1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp Án Và Lởi Giải Chi Tiết Toán B1

72 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 509,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de thi toan b1 toán cao cấp b1 giải tích b1 đh khtn bài tập toán cao cấp b1 có lời giải bai giang toan cao cap b1 tài liệu toán cao cấp b1 giao trinh toan cao cap b1 toan cao cap b1 nong lam Ôn luyện môn Toán cao cấp B1 Bài giảng Toán cao cấp B1 Bài giảng toán cao cấp B1 Tóan giải tích B1 TOÁN B1 ĐỀ THI NÔNG LÂM Khoa Khoa học ĐỀ THI NÔNG LÂM Bài giảng Toán cao cấp B1 Bài giảng toán cao cấp B1 Toán cao cấp B1 (Phần: Giải tích) Tài liệu học tập Toán cao cấp

Trang 2

1 xsinx cos2x 1 xsinx 1 1 cos2x

Trang 3

t anx - sinx cosx s inx(1-cosx)

arctanx arctanx cosx arctanx

4

1 3

3 3

Trang 4

Ta có:

cosx cosx cosx 1 cosx 1

x sinx x sinx s inx + x.cosx

Trang 5

   nên A = 0 (0,5 điểm)

Vậy không tồn tại   2

1 2x

lim x.ln arctanx lim

1x

Trang 7

PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM MỘT BIẾN

Câu 20: ( 2điểm )

y x ln y sinx.lnx cosx.lnx + y =x cosx.lnx +

3 10

Trang 9

4 2

Trang 11

Do đó

2 2

2 2

Khi hàm

2 2 2

Trang 12

Khi hàm

2 2 2

2 arctan( 1) : ( , )

Trang 13

log 0 ( ì log ( 2 2 ) 2 0 )

10

m m m

m m

m m

v m

Trang 15

( vì g(0) = g(1) = 0 và pt g(m) = 0 có tối đa 2 nghiệm phân biệt

(do g”(m)= 3 ln 3m 2 0 trên nên đồ thị hàm g lõm trên ) ) ( 0,5 đ )

Trang 17

    (*) Khi ( , )x y (0, 0) trên : yx,

Trang 20

( , ) 1 ( , ) 1

Trang 22

y y

Trang 23

Tại điểm dừng duy nhất I(1,0):

Trang 26

Vậy f đạt cực tiểu có điều kiện tại (-1,-2) với f  ( 1, 2) 5

và đạt cực đại có điều kiện tại (1,2) với f(1, 2)  5 ( 0,5 đ )

2 0

3 ( , ) 0

x y

Trang 27

x y

Trang 28

x y

Trang 29

x y

Trang 30

x y

Trang 31

x2 y2  366410025 nên (6,8)không nằm bên trong hình tròn (0.5)

* Tìm các điểm dừng ở trên biên: x2 y2  25

8

125

Trang 32

618113

x y

x

M y

x

M y

Trang 33

x x

y y

2

y y

Trang 34

2 3 4 5

Trang 35

Với 1

0

3

x y

Ta thấy miền D là OAB với O(0,0), A(6,0), (0,6)B

* Tìm điểm dừng ở bên trong OAB

Trang 36

* Ta thấy miền D là OAB với O(0,0), A(20,0), (0, 20)B

* Tìm điểm dừng ở bên trong OAB

Ta có f x  3x2  15y

Trang 37

f y  3y2 15x

2 2

x y x x

Trang 38

* Ta thấy miền D là OAB với O(0, 0), A( 3,0), (0, 3) B

* Tìm điểm dừng ở bên trong OAB

M (0,25)

Trang 39

43

Trang 40

y x y

x x y

Trang 41

* Ta thấy miền D là hình chữ nhật OABC với O(0, 0), A(4, 0), (4, 3),BC(0, 3)

* Tìm điểm dừng ở bên trong miền D

Trang 42

4 2

y y

4 2

x x

Trang 43

* Tìm điểm dừng ở bên trong miền D

Trang 44

 Hàm số không có điểm dừng trên BC

Trang 47

1 2

Trang 48

 

1

2 0

dtI

x x 12

 

Đặt t = x2 dt = 2xdx Đổi cận: x = 1  t = 1, x = 0  t = 0

Trang 50

Ta có:

x

1sin

x

1x

12sin

2x

12

Trang 51

  Mà

1

dxx

 

 phân kỳ nên

2 1

Trang 53

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là: 1 1

8

C C

Trang 55

2 cos 2.

(cos )

lncos

z

C x z

z

C x z

Trang 57

11

x x

dx C x

Trang 58

1( )

Trang 59

Câu 101: (2điểm)

y/ /  6y/  5y  3e x  5x2 (1)

+ Giải phương trình thuần nhất: y/ / 6y/ 5y  0 (2)

Ta có phương trình đặc trưng: k2 6k  5  0  k1 1  k2  5

Do đó nghiệm tổng quát của phương trình (2) : y  C e1 x  C e2 5x (0.5)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y/ /6y/5y  3ex (3)

Vì f (x)1  3ex nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là y1  A xex

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y/ / 6y/ 5y  5x2 (4)

Vì f (x)2  5x2 nên một nghiệm riêng của phương trình (4) là y2  Ax2 Bx  C

/ 2 / / 2

2 2

Trang 60

Ta có phương trình đặc trưng: k23k  2 0  k 1  k 2

Do đó nghiệm tổng quát của phương trình (2):

 1 x 2 2x  1 2

y C e C e , C , C (0.5)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y//3y/ 2y  4x e x (3)

Vì f (x)1  4xex nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là :

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y//3y/  2y sin x (4)

Vì f (x)2 s inx nên một nghiệm riêng của phương trình (4) lày1 A cosx Bsin x 

Thay y , y , y2 2/ 2// vào (4) và rút gọn ta được:

(A 3B) cos x (3A  B)sin x  sin x

Do đó nghiệm tổng quát của phương trình (2) : y C1  xC2e3x (0.5)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y//6y/ 9y  xex (3)

Vì f (x)1  xex nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là y1 Ax + B e x

Trang 61

x 1

16 32 (0.5) + Tìm nghiệm riêng của phương trình y// 6y/ 9y  9x (4) 2

Vì f (x)2  9x2 nên một nghiệm riêng của phương trình (4) là y2  Ax2 Bx  C

/ 2 / / 2

3  2   2 4  2

3 3 (0.5) Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:

Do đó nghiệm tổng quát của (2):y C cos 2x C sin 2x e ,1  2  2x  C ,C1 2(0.5)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y// 4y/8y  2e 2x (3)

Vì f (x)1  2e2x nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là : y1 Ae2 x

Trang 62

Thay y , y , y1 1/ 1// vào (3) và rút gọn ta được:    1

2  1  1 2x

2 (0.5) + Tìm nghiệm riêng của phương trình y// 4y/8y  20sin 2x (4)

Vì f (x)2  20 s in2x nên một nghiệm riêng của phương trình (4) là :

y2  A cos 2x  Bsin 2x

   

/ 2 //

2

y 4A cos 2x 4Bsin 2x Thay y , y , y2 2/ 2// vào (4) và rút gọn ta được:

4A 8B cos2x  (8A 4B)sin 2x 20sin 2x 

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho:

Ta có phương trình đặc trưng: k25k 6  0  k12  k23

Do đó nghiệm tổng quát của (2):y C e1 2x C e , C ,C2 3x  1 2  (0.5)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y/ /5y/ 6y  2 e x (3)

Vì f (x)1  2ex nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là : y1 Ae x

 y1  e (0.5) x

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y/ / 5y/ 6y  6x 5 (4)

Vì f (x)2  6x  5 nên một nghiệm riêng của phương trình (4) là : y2 A x  B

 

/ 2 //

2

y 0

Trang 63

Thay y , y , y2 2/ 2// vào (4) và rút gọn ta được: 6Ax  ( 5A  6B)  6x 5

Do đó nghiệm tổng quát của phương trình (2) :y C e1 xC e2 4x, C ,C 1 2- (0.5)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y// 3y/4y  e4x (3)

Vì f (x)1 e4x nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là y1 Ax e4 x

5A 1 A

5  y1   1x e4 x

5 (0.5) + Tìm nghiệm riêng của phương trình y// 3y/ 4y  xex (4)

Vì f (x)2  xex nên một nghiệm riêng của phương trình (4) là y2 (Ax B)ex

B

36   

x 2

6 36 (0.5) Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là:

Trang 64

Câu 107: (2điểm)

y//  3y/  2yxcosx 2x3  x2 6x1 (1)

+ Giải phương trình thuần nhất: y//  3y/  2y  0 (2)

Ta có phương trình đặc trưng: k23k  2  0  k  1 k 2

Do đó nghiệm tổng quát của phương trình (2) :y C e1 xC e , C ,C2 2x  1 2 (0.5)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y// 3y/2y  x cos x (3)

Vì f (x)1  x cos x nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là:

1

y A Cx D cosx + Ax B C s inx

y Ax B 2C cosx + 2A Cx D s inx Thay y , y , y1 1/ 1// vào (3) và rút gọn ta được:

17D

Vì f (x)2  2x3  x2  6x  1 nên một nghiệm riêng của phương trình (4) là :

2

y 6Ax 2B

Thay y , y , y2 2/ 2// vào (4) và rút gọn ta được:

2Ax3 9Ax2 2Bx2 6Ax 6Bx  2Cx 2B 3C 2D 2x   3  x2 6x 1

Trang 65

Do đó nghiệm tổng quát của (2): y C e1 x  C e ,2 4x C ,C1 2 (0.5)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y// 5y/ 4y  4x e 2 2x (3)

Vì f (x)1  4x e2 2x nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là :

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y//5y/ 4y  10sin 2x (4)

Vì f (x)2  10 s in2x nên một nghiệm riêng của phương trình (4) là :

y2  A cos 2x  Bsin 2x

  

/ 2 //

2

y 4A cos 2x 4Bsin 2x Thay y , y , y2 2/ 2// vào (4) và rút gọn ta được:

10Bcos2x10A sin 2x 10sin 2x

Trang 66

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y//2y/ 5y  4e (3) x

Vì f (x)1  4ex nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là: y1 Ae x

 y1/  Aex  y1//  Ae x

Thay y , y , y1 1/ 1// vào (3) và rút gọn ta được: 4A  4  A  1

 y1  ex (0.5)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y// 2y/ 5y  5x3  6 x2  6x (4)

Vì f (x)2  5x3 6x2 6x nên một nghiệm riêng của phương trình (4) là :

2

y 6Ax 2B Thay y , y , y2 2/ 2// vào (4) và rút gọn ta được:

Do đó nghiệm tổng quát của phương trình (2): y C e1 x C e ,2 3x C ,C1 2  - (0.25)

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y//2y/ 5y 5e2x (3)

Vì f (x)1  5e2x nên một nghiệm riêng của phương trình (3) là: y1  Ae2x

Trang 67

2 1

2 1

24

x x

+ Tìm nghiệm riêng của phương trình y  4y 3y  3x2  x  5 (4)

f x2( )  3x2  x  5 nên một nghiệm riêng của phương trình (4) là :

y2  A x2  BxC

2

2

2 A2

Trang 68

  (0.25)

1 1

n n

n u

1

n

n n

n n n

n u

Trang 69

n n n

n u

Trang 70

n

n u

  (0,25)

3 3

 

   (0,5) Theo dấu hiệu D’Alembert thì chuỗi đã cho hội tụ (0,25)

Trang 71

n n

n u

Ngày đăng: 14/04/2016, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w