1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

46 đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 vật lý 7 có đáp án

193 986 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 6,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THCS HÙNG VƯƠNGb Ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật Dụng cụ đó là một gương cầu lõm, nên các phần tử bị che khuất của răng được dụng cụ này phóng to lên, nhờ vậy các nha sĩ thấy đ

Trang 1

THCS HÙNG VƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

PHẦN I MA TRẬN

Nội dung

Nhận biết

Trang 2

THCS HÙNG VƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Câu 1 (0,5điểm) Hãy chỉ ra một số nguồn sáng có trong tự nhiên?

Câu 2 (1,0điểm) Hãy nói rõ và có minh họa bằng hình vẽ ba loại chùm sáng? Câu 3 (4,0điểm)

Trang 3

THCS HÙNG VƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

2 Nội dung và hình vẽ: Câu C3 (SGK)

+ Vẽ hình

+ Nêu đặc điểm 3 loại chùm sáng

0,50 0,50

Vẽ đúng mỗi hình : 0,75 0,75X4=3

I

S

Trang 4

THCS HÙNG VƯƠNG

b

Ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật

Dụng cụ đó là một gương cầu lõm, nên các phần tử bị che

khuất của răng được dụng cụ này phóng to lên, nhờ vậy các

nha sĩ thấy được các phần này rõ hơn

Vẽ đúng

và chính xác 3,00

Trong từng phần, từng bài, nếu thí sinh làm cách khác đáp án nhưng cho kết quả đúng và hợp lí thì giám khảo vận dụng để cho điểm từng phần đến tối đa điểm của

phần đó

Trang 5

THCS HƯƠNG AN

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Trang 6

THCS HƯƠNG AN

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

Câu 1 Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật?

A Khi mắt ta hướng vào vật

C Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật

B Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta

D Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối

Câu 2 Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo đường nào?

A Theo đường gấp khúc B Theo đường thẳng

C Theo đường cong D Theo nhiều đường khác nhau

Câu 3 Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với:

A tia tới và đường vuông góc với tia tới

B tia tới và đường pháp tuyến với gương

C đường pháp tuyến với gương và đường vuông góc với tia tới

D tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới

Câu 4 Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng như thế

nào?

A Góc tới gấp đôi góc phản xạ C Góc tới lớn hơn góc phản xạ

B Góc phản xạ bằng góc tới D Góc phản xạ lớn hơn góc tới

Câu 5 Kích thước ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:

A lớn hơn vật B bằng vật C nhỏ hơn vật D gấp đôi vật

Câu 6 Kích thước ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi:

A lớn hơn vật B bằng vật C nhỏ hơn vật D gấp đôi vật

Câu 7 Kích thước ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm:

A lớn hơn vật B bằng vật C nhỏ hơn vật D gấp đôi vật

Câu 8 Cùng một vật lần lượt đặt trước ba gương, cách gương một khoảng, gương nào

tạo được ảnh ảo lớn nhất?

A Gương phẳng B Gương cầu lồi C Gương cầu lõm D không gương nào

Trang 7

THCS HƯƠNG AN

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 9 Hãy giải thích vì sao có thể dùng gương cầu lõm để tập trung ánh sáng Mặt

Trời?

Câu 10 Cho một mũi tên AB đặt vuông góc với mặt một gương phẳng

a) Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi gương phẳng?

b) Vẽ một tia AI trên gương và tia phản xạ IR tương ứng?

c) Đặt vật AB như thế nào thì có ảnh AB song song, cùng chiều với vật?

Câu 11 Vẽ tia tới, tia phản xạ, tính góc tới và góc phản xạ ở các hình sau:

HẾT

Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Cán bộ coi kiểm tra không được giải thích gì thêm

450

300

Trang 8

THCS HƯƠNG AN

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I: 4 điểm

Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,5 điểm

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

PHẦN II: 6 Điểm

9 Giải thích được gương cầu lõm có tác dụng biến chùm tia tới song

song thành chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm 1,50

10

c - Nói đúng cách đặt vật

- Vẽ ảnh minh hoạ đúng

0,50 0,50

Trong từng phần, từng bài, nếu thí sinh làm cách khác đáp án nhưng cho kết quả đúng và hợp lí thì giám khảo vận dụng để cho điểm từng phần đến tối đa điểm của

phần đó

Trang 9

THCS HƯƠNG LÂM

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

(Câu 1)

Bài:2 Sự truyền

thẳng ánh sáng (Câu 2)

Câu1:a

1đ Câu2:

Câu 1b 1đ

2 4đ

Câu5 :

2 4đ

Tổng số câu

Tổng số

điểm

2.5 5đ 50%

1.5 3đ

30%

1 2đ 20%

5 10đ 100%

Chú thích:

a)Để được thiết kế với tỉ lệ: 50% nhận biết + 30% thông hiểu + 20 % vận dụng (1)

b Cấu trúc bài: 5 câu

c)Cấu trúc câu hỏi

Câu 1: a) Nguyệt thực xảy ra khi nào?

b) Giải thích được hiện

Câu 2: Phát biểu được định luật truyền thẳng ánh sáng

Câu 3: Vận dụng định luật vẽ tia tới ,tia phản xạ, góc phản xạ, đường pháp tuyến

Câu 4: Thế nào là gương cầu lõm,cầu lồi?

Câu 5: Vận dụng bài gương cầu lồi để giải thích một số hiện tượng

PHẦN II ĐỀ BÀI

Trang 10

THCS HƯƠNG LÂM

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Nguyệt thực xảy ra khi nào ?

b) Vùng nào trên Trái Đất quan sát được nhật thực toàn phần hay một phần?

Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Cán bộ coi kiểm tra không được giải thích gì thêm

Trang 11

THCS HƯƠNG LÂM

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

- Nguyệt Thực xảy ra khi Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất

Không được Mặt Trời chiếu sáng

- Nhật thực toàn phần (hay một phần) quan sát được ở chỗ có bóng tối (hay bóng nửa tối) của Mặt Trăng trên Trái Đất

1.0 1.0

2

Định luật truyền thẳng của ánh sáng:

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền

Trong từng phần, từng bài, nếu thí sinh làm cách khác đáp án nhưng cho kết quả đúng và hợp lí thì giám khảo vận dụng để cho điểm từng phần đến tối đa điểm của

phần đó

I N'

i i'

Trang 12

PHÒNG GD &ĐT HƯƠNG TRÀ

Bước 1: Mục đích kiểm tra

Tù tiết 1 đến tiết 17 của chương trình

Chương I

QUANGH

ỌC

Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng và vật sáng

Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

Định luật phản xạ ánh sáng 1(TL) 1(TL) 2 Ảnh của một vật tạo bởi

Trang 13

I / TRẮC NGHIỆM (Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng

nhất!)

1/ Khi nào ta nhìn thấy một vật?

A Khi vật được chiếu sáng

B Khi ta mở mắt hướng về phía vật

C Khi vật phát ra ánh sáng

D Khi có ánh sáng từ vật đến mắt ta 2/ Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất nào sau đây?

A Ảnh thật, bằng vật

B Ảnh ảo, bằng vật

C Ảnh ảo, không hứng được trên màn

D Ảnh ảo, cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương

3/ Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?

A Trong môi trường trong suốt

B Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

C Trong môi trường đồng tính

D Trong môi trường trong suốt và đồng tính

4/ Chiếu một chùm tia sáng lên gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc

600 Góc tới có giá trị nào sau đây?

5/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không có tính chất nào dưới đây?

A Hứng được trên màn và lớn bằng vật

B Không hứng được trên màn

C Không hứng được trên màn và lớn bằng vật

D Cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương

6/ Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?

A Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng

B Vì pha đèn có thể cho chùm tia phản xạ song song

C Vì pha đèn có thể hội tụ được ánh sáng tại một điểm ở xa

D Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm

7/ Ta nhìn thấy bông hoa màu đỏ vì

A Bản thân bông hoa có màu đỏ

B Bông hoa là một vật sáng

C Có ánh sáng đỏ từ bông hoa truyền đến mắt ta

D Bông hoa là một nguồn sáng

8/ Trên xe ô tô người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật phía sau xe có lợi gì hơn là gắn gương phẳng

A Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước

B Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng

C Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng

D Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

Trường THCS HƯƠNG VÂN

Trang 14

II/ TỰ LUẬN

Câu1(1đ): Hãy phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng?

………

………

………

………

………

Câu 2( 1,5đ) : Hãy so sánh sự giống nhau và khác nhau về ảnh của vật tạo bởi gương phẳng và ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi? ………

………

………

………

………

………

………

Câu 3( 1,5đ): Hoàn thành câu nhận xét sau: “Gương cầu lõm có tác dụng biến chùm tia tới ……… thành chùm tia……….hội tụ và ngược lại biến đổi một chùm tia tới ………… ……… thích hợp thành một chùm tia phản xạ………… ”

Câu 4 ( 2đ): Có điểm sáng S đặt trước gương phẳng như hình dưới đây:

∙ S a) Hãy vẽ ảnh S’ của S? Nhận xét S’ là ảnh gì?

b) Hãy vẽ hai tia tới từ S đến gương phẳng và hai tia phản xạ tương ứng?

Trang 15

I / TRẮC NGHIỆM (Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng

nhất!)

1/ Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất nào sau đây?

A Ảnh thật, bằng vật

B Ảnh ảo, bằng vật

C Ảnh ảo, không hứng được trên màn

D Ảnh ảo, cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương

2/ Chiếu một chùm tia sáng lên gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc

600 Góc tới có giá trị nào sau đây?

3/ Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?

A Trong môi trường trong suốt

B Trong môi trường trong suốt và đồng tính

C Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

D Trong môi trường đồng tính

4/ Khi nào ta nhìn thấy một vật?

A Khi vật được chiếu sáng

B Khi ta mở mắt hướng về phía vật

C Khi vật phát ra ánh sáng

D Khi có ánh sáng từ vật đến mắt ta 5/ Trên xe ô tô người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật ở phía sau xe có lợi gì hơn là gắn gương phẳng?

A Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng

B Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng

C vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước

D Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

6/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không có tính chất nào dưới đây?

A Hứng được trên màn và lớn bằng vật

B Không hứng được trên màn

C Không hứng được trên màn và lớn bằng vật

D Cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương

7/ Ta nhìn thấy bông hoa màu đỏ vì

A Bản thân bông hoa có màu đỏ

B Bông hoa là một vật sáng

C Bông hoa là một nguồn sáng

D Có ánh sáng đỏ từ bông hoa truyền đến mắt ta

8/ Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?

A Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng

B Vì pha đèn có thể cho chùm tia phản xạ song song

C Vì pha đèn có thể hội tụ được ánh sáng tại một điểm ở xa

D Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm

Trường THCS HƯƠNG VÂN

Trang 16

II/ TỰ LUẬN

Câu 1( 1đ) : Hãy so sánh sự giống nhau và khác nhau về ảnh của vật tạo bởi gương phẳng và

ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi?

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2(1đ): Hãy phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng? ………

………

………

………

Câu 3(1,5đ) : Hoàn thành câu nhận xét sau: “Gương cầu lõm có tác dụng biến chùm tia tới ……… thành chùm tia……….hội tụ và ngược lại biến đổi một chùm tia tới ………… ……… thích hợp thành một chùm tia phản xạ………… ”

Câu 4 ( 2đ): Có điểm sáng S đặt trước gương phẳng như hình dưới đây:

∙ S a) Hãy vẽ ảnh S’ của S? Nhận xét S’ là ảnh gì? b) Hãy vẽ hai tia tới từ S đến gương phẳng và hai

tia phản xạ tương ứng?

Trang 17

Bước 5: Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm

I /TRẮC NGHIỆM : 3 điểm ( Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

Đáp

án

II/ TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 1 Vùng bóng tối nằm phía sau vật cản, không nhận được ánh sáng từ nguồn

sáng truyền tới

Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất không được Mặt

Trời chiếu sáng

0,5 0,5

Câu 2 Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường

thẳng

Câu 3 Đó là vì ánh sáng truyền trong không khí nhanh hơn âm thanh rất nhiều Vì

vậy thời gian để tiếng sét truyền đến tai ta dài hơn thời gian mà ánh sáng

- Vẽ được pháp tuyến chia đôi góc tạo bởi hai tia tới và tia phản xạ ( có

đủ kí hiệu hai góc bằng nhau)

- Vẽ mặt gương vuông góc với pháp tuyến

0,25đ 0,5đ 0,25đ Bước 6: Xem lại đề kiểm tra

Trang 18

Môn: Vật lý 7 Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 3: (2 điểm ) Một người đứng trước 3 cái gương (gương phẳng, gương cầu lồi, gương

cầu lõm), cách các gương một khoảng cách bằng nhau Quan sát ảnh ảo của mình trong 3 gương sẽ thấy chúng có tính chất gì giống nhau, khác nhau?

Câu 4: ( 2 điểm ) Trên hình vẽ, SI là tia tới chiếu lên một

gương phẳng tại I Góc tạo bởi tia tới SI với mặt gương là 600

a Vẽ tia phản xạ và tính góc hợp bởi tia tới và tia phản xạ

b Giữ nguyên tia tới SI, muốn thu được một tia phản xạ

có hướng thẳng đứng từ dưới lên trên thì phải đặt gương

như thế nào? Vẽ hình Tính góc tới và góc phản xạ trong

Trang 19

KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I

MÔN: VẬT LÝ 7 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1 1.a Nguồn sáng là những vật tự nó phát ra ánh sáng

Vd: Mặt trời, đèn điện đang sáng, con đom đóm…

1

1.b Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới

và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới Góc phản xạ bằng góc tới ( i‘= i)

1

1.c Bóng tối nằm ở sau vật cản hoàn toàn không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền đến

1

2 Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn

vùng nhìn thấy của gương phẳng nên khi nhìn vào gương cầu lồi, người lái xe có thể quan sát cảnh vật ở phía sau xe được nhiều hơn, từ đó giúp người lái xe làm chủ tốc độ và tránh được tai nạn

Ảnh tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn vật

Ảnh tạo bởi gương phẳng bằng vật

Ảnh tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật

1,5

Tính i và i‘

Ta có: 600 + i = 900 Suy ra: i‘= i = 900 - 600 = 300 ( Đlpx ánh sáng)

Trang 20

Định luật truyền thẳng ánh sáng, ứng dụng

Định luật phản xạ ánh sáng

Gương cầu lồi, Gương cầu lõm

b) Cấu trúc bài: 5 câu

c) Cấu trúc câu hỏi:

- Câu 1: gồm 3 ý

Trang 21

THCS NGUYỄN CHÍ DIỂU

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

- Nêu được ví dụ

về nguồn sáng và vật sáng

Biểu diễn được tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến trong sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng

2,5 điểm

Gương phẳng

So sánh được ảnh ảo của cùng một vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm

có cùng kích

Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới

gương phẳng và ngược lại,

3 điểm

Trang 22

cách là vận dụng định luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng đặc điểm của ảnh ảo tạo bởi gương phẳng

Gương cầu

lồi – Gương

cầu lõm

Nêu được các đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm

Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lồi là tạo ra vùng nhìn thấy rộng

2,5 điểm

TỔNG

10 điểm

Chú thích :

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ : 30% nhận biết + 40% thông hiểu + 30% vận dụng (1), tất

cả các câu đều tự luận (TL)

b) Cấu trúc bài : 4 câu

c) Cấu trúc câu hỏi : Số lượng câu hỏi (ý) là 10

PHẦN II ĐỀ BÀI

Trang 23

THCS NGUYỄN CHÍ DIỂU

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

a) Nhật thực xảy ra khi nào?

b) Một người đứng trước ba cái gương (gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm), cách các gương một khoảng bằng nhau Quan sát ảnh ảo của mình trong ba gương sẽ thấy chúng có tính chất gì giống nhau, khác nhau?

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho một vật sáng AB đặt vuông góc với một gương phẳng như hình vẽ

a) Vẽ ảnh A’B’ của AB tạo bởi gương phẳng?

b) Vẽ một tia tới AI hợp với gương phẳng một góc 40o và vẽ tia phản xạ IR tương ứng? c) Tính góc hợp bởi tia tới AI và tia phản xạ IR?

d) Đặt vật AB trước gương phẳng như thế nào thì cho ảnh A’B’ song song, cùng chiều với vật?

HẾT

Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Cán bộ coi kiểm tra không được giải thích gì thêm

B

A

Trang 24

THCS NGUYỄN CHÍ DIỂU

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM (Đáp án này gồm 1 trang)

Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và pháp

1,00

b

Giống nhau: Đều là ảnh ảo không hứng được trên màn chắn 0,75

Khác nhau:

- Ảnh ảo tạo bởi gương phẳng bằng vật

- Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn vật

- Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn vật

Trang 25

THCS PHONG HÒA

PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

PHẦN I MA TRẬN

1 Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

Nội dung TS tiết Lí thuyết

Tỷ lệ

Trọng số thực dạy

2 Tính số câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề kiểm tra ở mỗi cấp độ

10 Tg: 27' Tg: 18'

8- Tính chất tạo ảnh của một vật bởi gương phẳng

9-Giải thích được tại sao có vùng sáng, vùng tối, vùng nửa tối, hiện tượng nhật thực,

nguyệt thực

10- Tính chất tạo ảnh của một vật bởi gương phẳng

Trang 27

THCS PHONG HÒA

PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

A Trắc nghiệm (4điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:

Câu 1 Điều nào sao đây là đúng khi nói về điều kiện để mắt nhận biết được ánh sáng?

A Mắt nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng chiếu vào mắt

B Mắt nhận biết được ánh sáng khi ánh sáng phát ra rất mạnh

C Mắt ta chỉ nhận biết được ánh sáng vào ban ngày

D Mắt nhận biết được ánh sáng khi mắt không đeo kính

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguồn sáng và vật sáng ? Chọn câu

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa tia phản xạ và tia tới ?

A Tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

B Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới bằng góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

C Tia tới và tia phản xạ luôn luôn vuông góc với nhau

D Tia phản xạ và tia tới luôn nằm về hai phía của pháp tuyến tại điểm tới

Câu 4 Tại sao người ta không dùng gương cầu lõm làm gương chiếu hậu cho ô tô, xe

máy ? Câu giải thích nào sau đây là đúng ?

A Vì ảnh của các vật qua gương không đối xứng với vật qua gương

B Vì ảnh của các vật qua gương lớn hơn vật

C Vì gương chỉ quan sát được ảnh ảo ở sát gương

D Vì gương cầu lõm không đẹp bằng gương cầu lồi

Câu 5 Ba vật như nhau đặt trước gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm ở

khoảng cách như nhau đều tạo ảnh ảo Trường hợp nào cho ta ảnh lớn nhất?

Trang 28

THCS PHONG HÒA

C Gương cầu lồi D Ba gương cho ảnh bằng nhau

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đường truyền của ánh sáng trong

không khí đồng tính ?

A Là đường gấp khúc B Là đường cong bất kì

C Là đường thẳng D Có thể là đường thẳng hoặc cong

Câu 7 Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng ?

A Ngọn nến đang cháy B Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng

C Mặt Trời D Đèn ống đang sáng

Câu 8 Khi có hiện tượng nhật thực, vị trí tương đối của Trái Đất, Mặt Trời,và Mặt

Trăng như thế nào (Coi tâm của Trái Đất, Mặt Trời,và Mặt Trăng cùng nằm trên một đường thẳng) ?

A Trái Đất - Mặt Trời - Mặt Trăng B Mặt Trời - Trái Đất - Mặt Trăng

C Trái Đất - Mặt Trăng- Mặt Trời D Mặt Trăng - Mặt Trời - Trái Đất

Câu 9 Vật nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

A Trang giấy trắng B Mặt hồ nước yên tĩnh

C Giấy bóng mờ D Kính đeo mắt

Câu 10 Khoảng cách từ một điểm sáng S đến gương phẳng bằng 2m Hỏi khoảng cách

từ vật sáng S đến ảnh S’ của nó tạo bởi gương phẳng bằng bao nhiêu?

Câu 11 Tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:

A Là ảnh ảo, lớn hơn vật B Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

C Là ảnh ảo, lớn bằng vật D Là ảnh thật, lớn bằng vật

Câu 12 Người lái xe ô tô dùng gương cầu lồi đặt ở phía trước mặt để quan sát các vật

ở phía sau lưng có gì lợi hơn là dùng gương phẳng?

A Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

B Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước

C Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng

D Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi lớn hơn trong gương phẳng

Trang 29

THCS PHONG HÒA

Câu 14 (3,0 điểm) Vẽ tiếp tia phản xạ và xác định góc tới, góc phản xạ trong các

trường hợp sau:

a) b) c)

a) Tia tới hợp với gương một góc 300 (Hình a)

b) Biết tia tới vuông góc với gương (Hình b)

c) Biết góc SIN = góc SIG (Hình c)

Câu 15 (1,0 điểm) Vẽ ảnh của các vật sau qua gương phẳng

Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Cán bộ coi kiểm tra không được giải thích gì thêm

Trang 30

THCS PHONG HÒA

PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

- Là gương cầu lõm (1 điểm )

- Vì gương cầu lõm có tác dụng phóng to ảnh của vật sẽ giúp các nha sĩ quan sát được

rõ hơn các phần răng bị che khuất (1 điểm )

Câu 14 (3đ): Mỗi hình vẽ đúng và xác định được góc tới, góc phản xạ được 1 điểm

Câu 15 (1đ): Mỗi hình vẽ đúng được 0,5 điểm

Trang 31

PHÒNG GD&ĐT PHÚ VANG KIỂM TRA 1 TIẾT

Học kì I – Năm học 2011-2012

I TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

Câu 1: Để nhìn thấy một vật:

A Vật ấy phải được chiếu sáng B Phải có các tia sáng từ vật đến mắt

C Vật ấy phải là nguồn sáng D Vật ấy phải là vật sáng

Câu 2: Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng:

A Ngọn nến đang cháy B Mặt trời

C Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng D Đèn ống đang sáng

Câu 3: Tia tới hợp với gương phẳng 1 góc 500 Góc tới bằng:

Câu 4: Góc tới bằng 350 Tia tới hợp với tia phản xạ 1 góc:

A 600 B 700 C 800 D 900

Câu 5: Nhìn vào gương thấy ảnh nhỏ hơn vật thì đó là:

C Gương cầu lõm D Cả A và B đều đúng

Câu 6: Khoảng cách giữa điểm sáng S và ảnh S’ tạo bởi gương phẳng là 12cm Điểm S cách gương

một khoảng:

II TỰ LUẬN:

Câu 7: Điền đúng vào chỗ trống: (3 đ)

a Trong môi trường ……… và ……… …… , ánh sáng truyền theo

………

b Chùm sáng ……… gồm các tia sáng loe rộng trên đường đi của chúng

c ……… xảy ra khi Mặt Trăng bị trái đất che khuất không được Mặt Trời chiếu sáng

d Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với ………và ……… Góc phản xạ bằng ………

Câu 8: Hãy vẽ và mô tả cách vẽ tia sáng từ A đến gương rồi phản xạ đến M (2đ)

Câu 9: (2đ) Cho tia tới và tia phản xạ vuông góc với nhau

Hãy vẽ và mô tả cách vẽ gương phẳng đặt tại O

Hỏi góc tới bằng bao nhiêu?

A

M

O

Trang 32

Thông hiểu

Vận dụng (1)

Vận dụng (2) TL/TN TL/TN TL/TN TL/TN

Chương 1: Quang

học

Bài 1: Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng và vật sáng

1

2 0.5 0.5

truyền thẳng của ánh sáng

7.3 0.5 Bài 4: Định luật phản xạ ánh

sáng

3

4 7.4 0.5 0.5

1

9

2 Bài 5: Ảnh của một vật tạo

0.5

3

4 2.5

3 4.5

Trang 33

7.4 tia tới – đường pháp tuyến của gương tại điểm tới – góc tới 1

9 9.1 Mô tả: Vẽ pháp tuyến là phân giác góc O; Vẽ gương vuông góc

với pháp tuyến tại O

1

Trang 34

TRƯỜNG THCS QUẢNG AN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Tiết PPCT 10 - Học kỳ: I Môn: VẬT LÝ Khối: 7

( Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

2 Nêu được ví dụ về nguồn sáng và vật sáng

3 Phát biểu được định luật truyền thẳng của ánh sáng

4 Nhận biết được ba loại chùm sáng: song song, hội tụ

và phân kì

5 Biểu diễn được đường truyền của ánh sáng (tia sáng) bằng đoạn thẳng có mũi tên

5 Giải thích được một

số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng trong thực tế:

ngắm đường thẳng, bóng tối, nhật thực, nguyệt thực,

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 C1.1

0,5 5%

1 C3.4

2,0 20%

1 C4.2

0,5 5%

3

3 30%

11 Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới đối với

Trang 35

TRƯỜNG THCS QUẢNG AN

bởi gương phẳng tia phản xạ, góc tới, góc

phản xạ, pháp tuyến trong

sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng

12 Dựng được ảnh của một vật đặt trước gương phẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 C7.3

1,0 10%

1 C10.5

2,0 20%

2

3,0 30%

3.Gương

cầu

13 Nêu được những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm

và tạo bởi gương cầu lồi

14 Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lồi là tạo ra vùng nhìn thấy rộng và ứng dụng chính của gương cầu lõm là có thể biến đổi một chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ tập trung vào một điểm, hoặc có thể biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 C13.6

2,0 20%

1 C14.7

2,0 20%

2

4,0 40%

Trang 36

TRƯỜNG THCS QUẢNG AN

B NỘI DUNG ĐỀ

A Trắc nghiệm: (2 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Ta nhìn thấy một vật khi :

Câu 3: Hãy chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

-Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với……(1)… và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới

Trang 37

TRƯỜNG THCS QUẢNG AN

C HƯỚNG DẪN CHẤM

A Trắc nghiệm: (2 điểm) Mỗi câu (ý) đúng được 0,5 điểm

B Tự luận: (8 điểm)

4 Định luật truyền thẳng của ánh sáng:

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo

Trang 38

Phòng GD và ĐT Quảng Điền KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trường THCS Quảng Lợi MÔN VẬT LÝ 7

Câu1 0,5đ

Câu 6 1,5đ

2,5đ

Chú thích : a, Đề được thiết kế với tỉ lệ 30% nhận biết,25% thông

Trang 39

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ7 I/Lý thuyết:

Câu 1 (1,5đ)Vùng bóng nửa tối và vùng bóng tối là gì? Hiện tượng

nguyệt thực xảy ra khi nào?

Câu 2 (1đ) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng?

Câu 3 (1,5đ)Những vật phản xạ âm tốt là những vật như thế nào?Cho ví

dụ

Những vật phản xạ âm kém là những vật như thế nào?Cho ví dụ

Câu 4 (2,5đ) Ô nhiểm tiếng ồn là gì?Hãy nêu các biện pháp chông ô

nhiểm tiếng ồn

II/Bài tập:

Câu 5 (2đ )Cho hình 3, biết SI là tia tới,

IR là tia phản xạ Hãy vẽ tiếp tia tới, tia

phản xạ trong các trường hợp sau và chỉ

rõ chiều truyền của các tia sáng?(hình 1)

Câu 6.(1,5đ )Một vật sáng AB có dạng

mũi tên đặt trước một gương phẳng.Góc

tạo bởi vật và mặt gương bằng 600.Hãy vẽ ảnh của vật tạo bởi gương

phẳng,góc tạo bởi ảnh và mặt gương có giá trị bằng bao nhiêu ?(hình 2)

Hình 2

I

Trang 40

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1 1,5 điểm

- Vùng bóng tối là vùng không gian ở phía sau vật chắn

sáng và không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

- Vùng bóng nửa tối là vùng không gian ở phía sau vật

chắn sáng và chỉ nhận được một phần ánh sáng của nguồn

sáng truyền tới

- Khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng, khi đó

Mặt trăng bị Trái đất che không cho Mặt trời chiếu sáng

nữa,lúc đó ta không nhìn thấy Mặt trăng Ta nói là có nguyệt

thực

Câu 2: 1 điểm

Nội dung Định luật phản xạ ánh sáng:

- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp

tuyến tại điểm tới

+ Ô nhiễm tiếng ồn là những tiếng ồn to và kéo dài làm ảnh

hưởng xấu đến sức khỏe và sinh hoạt của con người

Do đó các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn là:

1 Treo biển cấm bóp còi tại những nơi gần bệnh viện,

trường học

2 Trồng cây xanh để phân tán đường truyền âm

3 Làm tường nhà, trần nhà bằng xốp, phủ dạ, phủ nhung,

0,5điểm 0,5điểm

0,5điểm

0,5điểm

0,5điểm 0,5điểm 0,25điểm 0,5điểm 0,25điểm

1điểm

0,5 điểm 0,25điểm

Ngày đăng: 16/04/2016, 14:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 2: Hình thức - 46 đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 vật lý 7 có đáp án
c 2: Hình thức (Trang 12)
1. Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình - 46 đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 vật lý 7 có đáp án
1. Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình (Trang 25)
1. Bảng trọng số - 46 đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 vật lý 7 có đáp án
1. Bảng trọng số (Trang 160)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w