Bệnh nhân mong đợi gì ở ng ời thầy thuốc Giàu tình cảm và đồng cảm Dễ dàng trao đổi thông tin Đ ợc thầy thuốc tự giới thiệu Thể hiện sự tự tin Chú ý lắng nghe và trả lời thích
Trang 1Kü n¨ng giao tiÕp trong l©m
sµng
Trang 2Mục tiêu
1 Nêu tầm quan trọng và các điểm chính
cần l u ý khi tiến hành cung cấp thông tin cho bệnh nhân.
2 Nêu tên và u, nh ợc điểm của 1 số dạng
câu hỏi th ờng dùng trong giao tiếp với
bệnh nhân
3 Trình bày các h ớng dẫn để giải quyết 1 số tình huống đặc biệt trong giao tiếp với
bệnh nhân.
4 Nêu một số yếu tố cần l u ý khi giao tiếp và
t vấn cho bệnh nhân.
Trang 3Tầm quan trọng của vấn đề giao tiếp
Là một trong những kỹ năng quan
trọng nhất của ng ời thầy thuốc
Hình thành thông qua đào tạo trong
thực tế
Một nghiên cứu đã chỉ ra:
• 83% Chẩn đoán đ ợc xác định dựa trên
khai thác tiền sử
• 8% Chẩn đoán thay đổi sau khi khám
• 9% Chẩn đoán thay đổi sau thăm dò
Trang 4Bệnh nhân mong đợi gì ở ng ời thầy thuốc
Giàu tình cảm và đồng cảm
Dễ dàng trao đổi thông tin
Đ ợc thầy thuốc tự giới thiệu
Thể hiện sự tự tin
Chú ý lắng nghe và trả lời thích hợp
Đặt câu hỏi dễ hiểu và chính xác
Không lặp lại thông tin
Trang 5Vấn đề cung cấp thông tin cho
ng ời bệnh
Tác động lớn đến 1 số mặt chăm sóc và
điều trị vì:
Làm tốt giảm lo lắng và căng thẳng ở bệnh nhân
ảnh h ởng tốt đến kết quả điều trị: thủ
thuật, phẫu thuật
Sự hài lòng của ng ời bệnh với dịch vụ chăm sóc
Sự bằng lòng đối với điều trị
Trang 6Vấn đề cung cấp thông tin cho ng ời bệnh
Ng ời cung cấp thông tin:
Hiểu và diễn đạt thông tin chính xác
Sử dụng ý kiến và ngôn ngữ dễ hiểu đối với ng ời nhận
Chuẩn bị để giải đáp câu hỏi và những phản ứng của ng ời bệnh
Trang 7Vấn đề cung cấp thông tin
cho ng ời bệnh
Ng ời nhận tin
Có khả năng lắng nghe và tập trung
Cố gắng kết nối thông tin với những kiến thức mà bệnh nhân có
Chú ý mục tiêu của cung cấp thông
tin là:
• Giúp bệnh nhân hiểu những gì đang xảy ra
• Giảm lo lắng, nghi ngờ và thiếu tin t ởng
• Tạo nên sự hợp tác của ng ời bệnh
Trang 8Vấn đề cung cấp thông tin
cho ng ời bệnh
H ớng dẫn cung cấp thông tin cho bệnh nhân
Mô tả thông tin định cung cấp
• Kết quả khám
• Kết quả xét nghiệm
• Chẩn đoán
• Nguyên nhân
• Những việc cần làm tiếp: thăm dò, mổ xẻ…
• Kế hoạch điều trị
• Tiên l ợng
• Lời khuyên
Tóm tắt những vấn đề của bệnh nhân
Trang 9Vấn đề cung cấp thông tin cho
ng ời bệnh
H ớng dẫn cung cấp thông tin cho BN(tiếp)
Xem xét hiểu biết của BN về tình trạng của họ
Xây dựng kế hoạch phỏng vấn
Xây dựng ngôn ngữ phù hợp
• Cung cấp thông tin quan trọng tr ớc
• Sử dụng từ ngữ và câu ngắn
• Tránh sử dụng các thuật ngữ chuyên môn khó hiểu
• Thông tin phảI cụ thể
Trang 10Vấn đề cung cấp thông tin
cho ng ời bệnh
H ớng dẫn cung cấp thông tin cho
BN(tiếp)
Sử dụng hình ảnh
Tìm hiểu ý nghĩ, chính kiến của bệnh nhân
Quản lý đàm phán: giúp bệnh nhân lựa chọn
ph ơng pháp điều trị phù hợp
Kiểm tra sự hiểu biết
Đ a ra lời khuyên
Trang 11Vấn đề đặt câu hỏi
Có vai trò quan trọng trong việc cung cấp thông tin cần thiết
Câu hỏi mở
Ưu điểm:
• Thu đ ợc nhiều thông tin
• Ng ời bệnh cảm thấy đ ợc tham gia nhiều hơn
• Diễn đạt đ ợc các vấn đề của họ
Nh ợc điểm
• Có thể dẫn đến khó kiểm soát
• Một số thông tin không thích hợp
• Khó ghi chép
Trang 12Vấn đề đặt câu hỏi
Câu hỏi đóng:
Ưu điểm
• Cung cấp thông tin cụ thể
• Cung cấp những tin khó nói hoặc không nói đ ợc
• Khi cần giới hạn thông tin
Nh ợc điểm
• Thông tin ít, giới hạn
• Ng ời hỏi kiểm soát và quyết định nội dung
Trang 13Vấn đề đặt câu hỏi
Câu hỏi phát hiện sự thật
_ Câu hỏi làm rõ: ý anh/chị định nói gì về vấn
đề này?
_ Câu hỏi chứng minh: Điều gì làm anh/chị nghĩ
nh vậy?
_ Kiểm tra độ chính xác: Có phải buổi sáng bác
đã uống 2 viên thuốc không?
Các câu hỏi nên tránh:
_ Câu hỏi kép
_ Câu hỏi gợi ý
Trang 14Một số tình huống đặc biệt trong giao tiếp
Bệnh nhân không giao tiếp
(câu hỏi đóng)
Bệnh nhân lo lắng
Bệnh nhân tức giận và gây gổ
(câu hỏi mở)
Bệnh nhân khuyết tật
Bệnh nhân mất trí nhớ
Trang 15H ớng dẫn giải quyết bệnh
nhân tức giận, gây gổ
Xác định mức độ và hành vi của bệnh nhân
trong giao tiếp
Thể hiện sẵn sàng trao đổi và nghe, thừa nhận
sự tức giận của họ, không thể hiện mình lo
lắng
Giữ khoảng cách an toàn, không quá gần hoặc quá xa
Không ngăn cản sự bột phát, cảnh cáo hoặc đe doạ
Nên sử dụng câu hỏi mở, động viên bệnh nhân
Trang 16H ớng dẫn giải quyết bệnh
nhân tức giận, gây gổ
Không nên nói những điều không thực
hiện đ ợc, cần có sự hợp lý và thân mật
Giúp bệnh nhân cảm nhận về hành vi của họ
Không nói từ phía sau, không cố gắng
chạm vào bệnh nhân, không cản đ ờng
Không xúc phạm cá nhân
Chú ý giữ an toàn cho bản thân
Theo dõi bệnh nhân cho đến khi tình hình
đ ợc kiểm soát
Trang 17H ớng dẫn giúp đỡ bệnh nhân
không giao tiếp
Chuẩn bị quỹ thời gian để t vấn
Không để cuộc tiếp xúc buồn tẻ, thất vọng hay tức giận
Quan sát kỹ bệnh nhân: nhanh chóng đáp ứng những biểu hiện của BN bằng lời hoặc không lời
Thể hiện sự đồng cảm bằng ngôn ngữ cơ thể
Giải thích mục đích cuộc tiếp xúc
Sử dụng ngôn ngữ phù hợp và thuận tiện
Nên sử dụng nhiều câu hỏi đóng
Trang 18H ớng dẫn giúp đỡ bệnh nhân
lo lắng
bệnh nhân
điều đó là thích hợp
việc tóm tắt những gì họ nói và giải thích những gì bạn cần biết thêm, vì sao
và sau khi t vấn
Trang 19Một số l u ý trong giao tiếp
và t vấn
Sự trôi chảy
Giọng điệu
Tốc độ nói
Khả năng diễn đạt vấn đề
Phong cách giao tiếp
Sự thích hợp và t ơng xứng giữa nội dung và thời gian
Sự chín chắn về tình cảm và khả năng xử lý các tình huống khó
Khả năng và quan điểm về tính hài h ớc