Sấy khô SINH HỌC : Nhiễm VK gây bệnh Có Sấy tôm không đúng qui định sẽ tạo cho VK phát Không Không Không Kiểm soát bằng SSOP, hoạt tính của nước thấp.. SINH HỌC HOÁ HỌC VẬT LÝ Không
Trang 1TÓM TẮT
GV.KS HOÀNG LÂN HUYNH
05.2010
Trang 21 ĐỊNH NGHIÃ.VAI TRÒ, TÁC DỤNG CỦA HACCP/NGÀNH CN CB/SX TP.
(Sinh h c, hoá ọ
học,vật lý)
Thống kê tất cả các MN
-Theo từng công đoạn trên lưu đồ -Lập bản Thống kê tất cả các MN Xem (1)
MN ĐÁNG KỂ
BIỆN PHÁP
PHÒNG NGỪA
- MN đáng kể ?
(MN K)Đ
- Lập các biện pháp phòng ngưà (BPPN) cho các MN K Đ
-Xác định MN K bằng các cách : Đ + Mức độ gây rủi ro cao, th ng ườ
x y ra, ẩ + Loại các MN được kiểm soát
- Cây QĐ CCP hoặc trả lời câu hỏi:
- Tại CĐSX đó có thể: Ngăn ngừa,
Trang 33 GHTH
CHO CÁC CCP
- GHTH ?
- GHHĐ/VH ?
-Là các thông số KTSX như :
T 0 C, pH, áp suất, thời gian, VK,HH,VL…
- Xem (4).
GIÁM SÁT CÁC GHTH
- Mục đích ?
- Nội dung giám sát :
Cái gì, cách nào,
tần suất, ai ?
- Xem BM (5)
SỬA CHỮA (HĐSC)
GHI CHÉP
-Hồ sơ : Giám sát CCP,
HĐSC, thẩm tra
Trang 4Công đoạn này có phải làCCP ĐKSTH ?
Vị trí trên
lưu đồ
SH, HH, VL
-Có/Không?
-Xác định bởi 1/nhiều CCP để KS
MN đó
-Loại bỏ các MN được KS bởi GMP,SSOP
Xem chú thích dưới(a)
-Dùng cây
QĐ CCP.
-Xác định công đoạn này có
-ngăn ngưà,
loại trừ, giảm thiểu
MN đg kể Không ?
Trang 5Chứng minh Quyết định Của bạn ở cột trước
Có các biện pháp nào để ngăn ng a ừ cácMN đáng kể?
Có phải là điểm
KSTH CCP
không ? (Có/Không)
-Có khả năng gây
Không Không Không
3 Rửa, cân tôm
tươi
SINH HỌC HOÁ HỌC VẬT LÝ
Không Không Không
4 Tiếp nhận NaCl
SINH HỌC HOÁ HỌC VẬT LÝ
Không Không Không
Ví dụ : Xác định MN, CCP trong QT CB TÔM KHÔ
Trang 6Có các biện pháp nào để ngăn ngưà các MN đáng kể?
Có phải là điểm
KSTH CCP
không ? (Có/Không)
5 Luộc tôm SINH HỌC :
Nhiễm VK gây bệnh
Có Luộc không cẩn thận,
VK gây bệnh sống sót Kiểm soát nhiệt độ,
thời gian luộc CCP
6 Sấy khô SINH HỌC :
Nhiễm VK gây bệnh
Có Sấy tôm không đúng qui
định sẽ tạo cho VK phát
Không Không Không
Kiểm soát bằng SSOP,
hoạt tính của nước thấp.
8 Bao gói, túi PE SINH HỌC
HOÁ HỌC VẬT LÝ
Không Không Không
Kiểm soát bằng SSOP,
hoạt tính của nước
thấp.
9 Bảo quản SINH HỌC
HOÁ HỌC VẬT LÝ
Không Không Không
Hoạt tính của nước thấp
Tên Cty : Cty Thủy sản ABC
Cách sử dụng : Dùng ăn liền.
Trang 7(a) CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA
CHO CÁC MN ĐÁNG KỂ :+ Sinh học (VK) :
- Nhiệt độ (cao, lạnh), thời gian
- Lên men, độ pH
- Dùng PGTP, NaCl…
- Kiểm soát (KS) nguồn (nuôi, đánh bắt)+ Hoá học :
- KS nguồn (Chứng chỉ nơi cung cấp & kiểm tra NL)
- KS SX (dùng PGTP, hoá chất độc)
- KS trên nhãn sản phẩm (thành phần, các độc chất)+ Vật lý :
- KS nguồn ( Chứng chỉ, nguyên liệu nhập)
- KS trong SX : máy dò kim loại, lắng-lọc, X quang…
Trang 8(3) XÁC ĐỊNH LÀ CCP TẠI CÔNG ĐOẠN SX ĐÓ :
3.1 CÂY QĐ CCP (qua các câu hỏi sau) :
Trang 9CÂY QUYẾT ĐỊNH CCP
1.Tại công đoạn này hoặc những công đoạn sau có biện pháp phòng ngừa nào đối với MN (đg kể) đã xác định hay không ?
2 Công đoạn này có loại trừ hoặc giảm
thiểu khả năng xẩy ra MN đáng kể tới
mức chấp nhận được hay không ? Để đảm bảo AT có cần KS tại
Công đoạn này không ?
3 Có thể xẩy ra MN đã được xác định vượt mức cho phép hoặc chúng có thể tăng đến mức không chấp nhận hay không ?
4 Công đoạn tiếp theo có loại trừ hoặc làm giảm thiểu
khả năng xẩy ra tới mức chấp nhận được hay không ?
Trang 103.2 NẾU TẠI ĐÓ CÓ THỂ ĐÁP ỨNG ĐƯỢC
CÁC YÊU CẦU SAU :
+ Ngăn ngưà MN đáng kể, thường ở các điểm, nơi :
- Nhận NL
- KS khâu CB (có dùng hoá chất, PGTP)
- Bảo quản lạnh/ướp lạnh (khống chế, diệt VK gây bệnh)
- HCK, ướp khí CO2, N2.
+ Loại trừ MN đáng kể thường ở các điểm, nơi :
- Nấu, sấy (diệt VK gây bệnh)
- Máy dò kim loại (VL)
- Cấp đông (diệt KST)
+ Giảm thiểu MN đáng kể thường ở các điểm, nơi :
- Máy/thủ công (loại bỏ, gắp) các dị vật (VL)
- NL ở vùng KS (SH, HH)
- Lên men ( T0C, KK, pH…) trong muối chua, sữa chua…
Trả lời là CÓ, thường đó là CCP
Trang 11(4) GHTH, GHVH/HĐ :+ GHTH : Là một giá trị/ngưỡng xác định mà mỗi biện pháp phòng
ngừa tại một điểm KSTH (CCP/Công đoạn SX/CB) phải thoả mãn,
không được vượt quá giới hạn ấn định GHTH thường là các thông số KTSX
+ Giới hạn hoạt động (GHHĐ) :
Là các tiêu chuẩn nghiêm ngặt hơn GHTH, được người vận hành sử dụng để đảm bảo AT trong vận hành và ngăn nguy cơ xảy ra sự cố
GHTH
GHHĐ GHHĐ
GHTH
Trang 12Ví dụ về GHTH
Nhiễm VK gây bệnh trong
sữa (SH) Thanh trùng - Thời gian thanh trùng 15 giây≥
- Nhiệt độ thanh trùng 71 ± 1 0 C.
( có 2 GHTH)
Nhiễm VK gây bệnh trong
thực phẩm khô Sấy khô
- Nhiệt độ sấy 93≥ 0 C
- Thời gian sấy 120 phút≥
- Vận tốc thông khí 0,18 m≥ 3 / phút
- Độ dầy sản phẩm 1,25 cm≥
- aw ≤ 0,85
(có 5 GHTH)
Nhiễm VK gây bệnh trong
sản phẩm ngâm dấm (SH) Axít hóa - Khối lượng sản phẩm ≤ 45kg- Thời gian ngâm 8 giờ≥
- Nồng độ axit axêtic 3,5%≥
- pH sản phẩm ≤ 4,6 (Diệt Cl.botulinum)
Trang 14(5) LẬP BẢNG GIÁM SÁT CÁC GHTH
Nội dung giám sát?
Cái gì ? (Thông thường là đo, đếm, kiểm tra
giấy tờ cam kết của người cung cấp nguyên liệu, đo các số liệu : T0C, thời gian, tốc độ vận hành… Đo pH, màu, mùi của sản phẩm, …).
KCS, QC, người quản lý chất lượng).
Trang 15BIỂU MẪU GIÁM SÁT
CCP
(Cơng
đoạn SX)
Mối nguyĐáng kể
GHTH
Giám sát Cái Thế Tần Ai
gì nào suất
Trang 161 2 3 4 5 6 7
CCP
Mối nguy Đáng kể
GH TH
Thiết bị
luộc
VK gây bệnh sống
Thời gian luộc mỗi
giờ.
Công nhân
Luộc,
KCS/QC
Giám sát Cái Cách Tần Ai
gì nào suất
Ví du ï(minh hoạ) : Bản giám sát Luộc tôm
Trang 17BẢN KẾ HOẠCH HACCP CHO MỘT SẢN PHẨM
Giám sát Cái gì Thế nào Tần suất Ai
Các hành động sửa chữa
Hồ sơ Thẩm tra
TCCL theo TCVN nào ?
Trang 18Ví dụ : BẢN KẾ HOẠCH HACCP CHO SẢN PHẨM TÔM KHÔ
(8)
Hồ sơ
(9)
Thẩm tra
Từng lô -Thủ kho
-KCS/QC bỏ,nếu có- Loại nhận hồ Tiếp
sơ
-Xem xét hồ sơ VC -Kiểm AOAC mỗi kỳ.
2.
Luộc tôm
VK gây bệnh sống sót 100
0 C trong 3 phút
-Nhiệt độ nước, -Thời gian luộc
Kiểm tra bằng nhiệt kế Và đồng hồ
Mỗi mẻ
-Công nhân luộc
- QC
Giữ lại,đánh gía hoặc luộc lại
Nhật ký khâu luộc.
-Xem xét hsơ hàng ngày -Cập nhật hsơ
3.
Sấy khô
VK gây bệnh phát triển
Đạt được
aw mước < 0,85 trong vòng
8 h
Hoạt tính của nước &
thời gian sấy khô
Máy đo aw nước và đo giờ định sấy khô.
Mỗi mẻ QC
Nếu không đạt aw nước 0,85 trong vòng 8h, thì tiếp tục sấy.
Hồ sơ sấy khô.
-Xem xét hsơ hàng ngày, -Hiệu chuẩn máy đo hoạt tính của nước.
Tên Cty : Cty ABC
Điạ chỉ :………
Chữ ký : ………
Ngày : ………
Tên sản phẩm : Tôm khô
Phương pháp bảo quản & phân phối : Bảo quản khô, không ướp lạnh.
Cách sử dụng : Aên liền.
TCVN 5650 : 92 - Tôm nõn -YCKT
Trang 193 CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ ĐỂ THỰC HIỆN HACCP :
1) Thành lập Đội HACCP.
2) Mô tả sản phẩm.
3) Xác định mục đích sử dụng.
4) Thiết lập sơ đồ tiến trình sản xuất :
+ Lập sơ đồ QT SX/CB : Nhận NL, Chế biến, Bao gói, Bảo quản, Phân phối.
+ Thuyết minh QT SX/CB (theo từng công đoạn & thông số KT).
+ Danh mục, vị trí thiết bị – máy.
+ Lập sơ đồ bố trí mặt bằng SX : Đường đi (NL, công nhân).
+ Vị trí của các phương tiện vệ sinh, PCCC, rác thải, nhà VS, giữ đồ của công nhân, nơi VS tay-chân…
5) Kiểm tra thực địa sơ đồ tiến trình sản xuất.
6) Lập nội dung chương trình tiên quyết của HACCP
(GMP, SSOP).
7) Thực hiện 7 nguyên tắc HACCP.
Trang 20Cty Đông lạnh XY
Địa chỉ :…………
BẢN MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 Tên sản phẩm Dưá khoanh đóng hộp ngâm đường
2 Nguyên liệu Dứa quả tươi, nguyên chồi, đạt độ chín
theo yêu cầu chế biến Giống dứa Cayen
3 Cách thức vận chuyển,
tiếp nhận, bảo quản
4 Khu vực khai thác
nguyên liệu Dứa thu mua từ các trang trại, vườn đồi vùng Ninh Bình, Thanh Hoá
(4) VÍ DỤ :
Trang 21TT Đặc điểm Mô tả
5 Mô tả qui cách thành
phẩm Dưá khoanh đóng hộp ngâm đường với qui cách : Khối lượng dứa ráo nước > 70%,
dung dịch nước đường < 30%, pH < 5,5, VSV dưới mức giới hạn cho phép
6 Thành phần khác Đường/sirơ, n c, PGTP ướ
7 Các công đoạn chế biến Tiếp nhận nguyên liệu Phân loại
Chế biến Bao gói Bảo quản
9 Điều kiện bảo quản Bảo quản trong kho khô-thoáng, mát
10 Điều kiện phân phối,
vận chuyển sản phẩm Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở nhiệt độ thường
11 Thời hạn sử dụng 24 tháng tính từ ngày sản xuất
12 Thời hạn bày bán sản Dưới 24 tháng Nếu quá hạn thì được thu
Trang 22TT Đặc điểm Mô tả
13 Các yêu cầu về
nhãn sản phẩm
Tên sản phẩm, tên DN,TC SX, số CBCL, thành phần, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, KL tịnh, THSD, hướng dẫn sử dụng và bảo quản…
14 Các điều kiện đặc
biệt
Không có
15 Cách sử dụng Ăn liền.
16 Đối tượng sử dụng Tất cả mọi người.
17 Các qui định, yêu cầu
chất lượng sản phẩm
cần phải tuân thủ
Theo TCVN 187 : 94 - Dứa hộp -YCKT,
TC, tiêu chuẩn của khách hàng…
Trang 23CHƯƠNG TRÌNH TIÊN QUYẾT CỦA HACCP
Để có thể áp dụng HACCP (trong ngành thực phẩm) ,
cần phải đảm bảo các điều kiện tiên quyết, phải áp dụng
chương trình tiên quyết GMP và SSOP
Mối liên quan này được thể hiện ở sơ đồ sau :
HACCP
ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT
Trang 24PHÂN BIỆT GMP , SSOP , HACCP
nhiễm trong từng giai
đoạn/Công đoạn SX
-CP.
-Qui phạm VS dùng để đạt được các y/c của GMP trên phạm
vi chung toàn bộ
dây chuyền SX.
CCP -Kiểm soát các
MN tại các CCP.
thời với GMP &
SSOP
Trang 25QUI PHẠM VỆ SINH GMP
- GMP là QPSX , tức là các biện pháp , thao tác thực hành cần tuân thủ nguyên tắc đảm bảo SX ra các sản phẩm thực phẩm đạt chất lượng, VSAT.
- QPSX GMP thường tập trung vào các thao tác, vận hành trong công nghệ và thiết bị, thường được xây dựng cho từng sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm
hoặc vài công đoạn SX/CB có liên quan/tương tự.
Trang 26ví dụ, Qui trình Tôm biển luộc bóc vỏ đông IQF :
Tôm NL GMP 1
Bảo quản/ướp đá GMP 2 Lạnh đông GMP 3
Rã đông GMP 4 Phân cỡ GMP 5
Rửa GMP.6 Hấp GMP.7
Trang 27NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC
QUI PHẠM SẢN XUẤT GMP
Tên, địa chỉ công ty : Qui phạm sản xuất – GMP
• Tên sản phẩm : …………
• GMP số :………
• Tên qui phạm : ………….
• 1 QUI TRÌNH.
• 2 GIẢI THÍCH/LÝ DO.
• 3 CÁC THỦ TỤC CẦN TUÂN THỦ.
• 4 PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ BIỂU MẪU BÁO
CÁO.
Trang 28QUI PHẠM VỆ SINH SSOP
SANITATION STANDARD OPERATING
PROCEDURES
- Là qui trình làm vệ sinh và thủ tục kiểm soát VS
tại (phạm vi toàn) Nhà máy SX/CB TP.
- Giúp thực hiện mục tiêu duy trì các GMP SSOP
cùng với GMP kiểm soát các điểm KSTH.
- Tăng hiệu qủa của kế hoạch HACCP (Nếu các
MN được kiểm soát bằng SSOP thì HACCP loại
bỏ, không đưa vào là MN đáng kể).
Trang 29NỘI DUNG SSOP : 1) An toàn nguồn nước
2) An toàn của nước đá
3) Kiểm soát các bề mặt tiếp xúc với sản phẩm.
4) Ngăn ngừa nhiễm chéo
5) Vệ sinh cá nhân.
6) Bảo vệ sản phẩm không bị nhiễm bẩn
7) Sử dụng, bảo quản hoá chất.
9) Kiểm soát động vật gây hại.
10) Chất thải.
11) Thu hồi sản phẩm (bị biến chất).
Ghi chú : Tùy DN TP, nội dung SSOP có thể khác nhau theo
tình hình SX/CB, có thể phải kiểm soát đủ, bớt, thêm các nội dung trên.
Trang 30CÁCH XÂY DỰNG QUI PHẠM VỆ SINH – SSOP :
1 SSOP được thiết lập chung (phạm vi toàn Nhà máy), ít nhất phải bao
gồm các SSOP thành phần để kiểm soát 11 lĩnh vực nội dung của SSOP
(Thể hiện trên Dây chuyền SX).
2 Mỗi SSOP thành phần được thiết lập cho một hoăïc một phần các lĩnh
vực nêu trên phải bao gồm ít nhất các nội dung sau :
Các qui định & chính sách đảm bảo ATVS của DN; Mô tả điều kiện cụ thể của DN làm cơ sở để xây dựng các thủ tục và biện pháp; Mô tả chi tiết các thủ tục và thao tác phải thực hiện để đạt y/c qui định, phù hợp với các điều kiện cụ thể của DN và khả thi; Phân công cụ thể việc thực hiện và giám sát thực hiện SSOP.
3 Thiết lập các sơ đồ, kế hoạch thực hiện kiểm soát cho mỗi SSOP.
4 Xây dựng các biểu mẫu giám sát việc thực hiện SSOP.
5 Phải có kế hoạch thẩm tra hiệu quả của việc thực hiện
SSOP và lưu trữ vào hồ sơ
Trang 31
HÌNH THỨC CỦA QUI PHẠM VS – SSOP
Qui phạm VS –SSOP/GHP được thể hiện bằng văn bản bao gồm :
QUI PHẠM VỆ SINH – SSOP
• Tên sản phẩm
• SSOP số :…
• Tên Qui phạm : …
1 Yêu cầu/Mục tiêu :
2 Điều kiện hiện tại :
3 Các thủ tục cần thực hiện :
4 Phân công thực hiện và giám sát :
Ngày, tháng, năm
(Người phê duyệt)
Tên Cty :
Địa chỉ