1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các bài toán hình học thcs trong toán casio tiêu biểu

15 437 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 654,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chính xác đến 4 chữ số thập phân diện tích tam giác ABH... Biết cạnh hình vuông ABCD có độ dài bằng 3 +1 cm, tính diện tích đa giác KLMN... Giải: Giải trên máy tính Casio fx-570MS

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN HÌNH HỌC

- @ -

Bài 1

Cho tam giác ABC vuông tại A Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Tính độ dài cạnh AB (chính xác đến 2 chữ số thập phân), biết rằng diện tích tam giác AHC là S=4,25c 2

m , độ dài cạnh AC là m=5,75cm

(Bài 10 đề thi HSGMT Toàn quốc năm 2009, môn Toán 9 THCS)

Giải bằng máy tính Casio fx-500MS

Dựng đường cao HD của tam giác HAC

Ta có tam giác ABC đồng dạng với tam giác DHC suy ra:

DHDC

AC DH. 2S HAC

AB

Xét tam giác HAC:

Ta có: DC.DA=HD 2

⇔DC.(AC-DC)=

2 2

4S HAC AC

⇔D 2

C -AC.DC+

2 2

4S HAC

AC =0 (*)

Giải phương trình (*) ẩn DC

Chọn chương trình giải phương trình bậc hai: Ấn 1 2

Nhập 1 -5.75 4×4.25 ÷5.72 5 2

Ta được hai nghiệm: x = 5.340840587 , 1 x = 0.409159412 2

Thế các nghiệm trên vào (1)

Trở về MODE COMP: Ấn 1

Ấn 5.340840587

Trang 2

Ghi vào màn hình: 2×4.25÷Ans

Ấn Kết quả: 1.59

Ấn 0.409159412 Kết quả: 20.77

Kết luận: AB= 1.59cm hoặc AB= 20.77cm

Bài 2

Tính diện tích tam giác

Hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = m, BC = n Từ A kẻ AH vuông góc với đường chéo BD

a Tính diện tích tam giác ABH theo m, n

b Cho biết m = 3,15 cm và n = 2,43 cm Tính (chính xác đến 4 chữ số thập phân) diện tích tam giác ABH

(Trích đề thi HSGMT Toàn quốc năm 2009, môn Toán 9 THCS)

Giải:

Giải bằng máy tính Casio fx-500MS

a Tính S ABH theo m, n

Trong tam giác vuông ABD có:

2

AB HB BD

 HD=

2

AD BD

1

2

ABH

SAH HB , 1

2

ADH

SAH HD

ABH

ADH

SHDADn

Trang 3

⇔ 2 2

0

ABH ADH

n Sm S  (1)

ABH ADH ABD ABCD

2

ABH ADH

m Sm Sm n (2)

Cộng (1) và (2) vế theo vế ta được:  2 2 1 3

2

ABH

3

2 2 2

ABH

m n S

b Áp dụng với m = 3,15 và n = 2,43

Nhớ 3.15 vào A: ấn 3.15

Nhớ 2.43 vào B: ấn 2.43

Ghi vào màn hình: A B÷(2(3 A2B2))

Ấn Kết quả: S ABH= 2.399376279

Bài 3: Tính diện tích đa giác KLMN

Cho hình vuông ABCD, lấy các điểm K,L,M,N sao cho các tam giác KAB, LBC, MCD, NAD

là các tam giác đều Biết cạnh hình vuông ABCD có độ dài bằng 3 +1 cm, tính diện tích đa giác KLMN

(Trích đề thi HSGMT An Giang 2008-2009, THCS)

Giải bằng máy tính Casio fx-500MS

Dễ thấy tứ giác KLMN là hình vuông

Trang 4

KL=2KB cos(BKL)=2ABcos 90 60

2

 =2AB cos15

Diện tích đa giác KLMN: S KLMN=KL =(2AB cos152 ) 2

(Chọn đơn vị đo góc là độ)

Ghi vào màn hình: (2( 3 +1)cos15) 2

Ấn Kết quả: SKLMN= 27.85640646 cm2

Bài 4: Cho lục giác đều ABCDEF Biết độ dài BE = 3,12345 cm

Tính diện tích đa giác BCDEF

(Trích đề thi HSGMT An Giang 2008-2009, THCS)

Giải bằng máy tính Casio fx-500MS

Ta có tổng số đo góc trong lục giác là: 18 0

0 (6-2)=7200

⇒ Số đo góc ở mỗi đỉnh của lục giác đều là: 72 0

0 ÷6=1200

Dễ thấy tam giác ABF cân tại A và tứ giác BCEF là hình chữ nhật

Vì AF//BE nên các góc AFB=FBE=300

Ta có: BF=BEcos300,EF=BEsin300

BCDEF BCEF CDE

=BF×EF+1

2CD×DE×sinD

=BE ×sin30o×cos30o+2 1

2×F

2

E ×sin120 0

=BE ×sin30o×cos30o+2 1

2×B

2

E ×sin230 ×sin120 0 0

=BE ×sin32 0 (cos30 0 +0 1

2×sin3

0

0 ×sin120 ) 0

Dùng máy tính:

Ghi vào màn hình: 3.123452sin30(cos30+sin30×sin120÷2)

Trang 5

Ấn kết quả: S BCDEF=5.28055371

Bài 5: Tính gần đúng số đo góc IBC (độ, phút, giây)

Cho tam giác ABC có góc A=8 0

2 và AB =AC Gọi I là trung điểm của AC Tính gần đúng số đo góc IBC (độ, phút, giây)

Giải:

Giải trên máy tính Casio fx-570MS ( các máy tính khác tương tự)

Gọi M là trung điểm của BC

Vì tam giác ABC cân nên M cũng là chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC.

Không mất tính tổng quát ta giả sử độ dài của AB và AC là AB = AC =1 cm

Ta có: BC=2BM=2ABsinBAM̂=2sin41o (cm)

Áp dụng định lí cos cho tam giác ABI, ta có:

BI2 =AB2 +AI2 -2AM×AI×cosBAĈ

Thay số và dùng máy tính ta tính được:

BI = 1,053957731 (cm)

Áp dụng định lí cos cho tam giác BIC, ta có:

cosIBĈ=

2

BI IC

 Thay số và dùng máy tính ta tính được:

cosIBĈ=0,933707789⇒IBĈ=20o58,46,66,,

Vậy IBĈ=20o58,46,66,,

Bài 6:

Tính BD và CD ( chính xác đến 4 chữ số thập phân)

Cho tam giác ABC có AB=4,81;BC=8,32 và AC=5,21, đường phân giác trong góc A là AD Tính BD và

CD ( chính xác đến 4 chữ số thập phân)

( Trích đề thi HSMT Casio TPHCM, 2004-2005)

Giải:

Giải trên máy tính Casio fx-570MS ( các máy tính khác tương tự)

Đặt x=BD⇒CD=8,32-x

Ta có: AD là đường phân giác trong góc A

8,32 5, 21

 4,81 8,32 5, 21 4,81

x

 Dùng máy tính ta tính được: x=3,993932136⇒BD=3,993932136;CD=4,326067864

Vậy BD=3,993932136;CD=4,326067864

Trang 6

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A

Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB=5,2538m, góc Ĉ=40o25, Từ A vẽ đường phân giác AI và trung tuyến AM ( I và M thuộc BC)

a) Tính độ dài của các đoạn thẳng AI, AM

b) Tính tỉ số diện tích tam giác AIM và diện tích tam giác ABC

( Trích đề thi HSGMT Sóc Trăng lớp 9 2008-2009)

Giải:

Giải trên máy tính Casio fx-570MS ( các máy tính khác tương tự)

a) Kẻ AH⊥BC(H∈BC)

Ta có: BAĤ=α =40o25,;AIĤ=85o25,;AMĤ=80o50,

AH=ABcos40o25, =5,2583.cos40o25,

0 ,

5, 2583 os40 25

sin sin 45 40 25

AI

I

0 ,

0 ,

5, 2583 os40 25 sin sin 2 40 25

AM

I

 Dùng máy tính ta tính được:

AI = 4,016248663 m

AM = 4,055193785 m

b) Tỉ số diện tích hai tam giác:

AIM

ABC

SBC

Ta có: IM=HM-IH=AH(cot80o50, -cot85o25,)=5,2583.cos40o25,.(cot80o50, -cot85o25,)

0 ,

sin 40 25

AB

sin 40 25

0 ,

5, 2583 os40 25 cot 80 50 cot 85 25

5, 2583 sin 40 25

AIM

ABC

c S

S

 =sin40o25,.cos40o25,.(cot80o50,

-cot85o25,)

Dùng máy tính ta tính được AIM

ABC S

S =0,040082662

Trang 7

Vậy a) AI = 4,016248663 m

AM = 4,055193785 m

b) AIM

ABC

S

S =0,040082662

Bài 8:

Tính MD?

Cho hình chữ nhật ABCD Điểm M nằm trong hình chữ nhật có MA=1930,MB=1945,MC=2009 Tính MD?

Giải:

Giải trên máy tính Casio fx-570MS ( các máy tính khác tương tự)

Qua M kẻ các đường thẳng vuông góc với AB và Bc lần lượt cắt AB tại H, BC tại P, CD tại K, DA tại Q.

Đặt a=HM,b=KM,c=PM,d=QM

Ta có: b2 -a2 =20092 -19452;c2 -d2 =19452 -19302

Trừ vế theo vế hai đẳng thức trên, ta được:

(b2 +d2)-(c2 +a2)=20092 +19302 -2×19452

⇒M 2

D -MB2 =20092 +19302 -2×19452

⇒M 2

D =20092 +19302 -19452

Dùng máy tính ta tính được: MD=1994,481386

Vậy độ dài của MD là 1994,481386 (đvđd)

Bài 9:Tính AB, AC

Cho tam giác ABC vuông tại A Phân giác của góc A cắt BC tại D Biết BD=3,178; BC = 8,916 Tính

AB, AC.

Giải:

Giải trên máy tính Casio fx-570MS ( các máy tính khác tương tự)

Đặt x=AB,y=AC

Trang 8

Theo đề bài ta có:

3,178

8, 916 3,178

8, 916

x y

x y

 

  

5, 738 3,178

5, 738

8, 916 3,178

 

 

 Dùng máy tính ta tính được: x=4,319832473⇒y=7,799622004

Vậy x=4,319832473; y=7,799622004

Bài 10

Diện tích phần hình tròn nằm phía ngoài tam giác ABC

Tam giác ABC có AB = 31.48 cm, BC = 25.43 cm, AC = 16.25 cm

Viết quy trình bấm phím liên tục trên máy tính cầm tay và tính chính xác

đến 02 chữ số sau dấu phẩy giá trị diện tích tam giác, bán kính đường tròn

ngoại tiếp và diện tích phần hình tròn nằm phía ngoài tam giác ABC

(Cho biết công thức tính diện tích tam giác: S=    ,

4

abc

R

(Trích đề thi HSGMT Toàn quốc năm 2008, môn Toán THCS)

Giải bằng máy tính Casio fx-500MS

Nhớ 31.48 vào A, 25.43 vào B, 16.25 vào C

Tính p=

2

a b c 

Ghi vào màn hình: (A+B+C)÷2

Ấn

1 Tính S ABC= p p a  p b p c  và nhớ vào D:

Ghi vào màn hình: (Ans(Ans-A)(Ans-B)(Ans-C))

Ấn Kết quả: SABC= 205.64 cm2

2 Từ

ABC

ABC

Ghi vào màn hình: ABC÷4÷Ans

Trang 9

Ấn Kết quả: R= 15.81 cm

3 Diện tích phần hình tròn nằm ngoài tam giác ABC:

S=Sht-S ABC=π 2

R - S ABC (Sht là diện tích hình tròn bán kính R, SABC là diện tích tam giác ABC)

Ghi vào màn hình: πAns2-D

Ấn Kết quả: 580.09 cm2

Bài 11

Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 2,75 cm, góc C = α = 37∘ 25` Từ

A vẽ các đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM

a) Tính độ dài của AH , AD , AM

b) Tính diện tích tam giác ADM

(Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân)

(Trích bài 7: Đề thi toán Casio toàn quốc khối THCS - 13/03/2007)-Fx570ES

Giải:

Hướng giải bài toán:

AH = AB SinB

AD = sin

sin

AB ADB

ABD

AM = 1

2 BC =

1

2 sin

AB ACB

SADM = 1

2 (AD AM) Sin( DAM )

Lưu các giá trị vào các biến nhớ của máy FX570ES:

AB vào biến nhớ A (Bấm 2,75 SHIFT STO A)

Trang 10

Góc (BCA) vào biến nhớ C (Bấm 37∘25` SHIFT STO C)

Gọi phép tính:

A Sin(90∘ - C) , ta được kết quả: AH = 2.18

.sin 90

c

, ta được kết quả: AD = 2.20 ( Bấm SHIFT STO B → lưu vào biến nhớ

B)

1

2 sin

A

c , ta được kết quả: AM = 2.26 ( Bấm SHIFT STO D → lưu vào biến nhớ D)

1

2 (BD) Sin( 45∘ - C ) , ta được kết quả: SADM = 0.33

Kết quả : {AH = 2,18 cmAD = 2,2 cmAM =2,26 cmSADM = 0,33 cm2

Bài 12: Cho Δ ABC có AB = 3,5cm ; AC = 4,5cm

Cho Δ ABC có AB = 3,5cm ; AC = 4,5cm và góc A = 90∘ Kẻ đường cao AH

và đường phân giác AI của tam giác ABC (H, I thuộc BC)

1) Tính độ dài BC, AH, BH, BI

2) Tính diện tích của Δ ABC

viết kết quả chính xác đến 0,01)

(Trích bài 7: Đề thi toán Casio khối THCS - Quận Tân Phú - TP HCM -

2007/2008)-Fx570ES)

Giải:

Hướng giải:

BCABAC (ĐL Pitago)

ΔABH đồng dạng ΔCBA ⇒ BH =

2

AB

BC

Trang 11

BI AB

ICAC (vì AI là phân giác) ⇒ BI AB

IC BIAC AB

AB BC BI

ABBH

Giải trên máy FX570ES, lưu giá trị của:

AB vào biến nhớ A (Bấm 3.5 SHIFT STO A)

AC vào biến nhớ B (Bấm 4.5 SHIFT STO B)

Gọi phép tính:

AB → ta được kết quả: BC = 130

biến nhớ C )

2

A

C → ta được kết quả: BH = 2,15 cm ( Bấm SHIFT STO D → lưu vào biến nhớ D)

A C

BA → ta được kết quả: BI =

7 130

AD → ta được kết quả: AH = 2,76 cm

2) Gọi phép tính: 1

2AB → ta được: SΔABC =

63

8 = 7,88 cm2

Bài 13: Cho hình thang vuông ABCD (hình)

Cho hình thang vuông ABCD (hình) Biết rằng AB = a = 2.25cm; góc(ABD) = α

= 50∘ , diện tích hình thang ABCD là S = 9,92cm2 Tính độ dài các cạnh AD,

DC, BC và số đo: góc(ABC), góc(BCD)

(Trích bài 6: Đề thi toán Casio khối THCS-01/03/2005)-Fx570ES

Giải:

Sừ dụng các biến đổi sau:

AD = a.tgα

S(ABCD) = 12 (AB + DC)AD ⇒ DC = 2S

AD - AB

Trang 12

BC = 2  2

ADDCAB

Góc(BCD) = arcsin( AD

BC )

Góc(ABC) = 180∘ - góc(BCD)

Cách tính trên máy Fx 570ES:

Lưu vào máy:

2.25 lưu vào A (bấm: 2.25 SHIFT STO A)

50 lưu vào B (bấm: 50 SHIFT STO B)

9.92 lưu vào C (bấm: 9.92 SHIFT C)

Ta có:

AD = Atan(B) = 2.681445583 (cm) (bấm SHIFT STO D )

tan

C

A B - A = 5.148994081 (cm) (bấm SHIFT STO X)

DXA = 3.948964054 (cm) (bấm SHIFT STO Y)

Góc (BCD) = SHIFT SIN (DY) = 42.76750528∘ = 42∘46`3,02`` (bấm SHIFT STO M) Góc (ABC) = 180∘ - M = 137,2324947∘ = 137∘13`56,98``

Trang 13

Bài 14: Giải tam giác

1 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Chứng minh rằng tổng của bình phương cạnh thứ nhất

và bình phương cạnh thứ hai bằng hai lần bình phương trung tuyến thuộc cạnh thứ ba cộng với nửa bình phương cạnh thứ ba

Chứng minh theo hình vẽ

2 Bài toán áp dụng:

Tam giác ABC có cạnh AC = b = 3,85cm; AB = c = 3,25cm và đường cao AH = h = 2,75cm

a Tính các góc A, B, C và cạnh BC của tam giác

b Tính độ dài của trung tuyến AM (M thuộc BC)

c Tính diện tích tam giác AHM

(góc tính đến phút, độ dài và diện tích lấy kết quả với 2 chữ số thập phân)

(Trích đề thi HSGMT Toàn quốc năm 2007, lớp 9 THCS)

Giải bằng máy tính Casio fx-500MS

1 Chứng minh AB +A2 C2=2AM +2 1

2B

2

C

Kẻ AH vuông góc với BC, H thuộc C

Ta có: AB +A2 C2=AH2+BH2+AH2+HC2

=2AH2+(BM-HM) +(CM+HM2 ) 2

=2AH2+BM -2BM.HM+H2 M +C2 M +2CM.HM+H2 M 2

Do M là trung điểm của BC nên BM=CM=1

2BC

Trang 14

⇒ AB +A C =2AH +2HM +2B M

=2A 2

M +1

2B

2

C (đpcm)

2

a Xét tam giác ABC:

sinB=h

c ⇒ B^=arcsin

h c

Tính góc B và nhớ vào B:

Ấn kết quả: B^=57o47`

sinC=h

b ⇒ C^=arcsin

h b

Tính góc C và nhớ vào C:

Ấn kết quả: C^=45o35`

A^=180-B^-C^

Ghi vào màn hình: 180-B-C

Ấn kết quả: A^=76o37`

b Tính BC nhớ vào A:

BC=ABcosB^+ACcosC^

Ghi vào màn hình: 3.85 cos B + 3.25 cos C

Ấn

Từ câu 1 ta suy ra: AM=

Ghi vào màn hình: (3.852÷2+3.252÷2-A ÷4) 2

Ấn kết quả: ma=2.83cm

Trang 15

c HM=1

2BC-BH=

1

2BC-ABcosB^

SAHM=1

2AH.HM=

1

2AH.(

1

2BC-ABcosB^) Ghi vào màn hình: 2.75÷2×(A÷2-3.25cosB)

ấn kết quả: SAHM=0.59cm2

Ngày đăng: 15/04/2016, 23:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = m, BC = n. Từ A kẻ AH vuông góc với đường  chéo BD - các bài toán hình học thcs trong toán casio tiêu biểu
Hình ch ữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = m, BC = n. Từ A kẻ AH vuông góc với đường chéo BD (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w