PGS.TS LÂM QUANG VINH Tp... Trong qu trình thực hiện luận n tôi đ c rất nhiều sự quan tâm gi p đ của qu c c T chức Thầy ô c c n c viên inh viên ia đình và ng nghiệp Tôi xin đ c bày tỏ lò
Trang 2NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
1 PGS.TS HU NH TH NH ĐẠT
2 PGS.TS LÂM QUANG VINH
Tp Hồ Chí Minh – 2015
Trang 3khác
Trong qu trình thực hiện luận n tôi đ c rất nhiều sự quan tâm gi p đ của
qu c c T chức Thầy ô c c n c viên inh viên ia đình và ng nghiệp
Tôi xin đ c bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến T u nh Thành t và
PGS.TS Lâm Quang Vinh, những ng ời thầy đã nhiệt tình h ng dẫn tôi trong suốt
thời gian tôi làm nghiên cứu khoa h c, hết lòng gi p đ tôi về vật chất và tinh thần
trong thời gian tôi làm nghiên cứu sinh để tôi hoàn thành luận án này
Tôi xin trân tr ng cảm ơn i h c uốc ia T Tr ờng i h c hoa
h c Tự nhiên tr ờng i h c ng Th p môn quang h c ứng ng hòng th
nghiệm a ứng ng tr ng điểm đã t o điều kiện thuận l i cho
tôi trong qu trình thực hiện luận án
Tôi xin chân thành cảm ơn PGS.T guy n Th i oàng c c anh ch m t i
phòng h a l ứng ng đã gi p đ về thiết th nghiệm t o điều iện thuận l i cho
tôi trong qu trình thực hiện luận n
Sau cùng, tôi xin cảm ơn gia đình những ng ời thân, b n và đ c iệt là v
tôi đã ủng h và h tr tôi trong suốt thời gian làm nghiên cứu sinh
Tác giả luận án
T T
Trang 4M C C
T
Trang ờ ……… …
M ……… ii
……….……….vi
………viii
……… ………ix
Ầ 1
h ơng T Y T Ề s s 5
ơ s l thuyết về s 5
iệu ứng giam giữ l ng t trong vật liệu n ẫn 5
1.1.2 Mô hình lý thuyết khối l ng hiệu d ng 7
T nh chất quang của s 9
1.1.4 Khả năng hắc ph c gi i h n Shockley-Queisser của QDs trong QDSSCs: 12
ch s ph t triển T 15
c đ i l ng đ c tr ng của PMT 18
ờng cong -V 18
òng ngắn m ch SC (Short – circuit current) 19
1.3 Thế m ch h OC (Open – Circuit Voltage) 19
ệ số lấp đầy ill actor 20
iệu suất của T η E iciency) 21
6 X c đ nh điện tr ằng ph ơng ph p m t đ ờng cong I-V 21
ơ s l thuyết về pin s 24
ấu tr c và nguyên l làm việc của s 24
iện cực anốt quang 25
iện cực atốt 26
Trang 5ết luận ch ơng 34
h ơng T 36
c ph ơng ph p t ng h p s 36
h ơng ph p h a t olloi 36
h ơng ph p 38
uy trình chế t o s s ng chất ao Thiol -SH) 39
2.3 T ng h p c c s ằng ph ơng ph p olloi v i tác nhân TOP 41
2.4 T o mẫu b t CdSe 43
uy trình chế t o MT 44
2.5.1 X l đế ẫn T 44
T o màng Ti 2 ằng ph ơng ph p in l a 45
T o màng Ti 2 /CdSe 45
hế t o màng Ti 2 Zn ằng ph ơng ph p 46
6 hế t o điện cực atốt 49
2.7 Hệ điện ly 51
8 uy trình r p T s 52
2.9 Các thiết b đo t nh năng và điện tr trong QDSSCs 53
2.9.1 Thiết b đo đ ờng đ c tr ng -V 53
2.9.2 Thiết b đo t ng tr điện hóa EIS 54
2.10 Các thiết b khác s d ng trong quá trình thực nghiệm 63
ết luận ch ơng 63
h ơng T N LUẬ T s 65
h ơng ph p h a o v i chất th đ ng hóa bề m t nhóm thiol (SH): 65
Trang 63.1.1 Khảo sát theo tỉ lệ M 66
3.1.2 Cấu trúc tinh thể s và so s nh ch th c h t v i c c ph ơng ph p h c nhau 68
h ơng ph p h a o s d ng chất th đ ng bề m t TOP: 70
iều khiển ch th c thông qua các thông số (nhiệt đ và thời gian): 71
3.2.2 Khuếch tán QDs CdSe trong dung môi và t o mẫu b t CdSe 75
3.2.3 Phân tích cấu trúc của QDs CdSe bằng ph nhi u x tia X 75
Kết luận ch ơng 76
h ơng T N C C ANỐT QUANG FTO/TiO2/QDs CdSe 78 àng nano Ti 2 78
hế t o T t c c s v i tác nhân thiol 79
ấu tr c đ c tr ng hình th i của màng 79
T nh chất quang của màng hảo s t th o thời gian ngâm 83
ết quả chế t o T t s CdSe v i tác nhân thiol 86
ải tiến s t s v i tác nhân TOP 88
ết luận ch ơng 94
h ơng Ê ỨU CH T O ANỐT QUANG CÓ CẤU TRÚC SONG SONG: FTO/TiO2/CdS/CdSe/ZnS NHẰM NÂNG CAO HI U SUẤT 96
hế t o màng anốt quang TiO 2 Zn ằng ph ơng ph p 96
uy trình t o màng anốt quang TiO 2 /CdS/CdSe/ZnS 96
ấu tr c t nh chất quang của màng anốt quang TiO 2 /CdS/CdSe/ZnS 98
ết quả đo hiệu suất của pin 105
ết quả đ nh gi s ằng đ ờng cong -V 105
hân t ch điện tr của s qua đ ờng cong -V 108
ết quả đo ph t ng tr điện h a 112
nh h ng của số vòng lên s 112
nh h ng của số vòng lên s 115
nh h ng của nhiệt đ nung lên s 117
Trang 76 uy trình chế t o màng catốt PbS 125
6 uy trình chế t o màng u 126
6 uy trình chế t o màng catốt Cu 2 S 127
6 ấu tr c của s 129
6 hế t o s trên cơ s c c điện cực catốt h c nhau 129
ết luận ch ơng 6 131
T Ậ 132
134
T 135
T T 137
PH L C 156
Trang 8AN M C C C I U T VI T T T
tia X
t quét đ phân giải cao
Trang 9VB Valence band: Vùng hóa tr
Trang 10AN M C C C N
:
: Kí c hạt của các mẫu v i tỉ lệ M khác nhau
: K t quả v í c trung bình của nano CdSe
Trang 11Hình 1.4: Mô tả hàm sóng trong h th í c hạt b suy giảm ba chi u
Hình 1.5: Ph h p thụ ( ng li n nét) và ph PL ( ng gẫ ú ) ứng v i
í c hạt khác nhau của QDs [35]
Hình 1.6: C ú ù ng của v t liệu kh i (a) v i QDs (b, c) [35]
Hình 1.7: Mô tả s tái h ện tử-lỗ tr ng vùng CB v i CV và s tái h p tại các
mức bẫy trong c ú c qua ph PL [157]
Hình 1.8: (a) Mô tả s ện tử và lỗ tr ng trong v t liệu bán dẫ (b)
ồ mô tả quá trình sinh nhi u c p exciton (MEG) trong QDs [116]
Trang 12Hình 2.1: ồ minh họa một quy trình t ng h p QDs CdSe bằ
phân hủy các ti n ch – kim
Hình 2.19: ồ kh i (a) và thi t b Kethley 2400 (b)
Hình 2.20: ện th xoay chi u áp vào hệ ện ứng
Hình 2.21: Ph Nyquist (a) và ph Bode (b)
Hình 2.22: ện dung xu t hiện trong pin [14]
Trang 13: Ph UV-Vis và ph PL của các mẫu v i tỉ lệ M khác nhau
: (a) ph h p thụ ù ồ th , (b) giả ồ tái h p củ ện tử
ứng v ỉnh phát quang của QDs
Hình 3.4: Ph nhiễu xạ tia X của bột CdSe nung các nhiệ ộ khác nhau
Hình 3.5: Ph ẫ bột CdSe
: Quy trình t ng h p QDs CdSe sử dụng tác nhân b m t TOP
: Ph h p thụ UV-VIS và PL của các dung d ch nano CdSe và màu s c của
dung d ch nano CdSe theo nhiệ ộ hình thành m m
: í c khác nhau khi chi u UV
: Ph h p thụ UV-VIS và PL của các dung d ch QDs CdSe
: ộ phân b í c hạt qua Ph h ụ ủa dung
C
C trong chân không
Trang 14Hình 4.7: Ph h p thụ UV-Vis của màng TiO 2 /CdSe theo th i gian ngâm
Hình 4.8: ( ) ủ (b)
PL củ ứ ệ ộ ử í ( ) quá trình chuyển ệ ử CdSe sang TiO 2 : ệ ệ - /I 3- ệ ệ
2-/S n 2- ằ ả ả ủ ệ ệ ú ể ủ
: ồ - ủ ẫ t quang TiO 2
: ả ồ - ủ
: ồ ú ù ủ 2
ả ứ ủ ệ ệ ứ b K
ộ [155]
: ụ ủ ệ ệ
an
: ( ) ồ ú ủ PMT (b) ồ ứ
ả í ( ) ạ
( ) chuyển ện tử 2 ( ) bẫ ện tử ạ
b ủ ( ) ể ệ ử ạ b
ệ ệ ( ) ái b ẫ ( ) ện tử ệ ộ ủ lỗ ả ứ ử ệ ệ
: ồ ạ ả ủ t quang TiO 2 /CdS/CdSe/ZnS : 2 ( ) ( ) ( ) ủ - ứ ả ( - ) ụ bằ í ể kim
: ủ
: ủ 2 /CdS(3)/CdSe(3)/ZnS(2) : E E : (a) ụ b (b) ụ ủ
Trang 15ộ ả ủ
b ụ ộ ộ ủ
ồ ả ả ể ện tử trong QDSSCs [8] ồ ả ủ í ủ pin: V OC , J SC η S , R SH ụ ộ ộ ủ
: ồ ả ủ í ủ pin: V OC , J SC η S , R SH ụ ộ ộ ủ
: ệ ( ) (
é ) ủ ồ ạ ệ ủ
: ( ) ệ ạ ụ ộ
ủ (b) ả ủ ( ) : ệ ạ ụ ộ ủ
: ( ) ủ ệ ạ ụ ộ
ủ (b) ả
: ệ ạ ụ ộ ủ
: ( ) (b) ủ ẫ ệ ộ ( )
300 o C, (2) 150 o ệ ạ
: ồ ạ ả
: - ủ
: ồ ú
: ủ QDSSCs
: ả E E ủ t PbS
: ồ ạ t CuS
: ễ ạ ả E E ủ t CuS
Trang 17th đ c ánh sáng m t trời trong vùng khả kiến o đ ch a tận d ng hết ph năng
l ng ánh sáng m t trời trong vùng h ng ngo i đ ng thời chất màu là chất ch u
nhiệt kém nên không bền
Ngoài những nh c điểm của DSSCs, lý do việc s d ng QDs để thay thế cho
chất nhu m là vì QDs xảy ra hiệu ứng giam giữ l ng t nên gây ra hiện t ng
sinh nhiều c p điện t - l trống (exciton) khi hấp th photon [116] Do đ , QDs có
tiềm năng trong việc giảm sự mất m t năng l ng hi điện t hấp th các photon và
giảm thất tho t năng l ng i d ng nhiệt xảy ra c c pin thông th ờng [167]
ơn nữa đ r ng vùng cấm của QDs đ c điều khiển thông qua điều khiển kích
th c h t để có thể tối u hóa việc hấp th năng l ng ánh sáng m t trời [43]
ì vậy PMT QDs nh y quang đ c ự đo n sẽ m ra m t tiềm năng l n trong
việc đ t ph về hiệu suất Tr c tiên phải ể đến thành công của công trình Vogel
và c c c ng sự về T trên c c s m c ù hiệu suất đ t đ c rất thấp [160]
ến năm 008 c c công trình về T đều thực hiện trên c c đơn s o đ miền
hấp th nh s ng gi i h n nên hiệu suất thu đ c hông cao hững năm tiếp
th o c hàng lo t c c công trình nghiên cứu tập trung vào nâng cao hiệu suất của
PMT nh : cải tiến đ hấp thu của màng anốt quang [90], [183]; s ng c c ph ơng
ph p chế t o anốt quang h c nhau: lắng đ ng h a h c (CBD), phản ứng hấp th
ion (SILAR) [18]; ứng ng c c s c cấu tr c lõi vỏ để cải thiện c c qu trình
tái h p c c tr ng th i ẫy ề m t của s và tăng sự i chuyển điện t vào
thời điểm hiện nay nhiều nh m nghiên cứu trên thế gi i về QDSSCs vẫn ch a đ t
đ c hiệu suất cao gần đây nh m Tubtimtae và các c ng sự đã công ố hiệu suất
đ t đ c 3,1 % [8] Do đ việc ứng ng QDs cho PMT vẫn còn nhiều vấn đề cần
quan tâm nghiên cứu nh : 1) T ng h p s c t nh chất quang tốt để ứng ng
Trang 18trong PMT QDs 2) ự gắn ết giữa s và Ti 2 t đ đề xuất ph ơng ph p gắn
ết tối u 3) o c c giao iện xuất hiện c c mức ẫy nên cần tìm ph ơng ph p
x l ề m t tối u và gi p cho c c s n đ nh trong ung ch hệ điện ly [147],
[163] 4) hế t o PMT QDs th o cấu tr c tan m song song để c thể thu đ c
nhiều vùng ph m t trời h c nhau t vùng s ng ngắn đến s ng ài nhằm nâng
cao hiệu suất của pin [85]
Vì vậy m c tiêu của đề tài:
1/ T ng h p thành công QDs CdSe có tính chất quang tốt ch th c có thể
điều khiển đ c, có đ n đ nh cao để ứng d ng trong PMT
3/ Nghiên cứu nâng cao hiệu suất của QDSSCs
uận n đ c trình ày v i 6 ch ơng:
h ơng trình ày l thuyết liên quan đến t nh chất quang điện của s CdSe
nh : hiệu ứng giam giữ l ng t ph thu c vào ch th c của s so v i n nh
Bohr của vật liệu hối cùng thành phần, cấu tr c vùng năng l ng của c c s
CdSe thu đ c t mô hình gần đ ng hối l ng hiệu ng, c c hiệu ứng giam giữ
l ng t quan s t t ph hấp th hay sự ch chuyển to đ c giải th ch ằng
cấu tr c tinh tế ơn nữa l thuyết về s cấu tr c nguyên l ho t đ ng của
t ng thành phần trong pin cũng đ c trình bày
h ơng trình ày ph ơng ph p chế t o QDs CdSe bằng ph ơng ph p colloi
v i tác nhân thiol và TOP, các qui trình thực nghiệm chế t o màng anốt quang và
các qui trình chế t o T ơn nữa, cấu trúc và nguyên lí ho t đ ng của ph t ng
tr điện h a E và đ ờng đ c tr ng I – V cũng đ c đề cập
h ơng 3 trình ày c c ết quả thực nghiệm t ng h p s ằng ph ơng
ph p colloid v i tác nhân thiol và TOP đ nh h ng ứng ng trong s c
ết quả nghiên cứu t nh chất quang của s thông qua ph hấp th và ph
Quang phát quang (PL), c c ph ơng ph p x c đ nh ch th c h t và đ nh gi chất
/Se2- nhiệt
đ thời gian n ng đ chất ao lên t nh chất quang h c cũng đ c trình bày
Trang 19h p song song s đ c chế t o ằng ph ơng ph p th đ ng
hệ điện ly cũng đ c nghiên cứu thông qua c c điện tr trong PMT
ơn nữa, hiệu suất của s đ c tiếp t c nâng cao khi thay thế l p CdSe
(SILAR) bằng s colloi c nh th c t 2 nm - nm đ c x c đ nh t
TEM nhằm nâng cao năng l ng vùng dẫn (CB) của cao hơn so v i năng
bằng c c ph ơng ph p h c nhau nhằm đ nh h ng thay thế t th ơng m i
Đ
- ối t ng nghiên cứu là c c s đ c t ng h p ng ung ch
- h m vi nghiên cứu: ghiên cứu chế t o PMT trên cơ s s CdSe trong
ph m vi phòng th nghiệm
T ng h p thành công QDs có tính chất quang m nh nhằm ứng d ng trong
PMT
Nghiên cứu chế t o thành công màng anốt quang theo cấu trúc song song nhằm
nâng cao hiệu suất của pin
Nghiên cứu thành công quy trình công nghệ chế t o PMT QDs
Thay thế chất màu nh y quang bằng các QDs khắc ph c đ c nh c điểm của
pin DSSCs
Trang 20t ngh a h c nữa là công nghệ chế t o đơn giản hơn so v i PMT truyền
thống giảm gi thành sản xuất o đ trong t ơng lai ch ng ta c thể nâng cao hiệu
suất của pin để c thể ứng ng trong cu c sống
Trang 21phần ấu tr c vùng năng l ng của c c s thu đ c t ph ơng ph p gần đ ng
hối l ng hiệu ng
ơn nữa l thuyết về s cấu tr c chức năng của t ng thành phần của
PMT cũng đ c thảo luận Ngoài ra, t ng quan về c c nghiên cứu trong và ngoài
n c liên quan đến luận n những phân t ch đ nh gi nhằm x c đ nh tr ng tâm của
vấn đề cần nghiên cứu cũng đ c làm rõ
1.1 Cơ ở Q C S
Theo lý thuyết l ng t , vùng hóa tr (VB) của chất bán dẫn đ c lấp đầy điện
t và CB thì r ng hi photon đến kích thích QDs điện t VB nhảy lên CB,
vùng năng l ng ch th ch đầu tiên t ơng ứng v i m t điện t trong CB và m t l
trống trong VB, hình thành m t c p điện t - l trống t o nên các giả h t g i là
2 2 2
theo công thức:
h m e m
111
Trang 22Hình1.1: ủa exciton trong bán dẫn
Bán kính Bohr của exciton có thể liên hệ qua hệ thức:
*
2
2 4
e B
T lý thuyết cơ h c l ng t , hi điện t - l trống b giam giữ trong không
gian có bán kính so sánh v i bán kính Bohr của exciton trong vật liệu khối thì xuất
hiện hiệu ứng giam giữ l ng t , khi h t mang điện b giam giữ trong không gian 3
chiều dẫn đến đ r ng vùng cấm b m r ng Trong CB và VB thì đ ng năng
l ng t và chúng b tách thành những mức năng l ng gi n đo n [5]
Hình 1.2: Hiệu ứng suy giảm lu ng tử (QDs) nằm v trí trung gian giữa v t liệu
kh i bán dẫn và phân tử
Hiệu ứng giam giữ l ng t có thể đ c quan sát thông qua ph hấp th và
ph quang phát quang (PL) ỉnh của ph hấp th d ch về ph a c sóng ngắn so
Trang 23Cuối cùng, khi có sự suy giảm ba chiều thì DOS là m t hàm có các giá tr năng
l ng b gi n đo n [35]
Hình 1.3: M ộ trạng thái của suy giảm một, hai và ba chi u
1.1.2 Mô hình
Theo mô hình lý thuyết gần đ ng hối l ng hiệu d ng thì m t điện t khi b
kích thích nhảy lên CB sẽ t o ra m t l tr ng trong VB và hình thành m t giả h t
trí cực tiểu năng l ng CB và v tr năng l ng cực đ i của VB, do hiệu ứng giam
giữ l ng t điện t đ c coi nh bẫy trong m t giếng thế cầu bất đ nh có bán
nh n nh này t ơng ứng v i ch th c của h t M t khác, những h t b bẫy
sẽ ch u m t thế t ơng t c Coulomb giữa điện t và l trống Brus đã chứng minh
trong tr ờng h p này đối v i chất bán dẫn lo i II-VI và III-V thì những exciton có
thể đ c mô tả b i mẫu lý thuyết hydro Những h t mang điện đ c mô tả b i
những hàm sóng cầu v i qu đ o nS:
) sin(
R
n r
C n
n
Trang 24Hình 1.4: Mô tả hàm sóng trong h th í c hạt b suy giảm ba chi u
m nh (R < aB) v i aB là n nh ohr Trong vùng suy giảm yếu thì t ơng t c
Coulomb yếu hơn so v i vùng suy giảm m nh Th o ph ơng trình chro ing r hàm
s ng điện t tr ng th i năng l ng ch th ch đ c mô tả th o ph ơng trình sau:
)S(.ψ)S(ψ)S,S( e h 1 e 1 h
),(),(),(2
2
*
2 2
* 2
h e h
e h
e h
h e e
S S S
S S
S V m
V i Vo thế năng của giếng thế, S di n tả v trí của điện t l trống trong
hình cầu Chúng ta có thể tìm đ c năng l ng điện t tầng ch th ch đầu tiên:
n n
n h
S R
e R
e m
m R
1
2 2
*
* 2
2 2
)(8
.111
giữa ch ng Số h ng đầu tiên đ c tr ng cho sự suy giảm l ng t , E tỉ lệ ngh ch v i
cho sự liên hệ về m t không gian giữa điện t - l trống, hệ thức này th ờng rất nhỏ
so v i hai số h ng trên
Vì vậy, d ch chuyển điện t t tr ng thái mức năng l ng cơ ản 1Se đến
Trang 25Kayanuma [78] cũng đã ùng mô hình khối l ng hiệu d ng để giải thích
d ch chuyển mức năng l ng đầu tiên đ c di n tả nh ph ơng trình 1.9
(1.10)
Ry
E là hằng số năng l ng hiệu d ng Rydberg
Trong tr ờng h p QDs ch th c gần đ ng của QDs CdSe tỉ lệ v i bán
Những chất bán dẫn h c nhau đ c đ c tr ng i những tỉ số khối l ng
giảm m nh thì không còn sự phù h p giữa lý thuyết và thực nghiệm nhất là h t có
ch th c rất nhỏ Vì vậy để khắc ph c giữa lý thuyết mẫu khối l ng hiệu d ng
và thực nghiệm, nhiều mẫu lý thuyết đ c đ a ra để khắc ph c hiện t ng trên nh
1.1.3 T Q C S
Do hiệu ứng giam giữ l ng t dẫn đến cấu tr c vùng năng l ng thay đ i, làm
ảnh h ng đến quá trình hấp th và bức x của QDs ầu tiên chúng tôi quan tâm
t i ph hấp th của QDs ể hình thành c p điện t - l trống hay còn g i là
Trang 26xciton năng l ng của photon t i phải l n hơn năng l ng vùng cấm Eg, v i vật
liệu bán dẫn khối thì ph hấp th ghi đ c có d ng bằng phẳng không tuân theo quy
luật hàm Gauss hay hàm Lozrent nguyên nhân là có sự d ch chuyển c c điện tích
bên trong có các mức năng l ng liên t c ch ng lên nhau hình thành ãy năng
l ng ối v i QDs tính chất ph hấp th thay đ i hoàn toàn nh sự khác nhau
trong hình (hình ), ph hấp th của QDs b d ch về ph a c sóng ngắn so v i
vật liệu khối bán dẫn và d ng ph xuất hiện các đỉnh ph hay còn g i là đỉnh
exciton [35] Các đỉnh này di n tả sự d ch chuyển tr ng thái t VB đến CB của điện
t - l trống t ơng ứng v i các mức năng l ng gi n đo n, v trí của đỉnh ph hấp
th liên quan đến ch th c theo các hệ thức 1.11 và đ bán r ng của đỉnh ph hấp
th liên quan đến sự phân bố ch th c h t nano
Hình 1.5: Ph h p thụ ( ng li n nét) và ph PL ( ng gẫ ú ) ứng v i
í c hạt khác nhau của QDs [35]
Hai số h ng đ c s d ng để mô tả các tr ng th i gi n đo n thay cho vùng
năng l ng của vật liệu khối, ký hiệu l di n tả momen liên quan đến t nh đối xứng
của hàm sóng mô tả h t mang điện di chuyển trong các mức năng l ng của QDs,
momen t i các mức đ c ký hiệu b i các ký tự S (l=0) và L (l=1), ký hiệu n biểu
di n số tr ng thái của các mức năng l ng Vì vậy tr ng th i xciton đầu tiên đ c
ký hiệu 1Sh-1Se (hình 1.6)
Trang 27Hình 1.6: C ú ù ng của v t liệu kh i (a) v i QDs (b, c) [35]
-1Se
ối v i ph PL của QDs, exciton hình thành có thời gian sống x c đ nh Do quá
trình h i ph c bức x và không bức x , quá trình h i ph c bức x là do tái h p của
điện t - l trống t i mức năng l ng VB và mức năng l ng trong CB hay còn g i
là đỉnh exciton (qu trình m t của hình 7) Ngoài ra, quá trình h i ph c bức x
cũng xảy ra t i các mức bẫy bề m t trong QDs ph PL sẽ d ch về s ng ài hơn so
v i tái h p bức x giữa hai mức năng l ng vùng hóa tr và CB (quá trình hai của
hình 1.7) ể triển khai ứng d ng tính chất quang của QDs cần giảm tối thiểu các
tr ng thái mức năng l ng bề m t ỉnh exciton ph th ờng có v trí d ch về
c s ng ài hơn so v i đỉnh exciton ph hấp th Klimov [156] và các công sự
cho rằng ngay khi hình thành exciton của quá trình hấp th , c p điện t -l trống trao
đ i t ơng t c v i các phonon trong QDs dẫn đến đỉnh ph PL d ch chuyển stoke về
phía sóng dài so v i đỉnh exciton t ph hấp th [157]
Trang 28Hình 1.7: Mô tả s tái h p ện tử-lỗ tr ng vùng CB v i VB và s tái h p tại các
mức bẫy trong c ú ng QD c qua ph PL [157]
1.1.4 ă ớ S -Queisser QDs trong QDSSCs:
h đã đề cập phần m đầu, vật liệu QDs hiện nay có rất nhiều u thế trong
vấn đề tăng c ờng khả năng hấp th ánh sáng và t o nên thế hệ PMT hiệu suất cao
vì QDs có các tính chất thú v [77], [110], [115].Thứ nhất, năng l ng vùng cấm
của QDs có thể thay đ i đ c thông qua thay đ i ch th c h t qua đ ch ng ta c
thể điều khiển vùng hấp th ánh sáng của QDs Thứ hai, QDs có hệ số hấp th
quang h c l n do hiệu ứng giam giữ l ng t bên trong chúng Thứ ba, các QDs có
momen phân cực riêng l n nên thuận l i trong quá trình tách c p điện t - l trống
hi n đ c sinh ra Cuối cùng, đây là tính chất quan tr ng nhất của QDs thay thế
chất nh y màu trong DSSCs là khả năng sinh nhiều c p điện t - l trống (sinh
nhiều exciton: Multiple exciton generation, MEG) khi hấp th m t photon c năng
l ng l n hơn đ r ng vùng cấm của chúng [77], [110], [115] o đ th o ự đo n
lý thuyết, hiệu suất l n nhất của s trên cơ s đơn s c thể đ t ~ 44 %
[116] nên có thể khắc ph c đ c gi i h n Shockley-Queisser ~ 32 % trong PMT
tinh thể Silic [168]
Trang 29Hình 1.8: (a) Mô tả s tách ện tử và lỗ tr ng trong v t liệu bán dẫn Si và (b)
ồ mô tả quá trình sinh nhi u c p exciton (MEG)trong QDs [116]
ối v i vật liệu bán dẫn khối hi photon đến c năng l ng l n hơn đ r ng
chóng d ch chuyển về phía đ y của CB do quá trình tán x điện t - phonon và
chuyển đ i thành nhiệt Quá trình mất m t năng l ng th a Ek = Eph - Eg của
điện t xãy ra rất nhanh t tiền ps đến ps o đ chỉ duy nhất có m t c p điện t - l
trống đ c sinh ra khi có m t photon b hấp th ây là nguyên nhân ch nh ẫn đến
gi i h n hiệu suất của PMT Si, kết quả là hiệu suất chuyển đ i quang điện l n nhất
đ c tính toán theo lý thuyết b gi i h n 32 % (gi i h n Shockley-Queisser [168])
đối v i PMT Si Tuy nhiên, sự mất mát này có thể đ c khắc ph c do sự làm chậm
l i qu trình trao đ i nhiệt đối v i QDs Nozik và các c ng sự cho rằng việc hình
thành các mức năng l ng gi n đo n trong QDs làm chậm quá trình d ch chuyển do
nhiệt đ ng của điện t trong CB [116] M t khác, trong QDs có hiện t ng hình
thành nhiều exciton khi QDs hấp th m t photon t i c năng l ng l n hơn năng
l ng vùng cấm của vật liệu s đ hình 8 điện t ch th ch đ c sinh ra sẽ
tác v i c c điện t VB để t o ra thêm exciton hay còn đ c g i là quá trình
Trang 30t ơng t c ion h a mpact ionization , kết quả có nhiều xciton đ c sinh ra trong
QDs [116]
ể chứng minh cho hiện t ng sinh nhiều exciton khi hấp th m t photon t i có
năng l ng l n hơn năng l ng vùng cấm của vật liệu Schaller và Klimov lần đầu
tiên đã quan s t hiện t ng MEG xãy ra QDs PbSe, kết quả sinh ra hai exciton khi
lần l t trong QDs PbS [135], PbTe, PbSe [108], CdSe [130], [131], InAs [132], Si,
CdTe [170], [171] và CdSe/CdTe [28] Hình 1.9 không có hiện t ng MEG vì
c ờng đ ph giảm sau quá trình hấp th photon t i do các quá trình tái h p của
tăng rất m nh sau quá trình hấp th photon ~2 ps [68] (hình 1.10)
Trang 31Hình 1.11: Một s k t quả quan sát hiệu ứng MEG cho hiệu su ng tử cao
trong các QDs [70], [135]
Các kết quả thực nghiệm quan sát hiệu ứng MEG của nhóm Luque trên QDs
và T thu đ c hiệu suất l ng t l n hơn 00 % hi năng l ng photon t i
gấp ba lần Eg Theo lý thuyết tính toán dựa trên hiệu suất l ng t thu đ c, nếu
42 % và hiệu suất l ng t là 300 % thì hiệu suất chuyển đ i đ t 43 % [87]
Tóm l i, hiệu ứng MEG trong QDs c u thế làm tăng mật đ dòng trong
QDSSCs ể quá trình MEG ảnh h ng l n lên hiệu suất PMT: (1) QDs hấp th
toàn b ph m t trời, (2) nhiều exciton hình thành phải đ c t ch tr c khi tái h p
ug r c c điện t ngay hi hình thành nhanh ch ng đ c chuyển đ i qua điện
cực anốt và catốt
gày nay con ng ời đang đứng tr c th ch thức rất l n là h n chế đ c sự
đ i rất l n của h hậu, yêu cầu l ng h thải nhà nh sinh ra t c c quốc gia phải
vào c c ng năng l ng tự nhiên nh : năng l ng gi và n c năng l ng h a
th ch năng l ng sinh h c năng l ng t trời Trong tất cả c c ngu n năng
l ng trên thì ngu n năng l ng m t trời là n đ nh và l n nhất ăng l ng t
Trang 32chuyển h a 0, % năng l ng m t trời t i ề m t tr i đất là đủ năng l ng tiêu th
cho cả nhân lo i ay n i h c hơn ch ng ta chỉ cần PMT đ t hiệu suất 0 % là giải
quyết đ c vấn đề về năng l ng [39]
ăng l ng m t trời c thể đ c chuyển đ i thành nhiệt ùng để cung cấp trực
tiếp cho c c ngu n n c n ng ho c đ c chuyển đ i trực tiếp thành điện ằng c c
thiết quang điện nh T guyên l ho t đ ng của T: c photon t i t ph
m t trời đ c hấp thu i vật liệu n ẫn trong T để sinh ra c c c p xciton
c điện t sinh ra đ c chuyển đ i qua m ch ngoài để t o nên òng điện và sau đ
tr về vật liệu n ẫn T hiện nay đ c chia thành a thế hệ tùy thu c vào công
nghệ chế t o: thế hệ thứ nhất thế hệ thứ hai và thế hệ thứ a
T đơn tinh thể và đa tinh thể ilicon i v i l p tiếp x c p-n là thế hệ thứ
I hả năng chuyển đ i quang điện lên đến 8 % năng l ng của photon th o t nh
to n l thuyết c yêu cầu để t o ra T thế hệ thứ nhất là đ tinh hiết của vật
liệu đơn tinh thể i rất cao nhiệt đ cao trong qu trình chế t o và tiêu tốn m t
l ng rất l n vật liệu i ì vậy để c đ c T này thì chi ph sản xuất trong
khoảng t $ W đến 3,5 $/W (hình 1.12) rất đắt h nh vì l o này mà T thế
hệ đầu tiên ch a đ c đ a vào s ng r ng rãi trong cu c sống
Hình 1.12: ồ th biểu diễn m i liên hệ giữa hiệu su t và giá thành sản xu t
của các th hệ PMT [19]
T thế hệ thứ hai ựa trên cơ s c c lo i vật liệu màng mỏng c vật liệu
màng mỏng này c đ ày vài ch c m đ c phủ lên m t điện cực trong suốt ẫn
Trang 33v i tên g i ―gi i h n hoc l y- u iss r‖ [168] gu n gốc gây ra gi i h n này
g m hai nguyên nhân: (1) c c photon c năng l ng thấp hơn năng l ng vùng cấm
của vật liệu sẽ hông đ c hấp th và (2) c c điện t đ c sinh ra khi nhận photon
c năng l ng l n hơn năng l ng vùng cấm sẽ th a ra m t l ng năng l ng
(Ephoton – Eg chuyển đ i thành c c ao đ ng nhiệt o t ơng t c điện t - phonon)
PMT thế hệ thứ a s ng chất nh y màu y nsitiz olar lls
s o hai nhà hoa h c icha l ratz l và gan đ a ra trong công ố của
mình vào 99 [15] s đ c cho là giảm đ ng ể chi ph sản xuất và hiệu suất
cao Tuy nhiên, trong 0 năm qua c c nhà hoa h c tìm m i c ch để cải tiến hiệu
suất của s tuy nhiên hiệu suất cao nhất hông v t qu % [40], [173]
nh 1.13: í ủ ứ ả
ụ ú ủ PMT QDs
PMT Chấm l ng t dựa trên cơ s sao chép quá trình quang h p của cây xanh
(Hình 13): (i) s d ng s để hấp thu ánh sáng và t o ra điện t tự do; (ii) các l p
Trang 34sáng và hiệu suất thu nhận c c điện t tự do sinh ra t những s in này đã đ c
chứng minh c thể t o ra lo i T gi thành thấp hơn đ c tính toán t 0,1 $/W
đến 0,2 $/W) và h n chế gi i h n hoc l y-Queisser [168] hững năm gần đây
c c nhà hoa h c đã ph t hiện c c s hứa h n c thể t o ra PMT hiệu suất cao
[20] c s c thể thay đ i ch th c h t ẫn đến sự thay đ i ph hấp th c
hệ số hấp th quang h c cao [160] Trong hi đ đối v i vật liệu n ẫn hối
ch ng ta hông thể điều hiển đ c c c s c c c mức năng l ng t ch ra giống
nh c c mức năng l ng của nguyên t ua đ điều hiển ch th c h t của s
ta c thể thay đ i vùng ph hấp th của ch ng ơn nữa s còn c hả năng liên
ết v i c c phân t sinh h c để c thể truyền điện t ra ngoài nhanh hơn giảm sự
thất tho t đ ng thời gi p th đ ng h a ề m t giảm c c tr ng th i bẫy bề m t của
ch ng
1.3 C PMT
1.3 Đ ờ I-V
ờng cong I-V của T là sự ch ng chập của c c đ ờng cong I-V của PMT
io trong c c điều iện tối và chiếu s ng an đầu trong điều iện tối thì đ ờng
cong I-V t ơng tự đ ờng cong của m t io hi chiếu s ng đ ờng cong I-V ch
chuyển về ph a phần t thứ t của hệ tr c t a đ I-V hình 14
14: ả ồ I-V ủ b PMT ệ i
òng t ng c ng của T hi đ c chiếu s ng:
Trang 35(1.13)
nghiên cứu và c c điện cực của pin đ c nối tắt v i nhau đoản m ch 0 liên
quan trực tiếp đến hiệu suất l ng t th o công thức:
(1.14)
đến E E trên m t đơn v iện t ch trong m t đơn v thời gian q là điện t ch của
điện t E ph thu c vào hệ số hấp th của vật liệu PMT là hiệu suất của điện t
thu đ c hi chiếu chiếu s ng
iện t ch của T: để ỏ qua iện t ch của pin ch ng ta th ờng t nh mật đ
ố photon t i c ngh a là n ph thu c vào c ờng đ nh s ng chiếu vào
ãy ph của nh s ng t i: trong c c ph p đo ãy ph đ c chuẩn h a th o
ph m t trời
T nh chất quang h c của T: c qu trình hấp th phản x truyền qua
mất m t
X c suất thu nhận điện t của pin: liên quan đến qu trình th đ ng h a c c
tr ng th i ề m t và thời gian sống của điện t
v i pin
T ph ơng trình 4 hi 0 thì ta thu đ c iểu thức của thế m ch h :
Trang 36(1.15)
h ơng trình trên mô tả sự ph thu c của thế m ch h vào òng ngh ch đảo
h p trong pin và ph thu c vào đ r ng vùng cấm của vật liệu trong pin Thế m ch
h tăng lên hi đ r ng vùng cấm của vật liệu trong pin tăng lên hình 15 điều
này hoàn toàn tr i ng c v i òng ngắn m ch
1.3
cực đ i của pin h vậy đ c đ nh ngh a là t số giữa công suất cực đ i v i
t ch VOC.ISC
t T c gi tr thế cao c thể làm cho l n Th o t nh to n l thuyết thì
c thể đ c t nh to n hi đ o hàm ậc của công suất th o ằng 0
o đ ta thu đ c
Trang 37iệu suất là m t thông số ùng để so s nh việc thực hiện giữa pin này v i pin
h c đ c đ nh ngh a là t số giữa năng l ng vào pin và năng l ng ra iệu
suất ph thu c vào ãy ph s ng điện t c ờng đ nh s ng và nhiệt đ của pin
ta đ a ra tiêu chuẩn quốc tế ằng c c thiết t o ra chùm s ng mô phỏng ph của
1.3 ở ơ ờ g cong I-V
ự ảnh h ng của điện tr sẽ làm giảm hiệu suất của T iện tr sinh
(Shunt resistance)
16: ồ ạ ệ ủ
iện tr này xuất hiện o a nguyên nhân:
Trang 38- iện tr của tiếp x c im lo i v i vật liệu trong pin
ự ảnh h ng ch nh của lo i điện tr này là làm giảm hệ số lấp đầy nếu gi
tr điện tr này qu cao sẽ làm giảm òng ngắn m ch trong pin
ph thu c vào sự thay đ i c ờng đ nh s ng chiếu vào điều iện tối [97] Trong
h c nhau là chuẩn nhất còn g i là ph ơng ph p hai vòng -V)
iện tr này làm cho công suất của pin giảm n xuất hiện o c c khiếm huyết
v i nh s ng nghiên cứu và thế [106] goài hai điện tr trên còn c điện tr đ ng
h c ph thu c vào thế và đ c x c đ nh ằng mô hình đ ng h c i điều iện tối
[23], [24] ô hình x c đ nh các giá tr điện tr đ ng h c đã đ c ứng d ng cho
s tuy nhiên mô hình này còn đ c áp d ng cho s để nghiên cứu các
thông qua điều iện [47], [64]
17: ồ ạ ệ
iều iện thế m ch h :
(1.21)
Trang 39iều iện c ây ẫn:
song thu đ c t c c iểu thức trên là:
Trang 40(1.33)
1.4 Cơ ở Q SSC
1.4.1 C Q SSC
ể hiểu đ c nguyên lí làm việc của s tr c tiên chúng ta phải hiểu
đ c nguyên lí làm việc của DSSCs PMT s g m c c thành phần anốt quang
và cực đối x n ẽ giữa ch ng là ung ch hệ điện ly [41] Trong đ anốt g m m t
đế thủy tinh ẫn trong suốt đ c phủ lên m t l p oxi c đ r ng vùng cấm r ng
t chất màu sang thủy tinh ẫn Tin oxi lo T ra m ch ngoài đến catốt ấu
tr c của m t s đ c mô tả hình 20a
h 1.18: ú ủ ( ) (b)
(a)
(b)