1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phương pháp định bệnh và trị liệu thông thường tác giả đào đức sơn

267 119 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 267
Dung lượng 4,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng lin do thiêu riêng kieh-t4 băng string của não~ ~thùy cũng vite được m” ta, Chứng lùn nay cũng có thể do Sv loon sinh tuyển sSinh-dụe thê y trong hợp~ ~chứng Turner và đi kèm bệnh

Trang 1

VIEN ĐẠI-HỌC SAIGON TRUNG-TAM GIAO-DUC Y-KHOA

Bão -trợ luận -an

Giáo -sư ĐÀO - HỮU - ANH

và! + TIẾN-SĨ Y-KHOA QUỐC-GIA

tại Trung-Tám Gido-Dyc Y¥-Khoa Saigon

do

ĐÀO - ĐỨC - SƠN

Sinh ngày 3L thé, ig OB nam (947 tại Son-Tay

THUVIEN KHOA HOC TONG

LWWHC 2863

Trang 3

* Thật tà một vanh hanh Lon Đao cho chững tð( đuộc Thầy nhân tầm Chủ-khÃo Luận án nity

VỚI TẤT CẢ LỒNG NGƯỠNG-MỘ VÀ TRI-ẦN SÂU-XA

Trang 4

KINH DE THAY, crdo-su HƯỚNG-DẪN VÀ BẢO-TRỢ LUẬN AN

Giấo-aư ĐÀO HỮU ANH

* Yuet chuyén-khoa Bénh-iy-hoe

* Gido-au Uy-nhtém Y-khoa Dat-hoc Saigon

* Gido-su Trudng-khu Thi-nghiam Bénh-Ly-hoe

* Phd Khoa-Prudng Y-khoa Dai-hoe Sargon

Uớ( tải nãng va nh¿ớt huyêx Voi duc dé vi Ling qudng-dax Thay 24 ngon duge s04 duong cho

cde the hé di sau

NGUYÊN MAL MAL NOL GƯƠNG THAY

Trang 5

KỈNH DÁNG

CÂU Mơ

Đã hụ sanh để còn có ngầy hôm nay

Nhờ Cậu, Mo con đã b{(êt thế nào tã

tinh Phụ Mẫu

Con NGUYÊN SẼ SUỐP ĐỜI LÀ ĐỨA CON NGOAN CỦA GIA ĐÌNH

Trang 6

KINH TANG CHL

DAO KHANH-PHUONG

Nguò< ch hưền tà

Tinh che bao La

EM SẼ MẬI MÃI LẦ EM YÊU CỦA GHI

Trang 7

Những đủa Em ngoan cÂa Ảnh

Ue mong Anh 48 mang Lae ngudn vac

cho các Em để cung nhau chúng

ta tiéh xa tren duong dos

ANH HUA SE LUON LUGN XUNG DANG LA ann cia céc EM

Trang 8

NGHIÊM HỮU HUNG ĐANG TUẤN LONG

NGUYỄN ĐỨC, MANH

LỄ VĂN NGHĨA

VŨ TRŨNG TIỀN TRẤN MINH THUẦN NGUYÊN VĂN THUẬN NGUYEN DUY THUYỀN TRẬN NHÂN HINH :RÍ

FRAN CHINH TRUE

TRINH BA TUONG

va TAT CA CAC BAN BONG KHOA

-

CÁC CẢNH CHIM ĐÃ BẢY KRAP BON PHUGNG TROT

CỐ GỒN NHỐ THUẾ Hoa MÔNG TRONG TỔ ÂM Y KHOA

Trang 9

VỐT NHÚNG AT DANG CHIẾN ĐẤU VỐT BỆNH trân

udc MONG TOI sé LA NGUdI BAN DAC Lut

Trang 10

MỤC LỤC

wide HN LOAN TUYẾN MỘI-TTẾT

Wht trddu-ching téng-qudt

Các bệnh của não~+hùw

Các tuyến ph

Bệnh bién-dudng xudng _

Bệnh xương không b46n- đường

Các bénh eda tdy thiong-than

Bệnh của các tế~bào ti®u ddo tuy tạng

Cde ki'ch-t6 va ede chat gidng kithate

194

———_— _- _ 235

SÁCM THAM-KHẢO QC Q.2 Q2 _— 249

Trang 11

LỜI MỞ ĐÀU

Tàng nhitng nim gần đâu, vấn đề chuyẾn ngữ đạc Đẹt-học lL@#¿-an nĩi chưng về chọc U~ho@ nộc ^tơng

đã “Aở nên cần thedt đuy nhiên, ae Spdung chun in ngữ

te Baamhge hong XÀế dược hồn xáf£ trong méL thie gon

natn vi 2 thước đến ngự ngoc ngữ đã được sedụna để giảng dẹu dạt Ĩẹc-học nên người auÂ~viên Akơng cĩ dịp xả-dụng đuống mẹ dễ của mànÀ mà vấn dĩ đã thedle thin

ah rbste dankte# chuyên nên Xhuậc cốc ngànÀ

Ähờm gate-quyét khĩ Rhan can bin tắn, mot mad Xồn ban Quáo-aư đã Xhành~lập (~ơan sean thio vi thong

nhdt danh-£2 chuyénmdn, mek khde, #ơt-đồng Khoa Kkoa

đã đồng ý cÀo phép các adnh-viên Ú khoa dich-thuét mid

2d’ adch Y-hoe ngoge-ngit Lom kuận ăn xĩ% ngÀcên

Đề đồng gĩp phần nào Xanng nữ-Ùc nĩc #n8n ,

chẳng đốc đã hân hạnk dược Guáo-4ư Đào Hie hà acao phố tagng tndch pheén dich aa Vebd-ngt quyén "(uaxent dua- greats and Treatment” eda Yenay Brarnead, Sheldon Mon- gen, Melton J (hatten, dr ban 1970, chương thit 19, nhự

Li Ldn dn t6€ ngheép Tadn-at Y-khoa Quấc~aa

Taong cơng cuộc dạ h~4hu4+ nity, ng7àa má sơ L4

cốc danÀ~éXY Ú-Á&hau dhẳng dụng 4ử tuước và đã được xử

dung ở TAuna~Àg howe phé-thdng trong dan ching, chúng

£84 dé dita ¿xên các, sắch Ÿ~học Vegten git đã xuốt - bằn,

Trang 12

~ TT -

các bas Atẳng của cậc 2uño~a Bae-hoc Y-khoa, cũng nhự m§t 40° ludn én d& dé trink, ve các X¿Êu~ chuẩn ad đâu ;

~ Dang chit Wat Xhôn2 “hường, Jễ hiếu, cổ aữn

- (AZ dang chit Han hân dụng

- fAuên ân các danh.tx chuyén-min La tink Âoxe các

*ên thude via muc-tich Phong phi hóa kho tang hét-ngit

về cũng đê ban Vebtn 38 được thuần nhdt

lớu kob¿ bão to tổn, chúng 464 ty bit hha nững

chi 5 gade-han Cho nén da duge thie hifn vt 44% cd

thtén chi, rd-Lec, sông-ưuộc của chân) 42, “hông sav Xaönh khda che thee add Ching think mang tite aut chỉ quáo của qui và Quảo sư XAaong độc đồng Quận khảo „

Ori ve Gedo-ae vd Hoe gad trong cting nhut ngokk ngành Y

Khoa, cing cée ban sunh-veén dé dudn én này thêm hoàn

Trang 13

NHỮNG HỔN LOẠN TUYỂN NỘI TIẾT

Trang 14

%

Chương 19

NHỮNG HỒN LOẠN TUYẾN NÓI TIẾT

NHỮNG KHÓ KHIN TEỌNG VIỆC GHỈN TỆHH TUYẾN! HỘT_T1ến

sự , Chẩn~đoán những hỗn~ loạn tuyến noi-tiat rat phúc - -tap vì các yếu- -t6 sru day :

£,= LIÊN LịC HỖ- TONG CX che THYỂM NOL-TISt

VÌ các tuyển noi- tiết liên -øuan rất mật thiết vấn

nhau, những traệu- chứng của một tuyển nay có thể chỉ là baếu-lộ của một sự rối~ loan thd-edp a một hay nhiều tuyen khác „ Chia khóa định bệnh do đó có thể nầm ở rot „€#-quan b} ảnh~ hưởng vì sự lầm viện sút, giảm hay quá đã của một tuyến nộ1~ ~biết, PTh{-an eV bat kinh có thể do một bất

thường củ» não thùy hay nang thương«~than hơn 1à nột ten

thương noãn~sÀÄo sơ~cấp

B.,- CẾC CƠ GHẾ ÐUŸN-RÌNT MỘT-hT0H

Một he- ~thong on~ #¿inh noi- -dich YẾt cuẳn- bình thườn + che dav các jbien đổi bệnh- -ly cus não~thùy, © sự gìina-t5znz phẩn-tiết của cổ “9 tuyển Mhir kt,

C.~ KÍCH-THƯỚC cl) sancetHUCNG SO VỚI MỨC -ĐỘ cls ÍNH-HƯỞNG

Ènh~ hướng bién~ ~dưỡng của not {roi-lor n nội- tiệt không cử phải tỷ- lệ với kich-thude của sang, thương Mot bướu nhỏ có thể SÊy roi joan lan rong, Tự vợc lei mot su

phi “dei đáng kể có thể không gey ảnh-hưởng: mì tri rr sv

choén ché

Trang 15

- 2 ~

D.- TÌNH-TR.N2 SINH-LÝ S0 V4r TÌNH-TP.'N“ BTNH-LÝ

Renh- viớt vila mt they đối sinh- 17 và một tình

trang benh- ly rẾt mơ hồ (thi-du sự tăng~tpưởng quá mức

bình thường và bệnh "khống ~10 ") , Co-quen "bin" oA tha par

mẫn cam hoy q5-kha ¿ng với “những Tượng kfoh-t4 thơng t+iniữn~, Nhiều kfenté hình nh tí ‘e-dung trên các cơ-quan “pian

bằng cách kích-thích sự thằnh~ lập EMP

B.- THTEU SỐ CŨ: XIẾH-THIn

Mot vai tuyển tội tiết được kich- đồng, bằng ay

yeu-t6 thỄn-kinh noi- tiết chur dis ;ọc hiểu ro, vẫn được c1

như xuất -phát từ hạ-thế c-ho^, Wiee chẩn-d n các hon-

loạn cur e3-chế nay vần VưỢt xa kha- -năng của YT=h^c kiện

dei

F.- Van-46 định bệnh e^ ng khĩ khan hơn vì số lương cí^

tăng cur các hộa -c trứng bướu ở nhị? u tuyến noz-tist, cAc Suy vếu tự min nhiễm (thườn~ + 1^=tPuyằn) và nhiine, bệnh nộ1~tiÊt phốa -hợp vớ c2 Œœ unz-th† nxội tuyên né1- tiết,

G.- Cho en khi n2 các phươn/,=phố p thrtenchi gm kich-t “

true — -biếp được phac- triển hồn hảo, và thÊns~ ùn ý hơn thì cáo quan=ất Lane -sàng về các chien nhiệm 312n=t

vẫn c n cĩ đã 4inh đứn ; các bệnh tuyển nềi~ tiến, RA ot nhiều tiển- bộ tronz việc dinh bệnh các bướu noi- tiết hằn› quang~^nh,

Trang 16

-3- với các nỗi~ loan than, bién- -dưỡng,, đinh~ -nưỡng hay bệnh xương lầm trì tre su tane-trudne Phat tim cdc ae Pushiéu liên-kết như chứng nhiều nzón tay và ngón dính với nhau,

Vẽ đề~ thị của sự ,tăng~trưởng SẼ cho ta biết sw tang- trưởng; b‡ trÌ-hoãn từ lúc mới sanh hay từ một lúc nàn để trong thời ~ ~ky dang lén Phải toed trừ “bệnh rian ©0~năng ,ciếp- trạng tuyển, nhiều khi chỉ eS ths phan-biét bằng các thử n>hiêm €2-nănz tuyến giảp~ -trang hay tri-lién thi-nchiém

Chứng „loạn sinh đầu xương (xương lon am) có thể

1ầ đẩu-hiệu của bệnh gian „00-năng giáp- -trang ở tuổy tra,

Su phan- biệt giữa bệnh giÌm ed-năng nŠa~thùy về sự trưởn¬_

thành muộn thường thấy r 7~rằng ở người lốn

Chứng lin do thiêu riêng kieh-t4 băng string của não~ ~thùy cũng vite được m” ta, Chứng lùn nay cũng có thể do

Sv loon sinh tuyển sSinh-dụe thê y trong hợp~ ~chứng Turner và

đi kèm bệnh giam co-naing phố up~ trạng gia, Sự trưởng ~ thành mau le di kêm khổ n “ười thấp dac- biệt thấy tronz

chứng phát~triển sinh-due som và các bợp~e hứng thuyne,- the n

nên đỉnh tuổi xương v` chip gusng-t uyan hỗ yên cũng nhữ đa các ty-1§ xương thật kỹ cane),

T'NG-TRƯỞNG QU/ mic

Sự tang trưởng quế mức có thể là not @he-tinh dai truyền hay nòi giống hoặc một haén- -tượng sinh- aly (trí dụ tuổi aay thi) cũng như m “t đấu- hiệu của bệnh nội- tiết, Mếu thấy ,tăng-trướng sinh- due sớm nền phẩn~biệt trường~ hop that đ2 các rối~ loan ở ha- thae—hoa hey | não~ ~thùy và trường -hợp giả do sự tiết qua mức các kích- bố dich- hoàn, noAn-sto hey nan? thượng~ thận (thường đa các bướu) Những bệnh nhân

nầy néu khong được chữa sốn, sẽ bị lùn do cae sun tiết~ “hẹp hóa ,xương som quả, Các bưểu não~thùy ái eosin rất hiểm

trước tuổi day thi, sau „thời- -kỳ nay chung tây chứng khổ, ne

18 kém theo sự nở lớn của hồ yên và cáo khiển -khuyết thị

giác Nếu xây ra sau khi các sụn tiết~ -hợp đã hóa xương

Trang 17

~h- bệnh nhân sẽ bị bệnh khổng- 16 đầu triển, Tưng người bi hoan thường cao hơn bình thường, Trẻ mắc bệnh đường nisu

thưởng cũng cao,

CHUNG PHÌ-hẬP

Mặc dầu 1a mot trigu-ching thường thấy, của bệnh

nội-tưết, da sé trudng- “hop hoi- -chứng phì mập đều do các

yeu-to tự phat và sự ăn tống quá đố Nếu sự phì mập có

tính cách đột phát va đi kềm chứng hôn~ thuv hay chứng đa

nyệu nền nghĩ tới một sang thương hạ thác hoa (hiểm), Đa

số trường- hợp phi~nép cuc dai đều đi kem tuổi day thi chan

phat, ngược lai ăn uống hơi quá a3 thường may day thi sớm, Bénh iam co-nang giáp- -trang thường không đi kart sự phì map đáng kể, Trong hội~chứng Cushinz ta có Sự phi- -nap vita

phai với các đặc tinh "lone trêu", mình nap và tứ chỉ SFY

Cae đường nứt Ở đã thườn~ thấy trong moi chứng ,phÌ-nỆp, Trong hợp- -chứng Cushinr các cường này thường có nèu tấm Chúng bặt kinh, chứng tans ape huyét, chung, f1ueôz- “nian, vA thử- nghiệm chịu Sung | elucdz bat thường, thường đi kêm chứng phÌ-nập và có the biết, seu khi bệnh ,nhân xudne can Rudu tuyên đao Lengerhans của tuy- -bạnz có thể đi kèm chứng; phì mập nhưng hiểm, Trong dn so trưởng~hơn bệnh nhân phi-map can tang hoat- -động, giảm lượng calori an vào và nhiều khi

cần tâm- -ly tri- -lieu-phap

XÚT GÂN VÀ MỆT MỖI ———

„Phúng SUY nhược đo não~thùy (bệnh Simmonds } vất

hiển thấy, Luôn luôn phải Loại bỗ cae cans „nguyên không nội tiết và để Ỹ chứng biếng an do tha an- kinh và „cáo sự cử an

do me tin trước khi tìm kiếm các roi- loan noi- tiến, Néu

sự rut cn xây ra từ tử nần để y tới bệnh đường niệu, chưng

trúng độc giáp~trạng, bướu tế-bào nhiễm chrom, và bệnh

Addison

Trang 18

- 5.4

BẤT-THƯỜNG CỦA MÀU SẮC H⁄Y sắc-rổ Dị,

BẦU, tiên phải để Ỹ các đị~ biệt đo 8 nha n Brea truyén và nòi giống Ching tăng sắc-tổ có thể + kiềm chứng me Ấy sắc~ to „trong bệnh Andison Tim kiểm sẨn~ than các cham sde-ta 6 màng nhày, nướu rang va nim vu Phan biệt bệnh Addison với bệnh tiêu chay nhiệt- tới, bệnh nhiễm huyết sắc-tổ và nhiễm bec Thai ky và chứng trúng độc

giáp- trang nhiều khi cho các chấm sắc -tố màu nâu, nhất 1A

trên mặt Sw nhăễm~ sắc ~ tô tương~-tvự đổi khi thấy khi nẽn+ thuốc ngừa thai, Œác thuốc khác (thi- du, Diethylstalhes- trol), có thể aay nhưền ~ -sắc-tố nâu đen trên núm vn Các cham SAc-to mau nau với bồ không đều đặc- biết thấy trent

hợp~ chứng Albricht (kén theo Sự loạn sinh hoa soi về sự

phat~ -triển sinh~ dục sớm ở phái nữ), các nết tuôi men nhiễm sác~bố thay tron: benh budu soi thôn~ kinh Bệnh da hó»

chaz den co thé kem theo ching đầu triển và cao hướu nổi

tiết khác Bệnh nhân bị bệnh Cushing thường cé man đa hơi

đồ, Chứng tăng SÉc-tố, Tác ~ bist khi cat nang thitong- than,

có thể đo một bướu não~thùy hay hiểm hơn, not une-thy

ngoài nanz thượn/:~bhận, Mau da ứng đề ở Hồ mã đăe~ biệt thấy trong chứng niềm thủy „những sơ~ -oẤp, Bệnh nhân mắc bệnh niêm e¬-năng tính tuyển hay nao-thiy co mau da tất nhiều khi hơi vàng, và không đổi mầu nâu khi phơi ro ánh mặt trời,

CHUNG DA MAO

Nhiều di-bies đồng kể về số lông trần cơ-thể xây

ra ty các yeu-to nói zidng, gia- -truyần hay di-truvern

không thuộc nội~tiết, Chứng đa mao, tuy vậy, lầm? oh trcnz các triệu~chứng chính của phar nit và có thổ 1À dấu-hiệu đầu tiền của một ung-thw dang tién-trién , chứng ney hiém khi có thể hết hoàn boần đù rằng ung-thit đã được lấy a, Chúng da mao cảng có tầm quan-tronz hơn khi xây rm nzoài thời -kỳ day thi, thai ky, hay thoi ky nghĩ kinh, hy nếu

đi kăm các dểu- hiệu khác của su nam- hóa nhĩ đổi giọng,

Trang 19

hay các thuốc khác (td, diphenylhydantoin)

THAY ĐỔI GŨA SỰ MUỐN :N

Chứng da thực, da am va da niệu từ lâu đước thấy trong bệnh đường niệu khổng chữa trị, ly, nhiên an nuá

độ thường không do một rồi loạn nội~ -tiết mà là cá tính của nhiều người,

Hiểm Khi chứng nay có nguyên nhân ở hạ thác hoa, di kém chứng buồn ngủ và các dSuehidu ha thác hoa khác (hgp-ehứng Frohlich) An tống qua độ cong sut

cần là dac-tinh cua benh trung aoe gidp- trang, nếu lên

cần phải nghĩ tơi chứng 3ẩu triển hoặc chứng giảm Cu ờhng huyết do not bướu tuyển ona dao Langerhans

Bing an, buồn non, kẻm theo sut ean va tiểu chay

có thể thấy lúc khối đầu của nt con bệnh Addison haw chứng trúng ade acia của bệnh đường niều, Biếng, an, buén ron

và táo bón thay tronr _obing tăng calei~ “huyết, tức tant ey

nang phó gidp- -trạng và khó phan- biệt với ung loét da day

(có thể xây ra trùng hợp với chứng tăng cơxnăng phó giáp

sau một ngoại thương hay ` Ốc Luôn luôn cố “ống

loại bỏ một Sang- -thương ở vùng trên thi- hậu ndo-thuy q tre con phải để ý bệnh da-niéu nhat than sinh và bướu hạt nhuom eosin,

Trang 20

-7-

Nếu nước tiểu có trọng-lượng riêng trên 1,@16 có

thể gạt bỏ bệnh đa niệu nhạt

Tiểu nhiều v3 trống nhieu thường thấy trong moi

trường-hợp tăng calei~ -huyệt như bệnh tăng cơ-nang pho

giáp trang, | về có thể 1È một phần của bệnh tàng aldes-

trốn sơ~cấp, trong trường hợp này chúng thường xây ra ban dem Ching de- ~niéu cố thể thấy „trong các rối-1loạn

tiểu-quân thận như là chững trang độc acid do tiéu-quan

than hay hợp~ ~c hứng Fanccni

CHUNG NHŨ-HOA NỮ HÓA

Sự phinh- ~đai củc hai vũ, thường không đau và đột

phat, , thường thấy ở các =m trai đang lon Cũng có thể

thấy ở aan ông gia Chine nay chỉ nhất „thời và it ouan

hệ Phải phan~biét sự nữ-hóa thật sự của tuyến, vú với sự

nở lớn của các lớp mở bao quanh riêm núm vú Nếu thí ấy một cục cứng không đau, nhất 12 chỉ một ben, phar nghĩ tội ưng~bhư,

Chứng nhũ-hoa nữ- hoa được thay trong, các hon- loan

nội~ ~tiết hay không nội~t.iết, như bệnh trúng, đọc fidp- -trenz,

benh gan, liệt † hai chỉ và bướu thượn tethận, Nếu đi kêu aich-hoan nha và không có tỉnh dịch, nó có thể, lầ một phần của hợp~ chứng Klinefelter Nền làm một phết mong niém- -mec miệng, có thể thấy mau nhiém-sde-chat nhan đương

vú phẳnh-đại và đau có thể do tri- liéu bằng kích thích-tổ nữ, cũng ec the xây va do kich-thich t4 nem, due

biệt ở cao người bị hoạn,

Chứng nhti-hoa nữ-hóa có thể là đấu hiệu của các bướu địch-hoàn, như bướu độc nhung-mao, rất nhé không sờ

thấy nhưng chuyển~ ~d! rat xa Chứng này cố the fae trong các ung-thu cuống phốt tiết ra các kích~ thich- tổ sinh~ đục, Cũng đã được thấy sau khi làm thấm tích huyết,

Trang 21

SV SINH SỮA BẤT THƯỜNG

Sinh sữa 1à một hiện~t ương sinh-ly @ trễ sơ sinh,

cĩ thể gặp trước kinh-kỳ hay cd thé kéo đài một thời gian

Sau khi sanh hoặc là mọt, phan của hội ~c hứng tha1-kỳ 1Ã

Cũng thường gặp ở cẢ hai phái trong bệnh đầu triển và hàiểm

hơn, tronz chưng trúng độc điấp-trang hay niêm thay thine,

Ở những bệnh nhân bị tất kinh kèm theo hay khơng các bUốu

tuyến não-thùy (hod-chiin Chiari-Frommel), Sw sinh stta

cĩ thể cĩ nhiều đến độ gầy kho chịu Sự sinh sữa cĩ thể

xây Pa sau khi cất bo cuồng não~thùy, mìAi¬phẫu tao hint, lỗng nzực hay cất bổ tử-“ung Sự sinh sữa bất thường hiém

khi xây ra với cáo bướu nang thượnz-thận tiết nữ kích-tấ,

các nang thũng hồng-thể hay bướn thượng-bÌ nhưng-nao

Vài thủ thuốc (Chlorpromazine) ed thé gây sinh sữa

DẬY THỊ SỚM (Ở MAI GIỐN?)

La mot đặc tính Ìi-truyền những cĩ thể 3o một bênh noi-tang Phải phan-biat day thi som thet va gia Nhiều khi chỉ cĩ nhũ hoa sớn phát-traển hay lơng nách và lơng

mu mọc sớm sau đĩ kinh-kỳ xuất hiện bình thường các sane

thương hạ thác hoa, não viem, vai loại bướu cd thé cay day thì sốm thật, Chứng nầy cũng cĩ thể thấy 2 các thiểu nở

bị loạn sinh hĩa sợi kèm theo các vết sắc-tố (hợp-chúng Albright) nác bướu hay Sy tăng sinh thượng-thận hộc ese budu tuyển sinh-đục thường mây dậy thì sốn giả vơi nan-hĩa hay ni-héa Bướu gan đơi khi cũng 1À nguyên-nhân nay thì sớm kèm theo sự sanh sữa và não-thùy phÌ đại cĩ thể

thấy trong bệnh giam cơ-năng giap-trang ở người tre

Nguyén-nhan phải được tim thay sớm vì các trẻ em bị mắc chứng đậy thì sớm cĩ thể bi lin do ede atu xương đồng sớn

và vỉ độc tính của đa số các bướu nầy chứng nầy.

Trang 22

-9- NHI HÌNH TÍNH DỤC VÀ DẬY THÌ TRỆ

Thường „ khó biết sự chậm trễ này 1ầ đo đi-truyền hay một bệnh noi-tang Bat ow 1oa‡ khiểm- khuyết đì~t nuyện hay cua tuyển sinh~dụe nào đều cố thể biển lộ đầu tiên bì

sự phẩ~triển sinh-due (bat „ phường Nhiều bệnh nhãn số đang hoạn với kich- thước quá khổ, nể ý các Senr~ thương hạ tháo

hoa , bướu so yết- châu, bướu não~ “thy, các bất, thường tuyên sinh-dục và tầm các dấu~-hiÊu adi kam Có thể phan- biệt các

loại nguyên nhân bằng cach đo lượng kich- võ sinh-duc ann

nao ~thiy vi lượng steroid trong nước tiểu, Có bhể nth?

cứu nhiễm-thể hay nhiễm-sắc~ehất sinh-due„

GIẦM GƯỜNG DƯƠNG VÀ NHỤC ĐỤC Ổ này ÔNg

Hầu như tất cả các trường -hợp đều có nguyên nỊ e¡

tâm~1ÿ và kích-tổ 12@u-phần không giúp Ích HÀ Tuy rhiˆr

đôi khi cũng đo một bướu nẽo~ -thùy, bệnh Addison hay sone thương địch-hoằn, Đằng xuất, hiện som, nhục đục cảng øìam

nhiều đi kêm chứng giam sinh sinh- dục; Bệnh đường niệu

(đậc- biệt nếu đi kèm „kriệu- -chứng than-kinh) va chứng t rụng

độc giáp- trạng có thể khởi đầu với triệu=e hứng này cing

cô thể do nghiện rượu kinh-nién, thuốc an then, ganz thương não tủy trung-ương, Nen loại trừ các bướu nữ tính hóa của dịch~ hoan hay nang thượng thận v và phảa tầm cáo đểu-hiệu nữ

tinh hóa như nhũ hoa phÌ-đa1, âu hất các bệnh nhần cần

tam- -ly tri-licu-phap,

DICH HOAN-AN

Thật 14 lo lắng cho cae bac cha mẹ nấu thầy địch-

boằn của con trai minh khong xuất hiện, nhưng thườnm đó

không phai 1a mot vấn-để tội thương và địch-hoàn nếu có thường sẽ đi xuống khi tre đến tuổi đậy thì, gó thể dune

nước Am hay | hoi nông, để khiến dich- hoàn đi xuống, điều

nầy chứng, to dich-hoan hian dién va sé chay xuống bầu đái sau này nếu đường đi không bị nghẹt

Trang 23

-~ TÔ ~

Người ta chưa dong Ỹ khi nào nên dùng kich-t6 liệu

pháp Neu số, địch hoàn sẽ được kích- to hướng tính tuyển đẩy xuống trừ khí đường di bị sản trở, Nếu chưa chắc dịch

hoàn hiện điện h hay không, ed the định lương kích~ về hướng tính tuyển về lêm phét ni@m-mae miệng để định mẫu nhiễm sắc-ehốt sinh~ dục

Nên, g1Ã1~ zphou sớm vì dich-hoan nar trong bung có

thể không sản-xuất được tanh- ~trùng sau nầy về ty lệ độc

tính rất cao, niịch~hoàn an od thể đi kèm chứng =i^m cá

năng tỉnh tuyến hay là một phần của bệnh lưỡng~btÍnh vif, ĐẤU XƯƠNG KHỚP VÀ GIY XƯƠNG BÊNH-LÝ

Nấu khởi sự son và œó tiền căn gis-dinh nén nehi

tới bệnh sinh xương bất toàn, Tật cong xương hay qấy xidng giả có thể do bệnh xương mem , bat nguồn từ các rối loan

tieu-hda hay thudng hon, các rồi~1oạn tiéu-quan thận Nếu

đau xương, ,hang thing xương và gãy xương đi kêm sen then nên để Ỹ tới chứng tăng cg-năng phó, giáp- trạng ‹ Đau dime

di kèm Sang thương xương sống số thể do bệnh xương xếp, nhất

lồ nếu xuất hiện sau thời- kỳ tất kính, feu đầu tứ chỉ ph3i

nghĩ tới bệnh xương mềm, ộ người giả phải phẩn-biệt các bướu chuyển-di, bướn cốt bay kép và bệnh Paget Phẩn-biệt,

các rồi ~ loạn xương do biển~ dưỡng và không do biến aor, Nếu nghỉ nạ ờ nên làm sinh-thiét xương

DAU THAN VÀ SẠN THẬN

San than hay tấu phát và sạn than g trẻ con khiến

ta nghĩ tới nguyễn nhần biển- dưỡng, HMếu có tiên-căn gìa đình, để ý tới Bạn acid uric và chứng cystin- niệu hay chứng trắng độc acid tiéu-quan than với chứng thận hóa vôi 50

các trưởng-hơp sạn thận là đo tăng ©ơ-năng phố giap- -tranz phải nghĩ tối mỗi khi thấy sạn calci Tim bệnh xương,

nhất là sự tiêu xương audi chu cốt mạc ỡ xương nón tay

Tim cdc đấu-hiệu của bệnh mềm xương, kềm thao sự thai calei

Trang 24

- 11 +

quá độ ỡ than Gũng nên nghĩ tới „trúng độc sinh-tố D,

bệnh hư biển dang nhue-lifu, hay ,hấp~thụ quá độ sửa và

chất kiểm Xương bị tần pha quá nhanh có thể say benh

sạn thận như trong bệnh Paget San acid uric có the sap

& bệnh thống phong, nhưng thường | đo pH nước tiểu quá acid, hoặc sau khi chữa chứng bach- “huyết, hay chứng đa hồng-cầu

huyết, Chứng tăng oxalat niệu 14 mot nguyen nhân hiểm

của sự hóa voi thận cổ thể đi kên sự tich- tu 2xalat ở các

mo C6 khi, sạn thành lập trong một, cơ-cấu thận bất thường (ta, than „tủy xốp), Cac nguyen nhân bién- -dưỡng nén chữa

tri som để tránh sang-thuong va nhién— -trbng thận, cần

nhất là phải phan-tich san thật kỹ lưỡng,

CO GIẬT VÀ VỌP BÉ BẤP THỊT

ching co giat nhe và mất cam giác với vọp be bắp

thit thường do sy tang hồ hấp đi kềm ching nhiệm độc kim

gay ra từ một tình- trạng hoi- -hộp Nếu xây ra ở trẻ con

phải để Ỹ benh gin ©d-năng phó „82ấp~ ~trang tự phát thật hay ga Kiểm- -soát sự hóa vôi ở thuy-tinh- -thể, Pang, va các hạch của não, Giãm cơ-năng phó giấp- trạng có thể Bap

ỡ bệnh nhân đã cắt bổ giếp- „trạng, tuyên, hứng, co giật cổ

thé 1a ,đấu-hiệu của bệnh mềm xương, cồi xương ghay „tuy tạng

viêm cấp tính, Chứng co gist a tre sd sinh có thể do lượng

qua cao ,phospho trong sữa và giản cở-năng pho gigp- trang

tương đổi Cơ~chế tương-tự được dùng để giải thích vop he

chân trong thai-ky Chứng co giat nang do thiếu calei có thể đi kèm kính uyên và phối phan-biét v21 chứng kinh

giản ty phat _ Chung có giật số hai đai hiệu cổ~điển 1a đấu Chvostek và ,Trousseau, Nếu đi kềm chứng tăng ấp huyết

và đa niệu, để J đến bệnh tăng aldosterôn sở~cấp Yop be bắp chân có thể thấy ở vải bệnh nhân đường niệu, Nếu eo

giật không giảm với calci phải nghĩ tới sự khiếm khuyết magnési

THAY ĐỔI TÂM TÍNH

Rối loạn tam tinh thường, khó nhận, nhưng có thể

lề đấu hiểu guan-trong của các r6i~Loạn noi-tiét Cang

Trang 25

- 12 -

thẳng và để bị kich- thich 13 đặc tính của bệnh tang | cơ năng giáp- trọng, bướu bế-bảo nhiễm chrêm và bệnh aiam co-

nang pho giap-trang „Kỉnh-1uyển với điện, não ký bất

thường có thể xây ra ở bệnh co giật do giảm calci hay ở bệnh giảm đường huyếu, tự phát VIÊN do dùng insulin Budu tiểu đáo tuy-tang có the gầy bất tỉnh đột ngột, hôn thuy kéo đài hay me man Ching nhiễm độc acid do đường nisu

eo thé dan đến mề man, Ching băng calei-huyết zy ra

tinh-treng no mang va hon thuy, với Suy nhược, Lan lên tâm tính có thể xây rag benh (glam ed-nang não- thùy hay

bệnh Addison hey benh niềm thủy thing kéo dai Suy biển tâm tỉnh thế nào ,cung xây ra trong bệnh 214m cơ-nang „,81ẾP

trang | hay pho giấp trạng nếu không chia-tri Mat ng và hu-bién tinh- than 1a một phần của hgi-chiing Cushing Khiẩm

khuyết tỉnh-thần e5 the di kem su bài tiết amino acid

trong nước tiểu ba, chúng phenyl kéton-niéu) va cde bat

- Rối loan tính due, moi mệt, kém chiu lanh, đối,

rung ling nách và mu

~ Ấp huyết thấp, oó thể khiểm khuyết thị trường

~ Giảm mức : BDGB, IDĐ0, hấp~thụ 1131, KTHNS, lượng

17- Ketosteroid va kich-t6 vd thugng-than, kich-t6

taing~trudng

- Quang-énh ed thể thấy sang thương vùng ho yên.

Trang 26

-13-

DAI-cUCNG

Giấm cd-năng toàn „ nế o-thùy 1a mot ro1- loan hiểm

có trong đó sự bất hoat- -động của nao-thuy dan tới sự bất tue của các ed-quan bia Tat ce hay vài kich- tố não~ -thny

có thể chịu h@u-qua có thể chỉ có bất túc độc nhất cus một kích~ -uố, thí dụ, kích~ tố hưởng tính tuyển, Sang

thương rat thay đổi, ti việc hư đường day (do sang thương

hạ thác hoa) đến việc pha huy hoằn toàn não~ ~thiy Nguyều nhần của rối~ Loan _ này gồm truy mech do xuất huyết hậu- sản

dẫn tới hư-biến não- -thùy (hợp~ohủng 8hechan), các bướu E-+, nang thing tui Rathke, budu tuyển, bất nhiễm sắc), thiết

đoạn não- ~thùy do giki- phéu, và piêm ,C0-năng toàn não-th` ¥

trong trường hợp doi kếm va ban huyết nặng Suy nhược nÃ^ thùy thật sự (bệnh Simmonds) kha hiém

Bướu „não-thùy có thể 1À một phần của hợp- chứng

bướu tuyển noi- tiét da phat

Bat túc riéng của các kích-tổ tiền não -thùy cá

thể chứng minh bằng cách đo các lượng kÍch-tổ 1iên-hâ

LÂM- SÀNG

Trigu-ching 1Êm- sàng tùy thuge mức độ phá hủy của

não thùy và sự bất túc của các kÍch-tõ chịu anh~ -hưởng,

&.~ TRIỆU-GHỨNG VÀ DẤU-HIỆU

Môi mệt, kếm chịu lạnh, nhiễm-trùng, đối và rối

loạn tính dục (thiểu phat-trién các yếu-tố Sinh-dục sơ và

thi cấp) là các dấu hay gặp Các sang thương lan rộng của

vùng ho yen co thé gay ,2nh~hưỡng đến đường thị giáo Lam mat thi trường vùng thấu đương, trong khi đó bướu so hầu

có thể làm mà Nếu bất đầu vào tuổi 1én, bệnh luôn luồn

gay chứng lùn,

Trong gã hai giống, long nách và mu rât thưa, cũng như lông mày và tóc,

Trang 27

- 1, ~

Da hầu như lúc não cũng khổ, thiểu mồ hôi, có mầu vàng nhật đặc- biệt, Da không hóa sắc-tổ da có re nắng Hay thấy các vết tần nhangnhỏ, mặt có về buồn ngủ

Trái tim nhỏ và ấp huyết thấp 0ö thể bi ap- huyét

thap khi dung Cae triéu-chung mach não có thể xuất hiện

Cé thể sinh sữa bất thường,

B.- THỦ-NGHIỆM

Lượng đường huyết lúc đói xuống thấp với đường biểu

diễn chịu đựng glucéz nim ngang Thi- ~nghi êm chịu đựng

insulin (dung 0,05 đơn-vị 1/*g) cho thấy sự L nhạy cam với insulin vA rat nguy-hiểm vi các phan- ~ứng trầm ~ ~trong có thể

xây ra BDCB _xudng thấp, IDDC thấp Mức hấp thụ T131

thấp, nhưng sẽ lần cao nếu dùng KTHGT (trái với trường -hợp

niêm thủy thing ,s0-cấp]} „ương 17-Ketosteroid và corticos- teroid trong nước tiểu thấp (trai với bệnh Addison sd-cap) KTHGT v5 KTHVT? phải đùng trong vài ngày liên- -tiếp, Thử

nghi êm nétyrapon (Metopirone } chứng minh lượng dy-trit kich

tổ não~thùy rất giới hạn, „Lượng Ô kÍch-tố hướng tính tuyển trong nước tiểu (RTHNS ) xuống thấp, thường đưới 3 don-vi

chuột nhất/21 giờ, Thường eo ban huyết, Thú-nghiệm trục tiếp bằng các phương- -pháp | hóa-học - mien dich cho thấy lượrg rất thấp, kÍch~tổ tang- trưởng trong mau va it phan- -ứng với chứng giêm đường huyết do insulin hay arginin

0.~ QUANG-TUYẾN

0ó thể thấy sang-thuong ‹ ở hay trên vùng ho yn Str’

dang lổn có thể thấy trì tre tuổi xương

Trang 28

- 158 ~ Cơ-năng nÃo-thủy, Trong chứng biếng an do tầm-lÿ, sự suy nhược thường thấy hơn, sự rung lông nách và mu it xây ma,

nhiều khi còn bị chứng đa mao nhẹ Luong 17-Ketosteroid

bình thường hay Ít thap hơn trong bệnh giảm cơ-năng não

thủy, và đáp-ứng mau le néu được kÍch-thích bang kfen-té

hướng thượng~thận, lượng kÍch-tố này trong nước tiểu thường

ở mức 3 đ3n-vị chuột nhất trong 2k giờ, Mới đẩy, thí

nghiệm cho thấy lượng kich-t6 tăng-trưởng cao trong chúng

biếng an do tam-1y nhưng rất thấp trong chứng giảm cơ-năng não~thùy Sự đấp-Ứng với sa uống và tân-lý tri-liéu pháp

nhiều khi giúp phẩn~biệt hai bệnh nầy,

Bệnh Addison so-cSp và niềm thủy thũng sC-cAp nhiều khi cũng khó phẩn-biệt với bệnh giảm cơ-nang não-thùy, nhưng

CÓ thể dựa vào sự đáp-Ứng với KTHVP" và KTHGT

Think thoảng bệnh giảm cơ-năng não~thùy có thể lẦm với "thần hư-biến" hay "gần huyết ác tính",

Sự giảm đường huyết sau khi nhịn đối có thể lầm với chúng tang insulin

CÁc thay đổi tâm tính có thể lầm với một bệnh tâm 1ý sơ-cfp

BIEN-CHUNG

Ngoài các biến-chứng do sang-thương nguyên thủy

(như bướu) gay ra, con có các biến-chứng đo bệnh kem chống

trả với những kích-đồng bên ngoài, Có thể dẫn tới nóng

sốt, kích-xúc, hồn mê và chết Sự mẫn cân với kích-tố giáp

trạng có thể dẫn tới một biến-chứng thượng- thần, nếu chất

nầy được dùng cho bệnh nhân kích-tễ vỏ thượng-thận có tha

Trang 29

bia va kéo dai suốt đời có thể thay thé hoàn toàn não

thoy bang cách phối -hợp kich-t6 thuong~ ~than, giap- strange và

sinh-duc

1.- KÍCH-TỔ THƯỢNG THẬN

„ Dùng hydrocertisén 20- 30ng uéng moi ngày chia lim

nhiều lần Để tránh phù-thũng, nên dung prednisolén hay đexamethasôn Í Decadron ), Cho ,prednisdlon 57, omg, tống hay

dexamethason 0,5- -lm uống môi ngày chia lâm nhiều lần

PhAi cho thêm các kích-tổ thượng-thận có ảnh hướng nhanh trong trường-hợp kích~ ~động như nhiễm- ~brùng hay sửa Soạn

sia- phẫu

B.- KÍGH-TỔ GIÁP-TRẠNG

ft được dùng {cùng voi Insulin) trong benh giảm cơ

năng toàn não thùy trờ khi bệnh nhân đang dung kích-tế

thuong- than Ly de 1A bénh nhân, khi „00-năng thượng thân suy giản, rất mẫn cẩm với các thước nôy vi thể nên phan biệt, cần- than bệnh tiêm thủy thủng với bệnh giảm cơ-năng

ls Testosterén hay eae chat mới hơn như fluoxymeste-

ron (Halotestin) co thể được dùng ở dan ông và nhiều khi 9

dan ba, vi khẩ~năng bién- -dưỡng đạm tố Ở đần ông cho các loai ¢6 tac- -dụng lâu ¡ mỗi 3-4 tuần nột 18n hose cho methyl -

tebosterôn 10-20ng uống mỗi ngày Dan bà giam liều còn

Trang 30

{ TRỤ VIÊN KHÔA HỌC TÔI ING HGP |

một nửa, Nếu có dấu~hiệu nam-hoa „phát ngưng hay xim liều thuổc, Thường tránh được chúng nay néu Lượng methy1tcs~

tosteron ding dưới ,300ng mỗi „ bháng Có thể ding fluoxy~

mesterdn 2~10mg uống môi ngày

2.- N@ kich-t5 dude dùng vì Anh~ “hưởng biến đường đạm

tổ, ảnh hưởng trên đặc tính sinh~ dục thứ cấp hay để trung

hòa ảnh~ -hường củ nam kích-tố, Cho diethylstibestrol

9 săn -mE, ethinyl estradiol 0,02-~0 ;05mg nói nery, hey che chat phoi-hop (nhu Prenarin) 0,625-1,25mg udng moi n ay, Ngung tri-liéu mot tuần mỗi thang,

3.- Kich- tổ hướng tính tuyến của nhung;~ —mao (APL) pha

hgp với kÍch- tổ hướng tiểu noẫn cử người hay kich-té

hưởng tinh tuyén tron nước tiểu đền bề sau thời tất kinh,

có thể được dùng để cai~+ thiện khả~ ~năng †hụ thai,

Ghú-thích

Kích- tổ sinh¬ -dục, nhất 1À nữ kích-bố, phar duge

dung cẨn~thận ở người trẻ, neu không: cáo đầu xưởng sẽ đồng Sốm trước khi tang- trưởng hết mức, Nam „kích-tổ, nạo ại trừ

fluoxymesterén, cũng có đạo tinh này nhất là khi dune nhieu D.~ KfcH-16 tanc-rRu@NG

Đây là kich- tổ mạnh nhất g+1úp sự tăng- trưởng, nhưng

hiểm có, Kich- tố sinh sửa của 1á nhau đang được nghiên- cứu

để they thể chất nầy

DỰ-HẬU

Tùy thuộc nguyễn dc củn bệnh Nếu là do eben

não- -bhùy sau khi sanh (h¢p- ~chứng Sheehan) , có thể khỏi

hoàn toàn, Nếu do đói kém hay nguyên nhân tương-bW cũng

có thể chữa khối,

Nếu ,não-thùy đã bị phá hoy thi vẫn đề là bù đắp

các thiểu sốt của các tuyển bia, vì các kÍch- tổ nÃo~ “thay

Trang 31

-~ 18 ~

chưa có sẵn để xử- đụng, Đời sống - cỗ thể kếo đãi nếu cáo

tinh- -trạng kÍch- -động như đối, nhaễm~trùng hay thương tích

được chữa-trj đúng lúc, Nếu bệnh khởi đều ở tuổi trẻ con,

kÝch- thước ed~thể sau „nầy sẽ dưới bình thường, trv khi

dùng kích~ tố _ băng trường „ Cac phuteng- “phép giêi~- phan nhị

đoạn thiết não~- thay để cứu vẫn thị giÁo trong bệnh bướu tuyển không nhiễm sắc, đã được an-toàn hơn từ khi có kích

tổ thượng-thận

BÊNH TẤNG CØ-NĂNG NÀ0-THỦV (Bướu tuyến nhiệm eoa4n của tiền nao-thuy)

BỆNH KHỔMG-LỒ VÀ BỆNH ĐẦU-TRTỂN

DỀU-HIỆU_ CHẾN-BOÁN

- Tăng s-trưởng quá mức của bền tay, bền chân, ham, car

ed-quan nội- -tạng, hoạc bị chứng khống 1ö trưốc khi

các đầu xương đẳng

Bặt kinh, nhức đầu, giấm thị giác, re mồ-hổi, yếu mệt

- Bién-dutting ¢tin-ban va 1 ương „Phosphat võ cơ tang, Lime IPĐG bình thường, glucdz niệu,

- Lượng kÍch~-tÕ tăng-trưởng tăng

- Quang-ảnh : vùng hd yen nd rong, đều ngón tay chan

phÌnh lớn Gốt chân to

ĐẠI-GƯƠNG,

Luong | kieh-t6 tang trưởng quá nhiều, đo hoạt- động

quá độ của phầ n nhiễm eosin của não-thùy trước, thường gây

ta do mật budu tuyển hiền tính, Bướu này thường nhỏ, Cổ thể đi kêm các bướu tuyển @ nơi khác như phó giAp- -trang

hay tuy-tang 0ác bướu đang nhục-1ưu có thể kềm theo chứng

Trang 32

~ 19 -

đầu~triển, Neu bệnh khối Sử trước khi đều xương đóng sẽ

bị chứng khổng- lồ Nếu sau sẽ bị chứng đầu triển, thiểu

khi bệnh chỉ sặp thoáng cua (chứng "đầu triển chay trên), LÂM- SÀNG

2.- TRIỆU-CHỨNG VÌ ĐẤU-HIỆU

liều các kich~ bố khác nhất là kich-té sinh- duc cunz

bi anh- hướng SẼ „sấy chứng bat kinh và nất ham muốn tình

dục, KÍch- tố tăng ~brưông: quá nhiều SẼ lâm to ban tav, ban

chan, ham, mat, lưỡi, °Ác cơ-quan nội~ -tạng, răng mọc cách

xa nhau, da ướt, sần sùi, nhãn, và có nhiều bướu thịt nhs mềm, DS xune cuanh budu sé gầy nhức đầu, m nửa thai

dương hai ben, ha ay nhin một thành hai, Nếu bệnh kếu đài quá lâu sẽ đầy các the y đói kÍch-tố thứ cấp như bệnh mens niệu, bướu giáp~trạng,, sanh sữa bất thường „ Ra no had qua nhiều có thể là dấu~ hiéu cho thấy bệnh dang tiến-triển, B.- THỦ-NGHIỆM

Lượng phosphat v4 co trong máu băng (trên 4, 2mg/ 100cc) trong khi bệnh phát- -triển, Lượng KTHNS trong nước

tiểu thường thấp „nhưng eố thể bình thường hoặc cao, Đó thể tiểu ra 81uc©z hoặc tang lượng đường; huyết và kh? ng chiu Anh~ ~hưởng của insulin, Thường lượn, enlci- -niéu tang Bién-~ dưỡng căn-bân €a25, Tượng TDĐO có thể pink thường và không gi 5m sau khi dùng, thuốc kháng kÝch~tõ guáp~ trang lượng 17- ketostcraid và „hydroxyoorbieosteroad tạng hay sian là tùy giai-doan tién-trién của bệnh, Gác thuenghiém nien- địch-học cho thấy lượng, kfon-té tang trưởng cao

( thường khó lầm) và không pian sau khi chích glueô:, khác

với naườa bình thường,

C.- QUANG-ANH

Cho thấy ding hố yên nở rong và mẫu giường phe hủy,

nhưng nếu vùng nay binh thường, cũng vẫn không 1oai bộ được chẩn đoán bệnh Cac hang tran nd lổn, Cũng hay thấy xươnr

Trang 33

D.- KHAM MAT

Có thể bạ mù nữa thái đương hai mắt,

GHẲN-DOẮN PHẬN-BTỆT

Phẩi nghĩ tới bệnh tăng cơ- -năng rão-thùy nếu thấy

tăng~ trưởng nuá mau hay tăng- ~trường trở dar Sau khi ngừng Cũng _phẩi nghĩ tới bệnh nầy nếu không eiai-thich được

nguyên nhần gây ra bặt kinh, đường~nieu khang insulin hay

bướu giáp- trạng mà biển~ -dưỡng căn~bản không giảm 8^u khi

dùng thuốc kháng kich-t6 gisp-treng, Phai phẩn-biệt với

sự lổn do tập thể duc, hoge do vài nghề nghiệp gây ra Phân- biệt với chúng Khéne-13 di- -truyén bang each chụp hình từng loạt, BISN-cHUNG

Gồm các bien- Ghún + do titdu 48 lên xung quanh, hay

bể vào óc hay hang so, cfe bién- “dưỡng của bệnh đường niệu,

to tim hey suy tim, Hợp- „chứng one, Brita xương cổ t^y de than-kinh giữa bị đề ep à cổ tay có thế làn tay bị liệt, CHUA-TRI

Thường các bướu khong lầm hư thị rác được chữa tri bang quang- tuyén, cố kèm hay không kich- tố sinh-duc Néu thi giác bì hư-hai nặng nền dùng giai- phẫu vì thấy

rằng quang-tuyen 1iguephat | it hiéu-nghi gm nen trong tương tei người ba thÍch dùng giẺi-phẫu hoạc xử-dụng cece phan

tu nặng thay cho quang- tuyển

Trang 34

- 21

Phương -pháp thiết~ đoạn đồng lạnh no- „thùy tô mm

số hiệu-nghiệm VÀ ^n toàn, Sau đó có thể phổi, dùn> kíc|,

tổ để tránh trudng- shop bi thiéu kich-t6 hậu giải -phẫu,

HẬU,

Tùy thuộc tuổi mà bệnh bat đầu và đặc- biệt 1A

tuổi bất đầu , được chifa-tri Kinh nguyệt, có thể trở lại Chứng „ nhức đầu có thể kéo dai Các thay đổi mồ và xứng

có thể không chịu ñnh~ “hưởng hoàn toàn Sau trị liệu Chung đường- -ni§u có thể kéo đài mãi, Có thể Rặp biến~chứng tạm

mạch, BưỚớu có thể "chay tiéu", gầy triéu-chimg như sian

- Ty-trong riêng của nước tiểu 1,00,

- Không thể s11 nước tiểu dam dac, du han chế nước uống, Tăng áp- SuUâ* thấm thấu của huyết-~ tương,

Vesopressin lâm giểm lượng nước tiểu,

ra do tc-năng bất toàn của hậu _não~thủy hay của đường đây

trên thi-gide điều-khiển sự biến~ -dưỡng miớc, Hiểm có hơn,

Trang 35

-~ 22 -

bénh xây ra do thận khôn, đấp~ -ứng chất ve sopressin

(Pitressin) (bệnh dasniéu nhạt thần sinh),

Neuyén-nhan có thể phẩn-loax như sau : A.= DO THIS VASOPRESSIN

đen Bệnh do nieu nhat sơ-c cap, do một bất toàn di- truyền của não~ ~thiy, có thể xây ra theo tinh cách di- truyền chủ, hay thường hon một cách lẻ tA hoge thư~phiát, tr, 2.- Bệnh đa- -ni§u nhạt thứ cấp, do eơ-rnăne của tuyển

bi pha hủy bởi sang- -thương, bướu chính hay bướu chuvén-di

từ vú hay phổi (rất thường), cae bién- chúng tim mech

(hiểm) và bệnh hut-bién hoang-sde (budu he ệt 31 @osan của bénh Hand - Schuller- -Christian),

B.- BENH Da NISU NHẬT THẬM SINH

Do một bất toàn của tiểu- ~quan thé on trong việc tái hap- thu nuớp và xây ra theo phái tính dà~t truyền liệt, Bệnh nhần loại này thường đượa oot 1A "em bể mide", Nhiều khả bệnh nầy không do đì~ -trayén, thi- đụ Xây ra sau bệnh than

vu than viém, thiéu kala hay benh hư-biến amyloid Bệnh nầy kháng Y°SOpressin,

LÃM~SÌNG

?.- TRIỆU CHỨNG VÀ DAU-HIEU

„TruÊu-chứng đăo- biệt cửa bệnh n nay 1à bệnh nhấn rất khác nước , nhất 1À nude đã lạnh , và tiểu nhiều, lượng nước uống vào thay đổi từ _x lit moi “ngày, tưởng -đương vox lượng nước „kiểu bai- -tiết, Hạn chế nước uống vào Sẽ mây sút cần, mấy nước, nhức „đều, bi kich- thích, mỗi mệt, đau bắp thịt, than nhiệt thấp và tim đập nhe nh,

Trang 36

B.- THỬ-NGHIỆM

Nếu đ» niệu hơn 5 lit/ngay và nước tiểu có tỷ

trong viêng đưới 1,006 nên nghĩ tới bệnh caA-niệu nhat,

ngược lại nếu ty-trong mide tiểu trên 1,015 hay cao hơn Sau khi han che nước uốn- vào cho phép ba loại bò bệnh,

Gốc thử-nghiệm đạc~biÊt cho phép phẩn-biệt bệnh đa niệu nhạt thật và bệnh đa-niệu nhạt do tâm-sinh (thủ-ngniệm cua Hickey- Hana và Cartsr~ Robbins), Bệnh do tâm sinh

SẼ đấp-ứng (bằng Sự miệt lượng nược tiểu và táng trons

lương riêển?) s¬u khi cho dung-dich muda wu-trums (3%),

bệnh thật khống như vay Mạc dù nếu két-qué đương: cho phép loại bỏ bệnh thật, nột kết-qul âm vẫn phẩi được tiếp

tục theo đối bằng sự làm một nước kếo đầi và đo áp-suấu

thấm thấu của nước tiểu lẫn huyé@t-tuong về đo trọng lượng

od thể, trcna các điểu~kiện củ: bệnh viện, Nếu không dap

ứng với vassopressin (Pitressin) phải nghĩ tới bệah da niệu nhạt du thận sinh, »4u mic @31ể1 và kali trong huyết

thanh bình thường

Nếu các thủnnchiềm tren cho phép nghĩ tối bệnh đa

niệu nhạt thật và sơ cấp, phải tiểp~-rục tÌm kiếm các sans thương não-bo bằng quang- tuyển X, thờ nhãn trường và não điện-ký, TÌm kiếm sang thương sọ đi kén trong bệnh hự

biến hoàng~sác và lâm sinh-thiết để xác-¿1nh, Tìm bướu

nguyên-phất ở phổa và vú Trong bệnh đa-ni€u nhạt 42 thận

sinh, phải loại bổ bệnh thần vụ thận viêm và thận thủy

thing

GHẬN-ĐO(N_ PHẪN~B51ỆT

Khó nhất là phẩn-Liệt với thối quen uống nước áo tém-ly Chứng đa ẩm và đa niệu cũng có thể thấy trone bệnh đường niều, thận viên kinh-niễn, giêm ke11~huyất

(như trong benh tang aldosteron so-chp), và trong các

trường-hợp tăng calei~huyết như bệnh tang cơ-năng phó

giáp-trang; Ty-trong thấp cỗ-định của nước tiểu trong

bệnh thận viêm thần kinh-niên sẽ không tang khi cho

Trang 37

- 24 -

Vasopressin | Mat khác, ,ngoại trò khong thể cô đọng nước

tiêu, đäc thửư-nghi Ẩm khác của thận vấn bình thường

BIỂN-0HỨNG

Nếu không có đủ nước uốn vào, sự bai- tiết quá nhiều nước tiểu sẽ dn tới tinh- ~trạng mất nước trằn- trọng, nhưng hiểm kha an tới kích-xúc, 0ó thể bz mat ngủ và khó nuốt, Tất cả e5 biến- chứng của căn bệnh nguyen thủy đều

có thể xây ra

TRT-LIỆU

&.- BIỆN-PHẾP ĐRG-BIỆT

Tốt nhất 1à đùng chất Vasopressin tannat (Pitressin tannate) 0,5-lec trong đều, chích “thịt Ảnh=hưởng kéo đầy

2!- ~72 giờ đêm Thường nên đùn:, buổi tốa để có kết quả tốt trong

Bệnh nhân phẩi học chích “lẩy và liêu thuốc thay đổi

cho thích hợp, Nền lắc ky thuốc trước khi dùng Sap chứa

hau não- -khùy để ngửi 2-3 lần một ngày là hình- thức tri- liéu

rẻ tiên nhất ,hhưng cố thể Bay khó chu và sự hAp- -thu không được chắc chắn

Liểu thuốc thay đổi tỳ 39~ -6Ông Vasopres-

sin trong nude Ít được ding vi thời gian tac- dung ngắn

q- 4 B10}, Nếu bệnh nhân bỉ biển- -ứng VỚI VêSOpressin của

sug-vat, có thể ding xit vào mũa chất nhần- tạo 1ySine=8

vasopressin (Lypressin (Diapid)) Cách này us dung 3 các

trường-hợp bệnh nhẹ, Khon> có các phan-ving phu và sự tring độc nước không xây PA như thường thấy với vasopressin

tannat pha đầu,

B.~ BIỆN-PHẾP TỔNG-QUT

Các trường ~hợp nhẹ (hoạc trường -hợp kháng, Vaso~

pressin) không cần gì ngoài lượng nước uống đầy đủ, Hydro~

chlorothiezid (Hydro~ Diuril), 50- “100mg /ngay (kềm theo KG1}

giúp giảm lượng nước tiểu Ở bệnh đa niệu nhạt that hay

thận sinh, Chlorpropamid cứng là một chất khang loi niệu

và cỗ hiểu nghiệm trong các trường~ “hợp nhẹ hoặc dùng để

Trang 38

Bệnh co thể tiểm-ẩn, nhất là nấu có kém theo su

gifm cơ-năng tiền não-thùy ;¡ có thé nhất thời như sau khi

ĐỶ sang-thương đầu Dự-hậu tùy thuộc căn nguyên bệnh

Thường dự-hậu đều xấu vớa nhiều trường-hợn bệnh đi kèm

sang thương của não-bộ, q1ã41-phẫu Lay sang thương nguyên thủy cũng Ít lầm thay đổi bệnh,

Nếu bệnh gây ra do buốu bat Ai eosin có thể thuyền

giảm hay khoi hắn seu kha dung quang-tuyen tri-lieu

Dự-hậu của bệnh do thận sinh chỉ trung bình vì

nhiém-tring hay xây ra, nhất Là ở grệ con Loại bánh khôn:

đo bam-sinh có thể khỏi hoàn toan, sau khi sự nhiễm trùng

đường tiểu hoặc bế~tác duce khai-théng

BỆNH THIẾU PHẪM TIẾT KICH-TỐ KHANG LOT-NTEU

Hợp~chứng này chính là sự nhiễm độc nước, gồm có

sự kích-thÍch, hôn thụy, lủ lẫn, và kinh guiựt Gó thể đưa

tới hỗn mệ và chất nếu không biết kập thời

Tri@u-chứng biểu lộ gồm giảm lượng natri-huyết,

giam tham-ép-huyét -thenh, bai-tiet 1ién-tuc natr1 qua than, ˆ z 2 a thanh lập nước tiểu ưu trương và tăng lượng nude co-thé.

Trang 39

Tri- lieu tet nhất 1À hạn chế nuốc, sẽ thành công

nếu bệnh được biết som, Sting phai tìm kiếm can- “nguyên

chính, „Dự-hậu thường kếm vì bệnh tién- trién quá xa khi được chẩn-đoán và nguyên nhân gay bệnh quả trén-trong,

BENH CUA GIAP=TRANG-TUYEN

Kich-té g2dp~trang ,ảnh-hướng đến các cơ~chế ©xyt~ hóa tế-bào trong „khắp cd- thể, Kích- -td binh thường | được chế

tạo trong cae tiểu- ~nang của tuyển do su phối~ shop cua iod

vo cơ, được giếp- ~trang tuyển thấu nạp dưới tác~ -dụng của

ki{ch-t6 hướng giấp- trạng của não- thuv, voi tyrosin, để

thành- ~lập monoiodotyrosin và đ11odotyrosin và sẽ tiếp tục

phoi- ~hop để tao thành thyroxin và triiodothyronin (T3),

các kich- tổ chính của aiap-trang tuyến, HÌnh-thức "dự~trữn

của kÍch-tố lầ thyroglobulin, de sự phoi- -hợp thyroxin và

globulin gidp-trang, và dưới dạng collota, kich-t5 nay được thấy trong cÁc tiểu-nang

Dưới Anh- “hưởng của KTH%T, cAc kich-té hoat- -động

được thải ra tủy nhu-cầu Thyroxin trong máu sẽ dính vào

các chất đạm của “huyết~ ~tương, phần lổn là các globulin -

dính - thyroxin và ,Preelbumin, Chúng só thể được định lượng đưới dạng "iod - đính - dam- -chấtm (TDB€ ), bình thường từ

4-8ng¢/100ml Luong cao của nữ kÍch-tố (thi- -du, ở đần bà có that hay đang ding thuốc ngừa thai) sẽ lâm tăng mức globulin dính ~ thyroxin về như vậy cũng Lam tang lượng "Lod - đính - đạm~chất ", Một vài chất 14m giảm, sự kết~ -hợp này, như

diphenylhy dent >in va aspirin Phần “kÍch~tỏ tự đo (không

dính đạm chất} sẽ điều chỉnh sự tiết kÍeh-vố hướng giấp

trạng Lượng iod cần dùng hồng ngày rấu ít (20~200ng )

Trang 40

= 27 ~

nhưng khi có thiếu hụt hay khi nhu-cdu tang cao (nh tuéi

day thi) sự san-xuat kich té giap-trang sẽ không đầy đã,

Việc này dẫn tới sw tang tiét kich-té hưởng giáp-trang của ~ ` ` ^ˆ

nao-thuy va gay ra SỰ tăng sinh cua tuyến

Các rối loạn giáp~trang tuyển có thể xây ra kẽm theo hay không sự phinh dai của tuyển,lan rộng hay nổi u

(bướu elép-trang) 0ác triệu-chứng có thể do su dé ép hay

do tang hoặc giam cơ-năng gidp-treng

; vì kích-tổ gidp-trong ảnh-hưởng tất of các biển

đương của eơ-thê nên thơi điểm bất đầu cua mot sự thiêu

hụt ảnh hưởng guan-trong trên sư phát-triển thể xác và

tỉnh-thần, Thiếu hụt kéo dồi từ lúc mới sanh (bệnh ngu

chu} sẽ gây các thay đổi vĩnh viễn Thiếu hụt ở mức độ

nhẹ hơn, nhất là ở người xớn, eó thể tiềm-ấn hay lầm lẫn

với các triệu-chứng của bênh khác, như xuất kinh nhiều,

Chẩn-đoán bệnh khi đó phẩ: dựa vào nhiều thứ nghiệm,

Ở mọi lửa tuổi, khi thấy một mụt ở giáp~trang

tuyến, đi kẽm hay không sư băng hay giam ©ở-năng gigp-trang

và nhất Là nếu có sự thay đổi kích-thước, phải nghĩ tới ung

1.- Tang nhieu : bệnh tăng cơ~năng gidp-trang, bệnh s 4 ; ` x

tang hồng~bào huyết, bạnh bạch huyệt, bướu tế-bào nhiễm

chrêm.

Ngày đăng: 14/04/2016, 08:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w