bài giảng được soạn tỉ mỉ, mô tả quá trình tiến hành thí nghiệm rõ ràng, chất lượng chuyên môn tốt, hình ảnh minh họa đầy đủ và dễ hiểu, phần chứng minh tam giác đồng dạng rất cụ thể và rõ ràng từng bước. rất dễ hiểu khi xem bài giảng này
Trang 2đặc biệt tới thấu kính phân kì?
(1)
(2) O
Trang 3Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu Đông bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn hay nhỏ hơn mắt bạn lúc đeo kính
Trang 4I ĐẶC ĐIỂM CỦA ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
Bước 1 Bố trí thí nghiệm như hình 45.1SGK
Bước 2 Đặt màn sát thấu kính Đặt vật ở vị trí bất kỳ trên trục chính của thấu kính và vuông góc với trục chính.
Bước 3 Từ từ dịch chuyển màn ra xa thấu kính Quan sát
trên màn xem có ảnh của vật hay không?
Bước 4 Qua thấu kính phân kỳ quan sát ảnh của vật đặt
trước thấu kính có kích thước như thế nào so với vật, ảnh có hứng được trên màn không, ảnh đó là ảnh gì?
1 Tiến hành thí nghiệm
Chuẩn bị
- Một thấu kính
phân kỳ.
- Một giá quang học.
- Một cây nến cao
khoảng 5cm.
- Một màn để
hứng ảnh.
Trang 5f f
C1 Hãy làm thí nghiệm để chứng tỏ rằng không thể hứng được ảnh của vật trên màn với mọi vị trí của vật.
I ĐẶC ĐIỂM CỦA ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
Trường hợp 1: Giữ nguyên ngọn nến – Di chuyển màn hứng
Trang 6f f
I ĐẶC ĐIỂM CỦA ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
C1 Hãy làm thí nghiệm để chứng tỏ rằng không thể hứng được ảnh của vật trên màn với mọi vị trí của vật.
Trường hợp 2: - Di chuyển ngọn nến lại gần Tiêu cự
- Di chuyển màn hứng
Trang 7f f
I ĐẶC ĐIỂM CỦA ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
C1 Hãy làm thí nghiệm để chứng tỏ rằng không thể hứng được ảnh của vật trên màn với mọi vị trí của vật.
Trường hợp 3: - Di chuyển ngọn nến đi qua Tiêu cự
- Di chuyển màn hứng
Trang 8C2 Muốn quan sát được ảnh của vật
tạo bởi TKPK ta đặt mắt trên đường
truyền của chùm tia ló, ảnh ta quan
sát được là ảnh ảo, cùng chiều với
vật.
C1 Vật đặt trước TKPK ở mọi vị
trí từ từ đưa màn ra xa TK quan sát
đều không thể hứng được ảnh của
vật ở trên màn.
I ĐẶC ĐIỂM CỦA ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ
? Qua TN ở trên hãy trả lời câu C1
C2. Làm thế nào để quan sát
được ảnh của vật tạo bởi thấu
kính phân kì ? Ảnh đó là ảnh thật
hay ảnh ảo? Cùng chiều hay
ngược chiều với vật ?
Sau đây chúng ta cùng xem hình minh họa.
Trang 9f f
O A
B
.
? Ảnh của vật tạo bởi TKPK có đặc điểm gì ?
Trang 10I ĐẶC ĐIỂM CỦA ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ.
Ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính phân kì là ảnh ảo, nhỏ hơn
vật và cùng chiều với vật
II CÁCH DỰNG ẢNH C3. Dựa vào kiến thức đã học
ở bài trước, hãy nêu cách dựng ảnh của vật AB qua thấu kính phân kì, biết AB vuông góc với trục chính,
A nằm trên trục chính
C3: Cách dựng ảnh của vật sáng
AB đặt vuông góc với trục chính
và điểm A nằm trên trục chính:
* Dựng ảnh B’ của điểm B qua
thấu kính, ảnh này là điểm đồng
quy kéo dài chùm tia ló.
* Từ B’ hạ đường vuông góc
xuống trục chính, cắt trục chính tại
A’, A’ là ảnh của điểm A.
* A’B’ là ảnh của vật AB tạo bởi
thấu kính phân kì.
C4 Vật AB vuông góc với trục chính của TKPK Điểm A nằm trên trục chính OF = OF’ = f = 12cm,
OA = 24cm ;
•Dựng ảnh A’B’ của AB
O A
B
’
B’
A’
C4:
OF = OF’ = f =12cm, OA = 24cm
Dựng ảnh
* Dựa vào hình vẽ, lập luận ảnh này luôn nằm trong khoảng OF
* Khi di chuyển AB luôn vuông góc với trục chính tại mọi vị trí, tia BI là không đổi, cho tia ló IK cũng không đổi Tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B’ nằm trong đoạn FI Chính vì vậy A’B’ luôn ở trong khoảng tiêu cự OF
? Trả lời C3
Trang 11C5 Vật AB đặt trước thấu kính có OF= OF’ = f = 12cm;
OA= d = 8cm
I
B
A’
B’
I
A’
B’
Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
Ảnh ảo, cùng chiều,
nhỏ hơn vật
b) Vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
phân kì và nêu nhận xét về
độ lớn của ảnh so với vật.
I
B
a Vẽ ảnh tạo bởi
thấu kính hội tụ
và nêu nhận xét
về độ lớn của
ảnh so với vật.
Trang 12I ĐẶC ĐIỂM CỦA ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ.
Ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính phân kì là ảnh ảo, nhỏ hơn
vật và cùng chiều với vật
II CÁCH DỰNG ẢNH
* Dựng ảnh B’ của điểm B qua thấu
kính, ảnh này là điểm đồng quy kéo
dài chùm tia ló
* Từ B’ hạ đường vuông góc xuống
trục chính, cắt trục chính tại A’, A’ là
ảnh của điểm A
* A’B’ là ảnh của vật AB tạo bởi thấu
kính phân kì
III VẬN DỤNG
Trang 13Giống nhau: Vật đặt trong khoảng tiêu cự thì
cho ảnh ảo, cùng chiều với vật
Khác nhau: TKHT thì ảnh ảo lớn hơn vật và ở cách xa
TK hơn vật TKPK thì ảnh ảo nhỏ hơn vật và ở gần TK
hơn vật.
Cách nhận biết nhanh chóng:
* Sờ tay vào TK nếu thấy phần rìa mỏng hơn phần giữa thì TK đó là TKHT Ngược lại nếu thấy phần rìa dày hơn phần giữa thì TK đó là TKPK.
* Đưa vật lại gần TK Nhìn qua TK nếu thấy ảnh của vật cùng chiều, lớn hơn vật thì TK đó là TKHT Ngược lại nếu thấy ảnh của vật cùng chiều, nhỏ hơn vật thì đó là TKPK.
`
Trang 14B’
A
B
I
d d
h h
Hay AO
A
AB B
A, , ,0 , ,
Ta lại có: OIF A’B’F
,
d f
f d
d
f d
f
d d
d
d d d f
,
.
, ,
, ,
.
=>
, 1 1
Hay
Trang 15d d
h h
Hay AO
A
AB B
A, , ,0 , ,
Ta lại có: OIF A’B’F
d d d
d f
d
d d
d F
A F
F
d d
F
d d
h h F
O A
FO
A
A
f
Hay f d
f d f
Hay
1 1 1 1
1
1
) 1 1 ( 1
1
, ,
, ,
, ,
, ,
, ,
, ,
, ,
,
00 0
0
0
0 0
d f
f d
d
f d
f
d d
d
d d d f
,
.
, ,
, ,
Khoảng cách từ ảnh đến kính là
) ( 8 , 4
.
12 8
12 8
.
,
cm
f d
f
d
Chiều cao của ảnh là
) ( 36 , 0 8
8 , 4 6 , 0
,
, ,
,
cm
d d
h h
d d
h h
Trang 16' '
' '
OF B
A
OI
( t/c HCN)
) 1 (
8 6
,
0
' '
' '
'
AO B
A
AB
) 2
( 12
12 6
,
0
' '
'
O A B
12 '
6 ,
0 )
2 ( );
1
(
O A O
A
A’
B’
A
B
F’
OF’ = 12cm, OA = 8cm, OA’= ? cm, A’B’= ? cm
ABO A’B’O
B’ A’F ’
IOF’
I
Giải ra ta được A’O = 24cm, A’B’ = 1,8cm
Ta có:
=>
Trang 17C 8: Bạn Đông bị cận thị nặng , nếu bạn Đông bỏ kính ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn hay nhỏ hơn khi nhìn mắt bạnlúc đang đeo kính ?
I ĐẶC ĐIỂM CỦA ẢNH CỦA MỘT
VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ.
Ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính phân kì là ảnh ảo, nhỏ
hơn vật và cùng chiều với vật
II CÁCH DỰNG ẢNH
* Dựng ảnh B’ của điểm B qua
thấu kính, ảnh này là điểm đồng
quy kéo dài chùm tia ló.
* Từ B’ hạ đường vuông góc
xuống trục chính, cắt trục chính
tại A’, A’ là ảnh của điểm A.
* A’B’ là ảnh của vật AB tạo bởi
thấu kính phân kì.
III VẬN DỤNG
C8: Bạn Đông bị cận thị nặng Nếu Đông bỏ kính
ra, ta nhìn thấy mắt bạn to hơn khi nhìn mắt bạn
đang đeo kính, vì thấu kính của bạn là thấu kính phân kỳ.Khi ta nhìn mắt bạn qua thấu kính,ta đã nhìn thấy ảnh ảo của mắt nhỏ hơn mắt khi không đeo kính
Trang 18Thấu kính phân kì không có tính
chất nào sau đây ?
A Tia tới đến quang tâm của thấu kính thì tia
ló truyền thẳng không đổi hướng.
B Tia tới qua tiêu điểm thì cho tia ló không
song song trục chính.
C Tia tới song song trục chính thì tia ló kéo
dài đi qua tiêu điểm.
D Tia tới gặp thấu kính thì cho tia ló tương
ứng.
Trang 19chất nào sau đây ?
A Tia tới đến quang tâm của thấu kính thì
tia ló truyền thẳng không đổi hướng.
B Tia tới qua tiêu điểm thì cho tia ló
không song song trục chính.
C Tia tới song song trục chính thì tia ló
kéo dài đi qua tiêu điểm.
D Tia tới gặp thấu kính thì cho tia ló
tương ứng.
Trang 20Làm các bài tập trong sách bài tập
Chuẩn bị kiến thức để tiết sau ôn tập.