Thuyết minh vμ hướng dẫn áp dụng định mức Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng sau đây gọi tắt là định mức dự toán khảo sát xây dựng là định mức kinh tế kỹ thuật
Trang 1- w ww gia xay dun g.vn
ờ Ng
ọc H
õn, H
à Nộ i - g iaxa ydu ng@
yaho o.co m
bộ xây dựng
-o0o -định mức dự toán xây dựng công trình
phần khảo sát xây dựng
Công bố kèm theo văn bản số 1779/BXD-VP
ngày 16-8-2007 của Bộ Xây dựng
Hμ Nội - 2007
Trang 3Thuyết minh vμ hướng dẫn áp dụng định mức
Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng (sau
đây gọi tắt là định mức dự toán khảo sát xây dựng) là định mức kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng (như 1 m khoan, 1
ha đo vẽ bản đồ địa hình, 1 mẫu thí nghiệm ) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác khảo sát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy
định
Định mức dự toán khảo sát xây dựng được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn khảo sát xây dựng; quy phạm về thiết kế - thi công - nghiệm thu và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khảo sát xây dựng
1 Nội dung định mức dự toán khảo sát xây dựng:
Định mức dự toán khảo sát xây dựng bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu trực tiếp: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng
- Mức hao phí lao động trực tiếp: Là số lượng ngày công lao động của kỹ sư, công nhân trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng
- Mức hao phí máy thi công trực tiếp: Là số lượng ca sử dụng máy thi công trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng
2 Kết cấu định mức dự toán khảo sát xây dựng:
- Tập Định mức dự toán khảo sát xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất bao gồm 17 chương
Chương 1: Công tác đào đất, đá bằng thủ công
Chương 2: Công tác khoan tay
Chương 3: Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn
Chương 4: Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dưới nước Chương 5: Công tác khoan guồng xoắn có lấy mẫu trên cạn
Chương 6: Công tác khoan guồng xoắn có lấy mẫu dưới nước
Chương 7: Công tác khoan đường kính lớn
Chương 8: Công tác đặt ống quan trắc mức nước ngầm trong lỗ khoan Chương 9: Công tác đo lưới khống chế mặt bằng
Trang 4Chương 11: Công tác đo vẽ chi tiết bản đồ trên cạn
Chương 12: Công tác đo vẽ chi tiết bản đồ dưới nước
Chương 13: Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình
Chương 14: Công tác thí nghiệm trong phòng
Chương 15: Công tác thí nghiệm ngoài trời
Chương 16: Công tác thăm dò địa vật lý
Chương 17: Công tác đo vẽ lập bản đồ địa chất công trình
- Mỗi loại định mức được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác khảo sát xây dựng
- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán khảo sát xây dựng được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn
Trang 5Chương 1 công tác đμo đất đá bằng thủ công
1 Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào
- Đào, xúc, vận chuyển đất đá lên miệng hố rãnh, lấy mẫu thí nghiệm trong hố, rãnh đào
- Lập hình trụ - hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào
- Lấp hố, rãnh đào, đánh dấu
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ
- Nghiệm thu, bàn giao
2 Điều kiện áp dụng
- Cấp đất đá: theo phụ lục số 8
- Địa hình hố, rãnh đào khô ráo
3 Khi thực hiện công tác đào khác với điều kiện áp dụng trên thì định mức nhân công được điều chỉnh với các hệ số sau:
- Trường hợp địa hình hố đào, rãnh đào lầy lội, khó khăn trong việc thi công:
Trang 81 Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí giếng đào
- Lắp đặt thiết bị, tiến hành thi công
- Khoan, nạp, nổ mìn vi sai, dùng năng lượng bằng máy nổ mìn chuyên dùng hoặc nguồn pin
- Thông gió, phá đá quá cỡ, căn vách, thành
- Xúc và vận chuyển Rửa vách; thu thập mô tả, lập tài liệu gốc
- Chống giếng : chống liền vì hoặc chống thưa
- Lắp sàn và thang đi lại Sàn cách đáy giếng 6m, mỗi sàn cách nhau từ 4-5m
- Lắp đường ống dẫn hơi, nước, thông gió, điện
- Nghiệm thu, bàn giao
2 Điều kiện áp dụng
- Phân cấp đất đá theo bảng phụ lục số 14
- Tiết diện giếng : 3,3m x 1,7m = 5,61m2
- Đào trong đất đá không có nước ngầm Nếu có nước ngầm thì định mức nhân công và máy được nhân với hệ số sau: Q ≤ 0,5m3/h : K = 1,1 Nếu Q > 0,5 m3/h thì K = 1,2
- Độ sâu đào chia theo khoảng cách: 0-10m, đến 20m, đến 30m Định mức này tính cho 10m đầu, 10m sâu kế tiếp nhân với hệ số K = 1,2 của 10m liền trước đó
- Đất đá phân theo: Cấp IV-V; VI-VII, VIII-IX Định mức tính cho cấp IV-V Các cấp tiếp theo K = 1,2 cấp liền kề trước đó
- Đào giếng ở vùng rừng núi, khí hậu khắc nghiệt, đi lại khó khăn thì định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,2
3 Các công việc chưa tính vào mức
- Lấy mẫu thí nghiệm
Trang 9c¸i 0,5
- CÇn khoan 25 x 105 x 800mm
Trang 10Chương 2 công tác khoan tay
1 Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa, lập phương án, xác định vị trí lỗ khoan, làm đường và nền khoan (khối lượng đào đắp < 5m3)
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo dưỡng trang thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình
- Khoan thuần tuý và lấy mẫu
- Hạ, nhổ ống chống
- Mô tả địa chất công trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan
- Lập hình trụ lỗ khoan
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu
- Nghiệm thu bàn giao
2 Điều kiện áp dụng
- Cấp đất đá: theo phụ lục số 9
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang) địa hình nền khoan khô ráo
- Hiệp khoan dài 0,5m
- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan
- Địa hình lầy lội (khoan trên cạn) khó khăn trong việc thi công K = 1,15
- Khi khoan trên sông nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,3
(không bao gồm hao phí cho phương tiện nổi)
Trang 11CB.01200 Khoan tay VËt liÖu
Trang 13chương 3 Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
1 Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí lỗ khoan, làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3)
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình
- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu
- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca
- Mô tả trong qúa trình khoan
- Lập hình trụ lỗ khoan
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao
2 Điều kiện áp dụng:
- Cấp đất đá theo Phụ lục số 10
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng nằm ngang)
- Đường kính lỗ khoan đến 160 mm
- Chiều dài hiệp khoan 0,5m
- Địa hình nền khoan khô ráo
- Chống ống ≤ 50% chiều dài lỗ khoan
- Lỗ khoan rửa bằng nước lã
- Bộ máy khoan tự hành
- Vị trí lỗ khoan cách xa chỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m
3 Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy được nhân với các
Trang 14- Địa hình khoan lầy lội khó khăn trong việc thi công K = 1,05
- Khoan ở vùng rừng, núi, độ cao địa hình phức tạp
giao thông đi lại rất khó khăn (phải tháo rời thiết bị) K = 1,15
- Khoan bằng máy khoan XJ 100 hoặc loại tương tự: K = 0,7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m
ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu
CC.01100 Khoan xoay Vật liệu
Máy thi công
- Bộ máy khoan cby –
150 - zub hoặc loại tương tự
ca 0,16 0,36 0,60 0,55 0,85
Trang 15ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công
việc Thành phần hao phí ĐVT I-III IV-VI VII-VIII IX - X XI –XII
CC.01200 Khoan xoay Vật liệu
cương
mẫu ở trên cạnđộ sâu
hố
- Bộ mở rộng kim cương
công 3,0 4,05 5,5 5,26 7,22
Máy thi công
- Bộ máy khoan cby
- 150 - zub hoặc loại tương tự
ca 0,17 0,38 0,66 0,63 0,93
Trang 16
ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Máy thi công
- Bộ máy khoan cby - 150 - zub hoặc loại tương tự
ca 0,18 0,43 0,71 0,68 1,02
Trang 17Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m
ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
công 3,36 4,72 6,51 6,30 8,61
Máy thi công
- Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương tự
ca 0,20 0,46 0,78 0,72 1,08
Trang 18ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
công 3,47 4,86 6,71 6,49 8,87
Máy thi công
- Bộ máy khoan cby – 150 - zub hoặc loại tương tự
ca 0,22 0,51 0,87 0,79 1,18
Trang 19ph¶i tiÕp n−íc cho c¸c lç khoan ë xa nguån n−íc > 50m hoÆc cao h¬n
Trang 22Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dưới nước
1 Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí hố khoan
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị, chỉ đạo sản xuất, vận chuyển nội bộ công trình
- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu
- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca
- Mô tả trong quá trình khoan
- Lập hình trụ lỗ khoan
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao
2 Điều kiện áp dụng:
- Cấp đất đá theo Phụ lục số 10
- ống chống 100% chiều sâu lỗ khoan
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt nước)
3 Những công việc chưa tính vào định mức
- Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan
- Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng )
4 Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy được nhân với các
hệ số sau:
Trang 23- Tốc độ nước chảy > 3m/s hoặc nơi có thuỷ triều lên xuống K = 1,2
- Khoan bằng máy khoan XJ 100 hoặc loại tương tự: K = 0,7
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước
Máy thi công
- Bộ máy khoan cby -
150 - zub hoặc loại tương tự
ca 0,19 0,43 0,71 0,66 1,01
Trang 24từ 0m đến - ống chống m 0,06 0,06 0,05 0,05 0,05 60m - Đầu nối ống chống cái 0,02 0,02 0,017 0,017 0,017
Máy thi công
- Bộ máy khoan cby –
150 - zub hoặc loại tương tự
ca 0,20 0,46 0,79 0,75 1,13
1 2 3 4 5
Trang 25từ 0m đến - ống chống m 0,06 0,06 0,05 0,05 0,05 100m - Đầu nối ống chống cái 0,02 0,02 0,017 0,017 0,017
Máy thi công
- Bộ máy khoan cby –
150 - zub hoặc loại tương
tự
ca 0,22 0,52 0,92 0,84 1,21
Trang 26ĐVT: 1m khoan Mã hiệu Tên công
I-III IV-VI VII-VIII IX - X XI –XII
CD.01400 Khoan
xoay
Vật liệu
từ 0m đến - ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02 150m - Đầu nối ống chống cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007
công 4,88 6,85 9,45 9,14 12,48
Máy thi công
- Bộ máy khoan cby –
150 – zub hoặc loại tương tự
ca 0,23 0,56 0,95 0,86 1,30
Trang 27khoan guồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn
1 Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị
- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu
- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca
- Mô tả trong qúa trình khoan
- Lập hình trụ lỗ khoan
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu
2 Điều kiện áp dụng
- Cấp đất đá : theo phụ lục số 9
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
- Đường kính lỗ khoan đến 160mm
- Địa hình nền khoan khô ráo
- Bộ máy khoan tự hành
- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan
3 Những công việc chưa tính vào định mức
- Các công tác thí nghiệm trong hố khoan
- Công tác làm đường và nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)
4 Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy được nhân với hệ
số sau:
- Địa hình khoan lầy lội khó khăn trong việc thi công K = 1,05
- Máy khoan cố định (không tự hành) có tính năng
Trang 28Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m
ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV – V
CE.01100 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,004 0,006 hiệp khoan 0,5m
Trang 29ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV - V
CE.01200 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,0038 0,0057 hiệp khoan 0,5m
Trang 30ĐVT: 1m khoan
Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV - V
CE.01300 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,0036 0,0054
Trang 31Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m
ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV - V
CE.02100 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,004 0,006 hiệp khoan 1,0m
Trang 32ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV - V
CE.02200 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,0038 0,0057 hiệp khoan 1,0m
Trang 33ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I – III IV - V
CE.02300 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,0036 0,0054 hiệp khoan 1,0m
Trang 34Độ sâu hố khoan từ 0m đến 15m
ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I – III IV - V
CE.03100 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,004 0,006 hiệp khoan 1,5m
Trang 35Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV - V
CE.03200 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,0036 0,0054 hiệp khoan 1,5m
Trang 361 Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan
-.Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảo dưỡng máy, thiết bị
- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thí nghiệm và mẫu lưu
- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca
- Mô tả trong qúa trình khoan
- Lập hình trụ lỗ khoan
- Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu
2 Điều kiện áp dụng:
- Cấp đất đá: theo phụ lục số 9
- Tốc độ nước chảy đến 1m/s
- Đường kính lỗ khoan đến 160mm
- Với điều kiện phương tiện nổi đã ổn định trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng )
- Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
3 Những công việc chưa tính vào định mức
- Các công tác thí nghiệm trong hố khoan
- Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao phà, xà lan, tàu thuyền )
4 Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy được nhân với các
- Tốc độ nước chảy trên 3m/s hoặc nơi
Trang 37Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m
ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV - V
CF.01100 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,004 0,006
Trang 38Độ sâu hố khoan từ 0m đến 20m
ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV - V
CF.01200 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,0038 0,0057
Trang 39ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV - V
CF.01300 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,0036 0,0054
Trang 40Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m
ĐVT: 1m khoan Cấp đất đá
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí ĐVT
I - III IV - V
CF.02100 Khoan guồng Vật liệu
xoắn có lấy mẫu - Choòng cánh tráng hợp kim cứng cái 0,004 0,006