan khối lượng của Hợp đồng bị vi phạm cho đến khi hoàn
thành công trình
- Trong trường hợp Bên B không thực hiện Hiợp đồng thi Bên A
sẽ thu bảo đảm thực hiện hợp đồng
- Trong trường hợp Nhà thâu cung cấp vật liệu và thi công có sai khác so với hê sơ dự thầu và thiết kế bản vẽ thí công, Ben A sé dung việc thi công của Bên B và yêu câu Bên B sửa chữa, thay đối Thời gian dừng thi công đó Bên Á sẽ tính vào tiến độ thi công của công trinh để làm cơ sở phạt vi phạm hợp đông trong
trường hợp Bên B bàn giao công trình chậm so với tiễn độ trong
hợp đồng
- Tống giá trị phạt do không hoàn thành hợp đông theo tiên độ không quá 12% (Mười hai phân trăm) giá trị hợp đồng kinh tế
- Nêu Bên B vi phạm nghĩa vụ hoàn thành Hợp đông theo tiên
độ quá thời gian 01 tháng hoặc vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ đảm bảo chất lượng cho công trinh, Bên ÀA có quyên đơn phương chấm dứt Hợp đông và Bên B sẽ bị phạt như trường hợp không thực hiện Hợp đồng và Bên A sẽ xem xét co thé khéng chấp nhận Bên B tham gia đầu thầu các công trình tiếp theo
Ca +» Thời gian tiếp nhận công trình: Sau khi Bên B thi công hoàn
thành toàn bộ nội dung công việc được nêu trong hợp đông và hai bên thông nhât —— thu công trình đưa vào sử dụng
35 tPesesk
a” : ‘on
Thoi gian nép ban vé hoan cong: Cung tl hời điểm Bên B làm hồ
sơ quyết toán công trình
Trang 20I Thời gian và địa điểm:
Thời gian: Ngày 04 thang 10 nam 2010
Địa điểm: Công ty Truyện tải điện 1 - 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội
Ul Thành phân tham dự:
Dai dién cho Cong ty T ruyên tải điện 1 (sau đây gọi tắt là bên A) gồm có
- Ông Vũ Ngọc Minh Chức vụ: Ciám độc Công ty
Đại diện các phòng Kê hoạch, Tài chính kê toán, Đầu tư xây dựng
hí Minh (sau đây gọi f
- Đại điện các phòng Kê hoạch, kỹ thuật
WH Nội dung thương thảo:
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc hội nước
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chú nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bỗổ sung một số điều của các luật liên quan đến ĐTXD cơ bản
số 38/2009/QH12 ngày 19/06/2009 của Quốc hội nước cũng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam;
- Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về việc
ành Luật đấu thâu và lựa chọn Nhà thâu xây dựng theo Luật Xây
- Căn cứ hồ sơ mời thầu (HSMT) của Bên A và hô sơ dự thâu (HSDT) của B
- Căn cứ Quyết định số 3736/QĐ-TTĐI ngày 26/03/2010 của Công íy Tru} én tai
điện 1 về việc phê duyệt kết quả đâu thâu gói 3: Xây dựng thuộc dự án: Nhà điêu
hành sản xuất Truyện tải điện Hòa Bình,
Hôm nay, Bên A và Bên B tiên hành thương thảo hợp đông gói 3: xây dựng thuộc đự án: Nhà điêu hành sản › xuất Truyện tải điện Hòa Bình,
Hai bên đã thông nhât các nội dung sau:
Trang 21
1 Khôi lượng và phạm vỉ công việc:
- Bên B thi công xây dựng gói thầu này theo đúng thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt với các hạng mục theo như phụ lục giá ký hợp đông đính kèm biên bản thương thảo này
- Hạng mục thí nghiệm cọc ép: Bên Á có trách nhiệm g1ao kết quả thí nghiệm
cho Bên B
- Tật cả các vật liệu chính cung cấp cho cong trình phải có chứng chỉ xuât xưởng, các thông sô kỹ thuật, chứng nhận nguồn pôc và biên bản thí nghiệm dam bao chat lượng theo yêu cầu của hồ sơ mời thâu và phải được cán bộ giám sát A
kiểm tra, đồng ý trước khi đưa vào sử dụng
- Danh mục, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất của các thiết bị và vật liệu chính
sử dụng cho công trỉnh Bên B cung cấp theo đúng phụ lục danh sách nguồn gốc, xuât xứ vật tư, vật liệu chính đính kèm biên bán thương thảo này
2 Biện pháp tố chức thi công:
- Bên B lập biện pháp thi công và tiến độ chỉ tiết gửi Bên A phê duyệt trước khi thi công Biện pháp thi công phải đám bảo chất lượng công trình, an toàn vệ sinh lao động và môi trường, phủ hợp với tính năng của từng hạng mục frong công trình, tuân thủ nghiêm ngặt trình tự thi công công trình và phải đáp ứng các quy
định hiện hành của Nhà nước
- Các cán bộ chủ chốt tham gia công trình phải có đủ trình độ, băng cấp, các chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu câu cla HSMT va tuân theo các quy định hiện hành của Nhà nước
- Bên B tự chịu trách nhiệm cung cap điện nước để phục vụ thi công
3 _ Biện pháp an toàn và công tác giám sát, nghiệm thu:
- Bên B phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về an toàn cho người và thiết bị trong khi thị công
B Về tài chính - thương
1 _ Giá ký hợp đông theo đơn giá cô định:
10.256.170.000 đồng (Mười tỦ, hai trăm năm mươi sâu triệu, một trăm bảy mươi nghìn đồng)
- Giá trên đã bao gôm 10% thuế GTGT
2 Hình thức hợp đông: Theo đơn giá
3 Phương thức và điều kiện thanh toán:
- Tam ung: Bên A sẽ ứng trước cho Bên B số tiên tương đương voi 20% gia tri hợp đông sau khi hợp đông có hiệu lực và khi Bên B xuất trình đủ các chứng từ sau:
+ Giây yêu câu tạm ứng của Bên B;
+ Dam bao thực hiện hợp đông của Ngân hang;
+ Đảm bảo tiền tạm ứng của Ngân hàng với giá frị tương ứng giá trị tạm ứng
nêu trên
- Tiển độ thanh toán: Bên A sẽ thanh toán 04 giai đoạn cho Bên B cụ thể như
Sau
+ Giai doan 1: Sau khi hoan thanh phan móng của các hạng mục
+ Giai đoạn 2: Sau khi hoàn thành phần thô của các hạng mục;
+ Giai đoạn 3: Sau khi hoàn thiện toàn bộ các hạng mục của công trình
+ Giai đoạn 4: Sau khi hoàn thành hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng
Bên B được thanh toán đến 80% giá trị khối lượng thực hiện của giai đoạn đó
và Bên A sẽ khẩu trừ một phân øiá trị của đợt thanh toán đó để hoàn trả số tiên đã
—
Trang 22tam img ban dau va sô tiên tạm ứng ban đâu sẽ được Bên A thu hồi ngay ở lân thanh toán đầu tiên và các lần thanh toán tiếp theo và thu hồi hết khi thanh toán đạt 80% gia hop dong, 20% giá trị còn lại Bên A sé thanh toan cho Bén B sau khi hoan thành hô sơ quyết toán và thanh lý hợp động
- Hồ sơ thanh toán: Theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước
- Hình thức thanh toán: Bên A chuyên khoản cho Bên B qua Ngân hàng băng
đông tiên Việt Nam Đông
4 _ Các trường hợp điêu chỉnh giá hợp đông:
- Bổ sung khôi lượng công việc ngoài
- Nhà nước thay đổi chính sách về thuế
5 Tiến độ thực hiện: 05 tháng kế từ ngày bản giao mặt băng (trừ thời gian thí nghiệm cọc ép, l5 ngày nghỉ tết và thời gian chờ thiết kế BVTC bổ sung, nêu
có)
6 Bảo đảm thực hiện hợp đồng:
Nhà thâu phải gửi cho Bên A đảm bảo thực hiện Hợp đồng trong vòng 03 ngày kế từ ngày ký hợp đồng, với giá trị của bảo đảm thực hiện Hợp đông là 10% giá trị của Hợp đông
Bảo đâm thực hiện Hợp đồng phải có hiệu lực từ lúc Hợp đồng có hiệu lực đến
khi chuyên sang trách nhiệm bảo hành công trình
C Về pháp lý:
1 Phat vi pham Hop dong:
- Khấu trừ do chậm tiến độ cho 10 ngày đầu là 2% (Hai phân trăm) giá trị phân khôi lượng của Hợp đông bị vi phạm
- Sau | O ngay cham neu Ỡ trên ma Đi
trừ 0,8%/ ngay (Không phay tam phan tras
bị vi phạm cho đến khi hoàn thành công trình
- Trong trường hợp Nhà thâu cung cấp vật liệu và thi công có sai khác so với hồ
sơ dự thâu và thiết kế bản vẽ thi công, Bên A sẽ dừng việc thi công của Bền B va yêu cầu Bên B sửa chữa, thay đối Thời gian dừng thi công đó Bên A sẽ tính vào
tiến độ thi công của công trình để làm cơ sở phạt vi phạm hợp đồng trong trường hợp Bên B bàn giao công trình chậm so với tiến độ trong hợp đồng
Z
đ]Ì ID m) g
ức
li
Trang 23- Tổng giá trị phạt do không hoàn thành hợp đồng theo tiên độ không quá 122%
(Mười hai phần trăm) giá trị hợp đồng kinh tê
2 Hiệu lực của Hợp đông : Kẻ từ ngày ký hợp đông và ngày có Bảo đảm thực
Hai bên thông nhất với nội dung trên Biên bản này cùng phụ lục đính kẻm sẽ
là một phân không thé tách rời trong hợp đông sau này
Biên bản đã được thông qua, không ai có Ý kiến gì khác Biên bản được lập thành 05 ban, bên A giữ 03 bản, bên B giữ 02 ban Mỗi bản đều có giá trị pháp lý như nhau./
Phong Đâu tư xây dựng ({,
⁄
Trang 25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sắn, cốt| | ,
3 [hep coc đường kính <= 10 mm tan 0,070] 17.173.326} 1.202.133
A San xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông m3 1.706 304.953 1.526.790
cọc, đá 1x2, mác 250
s | Sân xuất, lắp dựng, tháo dõ vấn khuôn Đô | gam tông đúc sẵn, vấn khuôn gô, ván khuôn cọc 0,135! 3.080.574, 415.877
Sản xuất, lấp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt| | ¬ aan
Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt| | ¬ To
7 Thếo cọc, đường kính > 18 mm tấn 0,004} 16.565.792 66.263
8_ | Vận chuyển cọc BTCT 1 km 100m3 0,017 5.018.284 136.311
9_ |Vận chuyển cọc BTCT 6 km tiếp theo 100m3 0,017 530.065 9.011
10 Not coc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích 1 mối 5.000 253 525 1.267.627
thước cọc 25x25 (cm) nối
Vận chuyển BT đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ
1 ông pham ví <=1000m, ôtô <=12Tấn 100m3 0,001} 1.376.634 1.377
Vân chuyển BT đập đầu cọc 000m tiếp theo
12 |bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô 100m3 0,001 530.065} 530
<=27lấn
CỌC ĐẠI TRẢ
ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dai đoạn |
13 |coc <=4 m, kich thudc coc 25x25 (cm), dat 100m 14,010 9.574.493} 134.138.648
cấp HÏ
ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn
14 |coc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất 100m 1,155 9574493) 11.058.539
cấp I, ép am
15 |dap dau coc m3 5,156 573.204 2.955.439
16 | Sân xuất, lắp đặt cot thep be tong due san, cor), thép cọc, đường kính <= 10 mm 3659| 17.173.326] 62.837.199
¡z | Sân xuất cấu kiện bê tông đúc sản, be tong coc, dé ix2, mac 250 m3 88,594 | 894053| 79.287.472
jg [San xual, lắp dựng, tháo do ván Khuóa Bê | 100m2 tông đúc sẵn, ván khuôn gô, ván khuôn cọc 7005] 3.080.574] 21.579.420
¡o | Sên xuất, Lap đặt cốt thép bộ tông đúc san, cot) văn thép cọc, đường kính <=1§ mm 6915| 16.624.832| 114.960.714
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt tấn 0.198! 16.565.792 3.280.027
thép cọc, đường kinh > 18 mm |
21 | Vận chuyển coc BICT 1 km 100m3 0,886 §.018.284 7.104.199
22 |Van chuyén coc BTCT 6 km tiếp theo 100m3 0,886 530.065 469.638|
Trang 26
TONG CỘNG GIÁ TRỊ SAU THUẾ:
¬-_ INối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích 1 mối R 2 | | 2 2.620
Vận chuyển BT dap đầu cọc bằng ôtô tự đổ
Vận chuyển BT đập đầu cọc 1000m tiếp theo
25 lbằng ôfô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô 100m3 0,052 530.065 27.563
Trang 27
công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đồ bằng thủ
công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng m3 11,328 648.082 7.341.470
Vấn khuôn bê tông lót móng 100m2 0,250) 6.043.448 1.510.862
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ
cong, bétong mong, dé 1x2, chiéu rong <=250 | m3 89,600] 873.818] 78.294.109
DAM, GIANG MONG
Dao mong bang, rong <=3 m, sâu <=2 m, đất _
cấp II ( taluy 30% ) m3 217,879 63.214 168.566.268
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đồ bằng thủ
công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng m3 13,182} 648.082 8.543.013
<=250 cm, mác 100
Vấn khuôn bê tông lót móng 100m2 0,413) 6.043.448 2.495.944
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ
công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 m3 42372| 873.818 37.025.424
cm, mác 250, dưới cốt TN
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ
công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 m3 1,573} 873.818 1.374.516
cm, mác 250, dưới cốt TN
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đồ bằng thủ
công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 “m3 3,729 873.818 3.258.468
3, | Vấn khuôn cho bê tông đồ tại chộ, vân Khuôn | 5 99 gô, vấn khuôn móng dài, bệ máy 3,214] 4.329.766] — 13.915.867
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại - |
is chô, cốt thép mong, dudng kinh <=10 mm tần 1,538) 16.867.964 2.909.336
_- |Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại ue M.Ả ¬ des
Trang 28
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ |
18 |công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 -mn3 1,014 873.818 886.052
XÂY TƯỜNG MÔNG
Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều
Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều °
23 dày <= 33cm, vữa XM mác 75, dưới cốt TN m3 24,435 653.129 20.846.201
Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều | |
25 me S0 nên móng công trình, độ chất yêu câu | ma 215/458] 64.879} 17871325
26 | Vận chuyển đồ 7T, đất cấp LÍ đất tiếp cự ly <=/ km bảng f9 lý | tooma 1,966] 431722 348.766
bể nước
2; |Đào móng bể, rộng >Í m, sâu >Í m, đất cấpH | ma mở mát taluy 30% 98,608] 100.707} 9.930.522
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đồ bằng thủ
28 |công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng m3 3,290| 648.082 2.132.189
<=250 cm, mac 100
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ
29 lcông, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, m3 5,643} 899.642 5.076.681
mác 250 |
39 | Van khuon cho be tong do tat cho, van khuôn | ioom2 gỗ, ván khuôn xà đầm, giảng | 0,130] 8.016.343 1.042.125
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
31 |chỗ, cốt thếp giếng nước, giếng cáp, đường kính | tấn 0,106] 18.406.235 1.951.061
<=l0 mm :
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tong tai
32_ |chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính tấn 1,248] 16.605.801 23.220.039
<=18 mm
33 Xây gach chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bề chứa, vữa m3 7729| 1.073.668 3208 383
XM mác 50 7
34 |Trát tường trong, đày 1,5 cm, vữa XM mac 75 m2 49,883 29.930 1.493.012
35 ÏTrát tường trong, đầy 1,0 cm, vữa XMI mác 75 m2 49,883 22.216 1.108.196
37 |Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác /5 m2 45,200 45.894 2.074.416
Đan nắp bể tại chô
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đồ bằng thủ
38 |công, bê tông lanh tô,lanh tô liển mái hất,máng nước,tấm dan , d4 1x2, mac 250 m3 2,988, 1.138.731] 3.402.527
Trang 29
“
Ván khuôn cho bê tông đồ tại chỗ, vấn khuôn
39 |gỗ, ván khuôn lanh :ô, lanh tô liền mái hắt, 100m2 0,329} 6.522.808 2.146.004
mắng nước, tấm đan |
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
40 |chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấn 0,355} 17.951.841 6.372.903 đường kinh <=10 mm, cao <=4 m
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đồ bằng thủ
46 |công, bêiông lót móng, đá 4x6, chiều rộng m3 1,512] 648.082 979.900
<=250 cm, mac 100 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bang thủ
47 |công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, m3 2,572) 899.642 2.313.880
mác 250
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
49 |chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | tấn 0,209] 18.406.235 3.846.903
<=10 mm
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tai
50 |chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cấp, đường kính tấn 0,189) 18.605.801 3.516.496
<=18 mm
5] TỪ gạch chỉ đặc 6,5x10,9%22, Kay bể chứa, vữa | mạ XM mác 50 7686| 1.073.668 8.252.215
52 |Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 30,021] 29.930 — 898.537
54 | Quét nước ximăng 2 nước m2 30,021 4.584 137.630
| |Đan nắp bể đổ tại chỗ
Sản xuất, lắp dựng, tháo đỡ ván khuôn bê tông
57 Ì đúc sẵn, van khuôn gố, vần khuôn nắp đan, tấm | 100mZ 0,039} 2.736.716 106.732
chop
58 San xuất, lắp đặt cốt thép bé tong dic san, cot | iw 0.110] 17.185.162 ¡ 890.368
thép tấm đan
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại
59 |cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng luong > 250 kg cal 18,000} 102.155 1.838.797