Phản ứng oxi Hoá — khử là phản ứng trong đó có sự thay đối sô oxi hoá của tât cả các nguyên tô hóa học.. Phản ứng oxi hoá — khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay
Trang 1Chuyen de 2: PHAN UNG OXI HOA — KHU,
T6c DO PHAN UNG VA CÂN BẰNG HÓA HỌC
| PHAN UNG OX! HOA - KHU
Câu 1: Chất khử là chất
A cho dién tir (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Câu 2: Chất oxi hoá là chất
A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ung -
Câu 3: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng :
A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử
B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1
C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc đương) khác nhau
D Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng
Câu 4: Trong phản ứng oxi hóa — khử |
A chat bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử
B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời
C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử
D quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Phản ứng oxi hoá — khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
B Phản ứng oxi Hoá — khử là phản ứng trong đó có sự thay đối sô oxi hoá của tât cả các
nguyên tô hóa học
C Phản ứng oxi hoá — khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất
D Phản ứng oxi hoá — khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một
sô nguyên tô hóa học
Câu 6: Phản ứng oxi hóa — khử xảy ra theo chiều tạo thành
5A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu
B chât khử yêu hơn so với chât đâu
C chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn
D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn
Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa — khử ?
A oxit phi kim va bazo B oxit kim loai va axit
C kim loai va phi kim D oxit kim loai va oxit phi kim
Cau 8: Trong phan tit NH4NO; thi sé oxi hdéa ctia 2 nguyên tử nitơ là :
A +1 va +1 B 4 va +6 Œ —3 và +15 D.-—3 va +6
Trang 2Câu 9: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNOa, H;O;, F;O, KO; theo thứ tự là :
Câu 10: Cho các hợp chat : NH}, NO2, N20, NO;, N2
Thứ tự giảm dân sô ox1 hóa của N là :
A N2 > NO; > NO; > NO >NH; B NO; > N20 > NO¿ > N:> NH;
C NO; > NO, >N20>N2>NH7Z D NO; > NO2>NH; > N2>N20
Câu 11: Cho qua trinh: Fe** > Fe**+ le
Day 1a qua trinh :
Câu 12: Cho quá trình : NOz + 3e + 4H” — NO + 2HạO
Câu 13: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol AI” thành AI là : >
Cau 14: Khi cho Cu¿S tác dụng với HNO; thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO;); ; H;SO¿ ;
NO và HO Số electron mà I mol Cu¿S đã nhường là :
A 9 electron B 6 electron C 2 electron D 10 electron
Câu 15: Trong phan img dét chay CuFeS, tao ra san pham CuO, Fe203 va SO; thi mét phan tir CuFeS2 sẽ
A nhường 12 electron .-'B nhận 13 electron
Câu 16: Khi Fe:O¿ thê hiện tính oxi hoá (sản phẩm khử là Fe) thì mỗi phân tử Fe:Ox sẽ
A nhận 1 clectron B nhường § electron C nhận 8 electron D nhường 1 electron Câu 17: Trong phản ứng Zn + CụCl; —> ZnC], + Cu, một mol Cu”” đã
A nhan 1 mol electron, ~~ B nhuong 1 mol electron
C nhan 2 mol electron, D nhuong 2 mol electron
Câu 18: Trong phản tng Fe,O, + HNO; — N2 + Fe(NO¿); + H;O, một phân tử Fe,Oy sẽ
A nhuong (2y— 3x) electron B nhan (3x — 2y) electron
C nhường (3x — 2y) electron D nhan (2y — 3x) electron
Cầu 19: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A bị khử B bị oxI hoá C cho proton D nhan proton
Cầu 29: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HS là : 2FeC]ạ + HS —> 2FeC]; + S5 + 2HCI
O° A chdt oxihéa B chất khử C Axit D vừa axit vừa khử Cầu 21: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HCI là : MnO; + 4HCI — MnCh + Ch + 2H2O
C tao môi trường D chất khử và môi trường
Cau 22: Cho phan tng: 4HNO3 đặc nóng TT Cu — Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H20
Trong phan tng trén, HNO; dong vai tro la:
C môi trường D chất oxi hóa và môi trường
26 Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó!
Trang 3Cầu 23: Trong phản ứng dưới đây, HaSOa đóng vai trò là :
Fe304 + H2SO, dac > Fea(SOa) + SO›; + HạO
C chất oxi hóa và môi trường D chất khử và môi trường
Câu 24: Trong phản ứng dưới đây, chất bị oxi hóa là :
6KI + 2KMnO¿ +4H;O —> 3l; + 2MnO; + 8KOH
Cầu 25: Trong phản ứng dưới đây, vai tro cua HBr la gi ?
KCIO3 + 6HBr > 3Br2 + KCl + 3H20
A vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường B là chất khử
C vừa là chất khử, vừa là môi trường D là chất oxi hóa
Câu 26: Cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H;SO¿ loãng và NaNO;, vai trò của NaNO: trong
A chât xúc tác B môi trường C chat oxi hoa D chât khử
Cầu 27: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO; là gì ? ^>
A chỉ bị oxI hoá B chỉ bị khử
Œ không bị oxi hóa, không bị khử D vừa bị öxi hóa, vừa bị khử
Câu 28: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa —
khử : Fe;Oa, Ip, Or, FeCh, HNO;, H:S, SO, ? oe
Cau 29: Cho các chất và ion sau : Zn ; Cl; ; FeO ; Fe20s ; SO ; H2S ; Fe” ; Cu’; Ag’ Số lượng
chat va ion vira dong vai tro chat khử, vừa đóng vai trò chât oxi hóa là :
Cau 30: Cho day cac chất và ion : Cl;, F;, SO;, Na”, Ca”, Fe”, AF”, Mn””, S”, CT Số chất và ion trong dãy đêu có tinh oxI hoá và tính khử là :
Cau 31*: Trong cac chat: FeCh, FeCl , Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSOu, Fe2(SO,)3 Số chất có cả tính ox1 hoá và tính khử là
Câu 32*: Cho ‘day cdc chat : Fes04, HO, Ch, F2, SO2, NaCl, NO», NaNO3, CO2, Fe(NOs)3, HCl Số
chat trong day déu có tinh oxi hoa va tính khử là :
Câu 33: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng :
C ox1 hóa — khử hoặc không D thuận nghịch
Câu 34: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa — khử với nhau là :
A CaCO; và H;SOa B Fe.03 va HI C Bra va NaCl D FeS va HCI
Câu 35: Cho các phản ứng sau :
a FeO + H2SÖA gạc nóng — b FeS + H;SÖ¿ gạc nóng —È
c Al¿Os + HNO: -> d Cu + Fe,(SO,)3
e RCHO + Hạ _ M1” v f£ Glucozơ + AgNO¿ + NH; + HạO-—>
Trang 4
g Etilen+ Br > h Glixerol + Cu(OH)2 >
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá — khử là ?
A.a, b, d, e, ƒ h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, g D a, b, c, d, e, h
Câu 36: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH), Fe304, Fe203, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSOu, Fez(SO4)a,
FeCO; lần lượt phản ứng với HNO; đặc nóng Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá —
khử là :
A 8
Câu 37: Xét phản ứng sau :
3C] + 6KOH —> 5SKCI + KC]O: + 3H;O
2NO; + 2KOH —> KNO; + KNO: + HO
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
A oxI hóa — khử nội phân tử
C tự ox1 hóa — khử
Cầu 38: Cho các phản ứng oxi hoá — khử sau :
(1) 3la + 3H;O —> HIOa + SHI
(3) 4K2SOa — 3K›SŠOx + K›S
(ŠS) 2KCIOs —> 2KCI + 3O;
(7) 4HCIO¿ —> 2C]; + 7O; + 2HạO
(9) Cl; + Ca(OH); —> CaOC]; + HạO
(1) (2)
B oxi hóa — khử nhiệt phân
D không oxI hóa — khử
(2) HgO >2Hg + Q;-`
(4) NH4NO3 > N20 + 2H,0 (6) 3NO; + HạO —› 2HNO; + NO (8) 2HạO; ->2HạO + O;
(10) KMnñO¿ -> K;MnO + MnO; + O;
a Trong sô các phản ứng oxI hoá — khử trên, sô phản ứng oxI hoá — khử nội phân tử là :
b Trong so cac phan tng oxi hoa — khử trên, sô phản ứng tự oxi hoá — khử là :
Câu 39: Khi trộn dung dịch Fe(NOa); với đung dịch HC], thì
A không xảy ra phản ứng
C xảy ra phản ứng trao đổi
Câu 40: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A KMnO¿ + SO; + HạO >
C Ag + HCI ->
B xảy ra phán ứng thế
D xảy ra phản ứng ox1 hóa — khử
B Cu + HCI + NaNOa —>
D FeC]la + Brạ
Câu 41: Sản phẩm của phản ứng SO; + KMnO¿ + HạO là :
A K;SO¿; MnO;
Œ K›SƠa, MnS©O¿, H;SOa
B KHSO¿, MnS©Oa
D KHSO¿, MnSOx, MnS©Oa
Câu 42: Hòa tan Cu¿S trong dung dịch HNO: loãng, nóng, dư, sản phẩm thu được là :
of Cu(NO;)) + CuSO, + HạO
| C Cu(NO3)2 + H,SO, + H20
B Cu(NO3)2 + H;ŠOx + NO + HO
D Cu(NO3)2 + CuSO, + NO, + H20
Cầu 43: Trong phản ứng : Cu + HNO; —> Cu(NOa); + NO + HO
Số phân tử HNO2 đóng vai trò chất oxi hóa là :
Cau 44: Trong phan tng : KMnO, + HCl > KCl + MnCl, + Ch + H2O
Số phân tử HCI đóng vai trò chất khử là :
28 Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó!
Trang 5Câu 45: Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :
FezOa + HNO+ —> Fe(NO3)3 +NO +H.,O
Câu 46: Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :
FesOa + HạSOa —> Fe;(SOab + SO› + HO
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng :
FeS› + HNO2: —> Fe(NO3)3 +H»,SO,+ NO + HO
Sau khi cân bằng, tông hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :
Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng :
KMnO¿ + FeSOa + HạSO¿ —> Fe;(SOa)s + KzSOa + MnSO¿ + HO
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là : !
Fe304 + HNO3 —> Fe(NO3)3 + NO + H2O >
Sau khi cân băng, hệ số của các chất tương ứng là :
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28,91, 14
C 3, 26, 9, 2, 13 D 2,28, 6, 1, 14
Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng : Cu¿S + HNO; —> Cu(NƠ?); + HạSOu + NO + H;O
Hệ số cân bằng của CuzS và HNO: trong phản ứng là: :ˆ
A 3 và 22 B 3 và 18 ~ C.3 va 10 D 3 va 12
CAu 51: Cho so dé phan tmg : Al+ HNO; — AI(NO3); +N2+N20+H,O
Biết khi cân bằng ti 1é s6 mol gifta NO va N> 143 : 2 Tilé moln,, : go Tụ, lần lượt là :
Câu 52: Cho sơ đồ phản ứng : F@Ox_ + HNO¿ —> Fe(NO¿}; + N,Oy + HO
Sau khi cân bằng, hệ số của phan tt HNO; là :
A 23x — 9y — B.23x- 8y C 46x — 18y D 13x — 9y
Câu 53: Cho phản ứng : Fe” + MnO¿ + H” —> Fe?’ + Mn”” + H;O Sau khi cân bằng, tổng các hệ
sô (có tỉ lệ nguyên và tôi giản nhât) là :
Câu 54: Trong phản ứng : 3M + 2NO; + 8H” —> M”” + .NO + HạO Giá trị n là :
Câu 55: Cho phản ứng : I + MnOx + HT -> Iạ + Mn” + H;O Sau khi cân bằng, tổng các chất thảm gia phản ứng là :
Cau 56: Cho so đồ phản ứng : aFeS +bHÏ + cNO; -> Fe”” + SO¿7 + NO + H;O Sau khi cân bằng, tông hệ sô a + b + c là :
Câu 57: Xét phán ứng : xBr; + yCrO; + OH > .Br + .CrO,” + .H,O Gid tri của x và y là :
Trang 6
Câu 58: Cho phản ứng : Zn + OH + NO —> ZnO,” + NH, + H,O
Sau khi cân bằng, tông hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :
Câu 59: Cho phan tng: Al + OH” + NO, + H,O —> AIO, + NH,
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :
II TOC BO PHAN UNG VA CAN BANG HOA HOC
1 TOC BO PHAN UNG
Câu 1: Tốc độ phản ứng là :
A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gián
C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Tai thoi điểm tị nồng độ của chất X bằng €¡, tại thời điểm tạ (với ta > tị) nồng độ của chất X bằng
Cạ Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?
Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tổ Sau :
C Chất xúc tác, diện tích bề mặt _ D Cả A, B và C
Cầu 4: Định nghĩa nào sau đây là đúng?
A Chất xúc tác là chất làm thay đôi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản
B Chất xúc tác là chất-làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
C Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị thay đôi trong phản ứng
D Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng
Câu 5: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A Nông độ của các chất khí tăng lên
B>Néng độ của các chất khí giảm xuống
—"C Chuyển động của các chất khí tăng lên
D Nông độ của các chất khí không thay đồi
Câu 6: Khi đốt cháy axetilen, nhiệt lượng giải phóng ra lớn nhất khi axetilen
A cháy trong không khí
B cháy trong khí oxi nguyên chất
C cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí nitơ
D cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí cacbonic
30 Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó!
Trang 7Cầu 7: Dùng không khí nén thôi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào
đã được sử dụng đê làm tăng tôc độ phản ứng ?
A Nhiệt độ, áp suất B diện tích tiếp xúc € Nông độ D xúc tác
Câu 8: Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thê tích dung dịch Naz52O: với nông độ khác nhau, ở côc đựng dung dịch NaaS2O; có nông độ lớn hơn thây kết tủa xuât hiện trước Điêu đó chứng tỏ, ở cùng điêu kiện về nhiệt độ,
A tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng
B tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng
C tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng
D tốc độ phản ứng không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng :
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách
nào sau đây nhắm mục đích tăng tôc độ phản ứng ?
A Nung kaliclorat & nhiệt độ cao
B Nung hén hop kali clorat va mangan dioxit 6 nhiét d6 cao
C Dùng phương pháp dời nước đề thu khí oxi |
D Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi `”
Câu 10: Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát
ra nhanh hơn khi dùng
A axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp B axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp
C axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp D axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp Câu 11: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của
A chất lỏng B chat ran C chất khí D cả 3 đều đúng
Câu 12: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohidric :
e Nhóm thứ nhất : Cân 1 gam kẽm miếng và tha vao cdc dung 200 ml dung dich axit HC12M
e Nhóm thứ hai : Cân Ì gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HC] 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do :
A Nhóm thứ hai đùng axit nhiều hơn
B Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng
OF Néng d6 kém bột lớn hơn
D Cả ba nguyên nhân đều sai
Câu 13: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCI 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ
lớn nhât khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
A Dạng viên nhỏ B Dạng bột mịn, khuấy đều
Câu 14: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng đề làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tỉnh bột
đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?
Câu 15: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 mÍ dung dịch H;5Ox 4M ở nhiệt độ thường (25°C) Trường hợp nào tôc độ phản ứng không đôi ?
A Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
B Thay dung dịch HạSOx 4M bằng dung dịch HạSO¿x 2M
C Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25°C đến 50°C
D Dùng dung dịch H;SO¿ gấp đôi ban đầu
Trang 8
Câu 16: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ
thuật nào sau đây không được sử dụng đê tăng tôc độ phản ứng nung vôi ?
A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm
B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900C
C Tăng nồng độ khí cacbonic
D Thôi không khí nén vào lò nung vôi
Cầu 17: Trong gia đình, nội ap suat được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nỗi áp suat ?
A Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn B Giảm hao phí năng lượng
C Giảm thời gian nấu ăn D Ca A, B va C dung
Câu 18: Cho phản ứng : 2KCIO; (r) —“" + 2KCI(r) + 30: (k) Yếu tố không ảnh hưởng đến
tôc độ của phản ứng trên là :
A Kích thước các tinh thể KCIO: B Áp suất
Cau 19: Cho phan ung phan huy hidro peoxit trong dung dich :
Những yếu tố ảnh không hưởng đến tốc độ phản ứng là :
A Nồng độ HạO; B Áp suất'và diện tích bề mặt
Câu 20: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ) :
Zn (bột) + dung dich CuSO, 1M (1)
Zn (hat) + dung dich CuSO, 1M (2) s
Kết quả thu được là :
A (1) nhanh hơn (2) œ- B (2) nhanh hơn (1)
Câu 21: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, thành phần Zn như nhau) :
Zn + dung dịch CuSO¿lM_ (1)
Zn + dung dich CuSO¿2M_ (2)
Kết quả thu được là :
A 1 nhanh hơn 2 B 2 nhanh hơn 1 C như nhau D không xác định
Câu 22: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau :
(1) Zn (hat) + dd CuSO, 1M ở 25°C; (2) Zn (hat) + dd CuSO, 1M & 60°C
Két qua thu duoc la:
Câu 23: Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A¿ + B; —> 2AB được tính theo biểu thức :
v= k.[A2] [Bo]
Trong các điều khắng định dưới đây, khăng định nào phù hợp với biểu thức trên ?
A Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đôi nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng
C Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng
D Tốc đô phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác
32 Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó!
Trang 9Câu 24: Cho phản ứng : 2S5O;(k) +O;(k) 25O;(k)
Tốc độ phản ứng thuận tăng lên 4 lần khi :
A Tang nồng độ SO; lên 2 lần
B Tăng nồng độ SO; lên 4 lần
C Tăng nồng độ O; lên 2 lần
D Tăng đồng thời nồng độ SO; và O; lên 2 lần
Câu 25: Cho phương trình hóa học của phản ứng tông hợp amoniac :
N,(k) + 3H,(k) <= 2NH,(k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận :
A tăng lên 8 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 6 lần
Câu 26: Cho hệ cân bằng 2CO + O; © 2CO¿ trong bình kín, nhiệt độ không đổi: Nếu áp suất hệ
tăng 2 lần, tốc độ phản ứng thuận sẽ tăng lên
A 2 lần B 4 lần C 6 lần D;8 lần
Câu 27: Cho hệ cân bằng 2CO + O; 2CO; trong bình kín, nhiệt độ không đổi Nếu giảm thê
tích của hệ 3 lần, tốc độ phản ứng nghịch sẽ tăng lên ¬
Câu 28: Cho phản ứng : 2SO; (k) + O; (k) 25O: (k)
Tốc độ phán ứng thuận thay đôi bao nhiêu lần nếu thê tích hỗn hợp giảm đi 3 lần ?
Cầu 29: Một phản ứng xảy ra trong bình kín : 2NO (k} + O2 (k) —— 2NO;(k)
Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây không
đúng ?
A Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần
B Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần
C Cân bằng dịch chuyên theo chiều thuận
D Hằng số cân bằng tăng lên
Câu 30: Trong phản ứng tổng hợp NH¡, trường hợp nào sau đây tốc độ phản ứng thuận sẽ tăng 27
lan ?
A Tăng nồng độ khí N; lên 9 lần B Tăng nông độ khí H; lên 3 lần
C tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần D tăng áp suất chung của hệ lên 3 lần
2 CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau
B có phương trình hoá học được biêu diễn bằng mũi tên một chiều
C chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
D xảy ra giữa hai chất khí
Cau 2: Can bang hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó
A tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch
B tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
C tốc độ phản ứng thuận băng một nửa tốc độ phản ứng nghịch
D tốc độ phản ứng không thay đồi
Trang 10Câu 3: Cân bằng hoá học
A là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiệp tục xảy ra với tôc độ băng nhau
B là một cân bằng tĩnh vì khi đó, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều đừng lại
Œ là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và
phản ứng nghịch vân tiêp tục xảy ra nhưng với tôc độ không băng nhau
D là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, phản ứng thuận dừng lại còn phản ứng nghịch vẫn tiêp tục xảy ra
Câu 4: Tại nhiệt độ không đôi, ở trạng thái cân bằng,
A thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đi
B thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi
Œ phản ứng hoá học không xảy ra
D tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần
Câu 5: Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự đi chuyên từ trạng thái cân bằng hoá học này
A sang trang thái cân bằng hoá học khác không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài
B sang trạng thái không cân bằng do tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân
băng
C sang trạng thái cân băng hoá học khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động
D sang trạng thái cân băng hoá học khác do cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên
Câu 6: Hăng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A Nhiệt độ B Chất xúc tác: C Áp suất D Nông độ các chất phản ứng Cầu 7: Nhận định nào sau đây đúng ? W
A Hằng số cân bằng Kc của mọi phản ứng đều tăng khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng một chiều không có hằng số cân bằng Kc
C Hằng số cân bằng Kc càng lớn, hiệu suất phản ứng càng nhỏ
D Khi một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang một trạng thái cân
mới ở nhiệt độ không đôi, hăng sô cần băng Kc biên đôi
Câu 8: Hằng số cân bằng của phản ứng N;O¿ (k) € 2NO; () là :
42
Câu 9: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H;(k) + I;(k) © 2HI(k)
Biểu thức hăng sô cân băng của phản ứng trên là :
[H,]-[1,] 2[HI] [H;].[I.] [HI]
Câu 10: Xét cân bằng : N;(k) + 3H;(k) © 2NH;(k)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :
INI] p v_ÍN]Ữ5Ƒ,
[N, J|H,] [N, ][H,] [NH,] [NH,ƒ
[Hf]
34 Thành công chỉ đến với những người xứng đáng với nó!