1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Sách tự học tiếng Hungary

50 6,3K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 536,59 KB
File đính kèm minh_konyv.rar (510 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sách tự học tiếng Hungary có kèm phiên âm tiếng Việt, trình bày rất dễ hiểu, dễ theo dõi. Rất có ích cho người đi làm, sinh viên VN chuẩn bị hoặc đang sinh sống tại Hungary. Sách cũng rất hữu ích đối với người VN có vợ/chồng là người Hung muốn học tiếng Hungary để giao tiếp đàm thoại.

Trang 1

Biên soạn: TƯỞNG BÌNH MINH

Trang 2

MỤC LỤC

Trang

Cùng bạn đọc 2

Bài 1 : Bảng chữ cái tiếng Hung và cách đọc phiên âm 3

Bài 2 : Chữ số và số 5

Bài 3 : Các thứ trong tuần, các tháng trong năm 8

Bài 4 : Chào hỏi, chúc mừng, cám ơn, xin lỗi 9

Bài 5 : Gặp gỡ và hỏi thăm sức khỏe 11

Bài 6 : Gặp gỡ và tự giới thiệu 13

Bài 7 : Tôi là người Việt Nam 14

Bài 8 : Cái này là cái gì? 16

Bài 9 : Chìa khóa ở đâu rồi? 18

Bài 10 : Căn hộ như thế nào? 20

Bài 11 : Ôn tập 22

Bài 12 : Bạn đang đi đâu thế? 23

Bài 13 : Bạn đang làm gì thế? 25

Bài 14 : Bạn đi đến chổ làm vào lúc mấy giờ vậy? 27

Bài 15 : Cái này hết bao nhiêu tiền thế? 29

Bài 16 : Mời cụ ngồi ạ! 30

Bài 17 : Vào đi! 31

Bài 18 : Ôn tập 32

Bài 19 : Thời tiết 33

Bài 20 : Kinh doanh, tài chính, tiền tệ 35

Bài 21 : Kinh doanh, tài chính, tiền tệ (phần tiếp theo) 37

Bài 22 : Sức khỏe, y tế 39

Bài 23 : Nhà hang, ẩm thực 41

Bài 24 : Từ trong hội thoại hằng ngày 42

Bài 25 : Câu trong hội thoại hằng ngày 47

Những tài liệu đã tham khảo 49

Trang 3

Người Việt xin trân trọng ra mắt cuốn Một ít tiếng Hung

Với cuốn Một ít tiếng Hung này, chúng tôi không có tham vọng đi sâu vào phần ngữ pháp vốn kháphức tạp của ngôn ngữ Hungary, mà chỉ xin trình bày một cách dung dị nhất, dễ hiểu nhất,nhằm hướng tới mục tiêu : để người đọc có thể nghe,hiểu và giao tiếp bằng tiếng Hung trong những hoàn cảnh thiết thực nhất như hỏi đường, mua bán,giải quyết công việc tại nhà băng và các tình huống thường gặp khác trong đời sống sinh hoạt hằng ngày

Để bạn đọc dễ dàng theo dõi, chúng tôi đã mạnh dạn đưa vào đây phần phiên âm bằng tiếng Việt Đương nhiên, việc phiên âm bằng tiếng Việt sẽ không phải lúc nào cũng chính xác ( do có nhiều âm tiếng Hung không có trong tiếng Việt ta, hoặc có nhưng rất khó phân biệt ) Song, xin bạn hãy yên tâm

với cách phiên âm bằng tiếng Việt được trình bày trong cuốn Một ít tiếng Hung này Bởi khi giao tiếp

, đàm thoại trong những văn cảnh xác định, tuy bạn có thể sẽ vấp một vài lỗi phát âm nhưng chắc chắn người đối thoại vẫn hiểu thấu đáo điều đang được nói tới Mặt khác, bạn đang học một thứ ngoại ngữ ngay trên đất nước bản địa nênchúng tôi tin rằng việc khắc phục những lỗi phát âm sẽ không quá khó khăn

● Kinh nghiệm nhỏ khi học tiếng Hung:

Các câu tiếng Hung đựợc chúng tôi trình bày theo thứ tự Nghĩa tiếng Hung :/phiên âm sang tiếng

Việt /: Nghĩa tiếng Việt Chúng tôi cố gắng tối đa để phần dịch Nghĩa tiếng Việt là sát nghĩa nhất Như thế,tuy đôi khi trong bài không có chú thích cụ thể nhưng bạn cũng sẽ biết được cách phát âm và nghĩa tiếng Việt của các từ riêng rẽ ở trong câu

Ví dụ: Từ câu Hol van a Margit – sziget ? :/hô-lờ von o Mo-rờ-gít xi-gét /: Đảo Margit ở đâu

?, chỉ một chút chú ý, bạn sẽ phát hiện ra từ sziget có nghĩa tiếng Việt là đảo (hòn đảo ) và cách đọc của nó là xi-gét.

Muốn đọc một câu trôi chảy ,trước hết bạn hãy đọc qua nó ít nhất 2 lần Sau đó thử đoán nghĩa các

từ quan trọng trong câu theo cách đã nói trên.Tiếp theo là phát âm các từ riêng rẽ ở trong câu đó Cuối cùng bạn nên đọc lại câu một lần nữa và cố ghi nhớ chúng

Bạn không cần quá căng thẳng khi xem các bài học này.Lúc thật rảnh rỗi và vui vẻ ,bạn chỉ cần coi qua một chút thôi, như thế việc ghi nhớ chúng sẽ dễ dàng và tự nhiên hơn Quan trọng nhất là bạn nên cố gắng vận dụng những câu từ đã học vào ngay giao tiếp hằng ngày

Người biên soạn rất mong muốn nhận được nhiều ý kiến đóng góp, phê bình của đông đảo bạn đọc

để Một ít tiếng Hung ngày càng được cải tiến và phục vụ tốt hơn nữa nhu cầu của bà con quan tâm đến việc học nói tiếng Hung

Xin vui lòng liên hệ qua số điện thoại 0909000289 hoặc qua E-mail : tuongbminh@yahoo.com

Budapest ngày mồng 2 tháng 9 năm 2004

Tưởng Bình Minh

Trang 4

Bài 1 : Bảng chữ cái tiếng Hung và cách đọc phiên âm

Một cách nôm na có thể nói rằng : tiếng Hung là ngôn ngữ ” đọc như thế nào viết như thế ấy ” ( tương tự như tiếng Việt ta ) Bởi vậy việc học thuộc cách đọc phiên âm các chữ cái riêng rẽ ( được trình bày dưới đây ) sẽ có ích rất nhiều khi bạn muốn đánh vần các từ trong tiếng Hung

Cấu trúc chung của cách viết phiên âm tiếng Việt :

Từ tiếng Hung : / phiên-âm-tiếng-Việt / : Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ví dụ :

Szia : / xi-o / : Chào bạn

a : / o / : → ablak : / o-bờ-lok/ : cái cửa sổ

á : / á / : → ár :/ á-rờ / : giá cả

b : / bờ / : → bomba :/ bôm-bo/ : quả bom

c : / xờ /: → piac :/ pi-o-xờ / : cái chợ Chú ý : Âm này không hoàn toàn phát âm là ’xờ’ mà tốt hơn

là giữa các âm ’ch ’ và ’x ’ trong tiếng Việt

cs : / chờ / : → csúnya : / chú-nho/ : xấu

d : /đờ / : → domb :/đôm-bờ / : quả đồi

gy : / giờ / : → ágy :/ a-giờ / : cái giường Chú ý : Âm này không hoàn toàn phát âm là ’giờ’ mà tốt hơn

là giữa các âm ’ch ’ và ’gi ’ trong tiếng Việt

l :/ lờ / : → lila :/ li-lo/ : tím, màu tím

ly :/ i / : → mély : / mế-i / : sâu ( mực nước sâu )

m : / mờ / : → mama : / mo-mo / : mẹ

n :/ nờ / : → nem :/ nem / : không

ny : / nhờ / : → nyár : / nhá-rờ / : mùa hè

o :/ ô / : → kocsi :/ kô-chi / : xe

ó :/ ố / : đọc như âm o nhưng kéo dài hơn → hónap : / hố-nop / : tháng

ö :/ uê / : → sör :/ suê-rờ / : bia Chú ý : để đọc âm ö , bạn hãy chụm môi lại và cố gắng phát âm ô có

trong tiếng Việt ta

ő :/ uế / : → nő : / nuế / : phụ nữ Chú ý : âm này đọc như âm ö nhưng kéo dài hơn

Trang 5

ty : / trờ / : → kutya :/ ku-tro / : con chó

u : / u / : → busz :/ bu-xờ / : xe buýt

ú :/ ú / : → úszik :/ ú-xik / : bơi → Chú ý : âm này đọc như âm u nhưng kéo dài hơn

Bài 1 : Hãy tập đánh vần các từ sau :

vietnámi :/viet-nam-mi / : người Việt Nam , thuộc về Việt Nam

vagyok :/ vo-giôk / :

tanul :/ to-nu-lờ / : học , học hành

magyarul :/ mo-gio-ru-lờ / : tiếng Hung

Bài 2 : Hãy tập đọc các câu sau :

Vietnámi vagyok :/ viet-nám-mi vo-giôk / : Tôi là người Việt Nam

Tanulok magyarul :/ to-nu-lôk mo-gio-ru-lờ / : Tôi học tiếng Hung

Trang 8

Bài 2 : Hãy chuyển từ dạng chữ sang dạng số :

hat , nyolc , tizen-kettő , hetven-öt , háromszáz-hatvan-négy

Chú ý : Việc sử dụng dấu gạch nối ( - ) giữa các số hàng đơn vị , hàng trăm là không cần thiết ; tuy nhiên việc dùng chúng sẽ giúp bạn dễ học hơn

Trang 9

Bài 3 : Các thứ trong tuần , các tháng trong năm

- péntek :/ pến-tek / : thứ sáu

- szombat :/ xôm-bot / : thứ bảy

- vasárnap :/ vo-sá-rờ-nop / : chủ nhật

Muốn biết hôm nay là ngày thứ mấy , bạn có thể dùng câu hỏi sau :

- Milyen nap van ma ? :/ mi-en nop von mo / : Hôm nay là ngày thứ mấy vậy ?

Giả dụ thời điểm bạn hỏi đang là ngày thứ tư , câu trả lời sẽ là :

- Szerda :/ xe-rờ-đo / : Thứ tư

Để hỏi tháng này ( tại thời điểm của cuộc đàm thoại ) là tháng mấy, bạn có thể dùng câu hỏi sau đây :

- Melyik hónapban vagyunk ? :/ me-ik hố-nop-bon vo-giung-k / :

Giả dụ đang là tháng 7 và một cách vắn tắt nhất ,câu trả lời có thể như sau :

- Július :/ i-ú-li-u-sờ / : Tháng 7

Trang 10

Bài 4 : Chào hỏi, chúc mừng, cám ơn, xin lỗi …

● Chào hỏi :

- Jó reggelt kívánok ! :/ i-ố re-ge-lờ-tờ kí-vá-nôk / : Chúc buổi sáng tốt lành !

- Jó napot kívánok ! :/ i-ố no-pôt ki-vá-nôk / : Chúc một ngày tốt lành !

- Jó estét kivánok ! :/ i-ố e-sờ-tết ki-vá-nôk / : Chúc buổi tối tốt lành !

- Jó éjszakát kivánok ! :/ i-ố ế-i-xo-kát ki-vá-nôk / : Chúc ngủ ngon !

Chú ý : Ý nghĩa các câu trên không thay đổi nếu chúng ta lược bớt từ kívánok : / ki-vá-nôk / : Bởi vậy ,

bạn cũng có thể nói một cách ngắn gọn hơn :

- Jó reggelt ! :/ i-ố re-ge-lờ-tờ / : Chúc buổi sáng tốt lành !

- Jó napot ! :/ i-ố no-pôt / : Chúc một ngày tốt lành ; Chào ông / bà ! → Chú ý : Jó napot ! được

dùng để chào hỏi vào buổi ban ngày ( khi gặp gỡ ) với sắc thái ý nghĩa trang trọng

- Jó estét ! :/ i-ố e-sờ-tết / : Chúc buổi tối tốt lành !

- Jó éjszakát ! :/ i-ố ế-i-xo-kát / : Chúc ngủ ngon !

Các câu chào hỏi khác :

- Helló :/ he-lố / : Xin chào !

- Szia ! :/ xi-o / : Xin chào ; Chào bạn ! → Chú ý : dùng để chào một người lúc gặp mặt hoặc lúc chia

tay Bạn nên dùng câu chào này với những người có quan hệ thân mật hoặc với bè bạn

- Sziasztok ! :/xi-o-xờ-tôk / : Chào các bạn ! → Chú ý : câu chào này dùng với nhiều người

- Szervusz ! :/ xe-rờ-vu-xờ / : Chào bạn ! → Chú ý : cách dùng szervusz như với szia

- Szervusztok ! :/ xe-rờ-vu-xờ-tôk / : Chào các bạn ! → Chú ý : cách dùng szervusztok như với

sziasztok

- Csókolom ! :/ chố-kô-lôm / : Chào bà ; Chào cụ ạ ! → Chú ý : câu chào này thường được dùng với

phụ nữ đứng tuổi

Để nói tạm biệt , ngoài các câu như szia hay sziasztok hoặc csókolom ,…bạn cũng có thể dùng :

- Viszlát ! :/ vi-xờ-lát / : Chào tạm biệt !

- Viszontlátásra :/ vi-xôn-tờ-lát-tá-sờ-ro / : Tạm biệt !

● Chúc mừng :

- Boldog új évet kívánok ! : / bô-lờ-đô-gờ úi ế-vet kí-vá-nôk / : Chúc mừng năm mới hạnh phúc !

- Kellemes karácsonyt kívánok ! : /ke-le-me-sờ ko-rá-chô-nhờ-tờ kí-vá-nôk / : Chúc giáng sinh an

lành !

- Boldog szülinapot kívánok ! :/ bô-lờ-đô-gờ xuy-li-nop-pốt kí-vá-nôk / :Chúc sinh nhật hạnh phúc !

- Jó hétvégét ! :/ i-ố hết-vế-gết / : Chúc cuối tuần vui vẻ !

- Jó étvágyat ! :/ i-ố ết-vá-giot / : Chúc bạn ăn ngon miệng !

- Jó pihenést ! :/ i-ố pi-hen-nế-sờ-tờ / : Chúc bạn một kỳ nghỉ thoải mái !

- Jó nyarat ! :/ i-ố nho-rot / : Chúc bạn một mùa hè tươi vui !

- Egészségünkre ! :/ e-gế-sế-guynh-kờ-re / : Nâng cốc vì sức khỏe chúng ta nào ! → Chú ý : câu này

thường được dùng khi người ta chạm cốc chúc mừng nhau trong các bữa tiệc

- Minden jót ! : / min-đen i-ốt / : Chúc mọi việc tốt lành ! → Chú ý : người ta thường dùng câu này để

chúc nhau khi tạm biệt

- Sok szerencsét ! :/ sôk xe-ren-chết / : Chúc bạn gặp nhiều may mắn !

Trang 11

Sau khi nhận lời chúc mừng từ người khác , bạn hãy chúc lại họ bằng một trong các câu sau :

- Viszont kívánok ! :/ vi-xôn-tờ kí-vá-nôk / : Chúc bạn cũng vậy nhé !

- Neked is ! : / ne-ke-đờ i-sờ / : Chúc bạn cũng vậy nhé ! → Chú ý : câu này thường dùng đối với

những người có quan hệ thân mật

Chú ý : Bạn có thể lược bỏ từ kívánok :/ kí-vá-nôk / : trong các câu chúc nói trên

● Cám ơn :

- Köszönöm ! :/ kuê-xuê-nuêm / : Cám ơn ! → Chú ý : câu này dùng với sắc thái ý nghĩa trang trọng

lịch sự

- Köszönöm szépen ! :/ kuê-xuê-nuêm xếp-pen / : Cám ơn nhiều

- Köszi :/ kuê-xi / : Cám ơn ! → Chú ý : bạn nên dùng câu chào này với những người có quan hệ thân

mật hoặc với bè bạn

- Köszi szépen ! :/ kuê-xi xếp-pen / : Cám ơn nhiều !

Nếu ai đó nói lời cám ơn bạn , hãy dùng một trong các câu sau để đáp lại họ :

- Szívesen ! :/ xí-ve-sen / : Rất vui lòng !

- Nincs mit ! :/ nin-chờ mit / : Không có gì !

● Xin lỗi :

- Elnézést :/ e-lờ-nế-zế-sờ-tờ / : Xin lỗi ; Xin làm ơn !

- Bocsánatot kérek ! :/ bô-chá-not-tôt kế-rek / : Xin lỗi ! → Chú ý : câu này được dùng với sắc thái ý

nghĩa trang trọng lịch sự

- Bocsánat ! :/ bô-chá-not / : Xin lỗi ! → Chú ý : bocsánat ! là dạng rút gọn của bocsánatot kérek !

- Bocs ! :/ bô-chờ / : Xin lỗi ! → Chú ý : câu này được dùng với sắc thái ý nghĩa thân tình ( đối với

người thân , bè bạn )

Khi người khác xin lỗi ,bạn có thể đáp lại lời họ bằng một trong các câu sau :

- Semmi baj ! :/ sem-mi boi / : Không có ( vấn đề ) gì đâu !

- Semmi gond ! :/ sem-mi gôn-đờ / : Không có gì đâu !

Bài 1 : Hãy đánh vần và cho biết nghĩa trong tiếng Việt của các từ ; câu sau :

szia , sziasztok , jó napot , bocsánat , köszönöm , köszi

Bài 2 : Hãy nói bằng tiếng Hung :

- Chào các bạn !

- Chúc một ngày tốt lành !

- Chúc mừng sinh nhật bạn !

Trang 12

Bài 5 : Gặp gỡ và hỏi thăm sức khỏe

● Kí hiệu : NH = người Hung

● Hãy đọc và thực hành với những đoạn hội thoại sau :

Đoạn 1 :

Bạn : - Szia ! :/ xi-o / : Chào bạn !

NH : - Szia ! : /xi-o / : Chào bạn !

Bạn : - Hogy vagy ? :/ hô-giờ vo-giờ / : Sức khỏe bạn như thế nào ?

NH : - Köszi, jól És te ? :/ kuê-xi , i-ố-lờ ế-sờ te / : Cám ơn , tôi khỏe Còn bạn ?

Bạn : - Én is jól vagyok, köszi :/ ến i-sờ i-ố-lờ vo-giôk , kuê-xi / : Tôi cũng khỏe, cám ơn bạn

Đoạn 2 :

Bạn : - Hogy vagy, Kati ? :/ hô-giờ vo-giờ, ko-ti / : Bạn khỏe không Kati ?

Kati : - Köszönöm, jól És te ? :/ kuê-xuê-nuêm , i-ố-lờ ế-sờ te / : Cám ơn, tôi khỏe Còn bạn thì sao

?

Bạn : - Én is Mi újság? :/ ến i-sờ mi úi-sá-gờ / : Tôi cũng khỏe Bạn có gì mới mẻ không ?

Kati : - Minden rendben van : / min-đen ren-đờ-ben von / : Mọi chuyện đều ổn cả

Đoạn 3 :

Bạn : - Jó napot, Laci bácsi ! :/ i-ố no-pốt , lo-xi bá-chi / : Chúc một ngày tốt lành , bác Laci ! Laci: - Szervusz, Hà Mi újság ? :/ xe-rờ-vu-xờ, hà mi úi-sá-gờ / : Chào Hà Có gì mới mẻ không ? Bạn : - Semmi különös :/ sem-mi kuy-luê-nuê-sờ / : Chẳng có gì đặc biệt cả

Chú ý : Các từ vagy :/ vo-giờ / , vagyok :/ vo-giôk / : là các dạng chia của động từ van :/ von / :

● Ghi nhớ :

- Hogy vagy ? :/hô-giờ vo-giờ / : Sức khỏe bạn thế nào / Bạn có khỏe không ?

- Jól vagyok :/ i-ố-lờ vo-giôk / : Tôi khỏe

- És te ? :/ế-sờ te / : Còn bạn thì sao ?

- Én is :/ ến i-sờ / : Tôi cũng thế

■ Bài tập luyện tập :

Trang 13

Bài 1 : Hãy đánh vần và cho biết nghĩa trong tiếng Việt của các từ sau đây :

hogy , jól , és , te , mi , újság , köszi

Bài 2 : Hãy nói bằng tiếng Hung theo nội dung của đoạn hội thoại sau đây :

Bạn : - Chào bạn !

NH : - Chào bạn !

Bạn : - Sức khỏe bạn như thế nào ?

NH : - Cám ơn , tôi khỏe Còn bạn ?

Bạn : - Tôi cũng khỏe , cám ơn bạn

Trang 14

Bài 6 : Gặp gỡ và tự giới thiệu

● Từ vựng :

- a :/ o / : cái → Chú ý : a còn gọi là mạo từ , thường đứng trước danh từ

- az :/ o-zờ / : cái → Chú ý : az cũng là mạo từ , thường đứng trước danh từ

- neved :/ ne-ve-đờ / : tên của bạn

- nevem :/ ne-vem / : tên của tôi

- én :/ến / : tôi

- te :/te/ : bạn

- hív :/ hí-vờ / : gọi

- Laci :/ lo-xi / : danh từ riêng chỉ tên người

- Erika :/ e-ri-ka / : danh từ riêng chỉ tên người

- Mária :/ma-ri-o/ : danh từ riêng chỉ tên người

● Kí hiệu : NH = người Hung

● Hãy đọc và thực hành với những đoạn hội thoại sau :

Đoạn 1 :

NH : - Szia ! Laci vagyok :/ xi-o , lo-xi vo-giôk / : Xin chào Tôi là Laci

Bạn : - Szervusz ! Hà vagyok :/ xe-rờ-vu-xờ , hà vo-giôk / Chào bạn Tôi là Hà

NH : - Mi a te neved ? :/ mi o te ne-ve-đờ / : Tên của bạn là gì ?

Bạn : - Hà vagyok :/ hà vo-giôk / : Tôi là Hà

- És te ? Hogy hívnak téged ? :/ ế-sờ te hô-giờ hí-vờ-nok tế-ge-đờ / : Còn bạn ? Người ta gọi

bạn là gì ?

NH : - Laci vagyok : / lo-xi vo-giôk / : Tôi là Laci

● Ghi nhớ :

- Hà vagyok :/ hà vo-giôk / : Tôi là Hà

- Az én nevem Hà :/ o-zờ ến ne-vem hà / : Tên tôi là Hà

- Mi a te neved ? :/ mi o te ne-ve-đờ / : Tên của bạn là gì ?

- Hogy hívnak téged ? :/ hô-giờ hí-vờ-nok tế-ge-đờ / : Người ta gọi bạn là gì / Tên của bạn là gì ?

Trang 15

Bài 7 : Tôi là người Việt Nam

● Từ vựng :

- én :/ ến / : tôi

- te :/ te / : bạn ; ön :/ uên / : ngài ; maga :/ mo-go / : ngài → Chú ý : các đại từ như te , ön , maga

đều là những đại từ ngôi thứ hai số ít ( dùng để xưng hô với người trực tiếp đối thoại ) Chúng ta dùng

te đối với những người có quan hệ thân tình , thân mật như bạn bè , người thân … Dùng ön hoặc maga

với sắc thái ý nghĩa trân trọng , lịch sự và có phần khách sáo

- ő :/ uế / : anh ấy , chị ấy

- mi :/ mi / : chúng tôi

- ti :/ ti / : các bạn ; önök :/ uên-nuê-k / : các ngài ; maguk :/ mo-guk / : các ngài

- ők :/ uế-k/ : họ , các anh ấy , các chị ấy

- vietnámi :/ viet-nam-mi / : người Việt Nam , thuộc về Việt Nam

- nem :/ nem / : không

- igen :/ i-gen / : vâng , đúng thế

-kínai :/ kí-no-i / : người Trung Quốc , thuộc về Trung Quốc

- magyar :/ mo-gio-rờ / : người Hung , thuộc về nước Hung

- amerikai :/ o-me-ri-ko-i / : người Mỹ , thuộc về nước Mỹ

● Ngữ pháp :

Mời bạn hãy xem qua một số câu và đoạn hội thoại ngắn sau đây :

- Hà vagyok :/ hà vo-giôk/ : Tôi là Hà

- Vietnámi vagyok : / viet-nam-mi vo-giôk / : Tôi là người Việt Nam

- Te Erika vagy :/ te e-ri-ko vo-giờ / : Bạn là Erika

- Te magyar vagy :/ te mo-gio-rờ vo-giờ / : Bạn là người Hung

- Ő amerikai :/ uế o-me-ri-ko-i :/ Anh ( chị ) ấy là người Mỹ

Đoạn 1 :

NH : - Te kínai vagy ? :/ te kí-no-i vo-giờ / : Bạn là người Trung Quốc phải không ?

Bạn : - Nem , vietnámi vagyok :/ nem , viet-nám-mi vo-giôk / : Không , tôi là người Việt Nam

Đoạn 2 :

NH : - Te vietnámi vagy ? :/ te viet-nam-mi vo-giờ / : Bạn là người Việt Nam à ?

Bạn : - Igen , vietnámi vagyok :/ i-gen , viet-nám-mi vo-giôk / : Đúng thế , tôi là người Việt Nam

Đoạn 3 :

Bạn : - Ő amerikai ? :/ uế o-me-ri-ko-i / : Anh ấy là người Mỹ à ?

NH : - Igen :/i-gen /: Đúng vậy

Chú ý :

- Các câu như :

” Te kínai vagy ? :/ te kí-no-i vo-giờ / : Bạn là người Trung Quốc phải không ? ”

” Te vietnámi vagy ? :/ te viet-nam-mi vo-giờ / : Bạn là người Việt Nam à ? ”

” Ő amerikai ? :/ uế o-me-ri-ko-i / : Anh ấy là người Mỹ à ? ”

gọi là câu hỏi dạng nghi vấn với trả lời hoặc là đúng hoặc sai ( igen hoặc nem )

Trang 16

- Với những câu hỏi dạng nghi vấn với trả lời là đúng hoặc sai như trên ( igen hoặc nem ) , ngữ điệu lên xuống giọng như hình vẽ sau :

Nghĩa là : bạn hãy thấp giọng ở đầu câu , cao giọng ở gần cuối câu và lại hạ thấp giọng ở cuối câu

● Ghi nhớ :

- Vietnámi vagyok : / viet-nám-mi vo-giôk / : Tôi là người Việt Nam

- Ő amerikai :/ uế o-me-ri-ko-i :/ Anh ( chị ) ấy người Mỹ

- Te vietnámi vagy ? :/ te viet-nam-mi vo-giờ / : Bạn là người Việt Nam à ?

- Te kínai vagy ? :/ te kí-no-i vo-giờ / : Bạn là người Trung Quốc phải không ?

- Igen , vietnámi vagyok :/ i-gen , viet-nám-mi vo-giôk / : Đúng thế , tôi là người Việt Nam

■ Bài tập luyện tập :

Bài 1 : Đánh vần và cho biết nghĩa trong tiếng Việt của các từ sau đây :

vietnámi , kínai , amerika , magyar

Bài 2 : Hãy nói bằng tiếng Hung theo nội dung của đoạn hội thoại sau đây :

NH : - Bạn là người Trung Quốc có phải không ?

Bạn : - Không , tôi là người Việt Nam Còn bạn ? Bạn là người Hung à ?

NH : - Đúng thế , tôi là người Hung

Trang 17

Bài 8 : Đây là cái gì ?

● Từ vựng :

- mi :/ mi / : là cái gì ( ? ) → Chú ý : chúng ta dùng từ mi để đặt câu hỏi → Số nhiều : mik :/ mik / : là những cái gì ( ? )

- táska :/ tá-sờ-ko / : cái túi xách → Số nhiều : táskák :/ ta-sờ-kák / : những cái túi xách

- szék :/ xếk / : cái ghế → Số nhiều : székek :/ xế-kek / : những cái ghế

- ez : / e-zờ / : cái này → ezek :/ e-zek / : những cái này

- az :/ o-zờ / : cái kia → azok :/ o-zôk / : những cái kia

- magyarul :/ mo-gio-ru-lờ / : tiếng Hung , trong tiếng Hung

- telefon :/ te-le-phôn / : cái điện thoại → Số nhiều : telefonok :/ te-le-phôn-nôk / : những cái điện

Bạn : - Mi ez ? :/ mi e-zờ / : Đây là cái gì thế ?

NH : - Ez táska :/ e-zờ ta-sờ-ko / : Đấy là cái túi xách

Đoạn 2 :

Bạn : - Mi az ? :/ mi o-zờ / : Kia là gì thế ?

NH : - Az szék :/ o-zờ xếk / : Đó là cái ghế

Dĩ nhiên cái túi xách hay cái ghế không là những thứ xa lạ đối với bạn Cái bạn muốn biết là ý nghĩa

của chúng trong tiếng Hung ? Hãy biến hóa các câu hỏi trên một chút !

Đoạn 3 :

Bạn : - Mi ez magyarul ? :/ mi e-zờ mo-gio-ru-lờ / : Cái này trong tiếng Hung ( gọi ) là gì ?

NH : - Ez táska :/ e-zờ ta-sờ-ko / : Đấy là cái túi xách

Bạn : - Mik ezek ? :/ mik e-zek / : Những cái này là gì ?

NH : - Ezek táskák :/ e-zek ta-sờ-kák / : Đấy là những cái túi xách

Đoạn 6 :

Bạn : - Mik azok ? :/ mik o-zôk / : Những cái kia là gì thế ?

NH : - Azok székek :/ a-zôk xế-kek / : Đó là những cái ghế

Chú ý : Để chuyển một danh từ ở dạng số ít sang dạng số nhiều , chúng ta thêm các đuôi như k , ok , ak

, ek , ök vào cuối danh từ đó Ví dụ :

- táska :/ ta-sờ-ko / : cái túi xách → táskák :/ ta-sờ-kák / : những cái túi xách

- szék :/ xếk / : cái ghế → székek :/ xế-kek / : những cái ghế

Trang 18

- mi :/ mi / : → mik :/ mik / :

● Ghi nhớ :

- Mi ez ? :/ mi e-zờ / : Đây là cái gì ?

- Mi az ? :/ mi o-zờ / : Kia là cái gì ?

- Mik ezek ? :/ mik e-zek / : Những cái này là gì ?

- Mik azok ? :/ mik o-zôk / : Những cái kia là gì ?

- Ez telefon :/ e-zờ te-le-phôn / : Đây là cái điện thoại

- Az ruha :/ o-zờ ru-ho / : Kia là cái áo

- Ezek telefonok :/ e-zek te-le-phôn-nôk / : Đó là những cái điện thoại

- Azok ruhák :/ o-zôk ru-hák / : Kia là những cái áo

■ Bài tập luyện tập :

Bài 1 : Đánh vần và cho biết nghĩa trong tiếng Việt của các từ sau đây :

mi , ez , az , mik , azok , ezek , táska , táskák

Bài 2 : Hãy nói bằng tiếng Hung theo nội dung của đoạn hội thoại sau đây :

Bạn : - Đây là cái gì thế ?

NH : - Đấy là cái túi xách

Bạn : - Kia là những cái gì thế ?

NH : - Kia là những cái ghế

Trang 19

Bài 9 : Chìa khóa ở đâu rồi?

● Từ vựng :

- hol :/ hô-lờ / : ở đâu ( ? ) → hol là từ dùng để đặt câu hỏi ở đâu ( ? )

- van :/ von / : thì , là , ở chổ ; có → Số nhiều : vannak :/ von-nok / :

Chú ý : các từ vagyok :/ vo-giôk / ; vagy :/ vo-giờ / là những dạng chia của động từ van :/ von / :

tương ứng với các đại từ én ( tôi ) và te ( bạn )

- nincs :/ nin-chờ / : không có → Chú ý : nincs là từ đối nghĩa với van

- a :/ o / : cái ; az :/ o-zờ /

- kulcs :/ ku-lờ-chờ / : cái chìa khóa

- kocsi :/ kô-chi / : xe , xe hơi → kocsiban :/ kô-chi-bon / : ở trong xe

- posta :/ pô-sờ-to / : bưu điện

- bank :/ boong-k / : nhà băng

- ott :/ ôt-tờ / : ở đằng kia

- üzlet :/ uy-zờ-let / : cái cửa hàng

- busz :/ bu-xờ / : xe buýt → buszon :/ bu-xôn / : trên xe buýt

- mellett :/ me-let-tờ / : ở bên cạnh → az üzlet mellett : / o-zờ uy-zờ-let me-let-tờ / : ở bên cạnh cái

Bạn : - Hol van a táska ? :/ hô-lờ von o ta-sờ-ko / : Cái túi xách ở đâu thế ?

NH : - A kocsiban :/ o kô-chi-bon / : Ở trong xe ( hơi )

Đoạn 2 :

Bạn : - Hol van a kulcs ? :/ hô-lờ von o ku-lờ-chờ / : Cái chìa khóa ở đâu ?

NH : - A táskában :/ o ta-sờ-ká-bon / : Trong cái túi xách

Chú ý : Để nói ” ở trong ” , bạn gắn các đuôi ban :/ bon / : , ben :/ ben / : vào cuối danh từ tương ứng

Ví dụ :

- a táska :/ o ta-sờ-ko / :cái túi xách → a táskában :/ o ta-sờ-ka-bon / : ở trong cái túi xách

- az üzlet :/ o-zờ uy-zờ-let / : cái cửa hàng → az üzletben :/ o-zờ uy-zờ-let-ben / : trong cửa hàng

Đoạn 3 :

Bạn : - Hol vagy ? :/ hô-lờ vo-giờ / : Bạn đang ở đâu thế ?

NH : - Buszon vagyok :/ bu-xôn vo-giôk / : Tôi đang trên xe buýt

Đoạn 4 :

Bạn : - Hol van a posta ? :/ hô-lờ von o pô-sờ-to / : Bưu điện ở đâu ?

NH : - Ott , az üzlet mellett / ốt-tờ ,o-zờ uy-zờ-let me-let-tờ / : Ở đằng kia ,cạnh cái cửa hàng

Đoạn 5 : Bạn đang tìm đường đến bưu điện ? Hãy hỏi người đi đường !

Bạn :- Jó napot kívánok ! / i-ố no-pôt kí-va-nôk / : Chào ông ( bà ) !

NH : - Jó napot ! /i-ố no-pôt / : Xin chào !

Bạn : - Kérem szépen ,hol van a posta / kế-rem xế-pen ,hô-lờ von o pô-sờ-to ? / : Làm ơn cho tôi hỏi

cái bưu điện ở đâu vậy ạ

NH : - Ott , az üzlet mellett / ôt-tờ ,o-zờ uy-zờ-let me-let-tờ / : Ở đằng kia ,cạnh cái cửa hàng Bạn : - Köszönöm Viszontlátásra /kuê-xuê-nuêm , vi-xôn-tờ-la-ta-sờ-ro / : Cám ơn Tạm biệt

Trang 20

NH : - Viszlát : / vi-xờ-lát / : Tạm biệt

Đối với danh từ ở dạng số nhiều , bạn dùng mẫu câu hỏi Hol vannak

- Hol vannak a táskák ? :/ hô-lờ von-nok o ta-sờ-kák / : Những cái túi xách ở đâu ?

- Hol vannak a kulcsok ? :/ hô-lờ von-nok o ku-lờ-chôk / : Những cái chìa khóa ở đâu ?

Để lập câu hỏi với trả lời có hoặc không , bạn chỉ cần đưa từ van lên đầu câu Ví dụ :

Bạn : - Van táska a kocsiban ? :/ von ta-sờ-ko o kô-chi-bon / : Có cái túi xách ở trong xe không ?

NH : - Nincs :/ nin-chờ / : Không có

Đoạn 8 :

Bạn : - Van televízió a lakásban ? :/ von te-le-ví-zi-ố / :Có ti vi ở trong căn hộ không ?

NH : - Van :/ von / : Có

● Tóm tắt ngữ pháp :

Muốn biết cái gì ở đâu , chúng ta dùng các mẫu câu hỏi :

- Hol van + a/az + danh từ số ít ?

- Hol vannak + a/az + danh từ số nhiều ?

Câu hỏi nghi vấn với dạng trả lời có hoặc không :

Van + danh từ ?

■ Bài tập ôn tập :

Bài 1 : Đánh vần và cho biết nghĩa trong tiếng Việt của các từ , cụm từ sau đây :

hol , van , vannak , a , az , bank , kulcs , kulcsok , kérem szépen

Bài 2 : Hãy nói bằng tiếng Hung theo nội dung của đoạn hội thoại sau đây

Bạn :- Chào ông ( bà ) !

NH : - Xin chào !

Bạn : - Làm ơn cho tôi hỏi cái bưu điện ở đâu vậy ạ

NH : - Ở đằng kia ,cạnh cái nhà băng

Bạn : - Cám ơn Tạm biệt

NH : - Tạm biệt

Bài 3 : Hãy nói bằng tiếng Hung theo nội dung của đoạn hội thoại sau đây

Bạn : - Bạn đang ở đâu đấy ?

NH : - Trong xe ( hơi )

Trang 21

Bài 10 : Căn hộ như thế nào?

● Từ vựng :

- milyen :/ mi-en / : như thế nào ( ? ) → Chú ý : chúng ta dùng từ milyen để đặt câu hỏi Như thế nào

( ? )

- milyenek :/ mi-en-nek / : dạng chia của từ milyen ở số nhiều

- lakás :/ lo-ka-sờ / : căn hộ → Số nhiều : lakások :/ lo-ká-sôk / : những căn hộ

- új :/ úi / : mới → Số nhiều újak :/ úi-ok / :

- nagy :/ no-giờ / : to , rộng rãi → Số nhiều : nagyok :/ no-giôk / :

- modern :/mô-đe-rờ-nờ /:hiện đại , mô-đen → Số nhiều :modernek :/ mô-đe-rờ-nek / :

- drága :/ đờ-ra-go / : đắt ( tiền ) → Số nhiều : drágák :/ đờ-ra-gák / :

- olcsó :/ ô-lờ-chố / : rẻ

- hanem :/ ho-nem / : mà là

- hány :/ha-nhờ / : có bao nhiêu → Chú ý : chúng ta dùng từ hány để đặt câu hỏi Có bao nhiêu ( ? )

- információ :/ in-phô-rờ-ma-xi-ô / : tin tức , thông tin

- elnézést :/ e-lờ-nế-zế-sờ-tờ / : Xin vui lòng , xin làm ơn

- nagyon :/ no-giôn / : rất

● Ngữ pháp :

Đọc và thực hành theo các đoạn hội thoại dưới đây :

Đoạn 1 :

Bạn : - Milyen a lakás ? :/ mi-en o lo-ká-sờ / : Căn hộ như thế nào ?

NH : - A lakás új és nagy :/ o lo-ka-sờ úi ế-sờ no-giờ / : Căn hộ mới và rộng rãi

Đoạn 2 :

Bạn : - Milyen a kocsi ? :/ mi-en o kô-chi / : Chiếc xe ( hơi ) như thế nào ?

NH : - Modern és drága :/ mô-đe-rờ-nờ ế-sờ đờ-ra-go / : Rất hiện đại và đắt tiền

Với các danh từ ở dạng số nhiều , bạn dùng mẫu câu hỏi Milyenek a :

Đoạn 3 :

Bạn : - Milyenek a lakások ? :/ mi-en-nek o lo-ká-sôk / : Những căn hộ như thế nào ?

NH : - A lakások újak és nagyok :/ o lo-ka-sôk úi-ok ế-sờ no-giôk / : Những căn hộ mới và rộng rãi

Để lập câu hỏi với trả lời có hoặc không , bạn chỉ cần thay đổi vị trí của các từ trong câu một chút Ví

Bạn : - Drága a kocsi ? :/ đờ-ra-go o kô-chi /: Chiếc xe hơi ( thì) đắt tiền phải không ?

NH : - Nem , hanem olcsó :/ nem , ho-nem o-lờ-chố / : Không ( đắt ) , mà là rẻ

Đoạn 6 : Hãy theo dõi đoạn hội thoại sau đây , nó sẽ có chút lợi ích khi bạn muốn điện thoại cho người chủ nhà để hỏi sơ lược về căn hộ mà bạn muốn thuê hoặc muốn mua

Bạn : - Elnézést , hol van a lakás ? : / e-lờ-nế-zế-sờ-tờ , hô-lờ von o lo-ká-sờ/: Làm ơn cho hỏi căn hộ

ở đâu ?

Trang 22

NH : - Hungária körúton :/hung-ga-ri-o kuê-rút-tôn/: Ở trên đại lộ Hungária

Bạn: - Milyen a lakás :/mi-en o lo-ka-sờ /: Căn hộ như thế nào ?

NH: - Új és nagy : / úi ế-sờ no-giờ /: Mới và to

Bạn : - Hány szoba van a lakásban ? :/há-nhờ xô-bò von o lo-ka-sờ-bon /: Có bao nhiêu phòng trong

căn hộ thế ?

NH: - Három :/ha-rôm/: Có 3 (phòng)

Bạn : - Milyenek a bútorok ? :/mi-en-nek o bú-tô-rôk /: Những cái đồ gỗ thì như thế nào ?

NH : - Nagyon modernek :/no-giôn mô-đe-rờ-nek /: Rất hiện đại

Bạn : - Van televízió a lakásban ? :/von te-le-ví-zi-ố o lo-ka-sờ-bon /: Có ti vi trong căn hộ không ? NH: - Van :/von /: có

Bạn: - És a telefon ? :/ ế-sờ o te-le-phôn/: Thế còn telephôn thì sao ?

NH: - Sajnos ,nincs:/soi-nố-sờ ,nin-chờ /: Rất tiếc ,không có

Bạn : - Köszönöm az információt :/kö-xö-nöm o-zờ in-fô-rờ-má-xi-ốt :/ Xin cám ơn về thông tin

● Các mẫu câu cần ghi nhớ :

-Milyen a kocsi ? :/ mi-en o kô-chi / : Chiếc xe ( hơi ) như thế nào ?

-Új a lakás ? :/ úi o lo-ka-sờ / : Căn hộ ( thì ) rộng rãi phải không ?

■ Bài tập ôn tập :

Bài 1 : Đánh vần và cho biết nghĩa trong tiếng Việt của các từ sau đây :

milyen , lakás , draga , nagy , kocsi , hanem , információ , hány

Bài 2 : Hãy nói bằng tiếng Hung theo nội dung của các câu hỏi sau đây :

- Căn hộ như thế nào ?

- Có bao nhiêu phòng trong căn hộ thế ?

- Có ti vi trong căn hộ không ?

Trang 23

Bài 11 : Ôn tập

Mời bạn xem lại một số mẫu câu hỏi đã được trình bày trong 10 bài học trước :

1 Sức khỏe của bạn như thế nào ?

- Hogy vagy ? : /hô-giờ vo-giờ / :

2 Cái này là cái gì ?

Cấu trúc câu hỏi :

- Mi + ez / az ?

- Mi + a/az + danh từ cần hỏi ?

Ví dụ :

- Mi ez ? :/ mi e-zờ / : Cái này là cái gì ?

- Mi az ? :/ mi o-zờ / : Cái kia là cái gì ?

- Mi a neved ? :/ mi o ne-ve-đờ / : Tên của bạn là gì ?

- Mi az EU ? :/mi o-zờ e-u / : EU là gì ? ( EU là viết tắt của the European Union - Liên minh

châu Âu )

Chú ý : a , az gọi là các mạo từ thường đứng trước danh từ Chúng ta dùng mạo từ az trước các danh

từ được bắt đầu bởi nguyên âm ( a , á , e ,é , i , í , o , ó , ö , ő , u , ú , ü , ű ) và dùng mạo từ a trước

các danh từ được bắt đầu bởi phụ âm

Ví dụ : az ajtó :/ o-zờ oi-tố / : ( cái ) cánh cửa

az igazgató :/ o-zờ i-go-zờ-go-tố / : thủ trưởng , giám đốc

a kocsi :/ o kô-chi / : chiếc xe ( hơi )

a táska :/o ta-sờ-ko / : cái túi xách

3 Câu hỏi ở đâu ( ? )

Cấu trúc : Hol + van + a/az + danh từ cần hỏi ?

Ví dụ :

- Hol van a posta ? :/ hô-lờ von o pô-sờ-to / : Bưu điện ở đâu ?

- Hol van az autód ? : / hô-lờ von o-zờ o-u-tố-đờ / : Xe ( hơi ) của bạn ở đâu ?

4 Câu hỏi như thế nào ( ? )

Cấu trúc : Milyen + a/az + danh từ cần hỏi ?

Ví dụ :

- Milyen az autó ? :/ mi-en o-zờ o-u-tố / : Chiếc xe như thế nào ?

- Milyen a lakás ? :/ mi-en o lo-ka-sờ / : Căn hộ như thế nào ?

● Bài tập luyện tập : Nói bằng tiếng Hung theo nội dung các câu hỏi sau đây !

- Sức khỏe của bạn thế nào ?

- Hôm nay là ngày thứ mấy ?

- Chìa khóa ở đâu rồi ?

- Căn hộ như thế nào ?

- Kia là cái gì ?

- Đây là cái gì ?

- Có bao nhiêu phòng ở trong căn hộ thế ?

- Bạn là phải là người Việt Nam không ?

- Tên cùa bạn là gì ?

- Bạn đang ở đâu thế ?

- Có gì mới mẻ không ?

- Có ti vi trong căn hộ không ?

- Bưu điện ở đâu ?

- Bạn là người Hung à ?

Trang 24

Bài 12 : Bạn đang đi đâu thế?

● Từ vựng :

- hova :/ hô-vo / : ( đi ) đến đâu ( ? ) → Chú ý : chúng ta dùng từ hova để đặt câu hỏi

- megy :/ me-giờ / : đi

- megyek : / me-giek / : tôi đi , mész :/ mế-xờ / : bạn đi → Chú ý : megyek và mész là các dạng chia của động từ megy lần lượt tương ứng với các đại từ én :/ ến / : tôi và te :/ te / : bạn

- piac :/ pi-o-xờ / : chợ

- bolt :/ bô-lờ-tờ / : cửa hàng , cửa hiệu nhỏ

- orvosi rendelő :/ ô-rờ-vô-si ren-đe-luế /: phòng khám

- munkahely :/ mun-ko-he-i / : chổ làm việc , công sở

- mivel :/ mi-ve-lờ / : cùng với cái gì , bằng ( phương tiện ) gì → Chú ý : chúng ta dùng từ mivel để

đặt câu hỏi

- busz :/ bu-xờ / : xe buýt

- villamos :/ vi-lo-mô-sờ / : tàu điện

- autó :/ o-u-tố / : xe hơi , ô tô

● Ngữ pháp :

Đọc và thực hành theo các đoạn hội thoại dưới đây :

Đoạn 1 :

Bạn : - Hova mész ? :/ hô-vo mế-xờ / : Bạn đang đi đâu thế ?

NH : - Boltba megyek : / bô-lờ-tờ-bo me-giek / : Tôi đi vào cái cửa hiệu

Đoạn 2 :

Bạn : - Hova mész ? :/ hô-vo mế-xờ / : Bạn đang đi đâu thế ?

NH : - Orvosi rendelőbe megyek :/ ô-rờ-vô-si ren-đe-luế-be me-giek / : Tôi đến phòng khám

Một cách ngắn gọn hơn bạn có thể lược bỏ từ megyek trong câu trả lời

Đoạn 3 :

Bạn : - Hova mész ? :/ hô-vo mế-xờ / : Bạn đang đi đâu thế ?

NH : - Munkahelyre :/ mun-ko-he-i-re / : Đến nơi làm việc

Đoạn 4 :

Bạn : - Hova mész ? :/ hô-vo mế-xờ / : Bạn đang đi đâu thế ?

NH : - Piacra :/pi-o-xờ-ro /: Ra chợ

Chú ý :

Chúng ta dùng các đuôi ba :/ bo / , be :/ be / , ra :/ ro / , re :/ re / : để diễn đạt nơi muốn đến Ví dụ :

- bolt :/ bô-lờ-tờ / : cửa hiệu → boltba :/ bô-lờ-tờ-bo / : vào ( trong ) cửa hiệu

- orvosi rendelő :/ ô-rờ-vô-si ren-đe-luế / : phòng khám → orvosi rendelőbe :/ ô-rờ-vô-si

ren-đe-luế-be / : vào ( trong ) phòng khám

- munkahelyre :/ mun-ko-he-i-re / : chổ làm việc → đến ( trên ) chổ làm việc

- piac :/ pi-o-xờ / : chợ → piacra :/ pi-o-xờ-ro / : đến chợ

Đoạn 5 :

Bạn : - Hova mész ? :/ hô-vo mế-xờ / : Bạn đang đi đâu thế ?

NH : - Piacra megyek :/ pi-o-xờ-ro me-giek / : Tôi đến chợ

Bạn : - Mivel mész ? :/ mi-ve-lờ mế-xờ / : Bạn đi bằng ( phương tiện ) gì ?

NH : - Busszal megyek :/ bu-xo-lờ megyek / : Tôi đi bằng xe buýt

Trang 25

Chú ý :

- busz :/ bu-xờ / : xe buýt → busszal :/ bu-xo-lờ / : đi bằng xe buýt

- villamos :/ vi-lo-mô-sờ / : tàu điện → villamossal :/ vi-lo-mô-so-lờ / : đi bằng tàu điện

- kocsi :/ kô-chi / : xe hơi , ô tô → kocsival :/ kô-chi-vo-lờ / : đi bằng xe hơi

- repülő :/ re-puy-luế / : → repulővel :/ re-puy-luế-ve-lờ / : đi bằng máy bay , bằng đường hàng

không

- vonat :/ vô-not / : tàu hỏa → vonattal :/ vô-not-to-tờ / : đi bằng tàu hỏa

- taxi :/ to-xi /: tắc-xi → taxival :/ to-xi-vo-lờ / : đi bằng tắc-xi

Những chú ý quan trọng :

1/ Vị trí của các thành phần trong câu có thể tráo đổi cho nhau phụ thuộc mức độ nhấn mạnh ý muốn

nói Bởi vậy chúng ta có thể diễn đạt : :

- Piac megyek :/ pi-o-xờ-ro me-giek / : Tôi đi ra chợ

hoặc :

- Megyek piacra :/ me-giek pi-o-xờ-ro / : Tôi đi ra chợ

Tuy sắc thái ý nghĩa hai câu trên có khác nhau chút ít nhưng xin đừng lo lắng , bạn có thể sử dụng cả hai dạng đó !

2/ Trong tiếng Hung , đại từ được biểu hiện gián tiếp thông qua cách chia động từ tương ứng Bởi vậy

bạn có thể lược bỏ các đại từ ở trong câu Ví dụ :

Chúng ta có thể nói :

- Én piacra megyek :/ ến pi-o-xờ-ro me-giek / : Tôi đi ra chợ

Hoặc ngắn gọn hơn :

- Piacra megyek :/ pi-o-xờ-ro me-giek / : Tôi đi ra chợ

3/ Ngoài từ hova người ta cũng dùng từ hová :/hô-va / : với ý nghĩa hoàn toàn tương đương nhau

- Hová mész ? :/ hô-va mế-xờ / : Bạn đi đâu đấy ?

● Những mẫu câu cần nhớ :

- Hova mész ? :/ hô-vo mế-xờ / : Bạn đang đi đâu thế ?

- Piacra megyek :/ pi-o-xờ-ro me-giek / : Tôi đến chợ

- Mivel mész ? :/ mi-ve-lờ mế-xờ / : Bạn đi bằng ( phương tiện ) gì ?

- Busszal megyek :/ bu-xo-lờ megyek / : Tôi đi bằng xe buýt

● Bài tập luyện tập :

Bài 1 : Đánh vần và cho biết nghĩa trong tiếng Việt của các từ sau đây :

hova , megy , piac , bolt , orvosi rendelő , munkahely, mivel , busz , villamos , autó

Bài 2 : Hãy nói bằng tiếng Hung theo nội dung của các câu hỏi sau đây :

- Bạn đang đi đâu thế ?

- Tôi đến chợ

- Bạn đi bằng ( phương tiện ) gì ?

- Tôi đi bằng xe buýt

Ngày đăng: 12/04/2016, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm