BCT CBNV CTCP D/A D/OT Delivery of documents on other terms and conditions D/P DN HMTD HP KD Kinh doanh KH L/C Letter of Credit NH NHNN NHNo&PTNT NHTM NHTW NK
Trang 1
Sinh viên
Trang 3
qu
TDCT
chung, c
NHNo&PTNT
Trang 51
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
3
3
1.2.2 3
3
1.2.2.2 Vai 4
5
5
5
6
6
7
7
Trang 68
9
9
9
9
10
10
10
10
10
10
11
11
11
11
11
1.6.2 11
11
12
12
1.6.6 12
12
12
12
12
Trang 713
13
13
13
13
14
14
14
14
15
16
16
16
16
17
18
18
18
18
18
19
19
19
19
19
Trang 8
21
21
21
24
25
26
26
27
27
28
32
33
33
33
33
34
36
36
38
39
39
40
Trang 945
45
46
47
48
50
51
– 52
– 52
–
54
– 55
57
58
58
3.3.2 58
3.3.3 59
60
Trang 1061
61
62
62
h 63
63
63
64
64
66
66
H 67
69
Trang 13
BCT
CBNV
CTCP
D/A
D/OT Delivery of documents on other terms and conditions
D/P
DN
HMTD
HP
KD Kinh doanh KH
L/C Letter of Credit NH
NHNN
NHNo&PTNT
NHTM
NHTW
NK
PIN Personal Identification Number SGD
SWIFT The Society for Worldwide Interbank Financial Tele-communication
SX
TDCT
TK
TNHH
TTQT
Trang 1514
15
17
t 18
19
24
27
33
34
36
38
39
40
42
44
45
– 2012 25
26
– 2012 28
– 2012 29
- 2012 30
Trang 16
– 2012 47
– 2012 48
– 2012 48
– 2012 51
–
- 2012 52
–
2010 – 2012 54
–
– 2012 55
– 2012 57
– 2012 29
– 2012 30
Bi
– 2012 31
2010 – 2012 46
2010 – 2012 47
Trang 17
– 2012 50
– 2012 51
–
- 2012 53
–
2010 – 2012 54
–
– 2012 56
57
Trang 18
1.1
–
1.1.1
Đ y t ho ơ bản của NHTM.NH nhậ ược các khoản ti n gửi của KH dưới các hình thức ti n gửi không kỳ h n, ti n gửi có kỳ h n, ti n gửi ti t ki m và các hình thức khác.NH nhận ti n gửi của cá nhân, của tổ chức và các DN NH phải hoàn trả gốc và lãi cho KH k n h n hoặc khi KH có nhu cầu sử dụ n rút ti n ở NH 1.1.2
Nguồn vố y s k ã c hi n nghi p vụ ngân quỹ (nghi p vụ liên quan n vi u hành ngân quỹ của NH nhằ d y ă c thanh toán bình ường), sẽ ược sử dụ ể cho vay.Nghi p vụ cho vay là nghi p vụ ặ ư ất của NHTM Nó t o ra hình thức tín dụng NH và NH sẽ ti n hành phân phối có trọng ểm nguồn vố ã p vụ y , u ti t vốn từ ơ ừa ơ u, bổ sung vốn cho sản xuất KD Đối với NH, y p vụ quan trọng nhất, sử dụng phần lớn nguồn vốn và t o ra thu nhập chủ y u 1.1.3
ụ k ấ , k ấ ứ ừ , ươ
1.1.4
ụ dụ ủ k , b ặ ổ ứ ứ ả y ườ b , theo BCT ườ b ấ ứ ướ , y sẽ
ừ ườ Đ b ã k k
1.1.5
ượ y
d ậ
Trang 20Ho t vai trò quan trọng trong vi c phát triể k ủa
ấ ước.M t quốc gia không thể phát triển vớ s ửa, chỉ d a vào
y ổ ước mà phải phát huy lợi th so sánh, k t hợp gi a sức m nh ước vớ ường kinh t quốc t
TTQTlà m t xích không thể thi u trong dây chuy n ho ng kinh t quốc dân.TTQT là khâu quan trọng trong giao d ch mua bán hàng hóa, d ch vụ gi a các
cá nhân, tổ chức thu c các quốc gia khác nhau TTQT góp phần giải quy t mối quan
h hàng hóa ti n t , t o nên s liên tục của quá trình sản xuấ ẩy nhanh quá trình
ư m vi quốc t N u ho ược ti n hành nhanh chóng, an toàn sẽ khi n ho ư n t gi ười mua, ười bán diễn ra trôi chảy, ơ
ă ường các mối quan h ư k gi a các quốc gia, giúp cho quá trình thanh toán diễn ra nhanh chóng, an toàn, ti n lợi và giảm bớt chi phí cho các chủ thể tham gia Bên c , ă k ố ượng thanh
Trang 21toán không dùng ti n mặt trong n n kinh t , ồng thời thu hút m ượ
kể vào Vi t Nam 1.2.2.2 DN XNK d ụ k b ờ ờ
ố ớ sứ ặ ẽ,
k ọ , ấ ố ớ ủ
ượ ể ặ : ụ ủ b
b ồ ườ , ườ d
ườ ụ ầy ủ
ườ ư ợ ồ y ượ
y k ụ ấ ớ k ả ă ủ ườ ,
s ủ sứ ọ , d b
, k ể , ụ
k ườ ượ
ầ ẩy y ả ở
ượ ườ sẽ sớ ậ ượ , ồ ố , ẩy y ố , ở KD ượ sẽ y k k ă ầ ư ể SX ả ưở ợ b ườ ố
, ầy ủ, ườ ể ậ ờ ể , số ượ ấ ượ ể
ượ ợ b ố ấ ụ ọ ứ ủ ợ ồ , ủ ể ảy k k y ợ ồ ặ ậ k ấ ượ , số ượ
ươ ứ ả ượ ậ dụ ợ ố ớ ặ ể
ủ ừ ư ừ ể ả bả ể k
ả ư ợ ả ể ủ ứ ấ ấ
Trang 221.2.2.3
TTQT là m t lo i nghi p vụ n tài sản ngo i bảng của NH.Ho ng ứng tố ơ ầ d ng của KH v các d ch vụ tài chính có liên quan tớ ơ sở ă d , y
và t o d ng ni m ti Đ k ỉ giúp NH mở r ng quy mô ho t
ng mà còn là m ư t o nên sức c nh tranh củ ơ th ường
Ho ng TTQTkhông chỉ là m t ho ơ ần mà còn là ho ng hỗ trợ
bổ sung cho các ho ng KD khác của NH Ho ược th c hi n tốt sẽ
mở r ng cho ho ng tín dụng XNK, phát triển ho ng KD ngo i t , bảo lãnh
NH trong ngo ươ , ợ ươ i và các ho ng NH quốc t khác
Ho ă k ản cho NH Khi th c hi n nghi p vụTTQT, NH có thể ược nguồn vốn ngo i t t m thời nhàn rỗi của các DN có quan h TTQT vớ dưới hình thức các khoản ký quỹ chờ thanh toán
TTQT còn t u ki n hi i hóa công ngh NH.Các NH sẽ áp dụng công ngh tiên ti ể ho n ược th c hi n nhanh chóng, k p thời và chính xác, nhằm phân tán rủi ro, góp phần mở r ng quy mô và m ưới NH
Ho ă ường mối quan h ối ngo i củ , ă ường khả ă nh tranhcủa NH, nâng cao uy tín của mình trên trường quốc t ,
ơ sở k ồn tài trợ củ ước ngoài và nguồn vốn trên th ường tài chính quốc t ể ứng nhu cầu v vốn của NH
Trang 23khổ UCP bằng các bản sử ổ ường xuyên, bả ướ y 500 t quả là
nỗ l c quốc t thành công nhất trong vi c thống nhấ y nh từ ướ n nay,
k ã hi u l c th c t trên toàn th giới Bản sử ổi mới nhấ ã ược Ủy ban NH của ICC phê chuẩn t i cu c họp ở s y 25 10 ă 2006 Bản sử ổi mới này, gọ 600, ã ức b ầu hi u l c từ ngày 1 tháng
ể xử lý các vấ tranh chấp khi xảy ra, phòng TM quốc t I ã s n thảo và công bố ă bả y c thống nhất v nhờ Uniform Rules for Collections – URC )
Ân phẩ ầ ược công bố và phát hành r ng rãi và có hi u l ă
1979 với tên gọi URC 1979 Revision – ICC Publication No.322 Đ ă 1995 ược sử ổi và chính thức có hi u l ă 1996 i dung của bản thống nhất v nghi p vụ nhờ thu, bao gồm 7 mục vớ 26 u
1.3.3
y ố ấ ả b (Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Ấn bản ICC số 525) gọi t 525 ược ICC xuất bản vào tháng 11/1995 và có hi u l c áp dụ y 1/7/1996 , ỷ quy n hoàn trả ã b ầ ược phát hành bằ ồng ti n khác vớ ồng ti ã ược
sử dụng phổ bi ỹ, do vậy, s ời của m t b các quy t c quốc t ược xem là cần thi ầ ư ằ ướ ă ở Mỹ ã y c v
Trang 24hoàn trả gi a các NH và chính quy t y ã ơ sở cho vi c thi t lập các nguyên t ể xem xét trong quá trình d thảo URR 525
Nhằm khuy n khích sử dụng URR và giảm bớt khả ă ể xảy ra tình tr ng nhập nhằ ối với các quy t c áp dụ , IF ã bổ sung vào cẩm nang của mình
mẫ n MT740 (Uỷ quy n hoàn trả 525 ược áp dụng m t cách t
ng trừ k y nh khác.Hi n nay, hầu h ược phát hành cho phép thanh toán bằng chi t khấu và NH y nh vi c hoàn trả ối với m t s xuất trình phù hợ ơ sở trả ngay hoặc vào m y ươ ức phát hành này phủ nhận nhu cầ ối với các chỉ th hoàn trả gi a các NH xuất hi n trong LC Tuy nhiên, vẫ ơ ể các hoàn trả gi a các NH tuân thủ theo URR
Trang 25ấ ủ sứ sả ấ ớ s ể ẽ ủ , d ụ sẽ ầ ư ố ,
Trang 26ườ k ườ b k y ầ ườ y ả y ặ
y ể ượ ươ số ấ ườ
Trang 27ư ủ : ể yể ượ dễ d , ể yể
ượ ừ ườ ưở ợ y s ườ ưở ợ k ờ
ủ , sẽ ả ườ sở
Trang 30ươ ứ yể ươ ứ ườ ả ,
ườ , ườ y ầ ụ ụ yể số ấ
ườ ưở ợ ườ b , ườ , ườ ấ d ụ ở
ể ấ ồ ứ b / ứ bằ ư (M/T)
Trang 31(1)
1.2
Trang 32(4) NH bên mua chuyể ườ y ầ
(4) b y ầ ườ ể ậ ứ ừ k
sẽ b ứ ừ
Trang 341.7.3.3
(2) (5) (6)
b
(3) b b d / ườ b yể bả / ườ b
(4) ườ b ườ , ấ ậ / , ượ
y ầ ườ ỉ sử / k y ầ ủ ớ
(7) NH tr k ỹ ử ả ườ b k ậ ấy ượ k ỹ ầy ủ ặ y
Trang 371.6.5.4
ươ ứ ơ ả , ỉ b : ườ b ườ , k ớ ứ ă ở k ả ể , ỉ ở TK ơ b , k ở TK song biên
ươ ứ y ỉ ợ ườ ườ ư ầ ả ả
k ậ ượ ấ ậ , d ả ượ
d ượ ậ y ể k ,
ặ k ờ , ủ y số ượ
Đố ớ ươ ứ sổ ươ ứ b ơ ả , dễ , ấ y s k ậ , sẽ k ả ă k
ủ ừ ướ ằ ấ ấ ủ ể ặ ả cho KH
Trang 38
y 15/11/1996, ượ ủ ướ ủ ủy y , ố ố
ướ k y số 280/ Đ- ổ NH
ể
Trang 39, ă 2002, NH ụ ă ườ ợ
ố Đ ố ă 2002, NH ủ , I , Đ ứ ủ
Đ ố ă 2005, ố ủ NH ể
7 702 ỷ , ổ sả 190 ỷ, ơ 2000 ố
29 492 b 40 ổ số ố NH , ứ dụ , ấ sả ẩ , d ụ NH
ả
ừ ă 2006 bằ ả ớ , NH
s k ở s Đ ă 2007, ổ sả 325 802 ỷ ồ ươ ươ ớ 20 ỷ
Trang 40ă 2011, NH ượ b ọ sả ẩ d
ụ ố ấ , ượ i NH ặ ấ s , ậ , ấ s ủ NH
ể ẩy k d ặ
Trang 41I
I
Đ I
I
I
I
CH
KINH DOANH
BAN TH
S
Trang 42
ă 2012 ừ ầ ă III ứ ợ ậ s
5 079 968 ă 4 s ớ ă ướ ặ d ỉ y k III
ứ ợ ậ ứ ă ưở ờ ể k số ả ơ
ấ ứ KD, d sả ẩ ớ ơ , dụ ơ ể
Trang 43y ă 2011 ứ 444 137 000 ồ , ă 7,1 s ớ ă ướ
ổ dư ợ y ă 2012 ứ 480 453 000 ồ , ă 8,2 s ớ ă ướ ợ ấ ã ừ bướ ượ k ể s , ỷ ở ứ 6 1
Trang 50ỰC TR NG HO NG THANH TOÁN QU C T T I NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN CHI NHÁNH NHÀ BÈ
3.1 Quy trình ho c TTQT t i NHNo&PTNT chi nhánh Nhà Bè
Đ yể
(1)
2 yển
3 b
4 ả
(1) ậ ượ yể d yể , ở sẽ k ể
S
U
(Beneficary)
NHNo&PTNT (Beneficiary bank)
Trang 51
NH
(BENEFICIAL BANK)
Trang 53ườ ợ ủy yể y ầ ủ ặ d
ượ ủ ừ ứ ừ k ; ứ ứ ừ: D/A, D/P at sight, D/P at x days sight, D/OT (Delivery d s s
d d s ; d ; k k ; ấy
U
NHNo&PTNT (Remitting bank)
Trang 54
ủ ượ ậ ấ , ủ ủy ờ
(3) NHNo&PTNT ậ ượ ừ ướ
(4) b s k ã k ấ ừ số k ấ k ấ , y ủ
Trang 56c tín d ng ch ng t
L/C (2)
Trang 57S NHNo&PTNT
NHNo&PTNT P.TTQT
Trang 59L/C
(1) ở ả ậ , k ể ấ ả / sử ổ /
ướ ử ướ k ườ ợ ận ượ / ặ bả sử ổ / ừ k , ả ử ở ả
(2) ậ ượ / ặ sử ổ / d ở ả yể ,
k ể / ẫ IF 700/701, 710/711, 720/721 ặ ậ ã k , ả dẫ 600