1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập HNO3 luyện thi đại học bồi dưỡng HSG hóa 9

14 552 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 6: Cho V lớt khớ NO2 đktc hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú đem cụ cạn thỡ thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối.. Thờm tiếp vào bỡnh 0,425 gam NaNO3, khi cỏc

Trang 1

CHUYấN ĐỀ : BT Vấ HNO3 VÀ CÁC CHẤT Vễ CƠ đỏp ỏn Cõu1: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tỏc dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lớt hỗn hợp khớ X (đktc) gồm NO và N 2 O Tỉ khối của X so với H 2 là 16,4 Giỏ trị của m là

A

Cõu2: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loóng, núng thu được khớ 0,448 lớt X duy nhất (đktc) Cụ cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy cụng thức của khớ X là:

Cõu3: Cho hơi nước đi qua than núng đỏ, thu được 17,92 lớt hỗn hợp khớ X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tỏc dụng hết với CuO (dư) nung núng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hũa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loóng, dư) được 8,96 lớt NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tớch khớ CO trong X

Cõu4: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm

H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Trộn a mol NO trờn với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khớ Y Cho toàn bộ Y tỏc dụng với H2O, thu được

150 ml dung dịch cú pH = z Giỏ trị của z là:

Cõu5: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tỏc dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khớ chứa CO2, NO

và dung dịch X Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hũa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khớ NO duy nhất Giỏ trị của m là:

A

Cõu 6: Cho V lớt khớ NO2 (đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú đem cụ cạn thỡ thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối Nung chất rắn này tới chỉ cũn một muối duy nhất thấy cũn lại 13,8 gam Giỏ trị của V là

A 1,12 lớt B 2,24 lớt C 4,48 lớt D 5,60 lớt.

Cõu 7: Đun núng m gam hỗn hợp Cu và Fe cú tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3 Khi cỏc phản ứng kết thỳc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lớt hỗn hợp khớ (đktc) gồm NO và

NO2 (khụng cú sản phẩm khử khỏc của N+5) Biết lượng HNO3 đó phản ứng là 44,1 gam Giỏ trị của m là :A.

Cõu8: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bỡnh đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và cú 448 ml khớ (đktc) thoỏt ra Thờm tiếp vào bỡnh 0,425 gam NaNO3, khi cỏc phản ứng kết thỳc thỡ thể tớch khớ NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và

khối lượng muối trong dung dịch là :A 0,224 lớt và 3,750 gam B 0,112 lớt và 3,750 gam.

C.

0,112 lớt và 3,865 gam D 0,224 lớt và 3,865 gam Cõu9: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cụ cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thỡ khối lượng muối

khan thu được là A 20,16 gam B. 19,76 gam C 19,20 gam D 22,56 gam

Cõu10: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Cú thể điều chế được tối đa bao nhiờu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X ?

A 10,56 gam B 7,68 gam C 3,36 gam D. 6,72 gam

Cõu11: Hũa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loóng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lớt khớ N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là :

A 18,90 gam B 37,80 gam C. 39,80 gam D 28,35 gam.

Cõu 12 : Oxi húa chậm m gam Fe ngoài khụng khớ thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO, Fe2O3 , Fe3O4 , Fe

dư Hũa tan X vừa đủ bởi 200ml dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khớ NO(đktc)Tớnh m gam và nồng độ HNO3 A.10,08 gam và 3,2 M B.10,8 gam và 3 M C 10gam và 2 M D.Kết quả khỏc

Câu 13 Cho 18,5 g hh gòm Fe , Fe3O4 tác dụng với 200 ml dd HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,24 lit khí NO duy nhất ở đktc

Và dd A và còn lại 1,46 g kim loại Nồng độ mol/l của dd HNO3 và khối lợng muối trong dd

A lần lợt là:

A 3,2 M.Và 48,6 gam B.10,8 gam và 3 M C 10gam và 2 M D.Kết quả khỏc

Cõu14: Để hũa tan hết hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 12 gam CuO cần tối thiểu V ml dung dịch hỗn hợp HCl

2,5M và NaNO3 0,25M (biết NO là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của V là:

Trang 2

Câu15: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y, 10m/17

gam chất rắn không tan và 2,688 lít H2 (đktc) Để hoà tan hết m gam hỗn hợp X cần tối thiểu V lít dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là khí NO) Giá trị của V là:

Câu16: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch

X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Nếu cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là :

A 11,37% B 11,54% C 18,28% D 12,80%

Câu17: Cho 8,4 gam sắt tan hết vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối

khan Giá trị của m là:A 29,04 B 32,40 C 36,30 D 30,72

Câu18: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5) Giá trị của a làA 8,4 B 11,2 C 5,6 D 11,0

Câu 19: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung dịch

HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xác định số mol HNO3 đã phản ứng ?

Câu20: Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp

Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là:

Câu21: Cho 16 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch gồm HNO3 1M, H2SO4 0,5M,

HCl 4M, giải phóng V lít NOduy nhất Đktc lọc tách lấy dung dịch thu được dung dịch sau phản ứng cô cạn được m gam hỗn hợp muối khan Giá trị m và V là:

A.2,24 lít và 42,3 gam B 2,24 lít và 2,34 gam C 2,24 lít và 21,5 gam D 3,36 lít và 4,15 gam

Câu22: Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch HNO3 63%, đun nóng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 33,12 gam B 24,00 gam 34,08 gamC D 132,48 gam

Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 0,775g đơn chất A trong dung dịch HNO3 đặc thu được một hỗn hợp X gồm hai khí (tồn tại trong điều kiện thích hợp) có khối lượng là 5,75g và một dung dịch gồm 2 axit có oxi với hàm lượng oxi lớn nhất Để trung hoà hai axit này cần dùng vừa hết 0,1 mol NaOH Biết d(X/H2)= 38,3

Xác định đơn chất A A S B P C C D Kết quả khác

Câu 24: Dung dịch A gồm 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2 Cho m gam bột Fe vào dung dịch khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X gồm hai kim loại, có khối lượng 0,8m gam Tính m Giả thiết sản phẩm khử HNO3 duy nhất chỉ có NO

Câu25: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng Fe2O3 nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe,Fe3O4,FeO và Fe2O3 Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít NO2

(đktc) là sản phẩm khử duy nhất.Thể tích (đktc) khí CO đã phản ứng là:

A 3,2 lít B 2,912 lít C 11,648 lít D 2,682 lít

Câu26: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 16,6 gam hỗn hợp muối sunfat Công thức của oxit sắt là:

A FeO B Fe 3O4 C FeO hoặc Fe3O4 D Fe2O3

Câu 27 : Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lit khí NO sản phẩm khử duy nhất(đkc) và dung dich X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe Số mol HNO3 trong dung dịch đầu là

Câu28: Nung 3,08 gam bột sắt trong không khí thu được 3,72 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO và Fe

dư Hòa tan hỗn hợp A vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy giải phóng V lít khí (đktc) Giá trị tối thiểu của V

là A 0,336 B 0,224 C 0,448 D 0,896

Câu29: Hòa tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp X gồm Zn và Sn bằng dung dịch HCl (dư) thu được 6,72 lít khí

H2 ở (đktc) Thể tích O2 ( đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp X trên là

Trang 3

A 4,48 lớt B 3,92 lớt C 3,36 lớt D 2,08 lớt

Cõu30: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc núng Tớnh thể tớch khớ NO2 bay ra (đktc) và

số mol HNO3 (tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoỏ lờn số oxi hoỏ cao nhất)

A 33,6 lớt và 1,5 mol B 33,6 lớt và 1,4 mol C 22,4 lớt và 1,5 mol D 33,6 lớt và 1,8 mol

GV : Kiều Hưng THPT Vĩnh chõn

Câu 31 :Cho 1 hỗn hợp X gồm 0,08 mol mỗi kim loại Mg , Al, Zn, vào dung dịch H2SO4

đn vừa đủ thu đợc 0,07 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lu huỳnh sản phẩm khử

đó là :

Cõu32: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hũa tan hết vào dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 (loóng, dư) thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoỏt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Thể tớch dung dịch Cu(NO3)2 cần dựng và thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc là

A 0,5 lớt; 22,4 lớt B 50 ml; 2,24 lớt C 50 ml; 1,12 lớt D 25 ml; 1,12 lớt.

Cõu32: Nhiệt phõn hoàn toàn R(NO3)2 (với R là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lớt hỗn hợp khớ X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc) Khối lượng của hỗn hợp khớ X là 10 gam Xỏc định cụng thức của muối R(NO3)2 ?

A Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Zn(NO3)2

Cõu33: Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch HNO3 63%, đun núng thu được khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hóy cho biết dung dịch X cú thể hoà tan tối đa bao nhiờu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 33,12 gam B 24,00 gam 34,08 gamC D 132,48 gam

Cõu34: Hũa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được sản phẩm khử

là 3,136 lớt SO2 (đktc) và 0,64 gam lưu huỳnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là

A 45,54% Cu; 54 46% Zn. 49,61% Cu; 50,39% ZnB

C 50,15% Cu; 49,85% Zn D 51,08% Cu; 48,92% Zn.

Cõu35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc núng thu được 3,36 lớt khớ SO2 (đktc) Mặt khỏc nung m gam hỗn hợp X với khớ CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khớ Z Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 35 gam kết tủa Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 đặc, núng, dư thu được V lớt khớ NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giỏ trị của V là

Cõu36: Cho 500ml dung dịch FeCl2 1M tỏc dụng với 200 ml dung dịch KMnO41M đó được axit húa bằng dung dịch H2SO4 loóng dư Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và V lớt khớ ở điều kiện tiờu chuẩn Giả sử Clo khụng phản ứng với nước.Giỏ trị của V là

Cõu37 Hai cốc đựng axit H2SO4 loóng đặt trờn 2 đĩa cõn A và B, cõn ở vị trớ thăng bằng Cho 5 gam CaCO3

vào cốc ở đĩa A ; 4,8 gam M2CO3 (M là kim loại kiềm) Sau khi phản ứng xong, cõn trở lại vị trớ thăng bằng

Cõu38: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tan vừa hết trong dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối) Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong dung dịch Y là

A

Cõu39: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giỏ trị của m là

A.2,88 B 2,16 C 4,32 D 5,04

Cõu40: Cho V lớt Cl2 (đktc) tỏc dụng với dung dịch NaOH loóng, nguội, dư thu được m1 gam tổng khối lượng 2 muối Cho V lớt Cl2 (đktc) tỏc dụng với dung dịch NaOH đặc, núng, dư thu được m2 gam tổng khối lượng 2 muối Tỉ lệ m1 : m2 bằngA 1 : 1,5 B 1 : 2 C 1 : 1 D 2 : 1.

Cõu41: kim loại R htrị khụng đổi vào 100 ml dd HCl 1,5M được 2,24 lớt H2 (đktc) và dd X Tớnh mkết tủa thu được khi cho dd AgNO3 dư vào dd X

A 21,525 g B 26,925 g C 24,225 g D 27,325 g

Cõu41: Trộn 19,2 gam Fe2O3 với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm (khụng cú mặt khụng khớ và chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) Hỗn hợp sau phản ứng (sau khi đó làm nguội) tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lớt khớ (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhụm là

A

Cõu42: Đốt chỏy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khớ X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu

được hỗn hợp Y gồm cỏc oxit và muối clorua (khụng cũn khớ dư) Hũa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch

Trang 4

HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO 3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

Câu43: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất

từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

Câu44: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch Lấy 10 ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M Giá trị của n là:

Câu45:Sục khí H2S cho tới dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 0,2M và CuCl2 0,2M; phản ứng

xong thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:

A 3,68 gam B 4 gam C 2 , 24 g a m D 1,92 gam.

CHUYÊN ĐỀ ;PH , :

Câu1: Dung dịch hỗn hợp HCl 0,05 M và H2SO4 CM có pH =1 Giá trị của C là:

A

Câu2: Hoà tan 0,306 gam BaO vào nước thu được 100ml dung dịch X Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH =12 Giá trị của V và m lần lượt là

A 0,336 và 2,955 B 22,4và 0,1 C 0,0336 và 0,2955 D 33,6 và 0,15

Câu3: Pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì độ điện li của CH3COOH sẽ:

A Tăng 2 lần B Giảm C Tăng < 2 lần D Không đổi

Câu4: Dung dịch muối có pH > 7 là:A NaHSO4 B NaNO3 C NaHCO3 D NH4Cl

Câu5: Cho m gam Ba tác dụng với H2O dư sau phản ứng thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m

là:A 6,85 gamB 13,7 gam C 3,425 gam D 1,7125 gam

Câu6: Lấy dung dịch axit có pH = 5 và dung dịch bazơ có pH = 9 theo tỉ lệ nào để thu được dung dịch có

pH = 8? A. B C Vbazơ = Vax D Không xác định được Câu 7: Các dung dịch NH4Cl, Na2CO3, KCl, CH3COONa, NaHSO4, C6H5ONa, AlCl3

Dung dịch có pH < 7 là :

A.NH4Cl, AlCl3 , NaHSO4 B.Na2CO3 , NaHSO4 C Na2S, AlCl3 D KCl, AlCl3

Câu8: Cho các dung dịch : Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl Trong đó, cặp dung dịch đều có giá trị pH>7 là

A NaCl và CH3COONa B Na2CO3 và NaCl C Al2(SO4)3 và NaCl D Na2CO3 và CH3COONa

Câu9: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 x M Thu m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và x lần lượt là:

A 1,165g và 0,04M B 1,165g và 0,04M C 0,5825g và 0,03M D 0,5825 và 0,06M

Câu10 Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 Hỗn hợp khí thu được đem dẫn vào bình chứa 2 lit H2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình Dung dich thu được có

gí trị PH=1 và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi giá trị m là

C

âu11 Trong số các chất sau, những chất nào là chất điện li : NaCl, C2H5OH, HF, Ca(OH)2, C6H12O6,

CH3COOH, HClO, CH3COONa?

A NaCl, HF, Ca(OH)2, CH3COOH, HClO, CH3COONa B NaCl, HF, Ca(OH)2, HClO, C2H5OH

C NaCl, Ca(OH)2, CH3COONa, C6H12O6 D C2H5OH, C6H12O6, CH3COOH, CH3COONa

C

âu12 Phương trình ion : Ca2+ + CO32–  CaCO3  không ứng với phương trình phân tử nào

A CaCl2 + Na2CO3  CaCO3  + 2NaCl B Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3  CaCO3  + 2NH4NO3

C Ca(HCO3)2 + Na2CO3  CaCO3  + 2NaHCO3 D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3  + 2H2O

Câu13: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/lít PH của 2 dung dịch là x và y Quan

hệ giữa x và y là: (giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A y = x + 2 B y = 2 x C y = 100x D y = x – 2

Câu14: Cho 2,24 lít NO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch X Giá trị

PH của dung dịch X là:

A PH < 7 B PH = 7 C PH > 7 D Có thể PH > hoặc PH < 7.

Câu 15: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6) Thứ

tự tăng dần lực bazơ của các chất là( hay PH tăng dần):

Trang 5

A (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) B (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6).

C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6).

Cõu16: Cho cỏc dung dịch sau: H2SO4 (1); KHSO4 (2); KCl (3); CH3COOH (4); CH3NH2 (5) cú cựng nồng độ 0,1M Dóy cỏc dung dịch xếp theo chiều tăng dần giỏ trị pH là:

A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (4), (3), (2), (5)

C (5), (3), (4), (2), (1) D (1), (2), (4), (3), (5).

Câu17 Nung 6,58gam Cu(NO 3 ) 2 trong bình kín sau 1 thời gian thu đợc 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X , cho toàn bộ khí X hấp thụ vào nớc đợc 300ml dd Y tính PH của dd axít HNO 3 thu đợc

GV : Kiều Hưng THPT Vĩnh chõn

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ : BT VÊ HNO3 VÀ CÁC CHẤT VÔ CƠ 2014

Câu1: Cho a gam hỗn hợp X (Al, Mg, Fe) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,02 mol NO; 0,01 mol N2O; 0,01 mol NO2 và dung dịch Y không chứa NH4NO3 Cô cạn dung dịch Y thu được 11,12 gam muối khan Giá trị a là:

Câu2: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N 2 O Tỉ khối của X so với H 2 là 16,4 Giá trị của m là

Câu3: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:

Câu4: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 17,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X

Câu5: Cho 46,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 250ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư Sau đó cho thêm từ

từ dung dịch H2SO4 loãng vào và khuấy đều , thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra cho đến khi kim loại vừa tan hết thì ngừng lại Sau phản ứng ta chỉ thu được muối sunfat duy nhất Khối lượng kim loại Fe

trong hỗn hợp là :A 1,68 gam B 5,6 gam C 2,8 gam D 8,4 gam

Câu6: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm

H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được

150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là:

Câu7: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2, NO

và dung dịch X Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khí NO duy nhất Giá trị của m là:

A

Câu 8: Cho V lít khí NO2 (đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn thì thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối Nung chất rắn này tới chỉ còn một muối duy nhất thấy còn lại 13,8 gam Giá trị của V là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 5,60 lít.

Câu9: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và

NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là :A.

Câu10: Hòa tan hoàn toàn 14,7 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Fe (có số mol bằng nhau) trong dung dịch

HNO3 dư thu được dung dịch Y và 1,344 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Cô cạn cẩn thận dung dịch Y được 69,37 gam muối khan Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:

A

Câu11: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và

khối lượng muối trong dung dịch là :A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam.

C.

Câu12: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối

khan thu được là A 20,16 gam B 19,76 gam C 19,20 gam D 22,56 gam

Trang 7

Cõu13: Cho 9,55 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn tỏc dụng vừa đủ với 870 ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,06 mol hỗn hợp khớ X gồm N2 và N2O, tỷ khối của X so với H2 bằng 20,667 Giỏ trị của m làA 54,95 B 40,55 C 42,55 D 42,95.

Cõu14: Cho 8,4 gam sắt tan hết vào dung dịch HNO3 loóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được m gam muối

khan Giỏ trị của m là:A 29,04 B 32,40 C 36,30 D 30,72.

Cõu15: Hũa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loóng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lớt khớ N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là :A 18,90 gam.B 37,80 gamC 39,80 gam D 28,35 gam Cõu16: Cho một luồng khớ CO đi qua ống sứ đựng Fe2O3 nung núng một thời gian thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe,Fe3O4,FeO và Fe2O3 Cho X tỏc dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc núng thu được 5,824 lớt NO2

(đktc) là sản phẩm khử duy nhất.Thể tớch (đktc) khớ CO đó phản ứng là:

A 3,2 lớt B 2,912 lớt C 11,648 lớt D 2,682 lớt

Cõu 17 : Oxi húa chậm m gam Fe ngoài khụng khớ thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO, Fe2O3 , Fe3O4 , Fe

dư Hũa tan X vừa đủ bởi 200ml dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khớ NO(đktc)Tớnh m gam và nồng độ HNO3 A.10,08 gam và 3,2 M B.10,8 gam và 3 M C 10gam và 2 M D.Kết quả khỏc

Cõu18: Nung 3,08 gam bột sắt trong khụng khớ thu được 3,72 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO và Fe

dư Hũa tan hỗn hợp A vào dung dịch H2SO4 loóng, dư thấy giải phúng V lớt khớ (đktc) Giỏ trị tối thiểu của V

là A 0,336 B 0,224 C 0,448 D 0,896

Cõu19: Hũa tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp X gồm Zn và Sn bằng dung dịch HCl (dư) thu được 6,72 lớt khớ

H2 ở (đktc) Thể tớch O2 ( đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp X trờn là

Cõu20: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc núng Tớnh thể tớch khớ NO2 bay ra (đktc) và

số mol HNO3 (tối thiểu) phản ứng (biết rằng lưu huỳnh trong FeS2 bị oxi hoỏ lờn số oxi hoỏ cao nhất)

A 33,6 lớt và 1,5 mol B 33,6 lớt và 1,4 mol C 22,4 lớt và 1,5 mol D 33,6 lớt và 1,8 mol

Câu21 Cho 18,5 g hh gòm Fe , Fe3O4 tác dụng với 200 ml dd HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,24 lit khí NO duy nhất ở đktc

Và dd A và còn lại 1,46 g kim loại Nồng độ mol/l của dd HNO3 và khối lợng muối trong dd

A lần lợt là:

A 3,2 M.Và 48,6 gam B.10,8 gam và 3 M C 10gam và 2 M D.Kết quả khỏc

Cõu22: Để hũa tan hết hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 12 gam CuO cần tối thiểu V ml dung dịch hỗn hợp HCl

2,5M và NaNO3 0,25M (biết NO là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của V là:

Cõu23: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y, 10m/17

gam chất rắn khụng tan và 2,688 lớt H2 (đktc) Để hoà tan hết m gam hỗn hợp X cần tối thiểu V lớt dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là khớ NO) Giỏ trị của V là:

Cõu24: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 loóng, thu được dung dịch

X và 3,136 lớt (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khớ khụng màu, trong đú cú một khớ hoỏ nõu trong khụng khớ Khối lượng của Y là 5,18 gam Nếu cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X và đun núng, khụng cú khớ mựi khai thoỏt ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là :

Cõu25: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khớ NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5) Giỏ trị của a làA 8,4 B 11,2 C 5,6 D 11,0

Cõu26: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO cú tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tỏc dụng hết với dung dịch HNO3

thỡ thu được 0,448 lớt một khớ duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cụ cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xỏc định số mol HNO3 đó phản ứng ?

Cõu27: Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp

Y Hũa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lớt NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là:A 0,56 mol B 0,64 mol C 0,48 mol D 0,72 mol

Cõu28: Cho 16 gam Cu tỏc dụng với 100ml dung dịch gồm HNO3 1M, H2SO4 0,5M,

HCl 4M, giải phúng V lớt NOduy nhất Đktc lọc tỏch lấy dung dịch thu được dung dịch sau phản ứng cụ cạn được m gam hỗn hợp muối khan Giỏ trị m và V là:

Trang 8

A.2,24 lớt và 42,3 gam B 2,24 lớt và 2,34 gam C 2,24 lớt và 21,5 gam D 3,36 lớt và 4,15 gam

Cõu29: Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch HNO3 63%, đun núng thu được khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Hóy cho biết dung dịch X cú thể hoà tan tối đa bao nhiờu gam Cu (Biết sản phẩm khử duy nhất là NO)

A 33,12 gam B 24,00 gam C 34,08 gam D 132,48 gam

GV : Kiều Hưng THPT Vĩnh chõn

Cõu30 Hoà tan hoàn toàn 0,775g đơn chất A trong dung dịch HNO3 đặc thu được một hỗn hợp X gồm hai khớ (tồn tại trong điều kiện thớch hợp) cú khối lượng là 5,75g và một dung dịch gồm 2 axit cú oxi với hàm lượng oxi lớn nhất Để trung hoà hai axit này cần dựng vừa hết 0,1 mol NaOH Biết d(X/H2)= 38,3

Xỏc định đơn chất A A S B P C C D Kết quả khỏc

Cõu31: Dung dịch A gồm 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2 Cho m gam bột Fe vào dung dịch khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thỳc thu được chất rắn X gồm hai kim loại, cú khối lượng 0,8m gam Tớnh m Giả thiết sản phẩm khử HNO3 duy nhất chỉ cú NO

Cõu32: Hũa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc núng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lớt khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 16,6 gam hỗn hợp muối sunfat Cụng thức của oxit sắt là:

A FeO B Fe3O4 C FeO hoặc Fe3O4 D Fe2O3

Cõu33 : Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loóng dư thu được 1,344 lit khớ NO sản phẩm khử duy nhất(đkc) và dung dich X Dung dịch X cú thể hũa tan tối đa 12,88 gam Fe Số mol HNO3 trong dung dịch đầu là

Cõu34:Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Cú thể điều chế được tối đa bao nhiờu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X ?

A 10,56 gam B 7,68 gam C 3,36 gam D 6,72 gam.

Cõu35: A là hỗn hợp cỏc muối Cu(NO3)2 , Mg(NO3)2 và Fe(NO3)3 Trong đú N chiếm 16,0305% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 65,5 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được bao nhiờu gam oxit

Cõu

36 : Cho 12(g) hh Fe và Cu tỷ lệ mol ( 1: 1) vào 200ml dung dịch chứa HCl 2M và HNO3 0,5M.sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A , khớ NO và một phần kim loại khụng tan Lấy toàn bộ dung dịch A cho tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 , thu được m(g) kết tủa

( biết sản phẩm khử của N+5 tạo ra NO duy nhất) Xỏc định m?

Cõu37: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3

0,1M và HCl 0,4M, thu được khớ NO (khớ duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được

m gam chất rắn, Biết cỏc phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cỏc phản ứng Giỏ trị của m là

Câu38:Cho 1 hỗn hợp X gồm 0,08 mol mỗi kim loại Mg , Al, Zn, vào dung dịch H2SO4 đn vừa đủ thu đợc 0,07 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lu huỳnh sản phẩm khử đó

là :

Cõu39: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hũa tan hết vào dung dịch Y gồm HCl và H2SO4 (loóng, dư) thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoỏt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Thể tớch dung dịch Cu(NO3)2 cần dựng và thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc là

A 0,5 lớt; 22,4 lớt B 50 ml; 2,24 lớt C 50 ml; 1,12 lớt D 25 ml; 1,12 lớt.

Cõu40: Nhiệt phõn hoàn toàn R(NO3)2 (với R là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lớt hỗn hợp khớ X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc) Khối lượng của hỗn hợp khớ X là 10 gam Xỏc định cụng thức của muối R(NO3)2 ?

A Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Zn(NO3)2

Cõu41:Hũa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được sản phẩm khử

là 3,136 lớt SO2 (đktc) và 0,64 gam lưu huỳnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là

A 45,54% Cu; 54 46% Zn B 49,61% Cu; 50,39% Zn.

Trang 9

C 50,15% Cu; 49,85% Zn D 51,08% Cu; 48,92% Zn.

Câu42:Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc) Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với khí CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 35 gam kết tủa Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu43 Hai cốc đựng axit H2SO4 loãng đặt trên 2 đĩa cân A và B, cân ở vị trí thăng bằng Cho 5 gam CaCO3

vào cốc ở đĩa A ; 4,8 gam M2CO3 (M là kim loại kiềm)vào cốc B Sau khi phản ứng xong, cân trở lại vị trí

Câu44:Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tan vừa hết trong dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối) Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong dung dịch Y là

Câu45:Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là A 2,88 B 2,16 C 4,32 D 5,04

Câu46:Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội, dư thu được m1 gam tổng khối lượng 2 muối Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được m2 gam tổng khối lượng 2 muối Tỉ lệ m1 : m2 bằngA 1 : 1,5 B 1 : 2 C 1 : 1 D 2 : 1.

Câu47:kim loại R htrị không đổi vào 100 ml dd HCl 1,5M được 2,24 lít H2 (đktc) và dd X Tính mkết tủa thu

được khi cho dd AgNO3 dư vào dd X

A 21,525 g B 26,925 g C 24,225 g D 27,325 g.

Câu48: Trộn 19,2 gam Fe2O3 với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có mặt không khí và chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) Hỗn hợp sau phản ứng (sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

Câu49: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu

được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO 3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

Câu50: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch Lấy 10 ml dung dịch này trung

hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M Giá trị của n là:A 4 B 3 C 2 D 1

Câu51: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

A x = y – 2z B 2x = y + z C 2x = y + 2z D y = 2x

Câu52:Sục khí H2S cho tới dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 0,2M và CuCl2 0,2M; phản ứng xong thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:A 3,68 gam B 4 gam C 2,24 gam D 1,92 gam.

Câu53: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch A Thêm 400 ml dung

dịch NaOH 1M vào dung dịch A Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là:

A 0,48 mol B 0,58 mol C 0,56 mol D 0,4 mol

Câu54:Cho 500ml dung dịch FeCl2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch KMnO41M đã được axit hóa bằng dung dịch H2SO4 loãng dư Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giả sử Clo không phản ứng với nước.Giá trị của V là

CHUYÊN ĐỀ ;PH , : 2014

Câu 1 Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M

và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu2: Dung dịch hỗn hợp HCl 0,05 M và H2SO4 CM có pH =1 Giá trị của C là:

Câu 3: Dung dịch X chứa: 0,03 mol K+ ; 0,02 mol Ba 2+ và x mol OH Dung dịch Y chứa: y mol H + ; 0,02 mol NO và z mol

Cl Trộn X với Y thu được 200 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của z là

A 0,02 B 0,03 C 0,08 D 0,05.

Câu4: Hoà tan 0,306 gam BaO vào nước thu được 100ml dung dịch X Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH =12 Giá trị của V và m lần lượt là

A 0,336 và 2,955 B 22,4và 0,1 C 0,0336 và 0,2955 D 33,6 và 0,15

Câu5: Pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì độ điện li của CH3COOH sẽ:

Trang 10

A Tăng 2 lần B Giảm C Tăng < 2 lần D Khụng đổi

Cõu6: Dung dịch muối cú pH > 7 là:A NaHSO4 B NaNO3 C NaHCO3 D NH4Cl

Cõu7: Cho dung dịch HCl cú pH=3 Hỏi phải pha thờm thể tớch H2O bao nhiờu lần so với thể tớch dung dịch

ban đầu để cú được dung dịch HCl cú pH=5?A 999 B 100 C 1000 D 99

Cõu8: Lấy dung dịch axit cú pH = 5 và dung dịch bazơ cú pH = 9 theo tỉ lệ nào để thu được dung dịch cú

pH = 8? A B C Vbazơ = Vax D Khụng xỏc định được Cõu9: Cỏc dung dịch NH4Cl, Na2CO3, KCl, CH3COONa, NaHSO4, C6H5ONa, AlCl3 Dung dịch cú pH < 7 là :

Cõu10:Cho cỏc dung dịch : Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl Trong đú, cặp dung dịch đều cú giỏ trị pH>7 làA NaCl và CH 3 COONa B Na 2 CO 3 và NaCl C Al 2 (SO 4 ) 3 và NaCl D Na 2 CO 3 và CH 3 COONa

Cõu11: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 x M Thu m gam kết tủa và 500ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của m và x lần lượt là:

A 1,165g và 0,04M B 1,165g và 0,04M C 0,5825g và 0,03M D 0,5825 và 0,06M

Cõu12 Nhiệt phõn hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 Hỗn hợp khớ thu được đem dẫn vào bỡnh chứa 2 lit H2O thỡ khụng thấy khớ thoỏt ra khỏi bỡnh Dung dich thu được cú

gớ trị PH=1 và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tớch dung dịch khụng thay đổi giỏ trị m là

C

õu13 Trong số cỏc chất sau, những chất nào là chất điện li : NaCl, C2H5OH, HF, Ca(OH)2, C6H12O6,

CH3COOH, HClO, CH3COONa?

A NaCl, HF, Ca(OH)2, CH3COOH, HClO, CH3COONa B NaCl, HF, Ca(OH)2, HClO, C2H5OH

C NaCl, Ca(OH)2, CH3COONa, C6H12O6 D C2H5OH, C6H12O6, CH3COOH, CH3COONa

C

õu14 Phương trỡnh ion : Ca2+ + CO32–  CaCO3  khụng ứng với phương trỡnh phõn tử nào

A CaCl2 + Na2CO3  CaCO3  + 2NaCl B Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3  CaCO3  + 2NH4NO3

C Ca(HCO3)2 + Na2CO3  CaCO3  + 2NaHCO3 D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2→ 2CaCO3  + 2H2O

Cõu15: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH cú cựng nồng độ mol/lớt PH của 2 dung dịch là x và y Quan

hệ giữa x và y là: (giả thiết cứ 100 phõn tử CH3COOH thỡ cú 1 phõn tử điện li)

Cõu 16: Cho cỏc chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6) Thứ

tự tăng dần lực bazơ của cỏc chất là( hay PH tăng dần):

A (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) B (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6).

C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6).

Cõu17: Cho cỏc dung dịch sau: H2SO4 (1); KHSO4 (2); KCl (3); CH3COOH (4); CH3NH2 (5) cú cựng nồng độ 0,1M Dóy cỏc dung dịch xếp theo chiều tăng dần giỏ trị pH là:

A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (4), (3), (2), (5)

C (5), (3), (4), (2), (1) D (1), (2), (4), (3), (5).

Câu18 Nung 6,58gam Cu(NO 3 ) 2 trong bình kín sau 1 thời gian thu đợc 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X , cho toàn bộ khí X hấp thụ vào nớc đợc 300ml dd Y tính PH của dd axít HNO 3

Bảo toàn điện tớch

Cõu

1 Dung dịch A gồm: a mol Mg2+ , b mol Cl - , c mol NH 4 , d mol SO 42- Biểu thức nào sau đõy là đỳng:

A 2a + b = c + 2d B 2a + c = b + d C 2a - d = b – c D 2a - 2d = b – c

Bài 2 Trong dung dịch Al2 (SO 4 ) 3 loóng cú chứa 0,6 mol SO 42- ( bỏ qua sự thuỷ phõn của Al 3+ trong nước )thỡ dung đú chứa :

Cõu

3: Một dung dịch cú chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al 3+ (0,2mol) và hai anion là Cl - (x mol); SO 42- (ymol) Khi cụ cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối Giỏ trị của x và y là

A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,1

Cõu

4 Dung dịch A cú chứa 5 ion : Mg2+ , Ba 2+ , Ca 2+ , 0,1 mol Cl - và 0,2 mol NO

-3 Thờm dần V lớt dung dịch K 2 CO 3 1M vào A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V cú giỏ trị là

Cõu 5 . Dung dịch A ch ứa cỏc ion CO32-, SO32-, SO42- và 0,1 mol HCO3-, 0,3 mol Na+ Thờm V (lớt) dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch A thỡ thu được lượng kết tủa lớn nhất Giỏ trị của V là:

A 5 lớt B 2,6lớt C.0,2lớt D.Kết quả khỏc

Cõu 6 Dung dịch X chứa cỏc ion: Fe3+ , SO42- , NH4+ , Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

Phần một tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun núng thu được 0,672 lớt khớ đktc và 1,07 g kết tủa;

Ngày đăng: 07/04/2016, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w