1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng và giải pháp tăng cường khai thác hoạt động thanh toán quốc tế tại ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Nhà Bè

112 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BCT CBNV CTCP D/A D/OT Delivery of documents on other terms and conditions D/P DN HMTD HP KD Kinh doanh KH L/C Letter of Credit NH NHNN NHNo&PTNT NHTM NHTW NK

Trang 1

Sinh viên

Trang 3

qu

TDCT

chung, c

NHNo&PTNT

Trang 5

1

1

1

1

1

1

2

2

2

2

2

2

2

3

3

1.2.2 3

3

1.2.2.2 Vai 4

5

5

5

6

6

7

7

Trang 6

8

9

9

9

9

10

10

10

10

10

10

11

11

11

11

11

1.6.2 11

11

12

12

1.6.6 12

12

12

12

12

Trang 7

13

13

13

13

13

14

14

14

14

15

16

16

16

16

17

18

18

18

18

18

19

19

19

19

19

Trang 8

21

21

21

24

25

26

26

27

27

28

32

33

33

33

33

34

36

36

38

39

39

40

Trang 9

45

45

46

47

48

50

51

– 52

– 52

54

– 55

57

58

58

3.3.2 58

3.3.3 59

60

Trang 10

61

61

62

62

h 63

63

63

64

64

66

66

H 67

69

Trang 13

BCT

CBNV

CTCP

D/A

D/OT Delivery of documents on other terms and conditions

D/P

DN

HMTD

HP

KD Kinh doanh KH

L/C Letter of Credit NH

NHNN

NHNo&PTNT

NHTM

NHTW

NK

PIN Personal Identification Number SGD

SWIFT The Society for Worldwide Interbank Financial Tele-communication

SX

TDCT

TK

TNHH

TTQT

Trang 15

14

15

17

t 18

19

24

27

33

34

36

38

39

40

42

44

45

– 2012 25

26

– 2012 28

– 2012 29

- 2012 30

Trang 16

– 2012 47

– 2012 48

– 2012 48

– 2012 51

- 2012 52

2010 – 2012 54

– 2012 55

– 2012 57

– 2012 29

– 2012 30

Bi

– 2012 31

2010 – 2012 46

2010 – 2012 47

Trang 17

– 2012 50

– 2012 51

- 2012 53

2010 – 2012 54

– 2012 56

57

Trang 18

1.1

1.1.1

Đ y t ho ơ bản của NHTM.NH nhậ ược các khoản ti n gửi của KH dưới các hình thức ti n gửi không kỳ h n, ti n gửi có kỳ h n, ti n gửi ti t ki m và các hình thức khác.NH nhận ti n gửi của cá nhân, của tổ chức và các DN NH phải hoàn trả gốc và lãi cho KH k n h n hoặc khi KH có nhu cầu sử dụ n rút ti n ở NH 1.1.2

Nguồn vố y s k ã c hi n nghi p vụ ngân quỹ (nghi p vụ liên quan n vi u hành ngân quỹ của NH nhằ d y ă c thanh toán bình ường), sẽ ược sử dụ ể cho vay.Nghi p vụ cho vay là nghi p vụ ặ ư ất của NHTM Nó t o ra hình thức tín dụng NH và NH sẽ ti n hành phân phối có trọng ểm nguồn vố ã p vụ y , u ti t vốn từ ơ ừa ơ u, bổ sung vốn cho sản xuất KD Đối với NH, y p vụ quan trọng nhất, sử dụng phần lớn nguồn vốn và t o ra thu nhập chủ y u 1.1.3

ụ k ấ , k ấ ứ ừ , ươ

1.1.4

ụ dụ ủ k , b ặ ổ ứ ứ ả y ườ b , theo BCT ườ b ấ ứ ướ , y sẽ

ừ ườ Đ b ã k k

1.1.5

ượ y

d ậ

Trang 20

Ho t vai trò quan trọng trong vi c phát triể k ủa

ấ ước.M t quốc gia không thể phát triển vớ s ửa, chỉ d a vào

y ổ ước mà phải phát huy lợi th so sánh, k t hợp gi a sức m nh ước vớ ường kinh t quốc t

TTQTlà m t xích không thể thi u trong dây chuy n ho ng kinh t quốc dân.TTQT là khâu quan trọng trong giao d ch mua bán hàng hóa, d ch vụ gi a các

cá nhân, tổ chức thu c các quốc gia khác nhau TTQT góp phần giải quy t mối quan

h hàng hóa ti n t , t o nên s liên tục của quá trình sản xuấ ẩy nhanh quá trình

ư m vi quốc t N u ho ược ti n hành nhanh chóng, an toàn sẽ khi n ho ư n t gi ười mua, ười bán diễn ra trôi chảy, ơ

ă ường các mối quan h ư k gi a các quốc gia, giúp cho quá trình thanh toán diễn ra nhanh chóng, an toàn, ti n lợi và giảm bớt chi phí cho các chủ thể tham gia Bên c , ă k ố ượng thanh

Trang 21

toán không dùng ti n mặt trong n n kinh t , ồng thời thu hút m ượ

kể vào Vi t Nam 1.2.2.2 DN XNK d ụ k b ờ ờ

ố ớ sứ ặ ẽ,

k ọ , ấ ố ớ ủ

ượ ể ặ : ụ ủ b

b ồ ườ , ườ d

ườ ụ ầy ủ

ườ ư ợ ồ y ượ

y k ụ ấ ớ k ả ă ủ ườ ,

s ủ sứ ọ , d b

, k ể , ụ

k ườ ượ

ầ ẩy y ả ở

ượ ườ sẽ sớ ậ ượ , ồ ố , ẩy y ố , ở KD ượ sẽ y k k ă ầ ư ể SX ả ưở ợ b ườ ố

, ầy ủ, ườ ể ậ ờ ể , số ượ ấ ượ ể

ượ ợ b ố ấ ụ ọ ứ ủ ợ ồ , ủ ể ảy k k y ợ ồ ặ ậ k ấ ượ , số ượ

ươ ứ ả ượ ậ dụ ợ ố ớ ặ ể

ủ ừ ư ừ ể ả bả ể k

ả ư ợ ả ể ủ ứ ấ ấ

Trang 22

1.2.2.3

TTQT là m t lo i nghi p vụ n tài sản ngo i bảng của NH.Ho ng ứng tố ơ ầ d ng của KH v các d ch vụ tài chính có liên quan tớ ơ sở ă d , y

và t o d ng ni m ti Đ k ỉ giúp NH mở r ng quy mô ho t

ng mà còn là m ư t o nên sức c nh tranh củ ơ th ường

Ho ng TTQTkhông chỉ là m t ho ơ ần mà còn là ho ng hỗ trợ

bổ sung cho các ho ng KD khác của NH Ho ược th c hi n tốt sẽ

mở r ng cho ho ng tín dụng XNK, phát triển ho ng KD ngo i t , bảo lãnh

NH trong ngo ươ , ợ ươ i và các ho ng NH quốc t khác

Ho ă k ản cho NH Khi th c hi n nghi p vụTTQT, NH có thể ược nguồn vốn ngo i t t m thời nhàn rỗi của các DN có quan h TTQT vớ dưới hình thức các khoản ký quỹ chờ thanh toán

TTQT còn t u ki n hi i hóa công ngh NH.Các NH sẽ áp dụng công ngh tiên ti ể ho n ược th c hi n nhanh chóng, k p thời và chính xác, nhằm phân tán rủi ro, góp phần mở r ng quy mô và m ưới NH

Ho ă ường mối quan h ối ngo i củ , ă ường khả ă nh tranhcủa NH, nâng cao uy tín của mình trên trường quốc t ,

ơ sở k ồn tài trợ củ ước ngoài và nguồn vốn trên th ường tài chính quốc t ể ứng nhu cầu v vốn của NH

Trang 23

khổ UCP bằng các bản sử ổ ường xuyên, bả ướ y 500 t quả là

nỗ l c quốc t thành công nhất trong vi c thống nhấ y nh từ ướ n nay,

k ã hi u l c th c t trên toàn th giới Bản sử ổi mới nhấ ã ược Ủy ban NH của ICC phê chuẩn t i cu c họp ở s y 25 10 ă 2006 Bản sử ổi mới này, gọ 600, ã ức b ầu hi u l c từ ngày 1 tháng

ể xử lý các vấ tranh chấp khi xảy ra, phòng TM quốc t I ã s n thảo và công bố ă bả y c thống nhất v nhờ Uniform Rules for Collections – URC )

Ân phẩ ầ ược công bố và phát hành r ng rãi và có hi u l ă

1979 với tên gọi URC 1979 Revision – ICC Publication No.322 Đ ă 1995 ược sử ổi và chính thức có hi u l ă 1996 i dung của bản thống nhất v nghi p vụ nhờ thu, bao gồm 7 mục vớ 26 u

1.3.3

y ố ấ ả b (Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Ấn bản ICC số 525) gọi t 525 ược ICC xuất bản vào tháng 11/1995 và có hi u l c áp dụ y 1/7/1996 , ỷ quy n hoàn trả ã b ầ ược phát hành bằ ồng ti n khác vớ ồng ti ã ược

sử dụng phổ bi ỹ, do vậy, s ời của m t b các quy t c quốc t ược xem là cần thi ầ ư ằ ướ ă ở Mỹ ã y c v

Trang 24

hoàn trả gi a các NH và chính quy t y ã ơ sở cho vi c thi t lập các nguyên t ể xem xét trong quá trình d thảo URR 525

Nhằm khuy n khích sử dụng URR và giảm bớt khả ă ể xảy ra tình tr ng nhập nhằ ối với các quy t c áp dụ , IF ã bổ sung vào cẩm nang của mình

mẫ n MT740 (Uỷ quy n hoàn trả 525 ược áp dụng m t cách t

ng trừ k y nh khác.Hi n nay, hầu h ược phát hành cho phép thanh toán bằng chi t khấu và NH y nh vi c hoàn trả ối với m t s xuất trình phù hợ ơ sở trả ngay hoặc vào m y ươ ức phát hành này phủ nhận nhu cầ ối với các chỉ th hoàn trả gi a các NH xuất hi n trong LC Tuy nhiên, vẫ ơ ể các hoàn trả gi a các NH tuân thủ theo URR

Trang 25

ấ ủ sứ sả ấ ớ s ể ẽ ủ , d ụ sẽ ầ ư ố ,

Trang 26

ườ k ườ b k y ầ ườ y ả y ặ

y ể ượ ươ số ấ ườ

Trang 27

ư ủ : ể yể ượ dễ d , ể yể

ượ ừ ườ ưở ợ y s ườ ưở ợ k ờ

ủ , sẽ ả ườ sở

Trang 30

ươ ứ yể ươ ứ ườ ả ,

ườ , ườ y ầ ụ ụ yể số ấ

ườ ưở ợ ườ b , ườ , ườ ấ d ụ ở

ể ấ ồ ứ b / ứ bằ ư (M/T)

Trang 31

(1)

1.2

Trang 32

(4) NH bên mua chuyể ườ y ầ

(4) b y ầ ườ ể ậ ứ ừ k

sẽ b ứ ừ

Trang 34

1.7.3.3

(2) (5) (6)

b

(3) b b d / ườ b yể bả / ườ b

(4) ườ b ườ , ấ ậ / , ượ

y ầ ườ ỉ sử / k y ầ ủ ớ

(7) NH tr k ỹ ử ả ườ b k ậ ấy ượ k ỹ ầy ủ ặ y

Trang 37

1.6.5.4

ươ ứ ơ ả , ỉ b : ườ b ườ , k ớ ứ ă ở k ả ể , ỉ ở TK ơ b , k ở TK song biên

ươ ứ y ỉ ợ ườ ườ ư ầ ả ả

k ậ ượ ấ ậ , d ả ượ

d ượ ậ y ể k ,

ặ k ờ , ủ y số ượ

Đố ớ ươ ứ sổ ươ ứ b ơ ả , dễ , ấ y s k ậ , sẽ k ả ă k

ủ ừ ướ ằ ấ ấ ủ ể ặ ả cho KH

Trang 38

y 15/11/1996, ượ ủ ướ ủ ủy y , ố ố

ướ k y số 280/ Đ- ổ NH

Trang 39

, ă 2002, NH ụ ă ườ ợ

ố Đ ố ă 2002, NH ủ , I , Đ ứ ủ

Đ ố ă 2005, ố ủ NH ể

7 702 ỷ , ổ sả 190 ỷ, ơ 2000 ố

29 492 b 40 ổ số ố NH , ứ dụ , ấ sả ẩ , d ụ NH

ừ ă 2006 bằ ả ớ , NH

s k ở s Đ ă 2007, ổ sả 325 802 ỷ ồ ươ ươ ớ 20 ỷ

Trang 40

ă 2011, NH ượ b ọ sả ẩ d

ụ ố ấ , ượ i NH ặ ấ s , ậ , ấ s ủ NH

ể ẩy k d ặ

Trang 41

I

I

Đ I

I

I

I

CH

KINH DOANH

BAN TH

S

Trang 42

ă 2012 ừ ầ ă III ứ ợ ậ s

5 079 968 ă 4 s ớ ă ướ ặ d ỉ y k III

ứ ợ ậ ứ ă ưở ờ ể k số ả ơ

ấ ứ KD, d sả ẩ ớ ơ , dụ ơ ể

Trang 43

y ă 2011 ứ 444 137 000 ồ , ă 7,1 s ớ ă ướ

ổ dư ợ y ă 2012 ứ 480 453 000 ồ , ă 8,2 s ớ ă ướ ợ ấ ã ừ bướ ượ k ể s , ỷ ở ứ 6 1

Trang 50

ỰC TR NG HO NG THANH TOÁN QU C T T I NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN CHI NHÁNH NHÀ BÈ

3.1 Quy trình ho c TTQT t i NHNo&PTNT chi nhánh Nhà Bè

Đ yể

(1)

2 yển

3 b

4 ả

(1) ậ ượ yể d yể , ở sẽ k ể

S

U

(Beneficary)

NHNo&PTNT (Beneficiary bank)

Trang 51

NH

(BENEFICIAL BANK)

Trang 53

ườ ợ ủy yể y ầ ủ ặ d

ượ ủ ừ ứ ừ k ; ứ ứ ừ: D/A, D/P at sight, D/P at x days sight, D/OT (Delivery d s s

d d s ; d ; k k ; ấy

U

NHNo&PTNT (Remitting bank)

Trang 54

ủ ượ ậ ấ , ủ ủy ờ

(3) NHNo&PTNT ậ ượ ừ ướ

(4) b s k ã k ấ ừ số k ấ k ấ , y ủ

Trang 56

c tín d ng ch ng t

L/C (2)

Trang 57

S NHNo&PTNT

NHNo&PTNT P.TTQT

Trang 59

L/C

(1) ở ả ậ , k ể ấ ả / sử ổ /

ướ ử ướ k ườ ợ ận ượ / ặ bả sử ổ / ừ k , ả ử ở ả

(2) ậ ượ / ặ sử ổ / d ở ả yể ,

k ể / ẫ IF 700/701, 710/711, 720/721 ặ ậ ã k , ả dẫ 600

Ngày đăng: 06/04/2016, 16:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w