1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi môn toán 9 tỉnh đăk lăk năm học 2015 2016(có đáp án)

5 4,4K 164
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 602,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng số M ab 1 là số chính phương.. Biết BC = CD và hai đường thẳng AD, BC cắt nhau tại F.. Vẽ EH vuông góc với AD tại điểm H.. Hai đường thẳng AC, EH cắt nhau tại k.. Tìm

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐĂK LĂK

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN 9 – THCS

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 05/4/2016

Bài 1: (4 điểm)

1) Giải hệ phương trình sau:





2) Tìm tất cả số thực m để phương trình: x2

– 2(2m + 1)x + 3m + 4 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt

Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

Bài 2 : (4 điểm)

1) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn 2

2

x y z

  

 Tính giá trị của biểu thức

 1 1 1

y

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) cắt hai tia Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A, B đều khác gốc tọa độ O mà OA + OB = 6

Bài 3: (4 điểm)

a) Tìm số tự nhiên có hai chữ số ab thỏa mãn  3

6

ab  a b

b) Cho

2017 1

111 1

chu so

2016 0

100 05

chu so

b Chứng minh rằng số Mab 1 là số chính phương

Bài 4: (4 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AB = 2R Biết BC

= CD và hai đường thẳng AD, BC cắt nhau tại F Trên đường kính AB lấy điểm E sao cho AD = BE Vẽ EH vuông góc với AD tại điểm H Hai đường thẳng AC, EH cắt nhau tại k Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AE Chứng minh rằng:

1) AD AF + BC BF = 4R2

2) Ba điểm D, I, K thẳng hàng

Bài 5: (2 điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O và diện tích tam

giác AOB bằng 9 cm2, diện tích tam giác COD bằng 16 cm2

Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tứ giác ABCD

Bài 6: (2 điểm) Với a, b, c là ba số thực thay đổi thỏa mãn ab + 7bc + ca = 188 Tìm giá

Trang 2

BÀI GIẢI Bài 1: (4 điểm)

1) Giải hệ phương trình sau:





2 2

0

5

       

  

  

      

Vậy hệ phương trình có một nghiệm là  5; 5

2) Tìm tất cả số thực m để phương trình: x2

– 2(2m + 1)x + 3m + 4 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt

Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

1

2 2

m

m

m m



Bài 2 : (4 điểm)

1) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn 2

2

x y z

  

 Tính giá trị của biểu thức

 1 1 1

y

2

2 xyyzzxxyzx y z  2    2 2 xyyzzx  1

Nên x   1 x xyyzzx  xy xz

tương tự: y  1  xy yz; z  1  xz yz

Do đó:  1 1 1

y

Trang 3

               

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) cắt hai tia Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A, B đều khác gốc tọa độ O mà OA + OB = 6

Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b (a, b  0, vì cắt Ox, Oy)

Vì đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) nên có: a + b = 2  b = 2 – a

Đường thẳng y = ax + 2 – a cắt tia Ox tại điểm có hoành độ a 2

a

 , cắt tia Oy tại điểm có

tung độ 2 a Nên

2 0

0

a

a a

a

 

  

2

a a

a a

 

               

 (TM)

+) Với a = –1, phương trình đường thẳng là : y = –x + 3

+) Với a = –2, phương trình đường thẳng là : y = –2x + 4

Bài 3: (4 điểm)

a) Tìm số tự nhiên có hai chữ số ab thỏa mãn  3

6

ab  a b

4

a b

a b

 

                 

Nên ab12; 21;30;13; 22;31 Chỉ có  3

21 6   2 1  là đúng Vậy ab 21 b) Cho

2017 1

111 1

chu so

2016 0

100 05

chu so

b Chứng minh rằng số Mab 1 là số chính phương

2017 1

9

chu so

2016 0

chu so

2017

2017

   

Vì 2017

10  2 3 nên

2017

  Do đó Mab 1 là số chính phương

Bài 4: (4 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AB = 2R Biết BC

= CD và hai đường thẳng AD, BC cắt nhau tại F Trên đường kính AB lấy điểm E sao cho AD = BE Vẽ EH vuông góc với AD tại điểm H Hai đường thẳng AC, EH cắt nhau tại k Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AE Chứng minh rằng:

1) AD AF + BC BF = 4R2

Trang 4

I' H

I

K

H

E

F

D

C

1) AD AF + BC BF = 4R 2

K FH  AB (H  AB), ta có: 0

90

ADBACB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Xét ADB và AHF có: 0

90

ADBAHF  , A (góc chung) Vậy ADB AHF AD AH AD AF. AB AH a.  

Xét ACB và FHB có: 0

90

ACBFHB , B (góc chung) Vậy ACB FHB BC BH BC BF. AB BH b.  

2) Ba điểm D, I, K thẳng hàng

BCCDBCCDBACCAD  AC là phân giác góc BAD

Gọi I’ là giao điểm của DK với AB (1)

Xét AI’D có AK là phân giác AI KI  

Xét BI’D có EK // BD (EH  AD, BD  AD) KI I E  

c

Từ c), d) AI I E

  mà AD = BE (gt)  AI’ = I’E  I’  I (vì AI = IE (gt)) (2)

Từ 1) và 2) suy ra D, I, K thẳng hàng (đpcm)

Bài 5: (2 điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O và diện tích tam

giác AOB bằng 9 cm2, diện tích tam giác COD bằng 16 cm2

Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tứ giác ABCD

Trang 5

O A

B

AOD BOC AOB COD AOD COD

Do đó S AODS BOC  2 S AODS BOC  2 144  24

Nên S ABCDS AOBS CODS AODS BOC   9 16 24   49

Dấu “=” xảy ra S AOD S BOC OA OD. OB OC. OA OB AB/ /CD

Vậy Min SABCD = 49 cm2 khi AB // CD

Bài 6: (2 điểm) Với a, b, c là ba số thực thay đổi thỏa mãn ab + 7bc + ca = 188 Tìm giá

trị nhỏ nhất của biểu thức P = 5a2

+ 11b2 + 5c2

           

        

Dấu “=” xảy ra

1 2 2

1 3 3

ab bc ca

(tự xử tiếp)

Ngày đăng: 07/04/2016, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w