MBR là viết tắt cụm từ Membrane Bio – Reactor Bể lọc sinh học bằng màng, có thể định nghĩa tổng quát là hệ thống xử lý vi sinh của nước thải bằng công nghệ màng lọc.. - Việc ứng dụng MB
Trang 1THUYẾT MINH KỸ THUẬT
Công trình:
HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN
Công suất 100 m 3 /ngày.đêm
Trang 2I HIỆN TRẠNG NƯỚC THẢI :
Đặc trưng nước thải:
- Tổng lưu lượng nước thải : 100 m3/ngày
- Theo các số liệu phân tích, nước thải có tính chất như sau :
Tổng Coliform MNP/100ml 107 - 108
Nhận xét:
Nước thải này có hàm lượng chất hữu cơ cao ( BOD, COD vượt quá tiêu chuẩn cho phép theo Mức A TCVN 7382 - 2004) Do đó cần được xử lý trước khi xả ra nguồn tiếp nhận
II MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐƯỢC SAU XỬ LÝ:
Nước thải sau khi qua hệ thống xử lý, được lấy mẫu và xét nghiệm phải đạt tiêu chuẩn “Mức A TCVN 7382 - 2004 “
( Bảng phụ lục đính kèm )
III CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI.
Từ các đặc trưng nước thải từ các nguồn khác nhau nêu trên (đầu vào) và tiêu chuẩn thải (đầu ra), công suất thiết kế, cơ sở khoa học yêu cầu xử lý, và khả năng đầu tư của Chủ đầu tư , chúng tôi, Công ty Cổ phần Xây dựng & Môi trường Dòng Sông Việt – Viet River JSC đề xuất quy trình xử lý như sau:
Trang 3Chlorine
1 Sơ đồ công nghệ đề xuất:
2 Công nghệ xử lý:
Công nghệ xử lý gồm ba giai đoạn chính:
- Giai đoạn 1: Xử lý cơ học Để loại bỏ các cặn lơ lửng có kích thước lớn, các tạp chất nổi,…
- Giai đoạn 2 : Xử lý sinh học Sử dụng các quá trình phân hủy của vi sinh vật
lơ lửng trong môi trường hiếu khí để loại bỏ các thành phần gây ô nhiễm như BOD, COD,…
Giai đoạn 3 : Khử trùng nước thải: đảm bảo nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn xã thải theo “Mức A TCVN 7382 - 2004 “
3 Giới thiệu công nghệ MBR
Bùn Khí
NƯỚC THẢI
BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ
– B03
BỂ MBR – B04
SCR thô
NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ
BỂ LỌC TINH – B05
BỂ BÙN – B06 MÁY LƯỢC RÁC TINH
BÙN THẢI
BỂ GOM – B01
Khí
Nước tách bùn
Khí
Trang 4MBR là viết tắt cụm từ Membrane Bio – Reactor ( Bể lọc sinh học bằng
màng), có thể định nghĩa tổng quát là hệ thống xử lý vi sinh của nước thải bằng công nghệ màng lọc
- Chúng đạt hiệu quả rất cao đã được kiểm chứng trong việc khử cả thành phần vô cơ lẫn hữu cơ cũng như vi sinh vật trong nước thải
- MBR có thể được ứng dụng với bể lọc kỵ khí hay hiếu khí
- Việc ứng dụng MBR – Kết hợp giữa công nghệ lọc màng và bể lọc sinh học như là một công đoạn trong quy trình xử lý nước thải có thể thay thế ( trong vài trường hợp) cho vai trò tách cặn của bể lắng bậc hai và bể lọc nước đầu vào, do vậy có thể lược bỏ bể lắng bậc hai và vận hành với nồng độ MLSS cao hơn
Sơ đồ dây chuyền công nghệ MBR :
Sơ đồ kiểu đặt ngập và kiểu đặt ngoài của Modun màng MBR
Thông số kỹ thuật màng Model MBR - 1000
Đường kính bĩ mao dẫn : 450 µm Đường kính khe mao dẫn : 0.01 ~ 0.2 µm
Cường độ lọc thiết kế : 6 ~ 9 L/m2/h
Trang 5Diện tích mơđun : 8 m2/mơđun
Kích thước bể lọc và cách thức lắp ghép hợp khối Modun màng MBR :
Kích thước Modun MBR
Trang 6Màng MBR được thiết kế theo Modun lắp ghép hợp khối rất dễ bảo trì và nâng cấp sau này :
Trang 7Thuyết minh nguyên lý hoạt động:
Nước thải từ bể tự hoại sẽ được đưa qua song chắn rác thô và để loại bỏ các tạp chất có kích thước lớn rồi được đưa vào bể thu gom Bể gom vừa đóng vai trò thu gom nước thải, vừa điều hòa các cao độ ống thu gom đầu vào, đồng thời, có tác dụng điều hòa lưu lượng và nồng độ của nước thải, tạo điều kiện cân bằng cho các công trình đơn vị sau Tại bể điều hoà ta tiến hành sục khí để tránh xảy ra quá trình lắng cặn và phát sinh mùi kị khí
Nước thải từ bể gom được bơm vào bể lọc thô Bể này có tác dụng loại bỏ một phần cặn lơ lững trong nước thải, đồng thời giảm tải lượng đầu vào cho công trình đơn vị sau Nước thải từ bể lọc thô, được dẫn vào bể sinh học Aerotank
Nước thải từ bể lọc thô được dẫn vào bể tích hợp sinh học hiếu khí Aerotank và MBR nhằm loại phần lớn thành phần ô nhiễm có trong nước thải Tại đây vi sinh vật hiếu khí sẽ hoạt động mạnh, hiệu quả nhờ vào quá trình cấp khí cưỡng bức bằng máy thổi khí và vi sinh hoạt hoá đặc thù
Qúa trình phân hủy các chất hữu cơ xảy ra như sau:
Vi khuẩn hiếu khí Chất hữu cơ + oxygen + chất dinh dưỡng CO2+H2O +Q Đồng thời, nước thải sẽ qua hệ thống MBR, các thành phần ô nhiễm sẽ được loại bỏ hoàn toàn
Nước thải từ bể MBR sau đó được dẫn vào bể lọc tinh nhằm loại bỏ hoàn toàn các thành phần gây ô nhiễm có trong nước thải
Đồng thời, một lượng Chlorine sẽ được châm trực tiếp vào đường ống nhằm loại bỏ các thành phần vi khuẩn, Coliform,… có trong nước thải trước khi được thải bỏ ra ngoài
4 Hiệu quả xử lý:
Phương pháp xử lý sinh học với chi phí thấp, hiệu quả xử lý cao ( trên 95%) sẽ thích hợp cho quá trình xử lý nước thải sinh hoạt, do đặc trưng của loại nước thải này là ô nhiễm các chất hữu cơ Nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn xã thải
“Mức A TCVN 7382 - 2004 “
So với các phương pháp khác, phương pháp này có các ưu điểm sau:
- Vận hành đơn giản, không đòi hỏi kỹ năng chuyên môn cao
- Khả năng khử BOD, COD cao hơn
- Chi phí vận hành thấp
- Không gây độc hại cho người vận hành hệ thống
- Phù hợp với trạm xử lý nước thải có diện tích nhỏ
Trang 8- Công nghệ tích hợp đem lại hiệu quả cao, hạn chế chi phí đầu tư cũng như chi phí vận hành
IV TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ.
1.1 Bể gom – TK01
• Chức năng : Thu gom nước thải, điều tiết các cao độ ống dầu vào
• Xây dựng : Tận dụng, cải tạo lại hệ thống bể hiện hữu
• Thiết bị
- Song chắn rác thô
- Bơm nước thải
1.2 Bể lọc thô – TK02
• Chức năng : Lọc sơ bộ nước thải đầu vào
• Xây dựng :
- Thể tích (hiệu dụng) : 21 m3
- Vật liệu : Thép CT3, sơn chống gỉ, sơn trang trí
• Thiết bị
- Hệ thống phân phối, thu gom nước thải
- Hệ thống phân phối, rữa khí
- Vật liệu lọc
1.3 Bể sinh học hiếu khí kết hợp MBR – TK03
• Chức năng : Phân hủy các hợp chất hữu cơ trong nước thải bắng vi sinh vật hiếu khí
• Xây dựng
- Thể tích (hiệu dụng) : 74 m3
- Vật liệu : Thép CT3, sơn chống gỉ, sơn trang trí
• Thiết bị
- Máy thổi khí
- Hệ thống phân phối khí
- Bơm cao áp
- Hệ thống màng modun MBR 1000
- Hệ thống đường ống phân phối, thu gom nước, đồng hồ đo áp
1.4 Bể lọc tinh – TK04
• Chức năng : Lọc nước thải đầu vào
• Xây dựng :
Trang 9- Thể tích (hiệu dụng) : 21 m3
- Vật liệu : Thép CT3, sơn chống gỉ, sơn trang trí
• Thiết bị
- Hệ thống phân phối, thu gom nước thải
- Hệ thống phân phối, rữa khí
- Vật liệu lọc
- Hệ thống trích hóa chất
1.5 Bể chứa bùn – TK06
• Chức năng : Chứa bùn
• Xây dựng : Tận dụng, cải tạo hệ thống bể hiện hữu
1.6 Hệ thống đường ống
1.7 Hệ thống điện điều khiển
1.8 Hóa chất, vi sinh chạy chế độ.
1.9 Tận dụng, cải tạo, hút bùn hệ thống hiện hữu
Tổng diện tích : D x R = 11 x 3,5m
VI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN.
- Thi công, lắp đặt thiết bị : 45 ngày