Mẹ Tâm rất bận nhưng cũng sắm cho Tâm một mâm cỗ nhỏ: một quả bưởi có khía thanh tám cánh hoa, mỗi cánh hoa có cài một quả ổi chín, để bên cạnh một nải chuối ngự và bó mía tím.. Tâm rấ
Trang 1Rước đèn ông sao
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Chính tả
Tết Trung thu đã đến Mẹ Tâm rất bận
nhưng cũng sắm cho Tâm một mâm cỗ nhỏ:
một quả bưởi có khía thanh tám cánh hoa, mỗi cánh hoa có cài một quả ổi chín, để bên cạnh một nải chuối ngự và bó mía tím Tâm rất thich mâm cỗ Em đem mấy thứ đồ chơi bày xung
quanh, nom rất vui mắt.
Theo Nguyễn Thị Ngọc Tú
Trang 2Rước đèn ông saoChính tả
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Tìm hiểu nội dung bài:
* Đoạn văn tả gì?
- Mâm cỗ đón Tết Trung thu của Tâm.
* Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa?
-Các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu; tên
- riêng Tết Trung thu, Tâm.
Trang 3Rước đèn ông sao
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Chính tả
Tết Trung thu đã đến Mẹ Tâm rất bận
nhưng cũng sắm cho Tâm một mâm cỗ nhỏ:
một quả bưởi có khía thanh tám cánh hoa, mỗi cánh hoa có cài một quả ổi chín, để bên cạnh một nải chuối ngự và bó mía tím Tâm rất thích mâm cỗ Em đem mấy thứ đồ chơi bày xung
quanh , nom rất vui mắt.
Theo Nguyễn Thị Ngọc Tú
Trang 4Rước đèn ông sao
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Chính tả
- T ết T rung thu
Viết từ khó:
Viết từ khó:
- mâm cỗ
- x ung quanh
- n om
- nải chuối ngự
Trang 5Rước đèn ông sao
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Chính tả
Tết Trung thu đã đến Mẹ Tâm rất bận
nhưng cũng sắm cho Tâm một mâm cỗ nhỏ:
một quả bưởi có khía thanh tám cánh hoa, mỗi cánh hoa có cài một quả ổi chín, để bên cạnh một nải chuối ngự và bó mía tím Tâm rất thích mâm cỗ Em đem mấy thứ đồ chơi bày xung
quanh , nom rất vui mắt.
Theo Nguyễn Thị Ngọc Tú
Trang 6Rước đèn ông sao
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Chính tả
Bài 1: Tìm và viết vào chỗ trống tên các đồ vật, con vật:
Bắt đầu bằng r Bắt đầu bằng d Bắt đầu bằng gi
rổ, rá, rựa, dế, giường,
rương, rùa,
rắn, rết…
dao, dây,
dê…
giá sách, giáo mác,
(áo) giáp, giấy, giày da,(con) gián, giun…
Trang 7Rước đèn ông sao
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Chính tả
2 Viết vào bảng sau những tiếng có nghĩa mang vần ên hoặc ênh:
ên
đến
Âm đầ u
Vần
bền bến bển bển
đền lên mền mến rền rĩ rên sên
sểnh (ra)
tên
(nhẹ)
tênh