Đây là tài liệu chuẩn, đã được chọn lọc, chứng minh, tài liệu bao gồm 5 trang, các định lí về sau càng được áp dụng nhiều trong toán học. Mọi ý kiến đóng góp của bạn đọc xin gửi về địa chỉ email: tnghiem058gmail.com
Trang 11.Định lí Menelaus cho tứ giác: Đường thẳng d cắt các cạnh AB, BC, CD, DA ABCD tại M,
N, P, Q AM BN CP DQ. . . 1
MB NC PD QA
F
E
N M
P
Q
A
B
C D
Kẻ AF BE CD
AM AF
MB BE
BN BE
AM BN CP DQ AF BE CP DP
CN CP
CP CP MB NC PD QA BE CP PD AF
PD PD
DQ DP
QA AF
2 Định lí Carnot: ABC.H , I, K thứ tựAB,BC,CAnếu x; y; z là đg tvới AB, BC, CA qua
H, I, K thì x; y; z động quy AH2HB2BI2IC2CK2KD20
I G A
Thuận: x; y; z đồng quy thì …
Ta có: GA2GB2GB2GC2GC2GA2 0
AH HB BI IC CK KD 0 1
GI'BC Theo 1 AH HB BI' I'C CK KD 0
Mà AH HB BI IC CK KD 0 BI IC BI' I'C I I' 2
Từ (1), (2) ta có đpcm
Trang 23 Đường tròn Euler: Chân các đg trung tuyến, đg cao, trung đ các đoạn thẳng nối trực tâm với 3 đỉnh là 9 điểm thuộc đg tròn tâm I
D
O G I
A3
A6
A9
A4
A2
H
A8
A1
A5
A7
A
4 Đường thẳng Euler: trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn nội tiếp O của tam giác thẳng hàng
Kẻ đường kính AD của (O) BHCDlà hình bình hành
4
A
là trung điểm HDtrọng tâm G’ của AHD có AG' 2AA4
3
2
AG AA G G' H;G;O
3
5 Định lí con bướm: Cho (O), dây AB, 2 dây CD, EF di động đi qua trung điểm I của AB
DE, CF cắt AB tại M, N CMR IM = IN
C'
D'
N M
C E
I
O
D
F
Kẻ C’D’ đối xứng với CD qua OI
CM tứ giác EC’IM nội tiếp C 'MI CNIMINI (đpcm)
Trang 36.Định lí Steiner: ABCnội tiếp (O) K thuộc cung BC nhỏ M; N; P đối xứng với K qua BC,
AB, CA CMR M; N; P thẳng hàng
I
K H
P
N
M
O A
B
C K
7 Định lí Newton: Tứ giác ABCD ngoại tiếp (O), tiếp xúc với (O) tại E; F; G; H Khi đó HG,
AC, EF đồng quy
K I
A
C D
O H
G
F E
Giả sử AC EF M Áp dụng định lí Menelaus cho ABCvà MEF
AH DG CM
1 do DH DG
DH GC MA
Áp dụng định lí Menelaus đảo choADCC;A;Mthẳng hàng hay HG, AC, EF đồng quy
8 Tứ giác ABCD ngoại tiếp (O), tiếp xúc với (O) tại E; F; G; H Khi đó EG, AC, HF, BD đồng quy
Đặt AC EG I
IC CG CG IC CG
Đặt AC FH I' CMTT AI' AH
I' C CF
Mà AH=AE; CG=CF AI AI' I I' AC;HF;EG
IC I' C
CMTT ta có đpcm
Trang 49 Định lí Desargues: Nếu ABC; A 'B ' C ' có AA’; BB’; CC’ đồng quy;ABA 'B ' P ;
BC B ' C ' Q ;CAC ' A ' R thì P; Q; R thẳng hàng
R P
Q
O
A'
B'
C' A
Để Q; P; R thẳng hàng thì AP BQ CR. . 1
PB QC RA (Menelaus choABC và QPR) Menelaus cho OBC và QB ' C ' OB ' BQ CC ' 1 ta CM OB ' CC ' AP CR 1
B 'B QC C ' O B 'B C ' O PB RA
Thật vậy: Áp dụng định lí Menelaus cho:
AP BB ' OA ' AR CC ' OA '
PB B ' O A ' A RC C ' O A ' A
AP BB ' AR CC' AP RC CC' B ' O
PB B ' O RC C' O PB AR C' O BB '
Hay P; Q; R thẳng hàng (đpcm)
10 Định lí Pascal: Lục giác ACEBFD nội tiếp có giao điểm các cặp cạnh đối thẳng hàng