1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tư duy sáng tạo tìm tòi lời giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số vô tỷ ( TIẾP)

47 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẰM GIÚP CÁC EM RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TƯ DUY VÀ TÌM KIẾM LỜI GIẢI CÁC BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ....................................................................................................

Trang 1

II Kỹ thuật nhân lượng liên hợp để đưa về tích số

A B AB A B A B   A B AB 2 A B A B   3 3 A B 3 2 3 3 2 AABB 3 2 3 3 2 A B AABB 3 A B 3 2 3 2 AB A B 3 3 2 3 2 A B AB AB  Phân tích bài toán và hướng tư duy đi đến lời giải (tương tự cho 3 f x( )) Gi f x( ) g x( )h x( ) 0

 ướng f x( )g x( ) h x( )

f x( )g x( )

3x 2 x 1 2x2 x 3, (3x   2) (x 1) 2x3 2x2  x 3 (2x3)(x1) 2x3

f x( )g x( )

h x( ),

 ướng PP o x x  ghép h ng s f X( ) g X( )h X( )

x xo

( f X( ) g X( )h X( )) : (X xo)

x xo

m n, x xo

mf x( ), o ng x( )o x xo

[ f x( )m] [ n g x( )]h x( )  m n 0

h x( ) m n

Trang 2

câu: 3x 1 6 x 3x214x 8 0

x5 nên m 3.5 1 4  ( 3x 1 4)

6 5 1 n   (1 6x) x5

3x214x  5 (x 5)(3x1) x5  ướng ẹp 1, 2 PP x x x x   ghép ax bax b

a b,

f x ( ) 1 1 2 2 ( ) , ( ) f x ax b a b f x ax b         

c g x Thí d gi i: ( ) 2 3x 4 3 5x 9 x26x13 x0, x 1 ax bax b 3x4

3.0 4 .0 2 1 3.( 1) 4 ( 1) a b b a a b                  2 3x 4 (x 2)        5x9 3. 5x 9 (x3)     l sau hi nhân lượng liên hợp

(x xo)f x( ) 0 (ax2bx c f x ) ( ) 0.

nh f x( ) 0,

( ) f x

f x( ) 0,

f x( )

x

( )),f x suy ra ( )f x

 ( ) 0f x

( AB, AB, ) f x( ) 0

ABk) x

Trang 3

Liên hợp với phương trình có nghiệm hữu tỷ hoặc dễ xác định nhân t

 Nhóm I: Ghép hai căn thức để liên hợp và phân tích biểu thức còn lại

Ví dụ 21 3x 2 x 1 2x2 x 3 ( )

Học sinh giỏi tỉnh Quảng Nam năm 2014 Lời giải 2

3 x  2 ( 3 2 1)( 3 2 1) ( ) 2 3 3 2 1 x x x x x x x x               2 3 (2 3)( 1) 0 3 2 1 x x x x x          3 1 2 (2 3) ( 1) 0 1 3 2 1 1 (1) 3 2 1 x x x x x x x x                           2

3 x   ( ) 1 2 1 5 1 3 3 f x      x (2)

( )g x  3x 2 x1 ( ) 3 1 0, 2 3 2 3 2 2 1 g x x x x          g x( ) 2;

3       nên 1 1 ( ) ( ) 3 2 1 h x g x x x       

2 ; 3 2 2 15 ; max 1 3    h x h 3 5                hay ( ) 1h x  (3)

f x( )h x( )

Kết luận x3/2 Bình luận S f x( ) trong (2x3) ( ) 0f x

1 ( 1) 3X 2 X 1 X   

f x( ) g x( )

f x( ) g x( )h x( )

Ví dụ 22 Gi 2

1 1 4 3 x   xx ( )

Đề thi thử Đại học khối D năm 2013 – THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc

Trang 4

6 9 18 4 (1)

x x

Trang 6

x

6x 59x149 x 9x245.(x5) (1) ( ), (1),

x  

Kết luận x 0,5 và x1.

Trang 7

(3) (4)  4x   x 1 5x  1 x    x 0 x 0 x 1 (TM)

Kết luận x0, x1

Trang 8

Ví dụ 30 Gi     

 2 5.( 3) 1 2 4 2 18 x x x x ( )

Đề thi thử Đại học 2013 – THPT Chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương Phân tích Có x 1 2 4 x x 1 16 4 x và (x 1) (16 4 ) 5.( xx3) é ờ ả sau: Lời giải   1 x 4 2 ( )  2x 18.( x 1 16 4 ) 5.( xx3) 2 2 3 : TM 5.( 3) 2 18 5.( 3) 2 18 1 16 4 (1)

1 16 Đ 4 K x x x x x x x x x                   2 2 2 (1)2x 3x 1 4 (x1)(4x)4  x 3x 4 2x 3x1 (2)

Nhận xét S 1, 3, 2 x  x hay 2

(x1).(2x3) 2 x  x 3, :

Hướng 1 AB

2 4 3 2 2 1 2 3 1 0 1 (2) 2 4 12 29 42 63 0 ( 1)(2 3)(2 7 21) 0 x x x x x x x x x x x x                             1 x    3:

2 x

Hướng 2 2

2x  x 3 2 2 (2)(2x   x 3) 4 ( x   1) x 3x40     (3)

Xét 2 1 3 4 0 1 x   x x    x x 1

Xét 2 1 3 4 0 1, x   x x    x x ( 1; 4]

2 2 2 4.(2 3) (3) (2 3) 0 1 3 4 x x x x x x x             2 2 2 0, ( 1;4]. 1 4 (2 3) 1 0 2 3 0 3 1 3 4 2 x x x x x x x x x x                                 Hướng 3 a nb n

(2) 4 2.2  x 3x   4 ( x 3x4)x 6x9

Trang 9

2

      

       

2

2

1

2

     

          

Ví dụ 31 Gi

2 6 4 2 4 2 2 4 x x x x       ( )

Phân tích (2x  4) (8 4 ) 6xx4 ế ả

ế é ờ ả :

Lời giải   2 x 2.                 2 2 (6 4) 4 ( ) 4.( 2 4 8 4 ) 6 4 6 4 2 4 8 4 x x x x x x x x x 2 2 2 4 3 (6 4) 1 0 2 4 8 4 2 4 8 4 4 (1)

x x x x x x x x                           2 2 2 (1)  2x 12 2 (2 x4)(8 4 ) xx  4 4 8 2 xx 2x8 4 3 2 2 2 2 4 2 2 (2) 0 ( ) 4 20 32 64 0 x x x x x f f x x x x x                         Kết luận 2, 2 3 xxNhận xét Q ế 31 ế é

é ẳ S

ả q ế

 Nhóm II: S dụng casio, tìm nghiệm duy nhất  PP o x x ghép hằng số Ví dụ 32 Gi 2

3x 1 6 x 3x 14x 8 0 ( )

Đại học khối B năm 2010 Phân tích é

: 2

3X 1 6 X 3X 14X8 và 2

= ả X5.

ú 2 ( 3X 1 6 X 3X 14X8) : (X5) và ế shift solve 2 = thì cho ế q ả ế

Trang 10

Lời giải 3 1 0 1 6.

x

x x

Trang 13

2 3

q ế Đối với loại ghép h ng số

f x phương pháp truy ngư c d u ả ả ( )

( )

f x đối với phương trình c nghiệm duy nh t :

Bước 1 ế

2 3

( )  x 9 5x 1 2x 3x 1 0

Bước 2 ax : é :     

Trang 16

Do

2 3

Trang 17

2 2

50x 155x 152x 48 48x 152x 155x 46 4(4x 5) 3x 2

Trang 18

3 2

2x 3x 3x 2 4(4x 5) 3x 2 0

        (1)

3 2 (4x 5) 3x 2.( 3x 2 4) 2x 15x 20x 12 0           (2)

2 3( 6)(4 5) 3 2 ( 6)(2 3 2) 0 3 2 4 x x x x x x x            2 3(4 5) 3 2 ( 6) 2 3 2 0 6 3 2 4 x x x x x x x                     Do 3(4 5) 3 2 2 3 2 3 2 0, 2 3 2 4 x x x x x x            Kết luận x6 Bình luận T ế 1 ỹ

4(4 x5)(4 3x2) thành (4 x5) 3x2.( 3x 2 4)

Ví dụ 42 Gi 2

(x1) x 2 (x6) x 7 x 7x12 ( )

x 2  Phân tích và lời giải 1 S x2,

é

é ( x1).( x 2 m), (x6).( x 7 n) 2 ( ) (x1)( x  2 2) (x6)( x  7 3) (x 2x8) 0 2 2 ( 1) ( 6) ( 2)( 4) 0 2 2 7 3 x x x x x x x x                 1 6 ( 2) 4 0 2 2 2 2 3 x x x x x x x                    Do x 2, suy ra: x 2 0, x 6 0 và lúc này, ta luôn có: 1 6 2 2 6 6 4 2 2 2 2 7 3 2 2 7 3 x x x x x x x x x x x                                  1 2 2 6 6 1 6 1 0 2 2 3 2 6 2 2 2 2 2 2 x x x x x x x x                      Kết luận x2  Phân tích và lời giải 2 Nếu liên h p d ng ( 1)( 2 2) ( 1)( 2) 2 2 x x x x x         x1 x 2 ĩ ế

2

(x2)(x1) sau khi ả (x2)(x1) x 1, x2 é (ax b ) x2

Trang 19

x x

Trang 20

Kết luận có nghi m duy nh t x1.

( ) ( 3x   2 2) 2 x( 3x  2 2) 2x2 2x 1

2 3

Trang 21

Kết luận x2.

Ví dụ 45 Gi 2

x  xxx  x  ( ) 1

Trang 25

Phân tích và lời giải 2 V f x( ) trong 2

(xx f x) ( ) sau khi liên : 2

2 Liên hợp với phương trình có nghiệm vô tỷ hoặc có sự biến đổi

 Nhóm I: Đặt ẩn phụ để đơn giản hơn hoặc có sự biến đổi, rồi liên hợp

Trang 28

2 2

1

x t

x   x xx    x   x

2

( 3)( 3)

2 1

91 10

x x

 

2

2 1

91 10

x

x x

 

 

Do: 2 3 1 3 1 ( 3) ( 3) 0, 2 10 2 1 2 1 91 10 x x x x x x x x                   Kết luận x3 Bình luận Trong bài giả t n ph h i x ng lo i II, ta s tìm hi u d u hi u nh n d th ở nh ng bài họ

n a, qua bài này tôi mu n g i m p r ng: khi g p h i x ng lo i II ch c thì sau khi l y vế tr vế s liên h p luôn nh c xy, ho c có th s d ng nhân t xy Ví dụ 56 Gi 3 2 9 3 1 3 x x x x x       ( )

Phân tích

q

ế ú ú ọ ế T ờ

f x( )ax2bx c a x x  (  1)(x x 2) x x1, 2

f x( ) 0

:

2 2 2 2 2 •

x x x x x x x x x x x x x x                                    T ế ờ ả :

Lời giải 1 0; 9 0 1 9 3 1 3 0.

( )

Trang 30

1 ọ x1 :

Trang 31

2 2

Trang 32

2 2

2 2

Trang 34

x x

x t x

Trang 35

x x

Trang 36

2

3

x ỉ “ ả ”

2

1,4

a x

Trang 37

2 2

Trang 41

2

x

2 3

x

x x

  

Kết luận 2, 3

2

Bình luận T ế ả

2 2 0 0 0 A A B B        ế ờ

ẵ ế ẳ

ỹ ở ả ẳ ả

trình : 2

4x 3x 3 4x x 3 2 2x1 ế ẳ : (4 2.2.x    3 x 3) (1 2 2x 1 2x 1) 0 2 2 2 3 0 (2 3) (1 2 1) 0 1 1 2 1 0 x x x x x                    S ờ

ọ x1, é

sau: 2 4 (x x  3 2) 2( 2x  1 1) 4x 5x1 1 4 ( 1) 4( 1) ( 1)(4 1) 4 4 4 1 0 3 2 2 1 1 3 2 2 1 1 x x x x x x x x x x x x                           ú T q q

ọ ả

ọ ả

Ví dụ 73 Gi 3 2 3 3 8x 2 2 20 2( 1) xx    x   x ( )

Phân tích S 2

2 2 xx ờ ả :

Lời giải 3 2

xxx  ( )a

3

( )  xx 8x  2 2 (2x4) 2 x 20

3

3

2

3

(1)

x

Trang 43

61

Ngày đăng: 15/04/2016, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w