1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp

25 547 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 97,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với một sinh viên theo học khối ngành kinh tế thì các kiến thức về Tài chính doanh nghiệp là một trong những nội dung quan trọng. Nó không những cung cấp những kiến thức cơ bản về Tài chính doanh nghiệp mà còn giúp sinh viên hình thành tư duy và biết được các phương pháp để đưa ra các quyết định tài chính tối ưu. Tuy nhiên nếu chỉ học lý thuyết không thì sinh viên rất khó hình dung được các kiến thức được học sẽ áp dụng như thế nào trong thực tế.Vì vậy bài tập lớn môn Tài chính doanh nghiệp sẽ giúp đỡ sinh viên từng bước rèn luyện những kiến thức cơ bản nhất của môn này: về các hình thức huy động vốn của doanh nghiệp, quản lý nguồn vốn của doanh nghiệp như thế nào, ảnh hưởng của các nhân tố tới cách thức chọn lựa nguồn vốn doanh nghiệp; Về việc ghi nhận doanh thu, chi phí hợp lý hay không hợp lý, lợi nhuận, từ đó lên bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Đồng thời qua bài tập lớn cũng phát triển năng lực tư duy và khả năng làm việc nhóm , tăng cường tính tự học, tự nghiên cứu của sinh viên. Những kiến thức chúng em thu được từ bài giảng của cô Trần Thị Lan Anh cô giáo bộ môn Tài chính doanh nghiệp và cuốn giáo trình Tài chính doanh nghiệp cung cấp rất nhiều hiệu ích. Bên cạnh đó, trong khả năng của mình, chúng em đã tiến hành thu thập các tài liệu bên ngoài trên internet, sách báo, tạp chí . . . Từ các nguồn tài liệu đó đã giúp hình thành những nội dung cơ bản trong bài của chúng em. Trong quá trình làm bài chúng em đã rất cố gắng, tuy nhiên do kiến thức còn hạn chế nên bài vẫn còn nhiều sai sót, em rất mong nhận được lời góp ý của các thầy cô giáo để bài được hoàn thiện hơn.

Trang 1

Lời mở đầu

Đối với một sinh viên theo học khối ngành kinh tế thì các kiến thức về Tài chínhdoanh nghiệp là một trong những nội dung quan trọng Nó không những cung cấp nhữngkiến thức cơ bản về Tài chính doanh nghiệp mà còn giúp sinh viên hình thành tư duy vàbiết được các phương pháp để đưa ra các quyết định tài chính tối ưu Tuy nhiên nếu chỉhọc lý thuyết không thì sinh viên rất khó hình dung được các kiến thức được học sẽ ápdụng như thế nào trong thực tế.Vì vậy bài tập lớn môn Tài chính doanh nghiệp sẽ giúp đỡsinh viên từng bước rèn luyện những kiến thức cơ bản nhất của môn này: về các hìnhthức huy động vốn của doanh nghiệp, quản lý nguồn vốn của doanh nghiệp như thế nào,ảnh hưởng của các nhân tố tới cách thức chọn lựa nguồn vốn doanh nghiệp; Về việc ghinhận doanh thu, chi phí hợp lý hay không hợp lý, lợi nhuận, từ đó lên bảng cân đối kếtoán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ Đồng thời qua bài tập lớncũng phát triển năng lực tư duy và khả năng làm việc nhóm , tăng cường tính tự học, tựnghiên cứu của sinh viên

Những kiến thức chúng em thu được từ bài giảng của cô Trần Thị Lan Anh - côgiáo bộ môn Tài chính doanh nghiệp và cuốn giáo trình Tài chính doanh nghiệp cung cấprất nhiều hiệu ích Bên cạnh đó, trong khả năng của mình, chúng em đã tiến hành thu thậpcác tài liệu bên ngoài trên internet, sách báo, tạp chí Từ các nguồn tài liệu đó đã giúphình thành những nội dung cơ bản trong bài của chúng em Trong quá trình làm bàichúng em đã rất cố gắng, tuy nhiên do kiến thức còn hạn chế nên bài vẫn còn nhiều saisót, em rất mong nhận được lời góp ý của các thầy cô giáo để bài được hoàn thiện hơn Chúng em xin chân thành cảm ơn!

Trang 2

ĐỀ BÀI

Phần 1: Mô tả về doanh nghiệp trên thực tế:

Công ty cổ phần Tân Tấn Lộc là nhà sản xuất hộp bìa Carton sử dụng cho đựng rượu vang, đồ uống nhẹ, các can đựng thực phẩm.

Tên tiếng Việt : CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TẤN LỘC

Tên tiếng Anh: TAN TAN LOC JOINT STOCK COMPANY

Tên giao dịch: TANTANLOC JSC

Đại diện: Bà Trang Thị Ngọc Ánh - Chức vụ: Tổng Giám đốc

Địa chỉ: Lô N5 - Đường D4 - N8 – KCN Nam Tân Uyên – Bình Dương

Điện thoại: 0650.3652921 0650.3652922 Fax: 0650.3652920

E-mail: info@tantanloc.com.vn - Website: http://www.tantanloc.com.vn

Loại hình doanh nghiệp: Công ty Cổ phần

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bao bì carton

Phần 2: Chi phí và giá thành sản phẩm 6 tháng đầu năm 2015

* Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Mỗi hộp bìa carton yêu cầu trung bình 0.4 kg giấy cuộn với mức đơn giá là 6.000 đ/kg(chưa có VAT)

- 1/1/2015: Mua 594.500kg giấy cuộn với đơn giá 6.000đ/kg (chưa có VAT) NVL

* Chi phí nhân công trực tiếp

Định mức 1 giờ công sản xuất được 300 hộp sản phẩm Chi phí nhân công trực tiếp chomột giờ là 300.000đ

* Chi phí sản xuất chung (chưa bao gồm chi phí khấu hao TSCĐ)

Đồng

Trang 3

Chi phí điện, nước, điện thoại, mạng 361.100.000

TSCĐ mua khi doanh nghiệp bắt đầu thành lập 1/4/2010

Bảng thống kê TSCĐ của công ty tại ngày 31/12/2014

DN áp dụng tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng và tính thuế GTGT theophương pháp khấu trừ, các tài sản này đã mua và đưa vào sử dụng ngay trong ngày thànhlập công ty

* Hàng tồn kho

Sản phẩm hoàn thành:

- Hàng tồn kho đầu kỳ 30.000 hộp trị giá 280.000.000 đ

- Hàng tồn kho cuối tháng 6 dự kiến 20.000 hộp

Nguyên vật liệu trực tiếp:

- Hàng tồn kho cuối tháng 6 dự kiến 5.000 kg

Chi phí Bán hàng (chưa bao gồm khấu hao TSCĐ)

Chi phí lương nhân viên(chưa có các khoản trích) 1.000.000.000 đ

Chi phí quản lý doanh nghiệp (chưa bao gồm khấu hao TSCĐ)

Chi phí lương nhân viên quản lý và văn phòng: 1.900.000.000 đ(chưa gồm các khoản

Trang 4

Văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phẩm 330.000.000 đ

Để tăng doanh số bán hàng, công ty có chính sách bán chịu như sau:

- Tất cả các khoản danh thu là thực hiện chính sách bán chịu

- Phương thức thanh toán như sau: 50% thu vào tháng phát sinh doanh thu với chiết khấu5%; 30% thu vào tháng thứ nhất sau tháng phát sinh doanh thu; 20% thu vào tháng thứhai sau tháng phát sinh doanh thu

Đối với việc mua nguyên vật liệu giấy cuộn thì nhà cung cấp cũng chấp nhận cho công tyđược thanh toán chậm với phương thức thanh toán hàng mua như sau: 40% thanh toánvào tháng mua hàng; 60% thanh toán vào tháng sau tháng mua hàng

Các khoản chi phí còn lại được trả ngay vào tháng phát sinh chi phí

Trang 5

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2015

Thu nhập hoạt động tài chính

Chi phí hoạt động tài chính

Lợi nhuận thuần hoạt động SXKD

Thu nhập khác

Chi phí khác

Lợi nhuận khác

Lợi nhuận trước thuế

Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành

Lợi nhuận sau thuế

Tháng 3/2015

Tháng 4/2015

Tháng 5/2015

Tháng 6/2015

Trang 6

Phần 5: Tài sản lưu động:

Bảng 5.1 Kết cấu vốn bằng tiền của doanh nghiệp tại ngày 30/6/2015

Bảng 5.2 Danh mục hàng tồn kho của doanh nghiệp đến ngày 30/6/2015

Phần 6: Khấu hao TSCĐ năm 2014

Trang 7

Phần 7: Mô tả về nguồn vốn của doanh nghiệp (chú ý với vốn vay để tính chi phí tài chính trong kỳ, sinh viên có thể thêm các nguồn vốn khác cho phù hợp như: phải trả người bán, nợ lương và các khoản nợ khác, giả định công ty đã phân phối hết phần lợi nhuận sau thuế của năm tài chính 2014)

Doanh nghiệp hiện đang có các nguồn vốn cơ bản sau

Ngày 1/11/2014, DN vay ngân hàng ky hạn 06 tháng với các thông tin về hợp đồng vaynhư sau: thời hạn gia hạn nợ là 1 tháng, lãi suất quá hạn là 150%

Thông tin vay vốn ngân hàng ngắn hạn

Vốn gốc Thời hạn Lãi suất kỳ

hạn 6 tháng Tính chất trả lãi Thu gốc

Ngày 1/2/2015, Ngân hàng A đã giải ngân khoản vốn vay 1 tỷ đồng, thời hạn vay 5 nămcho phát triển hệ thống máy đóng hộp, lãi suất 15%/năm, lãi trả 6 tháng một lần, gốcthanh toán khi đáo hạn

CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TẤN LỘC hình thành và đi vào hoạt động ngày 1/4/2010,với số vốn cổ phần là 20 tỷ, với mệnh giá cổ phiếu là 20.000 đồng, phát hành bằng mệnhgiá với số lượng cổ phiếu 2.000.000 cổ phiếu Công ty gia tăng vốn thêm 2 tỷ thông quanguồn lợi nhuận và quỹ vào 1/6/2013, là thời điểm đăng ký thay đổi vốn điều lệ với cơquan quản lý, tương ứng với 200.000 cổ phiếu, cổ tức dự kiến 10%/năm, tr lệ gia tăng cổtức phấn đấu 2%, công ty chia cổ tức một lần sau Đại hội đồng cổ đông thường niên

Bảng mô tả hiện trạng nguồn vốn của doanh nghiệp:

Thời điểm thay

đổi quy mô vốn Phương thức huy động Quy mô huy động

Đối tác cung ứng

vốn

Vốn chủ sở hữu:

Thời điểm thay

đổi quy mô vốn Quy mô huy động

Đối tác cung ứng

vốn

Trang 8

Vốn vay:

Thời điểm thay

đổi quy mô vốn

Thời hạn hợp đồng vay vốn (từ ngày … đến ngày) Quy mô huy động

Đối tác cung ứng vốn (ngân hàng ?)

Nguồn khác:

Thời điểm thay đổi

quy mô vốn

Thời hạn vốn chiếm dụng (từ ngày … đến ngày) Quy mô huy động

Biết rằng: Tiền mua NVL tháng 5 và 6 khách hàng chưa trả

Chi phí đầu tư XDCB dở dang 13.801.243.980 đồng

Các khoản phải thu khác : 500.000.000 đ

Trang 10

Bảng phân bổ khấu hao tính đến 31/12/2014

Trang 12

Đvt: triệu đồng Tài sản cố định Nguyên giá Tỷ lệ KH năm KH

 Chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận bán hàng: 25.000.000 đ

 Chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận quản lý DN:

20.000.000+10.000.000= 30.000.000

Chi phí sản xuất chung

¿1229,585+991,650 ×1,24 +361,1+178,25+111

Trang 13

Chi phí bán hàng = chi phí quảng cáo+chi phí lương nhân viên+ các khoản trích

theo lương+ chi phí dịch vụ mua ngoài+ chi phí khấu hao bộ phận bán hàng

¿2 %×1.500 000 ×18.000+1.000 000 000× 1,24+100.000 000+25.000 0=540.000 000+1.240 000 000+100.000.000+25.000.000 ¿1.905 triệuđồng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

= chi phí lương nhân viên quản lý và văn phòng+ các khoản trích theo

lương + văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phẩm + chi phí khấu hao bộ phận quản lý doanh nghiệp

¿1.900 000.000 × 1,24+330.000 000+30.000 000

¿2.716 triệuđồng

Giá thành toàn bộ = giá vốn + chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp

8.698,64+1.905+2.716

Trang 14

¿13.319,64 triệuđồng

Phần 3: Doanh thu và lợi nhuận hoạt động bán hàng 6 tháng đầu năm

2015 của doanh nghiệp

- Lãi vay dài hạn = 1.000 ×15 % × 5

12=¿ 62,5 (triệu đồng)

- Lãi vay ngắn hạn = 1050× 6,9 %6 × 4=48,3 (triệu đồng)

- Chiết khấu thanh toán :

-Chi phí hoạt động tài chính Lãi vay NH +lãi vay DH+ chiết

Chi phí thuế TNDN hiện hành 22% x LN trước thuế 3.276,803

-Phần 4: Báo cáo ngân quỹ 6 tháng đầu năm 2015 của doanh nghiệp

Phân bổ các khoản chi phí từng tháng

Tỷ lệ = Sản lượng 1 tháng / Tổng sản lượng 6 tháng

Trang 15

1 = tổng lương & khoản trích x tỷ lệ phân bổ 247,68

2 = tổng lương & khoản trích x tỷ lệ phân bổ 309,60

3 = tổng lương & khoản trích x tỷ lệ phân bổ 284,83

4 = tổng lương & khoản trích x tỷ lệ phân bổ 334,37

5 = tổng lương & khoản trích x tỷ lệ phân bổ 359,14

6 = tổng lương & khoản trích x tỷ lệ phân bổ 323,22

Bảng phân bổ chi NVL gián tiếp

Trang 17

ĐVT: 1000 đ

Chỉ tiêu Tháng 1/2015 2/ 2015 Tháng Tháng 3/2015 Tháng 4/2015 Tháng 5/2015 Tháng 6/2015 I.Thu bằng tiền

Trang 18

+CP bảo hiểm nhà máy 23.767 29.708 27.332 32.085 34.462 31.016

Trang 19

Bảng kết cấu vốn bằng tiền của doanh nghiệp tại 30/6/2015

ĐVT:nghìn đồng

Danh mục hàng tồn kho của doanh nghiệp đến ngày 30/6/2013

Phần 6: Khấu hao TSCĐ năm 2014

Bảng phân bổ khấu hao tính đến 31/12/2014

Trang 20

Tài sản cố định Nguyên giá Tỷ lệ KH năm Mức KH TB hàng năm

Phần 7: Nguồn vốn của doanh nghiệp

Bảng mô tả hiện trạng vốn của DN

Thời điểm

thay đổi quy

mô vốn Phương thức huy động

Quy mô huy động

Đối tác cung ứng vốn

Vốn chủ sở hữu

Trang 21

Phần 8: Xác định chi phí sử dụng vốn từng loại vốn của công ty cổ

phần Tân Tấn Lộc trong giai đoạn 6 tháng đầu năm 2015

Tổng nguồn vốn.24.050 triệu đồng

Trong đó:

- Vốn vay ngắn hạn ngân hàng:1.050 triệu đồng : chiếm 4,366%/

- Vốn vay dài hạn: 1.000 chiếm 4,158%

Trang 22

+Tài sản dài hạn khác: 1.000.000.000 đồng

Nguồn vốn

+ Vay ngắn hạn của ngân hàng từ 1/11/2014: 1.050.000.000 đồng

+ Nguồn vốn kinh doanh: 22.000.000

- Trong 6 tháng đầu năm có các khoản phát sinh thêm:

Tài sản

+ Tiền mặt tồn quỹ: 2.896.898.800 đồng

Trang 23

+ Khấu hao 6 tháng đầu năm 2013: -1.743.000.000 đồng

+ Để phục vụ cho nhu cầu xây dựng cơ bản, công ty chi cho chi phí đầu tưXDCB: 9.000.000.000 đồng

Trang 24

I TSNH và ĐTNH 16.677.000 29.029.034 I Nợ phải trả

II TSCĐ và đầu tư DH 6.373.000 15.207.000 II Nguồn vốn CSH

Ngày đăng: 07/04/2016, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê TSCĐ của công ty tại ngày 31/12/2014 - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng th ống kê TSCĐ của công ty tại ngày 31/12/2014 (Trang 3)
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2015 - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng b áo cáo kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2015 (Trang 5)
Bảng 5.4. Theo dõi chi tiết các khoản còn phải thu của doanh nghiệp sau 6 tháng - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng 5.4. Theo dõi chi tiết các khoản còn phải thu của doanh nghiệp sau 6 tháng (Trang 6)
Bảng 5.1. Kết cấu vốn bằng tiền của doanh nghiệp tại ngày 30/6/2015 - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng 5.1. Kết cấu vốn bằng tiền của doanh nghiệp tại ngày 30/6/2015 (Trang 6)
Bảng 5.2. Danh mục hàng tồn kho của doanh nghiệp đến ngày 30/6/2015 - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng 5.2. Danh mục hàng tồn kho của doanh nghiệp đến ngày 30/6/2015 (Trang 6)
Bảng mô tả hiện trạng nguồn vốn của doanh nghiệp: - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng m ô tả hiện trạng nguồn vốn của doanh nghiệp: (Trang 7)
Bảng cân đối kế toán - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán (Trang 9)
Bảng phân bổ khấu hao tính đến 31/12/2014 - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng ph ân bổ khấu hao tính đến 31/12/2014 (Trang 10)
Bảng báo có kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2015 - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng b áo có kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2015 (Trang 14)
Bảng phân bổ tiền lương nhân công trực tiếp - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng ph ân bổ tiền lương nhân công trực tiếp (Trang 15)
Bảng kết cấu vốn bằng tiền của doanh nghiệp tại 30/6/2015 - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng k ết cấu vốn bằng tiền của doanh nghiệp tại 30/6/2015 (Trang 19)
Bảng phân bổ khấu hao tính đến 31/12/2014 - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng ph ân bổ khấu hao tính đến 31/12/2014 (Trang 19)
Bảng mô tả hiện trạng vốn của DN - Bài tập lớn Tài chính doanh nghiệp
Bảng m ô tả hiện trạng vốn của DN (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w