PHUONG PHAP CHEN DOAN tỰ TRÚNG ĐỀC Pháp chân-đoán sự trúng độc, trong trường - hợp chưa rõ ret tay thuge phan lổn vào vige coi như au tring độc đó có the đã xây ta.. Một khi người Y-sĩ
Trang 1VIEN BALHOC SAI-GON
TRUNG-TAM GIAO-DUC Y-KHOA
TIỀN-SĨ Y-KHOA QUỐC GIA
TU VIÊN nöế0-c1
iM
đệ think ugay thang năm 7972
Gide-Duc -Kioa Šaipas
NGUYÊN - VĂN - THUẬN
Sinh ngày 20 tháng 8 năm (947 tại Bùi-Chụ
Trang 2
VCI LENG N@UCNG MC VE TRE AX SAU XA CỦA TẾI
Trang 3KÍNH DE BIẤC SỬ CHỦ KHẨU LUẬN AN
G.S PHAN ~OINH TUẤN
- Thae SẼ V Khoa
laddng Khu Nhé Khoa Dax Hoa Y Khoa Sacgon
- Gidm DOE bệnh Vien Wha Ong Saigon
dude Gido sw nhin lam cht khao Luan ah mâu
với LONG THANK KINH NEƯỞNG MỆ
vA Tri ẨN SÂU xa CA Tor
Trang 4KINH DE Quit VỊ TRÔNG HỘI ĐỔNG GIẢM KHẢO
LE XUẨM CIẤT
- Thạc SÃ V Khoa
„ Giáo Sứ Thực Thụ Dati Hoc ¥ Khoa Saicon Txửơng Khu Huyt? Hoe về Khu Dog Vi Phong vc Bệnh Vien Chợ Ray
Vitn Taudltg Vatn Tauyén Wau Gude aia
Pho Khoo Taudlig ¥ Khoa Dat Hoe Saigon
vi quí pdt
- Gatto Sa The Thu Vi Sink Hoe
về V Khaa Phòng Chữñg
Taửởäg Khu v{ Sink Hoe va ¥ Hoe Phong Chưa,
¥ Khoa tai Hoe Saigon,
NGUYEN THE MINH
Giao Sư tly "hiền fad Hoo ¥ Khoa Saigon Taudtig Phone Lenk Ly Noe Thương A
Trung Tẩm Thực Tẩp ¥ Khoa Gia Dinh
Trang 5⁄ ^ a z > - +
KINH DANG THA¥Y, GIÁO -SƯ BẢO - TRỢ LUẬN - AN
Giáo Sư 9A0 HỮU ANH
V SẼ Chuyến Khoa Bênh Lý Hee
(American Board Of Pathofogy) Gido Su Dien Giang V Khoa Dai Học
Saigon
Taudng Khu Thể Hghiệm Bệnh Lự flog
Y Khoa Dak, Hoc Saagon
» Pho Khoa Taddng
V Khoa Pai Hoe Sacgon
@ 6
* von (tam k2én thức sau rong
với tỉnh gran di va tre trung,
thay đã đồng gop rất nhiều
XIN THAY NHÂN NCI Ay
LONG THANH KINH VA TRI GN SÂU XA CỦA TẾI
Trang 61 ” =
KINH TANG THAY
Gido-Se@ PHAM GIA - CAN
« Gido Sư Đen Giảng Nhé-Khoa
thude ¥-Khoa Bai-Htoe Saigon
Taddng Khu Whi-Khoa 3Ð
Bank Vien Nhe-Ddng Saigon
- Nguyen Giam-Doe Benh Vien Whi Dong
@@
* NGUGI với sự tận tam
va yéu mến sinh viên cao- độ
* NGƯƠI để hương dẩn tôi
theo học môn Nhi-Khoa
trong những nắn via qua
* NGUOT luôn luôn sẵn sóc
đến Sinh viên trong tính cha con
- ~ a = at ~
VỚI LONG NGƯỜNG MỆ VÀ BIẾT GN CỬA TẾI
Trang 7Thong Ban Giảng - Huấn
¥-Khoa Pal-toe Saigon
TANG
Qui vt etdo-sw
CAC ĐẠI ~H0G NGOẠI - Quốc
Thuoe Chưởng Tuênh Công -T4e {4o - Huấn
Voi Pak-Hoe ¥-khoa Sacaon
3 ~ ~ i = af
VOL TRON LCNG THANH KINH VA BIET GN
? ~
Trang 8* MGƯỜI đã nêu qưởng sảng đáo -đức
cho cae chau
* NGƯỜI te dem những ngdy thang con tác
đC yếu thường ede chau,
VOI TAT CA LONG KINH WEN CUA CHAU
Trang 9day công nuốt dudng
hy-sinh cd cuộc đổi cho chune con
néu gudng Sang dao die cho chẳng con
DK day cho chẳng con Xông #hưởng yu đồng toạc
va aw bhiển ton tor ube mod ngdod
EÁ MÃ đã tả w-hường nhà cách mang thie ad khé
been edt chung con tu những người về dụng tad thank nhitng ngudé hau ich eho gee “hưởng
BA HÀ đã đem œđ cuồc đổi gian Lao va nước mat
Trang 10Cô Chế HAT VAN BF
Chd Them HGUYỄM ĐẪP HAI
Chu ĐỀ NGUYEN van LOY
Chu da vif vin erdye
Chế LỄ TRINH VAN QUỲNH
Trang 11LM oHGUYEN VAN THTEP , 0.P,
~ ~ af 4
DA La ngon dude sod sang cho chúng em trong vite trau dé dae due vd hoe van ~ = ’ = ,
HGUYÊN UẤN HỮNG
MGUYEM THT NAM NGUVEY VAN HUNG
Be giá tae nhàng hank ảnh khổ phác nhạt
của mai âm gaa tÃnh
Tnong tanh gều thưẻng cua Ba Ma
eceeeeeea
Trang 12RN TANG
Cac Lac $i Déng Khoa
* NGUYÊM ouy TeuyEH
* THAN HOANG LONG va BA XA
* BUI XUAN THANH
TRAN UAN XƯỞNG TRUONG KPAC KHÁI
/ DƯNG PHT yEN
4, al 7 _ + yf ° a
VOI TAT CA LONG QUE MEN CUA TOI
Trang 13BE ghé Lac nhang hinh anh
theé Trung Hoe.
Trang 14nguyen viet eddue
PHAN 0uốc cưng
TRAN HCOC KHUE
nouven edu Bete
TEẨN MINH TRUNG
§ ô
98 whe Lat những hành ảnh dep
của những ngay hoat agng hang say Trong cổng tae phuc vu tha nhan
Trang 15VỚI NHỦNG Ai ĐAU KHỔ VÌ BỆNH TẬT
UGE mone Ter s& La NGUÊN /N Ut
@@
Trang 17ma trudge kia 40 giảng dạy hấu nhữ hỗn tộn bang ngoad ngữ,
La mot ngành của Khoa Hoc, V.Khoa U4££-Nam cũng khơng the đừng nà0a4 ae chuyên hưởng đổ
ve dap ứng nhụ cẩu chuyển ngữ Ä#~+ong V-Khoa, cac Gio
sư trưởng, ®9ạ{ Học V-Khoa Sa{gon đã đừng 2 Aa bao- 44g cho mot
sổ Luận- an về doh thudt ngé hau tao nhung cd hod Lem grau
ˆ cho ngổn-ngữ V- Khoa U{£t-Mam,
Thang khuơn bhổ chương trinh nay , Thay _ehững 404,
Giao- Su DA0- tu - ANH, người để tdu tâm xất nhiên din vắe
chuyén ng va gidng day Sénh- vein, d&@ cho chung tdi mot han
hạnh dide dich mot phan cudn "Cunnent Diagnosis and Treatment”
cua Henry Baainerd, Sheldon Margen & Mi€ton Chatton
Txong khá dịch thuật, ching L464 đã theo eae nguyén-
tde sau đây :
¿ A ale
I]- Đừng #iÊng viet tox mite 264 đa
2)- Dang tiéng Hến- Việt kh thy van tết
va dién-td thon nghia
3}- Phéicn am ede danh- te, co tinh cach ,tuổc -TẾ, nhâ£
ta tên các hơa chat *heo hệ thong Pháp -ngữề dã
quen #*huộc #xong V-Khoa,
4]- sể ®@ujễn cde t6n thuốc cho #(£n vxêe #+na- cửu
Trang 18~ ik -
5]- #ể rguyên các danh- 4a ma da 4ã các hoe inh
Tawny -Hee ea quan: “huôe, chang han như viền cưỡi ase Cục vat dm mem z sẽ đườc ph‹Ên dịch Ld az Taong v¿ệe hoãn thành cuôn tuận “an nay, ching t04 Gà
khác, nhất tä quấn "Danh-TẾ V- Học" của B.S $ LỄ- KHĂC- QuyÊn, cuôn ' Panh -TŒ Hơa-Hpe" của G(do-a LÊ VĂN THỨI,
Ước vada £am nhỏ bể nay ching tba ide mong se dong gen mot phan udo cổhg cuộc phổ thing hoa nến V- Hoa Veet -Nam
Chứng tea cứng xin nhan ed-hod ndy #6 trl.dn xao
Sư ®Ã0 -HữU- AHH, người để nang dé vd khuyén bhech chưng toi
hoan thanh Luan-dn nay
eeasecceeeceeae
Trang 20PHUONG PHAP CHEN DOAN tỰ TRÚNG ĐỀC
Pháp chân-đoán sự trúng độc, trong trường - hợp
chưa rõ ret tay thuge phan lổn vào vige coi như au tring
độc đó có the đã xây ta Một khi người Y-sĩ đã gồm su
trắng độc đó vao lâm mot thant phan cua phép chan ~ đoán phan biệt mã ông ta vừa nghĩ ma, thì tết nhất ông ta can phai cé cdc giai- đoạn cần thiết ngõ nầu xác nhận hay rạt bố
sự trứng độc cổ thê để,
Thường thường đã đạt được sự chan-dodn tréng = độc, chủng ta phải 1am cúc công vide sau đây ;
1)- Hon ky sằng bệnh nhan, than nhan hay dong nghiệp
sa họ về các dl? kiện liên quan dén aự Biện điệa
của chất độc ở xung quanh,
2)~ Hồi ky càng về tién- cân và thực hiện mot sự khái - nghiệm thể -chất aay đủ,
tượng sự ton hại đối với cáo cđ-quan đặc tiệt vn
3)- Và thường hợp một bệnh cổ bệnh- căn chưa rõ trong,
đó sự trắng độc có bhể được coi như một thành - phần của sự chân -đoẩn phân-b‡§t của căn- -bệnh đó.
Trang 21*,
- 3
* TRUONG HOP BT TRUNG MOT CHAT ĐỘC ĐÃ BIẾT
Trong phần lổn các trường hợp trúng- độo, táo =
nhân gây bệnh đậu được biết trước va vấn đề duy nhấp của người Yost 13 xảo định xem mức độ nào của sự trứng ~ để
đồ đủ đã đồi nói mộ b phép tri- liệu khẩn cấp hay một biệt - phaép cfp-eitu cho thich hop hon Lượng chỉnh xắc của chấ
độc đã được hấp thủ thường không the Bi 2t đích xấu de bao nhiều Tuy nhiễn người Y-sÏ có thể phông tính Jugs phần lớn số lượng độc chất da hap thụ dé bang eden khay- sat vat dung chat độc con sót lại và đem so sảnh ‘ugg
độc rất hừn ích cho những trưởng hợp bị trắng cốc - chất độo tương đối ngày hiểm, tay nhiên Lida sát hi này
sở thể rất thay đốt, Nếu chất độc được biết ada gay Po
not su trúng độc trầm trọng hay nguy hiện đến bín mang,»
chất độc chưa biết là bao nhiệu,
* TRUONG HOP BY TRÚNG GÁC GHẤT MÀ QHÚNG GÓ THỂ
LẰ CHẬT ĐỘC
Nếu bệnh nhần bị trúng một chất mà thành phần co chất đó chưa đượa rổ, người Y-sĩ khi đó phải tầm để 22
định ngay ra cáo thành -phần đó, Để biết rõ thành — Dita
sắc hỗn hợp thương nại; người ta cổ thể tham khảo cán
nơi sau đầy :
SOL DIGN-THOAT DEN TRONG-T4M THONG-TIN VE DOG CHAT :
Người ta ed the biết được số điện- thoại eja brung-
tâm thong-tin va độc-chất gần nhất qua trang gian Mee is
học địa: phương, Trùng- tâm này thường lãm việo 2k gio mol
ngày „ rong phần lên sáo trường hợp; cdc trung- tần thong,
hỗn -hợp bán trên thi- trưởng; cho biết một cách phông:
chừng và độo- tính của chứng, đồng thời để nghị một phươrur~
phép tri-ligu cần thiết.
Trang 22- h -
ĐỒNG GÁC S4JH ĐỂ THAM KHẢO ;
DUNG CAC SÁJH ĐỒ THAM KHẢO
Vì ca bồn -hợp riêng biệt được ghỉ trong hàng
trầm nàn quyền sách nên chún:, ba khẳng thể thựa - hiện
dược việc thụ ốm tất cá tơn các chất này vào tron, một,
cơng-trình bháa-kudo duy nhât Tuy nhiên sổ một sẽ séch cần thiết ohe việc xSc địng thằnh-phần của các hỗn -_ hợp
và mềi y-sĩĨ nền cĩ sẵn độ khi cần cĩ thể tham khảo được;
1)- Pesticide Handbook, cua tée giả Frear, DEAF ,
dø nhà xuất bản Colley: Scisnee Publishapg an-
hành hằng nam, trony dé ghi tén 4.000 hon - hợp
thuếo điệt bọ chết,
2)- Clinical Toxleology of Commercial Product : của
bác gia William-Wilkins, ấn hành lẦn thứ 3 năm
1769; trong đĩ phì thành-phần của khoảng 17.000 san-pham ding trong gia-ehénh 3)- The Merk Inéex, đo nhà xuất bản Merk ấn hành lần thứ Ư vào năm 196,
4)~ Ameriean Drug Index, do nhà xuất bản Lippincott
podt hanh hang năm,
Mvdleal EZeonomies, Ine phét hàng hàng nău, — cho oiỗt thành phần của sác 1oal thuốc viên và thuốc
bọc nhựa
6)- Handbook cf Poisoning : Drapnosis ang Treatugnt,
của bác gia Dròisbach, H.H., đẹ nhà xuất bản
Lange téi-ban lin tht 6 nan 1969, gha 6000 chất
doc và sắc hồn- hợp thương -ua 1
7)- Clinical Handbook on Economze Poiscns, của the - ? ˆ ˆ x bia Hayos, W¿gJ., do sở V~t' eong-c§ng Hoa-Ky đn-
phủ
Trang 23
- 5D ~
&)- Poisonuus Plants of th, United Status and Ganada,
của tếo giả Kingsbury, đ.M., đo nhà xuất - bin
Prontieu-d:11 ấn hành nam 1961, Gl-= Hendbook on non-preseription Drags, cha tée ~ pls
Hoa-R} fin hành lẫn thứ 3 năm 19ób,
HOI NHÀ SẢN-XUẤT Hạt Đậi-DIỆN GỦA HHÀ SẢW-XUẤT TẠI DIZ -
PHUONG:
Một cáah khác giúp bề viết được thinh-phan của
một chấp là gọi điện- thoạ+ hỏi nhà săn-xuất hay dai— diện cúc nhà sản xuất ma chất đó, Sng tu sỹ oho biệt những gì liên quan dan loại trắng độo gây ra bởi chất mà ta muỗn biết, đồng thời sổ the cho biết cách tri- liệu
£
~ SU CHAN DOAN PHẨN BIỆT CÁC ĐÊM! GO THE Do
'TRÚNG DỘG GÂY RẠ
Trong trưởng hợp nột bệnh nà bệnh~ ~căn chưa ro, ay
tring doe phar được oct nhữ 1à nột phần của sự shấn-do én phần - biệt của căn bệnh đá, Thí đụ trung những nam căn -
aay, người ta thấy có nhiều thường hợp ngau- nhiện DL
trúng đóa onl ma van không cố triệu- chứa? nao ca Mot số
những, bona nhân này chÌ có trigu- chúng, sau hơn một nia
bi nhiều cộo chì vỀ được bẦm na bởi mot số Ít yrai trude
mà nhận rằng - vấn đề ehan-do in ra dược một thưởng agp bi
tring đệa cht qua 1à khó khẩn, những khổ khăn đó cần phaa
thiếu để xác định sự chan-dodn HOt tron, những ;1ai- đoạn
quan thong nhất đã xác định sự chấn đoán , bron, ing trường
tién-cin về au tiép-xic với chất doa đó,
Trang 24-6-
Trong khi thực biện việc chẩn- đoỈn shẩn- biệt nt
fn bệnh mà nó có the do trắng độc gây tá, số chất độc
mà t^ cần phải để $ đến trong bất et trường, hợp die oict
nao, cần phải được giới hạn bớt bằng cách phần loại ode
độc chất cổ thể bị trứng độc, Mot cách phan 1ogi tiện -
lợi 14 can ct trên eu tiép-xie với độc chất êm những nhóm sau đây :
TIEN CEN VA KHAN THE CHẤT
* TIỀN 0GAH VỀ TRIỆU GHỮNG, -
fan TRIƒU -GH3NG VE stc¢ KHOR TỔNG - gUấT,.-
1)- 8ự sut ký :
Trong mọi trưởng hợp trúng age kinh- -nién, nbat
là thủng độc chi, thach- tin, dinitrophénol, kich-thich-
tế gidp- trans, thoy- ngân và Hydrocarbur chlorur,
Trang 25Trứng độc Trượu; kh4ng-histanin, atropine vi cdc
chất củng loại, đâu loag-nio, chi, Gannabis (Marihusana),
Gocoine, smphétamine, beomur, quinaerine, nam rom, aan- tonin, ruuwalfia, salicylato, phénylbutagone, bromur methyl, chlorophencthane (DDT) vo chlordane
2)- Su chữ-ngư; bình brang mọ màng, vee Bete bi rene Mo) Mauss, HỌN-nị hỗn-m2 :
Tring dge barbiturate, hay các loai thuốc ngà khéo, Tượu, cáo dunig- mỗi, khẳng -h1s bamin, thuSe giật con-
tring hay thuốc giốt chuột, atropin hey thude cling logi, cée chat bay cation, an, taudc phiên về các ehuyan- hda- chất, «4i daay4, cyanur, oxyd carbon, rudu, phenol, cheno~
pediun, gantonin, uspidum, salicylatc, chlorpromazine va
8Egus
3)- Chime co co- giật và lạnh -luyện :
Trúng độc thuốc điệt cén- trùng, strychnine brucina,
1ong-não, atropine, aspidiun, eyanur, santonin, ¢-ycol
ethylens, nicotine, nhộn den cần
Trang 26Tring dGe quinins, salicylate, quinidine
2)~ Biệp tại hoặc đứng không vững :
Tring độc Stroptomycin , quinine, dihydrostrepto- nycin
Trang 273)~ Khơ widng :
Tring dge ntropinac và thuốc cùng logi
lJ~ Tiết nude miếng nhí nu :
" Tring độc chÌ, thủy-ngần, bisiuth, thalliun ,
thude eiét con_ tring cố thất phoaphat este, cdc kim- leat nang khác,
G.- THIỆU-GHÚNG VỀ HỆ TUỆN-HỒN HỘ-HẤP :
1)- Khổ kuăn vỏ bổ-bấp gơm khĩ tod kha lam vite nhiều và bỨc ngựo :
Trúng độc thuốc giết cần-brằng cĩ chất phosphat
agtus Salicylate, 1,2 - trường -độc, earbonyl nickel, nhận
Sllic hay nhim cấc loại bụi khdc, eyanur, oxydearbon ,
2)- Chứng bồi-Hộp ;
Trúng độc nitrite, ¢lyceryl trinitrate (nitrogly-
cerin), nitrate hit co, ofe được chết kfich-thich 6180¬ộm anv iscprotersnol
3)> Eo:
ThuSe 1d, ĐC, bui silioe và bary,
Hu- TRIỆU- CHỨNG Về TI1PU-Hứ,
1)~ đi mửa, tiểu chảy, đan bụng :
Gay ra bởi hau hết các chất độc, nhết là cấo chất
an mon nh acid và kiểm, các kim-loat, phonol, cấc thuốc
kÍích-thÍch, các dung-mơi và trứng doe thute- =phẩm,
Trang 28-10-
21- 0húng vàng da ¡
Trúng, dộo cức hợp-chất có chlorun, toach-tin, kin-
phonothiazine, suLfcmid, chlerpromazine, chlorhydrin +¿thylene, trinitrotoluune, anilins
Trứng độc thủy-ngẫn, biamuth, sulfemid, tetra-
chlorur carhon, formaldehyd, phosphor, ehlorhydrin ethy-
lene, turogntine, acid oxalic, chlordane, hat thầu - đầu 5 hat cầy abus precatorius, trinitrotoluena
- 2)- Tiệu nhyiều ;
Trúng độc chì, 3)~ Xinh-nuuyjE không dou:
Tring déc nit-kfeh-thich-t%, chi, bismuth, thủy -
ngân vi kim-logi ning khổo,
a `
)- NƯỚc tiêu 0đ HũU :
Mầu độ nếu tring afc warfarin, miu cam đối với
các dge tố gan
J.- TRIỆU-GHÚNG VỀ HỆ THẦN-KINH-CƠ :
1)~ Ghúng yấu sở hay Liet :
Tring age chi, thạch- tín, lap - trường độo, cây độa- ean (eonium maculatun) , thủy- ngân hvu-co, thallium, trior-
thoercsyl phosphate, chicr>ophenothane(DD?), chlordano,s6 hon.
Trang 29- 11 ~
2)~ Ghứng co -thất co eue-bd :
Trứng độc thuốc giết eGn-tring só chất phospnat
: * `
asEa, noc tỉna, nhận đen và bò cạp cần
K.- TRIỆU-CHỦNG VỀ EÊ NỘÔI-TIẤT :
khắc , thuốc an-than va thule ngủ,
2)- Po vi:
D› nữ-#foh-thfeh-tố,
L.~ TRIỆU-GHỨNG THIỂU ZẤU :
Tring dde chi , benzene, chicramphenieol
điaulfiram, mu”i sắt, bnomur mabhyl, arsine, phusphino ,
carbonyl Nickel, stibine,
2)- Tăng áp-huyết :
Trúng đậc epinophsine và được chất cùng loz
Veratrum, nấm rơm, cortiasznc, vanadium, chi, alevting
Trang 30- 12 ~ 3)- Tam đập nhạnh :
tring, dée browot potassium
Pl, ZY wionus
Dinitroph.nol hay ede chất nitrophenol khảo ,
atropine, acid boric
aniline, nitrobenzene, acotanilid, phenacetin, nitrat chữa trong, aude guỗng hay thực phẩm, Sismuth, mye ghi
nhấn hidu val (ed aniline), shloran-T
2)- Du khô :
Trún,, độc atropine và được chấp cùng loạt,
3)- An sỗn hay hủy hoại đa :
Trung doc acid va kicm, permanganat
- Trdng ude cdc hợp~c hấb có cblorur, thach- tin ,
a chromite, clachophen, neocinchophon, nấm, phono phinz Lne,
sulfamid
Trang 31-13-
5)- Chime vang da vi sự tiêu -huyệt : Trứng độc aniline, nitrobenzene, pamaquine, pan- * ¬ » ~
taquine, primaguing, benzene, hat than dau, hat cay abus
2)- beng -tu thu nhỏ ;
Tring de morphing va được cnất củng loa , any - sostigaing vi thude cùng loci, thuốc giết eôn-trung cổ
chat phosphat este,
a
3)- Trộng -trắng nhiêu sắo-tế ¿;
Tring doe quinacrinc, santonin, vang dn vi tigu- :
huyết hoạc do ton thương ở gan,
l)- Đĩa thi-giác xanh nhật : Trúng độc quiainc, nieotine, disulfid carbon 8 dọc g
Trang 32- 14 - D.~ KusM MCI :
, “ 1 ~
Vach nism abi bi than, : trúng độc chrom
E.~ KHẨU LIỆNG
1)ì- Vật đẹn trên nướu- răng :
Trứng độc chÌ, thủy-nrÊn, thach-tin, bismuth 2)~ Sung nudu-rang :
Tring dc chi, thay-nean, chach-tin, bismuth về
sốc kiia~-loalL nặng khác,
3)- Tiệết nhiều nước niếng :
Tmún,: độc thuếc giết côa-bnùng có chất phospnab LO gz 3
° sat, thủy RiŸng nấm,
1)- Âm huýt
trúng dộa thuốc giết cỗn-trồng cổ ent phosphat
este, paysostigmine, neostigmino, nếm Amanita muscaria
2)- Dang-luvng sinh-hoạt báng : Phối nhiễm bui silic, bui beryl va các 1oại bụi
Tring độc cyanur, oxyd carbon, barbiturate, mcr
phine, 1ap-trường-độc, chlorur methyl.
Trang 33Tring độc barbitunabe hay thuổa ngủ khéo, rucus
các dung-m3i, Khsngehistanin, thuốc sào St sốn~brùng ha: giết chuột, 2Eropsne h:y được- chất cũng loại; cul, Ada -
ahiển và cde chuyên - héa-chat, paraldenyd, cyanur, vayd
1)- Ghine yếu eœg hay 126
thit hay mot nhốn bá ao
1D Tring ade chì, thạch - tin, 12p~ trường -độo, chŸb -
dệc- -cần (soniun maculatus), =sy-ngìn mtu sed, triortro
cresyl phosphet, disulfur carbon, thuốc giết efnstrous
2)- Ching se-giật c_ :
Trin độc thuốc giất côn-trùng, sd hén, chloro~ Phenothane (DDT)
Trang 34‘o> Tin S LIGYL.TE PRONG jUỐC TIỂU
Lay 5ce nude tiểu aa dude acid héa va nhe vào đó từng Ø1eb đung~- qịeh chlorur tắt tan 10% cho bổi khi thấy
không, sen sự trần -hiện Thủ _nghiến đương, dược biểu thy bằng, inc % mâu tia (su hiện điện sửa gold qiaeebie cline 8
cho mot thử- nghiện dương nên té oan phải dun néng = nude tiga trước đã Loại bổ chết ngid này),
&
B.~ Thi BROMUR TRONG MAU :
Cone -ty héa- phần La Motte, dia chỉ Towson, Ba1 ti~ KHONG, Maryload 21204 Hoa-Ky, od md t phueny- phấp đơn giên
để tim chit browur trong min bằng, sách lấy ace huyết - thanh mau da dude lần mất protein v3 cho vàc đó Lộ chế t phan- tng là chlc rar vàng Kết quả 1h ta sẽ được mt dung~
dich e¢ m3u va dem so gdnh vớt nật dung-dich số n.ng —dẹ bremur biết trude an khi mau của hai ung: ~â eh như nhĩu
Hồng, - -độ Rronur trang méu sẽ được ace trưa tiếp tren Snr mau chuan- dian gá aot guy: n sắch chỉ rõ từng chi = t16t
cáo crair -đoạn đã lâm bhử- nghiệm Mấu nức đã broaur trons mén urdu 150: ng/100m1 huyết - thanh phì 83 gay na những
trons trường hợp tring aoe trom trong
c.- Tit BROMUR VA IOD TaONG swe TIBU ;
Lấy 10 mì nước tiểu va cho vio đồ vai giọt acid nitrile béc hot va 5 ml chlorofomn, 1lde đều và để yon trong 3 phút, Chat chloroforn so lang xuống day éng- -
nghiệm và tao Ta mật mầu hồng hay tia néu nude tigu chita
dod vA mau vang nấu chữa broaun, Thử-nghiệm đương khung
Trang 35ay
a ene biết có sự trúng độo wk chŸ chứng bó d7 cổ su hãu~
thụ bromar aa tabi Shi ed thứ nghign tla promar trons,
mẫu mới cho bist inte đề trem trong của trườn - nợp trắng
độc
Huds TRU :
Lay 1 mì nước tiệu về bhêm vào dớ 1 m] dung, ø=địch
thu-nghigm gom 5 phan dany-dich chlorur at tam 5%, hệ
phần dụng ~ dich acid peretiloric 20% và 50 phần dung; ~ dich acid nitric 50; Ta sé thiy xu%t hiện ngờ, mau hong đến
ag tha bay theo liều thuốc đã đùng hàng ngày, Nếu các mầu kế tron chỉ xuất hiện sau 10 giãy thi không cần để
Ỷ tới
“CSO KHAO $47 vau BIẾT
dác khảo-sát hóa -hẹc đặc biệp đề tìa chì, cáo
kin- Lond can khác, thuốc pitt gồn~ trùng, cholinocabvras; barbiturst., và cức alealoid rất 1À vad thiết trong
phép chan-uodn podn-ot gt sv tring doc Ta od thd xG ra
đây một số các phòng tnf~„n hà) tai Hoa-Kỳ có thể tutte hiện được sự phần tíen sắc chẤt rẻ trên:
1)- Phòng thí- -nghiệm khếc-sất về các trường hợp chết
bất ngờ tại Quận : Phân-tíah được oấa kim-loal nặng, nẽng-độ rượu
trong mdu, barbiturate, alcaloid
2)¬ Phòng, thi-ughiem Gint-sdt tigu- bang, của quan
hay tinh :
Phan-tieh nồng-độ Tươu trong méu, barbiturate
và các chất đão khée
Trang 36- 16
3)- Văn -p hồng Độc~chất-noe Tigu-bang 2
Phia-tieh ofe ent niu trường hợa (1) và các
: Ù)- Via-Phong Lién-bane thuộc Viện khảo -oứu zuỐc -
Gis, ¢ đặt tại Washington, Do (oh nhận giv
trang gian số canh-sét địa phường),
5)- Gác Tr ÝY - tế cong-cong Tieu-oing ¢
Thườn.: chỉ được thực hiện ede shan-tich liên ~
quan ấn cáo trường hợa trắng, đọc vìn Shề~ ni hiệp + thal
siết côn- trang, cic kur loai nan
6)- Thong thi-nghiem bhuộc benn-visn quan
Phén-tioh chi, burbituraty, aloulvad, ua, ag
1ượu trong, agu
?)- Gúc Phòng thí-nchiệm tw:
Phan-tich cde Kim-logi ning, barbiturate
8)}~ Phòng nghiền- cứu về phét-trign Xử thuật, ade
sẽ #~ te eSng-cdag Ena-Kỳ, địa chỉ PO, B04 Pot,
oe vaniih, Goorsia :
Phan tích cấc toai thuds siết son- trùng, trong:
mau, 1ương mỡ brong miu, lượng cholinesteraz trone mdu
(ehi nhân ede mẫu nghị? gửi tới đã được cân sẵn và lùn
- done anh).
Trang 37Bản, tốmT tất sieu đây citp cho ngwi Y-st biất
cách tri liệu cấp _e(u lh_ posi đốt phó với mot trường,-
Joc chất ảo nuốt phải, còn các phương» pháp khẩo thì bất
cổ ai cũng có tna thi hành được
* ĐỐI VỚI ĐÔ2 GHẤT DO NUỐP PHúI :
Người thường không được cf vias tim cách cuit
tri bệnh nhân nếu họ đang ở trong tinh trang bị kinh -
1uyển hay nần me Nếu bent nhần aa nuốt padi ese cất
hồi, đầu xânh.; đầu, pha sơn, nhiên Ligases) thi ote
1)- cho bệnh nhãn uốn:, mot bron, cáo dung-dieh seu day ae lam loãng eb8È ade vo tel hoãn sự hFp -
thu : sta, long tréng, trứng ddun tun, „huyền -
dich bột, tinh- bật Ray khoax tay ng hiên nắt nòa
voi nude hoặc nước thường, 2)~ Dùng bột than-oui tác-động n§u có
3)- Lầm $2 mửa bằng cách ding ngón tay hay cắn
maday ch¬ xát lên yất -nầu hay phí: sau iui
Nếu dùng phương pháp này mà vẫn chưa ối từng
trenqz mot ly nước nay cho uống 15 nÌ xi-rô
ipéca hoa trong nửa 1y nước
H)~ Dùng thuốc xố một muôn, đềy sulfat sodium (muối elaubar) hoa ten trong nua ly nước rồi
cho bệnh nhân uống,
Trang 38- 20 ~
5)- Git Sm dg bệnh nhân bằng; cÍca đấp chăn #nứaa
sưởi nống bea ngo ki
ĐÔI VỚI ĐỘG CHẾT DO HÍT PHẨI :
1)~ Dus ngay nạn nhân đến cho thoáng khÍ và nổi ~
rộng quar So ra,
2)- L én hã- -hếp nhân -tao bằng hương pháp signe que ae
mạng nếu sự hỗ~ ~hẾp bị chế -ngự, Lay bất ca
những, vật ở trong migng ngn-~ nhân `“ giữ sâm | beat nhân
héch lân trần và đầu thật duos va pnia sau ro thối ~
ngực lần xuống Tigp tuc thoi naw vay 20 lần mea phút,
od the mượn một may lần hỗ~ hấp nnân- tao của sở GÌnh-s “uy
sở cứu~ hóa hay của một eo-sd sung sỗãa dung-cu Y-khoa để lầm hệ- hao nan- nhân,
ĐỔI VỚI TRUỜäU HỢP ñHTỂq ĐỘO Lí :
1)- Rus đa bing cách nhúng vào trong một châu nước
hay đội nước lên cnó da bi
2)- X6i nude trực tiếp Lân d2 nạn nhẫn trong khi
cổi quần áo của họ pa
3)- Không đùng cấc chất 61ai-độc hóa -aoo„
ĐỐI VỢI TRUỒNG HỢP TRỤNG ĐỘC VÀO HẤT :
1)- Giữ hai mÍ mất khân/; dính vào nhau, rửa mắt
tron, 5 phút băng mot đồng nước enay tit mot
đụng eu rus mit, tw met ống dẫn nước hay tù sagt voi nude
2)- Không dùng các chết giải -độo hda-hoe.
Trang 39- PL-
* ĐẾI VỚI TRƯỜNG HỢP Bi RAN, 69 TRODG dig NCH CAN :
1)- Lam bat dong ngay bệnh nhìn, 2)~ Dùng kháng - huyết -thonh chuyên -biệt nếu cố,
3)- liếu bệnh nhần cân được đi chuyên đến bạnh viện,
ta đất họ léa cdng va di chuy yen một cách nhạ -
nhằng
l}}- Raen da va atin, miệng mứt vết cẩn cổ thế nít ~ ° a
qượa 10, noc độc rau ud Äược chích vào ed the
trong nửa giỏ đẫn tiên,
*ĐỐI VýI GHÁT ĐỘO DỤ GHÍGH VÀO (trườn+ age thuốc đùn,, qué iieu).- ˆ
1Ì~ vat pệnh nhãa nàn
aot xing qua: 1h gan shỗ chich lia sao ag me on
van oft Guge ở phỉa dưới chỗ et clin, nie không Loa cho
bena nhần cam thấy cổ tiếng mạch dap NGL léng giay mỗi
15 phút mot tần trong, vòng 1 phắt
* TÌM 3502H DINU Rh Cae? pOc cHu, 3IẾT :
Chỉ tiệt aau đây nất hữu ich trong cố vắng để định s chế t dee, nhất là khi La cần hội trung ~bãnn
thông — tan về doc- chất :
1)- Trang ~thii vật-1ƒ ou chất đó (thể đạo, lông hày
* tho ho)
3)~ Tiêu tavong mui
4)- Gách dùng,
Trang 40aay :
1)1~
4)-
Tim efch lấy độc chất ra khếi cơ thể bằng cách
lầm bệnh nhân đš ana, rua bao tu, ding phươag=
pháp xô hay lg” -biểu n§u được,
Lãn cnất độc mat téc- -dụng bn, thude gies 1-dSe
dac biệt hay thông thường, đồng thời vữa bic tụi
Điều trị chứng kich-xtle, truy tin và cúc teigu-
chúng, đặc biệt kh: xuẾt hiện
Che che nition mace bin, efe niem-chat
* LAY CHAT Doc Rs :
hay các Chi y Không dược đùng ống đặt vào tro z dy oe
chất lầm ới muta trong trường agp bi tris ibe các ehat acid hay kiều mann hoặc cáo chhG An ndn kane
vì chứng có bhê lầm thủn + do day
a+> PHƯƠNG PH“P N0” HẾP.-
a het cde Bot than-eui tác-độồng cố táo dũng nữạ¬i hrp bu x
chất độc Cử moi 18 chất độc ta ding lc - 15 ° bột than-edi báo- “dong, thường dược bán với các tên
thương mai Nuchar-C, Darco-G 60, Norit-a va được chế - tạo đưới dạnr, những chat bằng chấy polyethylen dun, -