Là khối thoát vị nằm ở trung tâm của dây rốn, do một lỗ thủng của thành bụng trước Các tạng trong ổ bụng: đi vào khối thoát.. Hình ảnh khối thoát vị có một lớp màng bao phủ nên bờ đều, n
Trang 1SIÊU ÂM QUÍ II
HÌNH ẢNH ĐƯỜNG CẮT DỌC
BỤNGQUAN SÁT CƠ HOÀNH
HÌNH ẢNH CỦA THẬN
Trang 2SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh cắt dọc thân: bên trái, bên phải
Trang 3SIÊU ÂM QUÍ II
Hình ảnh cơ hoành trái, phải
Trang 4SIÊU ÂM QUÍ II
Hình ảnh cơ hoành phải: Tính chất âm vang khác biệt giữa phổi và gan
Trang 5SIÊU ÂM QUÍ II
Hình ảnh cơ hoành trái: Dạ dày và tim ở cùng bên
Trang 6SIÊU ÂM QUÍ II
Dị dạng thành bụng trước
Trang 8Dị dạng thành bụng trước
Thoát vị rốn.
Là khối thoát vị nằm ở trung tâm của dây rốn, do một lỗ thủng của thành bụng trước
Các tạng trong ổ bụng: đi vào khối thoát
Khối thoát vị được bao phủ bởi một màng mỏng
Dây rốn mnằm trên khối thoát vị
Kích thước của khối thoát vị từ vài cm đên vài chục cm
Trang 9Dị dạng thành bụng trước
Chẩn đoán siêu âm.
Hình ảnh khối thoát vị có một lớp màng bao phủ nên bờ đều, nét
Dây rốn nằm trên khối thoát vị
Đo cổ thoát vị có giá trị tiên đoán
Phân biệt:
Khe hở thành bụng
Thoát vị thành bụng cao: ngũ trứng Cantrell
Thoát vị thành bụng thấp dưới rốn: bàng quang lộn ngoài
Trang 11dị dạng thành bụng trướcThoát vị rốn: chẩn đoán sớm, khối thoát vị nhỏ
Trang 12Siêu âm quí II
Thoát vị rốn:
Trang 13DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Thoát vị rốn: khối thoát vị có vỏ bọc
Trang 14DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Thoát vị rốn: khối thoát vị có vỏ bọc
Trang 15DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Thoát vị rốn: Dây rốn trên khối thoát vị
Trang 16DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Thoát vị rốn: cổ thoát vị
Trang 17dị dạng thành bụng trướcThoát vị rốn: 3D
Trang 18dị dạng thành bụng trước
Thoát vị rốn:3D
Trang 19SIÊU ÂM QUÍ II
Trang 20DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Khe hở thành bụng
Là một dị dạng thành bụng trước do có một lỗ thủng trên thành bụng, qua đó các tạng trong ổ bụng thoát ra ngoài.Dây rốn bình thường
Lỗ thủng trên thành bụng thường nằm bên phải của dây rốn
Siêu âm có thể chẩn đoán được sớm trong quí đầu
Trang 21DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Khe hở thành bụng
Chẩn đoán siêu âm.
Khối thoát vị không có vỏ bọc
Các tạng nổi trong nước ối
Vị trí đi vào của dây rốn bình thường
Dị dạng kèm theo: ít
Xử trí tuỳ từng trường hợp
Trang 22DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Khe hở thành bụng: ruột non nổi trong nước ối
Trang 23DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Khe hở thành bụng: ruột non nổi trong nước ối
Trang 24DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Khe hở thành bụng
Trang 25DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Khe hở thành bụng
Trang 26DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Khe hở thành bụng
Trang 27DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Khe hở thành bụng: 3D
Trang 28DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚC
Trang 29Dị dạng cơ quan tiêu hoá
Trang 30Dị dạng cơ quan tiêu hoá
Dị dạng thực quản: teo thực quản bẩm sinh
-Đa ối
-Không thấy hình ảnh dạ dày trong oỏ bụng
-Có thể thấy thực quản gĩan
-Có thể thấy thai nôn
Tiên lượng xấu
Trang 31Dị dạng cơ quan tiêu hoá
Phân loại teo thực quản bẩm sinh:
Trang 32Dị dạng cơ quan tiêu hoá
Teo thực quản bẩm sinh: không thấy hình ảnh dạ dày
Trang 33dị dạng cơ quan tiêu hoá
Không thấy hình ảnh dạ dày trong ổ bụng
Trang 34Dị dạng cơ quan tiêu hoá
Teo thực quản bẩm sinh: thực quản giãn
Trang 36DỊ DẠNG THÀNH BỤNG TRƯỚCTắc tá tràng bẩm sinh: Hình ảnh quả bóng đôi trong ổ bụng
Trang 37dị dạng thành bụng trước
Dị dạng cơ quan tiêu hoá: Tắc tá tràng hình ảnh đồng hồ cát
Trang 38dị dạng cơ quan tiêu
hoá
Dị dạng cơ quan tiêu hoá: Tắc tá tràng
Trang 39DỊ DẠNG CƠ QUAN TIÊU HOÁTắc tá tràng: Hình ảnh Doppler màu
Trang 40dị dạng cơ quan tiêu hoá
Dị dạng cơ quan tiêu hoá: thai nôn
Trang 41Siêu âm quí ii
Dị dạng cơ quan tiêu hoá: thai nôn
Trang 42TẮC RUỘT NON
Do tắc nghẽn làm giãn các quai ruột ở phía thượng lưu.Hình ảnh các quai ruột giãn: dấu hiệu tổ ong
Thay đổi hình dáng và kích thước
Hội chứng chống đối: nhu động ruột tăng
Đa ối
Trang 43DỊ DẠNG CƠ QUAN TIÊU HOÁ
Hình ảnh ruột non
Trang 44DỊ DẠNG CƠ QUAN TIÊU HOÁ
Hình ảnh ruột non
Trang 45SIÊU ÂM QUÍ II
Tắc ruột non: dấu hiệu tổ ong
Trang 46SIÊU ÂM QUÍ II
Tắc ruột non
Trang 47DỊ DẠNG CƠ QUAN TIÊU HOÁ
Tắc ruột non: dấu hiệu tổ ong
Trang 48SIÊU ÂM QUÍ II
Tắc ruột non các quai ruột giãn
Trang 49SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh ruột non tăng âm vang và can xi hoá trong ổ bụng
Trang 50SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh can xi hoá trong ổ bụng
Trang 51SIÊU ÂM QUÍ IIViêm phúc mạc phân su
Trang 52SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh đại tràng: Khung đại tràng
Trang 53SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh đại tràng: Khung đại tràng
Trang 54SIÊU ÂM QUÍ II
Dị dạng cơ quan tiêu hoá: tắc ruột già
Trang 55SIÊU ÂM QUÍ II
Dị dạng cơ quan tiêu hoá: tắc ruột
Trang 56SIÊU ÂM QUÍ II
Dị dạng cơ quan tiêu hoá: giãn trực tràng
Trang 57SIÊU ÂM QUÍ II
Dị dạng cơ quan tiêu hoá: giãn trực tràng
Trang 58Hình ảnh thận
Niệu quản: không quan sát thấy trong trạng thái bình thường
Bàng quang:
Niệu đạo: Không quan sát thấy
Thận và cơ quan tiết niệu
SIÊU ÂM QUÍ II
Trang 59SIÊU ÂM QUÍ II
Hình ảnh thận:
Hình quả đậu
Nằm cân đối hai bên cột sống
Có thể quan sát thấy từ 14 tuần
Nhìn rõ cấu trúc từ 25 tuần
Quan sát trên đường cắt dọc hoặc cắt ngang bụng
Thận và cơ quan tiết niệu
Trang 60SIÊU ÂM QUÍ II
Trang 61SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận: cắt dọc, vỏ thận đậm âm vang
Trang 62SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận: cắt dọc, hình ảnh biệt hoá vỏ tuỷ
Trang 63SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận: cắt dọc, hình ảnh biệt hoá vỏ tuỷ
Trang 64SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận: cắt dọc: đo chiều dài thận
Trang 65SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận bình thường: cắt dọc, hình ảnh biệt hoá vỏ tuỷ
Trang 66SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận bình thường: Cắt dọc
Trang 67SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận bình thường: Cắt dọc
Trang 68SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận bình thường: cắt ngang: dấu hiệu mắt kính
Trang 69SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận: cắt trực diện
Trang 70SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh động mạch thận
Trang 71SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh động mạch thận
Trang 72SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận: cắt ngang: đo bể thận
Trang 73SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận: cắt ngang: đo bể thận
Trang 74SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh thận: niệu quản bị giãn
Trang 75SIÊU ÂM QUÍ II
Trang 76SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh bàng quang
Trang 77SIÊU ÂM QUÍ IIHình ảnh bàng quang
Trang 78SIÊU ÂM QUÍ II
dị dạng cơ quan tiết niệu
Trang 79dị dạng cơ quan tiết niệu
Trang 80dị dạng cơ quan tiết niệu
Đặc điểm chung của các dị dạng thận:
Tổn thương có thể ở một bên, hoặc hai bên
Dấu hiệu gợi ý:
-Tiền sử gia đình
-Bất thường của thể tích nước ối: thiểu ối
-Một động mạch rốn
-Tràn dịch màng bụng của thai
Trang 81dị dạng cơ quan tiết niệu
Các dị dạng tắc nghẽn của cơ quan tiết niệu
-Giãn cơ quan tiết niệu ở trên chỗ tắc
-Nước ối có thể bình thường
-Đây là những bất thường có khả năng can thiệp phẫu thuật
Trang 82SIÊU ÂM QUÍ II
Hội chứng vùng nối: Bể thận giãn 2 bên
Trang 83SIÊU ÂM QUÍ II
Hội chứng vùng nối: Bể thận giãn 2 bên
Trang 84SIÊU ÂM QUÍ II
ứ nước bể thận
Trang 85SIÊU ÂM QUÍ II
ứ nước bể thận
Trang 86SIÊU ÂM QUÍ II
ứ nước bể thận
Trang 87SIÊU ÂM QUÍ IIHội chứng bàng quang to
Trang 88SIÊU ÂM QUÍ IIHội chứng bàng quang to
Trang 89Dị dạng thận dạng nang
Thận đa nang:
Thiểu ối
Thận tăng kích thước
Nhu mô thận tăng âm vang
Mất hình ảnh biệt hoá vỏ tuỷ
Chiếm toàn bộ thận là hình ảnh các nang nhỏTiên lượng xấu
Có nguy cơ tái phát
Trang 90SIÊU ÂM QUÍ IIThận đa nang
Trang 91SIÊU ÂM QUÍ IIThận đa nang
Trang 92SIÊU ÂM QUÍ IIThận đa nang
Trang 93SIÊU ÂM QUÍ IIThận đa nang
Trang 94SIÊU ÂM QUÍ IIThận đa nang
Trang 95Loạn sản thận dạng nang
Là dị dạng cấu trúc của thận
Thiểu ối nặng
Thận to, thưa âm vang
Mất hình ảnh biệt hoá vỏ tuỷ
Chiếm toàn bộ nhu mô thận là những khoang chứa dịch, kích thước khác nhau
Có thể một bên
Tiên lượng xấu, đình chỉ thai nghén
Trang 96SIÊU ÂM QUÍ II
Loạn sản thận dạng nang
Trang 97SIÊU ÂM QUÍ IILoạn sản thận dạng nang
Trang 98SIÊU ÂM QUÍ IILoạn sản thận dạng nang
Trang 99SIÊU ÂM QUÍ IILoạn sản thận dạng nang
Trang 100SIÊU ÂM QUÍ IILoạn sản thận dạng nang
Trang 101SIÊU ÂM QUÍ II
Loạn sản thận dạng nang một bên
Trang 102SIÊU ÂM QUÍ IILoạn sản thận dạng nang một bên
Trang 103SIÊU ÂM QUÍ IIThận đa nang
Trang 104SIÊU ÂM QUÍ II
Bất sản thận hai bên