d H ình 6.1: Sơ đồ nút giao thông khác mức dạng hình thoi.
Trang 1C h ư ơ n g 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ NÚT GIAO THÔNG
KHÁC MỨC DẠNG HÌNH THOI CHO RẼ TRÁI
T R ự C TIẾP VÀ BÁ N T R ự C TIEP
N ú t g ia o t h ông k h á c mứ c d ạ n g h ì n h thoi c ó t h ể t hiết k ế đ ể tổ c hức g i a o t hông c ho
c á c d ò n g x e rẽ trái trực t iếp h o ặ c b á n trực t i ế p tuỳ thuộc và lưu lượng xe rẽ trái và
c ấ p h ạ n g kỹ t h u ậ t c ủ a c á c đ ườ ng c h ín h g i a o nhau
M ặ t k h á c , phụ thuộc v à o đ i ề u k i ệ n đ ị a hình và d ạ n g c ủ a m ặ t b ằ n g c ũ n g n h ư c á c
h ư ớ n g c ố đị nh c ủ a c á c đ ư ờ ng ch ính m à ta c ó t h ể t hi ế t k ế n ú t g i a o n h a u v u ô n g góc ( a = 90°) ha y gi a o c ắ t n h a u dưới m ộ t g ó c n h ọ n ( a < 90°)
Dưới đ â y, trình b à y nội dung tính to á n và t hiết k ế chi t i ế t c h o từng trường hợp cụ
t h ể b a o g ồ m :
- T h i ế t k ế n út giao t h ông hình thoi c h o r ẽ trái trực tiếp
- T h i ế t k ế n út g ia o t h ô n g hình thoi ch o r ẽ trái b á n trực tiếp
- T h i ế t k ế n út giao t h ô n g hình thoi k h á c m ứ c c h o r ẽ trái trực tiếp
6.1 T H IẾ T K Ế N Ú T GIAO HÌNH THOI K H Á C MỨC CHO RẼ T R Á I T R ự C T IÊP
T r ê n hình (6.1) trình b à y sơ đ ồ n út g i a o th ôn g hình thoi c h o rẽ trái trực t iế p khi hai đ ư ờ ng c hí nh g ia o n h a u v u ô n g góc, a = 90° (hình 6 l a ) và g i a o n h a u dưới m ộ t góc
n h ọ n a < 90° (hình 6.1b)
Đ ặ c đ i ể m c ủ a nút d ạ n g n à y là tổ c h ứ c g ia o t h ô n g cho c á c d ò n g x e r ẽ trái và rẽ
phải là rẽ trự c tiếp Bởi thế, đ ể t ri ệ t t i ê u x u n g đột giữa c á c d ò n g xe đi t h ẳ n g và d ò n g
x e rẽ trái sẽ phải thực h iệ n 8 vị trí vượt c ù n g với m ộ t vị trí vượt n h a u c ủ a hai đ ường
c hính tại giữa nút D o c á c d ò n g x e rẽ trái được r ẽ trực t i ế p n ê n c h ú n g thực h i ệ n rẽ trái b ằ n g c á c h q u a y đ ầ u x e s a ng trái đi l ê n c ầ u vượt rồi x u ố n g c ầ u n h ậ p v à o d ò n g đi
t h ẳ n g c ủ a đ ường chí nh ( v u ô n g góc)
Ưu đ i ể m c ủ a c á c h tổ chức gi a o t h ô n g t ạ i n út g ia o t h ôn g n à y là:
- v ề phương d iện th iế t kế: có t h ể c h o p h é p t hi ế t k ế c á c đ ư ờ n g n h á n h có b á n kính
c o n g lớn
- v ề phương d iện khai thác: d o c h o p h é p rẽ p h ả i và rẽ trái trực t i ế p n ê n t ă n g tốc
độ x e c h ạ y và g i ả m thời gian h à n h trình q u a nút; do đó t ă n g đ ư ợ c k h ả n ă n g t hông
h à n h c ủ a n út giao t hông, g i ả m được chi phí k ha i thá c v ậ n tải
Trang 2- về t ổ chứ c g ia o th ô n g : cá c hướntí đi rõ ràng, m ạ c h lạc và đơn giản, giúp cho lái
x e dễ n h ậ n b i ế t và t h o á t ra khỏi nút giao t hông n ha nh c h ó n g do k h ô n g p h ả i c ho xe
c h ạ y v ò n g v è o t rong p h ạ m vi nút; tạo đ i ề u k iệ n t huận lợi hơn và an t o à n hơn c ho xe
c h ạ y so với c á c d ạ n g n ú t gi ao khác
T u y n h i ê n , n h ư ợ c đ i ể m c ủ a việc xây dựng nút gi ao t h ô n g n à y là: giá t h à n h x â y
d ự ng t ương đôi c a o d o p h ả i k h ắ c ph ục 9 vị trí vưựt b ằ n g c á c c ầ u vượt (hai c ầ u vượt dài, d ạ n g c ầ u c o n g đôi xứn g đ ể vượt qua c ác vị trí a, a ’, b, b ’ ở m ỗ i b ê n và m ột c ầu vượt tại trung t â m n ú t c h o hai đường chính giao nhau) D o p h ả i t hi ế t k ế và x â y d ự ng
c ầ u c o n g n ê n đòi hỏi kỹ thu ật cao Đ ồn g thời, do đ ư ờ ng r ẽ trái trực tiếp p hả i giao
k h á c m ứ c với hai đ ư ờ n g c hính n ê n đ ể thiết k ế đượò đ ư ờ ng rẽ trái trực t iế p p h ả i lựa
c h ọ n vị trí c ủ a g ó c g i a o a s a o cho có đủ k h o ả n g c á c h đ ể m ộ t t rong c á c làn c ủ a
đ ư ờ ng c h í n h có t h ể hạ x u ố n g h o ặ c n â n g lên đ ế n c h i ề u c a o H c ầ n t hi ế t c ho c á c x e rẽ trái có t h ể đi q u a ở p h í a t rê n h oặ c phía dưới c ủ a đ ư ờ ng chính N g o à i ra, nút giao
t hô n g d ạ n g hình thoi p h á i được thiết k ế giao nhau ba mức
Đ ể tính t o á n t hi ế t k ế đ ư ờ ng n h á n h rẽ trái trực tiếp c ủ a n ú t g i a o t hô n g k há c mức
d ạ n g hì nh thoi ta p h â n ra l à m 2 trường hợp:
- Đ ư ờ n g n h á n h r ẽ trái được c ấ u t ạ o là m ột đường c o n g thẳ ng
- Đ ư ờ n g n h á n h r ẽ trái b a o g ồ m đ o ạn thẳ ng dài c h ê m g iữa 2 đ ư ờ n g cong nối ở hai đ ầu
6.1.1 T rư ờ n g h ợ p đ ư ờ n g n h án h rẽ trái là đường c o n g
S ơ đ ồ tính t o á n đ ể x á c định c ác b á n kính c ủa đ ườ ng n h á n h r ẽ trái c ó d ạ n g cong đượ c trình b à y t r ê n ( hì nh 6 2 )
d)
H ình 6.1: Sơ đồ nút giao thông khác mức dạng hình thoi
Trang 3H ình 6.2: Sơ đồ tính toán xác định bán kính của đường nhánh rẽ trái
T ừ sơ đồ n à y c ho th ấy , trong t rường h ợ p tổ n g q u á t g ó c g i a o c ủ a hai đườ ng
c hính a * 90° C ụ t h ể c á c g ó c gia o CÍ2 < 90° và a i > 90°
Vì vậy, b á n kính của đường n há n h c o ng r ẽ trái sẽ được xác định t h e o c ác c ôn g thức:
a ,Với: CC] có: Rị = T | t g —
Với: CI2CÓ: R 2 = T 2tga
(6 1)
(6 l a )
a) Tính với (Xo < 9ƠK.
T ừ hình (6.2) x á c định c h i ề u d ài đườ n g ta ng c ù n g với góc n h ọ n CX2:
T r on g đó: /| - k h o ả n g c á c h gi ữa c á c trục c ủ a hai làn x e n g o à i c ù n g ở hai hướ ng
t rên hai đư ờ ng chính
Trang 5Và R| = X2 thì p hương trình (6.13) v i ế t lại sẽ là : X2 - b x - c = 0 ( 6 1 3a)
Là phương trình b ậc 2 (6.13), n g h i ệ m c ủa p hươ ng trình n à y n h ậ n được c hính là
đ ườ n g g i a o nh a u liên q u a n đ ế n kích thước c ủ a b ề r ộ n g p h ầ n x e c h ạ y v à phụ t huộc
v à o c h ê n h l ệ ch c a o độ giữa hai đường C h ú n g được x á c đ ịn h t h e o c ô n g thức sau: ( x e m hình 6.3)
Trang 6K h o a n g c á c h z phụ t huộc v à o b án kính đ ư ờ ng c o ng đ ứn g Riồi, Riõm, đ ộ d ố c d ọc
c ủ a làn xe đi b ê n p h ả i c ủ a đường chính được t h ể h i ệ n t r ê n hình (6.4) và x á c định
N ế u từ đ ư ờ n g c h ín h ở t rê n c ao có độ dốc b ằ n g 0 (iI = 0°/oo) đi x u ố n g t h ấ p với độ
d ốc i(| v à khi t iế p đ ấ t ( m ặ t b ằ n g ) với độ d ốc 12 = 0 %o thì k h o ả n g c á c h z được tính từ
Trang 7C á c b á n kính c ủ a đ ườ ng n h á n h rẽ trái trực t iế p R| và R 2, phụ thuộc v à o g ó c g i a o
ơ | và a 2 Khi a i = Ơ2 thì R| = R 2, góc gi a o trở t h à n h góc vu ông
C á c sô l i ệ u ghi t rong b ả n g (6.1) dưới đ â y c h o t h â y s ự phụ t h u ộ c c ủ a c á c b á n kính
đ ư ờ n g n h á n h v à o g ó c giao c ủ a 2 đ ườ ng c h ín h a Đ ồ n g thời c ũ n g có t h ể t h a m k h ả o
đ ể lựa c h ọ n c á c b á n kính khi thiết k ế đ ườ ng n h á n h rẽ trái
R| khi góc giao a bằng30" 60" 90° 90" 120" 150"
Trang 8và n h ư thê sẽ c h i ế m d ụ n g nh iề u diện tích m ặ t bằ ng Đ ể g i ả m d i ệ n tích m ặ t b ằ n g ta
th i ế t k ế đ ư ờ n g rẽ trái là đường t hẳng nối với đ ư ờ ng chín h ở hai đ ầ u b ằ n g hai đ ư ờ n g
c o n g và đưa n h á n h r ẽ p h ả i ở cả 4 góc lùi v à o trong n h ư trình b à y t r ê n ( hình 6.1b)
G i ả i p h á p n à y c ò n c ó c á c ưu đ i ể m là tại c á c đ ầ u nối với đ ư ờ n g c h í n h t ă n g đượ c
c á c g ó c g i a o P| v à P i d o đó g i ả m đựơc c á c b á n kín h R | , R 2 ở đ ầ u đ ư ờ n g n h á n h rẽtrái nối v à o đ ư ờ n g c hính Kết quả là g i ả m được c h i ề u dài nh ịp c ủ a c á c c ầ u vượt L| và L 2 ( x e m hìn h 6.5)
Trang 9T ừ hình (6.5) cho t h ấ y n ế u thi ết k ế với 2 đ ư ờ n g c o n g ở đ ầ u c ó b á n kính b ằ n g n h a u
Trị s ố Iđn n h ấ t c ủ a b á n kính R 2 có được khi m à t â m c ủ a đ ư ừ n g tròn trùng với
đ i ể m E" trên h ì n h (6.5) và chia đôi góc a 2 Khi t ă n g b á n kính R 2 thì c hí nh đ ư ờ n g
Trang 10thay đổi và đ ư ờ n g c on g có độ dịch c h u y ể n lớn nhất v à o b ê n trong khi m à đ i ể m cuối
c ủ a đ ư ờ n g c o n g t r ùn g với đ i ể m giữa E ’ c ủ a đường dẫ n rẽ trái
Trang 11T ạ i hai đ ầ u đ ưừng t h ẳ ng rẽ trái c ó hai đ ườ ng c o n g tròn n ố i với c á c đ ườ ng chính s ẽ
b ố trí c á c đường c ong c h u y ể n tiếp V i ệ c thiết k ế , tính t o á n c á c đ ườ ng cong c h u y ể n
t iế p được thực h i ệ n n h ư đã n ê u ở c hương trước
T r ê n hình (6 6 ) là phối c ả n h n út g ia o t h ô n g k h á c m ứ c d ạ n g hình thoi mà c ác
đ ườ ng rẽ trái trực t iế p tại p h ầ n tư n ú t có góc giao là g ó c tù a > 9 0 ° đ ư ợ c thiết k ế dưới d ạ n g đ ườ ng t hẳ n g và đ ư ờ ng n h á n h rẽ p hả i được b ố trí lùi v à o b ê n trong
A
H ình 6.6 : Hình phôi cảnh nút giao hình thoi khác mức với
đường rẽ trái trực tiếp lù đườniỊ thắni’
Dưới đ â y xin c un g c ấ p đ ể b ạ n đọc t h a m k h ả o m ộ t s ố k ế t q u ả tính to á n c ủ a nước
n g o à i t hi ế t k ế n út giao k h á c m ứ c d ạ n g hình thoi c ho r ẽ trái trực t i ế p với cả hai
trường hợp:
Trang 12- T r ường hợp đường rẽ trái trực tiếp có d ạ ng đường cong được ghi trong b ản g (6.2).
- T r ư ờ n g hợp đ ư ờ n g r ẽ trái trực t iế p có d ạ n g đ ư ờ n g t h ẳ n g tại p h ầ n tư nút g i a o có
g ó c tù a > 90° được ghi trong b ả n g (6.3)
B ảng 6.2: Trường hợp đường rẽ trái có dạng cong
Các yếu tố của đường rẽ
u , m
198
31 "58’
518 28,0
42021°47’
88040,5
80015°48’
126055,0
9,5
R|, m
p
/,, m L|, m
101513°58’
1600 39,5
180010°29’
198052,5
44906"35’234086,0
41521,0
335 22° 15’
700 29,0
61016°25’
96040,0
9,5
R|, mPi
lc, m
L|, m
80014°22’
126038,0
144510"40’
151051,0
36306°44’185081,0
8,5
R2, m
p 2 /0 m
L2, m
12532°51’
32715,8
26022"38’
53522,0
48016°36’
75530,0
9,5
R|, mp,mL|, m
61514°40’
96538,0
110010°56’
115050,0
28306°50’147080,0
B ảng 6.3: Trường hựp đường rẽ trái là đường cong thẳng
C á c thông sô"
C á c y ế u tố
c ủ a đường dẫn
Khi góc a í)’ bằng Các thông s ố
C á c y ế u tố của đường dẫn
60 (Đ ộ)
90 (Đ ộ )
L (m)
b 2 (m)
45
10389721,2
y?
'R | , m /1 = /0 m
L ị , m
45 103 1062 13,4
3 0
225143619,0
15
890213636,8
301
11,9
60 50
51513,3
45 86
7 1 5 16,3
Y|
R | , m /1 = /t , m
L u m
45 86
8 5 0 13,4
3 0 188
1 1 5 6 19,0
7527
2 3 3
8,8
60
4 0 403 9,8
45
6 9
5 6 0 12,0
Y?
R | , m /1 = /c m
L | , m
456966813,4
3015090819,0
15590137036,8
Trang 13a) Giao nhau của hai đường ô tô cấp ĩ:
a°
Bán kính (m) b) Giao nhau của hai đường ô tô cấp II:
Bán kính (m) c) Giao nhau của hai đường ô tô cấp I I I :
Trang 14C h ú ý r ằ n g , c á c trị s ố b á n kính Rị và R.2 n ê u trong b ả n g (6.3) có t h ể nhỏ hơn so với tính t oá n n hưng trong trường hựp n ày đ o ạ n c on g ở đ ầ u đư ờ ng n h á n h rẽ trái sẽ
kế t t húc trước vị trí c ầ u vượt
N ế u k h ô n g thay đổi góc Ỵ thì việc g iả m b á n kính s ẽ k h ô n g ả n h h ưở n g đ ê n độ
x i ê n và c h i ề u dà i c ủ a c ầ u vượt
C ò n n ế u t ă n g g óc Ỵ đ ể góc n à y c ó trị s ố lớn hơn c á c trị s ố ghi trong b ả n g (6.3) sẽ
l à m g i ả m c h i ề u d ài c ầ u vượt nhưng sẽ phá vỡ d ạ n g đi t h ẳ n g c ủ a đư ờ ng n h á n h
C ó t h ể t h ấ y rõ mố i q u a n h ệ giữa c á c bán kính Ri, R.2 c ủ a c á c đườ ng n h á n h r ẽ trái trong cả hai trường h ợp c ấ u t ạ o đường n h án h b i ể u thị t r ên hì nh (6.7) được lập đối với
c á c đ ư ờ n g c ấ p I, II, III gi ao n h a u c ù ng c ấp c ủa C H L B N g a t h e o c á c ti êu c h u ẩ n kỹ
Bệ rộng làn xe, (m)
Bề rộng tại cửa vào nút,(m)
Tốc độ tính toán trên đường nhánh
v d (km/h)Cho đường
Trong thực t ế thiết k ế ta cũng thường gặp trường hợp hai đường ôtô chính giao
c h é o nh a u với góc g i a o n h ọ n a < 90° Đối c h iế u c á c s ố l i ệ u trong b ả n g (6.2) và (6.3)
c h o ta n h ậ n x é t : T h i ế t k ế đư ờ ng n h á n h rẽ irái trực t iế p ở d ạ n g đư ờ ng t h ẳ n g thì c h i ề u
d ài t ổng c ộ n g c ủ a đ ườ n g n h á n h và c ầ u vượt ở bấ"t kỳ g ó c g i a o n h a u n à o đ ề u n hỏ hơn
c h i ề u dài tổ ng c ộ n g c ủ a đườ ng n h á n h và c ầ u vượt c ủ a đ ư ờ n g n h á n h d ạ n g c ong
t hẳ ng, do đó c h ọ n p hươ ng á n rẽ t h ẳ n g sẽ kinh t ế hơn T u y n h i ê n , lựa c h ọ n phương á n
n à o ch o đư ờ ng rẽ n h á n h (t hẳ n g ha y cong) c ò n ph ụ t huộc v à o c á c đ i ề u k i ệ n m ặ t
b ằ n g , địa hình cụ t h ể c ũ n g n h ư phụ thuộc v à o h ướ n g định s ẵ n c ủ a c á c đ ườ n g c hính
Trang 15C ó ha c á c h c ấ u t ạ o đường n h á n h rẽ trái b á n trực t i ếp cho l oạ i n út gi a o k h á c mức
d ạ n g hình thoi và sơ đồ c ủ a c h ú n g được trình b à y trên hình (6 8 )
T h e o sơ đồ a (hình 6 8 a) thì c á c d ò n g x e c ủ a m ỗ i đ ườ ng c h í n h n h ậ p với n ha u ở
c ù n g m ộ t mứ c c ò n n h ậ p với d ò n g xe c ủ a đ ường chính k h á c ở k h á c mức
Vì vậ y, t hiết k ế c á c đ ư ờ ng rẽ trái ba và bg t r ê n trắc d ọ c c ầ n p h ả i có k h o ả n g c á c h
đủ cho c á c làn xe g ặ p n ha u c ủ a hai đ ườ ng chính Do đó phụ t h u ộ c v à o c á c th ôn g s ố lựa c h ọ n n h ư b á n kính đ ườ ng c ong đ ứn g lồi, l õm, độ đ ốc d ọ c id c ủ a đ ườ ng d ẫ n và
c h ê n h l ệ c h c a o độ H giữa m ặ t c ầ u vượt và m ặ t đ ấ t m à c h i ề u dà i c ủ a c á c đường
n h á n h t rên bình đồ Lh (dr) k h ô n g được nh ỏ hơn c á c trị s ố c h i ề u d ài t rê n trắ c d ọ c L v (dr) ghi trong b ả n g (6.5) dưới đây:
H ình 6.8 : S(f đồ nút giao hình thoi rẽ trái bún trực tiếp
K h o ả n g c á c h giữa c á c trục ab và trục ag c ủ a hai đ ư ờ n g c h ín h đựơc xá c định từ
c h i ề u dà i đ ườ ng r ẽ t rê n trắc dọ c và được tính t h e o c ô n g thức ( 6 1 6 ) :
Trang 16T h e o sơ đồ b ( hình 6 8b) thì c ác d ò n g x e g ặ p n h a u c ủ a c á c đ ư ờ n g chí nh đ ế n c á c
c ầ u v ượt t r ê n đ ư ờ n g c hính được thiết k ế g i a o n h au k h á c mức B ởi t hế , q u a y s a n g trái
c ủ a đ ư ờ n g r ẽ trái s ẽ được thực hi ện s au khi đi q ua c ầ u vượt h o ặ c chui q u a c ầ u vượt với c h ê n h l ệ c h c a o độ b ằ n g H, b ả o đ ả m k h ổ t hô n g x e dưới c ầ u vượt tương ứ ng với
c h i ề u d ài c ủ a đ o ạ n ab t rê n trắc dọc ( x e m b ả n g 6 1)
C ũ n g t h e o sơ đ ồ n à y thì c h i ề u dài đ o ạ n m b c ủ a đ ư ờ n g rẽ trái s ẽ k h ô n g bị h ạ n c h ế khi t hi ết k ế trắc d ọ c do nó có đủ c hi ều d ài t r ê n bình đồ, như ng k h o ả n g c á c h giữa c á c
p h ầ n x e c h ạ y c ủ a hai đ ư ờ ng chính / ( x e m hình 6.3) sẽ p h ụ t h u ộ c v à o b á n kính c ủ a
đ ư ờ ng d ẫ n v à k h ô n g được nhỏ hơn trị s ố được tính t h e o c ô n g thức (6.15) :
T h e o sơ đồ c ( hình 6 8c) thì thiết k ế c á c đ ườ ng rẽ trái p h ả i t h e o đ i ề u k i ệ n tri ển khai đ ượ c c h ú n g t r ê n trắc dọc C h i ề u d à i đ ườ ng rẽ trái t r ê n bìn h đồ c ủ a đ o ạ n ab ph ải
k h ô n g đ ượ c n hỏ hơn c h i ề u dài c ủa nó t r ê n trắc d ọ c Lv(dr)đã ghi trong b ả n g (6.4)
1 - T ín h th e o s ơ đ ồ c: X e m x é t cả ba sơ đồ t r ê n hình (6 8 ) c h o t h ấ y d ạ n g c hu n g có
t h ể s ử d ụ n g đ ể tính t o á n là đ ườ ng rẽ trái b á n trực tiếp t h e o sơ đ ồ (6 8c)
Hình (6.9) trình b à y sơ đồ tính toán đ ể x ác định c á c b á n kí nh c ủ a c á c đ ườ ng d ẫ n
rẽ trái b á n trực tiếp
I lìn h 6-9 : Sơ đồ tính toán xác định bún kính đường nhánh rẽ trái bủn trực tiếp
T h ự c h i ệ n tính t o á n đ ể Ihiết k ế theo c á c bước sau:
C ấ u t ạ o c ủ a đ ư ờ n g r ẽ trái b á n trực t iế p b a o g ồ m hai đ ư ờ n g tròn ngược n h a u có
b á n kính R | và R.2 C h i ề u dài c á c đ ường cong tròn n à y được x á c định t h e o c á c c ô n g thức đã biết:
/ = 2a + — + — + m ( H + 2 h ) + b r
Trang 17T ổ n g c h i ề u d ài đư ờ ng n h á n h rẽ trái L t = /ak + /bk p h ải k h ô n g n hỏ hơn c h i ề u dà i
c ầ n thiết đ ể thiết k ế t rắ c dọc N g h ĩa là:
Trang 18B á n g 6.5 dưới đ â y là k ế t quả tính toán x á c đị nh c á c trị s ố c á c b á n kính R ], R 2,
c h i ề u dài đ o ạ n đ ư ờ n g c hính Lh(ab) c h i ều dài đ ư ờ ng n h á n h t r ê n bình đ ồ Lh(dr)= L c ứngvới c á c trị s ố thay đổi c ủ a g ó c p = 35° H- 70°
t o á n tương tự n h ư trong sơ đồ c nhưng khi đ ó k h o ả n g c á c h L ab là k h o ả n g c á c h g i ữ a
c á c trục c ủ a hai p h ầ n x e c h ạ y ngược c hi ều c ủ a m ộ t trong hai đ ư ờ n g chính do đã t ách hai h ư ớ ng x e c h ạ y ngược c h i ề u thà nh hai đ ườ ng riê ng
K h o ả n g c á c h Lag giữa c á c trục c ủ a hai p h ầ n x e c h ạ y ngư ợ c c h i ề u c ủ a đ ư ờ ng chính
k h á c đươc x á c đinh n h ư sau:
Trang 19C h i ề u d à i t o à n b ộ đ ư ờ n g n h á n h rẽ trái bc g t r ê n bình đ ồ ( x e m hình 6 8 a)
Lh(bcg) = Lh(bc) -t” Lh(cg) Lh(bcg) = Lh(ab) “ Lh(ac) “t" Lh(cg)
Trang 20K i ể m tra: Do c h i ề u d à i Lh(ga) = Lh(ca) n ê n c h i ề u dài c ủ a đ o ạ n (a b) p h ả i lớn hơn
c h i ề u dài c ủ a đ o ạ n (ga) T ứ c là:
Lh(ab) = 218m > Lh(ga) = 1 9 2 m [Thoả m ã n ]
V à t ổ n g hai c ạ n h c ủ a t a m giác cong cag p h ả i lớn hơn m ộ t c ạ nh :
3 T ín h th e o s ơ đ ồ b: T ừ hình (6 8b) cho thấy, vị trí c ủ a đư ờn g n h á n h rẽ trái b á n
trực tiếp được x á c đ ị n h t h e o khoảng c á c h c ủ a đ o ạ n đ ư ờ n g c h í n h a b (Lh(ab) )• C h i ề u
d à i n à y đượ c tra t r ong b ả n g 6.4
Sơ đồ tính t o á n c á c y ế u t ố của đường n h á n h rẽ được trình b à y t r ê n hình 6.10
Trang 22V í dụ 2: Tí nh ch iều dài các đường nhánh rẽ phải, rẽ trái c ủ a nút giao kh á c mức
C h i ề u dài đ o ạ n ap, tức là k h o ả n g cách từ giao đ i ể m c ủ a hai đườ n g chính đ ế n đ ầ u
đ ư ờ n g n h á n h r ẽ p h ả i p được tính theo công thức 6.53 b ằng:
Trang 23T r ư ờ n g h ợ p m ộ t đ ư ờ ng ôt ô được n ố i với m ộ t đ ườ ng ô tô k h á c đ a n g t h e o h ư ớ n g
t h ẳ n g tại m ộ t vị trí n à o đ ó t ạ o t h à n h đ i ể m nối t rung gian ta có t h ể thiết k ế n g ã ba
th eo m ộ t trong c á c sơ đồ sau:
- T r ư ờ n g h ợ p c ho c á c đ ư ờ ng n h á n h t ừ đ ư ờ n g ch ín h ha y t ừ đ ư ờ n g phụ rẽ trái g i á n
t iế p sẽ á p d ụ n g sơ đồ n ú t g i a o d ạ n g hình lá ( x e m hình B 111.2 )
Trang 24- T r ư ờ n g h ợ p c h o đ u ờ n g n h á n h rẽ trái b á n trực tiếp từ đ ư ờ n g c hí nh s an g đườ ng
p hụ v à đ ườ n g n h á n h r ẽ trái g iá n tiếp từ đường phụ sang đ ư ờ n g c hí nh ta á p d ụ n g sơ
đ ồ n ú t gi ao h ình ố n g (h a y hình loa k è n - t ru mpet) ( x e m hình B.III.3)
- T r ư ờ n g h ợ p c h o c ả hai đường n h á nh rẽ trái b á n trực t i ế p từ đư ờ ng c hính sang
đ ư ừ n g p hụ ( h o ặ c n g ượ c lại) ta á p dụng sơ đồ d ạ n g v òng x u y ê n n h ư t h ể h i ệ n t r ên hình B.III.4 h a y d ạ n g q u ả đ à o (hình B 111.5)
- T r ườ n g h ợ p c h o c ả hai đườ ng n h á n h rẽ trái trực tiếp d ạ n g c h ữ T từ đư ờ ng phụ
s an g đườ ng c h í n h và ngược lại Trường hợp n à y được t h ể h i ệ n t rê n sơ đồ hình B.III.6
Nội dung c ủa p hầ n B dưới đây bao gồm
n ă m chương trình bà y các tính toán chi tiết
cho các yế u t ố thiết k ế nút giao ngã ba
kh ác mức theo n ă m trường hợp trên
Đ ể thuận tiện cho việc xác lập các ký
hiệu cho hai đuờn g ôtô giao nhau tại ngã ba
dù có cùng hay kh ác n hau về cấp hạng kỹ
thuật, chúng ta thống nhấ t cách gọi tên:
- Đườn g ô t ô đi t h e o hướng thẳng: được
gọi là “đườ n g c h í n h ”
- Đ ư ờ n g ôt ô n ố i v à o đườ ng chính theo hướ ng t h ẳ n g tại m ộ t vị trí trung gian c ủa
đ ườ n g chính được gọi là “đườ ng phụ
- C á c đ ườ n g r ẽ từ đ ườ n g chính sang đường phụ (hoặc ngượ c lại) được gọi t ắ t là
“ đ ư ừ n g n h á n h ” h a y “ đ ư ờ n g d ẫ n ” rẽ trái hay rẽ ph ải
- C á c ký h i ệ u k h á c n ê u trong c á c c ông thức tính toán đ ượ c t h ố n g n h ấ t với c á c
c h ươn g thuộc p h ầ n A (thiết k ế ngã tư giao n hau k h á c mức)
H ình B II 1.6: Sơ đồ ngũ ba dụng chữ T
Trang 25Chương 7TÍNH TOÁN THIẾT KẾ NGÃ BA GIAO NHAU KHÁC MỨC TRÊN C ơ SỞ CÁC YẾU T ố C Ủ A N Ú T GIAO HOA THỊ
N h ư đã trình b à y ở c hương 1, c á c n gã ba g i a o n h a u k h á c mức đượ c th iế t k ế t rê n
c ơ sở c á c y ế u t ố c ủ a n ú t giao d ạ n g h oa thị b a o g ồ m c á c loại:
- N g ã ba g ia o n h a u d ạ n g hình lá (có hai loại, n h ậ p đ ư ờ n g và t á c h đ ư ờ ng ( x e m hình (1.20)
- N g ã ba g ia o n h au d ạ n g hình ố n g (có hai loại: n h ậ p đ ư ờ n g và t á c h đ ườ n g ) ( x e m hình 1.19)
7.1.1 T ính to á n to á n c á c đư ờn g n h á n h , r ẽ tr á i và r ẽ phải
T r ê n hình (7.1) là sơ đồ tính t o á n c ủ a n g ã b a d ạ n g hìn h lá có b ố trí d ả i c h u y ể n tốc
c h o c á c đ ư ờ ng n h á n h rẽ trái
C ũ n g c ầ n t h ấ y rõ r ằ n g , tại m ộ t n gã b a có t h ể là nơi n ố ì 2 đ ườ ng ô t ô có c ù n g c ấ p
h ạ n g kỹ t h uậ t h o ặ c là nơi nối m ộ t đ ư ờ n g ô t ô có c ấ p t h ấ p hơn v à o đ ư ờ n g chính
T u y n h i ê n , đ ể t h u ậ n tiện khi x á c l ậ p c á c y ế u t ố v à c ô n g thức đ ể tính t o á n trong
p h ầ n n à y c h ú n g tôi t ạ m s ử d ụ n g c ụ m t ừ “ đ ư ờ n g p h ụ ” đ ể chỉ đường ô t ô được nối với
“ đ ư ờ n g c h í n h ” là đ ườ ng có bình đồ t u y ế n c h ạ y t h ẳ n g , d ù c ho đ ư ờ ng nối và đ ườ ng
c h ạ y t h ẳ n g có c ù n g h o ặ c k há c n ha u v ề c ấ p h ạ n g kỹ thuật
Trang 26T í n h to á n c á c y ế u t ố c ủ a n g ã ba n à y cơ b ả n đ ượ c thực h i ệ n c h o hai đường n h á n h
rẽ trái g i á n t i ế p v à hai đ ư ờ n g n h á n h rẽ phái trực t iế p
Nội d un g tính t o á n t h e o trình tự sau:
1 Đ ối với h ai đường n hánh rẽ trá i gián tiếp
v ề c ơ b ả n p h ư ơ n g p h á p tính t o á n và thiết k ế g i ống n h ư tính đ ố ì với đường n h á n h
r ẽ trái g iá n t i ếp c ủ a n ú t g i a o n h a u hình hoa thị b a o g ồm: X á c định c á c k h o ả n g c á c h
t ừ g ia o đ i ể m c ủ a hai t rụ c d ả i c h u y ể n tốc trên đ ườ ng chính với trục l à n xe n g o à i c ù n g (ỏ hai phía) c ủ a đ ư ờ n g p hụ: A E = A B và A]Ei = A | B i
T í n h c h i ề u d à i t o à n b ộ c h o đ ư ờ n g n h á n h rẽ trái g ồ m đ ườ ng tròn c h ê m giữa hai
Trang 27Ch iề u dài đường nh án h rẽ trái nối từ đường phụ và o đường chính trên bình đồ bằng:
N ế u t r ê n c á c đ o ạ n nối đ ườ ng rẽ trái là AB và A | B | có độ d ố c dọc i| = imax và độ dốc d ọ c c ủ a đ ườ ng chính n ằ m trong p h ạ m vi n ú t là i2 thì c ô n g thức trên sẽ trở thành:
N ế u c á c đ i ề u k i ệ n (7.6) h o ặ c (7.7) k h ô n g t hỏa m ã n nghĩa là c h i ề u dài c ủ a đường
n h á n h rẽ trái (1) h o ặ c đ ườ ng n h á n h rẽ t rái (2) trên hình đồ k h ô n g đủ đ ể b ố trí trắc
Trang 28d ọ c c ủ a nó T r o n g trường hợp n ày ta c ần phả i có giải p h á p t ă n g trị s ố c á c y ế u t ố hình học c ủ a c á c đ ườ ng n h á n h rẽ trái rồi tính t oá n lại và k i ể m tra cho đ ế n khi t hỏ a
m ã n đ i ề u k i ệ n (7.6) thì d ừ n s lại
2 Đ ố i với c á c đ ư ờ n g n h á n h rẽ p h ả i trực tiếp
K h á c với n ú t g ia o d ạ n g hoa thị, c á c đường n h á n h rẽ p h ả i c ủ a nút gi ao d ạ n g hình
lá khi thiết k ế k h ô n g p hụ thuộc v ào c á c đưừn g n h á n h rẽ trái và bình đồ c ủ a c ác
đ ư ờ n g n h á n h rẽ p hả i thường được c â u tạo b ằ n g m ộ t đ ư ờ n g c o n g tròn c h ê m g iữa hai
d ư ờ n g c o ng c h u y ể n t iế p m à k hông c ầ n đ o ạ n t h ẳ n g c h ê m n h ư đối với c á c đường
n h á n h rẽ p h ả i c ủ a nút g ia o hình hoa thị
T h e o hình (7.1) thì tại gó c giao a < 90° k h o ả n g c á c h từ vị trí giao n h a u c ủ a trục
c á c làn xe n g o à i c ù n g c ủ a hai đường chính và đ ư ờ ng phụ A 2 đ ế n vị trí đ ầ u M và vị trí c uối M | c ủ a đ ư ờ ng n h á n h rẽ phải từ đ ườ ng c hí nh v à o đ ư ờ n g phụ b ằ n g c hính
đ ư ờ n g tang lớn Tu c ủ a đ ườ ng tròn có t â m là O 2
T r o n g đó:
T| = R ị t g — và t| = x k - R ịS Ĩ n P với L| là c h i ề u d à i đ ư ờ ng c o n g c h u y ể n tiếp
Tư ơ n g tự, tại góc a ' = Ị l 8 0 ° - a j k h o ả n g c á c h từ vị trí đ ầ u và cuối c ủ a đ ườ ng
n h á n h rẽ p h á i từ đ ườ ng phụ v à o đường c hính (N và N i ) đ ế n trục c ác l à n x e ngoà i
c ù n g ở phía b ê n p hả i c ủ a hai đường chỉnh, phụ A ị b ầ n g chính d ư ờ ng tang lớn T H c ủ a
C u ối c ù ng , c ầ n n h ắ c lại rằng, c ũng n hư đối với n út g i a o d ạ n g h oa thị c á c đ ườ ng
n h á n h rẽ trái g i á n t i ế p c ủ a nút giao hình lá có t h ể t hi ết k ế đ ư ờ n g co ng c h u y ể n t iế p
Trang 29c ho p h é p tốc độ k h ô n g đổi và tốc độ thay đ ổi c ò n đ ô i với c á c đ ư ờ n g n h á n h r ẽ p h ả i trực tiếp thì c á c đườ ng cong c h u y ể n t iế p đượ c t hi ết k ế là đ ư ờ n g c lot hoi d có t ốc độ
k h ô n g đổi
7.1.2 C á c ví dụ
Tí nh t oá n c á c y ế u t ố đ ể th iế t k ế c á c đ ư ờ n g n h á n h rẽ trái và rẽ p h ả i c ủ a m ộ t n gã
ba g ia o nha u k h á c m ứ c c ủ a hai đ ư ờ n g ôt ô c ù n g c ấ p có d ạ n g hình c h i ế c lá t h e o c á c s ố liệu sau:
- G ó c g i a o n h a u c ủ a hai đ ưừ ng tại n g ã ba: cx = 81° 10’
+ Đ ộ n g h i ê n g s i êu cao: isc= 3 0 % 0
+ Đ ộ d ốc phụ đ ể n â n g s i êu cao: insc = 3 %0
- C á c t hô n g s ố khác:
+ C h ê n h l ệ c h c a o độ tại vị trí g ia o nhau: H = 6, 5m
+ Hệ s ố b á m c ủ a m ặ t đường: ọ = 0,40
Nội dung tính toán:
ỉ Tính toán th iết k ế dường nh ánh rẽ trá i n ô i từ dư ờng p h ụ v à o dư ờ n g c h ín h ịn h á n h
Trang 30C h i ề u dài đ o ạ n đ ể nối đ ườ ng nhánh rẽ trái v à o đường chính được tra theo b ả n g (3.1) ứng với các tốc đ ộ v „ = 5 0 k m / h và v r = 40km/ h hay được tính theo c ôn g thức (3.19).
Trang 32M ặ c dù h o à n t o à n thoả m ã n để triển khai trắc d ọ c n h ưng hình đ ồ c ủ a đường
n h á n h r ẽ trái n à y c ó c h i ề u d à i lớn hơn trắc d ọc khá n hiề u:
A L ’ = LỊ1(I)- L'v(1)= 367,1 - 28 3, 4 = 8 3 , 7 m
n ê n c h o p h é p ta c ó t h ể thiết k ế tốt hơn b ằ n g c á c h g i ả m đ ộ d ố c d ọ c imax và t ă n g c á c
b á n kính đ ư ờ n g c o n g lồi và đ ường cong lõm
T i ế p tục lựa c h ọ n lại t h e o phương án :
- G i ả m độ d ốc d ọ c lớn nhất từ 40%0 x u ố n g c ò n i,nax=30% 0
- T ă n g c ác b á n kính đường cong đứng R|ồi từ 1300m lên 20 0 0 m
Rlõm từ 5 0 0m lên lOOOm
và tính lại c h i ề u d à i trắc d ọc giới hạn theo c ô n g thức (7.5)
L'v(|)= 7 - + 2 R lổi X imax + lom (Ỉ2 + imax) 2
Trang 332 Tính toán và th iế t k ế đường nhánh rẽ trá i n ố i từ đư ờng ch ín h vào dường phụ (nhánh rẽ trá i 2 với a ’ = 9 8 °5 0 ’):
Đối với đ ườ ng n h á n h rẽ trái n à y ta sẽ c h ọ n c á c t h ô n g s ố b a o g ồ m : c h i ề u dài đ o ạ n
n ối với đ ư ờ ng chí nh (/), c h i ề u dà i đường c o n g c h u y ể n t i ế p (L), c h i ề u dà i đ o ạ n n â n g
s iêu c a o (lị), góc n g o ặ t (P) và toạ đ ộ c ủ a đ i ể m cuối đ ư ờ n g c o n g c h u y ể n t iếp là x k , y k
đ ề u có c ù n g trị s ố tương ứng với c á c t hông s ố c ủ a đ ư ờ n g n h á n h r ẽ trái nối từ đ ường
V à k h o ả n g c á c h từ gi a o đ i ể m c ủ a trục d ải c h u y ể n tốc với l à n x e n g oà i c ù n g phía
b ê n trái c ủ a đ ườ ng phụ là đ o ạ n A i B | được tính t h e o c ô n g thức đã biết:
sin 2 2 4 ° 2 4 '
0,7595
- 7 8 , 9 3 - 9 , 7 6 x 0 , 5 1 4 30,8893
= 9 2 , 6 2 - 7 8 , 9 3 - 5 ,0 2 = 8 , 7 m
C h i ề u dà i t o à n bộ đ ư ờ ng n h á n h rẽ trái từ đ ư ờ n g c h í n h v à o đ ư ờ n g phụ t rê n bình
đ ồ bằng:
Lh(2) = L() + 2 L + A ] B | = 25 4, 4 + 2 X 8 0 + 8,7 = 424,1 m
Trang 34C h i ề u dài giới h ạ n c ủ a đường nhá nh n à y t rên bình đồ c h o p h é p thiết k ế độc lập
s ẽ là:
L ' h ( 2 ) = L h(2 ) - / = 4 2 4 , 1 - 5 7 , 0 = 3 6 7 , 1 m
Tương tự n h ư đối với đường nhánh rẽ trái Lh(i), do các thông s ố lấy trị s ố n hư nhau nên:
Đ ầ u ti ên ta v ẫ n b á n kính đường cong đ ứ n g lồi Riồi = 1 30 0m và đư ờ ng kính lõm Riõm = 5 0 0 m d ự a t h e o t ầ m nhìn một c h i ề u và t ầ m nhìn v à o b a n đ ê m và có được
c h i ề u d à i giới h ạ n t r ê n trắc d ọ c đ ể có t hể thiết k ế độc lập nó C h i ề u d à i n à y bằng:
Lý(i) - Lý(2) = 238, 4 mRồi k i ể m tra k h ả n ă n g c ó t h ể triển khai nó t r ên t rắ c d ọ c t h e o đ i ề u kiện:
Trang 35Tm = T, + t, = R , t g - + ( x k - R 1.sinp) = 15 0 x t g ^ ^ - + ( 8 9 , 1 9 - 1 5 0 x s i n l 7 ° l í )
= 1 5 0 x 0 , 8566 + ( 8 9 , 1 9 - 1 5 0 x 0 , 2 9 5 4 ) = 128,5 + 8 9 , 1 9 - 4 4 , 3 1 = 173,4m
Trang 36/ = 66 m,/, = 13,0 m t2 = t = 44, 9 m
N ú t g i a o n g ã b a k h á c mức có d ạ n g hình ố n g là m ộ t trong c á c d ạ n g được thi ết k ế
d ựa t r ê n c ơ sở c á c y ế u tô" c ủ a nút giao hình h o a thị L o ạ i nút g i a o n à y c h o p h é p rẽ
Trang 37trái g i á n ti ếp từ đ ư ờ n g p hụ v à o đư ờ ng c hính và c ho p h é p rẽ trái b á n trực ti ếp từ đườ ng c hính s a n g đ ườ n g phụ.
C ó hai trường h ợp thi ết k ế n ú t g i a o hình ố n g c ầ n p h ả i p h â n b i ệ t đ ể tính t o á n c ác
y ế u t ố c ủ a nút Đ ó là:
- T r ườ n g h ợ p nố i đườ ng phụ v à o đư ớ ng c hính k h ô n g b ố trí c á c d ả i c h u y ể n tốc c ho
c á c đ ườ n g n h á n h r ẽ trái và rẽ phả i L o ạ i n à y được thi ết k ế đ ể n ố i hai đ ườ n g ô tô có
c ấ p h ạ n g kỹ t h u ậ t k h ô n g c a o ( Từ đư ờ ng c ấ p II trở x uống) và c á c đ ư ờ n g đô thị có l i ề u lượng xe c h ạ y k h ô n g lớn
- T r ư ờn g h ợp n g ã b a hì nh ố n g c ó bô" trí d ả i c h u y ể n tốc trước khi t á c h k h ỏ i h o ặc
n h ậ p v à o đư ờ ng chính L o ạ i n à y được t h iế t k ế khi đ ườ n g c h í n h là đ ườ n g c ấ p c ao ( đường ô tô c a o tốc, đ ườ n g ô tô c ấ p I, đ ườ n g v à n h đai và đ ư ờ n g trục chính t h à n h phố ) có tốc độ x e c h ạ y và lưu lượng x e lớn Khi đó, x e đi t r ê n đ ư ờ n g chính với tốc
độ c a o m u ố n rẽ p h ả i rồi rẽ trái (thực h i ệ n r ẽ trái b á n trực t i ế p ) p h ả i đi v à o dải
c h u y ể n tốc đ ể g i ả m tốc độ, và xe từ đ ườ n g p hụ m u ố n rẽ trái g i á n t i ế p thì trước khi
n h ậ p v à o đ ườ n g c hính p h ả i qua dải c h u y ể n tốc đ ể t ă n g d ầ n tốc đ ộ b ằ n g tốc độ c ủ a
d ò n g xe đi trê n đ ư ờ n g chính
Sa u đ â y ta x e m x é t thi ết k ế c h o từng trường hợp
7.2.1 T rư ờ n g hựp ngã ba hìn h ố n g k h ô n g có dải c h u y ể n t ố c t r ê n đường chính
T r ê n hình (7.2) là sơ đồ tính t oá n c ủ a ngã ba k h á c m ức hình ố n g k h ô n g b ố trí dãi
c h u y ể n tốc
Trang 38C ó hai n h á n h c ần b ố trí và tính to án, đó là:
- N h á n h r ẽ trái gián ti ếp A C K m
- N h á n h rẽ trái bá n trực t i ế p thực h i ệ n b ằ n g c á c h rẽ p h ả i t r ê n đ o ạ n E a d M
T r ê n đ o ạ n A C E tổ chức g ia o t hô ng hai c h i ề u và k h o ả n g c á c h K E là k h o ả n g c á c h
g i ữ a hai trục c ủ a hai p h ầ n xe c h ạ y t h e o hướ ng ngược c h i ề u K h o ả n g c á c h n à y tính
đ ư ợ c d ễ d à n g the o kích thước m ặ t c ắ t n g a n g tại KE
B ố trí và tính toán c ác y ế u t ố c ủ a đườ ng n h á n h rẽ trái g i á n t i ế p (nối từ đư ờ ng phụ
v à o đ ư ờ n g chính) đưực thực h i ệ n tương tự n h ư c á c h b ố trí v à tính t oá n c á c y ế u t ố c ủ a
m ộ t n h á n h rẽ trái c ủa nút g i a o hình hoa thị
C ò n đối với đường rẽ trái b á n trực t iế p nối từ đ ườ n g c h ính v à o đư ờ ng p hụ thì được tính t o á n tương tự như đối với đ ườ n g n h á n h rẽ p hả i c ủ a nút g i a o hình hoa thị, nhưng chỉ trong trường hợp n h á n h n à y ti ếp t u y ế n với n h á n h rẽ trái g i á n ti ếp tại đ i ể m E,
n gh ĩ a là En p hả i vuông g ó c với A E ( x e m hình 7.2); và đ i ể m E là đ i ể m giữa c á c
n h á n h r ẽ phải
S o n g đ ể g i ả m chi ều d ài c ủ a đư ờ ng n h á n h n à y và bớt được d i ệ n tích c h i ế m d ụ n g
m ặ t b ằ n g thì n h á nh rẽ p h ả i có t h ể được nối tại vị trí a c á c h đ i ể m giữa m ộ t k h o ả n g
aE C u n g a E c h ắ n góc ở t â m là T| và c h i ề u dài c ủ a nó được x á c định t he o c ô n g thức:
C ầ n phai x ác định c h i ề u dài đườ ng rẽ phải Ma t h e o nội d u n g tính t oá n sau:
- T r ư ớc ti ên tính toán c á c y ế u t ố c ủ a đư ờ ng n h á n h r ẽ trái g i á n ti ếp được thực
Trang 39dn = - — - , vì db = C O = O m = R c o s ọ + Ỵk sin co
Trang 40n à y thường lấy isc = 6 % n h ư thế, với mặ t đường rộng 5m thì c h i ều dài đ oạ n a P bằng:
, _ n _ 5 ( 0 , 0 6 - 0 , 0 2 )/ 1 = aP = - = 4 0 m
0,01
(insc = 0 , 0 1 v à in = 0 , 0 2 )
T h ô n g t hư ờ ng b á n k í nh rẽ phải r khi thiết k ế t hườ ng đượ c q u y ế t định trước Đ i ề u
n à y l à m c ho q u á trình tính toán trở n ên đơn giản Khi đ ó, ta chỉ c ầ n k i ể m tra đ ể b ả o
đ ả m k h o ả n g c á c h đ o ạ n an k hông nhỏ hơn c h i ề u d à i đ ư ờ n g t an g lớn Th (an > T H) đ ể
có t h ể b ố trí đ ượ c đ ư ờ n g c o n g bao g ồ m cả hai đ ư ờ ng c o n g c h u y ể n tiếp
T r ư ờ n g h ợ p k h ô n g t h o ả m ã n điều kiện trên ta có t h ể h o ặ c là g i ả m b á n kính r h o ặ c
Vì nội d u n g tính t o á n c á c yếu t ố của đ o ạ n n h á n h rẽ p h ả i tương tự n h ư tính t o á n
c á c n h á n h rẽ p h ả i c ủ a n ú t giao khác mức d ạ n g hì nh lá đã n ê u chi t i ế t trong m ụ c(7.1) c ũ ng n h ư đ ã được đ ề c ậ p trong trường hợp k h ô n g b ố trí d ả i c h u y ể n tốc ( m ụ c7.2) n ê n trong p h ầ n n à y chỉ trình bày nội dung tính t o á n c á c đ ư ờ ng n h á n h rẽ trái