1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Định lí hình học suy rộng và nâng cao lớp 9

5 618 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 245,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu chuẩn, đã được chọn lọc, chứng minh, tài liệu bao gồm 5 trang, các định lí về sau càng được áp dụng nhiều trong toán học. Mọi ý kiến đóng góp của bạn đọc xin gửi về địa chỉ email: tnghiem058gmail.com

Trang 1

1.Định lí Menelaus cho tứ giác: Đường thẳng d cắt các cạnh AB, BC, CD, DA ABCD tại M,

N, P, Q AM BN CP DQ. . . 1

MB NC PD QA

F

E

N M

P

Q

A

B

C D

Kẻ AF BE CD 

AM AF

MB BE

BN BE

AM BN CP DQ AF BE CP DP

CN CP

CP CP MB NC PD QA BE CP PD AF

PD PD

DQ DP

QA AF

 





 







 





2 Định lí Carnot: ABC.H , I, K thứ tựAB,BC,CAnếu x; y; z là đg tvới AB, BC, CA qua

H, I, K thì x; y; z động quy  AH2HB2BI2IC2CK2KD20

I G A

Thuận: x; y; z đồng quy thì …

Ta có: GA2GB2GB2GC2GC2GA2 0

 

AH HB BI IC CK KD 0 1

GI'BC Theo 1 AH HB BI' I'C CK KD 0

 

Mà AH HB BI IC CK KD  0 BI IC BI' I'C   I I' 2

Từ (1), (2) ta có đpcm

Trang 2

3 Đường tròn Euler: Chân các đg trung tuyến, đg cao, trung đ các đoạn thẳng nối trực tâm với 3 đỉnh là 9 điểm thuộc đg tròn tâm I

D

O G I

A3

A6

A9

A4

A2

H

A8

A1

A5

A7

A

4 Đường thẳng Euler: trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn nội tiếp O của tam giác thẳng hàng

Kẻ đường kính AD của (O) BHCDlà hình bình hành

4

A

 là trung điểm HDtrọng tâm G’ của AHD có AG' 2AA4

3

2

AG AA G G' H;G;O

3

5 Định lí con bướm: Cho (O), dây AB, 2 dây CD, EF di động đi qua trung điểm I của AB

DE, CF cắt AB tại M, N CMR IM = IN

C'

D'

N M

C E

I

O

D

F

Kẻ C’D’ đối xứng với CD qua OI

CM tứ giác EC’IM nội tiếp C 'MI CNIMINI (đpcm)

Trang 3

6.Định lí Steiner: ABCnội tiếp (O) K thuộc cung BC nhỏ M; N; P đối xứng với K qua BC,

AB, CA CMR M; N; P thẳng hàng

I

K H

P

N

M

O A

B

C K

7 Định lí Newton: Tứ giác ABCD ngoại tiếp (O), tiếp xúc với (O) tại E; F; G; H Khi đó HG,

AC, EF đồng quy

K I

A

C D

O H

G

F E

Giả sử AC EF  M Áp dụng định lí Menelaus cho ABCvà MEF

AH DG CM

1 do DH DG

DH GC MA

Áp dụng định lí Menelaus đảo choADCC;A;Mthẳng hàng hay HG, AC, EF đồng quy

8 Tứ giác ABCD ngoại tiếp (O), tiếp xúc với (O) tại E; F; G; H Khi đó EG, AC, HF, BD đồng quy

Đặt AC EG I

IC CG CG IC CG

Đặt AC FH  I' CMTT AI' AH

I' C CF

Mà AH=AE; CG=CF AI AI' I I' AC;HF;EG

IC I' C

CMTT ta có đpcm

Trang 4

9 Định lí Desargues: Nếu ABC; A 'B ' C ' có AA’; BB’; CC’ đồng quy;ABA 'B ' P ;

BC B ' C '  Q ;CAC ' A ' R thì P; Q; R thẳng hàng

R P

Q

O

A'

B'

C' A

Để Q; P; R thẳng hàng thì AP BQ CR. . 1

PB QC RA  (Menelaus choABC và QPR) Menelaus cho OBC và QB ' C ' OB ' BQ CC ' 1 ta CM OB ' CC ' AP CR  1

B 'B QC C ' O B 'B C ' O PB RA

Thật vậy: Áp dụng định lí Menelaus cho:

 

AP BB ' OA ' AR CC ' OA '

PB B ' O A ' A RC C ' O A ' A

AP BB ' AR CC' AP RC CC' B ' O

PB B ' O RC C' O PB AR C' O BB '

Hay P; Q; R thẳng hàng (đpcm)

10 Định lí Pascal: Lục giác ACEBFD nội tiếp có giao điểm các cặp cạnh đối thẳng hàng

Ngày đăng: 10/04/2016, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w