1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương Ký sinh trùng thú y 2(nguồn Đinh Công Trưởng)

86 410 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh ng Miracidium bới lội b n ngo i môi trư ng, có nhiều long nhỏ bao phủ và hoạt động mạnh ở trong nước và tích c c tìm ký chủ trung gián là nh ng ốc nước ngọt như imn e r dix… thì ir ci

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG THAM KHẢO ÔN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Môn học : Ký sinh trùng thú Y II

Kỳ 8 – Năm học 2013 – 2014

Lời nói đầu

Đề cương môn học “ Ký sinh trùng thú y II ” được mình tổng hợp câu hỏi theo bài giảng và những buổi học trên lớp Kết hợp váo giáo trình “Ký sinh trùng thú y” Hy vọng sẽ giúp các bạn

ôn thi và thi kết thúc học phần môn học này tốt hơn Chúc các bạn một mùa thi thành công nhé !

A: PHẦN CÂU HỎI Câu 1: ệnh s n ỏ ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu 2: ệnh s n tu ến t ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu 3: ệnh s n sinh s n gi ầm ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu 4: ệnh s n ru t gi ầm ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu 5: ệnh s n g n nhỏ ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu 6 Bệnh sán lá gan loài nhai l i ăn ệnh, vòng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn

Trang 2

Câu 18: ệnh giun phổi ở ợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu1 9: ệnh giun phổi o i nh i i ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu 20: Bệnh giun kết h t (Oesophagostomiasis) ở lợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu 21 Bệnh giun đuôi xoắn ở d dày lợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu 22: ệnh giun đ o i ăn thịt ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Câu 23 Bệnh giun đ ê nghé ăn ệnh, vòng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn

C u 29 Đ i ƣơng KST tru ền lây

Câu 30: Bệnh do Cryptosporidium củ tr u ăn ệnh, hình thái c u t o v ng đời, dịch

Trang 3

Câu 42: Bệnh lê d ng trùng ăn ệnh, vòng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n phòng trị)?

C u 43: ệnh iên trùng ủ ăn ệnh v ng ph t triển triệu hứng ệnh tí h hẩn

Trang 4

B: PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI I: CÁC BỆNH VÊ SÁN LÁ Câu 1: ệnh s n ỏ ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Tr ời

Căn ệnh

- Bệnh do nhiều loài sán lá thuộc họ Paramphistomatidae, Gasthrothylax, Gigantocole , Fischoederius

-Loài phổ biến là Pramphistomum cervi

-Ký sinh ở dạ cỏ, tổ ong, múi khế,ruột… của loài nhai lại

- miệng nằm ở đáy giác miệng hầu phát tri n th c quản ng n

- Hai manh tràng hình ống không ph n nhánh ở 2 b n th n sán v k o d i tới cuối th n

- Hai tinh hoàn hình khối xếp tr n dưới nh u ở phần s u củ sán

- u ng tr ng c hình khối tr n ở giữ tinh ho n v giác bụng

- uy n no n ho nh hình ch m nho ph n bố s u giác miệng tới giác bụng ở 2 b n th n

- Tr ng lớn, mầu tro nhạt c đầu to và nhỏ rõ phôi b o b n trong không đều nhau, xếp không kín trong tr ng

3 ng đời

-sán trư ng th nh k sinh ở dạ cỏ v đ tr ng tr ng theo ph n r ngo i hi g p điều kiện v nhiệt đọ thu n lợi s u khoảng 12 ng y tr ng nở r ir cidium v bơi t do trong nước tìm v chiu v o C G l ốc u đ phát tri n th nh porocyst u khoảng 2 tháng h sinh sản vô

t nh n n m i porocyst sinh r 9 edi m i edi l sinh r 20 cerc ri Cerc ri hình th nh v chiu r khỏi ốc bới trong nước v biến thánh dolesc ri trong nước v bám v o các c y cỏ thủy sinh hi súc v t nuốt phải thì ấu tr ng đc giải ph ng v di h nh trong cơ th tới dạ cỏ v phát tri n th nh s n trư ng th nh ho n fth nhf v ng đ i v tiếp tục đ tr ng r b n ngo i

4 Cơ hế g ệnh

5 Triệu hứng ệnh tích

A Triệu hứng

- ác hại lớn nhất củ sán l th i kỳ di h nh: Â di h nh l m tổn thương các cơ qu n m n đi

qu g y vi m tổn thương /hưởng ch c năng sinh l các cơ qu n

-Con v t m t mỏi ỉ chảy mất nước  gầy c m

-Đuôi qu nh h u môn d nh ph n lỏng

- Do độc tố sán l m con v t k m ăn sốt nhẹ trong th i kỳ đầu

- Do sán trưởng th nh k/s ở dạ cỏ với cư ng độ lớn h ng vạn con/dạ cỏ /hưởng ch c năng dạ

cỏ dạ cỏ nhu động không đều  ỉ chảy xen kẽ táo b n u đ ph n c nhiều chất nh y đôi khi lẫn máu

- h ở v ng thấp: yếm ch n ng c th thiếu máu v ng d v ng ni m mạc do thiếu dinh dưỡng

- i m mạc nhợt nhạt s u 1 time nhiệt độ cơ th tăng c o

Trang 5

- hủy th ng ở v ng dưới vú v gi n h m

- ông s r rụng Dạ cỏ b liệt đ u bụng

- hi b n ng con v t ng y c ng gầy yếu r i chết với tỉ lệ c o khi súc v t c n non

- ăng h ng cầu nhi u hình do h ng c u không đều nh u

nh ng n t nh: con v y gầy c m k m ăn i chảy li n tục tủy th ng gi n h m v dưới

v ni m mạc nhợt nhạt nhiệt độ cơ th bình thư ng

ệnh tí h

-Do sán tiết đọc tố v c s di h nh n n l m sưng lo t suất hyết ở các cơ qu n G y thủy th ng thiếu máu

- ác chết gầy ni m mạc nhợt nhạt c nhiều vết lo t

-Dạ cỏ c nhiều sán trong xo ng bụng c nhiều d ch nh y m u h ng

- i m mạc ruột dạ m i khế b vi m c t h y xuất huyết

-Đôi khi C nhiều sán non ở tá tr ng dạ m i khế dạ cỏ …

- i m mạc bì s i l n do giác bám củ sán

- uyến ruột biến đổi c khi b phá hủy do s di h nh củ sán

- dạng mạn t nh: ch sán bám nhung m o thì ruotj b thoái h ni m mạc dạ m i khế b s ng

h

- úi m t to v trong d ch m t thư ng c sán

-G n xung huyết lách c ng Đôi khi thấy suát huyết ở tim cơ tim nh o

- uôi các lo i thủy cầm đ diệt k chủ trung gi n

-C t cỏ cho b ăn thì c t ở những v ng khô ráo

-Đ nh kỳ t y giun sán cho súc v t th i gi n tốt nhất l lúc sán trư ng th nh chư k p đ tr ng

- ph n sinh v t học đ diệt tr ng sán v tổ ch c diệt C G bằng những chất h học như CuSO4, CaO )

-Cho súc v t ăn no đủ chất v chăm s c tốt

- ệ sinh th c ăn nước uống không chăn thả súc v t tr n những b i cỏ lầy lội v chăn d t luôn phiên

- ếu phải c t cỏ cho súc v t ăn ở nh ng nơi c nước thì phải c t c o hơn so với m t nước

Điều trị

-T ó thể ùng :

+Fascinex :12 mg/P cho uống ;

+Oxyclozamid :10 mg /P cho uống

+Albendazol : 10mg/P uống ;

+Bithionil :25-30 mg/P cho uống

+ Hexacloetan :0,2- 0,4 g/ kg P cho uống một lần

enzimid z ol cho hiệu l c rất tốt

Trang 6

Câu 2: ệnh s n tu ến t ăn ệnh h nh th i u t o, vòng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

-Sán có dạng hình lá mỏng d i cuối hơi nhô r giống hình lưỡi mầu đỏ

-C 2 giác bám: Giác miệng lớn hơn giác bụng

-Hầu nhỏ th c quản ng n

-Hai manh tràng hình ống xếp dọc 2 b n th n

- H i tinh ho nhình bầu dục c khi ph n thuỳ xếp đối x ng nh u nằm 2 b n m p giác bụng

- úi sinh dục hình bầu dục d i cung uốn cong xếp gần k n phần s u th n sán

- uy n no n ho n hình ch m ở 2 b n th n v xếp s u tinh ho n

-Bu ng tr ng nhỏ,phân thuỳ ở s u giác bụng

-Tr ng c k ch thước nhỏ, vỏ mỏng mầu nâu nhạt không đối x ng

3 ng đời

- ng đ i phát tri n qua v t chủ trung gian là ốc cạn Cathaica ; Có th qua v t chủ d trữ là côn trùng,châu chấu, dế…

- án trư ng th nh k sinh ở tuyến tụy v thư ng xuy n thải tr ng qu ph n r ngo i v đ hình

th nh ir cidium b n trong r ng n y ch u đc nhiệt độ rất c o rong điều kiện khô giáo s u 5

ng y ir cidium thoát r khỏi vỏ tr ng ở trong ống ti u h ủ C G l ốc r dyb en v chiu

s u v o g n tụy củ C G u hon 1 tháng ir cidium biến th nh porocyst s u 1 th i gi n porocyst I biến th nh porocyst II s u 1 time gi n nữ thì porocyst sinh r rất nhiều Cere ri Cere ri r khỏi C G v bám v o c y cỏ

ếu k chủ trung gi n l côn tr ng rrthopter nuốt phải Cere rin v o ống ti u h

et cere ri đc hình th nh Gi súc nh i l khi ăn cỏ nếu nuốt phải v t chủ bổ sung c chư mầm bệnh thì ấu tr ng sẽ phát tri n th nh sán trư ng th nh tiếp tục sống ở tuyến tiyj v đ tr ng ống không quá 10 tháng )

4 Cơ hế g ệnh

5 Triệu trứng ệnh tí h

Triệu trứng

-Con v t m c bệnh thư ng suy yếu thiếu máu  gầy c m

-Con v t vẫn ăn nhưng khát nươc nhiều v thủy th ng ở ng c v cổ… c khi ỉ chảy ph n co

d nh nhiều chất nh y hiệt độ th n th thấp m ch yếu  con v t suy nhược

- Do sán ks tuyến tụy: d ch tụy tiết không đều /hưởng ti u h g y rối loạn ti u h nh i lại

k m ỉ chảy n ng ph n nhiều chất nhầy lẫn máu

- ệnh th mạn: ph ở v ng thấp thiếu máu suy nhược

ệnh tí h

- hi mổ khám thấy :m xác chết con v t gầy xo ng cơ th thấm nước khi nh m nhẹ tuyến tụy hơi sung ống dẫn tụy th m suất v d y l n khi nhi m n ng uyến tụy co trạng thái đ c biệt như tổ

ch c tụy c nh ng ống x nh h y xám x nh to v d n rộng C những biến đổi tổ ch c bệnh v

tổ ch c tuyeebs v các đảo ngerh n c 2 đ c đi m:

Hoái h v hoại t

Trang 7

h m suất v tăng sinh

- ệnh sán lá tuyến tụy c th g y suy tụy mạn t nh ếu nhiếm l u sẽ c các vết hoại t các ống dẫn

7 Chẩn đo n

- ới súc v t sống d ng x t nghiệm ph n bằng phương pháp gạn r s l ng đ tìm tr ng sán

- ới súc v t chết: ổ khám v tìm sán trong cơ th

8 h ng v điều trị

h ng ệnh

-Đ nh kỳ t y giun sán cho súc v t th i gi n tốt nhất l lúc sán trư ng th nh chư k p đ tr ng

- ph n sinh v t học đ diệt tr ng sán v tổ ch c diệt C G bằng những chất h học như CuSO4, CaO )

-Cho súc v t ăn no đủ chất v chăm s c tốt

- ệ sinh th c ăn nước uống không chăn thả súc v t lúc tr i mư h y sáng sớm c n ướt sương -Diệt hết các C G C l ốc cạn v các côn tr ng cánh thẳng

Điều trị

- Đ t y sạch giun sán d ng

+ Praziquanten :20 mg/ P uống or Benzimidazol :12 mg / P uống

- y đ nh kỳ cho những g/s nghi nhi m c th 1 năm/lần trc m mư or 1 năm 2 lần t y li n tục 3 năm đầu s u đ t y chọn lọc những g.s non ho c mới mu về

- Ủ ph n diệt tr ng

- Chăn d t ở b i cỏ c o ráo tránh g.s ăn phải n ng ấu

- c t cỏ c o phơi tái

- Cho g.s ăn đầy đủ dinh dưỡng l m việc hợp l đ n ng c o s c đề kháng

 đ y l 1 trong những bệnh truyền nhi m l y cho ngư i nếu ăn phải C : ch u chấu dế

9 ị h tễ họ

- ệnh ph n bố rộng ở ch u u m l tinh ch u á nước t án n y g p rất phổ biến ở hầu hết các v ng tr n miền b c r u b nhi m rất l c o

- CCC : gi súc loại nh i lại

- C G: l những lo i ốc nước ngọt C thnierr vid sibodi n

Câu 3: ệnh s n sinh s n gi ầm ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Tr ời

Căn ệnh

- ệnh do nhiều lo i sán giống rosthogonimus g y r hững sán n y thư ng k sinh ở cung

bu ng tr ng ống dẫn tr ng c khi c cả trong tr ng củ các lo i gi cầm nhiều lo i chim ho ng dại khác v cả trong túi F brricius củ gi cầm

Trang 8

- uy n no n ho n hình ch m ph n bố ở 2 b n th n sán

- cung cuộn th nh t ng nút s u giác bụng ở ph trc giác bụng t cung chỉ l ống thẳng thông với l sinh dục cái v k o d i đến gần túi sinh dục

- r ng k ch thước lớn hình bầu dục ho c hình tr ng c 4 lớp vỏ mỏng m u tro nhạt Đầu trên

c n p tr ng phôi b o b n trong to nhỏ không đều nh u xếp không k n trong tr ng ất kh

n n ir cidium hi c ánh sáng ir cidium thoát khoit vỏ tr ng c nhiều lông phủ qu nh th n

n n chúng r r ng bới trong nước hi g p v t chủ trưng gi n th ch hợp ir cidium sẽ x m nh p

v o g n v biến th nh porocyst u 15 ng y k t khi ir cidium x m nh p v o ốc) khi nhiệt đọ th ch hợp thì cerc ri hình th nh v chiu r khỏi C G v bơi t do trong nước v khi

C G l chu n chu n nuốt v o ruột thì cerc ri mất đuôi v tiếp tục x m nh p v o cơ bụng cơ

ng c v hình th nh et cerc ri hi ấu tr ng chu n chuần phát tri n th nh dạng trưởng

th nh ếu G v t … những lo i chim khác ăn phải ấu tr ng or dạng trư ng th nh củ chu n thì

v o ruột đc ti u h et cerc ri x m nh p v o ống dẫn tr ng or túi F bricius s u 2 tuần th nh rạng trưởng th nh v tiếp tục đ tr ng

4 ị h tễ họ

- ệnh ph n bố rộng nhất l v ng đ ng bằng nước t v thư ng l m cho g đ tr ng thất thư ng thiếu vỏ or l m g chết

- v ng đ ng bằng nhất l những nới c nhiều o h đầm lầy v ng nước thì g nhi m với tỉ lệ

c o cư ng độ lớn v bệnh nằng hơn ng trung du miền núi thì b t hơn bệnh phát nhẹ hơn -Tỷ lệ nhi m chung 20-30 %, bệnh g p ở gia cầm mái th i kỳ đ , g p v ng đ ng bằng mùa xuân

Triệu trứng: Triệu chứng diễn ra qua 3 thời kỳ :

-Thời ỳ : V t kho mạnh ăn uống đi lại bình thư ng đ tr ng vẫn bình thư ng nhưng b t

đầu thấy vở tr ng mềm đ tr ng giảm,tr ng có vỏ mỏng d vỡ s u đ g gầy yếu v đ tr ng ko

c vở vôi C khi chư k p đ tr ng đ b vỡ iếp theo l v t kh đ

-Thời ỳ 2: V t c bi u hiện ốm rõ rệt ăn t gầy nh nh rụng lông r bụng chướng to hay nấp

góc chu ng đi d ng không thăng bằng vươn cổ đớp không khí;gia cầm v o ổ nằm nhưng không

đ l ng tr ng lòng đỏ t chảy ra vùng l huyệt, vùng l huyệt d nh ướt -Thời ỳ 3: Nhiệt độ cơ th tăng vi m v ng l huyệt, ỉa chảy n ng lông rối đi không vững

m p h u môn đỏ đ m con v t khát nướcchết tỉ lệ chết không cao)

Trang 9

phúc mạc vi m ụng to trng ch nhiều d ch nh y mầu v ng c mủ ng bụng m ng treo ruột xuất huyết các cơ qu n trong xo ng bụng vi m d nh m ng bụng

6 Chẩn đo n

-Chỉ g p ở g th i kỳ đ tr ng

- ới súc v t sống : tiến h nh x t ngiệm bằng phương pháp Cherbovich đ tìm tr ng sán không

n n d v o những bi u hiện l m s ng đơn thuần đ chu n đ n v r nhầm với bệnh khác)

- ới súc v t chết : mổ khám tìm sán trong nội qu n

-Praziquantel :5-10 mg/P cho uống

-Mebendazol :10 –50 mg/P cho uống

-CCL4: 2-3 ml /con tiêm vào diều,uống qua ống thông

-C2Cl6 : iều 0 5g/l trộn v o th c ăn cho g 1 ng y 1 lần v li n tục trong 3 ng y liền

Ch : với những g b bệnh quá n ng việc điều tr sẽ không c hiệu quả

Câu 4: ệnh s n ru t gi ầm ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

rả l i

Căn ệnh

- Do nhiều sán lá thuộc họ Echinostomatidae ký sinh ở ruột của gia cầm chim v 1 số lo i

chim ho ng dại C khi th y cả ở ch v lợn

- C G : l ốc nước ngọt thuộ các giống dix t …

- Hai manh tràng hình ống không ph n nhánh nằm dọc h i b n th n sán d i tới cuối th n

- H i tinh ho n hình khối tr n xếp tr n dưới ở n s u th n

- án trư ng th nh k sinh ở ruột củ k chủ v thư ng xuy n th i tr ng theo ph n r ngo i hi

c điề kiện th ch hợp thì d i gần 1 tháng phụ thuộc nhiệt độ) thì trong tr ng hình th nh

ir cidium v thoát vỏ bơi r ngo i t do trong nước hi g p C G thì n chiu v o v biến đổi

th nh porocyst h sinh sản vô t nh m n sinh r nhiều edi edi lại sinh r nhiều

Trang 10

Cerc ri v chiu r khỏi tr ng v bới trong nước ếu g p C l ốc nước ngọt thì Cerc ri

x m nh p v cơ th ốc or n ng nọc v rụng đuôi tạo vỏ bọc v biến th nh et cerc ri hi gi cầm ăn phải C c et cerc ri thì sẽ nhi m bệnh v s u 1 time thì et cerc ri phát tri n

th nh sán trư ng th nh v tiếp tục thải tr ng r b n ngo i

-G ở mọi l tu i v các v ng đều nhi m sán nhi m tăng theo l tuổi

-Đ ng bằng thì nhi m nhiều hơn ở trung du

- hông những gi cầm gieo ngu n bệnh m c cả chuột lợn ch … c ng c

- et cerc ri trong nhuy n th c th s ng qu đông

6 Chuẩn đo n

- ới v t sống: x t nghiệm ph n tìm tr ng bằng phương pháp gạn r s l ng

- ới con v t chết: ổ khám tìm sán trư ng th nh or d v o bệnh t ch vi m chảy máu v vi m

-Diệt C G C ở khu v c chăn thả gi cầm

- uôi ri ng gi cầm non với gi cầm trư ng th nh

- y chu n trại x nơi c nhiều o h v C C G Cho g/c ăn no đủ chất chăm s c tốt

- y giun sán đ nh kỳ

Điều trị

- d ng icloz mid 60 mg /con cho uống

- Febendazol: 40 mg/ P cho uống ;

- Bithionol : 1 g/P trộn th c ăn

- Praziquanten :25 mg/ P cho uống

- Filixan :0,3-0,4 mg/P trộn Ă

- CCl4 :2 –4 ml/con tiêm vào diều ho c uống qua ống thông

- Arecolin : 2 mg/ P pha 0,1% tiêm vào diều

-Bột hạt cau : 0,5 –1 g trộn th c ăn s c nước uống

Câu 5: ệnh s n g n nhỏ ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Trang 11

Tr ời

Căn ệnh

-Do sán lá Clonorchis sinensis và Opistorchis viverrini Kí sinh ở túi m t, ống m t củ lo i ăn

th t ch mèo ngư i go i r c n thấy ở ống dẫn tụy

- CCC : các lo i đv ăn th t như cho mèo ngư i

-KCTG: là ốc ythini v C l cá nước ngọt ( tr m,trôi,mè ,chép )

2.H nh th i u t o ăn ệnh

- án c mầu tr ng đục cơ th ko c g i phủ án dẹt hình lá phình rộng về ph u thon nhỏ dần về ph đầu

- án c k ch thước nhỏ, 2 manh tràng hình ống,

-2 tinh hoàn phân nhánh ,phân thùy và xếp tr n dưới nh u ph cuối th n

+Clonorchis : T nh hoàn phân nhánh  g p ở phía b c

+ Opistorchis : Tinh hoàn phân thùy  phía nam

- Bu ng tr ng hình bầu dục Tr ng c k ch thước nhỏ ,mầu xẫm, một đầu có n p, một đầu có

ch i rong ch phôi b o

3 ng đời

- Qua v t chủ trung gian là ốc ythini v C l cá nước ngọt ( tr m,trôi,mè ,chép )

- án trưởng th nh k sinh v đ tr ng trog ống dẫn m t củ đv ăn th t ch mèo ngư i r ng thoe ống dẫn m t v o ruột theo ph n r ngo i hi tr ng trong nước sẽ phát tri n th nh

ir cidium v ấu tr ng n y bơi lội trong nước v tìm C G l ốc ythini … v o chui v o v phát tri n ở các gi i đoạn porocyst redi v Cerc ri u đ Cerc ri r i khỏi ấu v x m nh p

v o các lo i cá nước ngọt rô tr …) hi ngư i ch mèo v các động v t ăn th t ăn phải cá c

ấu tr ng thì n sẽ v o ống tiếp h v tiếp tục di h nh v o ống dẫn m t  sán trư ng th nh

4 i h tễ họ ần ổ sung )

- ệnh g p ở ngư i ch mèo v khá l phổ biến việt n m bệnh g p ở v ng đ ng bằng án

c th sống 8 năm tr n ống m t

- uổi v t chủ c ng tăng thì tỉ lệ nhi m sán c ng c o

-Do sán lá Clonorchis sinensis và Opistorchis viverrini Kí sinh ở túi m t, ống m t củ lo i ăn

th t ch mèo ngư i go i r c n thấy ở ống dẫn tụy

- CCC : các lo i đv ăn th t như cho mèo ngư i

-KCTG: là ốc ythini v C l cá nước ngọt ( tr m,trôi,mè ,chép )

- ỉ lệ nhi m phụ thuộc v o tuổi trạng thái cơ th điều kiện nuôi dưỡng con v t

5 Cơ hế sinh ệnh

6 Triệu trứng ệnh tí h

r n động v t

- hi con v t nhi m sán ở cư ng độ c o c bi u hiện

yếu to n th n ỉ chảy kiệt s c nh nh ngh ng sinh trưởng v phát tri n

-Vàng da và niêm mạc,lông sù, có triệu ch ng thần kinh, Ỉa chảy xen kẽ táo b n G n sưng to,mầu vàng, rìa gan dầy, Thành ống m t dầy, lòng ống dãn rộng Tuyến tụy sưng to mầu h ng nhạt , trên m t tụy có nhiều đi m hoại t

* ngư i :Khi nhi m>100 sán có triệu ch ng

Gi i đoạn khởi phát:Chán ăn ăn không ti u bu n nôn; Ỉa chảy và táo bón xen kẽ đ u m ỉ vùng gan,nổi m n, phát ban

Gi i đoạn toàn phát: Sốt, gầy sút nhanh, thiếu máu, phù ở các chi nôn r máu tim đ p nhanh, vàng da, phân tr ng nước ti u vàng sẫm

Trang 12

-Gan to (4 kg) mầu tr ng xơ g n thoái hoá mỡ Thành ống m t dầy lên,túi m t sưng to v sơ hoá Tụy xơ hoá v tăng sinh ách to l n

- hong đ v t chủ ăn cá sống or chư nấu ch n

-Đ nh kỳ t y giun sán cho súc v t th i gi n tốt nhất l lúc sán trư ng th nh chư k p đ tr ng

- ph n sinh v t học đ diệt tr ng sán v tổ ch c diệt C G bằng những chất h học như CuSO4, CaO )

-Cho súc v t ăn no đủ chất v chăm s c tốt

- Quản l ph n ngư i v gi súc: hông ăn gỏi cá Phát hiện v điều tr k p th i cho ngư i

- Bệnh sán lá gan loài nhai lại ở nước ta Do hai loài sán lá Fasciola gigantica và F hepatica gây

nên.Những sán n y thư ng ký sinh ở ống dẫn m t, có khi cả ở phổi, tim, hạch lâm ba, tuyến tụy của các loài nhai lại c ng c khi g p ở lơn thỏ , Ng …

- KCTG: ốc nước ngọt giống imn e dix …

- CCC : l các động v t loài nhai lại , de c u ngư i…

-Bệnh thư ng gây viêm gan ở trạng thái cấp tính ho c mạn t nh xơ g n vi m ng dẫn m t, tiếp

đ l trung độc toan thân và rối loạn dinh dưỡng

*D ng trưởng thành

-F gigantica: 25-75mm x 3-12mm, hình lá, hai mép bên gần như song song ko c v i phần

cuối th n hơi t giác miệng ở ở phái trước thân, l miệng ở đáy giác miệng và thông với hầu vào

th c quản ruột g m 2 manh tràng phân nhánh nhỏ Giác bụng nhỏ

-F hepatica: nhỏ hơn 18-51mm x 4-13mm ph trước phình rộng tạo thành vai giả Phần đầu

hình nón, ch a cả 2 giác miệng, giác bụng lớn hơn giác miệng ph trc hơi phình to thon nhỏ dần về phái cuối thân Bao bọc bên ngoài là lớp bì cơ g m 2 phần: phần ngoài là th hợp bào ko

có nhân, màng ngoài là phần nguyên sinh chất đông đ c lại dưới màng là tế bào chất chữa không bào, những hạt nhỏ và ti lạp th , ở phần này nh ng g i cuticun c ng ph n bố rải rác ở phần này

v đc phủ bởi lớp tế bào chất Phaand bên trong là tế bào hình lê, có nhánh tế bào chất liên hệ với phần ngo i qu m ng đáy Dưới m ng đáy l gi n b o c nh ng lớp co v ng v cơ dọc

*Cấu tạo bên trong của 2 sán này là như nhau gồm:

Trang 13

- Hệ bài tiết: g m nhiều ống nhỏ, phân nhánh và thông với 2 ống chính, hai ống này hợp lại ở

phần cuối thân r i thông ra ngoài qu l bài tiết

-Hệ sinh dục: 2tinh hoàn phân nhánh mạnh, xếp tr n dưới nhau ở phần s u cơ th M i ống với

1 ống dẫn tinh riêng.2 ống này hợp lại thành ống chung đổ vào túi sinh dục trong túi sinh dục có cirrus thông với bên ngoài qua l sinh sản ở m t bụng

-Buông trứng: phân nhánh ở ph trước tinh hoàn T cung uốn khúc thành hình hoa Tuyến

noan hoang xếp dọc 2 bên thân và phân nhánh gần như khung của sán

- F gigantic có hả năng thụ tinh chéo và tự thụ tinh

-Trứng: Hình bầu dục phình rộng ở giữa thon dần về ph 2 đầu c năp tr ng vỏ tr ng g m 4

lớp Lớp ngoài cùng phẳng k ch thươc của tr ng F gigantica là 0,125 - 0,170 x 0,060 – 0,1 mm

k ch thươc của tr ng h p ti - r ng – 0,09mm phôi phân bố đều và có

trong tr ng hình thành Miracidium dưới tác động của ánh sáng Miracidium đ y b t n p tr ng

chui ra ngoài và bới t do trong nước Nh ng Miracidium bới lội b n ngo i môi trư ng, có nhiều long nhỏ bao phủ và hoạt động mạnh ở trong nước và tích c c tìm ký chủ trung gián là nh ng ốc nước ngọt như imn e r dix… thì ir cidium chui v o trong ốc , mất lông và pháttri n thành Sporocyst ( bào ấu) sau 15- 30 ngày phát tri n thành Redia (lôi ấu) sau 1 time ấu trùng dài tới 1mm và có th sinh ra Cercaria( gần giống nòng nọc k ch thươc nhỏ đuôi d i c giác miệng, giác bụng, hầu, th c quản, ruột phân thành 2 manh tràng)Sauk hi thành thục Cercaria qua miệng

ốc r môi trư ng ngo i v bơi t do trong nước sau vài gi bơi trong nước Cercaria rụng đuôi v tiết ra nhiều chất nh n dính và chất n y đông c ng lại thành vỏ bọc ch c ch n lúc này Cercaria biến đổi ho n to n th nh dolesc ri hi đ dolesc ri thư ng trong nước ho c bám vào cây

cỏ thủy sinh or những vùng ng p nước tr n đ ng cỏ Súc v t ăn phải Adolescaria vào trong ống tiêu hóa lớp vỏ ngoài b phân hủy và ấu tr ng đc giải phóng và di hành tới ống dẫn m t và phát tri n thành dạng trưởng thành và lại tiếp tục đ tr ng ( t khi dolesc ri đc súc v t nuốt vào cho tới khi trưởng thành mất 3-4 tháng)

3 Dịch tễ học

- Bệnh phổ biến ở gia súc nhai lại sán song trong cơ th ký chủ 3-5 năm c khi tới 1 năm 

m i năm thải r môi trư ng bên ngoài khối lượng tr ng khá lớn v i nghìn tr ng)

-Loài nhi m nhiều nhất là trâu  bò  d …

- Đ ng cỏ m thấp lầy lội l nơi l tưởng đ mầm bệnh phát tri n v x m nh p v o súc v t -KCTG ko những giúp ấu tr ng phát tri n g n tới gi i đoạn g y bệnh m c n l m tăng gấp bội

số lượng những ấu tr ng n y gieo r c mầm bệnh r b n ngo i

- úc v t m c bệnh do ăn phải dolesc ri c tr n đ ng cỏ b i chăn lầy lôi c ch mầm bẹnh

or ăn phải cỏ c t ở những b i cỏ ng p nước chư đc r sạch chư qu x l

- Nhi m tăng theo tuổi, tuổi càng cao nhi m càng nhiều, không có mi n d ch

- Bệnh xảy r kháp các v ng trong nước r u b nhi m nhiều xảy ra nhiều ở v ng đ ng bằng,

m mư m m k chủ trung gian phát tri n Mùa hè tỉ lệ mác c ng nhiều Đến cuối thu m u đông d ch bệnh thư ng phát r

- miền núi và ven bi n ký chủ trung gian ít phát tri n  tỉ lệ nhi m c ng giảm

Trang 14

-Đ ng cỏ b i chăn ng p nước lầy lội m thấp qu nh năm khôn đc cải tạo ko luôn phi n b i chăn ko quản l ch t ch thì gs ở đ m c bệnh nhiều

- o i nhi m nhiều nhất tr u  b d uổi gs c ng nhiều tỉ lện nhi m c ng tăng

- môi trưởng m ướt Tr ng có khả năng duy trì s c sống khá l u r n đất cát không có cây cỏ che phủ và ko có bóng mát tr ng nhanh chóng b chết h n khô phôi ko phát tri n 1 time ng n

+ Biểu hiện : suy nhược k m ăn ỉa chảy chướng bụng, sốt g n xưng to v d u thiếu máu,

v ng d đôi khi c triệu ch ng thần kinh, kiệt s c Có th chết do xung huyết n ng trúng độc, suy nhược và ghép các bệnh khác

* Bệnh tích:

-Nếu súc vạt nhi m nhiều sán thì thư ng viêm cấp t nh: g n sưng mầu nâu sẫm, trên gan có khi thấy nh ng đư ng di hành của sán non Có nh ng vệ đỏ thẫm dài, lớp thanh mạc suất huyết nhẹ Khi nhi m n ng viêm phúc mạch, gan xuất huyết nhiều, niêm mạc nhợt nhạt

-Sau 2-3 tháng thì xuất hiện viêm gan mạn t nh G n xơ c ng nhu mo g n m t sm uf m o đôi khi tròn Niêm mạc ống dấn m t dày lên, thành ống m t có hiện tượng can xi hóa, m t trong thành ống canxi Tiết diện ống dẫn rộng chư nhiều d ch mầu mâu và nhiều sán Khi ông dânx

m t b can xi hóa thì sán ở đ y thư ng b chết Niêm mạc tăng sinh th nh khối u Tổ ch c liên kết giữ th y g n tăng sinh r rệt.Khi nhi m nhẹ thì bệnh t ch ko rõ nhưng khi nhi m n ng thì áu loãng, voang bụng, xoang ng c xoang bao tim tích d ch phủ trong suốt

-Ngoài ở gan và m t sán còn thấy ở phổi của nh ng gia súc lớn

ơ hế phát bệnh:

- t nhi m bệnh  sán non di h nh  tổn thương các cơ un trong cơ th  xuất huyết phá hủy tổ ch c g n gan viêm đi qu nhu mô g n sán chuy n v ở ống dẫn m t  phát tri n

th nh dạng trưởng th nh  k ch th ch ni m mạc ống m t vi m ống m t m t thầm v o máu ho ng đản

- án k sinh  tiết độc tố  biến đổi ống m t v mô g n độc tố l m v t tr ng độc to n th n

Trang 15

- ản ph m trong quá trình sống nhu mô hủy hoại  biến đổi trong cơ th v t c khi c triệu

tr ng thần kinh

- rong quá trình di h nh m ng theo vk vi tr ng v cơ th  bệnh n ng th m c th m c bệnh truyền nhi m

5 Chẩn đo n

* với súc v t s ng thì chẩn đo n a vào

-Triệu tr ng bệnh t ch như con v t thư ng b kiệt s c suy nhược cơ th …

- D a vào dẫn liệu về d ch t học của bệnh

- xét nghiệm phân Gia súc sống bằng phương pháp gạn r a sa l ng tìm tr ng và cần làm nhiều lần đ có kết quả chính xác(phân biệt với tr ng sán lá dạ cỏ)

- Gia súc chết mổ khám tìm sán TT trong gan,Ông dẫn m t v các nơi khác

- Chẩn đo n bằng kháng nguyên: dùng kháng nghuyen tiêm vào nội bì v căn c vào phản ng

a Tr bệnh : D ng thuốc 1 số thuốc như etr cloru c cbon filix n hex clop r cilo…

- etr cloru c cbon với tr u b 0 4ml/ kg ti m thẳng v o dạ cỏ ho c ph lẫn với r fin v

ti m v o b p hi đi u tr thì không cần cho súc v t nhin ăn ko điều tr cho súc v t trc 2 tháng

đ

- Hexacloret n d ng với b ko d ng cho b cái iều d ng 0 2-0 4g/kg Đư qu đư ng miệng -Hex clorofen cho uống với liều 17mg/kg o d ng cho b ch t 7 tháng trở l n

-Dertil d ng với liều 4mg/kg th trọng cho uống qu miệng

-D ng F scinex lbend zol c ng coshieeuj quả c o

- Tẩy trừ: Dertil B: 8-9mg/kg P – Trâu, bò, 5-6mg/kg P – dê c u

Fascinex: 10-12mg/kg P

Vime-facsi (Rafosanide): 1ml/30-35kg P – T, B, 1ml/15-20kg P – D, C, thỏ ti m dưới da, vùng

cố, 1 liều duy nhất, không tiêm quá 10ml cho một ch tiêm)

b.Phòng bệnh

-Trứng, u trừng trong chuồng tr i: ủ phân sinh học lợi dụng nhiệt đ tiêu diệt tr ng và ấu trùng

- ÂT ngo i bãi hăn tháo cạn nước, làm khô những đ ng cỏ, dùng những chất hóa học có khả

ăng diệt ốc như vôi bột

- Với KCTG : Chăn các lo i súc v t an ký chủ trung gián như ng n ng ng, v t…

- ÂT cây thứ ăn c t cỏ cách m t nước 2-3 cm phơi tái trước khi cho ăn o cho tr u b ăn tr n

các đ ng cỏ lầy lội ng p nước

-Vệ sinh chu ng trại, th c ăn máng uống, Vệ sinh thân th , khai thác, s dụng hợp l Đ nh kỳ

t y run sán cho gi súc 1 năm 2 lần và màu xuân và lần 2 vào cuối thu

-Tránh nh p gia súc tại các vùng b bệnh khi chư ki m tra và tr triệt đ

- r n đ ng cỏ c căn bệnh c th d ng pp chăn d t luôn phi n

Câu 7 Bệnh sán lá ru t lợn ăn ệnh, vòng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n phòng trị)

Tr lời:

1.Hình thái c u t o ăn ệnh

Trang 16

- Do sán Fasciolopsis buski g y r thư ng ký sinh ở ruột non lợn đôi khi thấy ở ngư i, chó ,

mèo

- KCTG: ốc nước ngọt Planorbis, Segmentina

*Hình thái: C hình lá m u đỏ h ng, phình rộng phía sau, thon nhỏ dần về phái đầu

*Kích thước: 20-70 x 8-20 x 0,5-3 mm

*C u t o:

-Trên thân có phủ nh ng gai nhỏ, có 2 giác bám ở gần nhau và ở hái trước cơ th

-giác bụng lớn hơn giác miệng

-Th c quản ng n, hầu nhỏ, manh tràng phân thành 2 nhánh ngoằn nghèo ở 2 bên và kéo dài tới cuối thân

-Hai tinh hoàn: phân nhánh nhiều, xếp tr n dưới nahu ở phần thân sán

-Bu ng tr ng: phân nhánh ở phái trước tinh ho n hơi lệnh về bên trái

-Túi sinh dục: hình ống thông với bên ngoài qua l sinh dục ph trước giác bụng

-Tuyến noãn hoàng phân nhánh hình cành cây ở 2 bên thân sán

- Tr ng: Màu vỏ chanh, vỏ mỏng, phình rộng ở giữa thon dần về h i đầu đầu nhỏ hơn c n p

tr ng ch thước: 0,13-0,14 x 0,08-0,085 mm, Phôi bào phân bố đều, xếp kín trong vỏ tr ng, ranh giới giữa các phôi bào không rõ ràng

2 ng đời: án k sinh ở ruột non lợn s u khi thụ tinh sán đ tr ng v thoe ph n r ngo i

G p điều kiện thu n lợi nhiệt độ ph ánh sáng độ m th ch hợp ) s u 2-3 tuần tr ng phát tri n

th nh ir cidium Âu tr ng ir cidium thoát khỏi tr ng v bơi trong nước tìm k chủ trung

gi n khi g p C G th ch hợp ir cidium chui v C G r ng lông v biến th nh porocyst porocyst inh sản vô t nh cho r redi những ridi n y sinh sản vô t nh r Cerc ri chui r khỏi C G u khi r khỏi C G thì Cerc ri bơi tụ do trong nước 1 time r i bám v o c y cỏ thủy sinh  rụng đuôi tạo vỏ bọc xung qu nh v biến th nh dolesc ri ếu lợn nuốt phải dolesc ri n y v o ruột thì vỏ bọc b ph n hủy v ấu tr ng đc giải ph ng v phát tri n th nh dạng trưởng th nh s u 3 tháng lại tiếp tục đ tr ng

vẽ v ng đời minh họ )

2.Dịch tễ học

- Ngu n phát tán bệnh chủ yếu l lơn m ng sán ho c nhưng đ ng ruộng nước quanh chu ng lợn, nhất là những ruộng tr ng cây th c ăn cho lợn m đc tưới bằng phân lợn l n i l tưởng đ phát tri n mầm bệnh r ng g p điều kiện thu n lợi - phát tri n r khá nhiều mầm bệnh

- Những nơi nuôi lợn bằng th c ăn sống ho c thả rông → lợn d m c bệnh lơn m c bệnh do ăn uống phải mầm bệnh

- Bệnh xảy r kh p nơi chủ yếu v ng đ ng bằng (53,6%), trung du (38,1%), miền núi nhi m ít (8,3%)

- Lợn dưới 2 tháng tuổi đ nhi m; tuổi c ng tăng m c độ nhi m càng cao

- Mọi giống lợn đều nhi m sán lơn dưới 2 tháng tuổi đ b nhi m sán, tuổi c ng tăng m c độ nhi m sán càng nhiều

- c đề kháng củ tr ng F sciolopsis ko cáo ủ ph n 18 ng y tr ng chết c đề kháng củ

k n phụ thuộc v o môi trư ng

- Bệnh xảy r qu nh năm nhi m n ng vào thang 9-10 (66-67%) , giảm ở tháng 5-6 (26-29%)

- Tỉ lệ lơn m c bệnh c ng phụ thuộc vào th c ăn sống hay chin, trên cạn h y dưới nước, công tác thú y c ng ảnh hưởng đến bệnh

-Tuổi thọ Fasciolopsis buski: 3-5 năm m i sán đ 15-18.000 tr ng/ng y đ m → ngu n phát tán

bệnh

4 Triệu chứng, bệnh tích : Bệnh không có triệu ch ng, bệnh tich đi n hình

Trang 17

* Triệu chứng

- Do sán kích thích ruột gây rối loạn tiêu hóa: l ng xù, ỉa chảy xen kẽ táo bón, phân có màng

nh y đôi khi lẫn máu

- Lợn ăn uống bình thư ng nhưng không tăng trọng, lợn giảm 1- 3kg trọng lượng/tháng

* Bệnh tích:

- i m mạc ruột non xuất huyết th nh đi m ho c th nh t ng đám th nh ruột non d y l n l ng ruột hẹp → nhìn t b n ngo i v o đoạn ruột c những ch to nhỏ không đều nh u

- Xoang bụng tích nhiều nước màu vàng

Cơ hế: lợn b nhi m  sán l m t c ruột án c giác bám  l m lo t ruột án tiết độc tố 

lợn gầy c m sút c n thiếu máu bạch cầu tăng s c đề kháng giảm

5 Chẩn đo n

- D a vào d ch t học của bệnh

-D ng phương pháp x t nghiệm phân tìm tr ng F buski: gạn r a sa l ng ( gạn r u nhiều lần

-Ch n đoán bằng mi n d ch : lấy kháng nguyên tiêm vào nội bì, d a vào phản ng nơi ti m đ

 Tất cả đều trộn vào th c ăn cho ăn/

*Diệt trừ căn bệnh ở môi trường ngoài

2khâu trên phải đ gắn chặt và hỗ chợ nhau

- Di t KCTG : Đ nh kỳ tháo cạn nước ở ruộng, r c vôi bột Đ ng sunph t v 1 số ph n h học

sunph t mon… nuôi những con v t ăn ốc thay ruộng tr ng r u bèo c nước thành tr ng rau cạn

- hông d ng ph n tươi b n ruộng nhất l ruộng tr ng th c ăn gi suc

-Cho gi súc ăn no đủ chất: nấu chin trươc khi cho ăn nước uống phải sạch

Câu 8 Bệnh sán lá phổi ăn ệnh, vòng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n phòng trị)

Tr lời:

Căn ệnh

-Sán lá phổi Paragonimus là loài kýsinh trùng có th gây bệnh ở bất c bộ ph n n o trong cơ

th như: phổi, não, tủy sống cơ ng c, tổ ch c dưới da, lách, mạc nối lớn, ổ bụng, màng ngoài

Trang 18

tim cơ tim trung thất, t cung, ống dẫn tr ng, bu ng tr ng, tinh hoàn, niệu quản …nơi k sinh chủ yếu là tại phổi

- Tại phổi sán tạo thành ổ abces ở ti u phế quản và nhu mô phổi, gây ho ra máu Nếu không được

ch n đoán v x trí k p th i, ổ abces có th vỡ gây tràn khí và tràn d ch màng phổi nguy hi m đến tính mạng

-KCTG : tôm cua, ốc

2.Hình thái c u t o

-Sán lá phổi to bằng hạt café, tỉ lệ các chiều ngang dọc củ cơ th phụ thuộc vào m i loài

+Các loài P.skrjabini và P amazonicus có hình dáng thon thả

+P.westermani và P.simensis có chiều ngang bằng chiệu dọc

-Sán có mầu đỏ ho c tr ng h ng

- án lưỡng tính trên 1 con sán có cả bộ ph n sinh dục đ c – cái

-Trong m i ổ sán hầu hết có 2 con và d ch mủ mầu đỏ, xung quanh có vỏ xơ v c mạch máu tân tạo

-Sán lá phổi trư ng thành có tui tr ng và tinh hoàn

-Nhiều loài có lớp cuticun bao bọc bên ngoài g m nhiều g i cuticun đơn l

-Tr ng san slas phổi khác biệt nhau về k ch thước, về độ dày ở 2 đầu tr ng, về hình dáng bên ngo i v v ng đo chiều ngang ở chính giữa tr ng

3 ng đời phát triển

- án trưởng thành sống v đ tr ng trong phổi hi ngư i bệnh ho tr ng b t r ngo i theo đ m

ho c tr ng b nuốt v o đư ng tiêu hóa và theo phân ra ngoài ngoại cảnh tr ng nở ra ấu trùng lông và ký sinh ở ốc thành bào t nang, Redia và ấu tr ng đuôi Ấu tr ng đuôi r i ốc, ký sinh ở tôm, cu nước ngọt trở thành nang ấu trùng

- gư i ăn tôm cu nước ngọt có ấu trùng nang sán lá phổi nấu chư ch n u khi ăn ấu trùng sán vào dạdày và ruột, xuyên qua thành ống tiêu hóa vào ổ bụng, r i t ng đôi một xuy n qu Cơ hoành và màng phổi v o đ ng kén tại phếquản phổi Sán lá phổi có th k sinh trong cơ th ngư i

v i năm đến hơn chục năm

-Khi di chuy n t ruột đến phổi, gây thiệt hại cho các mô n đi qu sán non c th lọt v o tĩnh mạch v đi theo mạch máu kýsinh và gây bệnh ở nơi khác: n o g n, da

4 ơ hế -Triệu chứng – bệnh tích

- Sán ký sinh tại phổi gây bệnh giống Viêm phổi ho c Lao phổi

Ho c đ m, có th lẫn máu ho c ho ra máu Sau một th i gian ho mãn tính, ho nhiều vào buổi sáng

+Ky sinh ở mangh phổi  gây tràn d ch mạng phổi

+ Có th sốt ho c không sốt

+ Bạch cầu ư xit tăng đ sốcác tru ng hợp)

+ X quang phổi: tổn thương nhu mô phổi nốt m , hạch trung thất sưng to …

- Sán ký sinh ở n o g y đ u đầu, chóng m t, bu n nôn, có th nôn vọt và xuất hiện cơn động kinh…

- Sán ký sinh ở g n: đ u hạ sư n phải ápxe g n… y t ng phủ tạng sán ký sinh gây những triệu

ch ng, di n biến ph c tạp

5.Chẩn đo n – ph ng v điều trị

a.Chẩn đo n

* D a vào triệu chứng lâm sàng :

-Sán ký sinh tại phổi gây bệnh giống Viêm phổi ho c Lao phổi

Trang 19

Ho c đ m, có th lẫn máu ho c ho ra máu Sau một th i gian ho mãn tính, ho nhiều vào buổi sáng

+Ky sinh ở mangh phổi  gây tràn d ch mạng phổi

+ Có th sốt ho c không sốt

+ Bạch cầu ư xit tăng đ sốcác tru ng hợp)

+ X quang phổi: tổn thương nhu mô phổi nốt m , hạch trung thất sưng to …

- Sán ký sinh ở n o g y đ u đầu, chóng m t, bu n nôn, có th nôn vọt và xuất hiện cơn động kinh…

- Sán ký sinh ở g n: đ u hạ sư n phải ápxe g n… y t ng phủ tạng sán ký sinh gây những triệu

ch ng, di n biến ph c tạp

*Xét nghiệm đ m: thấy tr ng sán lá phổi

*Xét nghiệm phân: thấy tr ng sán lá phổi

*X quang : chụp phổi

* Xét nghiệm huyết thanh mi n d ch: Elisa (+)

Điều trị

-Praziquantel 25-30 mg/kg/ngày chia 3 lần x 2 ngày

-Điều tr cá th cho ngư i nhi m sán lá phổi

c.Phòng

- Ăn ch n uống sôi Tôm, cua nấu chín k

- Giữ vệ sinh, không phóng uế, khạc đ m bữa bãi

Câu 9 Bệnh sán lá ru t lợn ăn ệnh, vòng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n phòng trị)

Tr lời:

1.Hình thái c u t o ăn ệnh

- Do sán Fasciolopsis buski g y r thư ng ký sinh ở ruột non lợn đôi khi thấy ở ngư i, chó ,

mèo

- KCTG: ốc nước ngọt Planorbis, Segmentina

*Hình thái: C hình lá m u đỏ h ng, phình rộng phía sau, thon nhỏ dần về phái đầu

Kí h thước: 20-70 x 8-20 x 0,5-3 mm

*C u t o:

-Trên thân có phủ nh ng gai nhỏ, có 2 giác bám ở gần nhau và ở hái trước cơ th

-giác bụng lớn hơn giác miệng

-Th c quản ng n, hầu nhỏ, manh tràng phân thành 2 nhánh ngoằn nghèo ở 2 bên và kéo dài tới cuối thân

-Hai tinh hoàn: phân nhánh nhiều, xếp tr n dưới nahu ở phần thân sán

-Bu ng tr ng: phân nhánh ở phái trước tinh ho n hơi lệnh về bên trái

-Túi sinh dục: hình ống thông với bên ngoài qua l sinh dục ph trước giác bụng

-Tuyến noãn hoàng phân nhánh hình cành cây ở 2 bên thân sán

- Tr ng: Màu vỏ chanh, vỏ mỏng, phình rộng ở giữa thon dần về h i đầu đầu nhỏ hơn c n p

tr ng ch thước: 0,13-0,14 x 0,08-0,085 mm, Phôi bào phân bố đều, xếp kín trong vỏ tr ng, ranh giới giữa các phôi bào không rõ ràng

2 ng đời: án k sinh ở ruột non lợn s u khi thụ tinh sán đ tr ng v thoe ph n r ngo i

G p điều kiện thu n lợi nhiệt độ ph ánh sáng độ m th ch hợp ) s u 2-3 tuần tr ng phát tri n

th nh ir cidium Âu tr ng ir cidium thoát khỏi tr ng v bơi trong nước tìm k chủ trung

gi n khi g p C G th ch hợp ir cidium chui v C G r ng lông v biến th nh porocyst porocyst inh sản vô t nh cho r redi những ridi n y sinh sản vô t nh r Cerc ri chui r

Trang 20

khỏi C G u khi r khỏi C G thì Cerc ri bơi tụ do trong nước 1 time r i bám v o c y cỏ thủy sinh  rụng đuôi tạo vỏ bọc xung qu nh v biến th nh dolesc ri ếu lợn nuốt phải dolesc ri n y v o ruột thì vỏ bọc b ph n hủy v ấu tr ng đc giải ph ng v phát tri n th nh dạng trưởng th nh s u 3 tháng lại tiếp tục đ tr ng

vẽ v ng đời minh họ )

2.Dịch tễ học

- Ngu n phát tán bệnh chủ yếu l lơn m ng sán ho c nhưng đ ng ruộng nước quanh chu ng lợn, nhất là những ruộng tr ng cây th c ăn cho lợn m đc tưới bằng phân lợn l n i l tưởng đ phát tri n mầm bệnh r ng g p điều kiện thu n lợi - phát tri n r khá nhiều mầm bệnh

- Những nơi nuôi lợn bằng th c ăn sống ho c thả rông → lợn d m c bệnh lơn m c bệnh do ăn uống phải mầm bệnh

- Bệnh xảy r kh p nơi chủ yếu v ng đ ng bằng (53,6%), trung du (38,1%), miền núi nhi m ít (8,3%)

- Lợn dưới 2 tháng tuổi đ nhi m; tuổi c ng tăng m c độ nhi m càng cao

- Mọi giống lợn đều nhi m sán lơn dưới 2 tháng tuổi đ b nhi m sán, tuổi c ng tăng m c độ nhi m sán càng nhiều

- c đề kháng củ tr ng F sciolopsis ko cáo ủ ph n 18 ng y tr ng chết c đề kháng củ

k n phụ thuộc v o môi trư ng

- Bệnh xảy r qu nh năm nhi m n ng vào thang 9-10 (66-67%) , giảm ở tháng 5-6 (26-29%)

- Tỉ lệ lơn m c bệnh c ng phụ thuộc vào th c ăn sống hay chin, trên cạn h y dưới nước, công tác thú y c ng ảnh hưởng đến bệnh

-Tuổi thọ Fasciolopsis buski: 3-5 năm m i sán đ 15-18.000 tr ng/ng y đ m → ngu n phát tán

bệnh

4 Triệu chứng, bệnh tích : Bệnh không có triệu ch ng, bệnh tich đi n hình

* Triệu chứng

- Do sán kích thích ruột gây rối loạn tiêu hóa: l ng xù, ỉa chảy xen kẽ táo bón, phân có màng

nh y đôi khi lẫn máu

- Lợn ăn uống bình thư ng nhưng không tăng trọng, lợn giảm 1- 3kg trọng lượng/tháng

* Bệnh tích:

- i m mạc ruột non xuất huyết th nh đi m ho c th nh t ng đám th nh ruột non d y l n lòng ruột hẹp → nhìn t b n ngo i v o đoạn ruột c những ch to nhỏ không đều nh u

- Xoang bụng tích nhiều nước màu vàng

Cơ hế: lợn b nhi m  sán l m t c ruột án c giác bám  l m lo t ruột án tiết độc tố 

lợn gầy c m sút c n thiếu máu bạch cầu tăng s c đề kháng giảm

5 Chẩn đo n

- D a vào d ch t học của bệnh

-D ng phương pháp x t nghiệm phân tìm tr ng F buski: gạn r a sa l ng ( gạn r u nhiều lần

-Ch n đoán bằng mi n d ch : lấy kháng nguyên tiêm vào nội bì, d a vào phản ng nơi ti m đ

Trang 21

- ectr cloru c cbon liều 0 15 – 0 2 ml/kg trộn với dầu p r ffin cho uống qu ống c o su v o dạ

 Tất cả đều trộn vào th c ăn cho ăn/

*Diệt trừ căn bệnh ở môi trường ngoài

2khâu trên phải đ gắn chặt và hỗ chợ nhau

- Di t KCTG : Đ nh kỳ tháo cạn nước ở ruộng, r c vôi bột Đ ng sunph t v 1 số ph n h học

sunph t mon… nuôi những con v t ăn ốc thay ruộng tr ng r u bèo c nước thành tr ng rau cạn

- hông d ng ph n tươi b n ruộng nhất l ruộng tr ng th c ăn gi suc

-Cho gi súc ăn no đủ chất: nấu chin trươc khi cho ăn nước uống phải sạch

Câu 10 Bệnh sán lá ru t nhỏ ăn ệnh, vòng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n phòng trị)

-Echinostom tid e : hình lá tre đỉnh đầu c hình v nh khăn tr n đ c nhiều gai nhỏ

-H plorchis t ichui c k ch thước trung bình, với hang gai lớn hình nải chuối 13-18 chiếc xếp quanh giác bụng – sinh dục

-Haplorchis umilio c k ch thước trung bình, với hang gai nhỏ 36-42 chiếc xếp quanh giác bụng – sinh dục

3 ng đời

- án trưởng thành ký sinh ở ruột chúng đ tr ng, tr ng theo ph n r ngo i u đ rơi v o môi trư ng nước  b ốc thích hợp ăn v o v nở ra ấu trùng lông trong ốc or nở ấu trùng lông r i chui vào ốc thích hợp đ phát tri n thành ấu tr ng đuôi  đuôi x m nh p v o cá nước ngọt  rụng đuôi ph t strieenr th nh  n ng ở trong th t, mang củ cá gư i v đv ăn phải cá có ÂT

n g chư được nấu chin  ÂT vào dạ dày  xuống ruột  nở ra sán lá ruột nhỏ trưởng thành ở

đ

4.Dịch tễ

-Bệnh g p ởnhiều nơi tr n thếgiới

-Tại Việt Nam: Mèo nhi m 48,57 %, chó 34,57 %, Có 13 tỉnh thấy sán ở ngư i m Đ nh-64,4

%)

-Có 7 loài cá có ÂT với 2 %- cá chép cao nhất 8 %

- gư i : Đ u bụng, bu n nôn, mệt mỏi, gầy yếu, ỉa chảy, phân sống; Viêm loét ruột

Trang 22

-KCTG là ốc Limnae, KCBS là cá và ếch nhái

5.Triệu tr ng – bệnh tích

- gư i : Đ u bụng, bu n nôn, mệt mỏi, gầy yếu, ỉa chảy, phân sống; Viêm loét ruột

-1 số ít rối loạn tiêu hóa, mệt mỏi

5.Chẩn đo n – ph ng v điều trị

a.Chẩn đo n:

-Ch n đoán l m s ng: hầu hết ko có triệu tr ng 1 số ít rối loạn tiêu hóa, mệt mỏi

-Ch n đoán c n lâm sang: Xét nghiệm phân tìm tr ng sán lá ruột nhỏ Cần chú ý phân biệt với san sá gan nhỏ or tr ng giun đ ko thụ tinh

-Ch n đoán = mi n d ch học

b.Phòng:

C t đ t đư ng truyền lây t cá xang ng i = ko ăn gỏi cá or cá chư nấu chín

-Diều tr triệt đ ng v gi súc nhi m sán

-Ủ ph n quản l ch t chẽ đ diệt tr ng

- hông đ v t chủ ăn cá sống or chư nấu ch n

-Đ nh kỳ t y giun sán cho súc v t th i gi n tốt nhất l lúc sán trư ng th nh chư k p đ tr ng

- ph n sinh v t học đ diệt tr ng sán v tổ ch c diệt C G bằng những chất h học như CuSO4, CaO )

-Cho súc v t ăn no đủ chất v chăm s c tốt

- Quản l ph n ngư i v gi súc: hông ăn gỏi cá Phát hiện v điều tr k p th i cho ngư i

Điều trị

-Nguyên t c: điều tr cá th phối hợp điều tr cộng đ ng

- hác đ : Praziquantel 40mg/kg P /Trên ngày và 1 liều duy nhất

-Anoplocephala magnan :ở sau phần ruột non

-A perfoliata: ở manh trang và kết tràng

-Paranoplocephal mamillana: ký sinh ở ruôt non

-Chúng ký sinh chủ yếu ở ng a, còn thấy ở lạc đ l …

- C G l nhện đất huộc họ G lummid e v Cerlozetid eư

2 H nh th i

-A magnan: là loại to nhất (dài 520mm, rộng 25mm) c đầu to v nhô r ph trước, có giác bám

tròn và lớn Sán không có cổ đốt thân ng n nhưng rộng Bộ ph n sinh dục không th nh đôi sinh dục ở n a sau cạnh b n đốt sán Tinh hoàn cái ở giữ đố

-A perfoliata: Dài 25-10mm, rộng 8-14mm ở phần sau của giác bám có hai bộ ph n nhỏ giống

hình cái dải L sinh dục ở phần trước của n đốt sán Bu ng tr ng rộng, chiếm toàn bộ đốt sán

-P mamillana: đầu nhỏ, l sinh dục ở một b n inh ho n t hơn so với 2 loại trên (có 100 cái)

T cung hình túi có phân chia nhánh

-Tr ng sán hơi tr n mầu tro nhạt, trong tr ng có thai 6 móc, bộ ph n hình lê bao bọc thai

3 ng đời

- Cả 3 lo i sán tr n đều cần C G l nhện đất huộc họ G lummid e v Cerlozetid eư

Trang 23

- r ng ở đốt sán theo ph n r ngo i nếu nhện đất ăn phải g p nhiệt độ th ch hợp 13- 20 độ C

s u v i tháng sẽ phát tri n th nh Cysticercoid g ăn cỏ lẫn nhện đất m ng ấu tr ng n y sẽ

-Khi nhẹ; triệu tr ng ko rõ, ng a non ch m lớn ăn t bụng to, kiết l

-Khi n ng: mệt mỏi t ăn  không ăn

-Thích nằm đầu vẹo về sau, thở mạnh đ u bụng, thiếu máu, h ng cầu giảm, huyết trầm tăng

c.Bệnh tích

-Xác chết gầy, niêm mạc ruột non viêm cata, trong ruột có nhiều d ch nh n và sán

-Gan xung huyết, thân tụ máu m ng tim c đi m tụ huyết, hạch sung, màng treo ruột xưng to c

đi m tụ huyết

-Đôi khi thấy viêm phúc mạc

5.Chẩn đo n- ph ng v điều trị

a.Chẩn đo n

-D a vào triệu trứng lâm sang, bệnh tích

- ùng hương ph p Cher ovi h

- ụng ụ : nh cốc thủy tinh đ thủy tinh giá lọc v ng vớt bằng th p phiến k nh k nh hi n

vi máy qu y li t m

-H chất: t y v o mục đ ch ch n đoán m d ng h chất khác nh u ếu tìm giun đầu g i thì

d ng odium hyposulfite…)

- Nguyên lý: lợi dụng tỉ trọng củ 1 số dd nước mu i báo h d ng 2 4 bh ho c g 4 bh

n 4 bh ) lớn hơn tỉ trọng củ tr ng giun sán l m cho ch ng n i l n tr n kết hợp với l c ly

t m với ục đ ch t p trung được nhiều giun sán hơn

- iến h nh th nghiệm:

b1:D ng p nh lấy 3-5 g m ph n cho v o cốc thủy tinh 18 -20 ml nước l s u đ nghiền dằm nát u đ đổ dd v o cốc khác qu giá lọc v đổ phần c n b tren giá lọc đi v giữ lại phần dd b2: t cho phần dd đ lọc v o ống ly t m s u đ qu y li t m trong time 1-2 phút với tốc độ l

3000 v ng / phút khi đ tỉ trọng củ tr ng n ng hơn tỉ trọng củ nước l sẽ chìm xuống dưới

s u đ đổ phần dd ph tr n đi giữ lại phần c n cho v o ống ly t m c ch dd nước muối b o

h d ng đ thủy tinh khuấy đều s u đ lại m ng ly t m 1 lần nữ trong 1-2 phút tốc độ 3000

v ng / phút hi đ tr ng nhẹ hơn dd ph nổi sẽ nổi l n tr n bề m t

b3: D ng v ng vớt vớt phần váng b n tr n bề m t củ dd d n đều tr n phiến k nh đạy lá k nh lại m ng l n k nh hi n vi soi tìm tr ng sán d y ng a

b.Phòng

-Đ nh kỳ t y giun sán cho ng a, t y to n đ n ầy lại lần 2 sau 2 tuần

-Chăn thả ng a ở bãi cỏ sạch se chăn d t luân phiên

-Gữ vệ sinh chu ng trại sụng cụ chăn nuôi vệ sinh th c ăn nước uống th t tốt

-Chăm s c con v t tốt  nâng cao s c đề kháng cho ng a

-T p trung ph n đ phân  diệt tr ng sán dây

Trang 24

-D ng mọi biện pháp diệt C G l nhện đất

-Căt cỏ cho ng về phơi khô  cho ăn

Điều trị

-Dùng Mebenvet gran: liều 6-8mg/kg P

-Devermin: liều 100mg/kg P cho qua miệng

-Đường sỉ dục(Filicusmaris) liều : 5-7g (ng a 5-7 tháng), 8-10g (ng a 8-12thang), 10-12g ( ng a

-C khoảng hơn 30 lo i sán d y k sinh ở động v t ăn th t v thư ng g y bệnh cho ch mèo

- hiều lo i c gi o đoạn ấu tr ng k sinh v g y bệnh cho gi súc v ngư i

2 Đặ điểm h nh th i v v ng đời

a.sán dây 2 rãnh: Diphilobothrium latum, Diphilobothrium mansoni

Đặ điểm

- sinh ở ruột non ch mèo ngư i

- huộc bộ gi iệp k ch thước lớn 1-10m Đốt đầu nhỏ đỉnh đầu không c giác bám m c 2

r nh bám g m khoảng v i trăm tới 1000 đốt

-Đốt gi hình vuông l sinh dục thông r ở giữ m t đốt án

- r ng: hình bầu dục 1 đầu to 1 đầu nhỏ tr ng sán c l p m ng dầy trong c th i 6 m c

ng đời

- án trư ng th nh k sinh ở ruột v đ tr ng r ng theo ph n r ngo i ếu rơi v o nước c nhiệt độ 15 độ C s u 10 – 15 ng y tr ng sẽ nở th nh ấu tr ng Cor cidium hình cầu c nhiều lông b o qu nh n n r bơi lội trong nước đ tìm k chủ trung gi n l các loại giáp xác ở nước Cyclops stremus…) Â n y sống đc 2-3 ng y trong nước nếu đc C G nuốt phải  ấu tr ng mất lông  nh c 6 m c n n ấu trung chiu v o th nh ruột s u gần 1 tháng th nh ấu tr ng rocercoid hi C l cá ăn phải C G thì ấu tr ng n y sẽ phát tri n th nh ấu tr ng g y nhi m lerocercoid trong cơ củ cá ếu ngươi v gi súc ăn phải cá n y ấu tr ng sẽ phát tri n

th nh sán trư ng th nh s u khoảng 2 tháng

b Taenia hydatigena

Đặ điểm ăn ệnh

- sinh ở ruột non ch cáo thú ăn th t

- án d i t vại chục đến v i trăn cm án c đốt gi 12 nh n 6mm C t cung ph n 5-10 nhánh

Trang 25

- r ng hình bầu dục

ng đời

- án trư ng th nh k sinh ruột non ch mèo các lo i đv ăn th t khác v đ tr ng tr ng theo

ph n r ngo i khi g p điều kiện v nhiệt độ th ch hợp sẽ n th nh ấu tr ng Cysticercus pisiformis Ấu tr ng Cysticercus pisiformis k sinh ở g n m ng treo ruột củ thỏ khi CCC n phải k chủ trung gi n c ch ấu tr ng thì ấu tr ng sẽ phát tri n th nh dạng trưởng th ng

c Multiceps multiceps

Đặ điểm v v ng đời

- sinh ở ruột non ch cáo s i r ng

- án trưởng th nh d i 1- -110cm c đầu tr n tr n đầu c 22-32 m c ở đỉnh đầu

- án c đốt gi ch t cung với khoảng 9-26 nhánh

- r ng tr n

- C G l c u d lợn khi nuốt phải tr ng sán sẽ hình th nh Coenurus k sinh ở n o d c u…

Ấu tr ng n y nếu đc k chủ cuối c ng ăn phải sẽ phát tri n th nh sán trư ng th nh

d Dipilidium caninum

Đặ điểm

- án k sinh ở ruột non củ ch mèo cáo ngư i

- án d i 500cm rộng 3mm

-Đầu án c 4 giác b nms tr n dỉnh đầu c 3-4 h ng m c

- án c l sinh dục thông r 2 b n đốt sán t cung chỉ c 1 túi tr ng trong túi c 2-20 trúc tr ng -v ng đ i củ sán ch C G l các lo i bọ ch t

- ns d y c tuổi thọ d i tới h ng chục năm

- ầm bệnh li n tục đc khuếch tán r ngo i vì đốt gi ch nhiều tr ng thoe ph n r ngo i thư ng xuy n

- gư i r m c bệnh do tiếp xúc với cho mèo

- h ng nơi nuối ch mèo gs thư ng m c bệnh ấu tr ng sán d y rưng sán d y c s c đề kháng

c o với ngoại cảnh

- hững nơi l m công tác ki m soát sát sinh k m ch mèo thư ng m c bệnh sán

4.Cơ hế sinh ệnh v triệu trứng ệnh tí h

Trang 26

- án tiết độc tố l m côn v t rối loạn thần kinh h y trúng độc ch m lớn

Triệu hứng- ệnh tí h

- Ch mèo : uy dinh dưỡng gầy yếu nôn m ng v ng h u môn;C tri u ch ng thần kinh

vi m ruột c t mạn t nh ăn t

- án c th g y t c ruột ho c thủng ruột

- gư i r em) m c bệnh do ăn phải bọ ch thư ng nh y v o th c ăn lỏng

- ệnh t g p ở ngư i lớn 3/4 m c l tr em) g y rối loạn ti u h - suy dinh dưỡng vi m ruột

-Đ nh kỳ t y giun sán cho ch mèo v ngư i

- hông cho ch mèo ăn phủ tạng sống or phủ tạng c ấu sán

- hoongcho ch v o khu v c chăn nuôi gi súc

-Diệt C G củ sán d y l các lo i g m nhấm h y bọ ch t

- hông nuôi ch ở trại chăn nuôi

- hông đ ch mèo ngư i ăn cá sống

- uản l tốt ph n ngư i v ko l m hố x ở o h nuôi cá

-D ng d ch orphrn : liều d ng 200mg/kg rộn với th c ăn

-Hạt b ngô c hieuj quả tốt với sán d y ở ch oc vỏ nghiền nhỏ v trộn với nước n ng trộn với cơm cho ch ăn

+Arecolin 3-4 mg/ trộn với th c ăn

+ Dichlorophen 200 mg/ cho uống

Câu 13: ệnh s n ở gi s nh i i ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

- Hình dải băng mầu tr ng Co th cố đầu cổ v th n D i 1-5m rộng 1 6cm

-Đầu hơi tr n c 4 giác bám hình bầu dục c đỉnh đầu nhưng ko c m c đỉnh

- i đôtx sán c 2 cơ qu n sinh dục ở 2 b n g m h i bu ng tr ng 2 tuyến dinh dưỡng no n

ho ng 1 t cung v 2 m đạo i m đạo thông r 2 ben đốt s n

- ộ ph n sinh dục đ c c nhiều tình ho n ở gi đốt sán i tinh ho n c ống dẫn tinh hợp

chung với túi dương v t hình quả l đc nối với l sinh dục cái

Trang 27

- hần s u m i đốt c tuyến giữ đốt hình tr n

-Đ t sán khi gi c nhiều tr ng các bộ ph n khác đều thoái h

- r ng sán hình 3 cạnh hơi tr n ho c 4 cạnh n trong c th i 6 m c h i tr ng đc b o bọc trong 1 kh qu n hình l

S n M ene eni giống với lo i án d y exp ns hìn bằng m t thư ng rất kh ph n

biệt đ t sán lo i n y rộng hơn 1 chút qu n trọng l s s sáp xếp các tuyến giữ đốt c nhiều hình dải băng c nhiều lấm t m t p trung ở giữ or một b n đốt sán

2 ng đời

-Đ ho n th nh v ng đ i chúng cần c C G

án k sinh trong ruột non CCC l c u d b Chúng thải đốt đ t sán ch rụng theo ph n r ngo i s u đ vỡ r nhiều tr ng trong tr ng c th i 6 m c ếu nhện đất ăn phải thì th i 6 m c sẽ phát tri n th nh Cysticerrcoid cần khoảng v i tháng đ phát tri n trong nhện đất) hi CCC

ăn cỏ c lẫn nhện đất v o đư ng ti u h ấu tr ng chui r v bám v o ni m mạc ruột v phát tri n th nh sán trưởng th nh

- uổi động vạt c ng c o tỉ lện nhi m bệnh c ng thấp bệnh thư ng g p ở d c u

- tr n 8 tháng tuổi b c s c thải sán r ngo i  tỉ lệ bẹnh giảm

ơ hế sinh ênh: án g y tổn thương cơ th chủ theo các mạt s u

T ụng h t đ : sán sản sinh r các chất độc g y cho ruột v hạch l m 3 mạng treo ruột

th n … tổn thương n n súc v t ch m lớn s c đề kháng giảm sút  mác các bệnh truyền nhi m

v khác

T ụng giới hi m n ng sán t p trung nhiều ở ruột nôn l m ruột phìn to r t c ruột

l ng ruột or c th b vỡ ruột  con v t c th chết

* hi đo t h t inh ư ng chúng lấy chất dinh dưỡng củ cơ th k chủ l m chất dinh

dưỡng cho mình sinh trưởng v phát tri n

Triệu hứng m s ng

- i u hiện n ng h y nhẹ phụ thuộc v o m c độ nhi m

-Con v t khi măc t ăn khát nước kiết l trong ph n c lẫ đốt sán

Trang 28

- ỏ khám thấy: l ng ng c bụng b o tim c nước đục ho c hơi trong sợi cơ nhợt nhạt i m mạc ruột m ng b o tim c hiện tượng xuất huyết ruột vi m c t phổi t ch nước

- uột non c nhiều sán  c khi vỡ ruột

- ảy sán hi sán chư th nh thục c th d ng đ ng sunf t 1 liều 2 5 – 3ml – 1 g cho uống

ếu đ n gi súc chăn thả tr n b i cỏ c mầm bệnh thì s u 1 tháng phải d ng thuốc t y u 10

-15 ng y t y lại lần th 2 o th đ quá 50 ng y

-Giu vệ sinh đ ng cỏ bằng cách kh i ho ng trong các c y c ch cải tạo động cỏ  diệt mầm bệnh v chống C G

-Cho gi súc uống Đ ng sunf t hạt với muối ăn

- h c hiện ph ng chống bệnh sán cho các súc v t khác như d c u b trư ng th nh

- huốc c th tằng or giảm t y theo s c khỏ củ con v t

ƣu : khi ph đ ng sunf t cần ph với nước sạch ko d ng dung cụ kim loại đ ph m d ng

đ thủy tinh or đ g ph xong d ng ng y ko đc cho thuôc lọt qu kh quản vì con v t sẽ trúng độc o m y trúng độc thì cho 1-3 quả tr ng g cho ăn

-C th d ng hiếc nikloz midd với liều 100mg/kg th trọng cho qu miệng

- r zikv nter 1mg / kg th trọng

-Mebendazol 6-15mg/kg trộn ă ho c h nước uống

- Diclophen 0 2g/kg trộn ă ho c h nước uống

- icloz mid 50mg/kg trộn ă ho c h nước uống

Câu 14: ệnh u s n ổ nhỏ ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Tr ời

III:CÁC BỆNH GIUN TRÒN Câu 15 Bệnh giun xoăn dày ở gia súc nhai l i ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Trang 29

a H contortus:

- H contortus: mầu h ng nhạt đầu nhỏ, xoang miệng c 1 răng hình m c 2 g i ở cổ cách đỉnh

đầu 0,35 – 0,4mm Th c quản dài gần 1mm

- Giun đ c : dài 15-20mm túi đuôi c 2 th y hông phát tri n sư n hông nhỏ th y lưng nhỏ

dài, ch sư n lung hình chữ “Y” ngược Hai gai giao cấu dài bằng nhau(0,40-0,45mm) và

c bánh lái Đầu gai có móc nhỏ

- Giun cái dài 27-30mm Ruột màu h ng, bu ng tr ng màu tr ng xo n lại với nh u rước

l sinh dục cái có n p v n hình lưỡi g v cách đuôi 4mm r ng giun khi mới theo phân

ra ngoài có ch a 16-32 phôi bào

b M digitatus

-M digitatus có mầu h ng nhạt,có vân ngang rõ ở lớp cuticun Xoang miệng c 1 răng hướng

về phía lung Th c quản dài gần 2mm, nhỏ, phía sau phình rộng hơn

-Giun đ c dài 25-30mm túi đuôi c 2 th y hông phát tri n và 1 thùy lung rất nhỏ đối x ng

nh u ư n bụng s u v sư n hông trước to, gần bằng nhau và dính liền ở trcs và phái gốc Hai gai giao cấu ở đáy túi đuôi d i v nhỏ, không có bánh lái

-Giun cái dài 35-40mm, l sinh dục cái gần h u môn Phía trc l sinh dục hơi phình r Đuôi t -Tr ng có 2 màng bao bọc

3 ng đời

- Giun cái H contortus s u khi đc thụ tinh đ tr ng ở dạ dày với số lượng rất lớn s u đ tr ng

theo phân ra ngoài Khi g p điều kiện nhiệt độ thích hợp thì sau 4 ngày tr ng nở thành ấu trùng gây nhi m Nếu v t chủ nuốt phải ấu trùng gây nhi m vào dạ dày, qua 2 lần lột xác và sau khoảng 3 tuần thì phát tri n th nh giun trưởng thành ở dạ m i khế ( tuổi thọ của giun khoảng 6

tháng)

- Giun M digitatus s u khi đc thụ tinh đ tr ng ở dạ dày với số lượng rất lớn s u đ tr ng theo

phân ra ngoài Khi g p điều kiện nhiệt độ thích hợp thì sau 9 ngày tr ng nở thành ấu trùng gây nhi m Nếu v t chủ nuốt phải ấu trùng gây nhi m vào dạ dày, qua 2 lần lột xác và sau khoảng gần 3 tháng thì phát tri n th nh giun trưởng thành ở dạ m i khế ( tuổi thọ của giun khoảng 15,5

tháng)

4.Dịch tễ học

-Bệnh phân bố kh p thế giới

-  nước ta bệnh thư ng g p ở các cơ sở chăn nuôi t p trung kh p các vùng

-  Tại Việt Nam, tỷ lệ nhi m giun xoăn tr n tr u b l 30 7

-  Gia súc ở mọi l a tuổi đều m c bệnh nhưng chủ yếu là ở gia súc nom Và súc v t b nhi m do

ăn uống phải ấu trùng gây nhi m

-Âu trùng gây nhi m thư ng có ở những b i chăn m thấp c v ng nước đọng

-Do giun tiết độc tố  con v t trúng độc, gầy còm, thủy th ng c khi chết

-Giun bám vào niêm mạc phá hủy niêm mạc và các tuyến dạ dày gây viêm  rối loạn tiêu hóa

 súc v t trưởng thành gầy còm, mất máu , suy yếu năng xuất th t sữa giảm và có th chết

b.Triệu chứng

- Gia súc thiếu máu, niêm mạc nhợt nhạt, thủy th ng dưới cổ, trước ng c v dưới bụng, gầy yếu,

đi lại ch m chạp, u oải, hay nằm

Trang 30

-Huyết s c tố h ng cầu giảm, bạch cầu tăng

c Bệnh tích

-Xác con v t gầy còm Niêm mạc nhợt nhạt

-XOang bao tim, xoang ng c t ch nước Gan mầu vàng nhạt Niêm mạc dạ m i khế thủy th ng Trên niêm mạc có nhiều mụn loét Chất ch a trong dạ dày mầu h ng c chư giun

6.Chuẩn đo n – h ng v điều trị

a.Chuẩn đo n

- Xét nghiệm phân bằng phương pháp Fullerborn D rling tìm tr ng giun Or nuôi tr ng đ nở ra

ấu trùng sau dó dùng pp Baermam tìm ấu trùng gây nhi m

- Chẩn đo n ằng ph n ứng miễn dịch

D ng giun trưởng thành còn sống nghi n trong nước sinh ý, them 0,5% Clorofoc Lọc qua giấy lọc, bỏ c n v đ nước bốc hơi lấy phân flawngs c n, pha loãng n ng độ 1/10 u đ ti m 0,2ml khoáng nguy n n y v i uwosi d gôc đuôi ếu sau 15-20 vết tiêm sung và sau 2 gi

đư ng kính sung khoảng 6cm l dương t nh nhỏ hơn1 cm m t nh

*Súc v t chết: Mổ khám tìm giun trưởng thành ở dạ múi khế

b.Phòng bệnh

-  Vệ sinh chu ng trại, dụng cụ chăn nuôi hông đ ấu trùng lẫn vào th c ăn nước uống

-  Cải tạo đ ng cỏ chăn d t luân phiên

-  T y đ nh kỳ theo mùa phát bệnh T y giun trước lúc giun đ tr ng

-  Ủ phân diệt tr ng giun không đ mầm bệnh khuếch tán

-Cải tạo những đ ng ocr lầy lội, m ươt chăn d t lu n phiên

-Có th tiêm phòng Vacxin chế t ấu tr ng giun đ đc l m giảm độc Hằng tin đ phòng bệnh -Trong th i gi n chăn tảh có th cho con v t uống thuốc phòng g m Phenotiazin 10 phần, bột mỳ

10 phần, bột xương 10 phần, muối ăn 60 phần

Điều trị

-Dùng 1 trong các thuốc sau

+ Phenotiazin: 0,5g/kgP, cho qua miệng

+ Mebenvet: 0,02g/kgP, choqua miệng

+Dipterex Pha thành dung d ch 5 ti m dưới da Liều 0,026g - 0,045g/kg P

Câu 16: Bệnh giun tóc ở lợn ăn bệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

+ Th c quản d i2/3 cơ th

+Phần s u phình to hơn ch a hệ tiêu hóa và sinh dục

- Giun đ c: 20-52mm đuôi t cong ch a bao gai giao cấu và 1 gai giao cấu, 5-7mm

- Giun cái dài 39-53mm đuôi thẳng H u môn ở cuối thân, l i sinh sản cái ởcuối th c quản

- Tr ng hình hạt ch nh k ch thước: 0,052-0,061mm x 0,027-0,03mm màu vàng nhạt h i đầu chiết quang

b T.ovis

Trang 31

- ovis k sinh ở ruột gi d c u b m hươu…

-Giun đ c d i 50-80mm hần trước ch th c quản d i tới ¾ cơ th Gi gi o cấu d i 5-6mm -Giun cái d i gần 70mm phần trc th n ch th c quản d i 2/3 – 4/5 cơ th c l sinh sản ở cuối

th c quản

c T.skrjabini

- sinh ở ruột gi b c u d v các lo i nhi lại kh c

3 ng đời

- ng đời ph t triển tr tiếp

-  Giun cái đ tr ng ở ruột gi m nh tr ng lợn tr ng theo ph n r ngo i môi trư ng hi g p điều kiện thu n lợi r ng phát tri n th nh tr ng c ấu tr ng g y nhi m t 21-28 ngày) Khi

t chủ nuốt phải tr ng c g y nhi m nở r ở đư ng ti u h v chiu s u v o ni m mạc ruột gi m nh tr ng v phát tri n th nh giun trưởng th nh 45-47 ngày) Giun T.vois, skrj bini cần 31-52 ng y tuổi thọ củ giun khoảng 3-4 tháng)

4 Cơ hế sinh ệnh – triệu hứng – ệnh tí h

- Khi on vật Nhiễ nhẹ: không rõ triệu ch ng

-Khi Nhiễ nặng: gi súc gầy yếu thiếu máu; trong ph n c ni m d ch nhầy c khi lẫn máu

*Với con v t s ng: Xét nghiệm phân bằng phương pháp Fullerborn tìm tr ng giun tóc

- ụng ụ: Cốc thủy tinh đ thủy tih c th d ng cốc nh ) lưới lọc v ng vớt bằng th p phiến

k nh k nh hi n vi p nh

- h t dd nước muối báo h

- Nguyên lý: lợi dụng tỉ trọng củ 1 số đ nước mu i báo h Cl dd odium hyposulfite) lớn

hơn tỉ trọng củ tr ng giun t c l m cho ch ng n i l n tr n

-Ti n h nh th nghi : d ng nh t lấy khoảng 5-10 g m ph n cho v o cốc thủy tinh 1 t dd

nước muối b o h u đ d ng đ thủy tinh nghiền dằm nát ph n r i cho th m v o đ 50 – 100ml nước mu i b o h v o cốc v khuấy đều Đổ dd v o cốc khác qu lưới lọc đ loại tr căn b u đ đổ dd v o bình t m giác đến phần tiết diện nhỏ nhất củ miệng bình đ y n bình trong time t 25 – 30 phút tr ng sẽ nổi l n D ng v ng vớt bằng th p vớt tr n bề m t củ dd

ph nổi đ l n phiến k nh đạy lá k nh l n r i m ng soi dưới k nh hi n vi đ tìm tr ng giun t c

Ch : muốn n ng cáo hiệu quả củ pp n y t c th th y nước mu i báo h bằng dd khác c

tỉ trọng lớn hơn như : dd odium hyposulfite dd sodium nitr t…

- Ưu đi m: hiệu quả tốt đc s dụng rộng r i

Trang 32

*Với con v t chết: Mổ khám tìm giun trưởng thành ở ruột già, manh tràng

b.Phòng bệnh

-Diệt căn bệnh trong cơ th lợn: Đ nh kỳ t y giun cho lợn b bệnh và lợn mang giun M i năm

t y 1 lần or 2-3 tháng t y 1 lần

-Diệt căn bệnh bên ngoài:

+Ur phân diệt tr ng giun sán theo công th c (phân lợn 1000kg + lá xanh + rác 200kg+ tro bếp 60kg) Tro bếp và rác trộn với nhau, 1 lớp phân phủ 1 lớp rác v tro Đánh đống thành chop, m c ngoài phủ rác Ngoài ra có th dùng vôi bột phủ

+Diệt tr ng bằng hóa học: D ng nước đun sôi diệt tr ng ở nền chu ng s n chơi… Or dùng các thuốc hóa học đ phun như : Creolon xit c cbonic kiềm tĩnh…

- hư ng xuyên quét rộn ph n rơm rác ở chu ng lợn thay ổ cho lợn, vệ sinh máng ăn dụng cụ chăn nuôi tốt Chăm s c lợn mẹ và lợn con th t tốt, vệ sinh và có chết độ chăm s c nuôi dưỡng tốt  nâng cao s c đề kháng cho con v t

C Điều trị

- Có th Mebendazol: 10-20mg/kgP cho qua miệng

-Dipterex liều 0.1 g/kg P cho qua miệng

-Có th pha Dipterex thành n ng độ 10% tiêm b p or dưới da (ít dùng)

Câu 17: ệnh giun th n ở ợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Tr ời

Căn ệnh

-Do 1 loài Stephanurus dentatus

- sinh ở b th n mô mỡ xung qu nh th n ống dẫn niệu g n tủy sống phổi m ng bụng

-Giun cái c m sinh dục cái nằm ph trước l h u môn

- r ng giun c hình bầu dục k ch thước lớn vỏ m ng mầu tro nhạt c ch 32-64 phôi b o các phôi b o mầu đen xếp ch ng tạo th nh phôi d u C k ch thước 0 1 mm nh n 0 06

3 ng đời

- hi m tr c tiếp không qu v t chủ trung gi n

-Giun cái đ tr ng tr ng theo nước ti u r ngo i hi g p điều kiện thu n lợi đủ độ m thì

s u 24-35 gi tr ng sẽ hình th nh ấu tr ng 1 v phá vỏ r ngo i s u v i ng y ấu tr ng lột xác 2 lần hình th nh ấu tr ng g y nhi m 3 Âú tr ng n y c s c đề kháng c o với điều kiện ngoại cảnh 5 tháng nới m ướt… ) Â x m nh p v o cơ th qu 3 con đư ng

hông qua thức ăn và nư c u ng của l n : Â v o dạ d y 4) s u đ di h nh đến tĩnh

mạch c  về g n s u đ xuống xo ng bụng  tiếp đến th n v mô mỡ xung qu nh th n

+Thong qua da: Â ở tổ ch c li n kết dưới d v o tĩnh mạch  về g n  về xo mg bụng 

đến th n mô mỡ v niệu quản tủy sông

Ấu tr ng t p trung ở giun đất khi lợn ăn phải giun đất thì ấu tr ng sẽ x m nh p v o cơ th khi

ấu tr ng ở trong giun đất thì không c s biến đổi giun đất l CD )

Trang 33

- u khi qu miệng ho c qu d v o cơ th lơn  ấu tr ng di h nh như s u:

ếu qu miệng ấu tr ng g y nhi m qu th nh dạ d y v lột xác 3 lần th nh ấu tr ng 4 u đ theo hệ tu n ho n t dạ d y về g n  4 di h nh ở m t g n khoảng 3 tháng thì lột xác chui

qu m t g n v o xo ng bụng v o th n ho c tổ ch c xung qu nh th n v phát tri n th nh giun

th n

ếu qu d : s u khi qu d or đến cơ bụng ấu tr ng lột xác th nh ấu tr ng 4 Â n y theo

hệ tuần ho n tới g n lột xác v o xo ng bụng đến b th n niệu quản v tổ ch c qu nh th n v phát tri n th nh giun trưởng th nh v tiếp tục đ tr ng

4 ị h tễ họ

- ệnh thư ng xảy r tr n lợn nái v đ c giống do c th i gi n sống d i

- sinh ở b th n mô mỡ xung qu nh th n ống dẫn niệu g n tủy sống phổi m ng bụng

- chủ thư ng g p l lợn đại gi súc c s ng ở v ng nhiệt đới

- nước t bệnh thư ng g p ở miền núi ở trung du nhi m giảm hơn v ở v ng đ ng bằng nhi m rất thấp

- ỉ l nhi m tăng theo tuổi c ng c o nhi m c ng tăng

lợn 2 tháng tuổi nhi m 5

r n 8 tháng tuổi nhi m 30 4

- mư nhiều m bệnh giun th n tăng mạnh

-Ấu tr ng g y nhi m 3 c khả năng t n tại l u ở nơi m b chết nh nh khi ánh n ng tr c tiếp

- hững nơi chu ng trại m ướt ko hợp vệ sinh chăm s c nuôi dưỡng k m nuôi ở gần nơi c nhiều giun đất nuôi lợn thả roog tỉ lệ m c tăng v n ng

- hững H chất diệt đc ấu tr ng giun th n l : Crezon 2 c cl2 2%

5.Cơ hế sinh ệnh – Triệu trứng – ệnh tí h

ơ hế sinh ệnh

-Do ấu tr ng di h nh n n g y tổn thương d v ruột phổi g n vi m g n xuất hyết v phá hoại

tổ ch c g n phá ho i ch c năng sinh l củ g n  sơ g n

Triệu hứng

-tr d c nhiều mụn nhỏ đỏ xẫm chảy máu

- hi nhi m nhiều sán ợn thư ng gầy c m cong lưng s v ng bụng con v t đ u

-Con v y g y c m bạch cầu osin tăng lợn cái c th b sảy th i or ko c ch đ

- ươc ti u nhiều c nhiều căn tr ng

ệnh tí h

r n d c nhiều đi m suất huyết vi m m ng bụng

- i m g n ơ g n c khi g n sưng so g n c nhiều đi m tr ng

- h n vi m v c giun ở b th n tổ ch c xung qu nh th n tăng sinh c nhiều u k n b n trong

c giun th n k sinh

- ng dẫn niệu tăng sinh bằng qu ng c ch nhiều nước ti u c căn tr ng

- hổi thư ng b áp xe b sưng v c ng đô khi thấy tr ng v giun trưởng th nh trong các u k n phổi

-Các cơ qu n trong xo ng bụng vi m d ch với nh u d nh v o m ng bụng

6 Chuẩn đo n

-D v o d ch t : g p nhiều ở lợn nái v đ c giống nhiều ở v ng núi

-D v o triệu tr ng l m s ng: h y s y th y nước ti u c nhiều căn tr ng

- D ng pp gạn r x l ng nước ti u củ lợn đ tìm tr ng giun th n

-C th d ng kháng nguy n ti m nội bì s u 10-15 nếu nới ti m sưng to l dương t nh

- hi lợn cết c th mổ khám tìm giun ở th n ống dẫn ni u

Trang 34

7 h ng v điều trị

h ng

- hông nh p lợn t những cơ sở c lợn m c giun th n lợn v ở những con không rõ ngu n gốc

- i m tr giun th n với lợn mới nh p chu ng

-Đ nh kỳ sát tr ng v vệ sinh chu ng trại dụng cụ chăn nuôi bằng h chất mạnh

- hư ng xuy n ki m tr đ phát hiện giun th n v điều tr k p th i

- uản l ch t chẽ nước ti u v ph n đ diệt mầm bệnh

-Chu ng trại s n chơi phải khô ráo c ánh n ng chiếu

- y chu ng trại kho học x nơi c nhiều giun đất

Giun đ c c hệ thống túi đuôi v sư n phát tri n c 2 gi gi o cấu d i

Giun cái c l sinh dục gần h u môn

o i M e ong tes o i M s mi

Giun đ c c 2 g i gi o cấu d i c m c ở cuối

sinh dục cái ở trước l h u môn v mở tr n n p v n

* o i M pu entotetus

Giun đ c c 2 g i gi o cấu d i c m c ở cuối

sinh dục cái ở trước l h u môn v mở tr n n p v n phát tri n mạnh

-Trứng : r ng hơi tr n vỏ d y vơ s sì mầu v ng v b n trong c ch ấu tr ng

3 ng đời

- u C G l giun đất

-Giun trưởng th nh k sinh ở kh - phế quản củ lợn v đ tr ng r ng c ng ni m d ch đc ho l n miệng  v o ruột  theo ph n r ngo i n trong tr ng c ch ấu tr ng 1 hi C G l các

lo i giun đất nuốt phải thì Â 1 tiếp tục phát tri n v lột sác 2 lần th nh ấu tr ng g y nhi m 3

ấu tr ng g y nhi m 3 sonosng ở th c quản v mạch máu củ giun đất  x m nh p v o

CC qu đư ng ti u h lợn ăn phải giun đất) thì ở đ n xuy n qu th nh ruột  v o hạch lâm 3  theo hệ tuần ho n về phổi  uy n qu phế n ng v o phế quản kh quản v ở đ ấu

tr ng phát tri n th nh dạng trư ng th nh khoảng 1 tháng)

- u i thọ củ giun ko quá 1 năm

4 ị h tễ họ

Trang 35

- ỉ lệ m c ở lợn khoảng 20-30 ợn m c giun phổi do ăn phải giun đất c ấu tr ng g y nhi m

- ỉ lệ nhi m tăng theo tuổi

-G p nhiều v lợn ở v ng miền núi nhi m tỉ lệ c o vì ở đ ngt chăn thả lợn chạy rông bới đất

m giun đất lại th ch sống ở nh ng nơi tới xốp

-H y g p v o m mư m củ giun đất phát tri n  bệnh m c l n tr n

- r ng giun đất r ngo i c khả n wg t n tại l u ng y ở các hố s u

- ệnh thư ng g p v o m hè thu

5.Cơ hế sinh ệnh – triệu hứng – ệnh tí h

Cơ hế sinh ệnh

-Do s u di h nh củ Â n n l m tổn thương th nh ruột hạch l n 3 th nh mạch máu… mở

đư ng cho nhiều loại vi khu n x m nhi m v o các kh qu n nhất l ở phổi  vi n phổi v các bệnh truyền nhi m khác Đ ng th i n c n tiết chất độc  lợn trúng độc s c đề kháng giảm

Triệu trứng

- hi nhi m nhẹ triệu ch ng củ lợn không rõ

ợn bi u hi n củ vi m phổi: ho nhiều v o sáng sớm v tối kh thở nước m i nhiều v c mầu v ng

-Gi i đoạn đầu : lợn vẫn ăn bt nhưng k m phát tri n  gầy dần

- Gi i đoạn s u : ăn t mệt mỏi t c động bạch cầu eosin tăng h ng cầu giảm

-Gi đoạn cuối: con v t kh thở ỉ cháy n ng v c th chết

ệnh tí h

- ác chết gầy

- i m phế quản kh quản

- hổi thủy th ng v t ch nước các hạch l m 3 v ng phổi sưng v suất huyết

- i m mạc kh quản v phế quản b vi m trong l ng c nhiều bọt mầu h ng

- n c ng phế n ng c rất nhiều giun

6 Chẩn đo n

* i v t sông

- ự v o tri u hứng s ng ợn bi u hi n củ vi m phổi: ho nhiều v o sáng sớm v tối

kh thở nước m i nhiều v c mầu v ng

-D v o d ch t

- ự v o tri u trứng đi n h nh

Gi i đoạn đầu : lợn vẫn ăn bt nhưng k m phát tri n  gầy dần

Gi i đoạn s u : ăn t mệt mỏi t c động bạch cầu eosin tăng h ng cầu giảm

Gi đoạn cuối: con v t kh thở ỉ cháy n ng v c th chết

- t nghiệm ph n tìm tr ng giun sán = pp Chekbovic

- Là bệnh truyền nhi m qu tă v nước uống ngo i b i chăn

-x y d ng chu ng trại nơi kho ráo không c giun đất

- huyến kh ch b con v ng núi chăn thả phải c chu ng ko thả rông lợn

- hư ng xuy n l m vệ sinh chu ng trại s n chơi củ lợn

- ph n r c chất độn chu ng đ diệt ngu n khuếch tán bệnh

- hông đ lợn tiếp xúc với giun đất

Trang 36

- Đ nh kỳ ki m tr v t y giun cho lợn

Điều tri

- ebenvet : liều10 mg/ cho ăn or uống

- etr mizol : iều 10-15 mg / cho qu miệng

- Ditr zil phốt phát: liều 0 4 ml / ti m

- ev mizol : liều 5 – 10 mg/kg cho qu miệng or ti m v o cơ

- hebend zol : liều 0 0059g / kg

-DD lugol : iều 0 5 ml/ g ti m kh quản lưu dung d ch phải ch trong lọ m u s u khi ph thuốc phải d ng ng y n ng nhiệt độ dung d ch bằng nhiệt độ cơ th )

Câu1 9: ệnh giun phổi o i nh i i ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

*Giun Dictyocaulus viviparous :

- hư ng ở phổi loại nh i l i c hình sợi mầu v ng nhạt v c túi miệng nhỏ

-Giun đ c d i v c hệ thống sư n đuôi v túi đuôi phát tri n Cuối sư n bụng c 2 nhánh -C sư n hông trước tách ri ng sư n hông s u v giữ d nh lại

-2sư n lưng đều chi th nh 3 nhánh nhỏ ở cuối

-Con đ c c 2 gi gi o cấu d i bằng nh u mầu đen ng n to Giu c bánh lái

-Con cái d i c l sinh dục nằm ở giữ th n v đuôi chữ l h u môn

- r ng hình bầu dục b n trong luôn ch ấu tr ng

*Giun D filarial

- hư ng k sinh ở kh quản phế quản lo i nh i lại

- Giun đục d i c 2 g i gi o cấu bằng nh u v c hệ thống sư n đuôi v túi đuôi phát tri n -Con cái d i c l sinh dục nằm ở giữ th n v đuôi chữ l h u môn

- r ng hình bầu dục b n trong luôn ch ấu tr ng

3 ng đời

- hi m tr c tiếp không qu v t chủ trung gi n)

-Giun cái đ tr ng c u strung ở phổi kh quản ph quản  khi g/s ho tr ng l n miệng v được nuốt trở lại đư ng ti u h đ y tr ng nở r ấu tr ng v theo ph n r ngo i  1)

A2  tiếu tục phát tri n th nh  g y nhi m 3 hi gi súc nuốt phải ấu tr ng n y tới ruột

 chui v o ni m mạc ruột tơi hệ l m 3 ruột di h nh về hạch l m 3 ở m ng treo ruột v tiếp tục lột xác v theo hệ tuần ho n về phổi  tiếp tục theo m o mạch v o phế n ng kh quản  s u

đ tiếp tục phát tri n th nh dạng trưởng th nh

- h i gi n giun ở phổi d i h y ng n phụ thuộc v o dinh dưỡng củ gi súc

Trang 37

- gu n gieo mầm bệnh l gi súc nh i lại v đv hoạng nhi m giun

5 Cơ hế sinh ệnh- Triệu hứng – ệnh tí h

Cơ hế sinh ệnh

Triệu trứng

- riệu ch ng củ vi m phổi: con v t sốt c o nước m i chảy nhiều mầu v ng

-Con v t ho : ho mạnh ho thư ho kh n  ho yếu d y ho ướt  thè lưỡi nước bọt nhiều

- Con v t thư ng ho nhiều v o b n đ m h y lúc chạy nhảy s u hi nhi m 2-3 tuần

-Cơ th gầy dần con v t mệt mỏi rụng lông chảy nước nh n ở m i

-Gi i đoạn cuối con v t thủy th ng ở cổ môi m t ng c v 4 ch n đôi khi ỉ chảy suy yếu dần

 chết do kiệt s c v t c thở

- ghe v ng phổi c m gi n ướt gõ c m đục

ệnh tí h

- ác chết gầy thủy th ng dưới d xo ng ng c t ch nước phổi sưng to

- ệnh t ch ở phổi như: mầu s c phỏi không đều tr n bề m t c nhieuf đi m g n h hoại t c các đi m mầu tr ng Các hế quản phình rộng r th nh d y ni m mạc xuất huyết

- rong l ng phế quản c nhiều d ch c bọt mầu h ng

- t nghiệm ph n tìm ấu tr ng = pp erm n v v id

- ới gi súc chết thì mổ khám tìm giun trưởng th nh ở phổi các phế n ng

7 h ng v điều trị

ph ng ệnh

- ệ sinh chu ng tr i cải tạo b i chăn

-Chăn r t luôn phi n chống tái nhi m

- ph n đ diệt ấu tr ng

- h c ăn nước uông sạch cho ăn th m henolthi zin muối ăn

- ăng cư ng quản l chăm s c tốt  n ng c o s c đề kháng ti m v cxin giun phổi

-Đ nh kỳ t y giun sán v cho uống thuốc ph ng

Điều trị

- etr mizol : 12 mg / p rộn th c ăn

- ebend zol : 10mg/ d ng trộn th c ăn or cho uống

- Ditr zin photph t : liều 0 1 g/ ph th nh 20 ti m dưới d

-Hemenctin – 25 : liều 1ml / 10kg ti m b p

-Di ethyle rb m zin citr te ph th nh 10 lieuf 55mg/kg i m v o cổ

- Dung d ch ugol : 25 – 75 ml ti m v o 2 b n kh quản 2 lần cách nh 2 – 3 ng y

3-6 tháng : 20-50ml 6-12 tháng tuổ : 50-75 ml

ƣu : dd lugol phải ph trong lọ mầu s u khi ph phải d ng ng y gi nhiệt độ đ ở 37 độ C

hi ti m phải đ con v t tr n giá nghi ng 30 độ C ti m v o 1/3 trước kh quản

Câu 20: Bệnh giun kết h t (Oesophagostomiasis) ở lợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng phát triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Tr lời

Căn ệnh

Trang 38

- Bệnh do giun Oesophagostomum, thuộc họ Trichonematidae Ký sinh ở thành ruột(ấu trùng)

và xoang ruột (trưởng thành) của gia súc Ấu trùng tạo thành các hạt, u, kén ở thành ruột lợn, trâu, bò O dentatum là loài gây bệnh ở ruột già của lợn gây nên O.radiatum ký sinh ở ruột già trâu, bò

2.Hình thái c u t o

- dent tum thư ng ký sinh ở ruột gài của lợn Giun giun không c cánh đầu, có 9 rua ngoài

v 18 ru trong úi đầu to Gai cổ ở2 bên ch phình cuả th c quản

-Giun đ c dài 8-9mm đôi g i gi o cấu dài bằng nhau dài 1-1,14mm

- Giun cái dài 8-11mm L sinh dục cái cách l h u môn 0.2-0.388mm

-Tr ng hình bầu dục , có vỏ mỏng bên trong có ch a các phôi bào xếp ch t chẽ

3 ng đời

- ng đời phát triển tr c tiếp

-  Giun dent tum thư ng ký sinh ở ruột gài lợn Giun cái đ tr ng ở ruột già lợn, tr ng theo

ph n r ngo i môi trư ng G p điều kiện thích hợp Tr ng phát tri n thành ấu trùng A1 phá vỡ

vỏ tr ng; sau 2 lần lột xác thành ấu trùng gây nhi m (A3) (sau7-8 ngày) Khi V t chủ nuốt phải

AT gây nhi m có trong th c ăn v o ni m mạc ruột già, hình thành hạt kén quanh ấu trùng Sau 23 ngày, AT chui khỏi kén vào xoang ruột th nh giun trưởng thành Th i gian t khi AT

b nuốt đến khi phát tri n thành dạng trưởng thành: 1,5 – 2 tháng Tuổi thọ giun là 8 – 10 tháng

4 Dịch tễ học

-Trâu bò, lợn nhi m khá phổ biến trên các vùng

-Lợn càng lớn thì tỉ lệ nhi m càng cao Lợn dưới 2 tháng tuổi nhi m 46,9%, trên 8 tháng tuổi nhi m 73,3%

-Bệnh thấy ở nơi chăn nuôi không đảm bảo vệ sinh không chú lu n phi n đ ng cỏ

5.Cơ hế sinh bênh – Triệu chứng – Bệnh tích

Cơ hế sinh bệnh

-ÂT xuyên vào niêm mạc ruột tạo thành hạt, u kén có mủ vì đem theo vi khu n xâ, nhi m khiến gia s c non ch m lớn gi súc trưởng thành giảm năng suất

b Triệu chứng

-  Gi i đoạn đầu khi ấu trùng xuyên vào niêm mạc ruột gây ỉa chảy, phân có chất nh y đôi khi

có máu Một số gia súc có thân nhiệt cao, bỏ ăn gầy còm, thiếu máu, niêm mạc nhợt nhạt

-  Gi i đoạn s u khi giun trưởng thành ký sinh có triệu ch ng mạn tính, kiết lỵ, gầy còm, ch m lớn

c Bệnh tích

-  Ruột có những hạt, u, ở giữa có mầu vàng, tr ng đục và ấu trùng giun

-  Tại kết tràng: có hiện tượng viêm; xuất hiện nhiều u, kén ( hạt ) ở ruột U này to bằng hạt đ u,

ch a mủ, ho c canxi hóa

6.Chẩn đo n – h ng v điều trị

a.Chẩn đo n

*với v t s ng: Xét nghiệm phân bằng phương pháp Fullerborn tìm tr ng giun Ho c nuôi tr ng

thành ấu tr ng v xác đ nh ấu trùng gây nhi m A3

- ụng ụ: Cốc thủy tinh đ thủy tih c th d ng cốc nh ) lưới lọc v ng vớt bằng th p phiến

k nh k nh hi n vi p nh

- h t dd nước muối báo h

- Nguyên lý: lợi dụng tỉ trọng củ 1 số đ nước mu i báo h Cl dd odium hyposulfite) lớn

hơn tỉ trọng củ tr ng giun kết hạt l m cho ch ng n i l n tr n

Trang 39

-Ti n h nh th nghi : d ng nh t lấy khoảng 5-10 g m ph n cho v o cốc thủy tinh 1 t dd

nước muối b o h u đ d ng đ thủy tinh nghiền dằm nát ph n r i cho th m v o đ 50 – 100ml nước mu i b o h v o cốc v khuấy đều Đổ dd v o cốc khác qu lưới lọc đ loại tr căn b u đ đổ dd v o bình t m giác đến phần tiết diện nhỏ nhất củ miệng bình đ y n bình trong time t 25 – 30 phút tr ng sẽ nổi l n D ng v ng vớt bằng th p vớt tr n bề m t củ dd

ph nổi đ l n phiến k nh đạy lá k nh l n r i m ng soi dưới k nh hi n vi đ tìm tr ng giun kết hạt

Ch : muốn n ng cáo hiệu quả củ pp n y t c th th y nước mu i báo h bằng dd khác c

tỉ trọng lớn hơn như : dd odium hyposulfite dd sodium nitr t…

*Với con v t chết: Mổ khám tìm giun trưởng thành ở ruột già, manh tràng và các hạt, u, kén ở

ruột

b Phòng

- hư ng xuyên làm vệ sinh chu ng trại, dụng cụ chăn nuôi n chơi

- hu gom ph n ác m ng đi ủ đ diệt tr ng giun

-Đ nh kỳ t y giun sán cho con vât

- ăng cư ng chăm s c tốt nâng cao s c đề kháng cho con v t

Điều trị

- ới lợn d ng henoti zin: 0 5g/kg cho qu miệng or Dipterex liều 0.1g/kg cho qu miệng

Câu 21 Bệnh giun đuôi xoắn ở d dày lợn ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

-A. strongylina: đầu có bao hình trụ với 16-18 vòng xo n ch o đuôi xo n

Giun đ c dài 11,5-12,7mm Hai gai giao cấu không bằng nhau

+Giun cái dài: 15-22mm L sinh dục cái nằm ở n trước của giun Tr ng ch a ấu trùng bên trong

-G hispidum ký sinh ở dạ dày lợn còn g p cả ở th c quản củ động v t có vú, chim, bò sát Giun mầu h ng, Đầu hình v nh khăn c r nh tách với phần th n r n đầu có nhiều hàng

gai móc (9-12 hàng) Phần thân có nhiều gai

Giun đ c dài 12-25mm đuôi cong t c nhiều gai Gai giao cấu không bằng nhau

+Giun cái dài 25-49mm

+L sinh dục cái ở ph trước thân

-Physocephalus sexalatus : Đầu giun có bao dài với những vòng xo n tròn Có 6 cánh

Giun đ c dài khoảng 13mm đuôi cong xo n, có 2 cánh b n C 4 đôi g i trước h u môn Hai gai giao cấu không dài bằng nhau

+Giun cái dàu 13- 22mm L sinh dục cái ở giữa thân Tr ng ch a ấu trùng

3 ng đời

*tất cả đều phát ti n gián tiếp cần v t chủ trung gian

a A. strongylina

- Giun ký sinh ở dạ dày lợn r i đ tr ng, tr ng theo phân ra ngoài ch 1 hi đc bọ hung

ăn phải (Aphodius castaneus, A.rufus, Onthophagus Hecate ) khi đ ấu trùng sẽ giải phóng và

Trang 40

phát tri n, lột xác thành ÂT gây nhi m A3 ÂT sống trong bọ hung 9-12 thangstrong bọ hung, Khi lợn ăn phải ấu trùng gây nhi m trong bọ hung tới dạ dày ấu trùng chui vào miêm mack, phát tri n th nh giun trưởng thành sau khoảng 1,5 tháng Ngoài ra AT a3 còn có trong v t chủ d trữ như b sát ếch… hi lợn ăn phải v t chủ d trữ c ng nhi m giun này

b G hispidum

- ng đ i phát tri n cần v t chủ trung gian là giáp xác thủy sinh (Mesocyclops, Thermocyclops)

-Giun ký sinh ở trong dạ dày lợn r i đ tr ng, tr ng theo phân ra ngoài sao 10 ngày nở ra ấu trùng A1.Nếu đc v t chủ trung gian nuốt phải sao 12 ngày thì phát tri n thành ấu trùng gây nhi m hi lơn ăn phải v t chủ trung gi n khi đ Â đến dạ dày và phát tri n thành dạng trưởng thành, Ngoài ra ÂT A3 còn có s tham gia của VCDT là cá, ếch nhái… ợn nuốt phải v t chủ

d trữ c ng nhi m giun

c Physocephalus sexalatus

- Giun ký sinh ở dạ dày lợn r i đ tr ng, tr ng theo phân ra ngoài ch 1 hi đc bọ hung

ăn phải ( r b us Apho ius… ) khi đ ấu trùng sẽ giải phóng và phát tri n, lột xác thành ÂT

gây nhi m A3 ÂT sống trong bọ hung 40 ngày trong bọ hung, Khi lợn ăn phải ấu trùng gây nhi m trong bọ hung tới dạ dày ấu trùng chui vào miêm mack, phát tri n th nh giun trưởng thành sau khoảng gần 2 tháng Ngoài ra AT a3 còn có trong v t chủ d trữ như b sát ếch, cá và nhiều động vạt c xương sống khác… hi lợn ăn phải v t chủ d trữ c ng nhi m giun này

4.Dịch tễ học

-G p nhiều ở trung du miền núi Physocephalus sexalatus hi m ở lợn càng lớn tỉ lệ nhi m càng cao Lợn nuôi thả nhi m nhiều hơn lợn nhốt G hispidum thì tỉ lệ lơn tr n 5 tháng tuổi nhi m

nhiều, giun này còn g p tr n ngư i

5 Cơ hế sinh bệnh - triệu chứng - bệnh tích

-Giun ký sinh ở dạ d y thư ng xuyên kích thích niêm mạc gây viêm, loét, thành dạ d y xơ c ng, các tuyến b thoái h hi giun đ m s u vách dạ dày gay vết loét sâu gây tổn thương ni m mạc,

hạ niêm mạc có khi cả lớp cơ

-Khi giun tạo nên hốc lớn thì toàn bộ mô bào xung quanh b phái hủy ô xơ phát tri n mạnh làm thành dạ d y sơ c ng

- Các tuyến b thoái hóa, ho c b ổ viêm

-Lợn ăn t c triệu ch ng đ u dạ dày, con v t yếu, có th chết

6.Chuẩn đo n – ph ng v điều trị

a.Chuẩn đo n

*Xét nghiệm phân tìm tr ng giun = hương pháp ph nổi

*Với con v t chết : Mổ khám dạ d y tìm giun trưởng thành

b.Phòng bệnh

- găn ng a lợn tiếp súc với VCTG, VCBS;

-Vệ sinh chu ng trại, dụng cụ chăn nuôi s n chơi của lợn hông đ ấu trùng lẫn vào th c ăn nước uống

-T y đ nh kỳ T y giun trước lúc giun đ tr ng

-Ủ phân diệt tr ng giun không đ mầm bệnh khuếch tán

- ăng cư ng chăm s c tốt nâng cao s c đề kháng cho con v t

Câu 22: ệnh giun đ o i ăn thịt ăn ệnh h nh th i u t o v ng ph t triển, triệu chứng bệnh tích, chẩn đo n ph ng trị)?

Tr ời

Căn ệnh

Ngày đăng: 11/04/2016, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w