Hoá học1.Chất tác động đến sự phát triển của vi sinh vật SO2,CO2 nitrat, nitrit, acid sorbic, acid benzoic, ethanol, acid acetic… 2.Chất chống oxy hóa acid ascorbic, acid citric, acid li
Trang 1CHƯƠNG 2 PRESERVATIVES
CHAPTER 2
Trang 3Preservative
Trang 4Preservative
Trang 5Spoilt food
Không khí – O2 Độ ẩm Ánh sáng Nhiệt độ Sự phát triển VSV
Trang 6Hoá học
1.Chất tác động đến
sự phát triển của
vi sinh vật (SO2,CO2 nitrat, nitrit, acid sorbic, acid benzoic, ethanol, acid acetic…)
2.Chất chống oxy hóa (acid ascorbic, acid citric, acid limonic, acid tartric…)
Trang 7 Prevent the growth of micro-organisms
which could cause food spoilage and lead to food poisoning
they can be distributed and sold to the consumer with a longer shelf-life
(FDA)
FOOD PRESERVATION
Trang 8Định nghĩa :
Chất bảo quản là các hóa chất tự nhiên
hay tổng hợp được thêm vào thực phẩm
để ngăn ngừa hoặc làm chậm lại sự thối rữa, hư hỏng gây ra bởi sự phát triển của các vi sinh vật hay do các thay đổi không mong muốn về mặt hóa học
PRESERVATIVE
Trang 10 Ức chế hoặc khử các hoạt tính của
enzyme, làm ngừng các phản ứng trao đổi chất trong tế bào VSV.
Làm giảm hoạt tính của nước, tạo áp
suất thẩm thấu, tế bào VSV bị mất nước
và tiêu nguyên sinh chất
Hấp thu và cố định một số kim loại nặng,
làm quá trình trao đổi chất trong tế bào VSV bị rối loạn
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
CƠ CHÊ TÁC ĐỘNG
Trang 11 The efficiency of chemical preservatives depends primarily on the concentration
of the preservative, the composition of the food, the type of organisms to be inhibited and the preservation
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 12 pH của sản phẩm có thể ảnh hưởng đến sự
ion hoá các chất chống vi sinh vật
có thể bị oxy hoá, thuỷ phân, tạo liên kết
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 13 Thực phẩm bị nhiễm vsv với mật số càng cao thì nồng độ phụ gia sử dụng phải càng cao
Nguyên tắc lựa chọn phụ gia là chống loại vi sinh vật cần chống
Type of organisms
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 14– không tác dụng + tác dụng yếu ++ tác dụng trung bình +++ tác dụng mạnh
Phổ hoạt động của một số chất bảo quản
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 15 The concentration of preservative permitted by food regulations.
It is essential that the microbiological population of the food to be preserved is kept to a minimum by hygienic handling and processing
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
The concentration of the preservative
Trang 16Phương pháp bảo quản và việc sử dụng phụ gia
The preservation
Trang 17Nitrates & Nitrites
Both nitrates and nitrites are thought to have
antimicrobial action
Nitrate is used in the production of Gouda
cheese to prevent gas formation by butyric acid-forming bacteria
The action of nitrate in meat curing is
considered to involve inhibition of toxin
formation by Clostridium botulinum, an important factor in establishing safety of cure meat products
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 18Nitrates & Nitrites
Major concern about the use of nitrite was
generated by the realization that secondary amines in foods may react to form nitrosamines.
The nitrosamines are powerful carcinogens ,
and they may be mutagenic
It appears that very small amount of
nitrosamines can be formed in certain cure meat products
Trang 21 Dẫn xuất nitrite (NO2-) từ (NO3-)
có tác dụng ức chế vi khuẩn mạnh.
NO2- ở pH thích hợp sẽ tạo với
Trang 22ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 24 Việc sử dụng các loại muối nitrate, nitrite luôn phải có kiểm soát chặt chẽ.
Có thể dẫn đến tình trạng thiếu máu trong mô và tạo nên tác nhân gây bệnh ung thư (nitrosamin)
Tác hại của các muối nitrate, nitrite có thể được giảm bớt nhờ sử dụng kèm
acid ascorbic và các muối của nó
CÁC MUỐI NITRATE
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 25ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 26ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 27KHÍ SO2 , CÁC MUỐI SULFITE CỦA NA, K, CA
SO2 (220) thường dùng ở dạng khí để bảo quản
trái cây
Muối Na2SO3 (?), NaHSO3 (?), Na2S2O5 (?), K2SO3 (?), Ca(HSO3)2 (?)
Ức chế vi khuẩn (BQ)
Tẩy màu, làm trong dung dịch
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 28KHÍ SO2 , CÁC MUỐI SULFITE CỦA NA, K, CA
L à những chất độc và ăn mòn kim lọai
Tương lai sẽ bị hạn chế và loại bỏ
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 29 It is liquid under pressure of 3.4 atm and can
be injected directly in liquids
It can also be used to prepare solutions in ice cold water
It dissolves to form sulfurous acid
Trang 30 It is possible to classify bound SO2 into three forms:
Aldehyde sulfurous acid
Glucose sulfurous acid
Rest sulfurous acid
Holds the SO2 in a less tightly bound form
Sulfites in wine serve a dual purpose
(1) antiseptic or bacteriostatic
(2) antioxidant
Trang 31 The antiseptic activity of SO2 is highly dependent on the pH (table 11-3, p435)
The lower the pH the greater the antiseptic action of SO2
Trang 32 Sulfurous acid inhibits molds and bacteria
and to a lesser extent yeasts
For this reason, SO2 can be used to control
undesirable bacteria and wild yeasts in fermentations without affecting the SO2- tolerant cultured yeasts
The undissociated acid is 1 000 times more
active than HSO3- for Escherichia coli, 100
to 500 times for Saccharomyces cerevisiae, and 100 times for Aspergillus niger
Trang 33 The amount of SO2 added to foods is self-limiting
because at levels from 200 to 500 ppm the product
may develop an unpleasant off-flavor
The acceptable daily intake (ADI) is set at 1.5 mg/kg body weight
Because large intakes can result consumption of wine, there have been many studies on reducing the use of SO2 in wine making
Although some other compounds (sorbic acid and
ascorbic acid) may partially replace SO2 there is no satisfactory replacement for SO2 in wine making
Trang 34 The use of SO2 is not permitted in foods that
contain significant quantities of thiamine, because this vitamin is destroyed by SO2
SO2 are used in
Wine, meat products
Dried fruits, dried vegetables
Because SO2 is volatile and easily lost to the
atmosphere, the residual levels may be much lower than the amounts originally applied
Trang 36 The bisulfite ion (HSO3-) can react with
aldehydes, dextrins, pectic substances, proteins, ketones, and certain sugars to form addition compounds
The addition compounds are known as
bound sulfur dioxide.
Sulfur dioxide is used extensively in wine
making
Trang 37Sorbic Acid
Sorbic acid and other sorbates are effective against
yeasts and molds
Sorbate inhibit yeast growth in a variety of foods
including wine, fruit juice, dried fruit, cottage cheese, meat, and fish products
Sorbates are most effective in products of low pH
including salad dressings, tomato products, carbonated beverages, and a variety of other foods
The effective level of sorbates in foods is in the
range of 0.05 to 0.30 percent
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 38 Sorbates are generally used in sweetened
wines or wines that contain residual sugars to prevent refermentation
At the levels generally used, sorbates do not
affect food flavor
However when used at higher levels, they
may be detected by some people as an unpleasant flavor
Sorbate can be degraded by certain
microorganisms to produce off-flavors
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 39 Acid sorbic (200) & muối của chúng:
CTHH: C5H7COOH
nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng
kali sorbate: dễ tan trong nước
mốc Tác dụng rất yếu đối với vi khuẩn
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 40 Acid sorbic (200) & muối của chúng:
CTHH: C5H7COOH
Được sử dụng phổ biến trong các loại sản phẩm rượu vang, quả khô, nước quả ép, mứt quả, bánh mì, thịt cá…
Không làm thay đổi các tính chất cảm quan của sản phẩm
Không độc
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 41Benzoic Acid
Benzoic acid occurs naturally in many types of
berries, plums, prunes, and some spices
As an additive, it is used as benzoic acid or as
benzoate
The latter is used more often because benzoic
acid is sparsely soluble in water, and sodium benzoate is more soluble
The undissociated form on benzoic acid is the
most effective antimicrobial agent
pKa of 4.2; optimum pH range is from 2.5 to
4.0
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 42Benzoic Acid
This makes it an effective
antimicrobial in high-acid foods , fruit drinks, cider, carbonated beverages, and pickles
It is also used in margarines,
salad dressings, soy sauce, and jams
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 43 Acid benzoic(200), muối benzoate và các
dẫn xuất của acid benzoic:
CTHH: C6H5COOH
Tinh thể trắng, dễ tan trong rượu và ete Tan
ít trong nước
Các muối: Natri benzoate, canxi benzoate
và kali benzoate: dễ tan trong nước
Có tác dụng mạnh với nấm men, nấm mốc Tác dụng rất yếu đối với vi khuẩn
ph = 2.5 – 3.5
ANTI –MICROBIAL PRESERVATIES
Trang 44 Acid benzoic (200), muối benzoate và các
dẫn xuất của acid benzoic:
Trang 45không có tác dụng với nấm men
• Tác dụng phụ thuộc vào pH, dung dịch ở pH
Trang 46 Kháng sinh là những chất có khả năng
tiêu diệt vi khuẩn hay kìm hãm sự phát
triển của vi khuẩn một cách đặc hiệu
Thường được tổng hợp từ một số lọai VSV
Là chất dùng để chữa bệnh trong y học
Trong CNTP, một số chất khang sinh không
dùng trong y học, được dùng để bảo quản
thực phẩm :
ANTIBIOTICS
Trang 47Bacteriocins - Nisin
Nisin is an antimicrobial polypeptide produced by
some strains of Lactococcus lactis
Nisin is a polypeptide with a molecular weight of 3
500, which is present as a dimer of molecular weight
of 7 000
It contains some unusual sulfur amino acids,
lanthionine and B-methyl lanthionine
Nisin are widely produces by lactic acid bacteria
Nisin-producing organisms occur naturally in milk
Trang 48Bacteriocins - Nisin
Nisin can be used as a processing aid
against gram-positive organisms
Because its effectiveness decreases as the
bacterial load increases, it is unlikely to be used to cover unhygienic practices
Trang 49Bacteriocins - Nisin
It contains no aromatic amino acids and
is stable to heat
It has been used effectively in
preservation of processed cheese
It is also used in the heat treatment of
nonacid foods and in extending the shelf life of sterilized milk
ANTIBIOTICS
Trang 50NISIN (234 ) :
(Là polypeptit chịu nhiệt) do Streptococcus
lactic sinh ra
Chỉ chống được vi khuẩn và các bào tử,
nhưng không được dùng trong dược phẩm.
Sử dụng cho các sản phẩm từ sữa như phô mai, sữa cô đặc, rau-quả đồ hộp, đậu xanh đóng hộp
ANTIBIOTICS
Trang 53Primary antioxidants
Terminate free radical chains and function as electron donors
They include the phenolic antioxidants, butylated hydroxyanisole (BHA), butylated hydroxytoluene (BHT) tertiary butyl hydroquinone (TBHQ), propylgallate (PG) and natural synthetic tocopherols
Trang 54Primary antioxidants
Trang 55 Ngăn chặn sự hình thành những gốc tự do (những chất có electron riêng lẻ) bằng cách cho
đi nguyên tử hydro.
Khi cho đi nguyên tử hydro, bản thân những chất chống oxy hóa cũng trở thành những gốc
tự do nhưng những gốc này hoạt tính kém hơn.
Gốc tự do của lipid (Ro) kết hợp với gốc tự do của chất chống oxy hóa (Ao) tạo thành những hợp chất bền.
Primary antioxidants
Trang 56YÊU CẦU
Tăng được khả năng ổn định về chất lượng thực phẩm, hạn chế hoặc loại bỏ quá trình oxy hóa các
chất dễ bị oxy hóa trong thực phẩm.
Các giá trị dinh dưỡng cơ bản trong thực phẩm
phải được bảo tồn.
Các giá trị cảm quan như màu, mùi, trạng thái
thực phẩm cũng phải được bảo tồn
Phải là chất có khả năng hòa tan hoặc phân tán đồng đều trong khối thực phẩm
Không gây độc.
Primary antioxidants
Trang 57Primary antioxidants (
Lipid peroxides
Trang 58Primary antioxidants
Trang 59H O H H H
H C O C(CH2)6 Cα C C (CH2)7CH3
O H
H C O C R
O -H+
H C O C R H
+ Oxy
Primary antioxidants
Trang 60H O H H H
H C O C(CH2)6 Cα C C (CH2)7CH3
O H
H C O C R
O -H+
H C O C R H
+ Oxy
Nối đôi và carbon-α
là vị trí bị oxy hoá của phân tử chất béo
Khởi đầu, nguyên tử hydro bị đứt
ra từ carbon-α của gốc acid béo Quá trình này được xúc tác bởi nhiệt, ánh sáng, và kim loại
Gốc béo tự do
Gốc Peroxide tự do
và Hydroperoxide
Aldehyde, Ketone, Alcohol, Acid
Dạng không bền của glyceride, phản ứng mãnh liệt với oxy
Dạng rất kém bền, sẵn sàng phân hủy thành các hợp chất hữu cơ mạch ngắn
Sản phẩm cuối của sự oxy hoá chất béo, chịu trách nhiệm về
sự ôi hoá dầu mỡ thực phẩm
Primary antioxidants
Trang 61Primary antioxidants
Trang 63Primary antioxidants
Phenolic antioxidants
Trang 65 Dung dịch sánh như dầu, trong suốt, có màu vàng nhạt, gần như không mùi
Để ra ngoài không khí hoặc ánh sáng mặt trời thì oxi hóa và màu sẫm dần
Tan trong dầu và dung môi dầu, không tan trong nước.
Hàm lượng không được chứa ít hơn 96% alpha tocopherol
Chất chống oxi hóa trong các sản phẩm chứa chất béo Chất ức chế sự hình thành hợp chất nitrosamin gây ung thư Là nhóm chất chống oxi hóa khá yếu nếu sử dụng riêng lẻ.
Phenolic antioxidants
Trang 67 Nguồn thực phẩm giàu Vitamin E
CHẤT CHỐNG OXY HÓA TỰ NHIÊN
Trang 68BHA (Butylated hydroxyanisole)
Công thức phân tử: C11H16O2
BHA là hỗn hợp của hai đồng phân
3-tertiarybutyl-4-hydroxyanisole 2-tertiarybutyl-4-hydroxyanisole
Phenolic antioxidants
Trang 69 Khối lượng phân tử: 180,25.
Khả năng hòa tan : BHA hòa tan tốt trong dầu mỡ và các dung môi hữu cơ
khác như propylen glycol, ete, xăng, tan hơn 50% trong rượu, không hòa tan trong nước
Nhiệt độ sôi : 264 - 2700C(730mmHg):
Nhiệt độ nóng chảy : 48 - 630C.
BHA (Butylated hydroxyanisole
Phenolic antioxidants
Trang 70• Hình dạng : viên, bột hay chất lỏng giống sáp màu trắng mùi phenol nhẹ, ít đặc trưng
• BHA dễ bay hơi nên được điều chế bằng phương pháp chưng cất
• Do đặc tính dễ bay hơi nên chỉ cho vào các sản phẩn đóng gói.
• BHA là chất dễ cháy, có thể bị mất khi nhiệt độ cao, trong trường hợp nướng hoặc sấy
Phenolic antioxidants
BHA (Butylated hydroxyanisole
Trang 71Phenolic antioxidants
Trang 72• Là chất chống oxy hóa trong các sản phẩm nhiều chất béo.
• BHA có hiệu quả đối với mỡ động vật và
không có tác dụng với dầu thực vật không bão hoà, thường được sử dụng kết hợp với các chất chống oxy hóa khác.
• Đối với mỡ động vật và các sản phẩm bánh nướng, ổn định sản phẩm cuối cùng
• Sử dụng trong shortening, dầu thực vật, sản phẩm khoai tây, soup, chewing gum, ngũ cốc…
Phenolic antioxidants
BHA (Butylated hydroxyanisole
Trang 73BHA (Butylated hydroxyanisole
Trang 75 BHT (Butylate hydroxytoluen)
Khối lượng phân tử :220,39
Hình dạng : tinh thể rắn, màu trắng,không mùi.
Độ tan : tan trong toluen, rượu metyl, etyl, xeton,axeton, không tan trong nước
760mmHg , 2650C.
Nhiệt độ nóng chảy : 69,7oC
BHT có tính chất tương tự như BHA nhưng có tính bền nhiệt hơn.
Phenolic antioxidants
Trang 76 BHT (Butylate hydroxytoluen)
Thuộc nhóm chất chống oxy hóa có hiệu quả, và được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm có nhiều chất béo.
Có tác dụng bảo quản thực phẩm ngăn ngừa sự
hư hỏng và ôi khét của hương liệu
Ngoài ra còn có tác dụng ổn định và nhũ hóa cho shortening, được sử dụng một mình hay kết hợp với BHA và acid citric.
Phenolic antioxidants