Quảng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,8s là Câu 10: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao độn
Trang 1đề thi thử tHPTQG môn vật lí năm 2016
Thời gian làm bài : 90 phút
Đề 3
Họ, tờn thí sinh:
Sụ́ báo danh:
Cõu 1: Mụ̣t con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ treo vào sợi dõy dài 25 cm Kộo vật để dõy treo lệch gúc 0,08 rad rồi
truyền cho vật tốc đụ̣ 4π 3(cm/s) theo hướng vuụng gúc với sợi dõy và hướng về vị trớ cõn bằng Chọn chiều dương là chiều kộo vật lỳc đầu, gốc tọa đụ̣ ở vị trớ cõn bằng của vật Lấy π =2 10và g 10(m / s )= 2 Phương trỡnh li đụ̣ gúc của vật là
A 0,16cos(2 t )rad
3
π
3
π
C 0,04 cos(2 t 2 )rad
3
π
3
π
Cõu 2: Chiếu mụ̣t chựm ỏnh sỏng trắng hẹp tới mặt bờn của mụ̣t lăng kớnh thủy tinh đặt trong khụng khớ Khi đi
qua lăng kớnh, chựm ỏnh sỏng này
A tỏch thành cỏc màu đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tớm.
B khụng bị tỏn sắc.
C bị lệch khỏi phương truyền ban đầu.
D trở thành chựm sỏng song song.
Cõu 3: Trong thớ nghiệm Y – õng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch hai khe 2 mm, khoảng từ mặt phẳng chứa
hai khe tới màn quan sỏt là 120 cm Nguồn sỏng phỏt ra đồng thời hai bức xạ màu đỏ cú bước súng 0,76àm và màu lục cú bước súng 0,48 àm Khoảng cỏch từ võn sỏng màu đỏ bậc 3 đến võn sỏng màu lục bậc 8 cú thể là
A 0,936 mm B 0,168 mm C 93,6 mm D 16,8 mm
Cõu 4: Trong dao đụ̣ng cơ điều hũa, gia tốc của vật
A nhỏ nhất tại biờn õm.
B luụn hướng về vị trớ biờn.
C luụn cựng pha với li đụ̣.
D tăng dần khi đi từ vị trớ cõn bằng đến biờn.
Cõu 5: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R 40= Ω, cuụ̣n dõy thuần cảm cú đụ̣ tự cảm L 1 (H)
5
=
π , tụ điện cú điện dung
3
10
6
−
=
π Đặt vào hai đầu mạch điện ỏp xoay chiều cú
biểu thức u 120 2 cos(100 t)V= π Cường đụ̣ dũng điện tức thời trong mạch là
A i 1,5cos(100 t )A
4
π
4
π
C i 3cos(100 t )A
4
π
4
π
Cõu 6: Khi chỉ tăng tần số dao đụ̣ng trờn mụ̣t sợi dõy lờn hai lần thỡ
A vận tốc truyền súng trờn dõy tăng 2 lần.
B vận tốc dao đụ̣ng của mỗi phần tử trờn dõy tăng 2 lần.
C bước súng trờn dõy tăng 2 lần.
D bước súng trờn dõy giảm 2 lần.
Cõu 7: Cho hạt nhõn bạc 107
47 Ag Để phỏt vỡ hoàn toàn mỗi hạt nhõn Ag cần cựng cấp mụ̣t năng lượng tối thiểu bằng 918,7108 MeV Biết khối lượng của nơtron là 1,0087u; của prụtụn là 1,0073u; lấy
2
1u 931(MeV / c )= Khối lượng của mỗi hạt nhõn Ag núi trờn bằng
Sao viet education group
Trung tâm thầy Hạnh
Trang 2A 106,8387u B 106,8783u C 106,7883u D 106,7838u
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa và vật đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Thế năng chuyển hóa sang động năng.
B Thế năng tăng dần và động năng giảm dần.
C Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất.
D Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi.
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng là 0,32J và lực đàn hồi cực đại là
8 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 4 3N là 0,2s Quảng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,8s là
Câu 10: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai
nguồn dao động
A cùng phương, cùng tần số.
B cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D cùng biên độ, cùng phương, hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 11: Con lắc lò xo gồm chất điểm khối lượng m và lò xo có độ cứng k Công thức tính chu kỳ dao động của
con lắc lò xo là:
A T 2 m
k
m
=
T
= π
Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi nhất định với biên độ góc α0 Giữ nguyên chiều dài dây
và vị trí địa lý đặt con lắc, thay quả cầu nhỏ của con lắc bằng quả cầu nhỏ khác có khối lượng bằng một nửa và được kích thích dao động với biên độ góc 2α0 thì cơ năng của con lắc sẽ
A giảm đi 2 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 2 lần
Câu 13: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ Hệ thức đúng là
A v 2 f= π λ B v= λf C v= f
λ
=
Câu 14: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do Tần số dao động của dây là 50 Hz, vận tốc
truyền sóng trên dây là 4 m/s Trên dây có
A 6 nút ; 6 bụng B 6 nút ; 5 bụng C 8 nút; 8 bụng D 9 nút; 8 bụng
Câu 15: Biên độ của dao động cưỡng bức
A không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B chỉ phụ thuộc vào chênh lệch giữa tần số của ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ.
C càng lớn khi biên độ của ngoại lực tuần hoàn càng lớn (ứng với cùng một tần số của ngoại lực).
D giảm mạnh khi tần số của ngoại lực cưỡng bức có giá trị tiến gần tới giá trị của tần số dao động riêng Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần R 25 2= Ω Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u 220 2 cos(100 t)V= π , cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là:
A 8,8 2 A B 4, 4 2 A C 8,8 A D 4,4 A
Câu 17: Tần số dao động riêng của mạch dao động điện từ LC lí tưởng cho bởi biểu thức:
A f 2= π LC B f 2 L
C
=
1 f
= π
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng ? Hiện tượng các bong bóng xà phòng có nhiều màu sắc sặc sỡ
A là do hiện tượng quang điện trong.
B thể hiện tính chất sóng của ánh sáng.
C là do hiện tượng quang – phát quang.
D là do hiện tượng hấp thụ lọc lựa ánh sáng của màng xà phòng.
Trang 3Câu 19: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kỳ T Quãng thời gian ngắn nhất từ thời điểm năng
lượng từ trường bằng 1/3 lần năng lượng điện trường đến thời điểm mà năng lượng điện trường của mạch đạt giá trị cực đại là:
A T
T
T
T 2
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,55 mµ Khoảng cách giữa một vân tối và một vân sáng gần nhau nhất là
A 2,2 mm B 1,1 mm C 0,1375 mm D 0,275 mm
Câu 21: Một kim loại có công thoát êlêctrôn bằng 2,56 eV Giới hạn quang điện ngoài của kim loại đó là
A 0, 485 mµ B 0, 776 mµ C 0, 485nm D 0,776nm
Câu 22: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa? Trong dao động điều hòa
A vật luôn chuyển động chậm dần đều khi đi từ vị trí cân bằng ra hai biên.
B véctơ vận tốc và véctơ gia tốc có thể cùng hoặc ngược chiều nhau tùy thời điểm.
C gia tốc của vật luôn trái dấu với li độ.
D lực kéo về luôn ngược pha với li độ.
Câu 23: Cho 4 tia sáng có bước sóng (trong không khí) lần lượt là λ =1 0, 40 mµ ; λ =2 0,50 mµ ; λ =3 0, 45 mµ ;
4 0,60 m
λ = µ đi qua cùng một lăng kính Tia bị lệch theo thứ tự từ ít nhất đến nhiều nhất là
A λ λ λ λ4, , ,2 1 3 B λ λ λ λ4, , ,2 3 1 C λ λ λ λ1, , ,3 2 4 D λ λ λ λ1, , ,2 3 4
Câu 24: Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ nước vào không khí thì bước sóng
A của sóng âm tăng của bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
B của sóng âm giảm của bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
C của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
D của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
Câu 25: Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng ở trạng thái dừng thứ n được cho bởi biểu thức
2 n
E = −13,6 / n (eV) Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái dừng có n=4, nguyên tử sẽ
A hấp thụ một phôtôn có năng lượng 12,75 MeV
B phát ra một phôtôn có năng lượng 12,75 eV
C hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,04.10 J−18
D phát ra một phôtôn có năng lượng 2,04.10−18 eV
Câu 26: Hạt nhân 146 C và hạt nhân 14
7 N có cùng
A điện tích B số prôtôn C số nơtron D số nuclôn
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân 2 7
1D+3 Li→ +n X Biết động năng của các hạt n, 7
3Li , X và 2
1D lần lượt là 12MeV; 0 ; 6 MeV và 4 MeV Phản ứng trên
A thu năng lượng bằng 14 MeV B tỏa năng lượng bằng 14 MeV
C tỏa năng lượng bằng 2 MeV D thu năng lượng bằng 2 MeV
Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Nếu đồng thời tăng độ cứng của lò xo lên hai lần và giảm khối
lượng đi hai lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ
A không thay đổi B giảm bốn lần C tăng hai lần D giảm hai lần
Câu 29: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì
2,4s Trong một chu kì, nếu tỉ số giữa thời gian lò xo nén với thời gian lò xo giãn bằng 1/2 thì thời gian
mà lực đàn hồi cùng chiều với lực kéo về là
Câu 30: Phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch
A đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng B chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân D đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 31: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa x1=5cos(100 t)cmπ và x2 =A sin(100 t)cmπ Khi
li độ của dao động thứ nhất x1=3cm thì li độ của dao động thứ hai x2 = −4cm Li độ của dao động tổng hợp tại thời điểm đang xét là
Trang 4A 7 cm B 5 cm C -5 cm D -1 cm
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi một đầu tự do, một đầu gắn vào âm thoa có tần số thay đổi được Khi thay đổi tần
số âm thoa thì thấy với hai giá trị liên tiếp của tần số là 21 Hz và 35 Hz thì trên dây có sóng dừng Coi vận tốc truyền sóng trên dây và chiều dài dây không đổi Hỏi nếu tăng dần giá trị của tần số từ 0 Hz đến
71 Hz sẽ có bao nhiêu giá trị của tần số để trên dây lại có sóng dừng
A 5 giá trị B 6 giá trị C 7 giá trị D 4 giá trị
Câu 33: Ngưỡng đau của tai người là 10 W/m2 Giả sử có một nguồn âm có kích thước nhỏ S đặt cách tai người 5m, phát âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm ; lấy π =3,14 Để âm do nguồn phát ra làm đau tai thì công suất tối thiểu của nguồn âm là
Câu 34: Trên dây dài 24 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 2 bụng sóng Khi dây duỗi thẳng, gọi M,
N là hai điểm chia sợi dây thành 3 đoạn bằng nhau Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai điểm
M, N thu được bằng 1,25 Biên độ dao động tại bụng sóng bằng
Câu 35: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng 20 cm, dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm nằm trên đường tròn, dao động với biên độ cực đại, cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất bằng
A 1,780 cm B 3,240 cm C 2,575 cm D 2,775 cm
Câu 36: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai ?
A Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
C Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 37: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực
đại I0 Tần số dao động riêng của mạch thứ nhất là f1, của mạch thứ hai là f2 =0,5f1 Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao
động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2 Tỉ số 2
1
q
q là
Câu 38: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều u 100 6 sin(100 t)V= π Dòng điện trong mạch lệch pha / 6π so với hiệu điện thế tức thời hai đầu mạch và lệch pha / 3π so với hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây có giá trị
A 100 2 V B 200 V C 100 3V D 100 V
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 180 V vào hai đầu một đoạn mạch gồm biến trở R mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Khi điều chỉnh biến trở R tới giá trị R1=30Ω hoặc R2=120Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch trong hai trường hợp là như nhau Giá trị của công suất đó là
Câu 40: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R 40= Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L 1/ 2 (H)= π và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó điện áp xoay chiều
u 200cos(100 t= π + π/ 3)(V) thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 500W Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện là
A uC =125 2cos(100 tπ − π/ 3)(V) B uC =125 2cos(100 tπ − π/ 6)(V)
C uC =250cos(100 tπ − π/ 3)(V) D uC =250cos(100 tπ − π/ 6)(V)
Trang 5Câu 41: Trong một thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm và ánh sáng lam có bước sóng λ với 450nm< λ <510nm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu lam Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ ?
Câu 42: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng cách nhau a = 2 mm, khoảng cách từ màn tới mặt phẩng
chứa hai khe là D = 2 m Chiếu sáng khe S bằng ánh sáng trắng (có bước sóng 380nm ≤ λ ≤760nm) Quan sát điểm M trên màn, cách vân trắng trung tâm 3,3 mm Tại M bức xạ có bước sóng dài nhất cho vân sáng là
Câu 43: Trong thí nghiệm I -âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 1,0mm Khoảng cách
từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S1S2 là 2,0m Chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =1 0, 4 mµ và λ2 với 0,50 mµ ≤ λ ≤2 0,65 mµ Trên màn, tại điểm M cách vân trung
tâm 5,6mm có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm Bước sóng λ2 có giá trị là
Câu 44: Trong một thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng là 380 nm đến 750 nm M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 1 cm Trong các bước sóng của bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng ngắn nhất là
Câu 45: Đặt điện áp u 50 2 cos(100 t)(V)= π vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 40Ω
và tụ điện có điện dung
3
10
3
−
=
π Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu điện trở bằng - 40V và có độ lớn
đang tăng thì điện áp giữa hai bản tụ bằng
A -30 V; độ lớn đang tăng B 0; giá trị đang giảm
C 30 2 V; độ lớn đang giảm D 30 V; độ lớn đang giảm
Câu 46: Đặt điện áp u 200cos100 t(V)= π vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi C C1 10 3 F
8
−
2
3
= thì công
suất của đoạn mạch có cùng giá trị Khi C C2 10 3F
15
−
π hoặc C 0,5C= 2thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu tụ điện có cùng giá trị Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là
Câu 47: Đoạn mạch xoay chiều AB theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R 200= Ω
; tụ điện có điện dung C thay đổi được Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở thuần Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu là U1 và giá trị cực đại
là U2 =400V Giá trị U1 là
Câu 48: Đoạn mạch AB nối tiếp gồm cuộn cảm thuần L, đoạn mạch X và tụ điện C mắc nối tiếp Gọi M là
điểm nối giữa cuộn cảm và đoạn mạch X, N là điểm nối giữa đoạn mạch X và tụ điện Đặt vào hai đầu A,
B một điện áp uAB =U cos( t0 ω + ϕ)(V) ( U0, ω và ϕ không đổi) thì: LCω =2 1, UAN =25 2(V) và
MB
U =50 2(V), đồng thời uAN sớm pha
3
π
so với uMB Giá trị của U0 là
Trang 6A 25 14(V) B 25 7(V) C 12,5 14(V) D 12,5 7(V)
Câu 49: Đặt một điện áp u U cos t= 0 ω (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C
mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR2 <2L Gọi V1, V2, V3 lần lượt là các vôn kế mắc vào hai đầu R, L,
C Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có một giá trị cực đại, thứ tự lần lượt các vôn kế chỉ giá trị cực đại khi tăng dần tần số là
A V1, V2, V3 B V3, V2, V1 C V3, V1, V2 D V1, V3, V2
Câu 50: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là
1 750nm
λ = ; λ =2 675nm và λ =3 600nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe hẹp bằng 3 mµ có vân sáng của bức xạ
A λ2 và λ3 B λ1, λ2 và λ3 C λ1 và λ2 D λ1 và λ3