1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC DẠNG HÌNH THOI CHO RẼ TRÁI TRựC TIẾP VÀ BÁN TRựC TIEP

164 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 35,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d H ình 6.1: Sơ đồ nút giao thông khác mức dạng hình thoi.

Trang 1

C h ư ơ n g 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ NÚT GIAO THÔNG

KHÁC MỨC DẠNG HÌNH THOI CHO RẼ TRÁI

T R ự C TIẾP VÀ BÁ N T R ự C TIEP

N ú t g ia o t h ông k h á c mứ c d ạ n g h ì n h thoi c ó t h ể t hiết k ế đ ể tổ c hức g i a o t hông c ho

c á c d ò n g x e rẽ trái trực t iếp h o ặ c b á n trực t i ế p tuỳ thuộc và lưu lượng xe rẽ trái và

c ấ p h ạ n g kỹ t h u ậ t c ủ a c á c đ ườ ng c h ín h g i a o nhau

M ặ t k h á c , phụ thuộc v à o đ i ề u k i ệ n đ ị a hình và d ạ n g c ủ a m ặ t b ằ n g c ũ n g n h ư c á c

h ư ớ n g c ố đị nh c ủ a c á c đ ư ờ ng ch ính m à ta c ó t h ể t hi ế t k ế n ú t g i a o n h a u v u ô n g góc ( a = 90°) ha y gi a o c ắ t n h a u dưới m ộ t g ó c n h ọ n ( a < 90°)

Dưới đ â y, trình b à y nội dung tính to á n và t hiết k ế chi t i ế t c h o từng trường hợp cụ

t h ể b a o g ồ m :

- T h i ế t k ế n út giao t h ông hình thoi c h o r ẽ trái trực tiếp

- T h i ế t k ế n út g ia o t h ô n g hình thoi ch o r ẽ trái b á n trực tiếp

- T h i ế t k ế n út giao t h ô n g hình thoi k h á c m ứ c c h o r ẽ trái trực tiếp

6.1 T H IẾ T K Ế N Ú T GIAO HÌNH THOI K H Á C MỨC CHO RẼ T R Á I T R ự C T IÊP

T r ê n hình (6.1) trình b à y sơ đ ồ n út g i a o th ôn g hình thoi c h o rẽ trái trực t iế p khi hai đ ư ờ ng c hí nh g ia o n h a u v u ô n g góc, a = 90° (hình 6 l a ) và g i a o n h a u dưới m ộ t góc

n h ọ n a < 90° (hình 6.1b)

Đ ặ c đ i ể m c ủ a nút d ạ n g n à y là tổ c h ứ c g ia o t h ô n g cho c á c d ò n g x e r ẽ trái và rẽ

phải là rẽ trự c tiếp Bởi thế, đ ể t ri ệ t t i ê u x u n g đột giữa c á c d ò n g xe đi t h ẳ n g và d ò n g

x e rẽ trái sẽ phải thực h iệ n 8 vị trí vượt c ù n g với m ộ t vị trí vượt n h a u c ủ a hai đ ường

c hính tại giữa nút D o c á c d ò n g x e rẽ trái được r ẽ trực t i ế p n ê n c h ú n g thực h i ệ n rẽ trái b ằ n g c á c h q u a y đ ầ u x e s a ng trái đi l ê n c ầ u vượt rồi x u ố n g c ầ u n h ậ p v à o d ò n g đi

t h ẳ n g c ủ a đ ường chí nh ( v u ô n g góc)

Ưu đ i ể m c ủ a c á c h tổ chức gi a o t h ô n g t ạ i n út g ia o t h ôn g n à y là:

- v ề phương d iện th iế t kế: có t h ể c h o p h é p t hi ế t k ế c á c đ ư ờ n g n h á n h có b á n kính

c o n g lớn

- v ề phương d iện khai thác: d o c h o p h é p rẽ p h ả i và rẽ trái trực t i ế p n ê n t ă n g tốc

độ x e c h ạ y và g i ả m thời gian h à n h trình q u a nút; do đó t ă n g đ ư ợ c k h ả n ă n g t hông

h à n h c ủ a n út giao t hông, g i ả m được chi phí k ha i thá c v ậ n tải

Trang 2

- về t ổ chứ c g ia o th ô n g : cá c hướntí đi rõ ràng, m ạ c h lạc và đơn giản, giúp cho lái

x e dễ n h ậ n b i ế t và t h o á t ra khỏi nút giao t hông n ha nh c h ó n g do k h ô n g p h ả i c ho xe

c h ạ y v ò n g v è o t rong p h ạ m vi nút; tạo đ i ề u k iệ n t huận lợi hơn và an t o à n hơn c ho xe

c h ạ y so với c á c d ạ n g n ú t gi ao khác

T u y n h i ê n , n h ư ợ c đ i ể m c ủ a việc xây dựng nút gi ao t h ô n g n à y là: giá t h à n h x â y

d ự ng t ương đôi c a o d o p h ả i k h ắ c ph ục 9 vị trí vưựt b ằ n g c á c c ầ u vượt (hai c ầ u vượt dài, d ạ n g c ầ u c o n g đôi xứn g đ ể vượt qua c ác vị trí a, a ’, b, b ’ ở m ỗ i b ê n và m ột c ầu vượt tại trung t â m n ú t c h o hai đường chính giao nhau) D o p h ả i t hi ế t k ế và x â y d ự ng

c ầ u c o n g n ê n đòi hỏi kỹ thu ật cao Đ ồn g thời, do đ ư ờ ng r ẽ trái trực tiếp p hả i giao

k h á c m ứ c với hai đ ư ờ n g c hính n ê n đ ể thiết k ế đượò đ ư ờ ng rẽ trái trực t iế p p h ả i lựa

c h ọ n vị trí c ủ a g ó c g i a o a s a o cho có đủ k h o ả n g c á c h đ ể m ộ t t rong c á c làn c ủ a

đ ư ờ ng c h í n h có t h ể hạ x u ố n g h o ặ c n â n g lên đ ế n c h i ề u c a o H c ầ n t hi ế t c ho c á c x e rẽ trái có t h ể đi q u a ở p h í a t rê n h oặ c phía dưới c ủ a đ ư ờ ng chính N g o à i ra, nút giao

t hô n g d ạ n g hình thoi p h á i được thiết k ế giao nhau ba mức

Đ ể tính t o á n t hi ế t k ế đ ư ờ ng n h á n h rẽ trái trực tiếp c ủ a n ú t g i a o t hô n g k há c mức

d ạ n g hì nh thoi ta p h â n ra l à m 2 trường hợp:

- Đ ư ờ n g n h á n h r ẽ trái được c ấ u t ạ o là m ột đường c o n g thẳ ng

- Đ ư ờ n g n h á n h r ẽ trái b a o g ồ m đ o ạn thẳ ng dài c h ê m g iữa 2 đ ư ờ n g cong nối ở hai đ ầu

6.1.1 T rư ờ n g h ợ p đ ư ờ n g n h án h rẽ trái là đường c o n g

S ơ đ ồ tính t o á n đ ể x á c định c ác b á n kính c ủa đ ườ ng n h á n h r ẽ trái c ó d ạ n g cong đượ c trình b à y t r ê n ( hì nh 6 2 )

d)

H ình 6.1: Sơ đồ nút giao thông khác mức dạng hình thoi

Trang 3

H ình 6.2: Sơ đồ tính toán xác định bán kính của đường nhánh rẽ trái

T ừ sơ đồ n à y c ho th ấy , trong t rường h ợ p tổ n g q u á t g ó c g i a o c ủ a hai đườ ng

c hính a * 90° C ụ t h ể c á c g ó c gia o CÍ2 < 90° và a i > 90°

Vì vậy, b á n kính của đường n há n h c o ng r ẽ trái sẽ được xác định t h e o c ác c ôn g thức:

a ,Với: CC] có: Rị = T | t g —

Với: CI2CÓ: R 2 = T 2tga

(6 1)

(6 l a )

a) Tính với (Xo < 9ƠK.

T ừ hình (6.2) x á c định c h i ề u d ài đườ n g ta ng c ù n g với góc n h ọ n CX2:

T r on g đó: /| - k h o ả n g c á c h gi ữa c á c trục c ủ a hai làn x e n g o à i c ù n g ở hai hướ ng

t rên hai đư ờ ng chính

Trang 5

Và R| = X2 thì p hương trình (6.13) v i ế t lại sẽ là : X2 - b x - c = 0 ( 6 1 3a)

Là phương trình b ậc 2 (6.13), n g h i ệ m c ủa p hươ ng trình n à y n h ậ n được c hính là

đ ườ n g g i a o nh a u liên q u a n đ ế n kích thước c ủ a b ề r ộ n g p h ầ n x e c h ạ y v à phụ t huộc

v à o c h ê n h l ệ ch c a o độ giữa hai đường C h ú n g được x á c đ ịn h t h e o c ô n g thức sau: ( x e m hình 6.3)

Trang 6

K h o a n g c á c h z phụ t huộc v à o b án kính đ ư ờ ng c o ng đ ứn g Riồi, Riõm, đ ộ d ố c d ọc

c ủ a làn xe đi b ê n p h ả i c ủ a đường chính được t h ể h i ệ n t r ê n hình (6.4) và x á c định

N ế u từ đ ư ờ n g c h ín h ở t rê n c ao có độ dốc b ằ n g 0 (iI = 0°/oo) đi x u ố n g t h ấ p với độ

d ốc i(| v à khi t iế p đ ấ t ( m ặ t b ằ n g ) với độ d ốc 12 = 0 %o thì k h o ả n g c á c h z được tính từ

Trang 7

C á c b á n kính c ủ a đ ườ ng n h á n h rẽ trái trực t iế p R| và R 2, phụ thuộc v à o g ó c g i a o

ơ | và a 2 Khi a i = Ơ2 thì R| = R 2, góc gi a o trở t h à n h góc vu ông

C á c sô l i ệ u ghi t rong b ả n g (6.1) dưới đ â y c h o t h â y s ự phụ t h u ộ c c ủ a c á c b á n kính

đ ư ờ n g n h á n h v à o g ó c giao c ủ a 2 đ ườ ng c h ín h a Đ ồ n g thời c ũ n g có t h ể t h a m k h ả o

đ ể lựa c h ọ n c á c b á n kính khi thiết k ế đ ườ ng n h á n h rẽ trái

R| khi góc giao a bằng30" 60" 90° 90" 120" 150"

Trang 8

và n h ư thê sẽ c h i ế m d ụ n g nh iề u diện tích m ặ t bằ ng Đ ể g i ả m d i ệ n tích m ặ t b ằ n g ta

th i ế t k ế đ ư ờ n g rẽ trái là đường t hẳng nối với đ ư ờ ng chín h ở hai đ ầ u b ằ n g hai đ ư ờ n g

c o n g và đưa n h á n h r ẽ p h ả i ở cả 4 góc lùi v à o trong n h ư trình b à y t r ê n ( hình 6.1b)

G i ả i p h á p n à y c ò n c ó c á c ưu đ i ể m là tại c á c đ ầ u nối với đ ư ờ n g c h í n h t ă n g đượ c

c á c g ó c g i a o P| v à P i d o đó g i ả m đựơc c á c b á n kín h R | , R 2 ở đ ầ u đ ư ờ n g n h á n h rẽtrái nối v à o đ ư ờ n g c hính Kết quả là g i ả m được c h i ề u dài nh ịp c ủ a c á c c ầ u vượt L| và L 2 ( x e m hìn h 6.5)

Trang 9

T ừ hình (6.5) cho t h ấ y n ế u thi ết k ế với 2 đ ư ờ n g c o n g ở đ ầ u c ó b á n kính b ằ n g n h a u

Trị s ố Iđn n h ấ t c ủ a b á n kính R 2 có được khi m à t â m c ủ a đ ư ừ n g tròn trùng với

đ i ể m E" trên h ì n h (6.5) và chia đôi góc a 2 Khi t ă n g b á n kính R 2 thì c hí nh đ ư ờ n g

Trang 10

thay đổi và đ ư ờ n g c on g có độ dịch c h u y ể n lớn nhất v à o b ê n trong khi m à đ i ể m cuối

c ủ a đ ư ờ n g c o n g t r ùn g với đ i ể m giữa E ’ c ủ a đường dẫ n rẽ trái

Trang 11

T ạ i hai đ ầ u đ ưừng t h ẳ ng rẽ trái c ó hai đ ườ ng c o n g tròn n ố i với c á c đ ườ ng chính s ẽ

b ố trí c á c đường c ong c h u y ể n tiếp V i ệ c thiết k ế , tính t o á n c á c đ ườ ng cong c h u y ể n

t iế p được thực h i ệ n n h ư đã n ê u ở c hương trước

T r ê n hình (6 6 ) là phối c ả n h n út g ia o t h ô n g k h á c m ứ c d ạ n g hình thoi mà c ác

đ ườ ng rẽ trái trực t iế p tại p h ầ n tư n ú t có góc giao là g ó c tù a > 9 0 ° đ ư ợ c thiết k ế dưới d ạ n g đ ườ ng t hẳ n g và đ ư ờ ng n h á n h rẽ p hả i được b ố trí lùi v à o b ê n trong

A

H ình 6.6 : Hình phôi cảnh nút giao hình thoi khác mức với

đường rẽ trái trực tiếp lù đườniỊ thắni’

Dưới đ â y xin c un g c ấ p đ ể b ạ n đọc t h a m k h ả o m ộ t s ố k ế t q u ả tính to á n c ủ a nước

n g o à i t hi ế t k ế n út giao k h á c m ứ c d ạ n g hình thoi c ho r ẽ trái trực t i ế p với cả hai

trường hợp:

Trang 12

- T r ường hợp đường rẽ trái trực tiếp có d ạ ng đường cong được ghi trong b ản g (6.2).

- T r ư ờ n g hợp đ ư ờ n g r ẽ trái trực t iế p có d ạ n g đ ư ờ n g t h ẳ n g tại p h ầ n tư nút g i a o có

g ó c tù a > 90° được ghi trong b ả n g (6.3)

B ảng 6.2: Trường hợp đường rẽ trái có dạng cong

Các yếu tố của đường rẽ

u , m

198

31 "58’

518 28,0

42021°47’

88040,5

80015°48’

126055,0

9,5

R|, m

p

/,, m L|, m

101513°58’

1600 39,5

180010°29’

198052,5

44906"35’234086,0

41521,0

335 22° 15’

700 29,0

61016°25’

96040,0

9,5

R|, mPi

lc, m

L|, m

80014°22’

126038,0

144510"40’

151051,0

36306°44’185081,0

8,5

R2, m

p 2 /0 m

L2, m

12532°51’

32715,8

26022"38’

53522,0

48016°36’

75530,0

9,5

R|, mp,mL|, m

61514°40’

96538,0

110010°56’

115050,0

28306°50’147080,0

B ảng 6.3: Trường hựp đường rẽ trái là đường cong thẳng

C á c thông sô"

C á c y ế u tố

c ủ a đường dẫn

Khi góc a í)’ bằng Các thông s ố

C á c y ế u tố của đường dẫn

60 (Đ ộ)

90 (Đ ộ )

L (m)

b 2 (m)

45

10389721,2

y?

'R | , m /1 = /0 m

L ị , m

45 103 1062 13,4

3 0

225143619,0

15

890213636,8

301

11,9

60 50

51513,3

45 86

7 1 5 16,3

Y|

R | , m /1 = /t , m

L u m

45 86

8 5 0 13,4

3 0 188

1 1 5 6 19,0

7527

2 3 3

8,8

60

4 0 403 9,8

45

6 9

5 6 0 12,0

Y?

R | , m /1 = /c m

L | , m

456966813,4

3015090819,0

15590137036,8

Trang 13

a) Giao nhau của hai đường ô tô cấp ĩ:

Bán kính (m) b) Giao nhau của hai đường ô tô cấp II:

Bán kính (m) c) Giao nhau của hai đường ô tô cấp I I I :

Trang 14

C h ú ý r ằ n g , c á c trị s ố b á n kính Rị và R.2 n ê u trong b ả n g (6.3) có t h ể nhỏ hơn so với tính t oá n n hưng trong trường hựp n ày đ o ạ n c on g ở đ ầ u đư ờ ng n h á n h rẽ trái sẽ

kế t t húc trước vị trí c ầ u vượt

N ế u k h ô n g thay đổi góc Ỵ thì việc g iả m b á n kính s ẽ k h ô n g ả n h h ưở n g đ ê n độ

x i ê n và c h i ề u dà i c ủ a c ầ u vượt

C ò n n ế u t ă n g g óc Ỵ đ ể góc n à y c ó trị s ố lớn hơn c á c trị s ố ghi trong b ả n g (6.3) sẽ

l à m g i ả m c h i ề u d ài c ầ u vượt nhưng sẽ phá vỡ d ạ n g đi t h ẳ n g c ủ a đư ờ ng n h á n h

C ó t h ể t h ấ y rõ mố i q u a n h ệ giữa c á c bán kính Ri, R.2 c ủ a c á c đườ ng n h á n h r ẽ trái trong cả hai trường h ợp c ấ u t ạ o đường n h án h b i ể u thị t r ên hì nh (6.7) được lập đối với

c á c đ ư ờ n g c ấ p I, II, III gi ao n h a u c ù ng c ấp c ủa C H L B N g a t h e o c á c ti êu c h u ẩ n kỹ

Bệ rộng làn xe, (m)

Bề rộng tại cửa vào nút,(m)

Tốc độ tính toán trên đường nhánh

v d (km/h)Cho đường

Trong thực t ế thiết k ế ta cũng thường gặp trường hợp hai đường ôtô chính giao

c h é o nh a u với góc g i a o n h ọ n a < 90° Đối c h iế u c á c s ố l i ệ u trong b ả n g (6.2) và (6.3)

c h o ta n h ậ n x é t : T h i ế t k ế đư ờ ng n h á n h rẽ irái trực t iế p ở d ạ n g đư ờ ng t h ẳ n g thì c h i ề u

d ài t ổng c ộ n g c ủ a đ ườ n g n h á n h và c ầ u vượt ở bấ"t kỳ g ó c g i a o n h a u n à o đ ề u n hỏ hơn

c h i ề u dài tổ ng c ộ n g c ủ a đườ ng n h á n h và c ầ u vượt c ủ a đ ư ờ n g n h á n h d ạ n g c ong

t hẳ ng, do đó c h ọ n p hươ ng á n rẽ t h ẳ n g sẽ kinh t ế hơn T u y n h i ê n , lựa c h ọ n phương á n

n à o ch o đư ờ ng rẽ n h á n h (t hẳ n g ha y cong) c ò n ph ụ t huộc v à o c á c đ i ề u k i ệ n m ặ t

b ằ n g , địa hình cụ t h ể c ũ n g n h ư phụ thuộc v à o h ướ n g định s ẵ n c ủ a c á c đ ườ n g c hính

Trang 15

C ó ha c á c h c ấ u t ạ o đường n h á n h rẽ trái b á n trực t i ếp cho l oạ i n út gi a o k h á c mức

d ạ n g hình thoi và sơ đồ c ủ a c h ú n g được trình b à y trên hình (6 8 )

T h e o sơ đồ a (hình 6 8 a) thì c á c d ò n g x e c ủ a m ỗ i đ ườ ng c h í n h n h ậ p với n ha u ở

c ù n g m ộ t mứ c c ò n n h ậ p với d ò n g xe c ủ a đ ường chính k h á c ở k h á c mức

Vì vậ y, t hiết k ế c á c đ ư ờ ng rẽ trái ba và bg t r ê n trắc d ọ c c ầ n p h ả i có k h o ả n g c á c h

đủ cho c á c làn xe g ặ p n ha u c ủ a hai đ ườ ng chính Do đó phụ t h u ộ c v à o c á c th ôn g s ố lựa c h ọ n n h ư b á n kính đ ườ ng c ong đ ứn g lồi, l õm, độ đ ốc d ọ c id c ủ a đ ườ ng d ẫ n và

c h ê n h l ệ c h c a o độ H giữa m ặ t c ầ u vượt và m ặ t đ ấ t m à c h i ề u dà i c ủ a c á c đường

n h á n h t rên bình đồ Lh (dr) k h ô n g được nh ỏ hơn c á c trị s ố c h i ề u d ài t rê n trắ c d ọ c L v (dr) ghi trong b ả n g (6.5) dưới đây:

H ình 6.8 : S(f đồ nút giao hình thoi rẽ trái bún trực tiếp

K h o ả n g c á c h giữa c á c trục ab và trục ag c ủ a hai đ ư ờ n g c h ín h đựơc xá c định từ

c h i ề u dà i đ ườ ng r ẽ t rê n trắc dọ c và được tính t h e o c ô n g thức ( 6 1 6 ) :

Trang 16

T h e o sơ đồ b ( hình 6 8b) thì c ác d ò n g x e g ặ p n h a u c ủ a c á c đ ư ờ n g chí nh đ ế n c á c

c ầ u v ượt t r ê n đ ư ờ n g c hính được thiết k ế g i a o n h au k h á c mức B ởi t hế , q u a y s a n g trái

c ủ a đ ư ờ n g r ẽ trái s ẽ được thực hi ện s au khi đi q ua c ầ u vượt h o ặ c chui q u a c ầ u vượt với c h ê n h l ệ c h c a o độ b ằ n g H, b ả o đ ả m k h ổ t hô n g x e dưới c ầ u vượt tương ứ ng với

c h i ề u d ài c ủ a đ o ạ n ab t rê n trắc dọc ( x e m b ả n g 6 1)

C ũ n g t h e o sơ đ ồ n à y thì c h i ề u dài đ o ạ n m b c ủ a đ ư ờ n g rẽ trái s ẽ k h ô n g bị h ạ n c h ế khi t hi ết k ế trắc d ọ c do nó có đủ c hi ều d ài t r ê n bình đồ, như ng k h o ả n g c á c h giữa c á c

p h ầ n x e c h ạ y c ủ a hai đ ư ờ ng chính / ( x e m hình 6.3) sẽ p h ụ t h u ộ c v à o b á n kính c ủ a

đ ư ờ ng d ẫ n v à k h ô n g được nhỏ hơn trị s ố được tính t h e o c ô n g thức (6.15) :

T h e o sơ đồ c ( hình 6 8c) thì thiết k ế c á c đ ườ ng rẽ trái p h ả i t h e o đ i ề u k i ệ n tri ển khai đ ượ c c h ú n g t r ê n trắc dọc C h i ề u d à i đ ườ ng rẽ trái t r ê n bìn h đồ c ủ a đ o ạ n ab ph ải

k h ô n g đ ượ c n hỏ hơn c h i ề u dài c ủa nó t r ê n trắc d ọ c Lv(dr)đã ghi trong b ả n g (6.4)

1 - T ín h th e o s ơ đ ồ c: X e m x é t cả ba sơ đồ t r ê n hình (6 8 ) c h o t h ấ y d ạ n g c hu n g có

t h ể s ử d ụ n g đ ể tính t o á n là đ ườ ng rẽ trái b á n trực tiếp t h e o sơ đ ồ (6 8c)

Hình (6.9) trình b à y sơ đồ tính toán đ ể x ác định c á c b á n kí nh c ủ a c á c đ ườ ng d ẫ n

rẽ trái b á n trực tiếp

I lìn h 6-9 : Sơ đồ tính toán xác định bún kính đường nhánh rẽ trái bủn trực tiếp

T h ự c h i ệ n tính t o á n đ ể Ihiết k ế theo c á c bước sau:

C ấ u t ạ o c ủ a đ ư ờ n g r ẽ trái b á n trực t iế p b a o g ồ m hai đ ư ờ n g tròn ngược n h a u có

b á n kính R | và R.2 C h i ề u dài c á c đ ường cong tròn n à y được x á c định t h e o c á c c ô n g thức đã biết:

/ = 2a + — + — + m ( H + 2 h ) + b r

Trang 17

T ổ n g c h i ề u d ài đư ờ ng n h á n h rẽ trái L t = /ak + /bk p h ải k h ô n g n hỏ hơn c h i ề u dà i

c ầ n thiết đ ể thiết k ế t rắ c dọc N g h ĩa là:

Trang 18

B á n g 6.5 dưới đ â y là k ế t quả tính toán x á c đị nh c á c trị s ố c á c b á n kính R ], R 2,

c h i ề u dài đ o ạ n đ ư ờ n g c hính Lh(ab) c h i ều dài đ ư ờ ng n h á n h t r ê n bình đ ồ Lh(dr)= L c ứngvới c á c trị s ố thay đổi c ủ a g ó c p = 35° H- 70°

t o á n tương tự n h ư trong sơ đồ c nhưng khi đ ó k h o ả n g c á c h L ab là k h o ả n g c á c h g i ữ a

c á c trục c ủ a hai p h ầ n x e c h ạ y ngược c hi ều c ủ a m ộ t trong hai đ ư ờ n g chính do đã t ách hai h ư ớ ng x e c h ạ y ngược c h i ề u thà nh hai đ ườ ng riê ng

K h o ả n g c á c h Lag giữa c á c trục c ủ a hai p h ầ n x e c h ạ y ngư ợ c c h i ề u c ủ a đ ư ờ ng chính

k h á c đươc x á c đinh n h ư sau:

Trang 19

C h i ề u d à i t o à n b ộ đ ư ờ n g n h á n h rẽ trái bc g t r ê n bình đ ồ ( x e m hình 6 8 a)

Lh(bcg) = Lh(bc) -t” Lh(cg) Lh(bcg) = Lh(ab) “ Lh(ac) “t" Lh(cg)

Trang 20

K i ể m tra: Do c h i ề u d à i Lh(ga) = Lh(ca) n ê n c h i ề u dài c ủ a đ o ạ n (a b) p h ả i lớn hơn

c h i ề u dài c ủ a đ o ạ n (ga) T ứ c là:

Lh(ab) = 218m > Lh(ga) = 1 9 2 m [Thoả m ã n ]

V à t ổ n g hai c ạ n h c ủ a t a m giác cong cag p h ả i lớn hơn m ộ t c ạ nh :

3 T ín h th e o s ơ đ ồ b: T ừ hình (6 8b) cho thấy, vị trí c ủ a đư ờn g n h á n h rẽ trái b á n

trực tiếp được x á c đ ị n h t h e o khoảng c á c h c ủ a đ o ạ n đ ư ờ n g c h í n h a b (Lh(ab) )• C h i ề u

d à i n à y đượ c tra t r ong b ả n g 6.4

Sơ đồ tính t o á n c á c y ế u t ố của đường n h á n h rẽ được trình b à y t r ê n hình 6.10

Trang 22

V í dụ 2: Tí nh ch iều dài các đường nhánh rẽ phải, rẽ trái c ủ a nút giao kh á c mức

C h i ề u dài đ o ạ n ap, tức là k h o ả n g cách từ giao đ i ể m c ủ a hai đườ n g chính đ ế n đ ầ u

đ ư ờ n g n h á n h r ẽ p h ả i p được tính theo công thức 6.53 b ằng:

Trang 23

T r ư ờ n g h ợ p m ộ t đ ư ờ ng ôt ô được n ố i với m ộ t đ ườ ng ô tô k h á c đ a n g t h e o h ư ớ n g

t h ẳ n g tại m ộ t vị trí n à o đ ó t ạ o t h à n h đ i ể m nối t rung gian ta có t h ể thiết k ế n g ã ba

th eo m ộ t trong c á c sơ đồ sau:

- T r ư ờ n g h ợ p c ho c á c đ ư ờ ng n h á n h t ừ đ ư ờ n g ch ín h ha y t ừ đ ư ờ n g phụ rẽ trái g i á n

t iế p sẽ á p d ụ n g sơ đồ n ú t g i a o d ạ n g hình lá ( x e m hình B 111.2 )

Trang 24

- T r ư ờ n g h ợ p c h o đ u ờ n g n h á n h rẽ trái b á n trực tiếp từ đ ư ờ n g c hí nh s an g đườ ng

p hụ v à đ ườ n g n h á n h r ẽ trái g iá n tiếp từ đường phụ sang đ ư ờ n g c hí nh ta á p d ụ n g sơ

đ ồ n ú t gi ao h ình ố n g (h a y hình loa k è n - t ru mpet) ( x e m hình B.III.3)

- T r ư ờ n g h ợ p c h o c ả hai đường n h á nh rẽ trái b á n trực t i ế p từ đư ờ ng c hính sang

đ ư ừ n g p hụ ( h o ặ c n g ượ c lại) ta á p dụng sơ đồ d ạ n g v òng x u y ê n n h ư t h ể h i ệ n t r ên hình B.III.4 h a y d ạ n g q u ả đ à o (hình B 111.5)

- T r ườ n g h ợ p c h o c ả hai đườ ng n h á n h rẽ trái trực tiếp d ạ n g c h ữ T từ đư ờ ng phụ

s an g đườ ng c h í n h và ngược lại Trường hợp n à y được t h ể h i ệ n t rê n sơ đồ hình B.III.6

Nội dung c ủa p hầ n B dưới đây bao gồm

n ă m chương trình bà y các tính toán chi tiết

cho các yế u t ố thiết k ế nút giao ngã ba

kh ác mức theo n ă m trường hợp trên

Đ ể thuận tiện cho việc xác lập các ký

hiệu cho hai đuờn g ôtô giao nhau tại ngã ba

dù có cùng hay kh ác n hau về cấp hạng kỹ

thuật, chúng ta thống nhấ t cách gọi tên:

- Đườn g ô t ô đi t h e o hướng thẳng: được

gọi là “đườ n g c h í n h ”

- Đ ư ờ n g ôt ô n ố i v à o đườ ng chính theo hướ ng t h ẳ n g tại m ộ t vị trí trung gian c ủa

đ ườ n g chính được gọi là “đườ ng phụ

- C á c đ ườ n g r ẽ từ đ ườ n g chính sang đường phụ (hoặc ngượ c lại) được gọi t ắ t là

“ đ ư ừ n g n h á n h ” h a y “ đ ư ờ n g d ẫ n ” rẽ trái hay rẽ ph ải

- C á c ký h i ệ u k h á c n ê u trong c á c c ông thức tính toán đ ượ c t h ố n g n h ấ t với c á c

c h ươn g thuộc p h ầ n A (thiết k ế ngã tư giao n hau k h á c mức)

H ình B II 1.6: Sơ đồ ngũ ba dụng chữ T

Trang 25

Chương 7TÍNH TOÁN THIẾT KẾ NGÃ BA GIAO NHAU KHÁC MỨC TRÊN C ơ SỞ CÁC YẾU T ố C Ủ A N Ú T GIAO HOA THỊ

N h ư đã trình b à y ở c hương 1, c á c n gã ba g i a o n h a u k h á c mức đượ c th iế t k ế t rê n

c ơ sở c á c y ế u t ố c ủ a n ú t giao d ạ n g h oa thị b a o g ồ m c á c loại:

- N g ã ba g ia o n h a u d ạ n g hình lá (có hai loại, n h ậ p đ ư ờ n g và t á c h đ ư ờ ng ( x e m hình (1.20)

- N g ã ba g ia o n h au d ạ n g hình ố n g (có hai loại: n h ậ p đ ư ờ n g và t á c h đ ườ n g ) ( x e m hình 1.19)

7.1.1 T ính to á n to á n c á c đư ờn g n h á n h , r ẽ tr á i và r ẽ phải

T r ê n hình (7.1) là sơ đồ tính t o á n c ủ a n g ã b a d ạ n g hìn h lá có b ố trí d ả i c h u y ể n tốc

c h o c á c đ ư ờ ng n h á n h rẽ trái

C ũ n g c ầ n t h ấ y rõ r ằ n g , tại m ộ t n gã b a có t h ể là nơi n ố ì 2 đ ườ ng ô t ô có c ù n g c ấ p

h ạ n g kỹ t h uậ t h o ặ c là nơi nối m ộ t đ ư ờ n g ô t ô có c ấ p t h ấ p hơn v à o đ ư ờ n g chính

T u y n h i ê n , đ ể t h u ậ n tiện khi x á c l ậ p c á c y ế u t ố v à c ô n g thức đ ể tính t o á n trong

p h ầ n n à y c h ú n g tôi t ạ m s ử d ụ n g c ụ m t ừ “ đ ư ờ n g p h ụ ” đ ể chỉ đường ô t ô được nối với

“ đ ư ờ n g c h í n h ” là đ ườ ng có bình đồ t u y ế n c h ạ y t h ẳ n g , d ù c ho đ ư ờ ng nối và đ ườ ng

c h ạ y t h ẳ n g có c ù n g h o ặ c k há c n ha u v ề c ấ p h ạ n g kỹ thuật

Trang 26

T í n h to á n c á c y ế u t ố c ủ a n g ã ba n à y cơ b ả n đ ượ c thực h i ệ n c h o hai đường n h á n h

rẽ trái g i á n t i ế p v à hai đ ư ờ n g n h á n h rẽ phái trực t iế p

Nội d un g tính t o á n t h e o trình tự sau:

1 Đ ối với h ai đường n hánh rẽ trá i gián tiếp

v ề c ơ b ả n p h ư ơ n g p h á p tính t o á n và thiết k ế g i ống n h ư tính đ ố ì với đường n h á n h

r ẽ trái g iá n t i ếp c ủ a n ú t g i a o n h a u hình hoa thị b a o g ồm: X á c định c á c k h o ả n g c á c h

t ừ g ia o đ i ể m c ủ a hai t rụ c d ả i c h u y ể n tốc trên đ ườ ng chính với trục l à n xe n g o à i c ù n g (ỏ hai phía) c ủ a đ ư ờ n g p hụ: A E = A B và A]Ei = A | B i

T í n h c h i ề u d à i t o à n b ộ c h o đ ư ờ n g n h á n h rẽ trái g ồ m đ ườ ng tròn c h ê m giữa hai

Trang 27

Ch iề u dài đường nh án h rẽ trái nối từ đường phụ và o đường chính trên bình đồ bằng:

N ế u t r ê n c á c đ o ạ n nối đ ườ ng rẽ trái là AB và A | B | có độ d ố c dọc i| = imax và độ dốc d ọ c c ủ a đ ườ ng chính n ằ m trong p h ạ m vi n ú t là i2 thì c ô n g thức trên sẽ trở thành:

N ế u c á c đ i ề u k i ệ n (7.6) h o ặ c (7.7) k h ô n g t hỏa m ã n nghĩa là c h i ề u dài c ủ a đường

n h á n h rẽ trái (1) h o ặ c đ ườ ng n h á n h rẽ t rái (2) trên hình đồ k h ô n g đủ đ ể b ố trí trắc

Trang 28

d ọ c c ủ a nó T r o n g trường hợp n ày ta c ần phả i có giải p h á p t ă n g trị s ố c á c y ế u t ố hình học c ủ a c á c đ ườ ng n h á n h rẽ trái rồi tính t oá n lại và k i ể m tra cho đ ế n khi t hỏ a

m ã n đ i ề u k i ệ n (7.6) thì d ừ n s lại

2 Đ ố i với c á c đ ư ờ n g n h á n h rẽ p h ả i trực tiếp

K h á c với n ú t g ia o d ạ n g hoa thị, c á c đường n h á n h rẽ p h ả i c ủ a nút gi ao d ạ n g hình

lá khi thiết k ế k h ô n g p hụ thuộc v ào c á c đưừn g n h á n h rẽ trái và bình đồ c ủ a c ác

đ ư ờ n g n h á n h rẽ p hả i thường được c â u tạo b ằ n g m ộ t đ ư ờ n g c o n g tròn c h ê m g iữa hai

d ư ờ n g c o ng c h u y ể n t iế p m à k hông c ầ n đ o ạ n t h ẳ n g c h ê m n h ư đối với c á c đường

n h á n h rẽ p h ả i c ủ a nút g ia o hình hoa thị

T h e o hình (7.1) thì tại gó c giao a < 90° k h o ả n g c á c h từ vị trí giao n h a u c ủ a trục

c á c làn xe n g o à i c ù n g c ủ a hai đường chính và đ ư ờ ng phụ A 2 đ ế n vị trí đ ầ u M và vị trí c uối M | c ủ a đ ư ờ ng n h á n h rẽ phải từ đ ườ ng c hí nh v à o đ ư ờ n g phụ b ằ n g c hính

đ ư ờ n g tang lớn Tu c ủ a đ ườ ng tròn có t â m là O 2

T r o n g đó:

T| = R ị t g — và t| = x k - R ịS Ĩ n P với L| là c h i ề u d à i đ ư ờ ng c o n g c h u y ể n tiếp

Tư ơ n g tự, tại góc a ' = Ị l 8 0 ° - a j k h o ả n g c á c h từ vị trí đ ầ u và cuối c ủ a đ ườ ng

n h á n h rẽ p h á i từ đ ườ ng phụ v à o đường c hính (N và N i ) đ ế n trục c ác l à n x e ngoà i

c ù n g ở phía b ê n p hả i c ủ a hai đường chỉnh, phụ A ị b ầ n g chính d ư ờ ng tang lớn T H c ủ a

C u ối c ù ng , c ầ n n h ắ c lại rằng, c ũng n hư đối với n út g i a o d ạ n g h oa thị c á c đ ườ ng

n h á n h rẽ trái g i á n t i ế p c ủ a nút giao hình lá có t h ể t hi ết k ế đ ư ờ n g co ng c h u y ể n t iế p

Trang 29

c ho p h é p tốc độ k h ô n g đổi và tốc độ thay đ ổi c ò n đ ô i với c á c đ ư ờ n g n h á n h r ẽ p h ả i trực tiếp thì c á c đườ ng cong c h u y ể n t iế p đượ c t hi ết k ế là đ ư ờ n g c lot hoi d có t ốc độ

k h ô n g đổi

7.1.2 C á c ví dụ

Tí nh t oá n c á c y ế u t ố đ ể th iế t k ế c á c đ ư ờ n g n h á n h rẽ trái và rẽ p h ả i c ủ a m ộ t n gã

ba g ia o nha u k h á c m ứ c c ủ a hai đ ư ờ n g ôt ô c ù n g c ấ p có d ạ n g hình c h i ế c lá t h e o c á c s ố liệu sau:

- G ó c g i a o n h a u c ủ a hai đ ưừ ng tại n g ã ba: cx = 81° 10’

+ Đ ộ n g h i ê n g s i êu cao: isc= 3 0 % 0

+ Đ ộ d ốc phụ đ ể n â n g s i êu cao: insc = 3 %0

- C á c t hô n g s ố khác:

+ C h ê n h l ệ c h c a o độ tại vị trí g ia o nhau: H = 6, 5m

+ Hệ s ố b á m c ủ a m ặ t đường: ọ = 0,40

Nội dung tính toán:

ỉ Tính toán th iết k ế dường nh ánh rẽ trá i n ô i từ dư ờng p h ụ v à o dư ờ n g c h ín h ịn h á n h

Trang 30

C h i ề u dài đ o ạ n đ ể nối đ ườ ng nhánh rẽ trái v à o đường chính được tra theo b ả n g (3.1) ứng với các tốc đ ộ v „ = 5 0 k m / h và v r = 40km/ h hay được tính theo c ôn g thức (3.19).

Trang 32

M ặ c dù h o à n t o à n thoả m ã n để triển khai trắc d ọ c n h ưng hình đ ồ c ủ a đường

n h á n h r ẽ trái n à y c ó c h i ề u d à i lớn hơn trắc d ọc khá n hiề u:

A L ’ = LỊ1(I)- L'v(1)= 367,1 - 28 3, 4 = 8 3 , 7 m

n ê n c h o p h é p ta c ó t h ể thiết k ế tốt hơn b ằ n g c á c h g i ả m đ ộ d ố c d ọ c imax và t ă n g c á c

b á n kính đ ư ờ n g c o n g lồi và đ ường cong lõm

T i ế p tục lựa c h ọ n lại t h e o phương án :

- G i ả m độ d ốc d ọ c lớn nhất từ 40%0 x u ố n g c ò n i,nax=30% 0

- T ă n g c ác b á n kính đường cong đứng R|ồi từ 1300m lên 20 0 0 m

Rlõm từ 5 0 0m lên lOOOm

và tính lại c h i ề u d à i trắc d ọc giới hạn theo c ô n g thức (7.5)

L'v(|)= 7 - + 2 R lổi X imax + lom (Ỉ2 + imax) 2

Trang 33

2 Tính toán và th iế t k ế đường nhánh rẽ trá i n ố i từ đư ờng ch ín h vào dường phụ (nhánh rẽ trá i 2 với a ’ = 9 8 °5 0 ’):

Đối với đ ườ ng n h á n h rẽ trái n à y ta sẽ c h ọ n c á c t h ô n g s ố b a o g ồ m : c h i ề u dài đ o ạ n

n ối với đ ư ờ ng chí nh (/), c h i ề u dà i đường c o n g c h u y ể n t i ế p (L), c h i ề u dà i đ o ạ n n â n g

s iêu c a o (lị), góc n g o ặ t (P) và toạ đ ộ c ủ a đ i ể m cuối đ ư ờ n g c o n g c h u y ể n t iếp là x k , y k

đ ề u có c ù n g trị s ố tương ứng với c á c t hông s ố c ủ a đ ư ờ n g n h á n h r ẽ trái nối từ đ ường

V à k h o ả n g c á c h từ gi a o đ i ể m c ủ a trục d ải c h u y ể n tốc với l à n x e n g oà i c ù n g phía

b ê n trái c ủ a đ ườ ng phụ là đ o ạ n A i B | được tính t h e o c ô n g thức đã biết:

sin 2 2 4 ° 2 4 '

0,7595

- 7 8 , 9 3 - 9 , 7 6 x 0 , 5 1 4 30,8893

= 9 2 , 6 2 - 7 8 , 9 3 - 5 ,0 2 = 8 , 7 m

C h i ề u dà i t o à n bộ đ ư ờ ng n h á n h rẽ trái từ đ ư ờ n g c h í n h v à o đ ư ờ n g phụ t rê n bình

đ ồ bằng:

Lh(2) = L() + 2 L + A ] B | = 25 4, 4 + 2 X 8 0 + 8,7 = 424,1 m

Trang 34

C h i ề u dài giới h ạ n c ủ a đường nhá nh n à y t rên bình đồ c h o p h é p thiết k ế độc lập

s ẽ là:

L ' h ( 2 ) = L h(2 ) - / = 4 2 4 , 1 - 5 7 , 0 = 3 6 7 , 1 m

Tương tự n h ư đối với đường nhánh rẽ trái Lh(i), do các thông s ố lấy trị s ố n hư nhau nên:

Đ ầ u ti ên ta v ẫ n b á n kính đường cong đ ứ n g lồi Riồi = 1 30 0m và đư ờ ng kính lõm Riõm = 5 0 0 m d ự a t h e o t ầ m nhìn một c h i ề u và t ầ m nhìn v à o b a n đ ê m và có được

c h i ề u d à i giới h ạ n t r ê n trắc d ọ c đ ể có t hể thiết k ế độc lập nó C h i ề u d à i n à y bằng:

Lý(i) - Lý(2) = 238, 4 mRồi k i ể m tra k h ả n ă n g c ó t h ể triển khai nó t r ên t rắ c d ọ c t h e o đ i ề u kiện:

Trang 35

Tm = T, + t, = R , t g - + ( x k - R 1.sinp) = 15 0 x t g ^ ^ - + ( 8 9 , 1 9 - 1 5 0 x s i n l 7 ° l í )

= 1 5 0 x 0 , 8566 + ( 8 9 , 1 9 - 1 5 0 x 0 , 2 9 5 4 ) = 128,5 + 8 9 , 1 9 - 4 4 , 3 1 = 173,4m

Trang 36

/ = 66 m,/, = 13,0 m t2 = t = 44, 9 m

N ú t g i a o n g ã b a k h á c mức có d ạ n g hình ố n g là m ộ t trong c á c d ạ n g được thi ết k ế

d ựa t r ê n c ơ sở c á c y ế u tô" c ủ a nút giao hình h o a thị L o ạ i nút g i a o n à y c h o p h é p rẽ

Trang 37

trái g i á n ti ếp từ đ ư ờ n g p hụ v à o đư ờ ng c hính và c ho p h é p rẽ trái b á n trực ti ếp từ đườ ng c hính s a n g đ ườ n g phụ.

C ó hai trường h ợp thi ết k ế n ú t g i a o hình ố n g c ầ n p h ả i p h â n b i ệ t đ ể tính t o á n c ác

y ế u t ố c ủ a nút Đ ó là:

- T r ườ n g h ợ p nố i đườ ng phụ v à o đư ớ ng c hính k h ô n g b ố trí c á c d ả i c h u y ể n tốc c ho

c á c đ ườ n g n h á n h r ẽ trái và rẽ phả i L o ạ i n à y được thi ết k ế đ ể n ố i hai đ ườ n g ô tô có

c ấ p h ạ n g kỹ t h u ậ t k h ô n g c a o ( Từ đư ờ ng c ấ p II trở x uống) và c á c đ ư ờ n g đô thị có l i ề u lượng xe c h ạ y k h ô n g lớn

- T r ư ờn g h ợp n g ã b a hì nh ố n g c ó bô" trí d ả i c h u y ể n tốc trước khi t á c h k h ỏ i h o ặc

n h ậ p v à o đư ờ ng chính L o ạ i n à y được t h iế t k ế khi đ ườ n g c h í n h là đ ườ n g c ấ p c ao ( đường ô tô c a o tốc, đ ườ n g ô tô c ấ p I, đ ườ n g v à n h đai và đ ư ờ n g trục chính t h à n h phố ) có tốc độ x e c h ạ y và lưu lượng x e lớn Khi đó, x e đi t r ê n đ ư ờ n g chính với tốc

độ c a o m u ố n rẽ p h ả i rồi rẽ trái (thực h i ệ n r ẽ trái b á n trực t i ế p ) p h ả i đi v à o dải

c h u y ể n tốc đ ể g i ả m tốc độ, và xe từ đ ườ n g p hụ m u ố n rẽ trái g i á n t i ế p thì trước khi

n h ậ p v à o đ ườ n g c hính p h ả i qua dải c h u y ể n tốc đ ể t ă n g d ầ n tốc đ ộ b ằ n g tốc độ c ủ a

d ò n g xe đi trê n đ ư ờ n g chính

Sa u đ â y ta x e m x é t thi ết k ế c h o từng trường hợp

7.2.1 T rư ờ n g hựp ngã ba hìn h ố n g k h ô n g có dải c h u y ể n t ố c t r ê n đường chính

T r ê n hình (7.2) là sơ đồ tính t oá n c ủ a ngã ba k h á c m ức hình ố n g k h ô n g b ố trí dãi

c h u y ể n tốc

Trang 38

C ó hai n h á n h c ần b ố trí và tính to án, đó là:

- N h á n h r ẽ trái gián ti ếp A C K m

- N h á n h rẽ trái bá n trực t i ế p thực h i ệ n b ằ n g c á c h rẽ p h ả i t r ê n đ o ạ n E a d M

T r ê n đ o ạ n A C E tổ chức g ia o t hô ng hai c h i ề u và k h o ả n g c á c h K E là k h o ả n g c á c h

g i ữ a hai trục c ủ a hai p h ầ n xe c h ạ y t h e o hướ ng ngược c h i ề u K h o ả n g c á c h n à y tính

đ ư ợ c d ễ d à n g the o kích thước m ặ t c ắ t n g a n g tại KE

B ố trí và tính toán c ác y ế u t ố c ủ a đườ ng n h á n h rẽ trái g i á n t i ế p (nối từ đư ờ ng phụ

v à o đ ư ờ n g chính) đưực thực h i ệ n tương tự n h ư c á c h b ố trí v à tính t oá n c á c y ế u t ố c ủ a

m ộ t n h á n h rẽ trái c ủa nút g i a o hình hoa thị

C ò n đối với đường rẽ trái b á n trực t iế p nối từ đ ườ n g c h ính v à o đư ờ ng p hụ thì được tính t o á n tương tự như đối với đ ườ n g n h á n h rẽ p hả i c ủ a nút g i a o hình hoa thị, nhưng chỉ trong trường hợp n h á n h n à y ti ếp t u y ế n với n h á n h rẽ trái g i á n ti ếp tại đ i ể m E,

n gh ĩ a là En p hả i vuông g ó c với A E ( x e m hình 7.2); và đ i ể m E là đ i ể m giữa c á c

n h á n h r ẽ phải

S o n g đ ể g i ả m chi ều d ài c ủ a đư ờ ng n h á n h n à y và bớt được d i ệ n tích c h i ế m d ụ n g

m ặ t b ằ n g thì n h á nh rẽ p h ả i có t h ể được nối tại vị trí a c á c h đ i ể m giữa m ộ t k h o ả n g

aE C u n g a E c h ắ n góc ở t â m là T| và c h i ề u dài c ủ a nó được x á c định t he o c ô n g thức:

C ầ n phai x ác định c h i ề u dài đườ ng rẽ phải Ma t h e o nội d u n g tính t oá n sau:

- T r ư ớc ti ên tính toán c á c y ế u t ố c ủ a đư ờ ng n h á n h r ẽ trái g i á n ti ếp được thực

Trang 39

dn = - — - , vì db = C O = O m = R c o s ọ + Ỵk sin co

Trang 40

n à y thường lấy isc = 6 % n h ư thế, với mặ t đường rộng 5m thì c h i ều dài đ oạ n a P bằng:

, _ n _ 5 ( 0 , 0 6 - 0 , 0 2 )/ 1 = aP = - = 4 0 m

0,01

(insc = 0 , 0 1 v à in = 0 , 0 2 )

T h ô n g t hư ờ ng b á n k í nh rẽ phải r khi thiết k ế t hườ ng đượ c q u y ế t định trước Đ i ề u

n à y l à m c ho q u á trình tính toán trở n ên đơn giản Khi đ ó, ta chỉ c ầ n k i ể m tra đ ể b ả o

đ ả m k h o ả n g c á c h đ o ạ n an k hông nhỏ hơn c h i ề u d à i đ ư ờ n g t an g lớn Th (an > T H) đ ể

có t h ể b ố trí đ ượ c đ ư ờ n g c o n g bao g ồ m cả hai đ ư ờ ng c o n g c h u y ể n tiếp

T r ư ờ n g h ợ p k h ô n g t h o ả m ã n điều kiện trên ta có t h ể h o ặ c là g i ả m b á n kính r h o ặ c

Vì nội d u n g tính t o á n c á c yếu t ố của đ o ạ n n h á n h rẽ p h ả i tương tự n h ư tính t o á n

c á c n h á n h rẽ p h ả i c ủ a n ú t giao khác mức d ạ n g hì nh lá đã n ê u chi t i ế t trong m ụ c(7.1) c ũ ng n h ư đ ã được đ ề c ậ p trong trường hợp k h ô n g b ố trí d ả i c h u y ể n tốc ( m ụ c7.2) n ê n trong p h ầ n n à y chỉ trình bày nội dung tính t o á n c á c đ ư ờ ng n h á n h rẽ trái

Ngày đăng: 16/04/2016, 14:08

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. AASHTO. A p o l ỉ c x o n g e o m e t r i c c l e s i g n o f h ỉ g h w a ỵ a n d s t r e e t s . W ashington - 2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A p o l ỉ c x o n g e o m e t r i c c l e s i g n o f h ỉ g h w a ỵ a n d s t r e e t s
3. V .F .B ab côv , O .V .A n d rê ev . T h i ế t k ê ' đ ư ờ n g ô t ô - (N g u y ê n b ả n tiế n g n g a ). N hà XLiât bản G ia o thông V ận tải. Moscovv - 1987 Sách, tạp chí
Tiêu đề: T h i ế t k ê ' đ ư ờ n g ô t ô -
4. F ) ư ờ n !&gt; ô t ô - y ê u c ầ u t h i ế t k ế . H ig h w a y - Specifications fo r d e sig n (T C V N 4 0 5 4 - 2005) - N hà xuất bán G iao thông V ậ n tải. Hà Nội - 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: F ) ư ờ n !> ô t ô - y ê u c ầ u t h i ế t k ế
5. Đ ư ờ n g ô t ô c a o t ố c - y ê u c ầ u t h i ế t k ể (T C V N 5729 - 97). N hà xuất b ả n G ia o thông V ận tải. Hà Nội - 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đ ư ờ n g ô t ô c a o t ố c - y ê u c ầ u t h i ế t k ể
6. Đ ư ờ n g đ ô t h ị - y ê u c ầ u t h i ế t k ế . U rb a n R oads - S p e c iía tio n s for d e sig n (T C V N 104 - 2007). Hà Nội - 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đ ư ờ n g đ ô t h ị - y ê u c ầ u t h i ế t k ế
7. V.A. G ô sm a n , V.M .Vi/.galôv, M .P .P ô lia c ô v . N ú t g i a o t h ô n g n g ã b a v à n g ũ t ư c ù a đ ư ờ n g ô t ô ( N g u y ê n b ả n t i ế n g n g a . N hà xuất b ả n T rư ờ n g C a o đ ẳ n g . Moscovv - 1977 (xu ất b ả n lần 1) - 1989 (x u ấ t b ả n lần 2) Sách, tạp chí
Tiêu đề: N ú t g i a o t h ô n g n g ã b a v à n g ũ t ư"c ù a đ ư ờ n g ô t ô ( N g u y ê n b ả n t i ế n g n g a
8. H Í Ị ỉ l n v a y E n g i n e e r i n g h a n b o o k . N hà x u ấ t b ản Mc G raw Hi 11 (U S A ) - 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: H Í Ị ỉ l n v a y E n g i n e e r i n g h a n b o o k
9. L e s c a r r e ị o u r s ị ì a n s s u r r o u t e s i n t e r u r b a i n e s . PARIS Sách, tạp chí
Tiêu đề: L e s c a r r e ị o u r s ị ì a n s s u r r o u t e s i n t e r u r b a i n e s
13. S ố ĩ í i y k ỹ s ư đ ư ờ n g ỏ t ô (n g u y ê n b ả n tiế n g nga) - xuất b ả n lần th ứ 3. N h à x u ấ t bán G iao th ô n g V ận tải - 1977 Sách, tạp chí
Tiêu đề: S ố ĩ í i y k ỹ s ư đ ư ờ n g ỏ t ô
14. T i ê n c h u ẩ n t h i ế t k ê ' đ ư ờ n g ô t ô . S p e c iíìc atio n for Road D e sig n (2 2 T C N 2 7 3 - 01). Nhà x u á t b ả n G iao thông V ậ n tải. H à N ội - 1977 Sách, tạp chí
Tiêu đề: T i ê n c h u ẩ n t h i ế t k ê ' đ ư ờ n g ô t ô
15. B . \. X tô lia r ô v , V .V .V ôlznôv. T h i ế t k ế n ú t g i a o t h ô n g v ớ i m ụ c t i ê u n â n g c a o h i ệ u q u à k i n h t ế - k ỹ t h u ậ t (n g u y ê n b ả n tiế n g N ga). X a ratô v - 1992 Sách, tạp chí
Tiêu đề: T h i ế t k ế n ú t g i a o t h ô n g v ớ i m ụ c t i ê u n â n g c a o h i ệ u"q u à k i n h t ế - k ỹ t h u ậ t
16. N guyễn X u â n Vinh. P h ư ơ n g p h á p t h i ế t k ế t u y ế n C l o t h o i c l c h o đ ư ờ n g ỏ t ô . N hà xuât b an X â y dựng. Hà Nội - 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: P h ư ơ n g p h á p t h i ế t k ế t u y ế n C l o t h o i c l c h o đ ư ờ n g ỏ t ô
17. Nguyền X uân Vinh. C á c c h u y ê n đ ề n â n g c a o : T h i ế t k ế d ư ờ n g ô t ô v à đ ư ờ n g đ ô t h ị . N iu xuất h an Đại học quốc gia thành p h ố Hồ Chí Minh - 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: C á c c h u y ê n đ ề n â n g c a o : T h i ế t k ế d ư ờ n g ô t ô v à đ ư ờ n g đ ô t h ị
18. N guycn X u â n Vinh. T hiết k ế nút g ia o thông và đ iề u k h iể n g ia o thông b ằ n g đ è n tín hiệu. N hà x u ấ t bả n X ây dựng. Hà Nội - 2006 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

H ình  6.1: Sơ đồ nút giao thông khác mức dạng hình  thoi - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
nh 6.1: Sơ đồ nút giao thông khác mức dạng hình thoi (Trang 2)
H ình  6.2: Sơ đồ tính toán xác định bán kính  của đường nhánh  rẽ trái - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
nh 6.2: Sơ đồ tính toán xác định bán kính của đường nhánh rẽ trái (Trang 3)
Hình  (6.9)  trình  b à y   sơ  đồ  tính  toán  đ ể   x ác   định  c á c   b á n   kí nh  c ủ a   c á c   đ ườ ng  d ẫ n - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
nh (6.9) trình b à y sơ đồ tính toán đ ể x ác định c á c b á n kí nh c ủ a c á c đ ườ ng d ẫ n (Trang 16)
Hình  7.2:  S ơ  đ ồ   tính  to á n   ng ã   ba  hình Ổng k h ô n g  b ố  tr í d a i  c h u y ể n   tố c - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
nh 7.2: S ơ đ ồ tính to á n ng ã ba hình Ổng k h ô n g b ố tr í d a i c h u y ể n tố c (Trang 37)
X u y ế n   thường  đ ư ợ c   thiết  lập  theo  2  sơ đồ  cơ b ả n   sau  : - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
u y ế n thường đ ư ợ c thiết lập theo 2 sơ đồ cơ b ả n sau : (Trang 56)
Hình  8.2 :  Trắc dọc đoạn đường dẫn  rẽ phủi FG - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
nh 8.2 : Trắc dọc đoạn đường dẫn rẽ phủi FG (Trang 58)
H ình  9.7: Sơ đồ tính  toán xúc định cúc bán  kính  rẽ trái. - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
nh 9.7: Sơ đồ tính toán xúc định cúc bán kính rẽ trái (Trang 93)
Hình  (9.9)  dưới  đ â y   đã  n ê u   ra  8  trường  h ợp   t h iế t   k ế  c á c   đ ư ờ n g   n h á n h   r ẽ   trái  t h e o   hai  sơ  đồ   tính  t oá n   cơ  bản: - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
nh (9.9) dưới đ â y đã n ê u ra 8 trường h ợp t h iế t k ế c á c đ ư ờ n g n h á n h r ẽ trái t h e o hai sơ đồ tính t oá n cơ bản: (Trang 97)
Sơ đồ  I  (s = 0) - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
s = 0) (Trang 98)
Sơ đồ - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
Sơ đồ (Trang 118)
Sơ đồ chuyển  độrm Tính  chất của dòng  xe - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
Sơ đồ chuy ển độrm Tính chất của dòng xe (Trang 121)
Bảng  10.8 Hướng chuyển  động  trên  nhánh  rẽ Số  lượng  tai  nạn/l  triệu  ôtô  -  Km - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
ng 10.8 Hướng chuyển động trên nhánh rẽ Số lượng tai nạn/l triệu ôtô - Km (Trang 127)
Bảng 3  Bảng 4 - Chương 6TÍNH TOÁN VÀ THIẾT  KẾ  NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC  DẠNG  HÌNH THOI  CHO  RẼ  TRÁI TRựC  TIẾP  VÀ  BÁN  TRựC  TIEP
Bảng 3 Bảng 4 (Trang 154)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w