1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bài trình bày nghị đinh 136 2015 nđ CP

89 1,4K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 6,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM A Bộ, ngành Trung ương Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương, cơ quan trung ương của mặt trận tổ quốc Việt Nam và của tổ chức chính trị xã hội, c

Trang 1

HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA

LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG (Luật Đầu tư công 49/2014/QH13 và

Nghị định 136/2015/NĐ-CP)

HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA

LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG (Luật Đầu tư công 49/2014/QH13 và

Nghị định 136/2015/NĐ-CP)

Trang 2

Phân loại chương trình, dự án đầu tư công

Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, B, C

Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án

đầu tư công nhóm A, B, C

Điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công

Quản lý dự án đầu tư công không có cấu phần

xây dựng

NỘI DUNG

Những vấn đề cần lưu ý khác

Trang 3

PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

mô dự án

•Dự án quan trọng quốc gia

•Dự án nhóm A, B, C

Trang 4

DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

Trang 5

DỰ ÁN NHÓM A

Trừ các dự án quan trọng quốc gia, các dự án thuộc một trong các tiêu chí

dưới đây là dự án nhóm A

Trang 6

DỰ ÁN NHÓM B

Trang 7

DỰ ÁN NHÓM C

Trang 8

TIÊU CHÍ DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM NHÓM C

1

HĐND cấp tỉnh quyết định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C do địa phương quản lý cho từng KH đầu tư công trung hạn 5 năm, phù hợp với mục tiêu, định hướng kế hoạch phát triển KT-XH 5 năm, khả năng tài chính

và đặc điểm cụ thể của địa phương

2

Tiêu chí: ý nghĩa, tầm quan trọng của dự án trong từng ngành, lĩnh vực, địa bàn đối với phát triển KT-XH của địa phương trong từng giai đoạn; quy mô dự án theo ngành, lĩnh vực; tính lan tỏa của dự án đến phát triển ngành, lĩnh vực và vùng lãnh thổ; hiệu quả KT-XH và hiệu quả tài chính (nếu có)

Trang 9

ĐIỀU CHỈNH TIÊU CHÍ

•Xuất hiện các yếu tố quan trọng khác tác động tới tiêu chí phân loại DAĐT công

ĐIỀU CHỈNH TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Trang 10

CHI PHÍ LẬP, THẨM ĐỊNH, THEO DÕI, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ,

THANH TRA KẾ HOẠCH, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Trang 11

CHI PHÍ LẬP, THẨM ĐỊNH CT, DA ĐẦU TƯ CÔNG

1 Chi phí lập, thẩm định Báo cáo ĐXCTĐT, Báo cáo NCKT chương trình đầu tư công (khoản 1) – lấy từ nguồn chi

Trang 12

THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Trang 13

THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI

CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA

Trang 14

ĐIỀU KIỆN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

 Phù hợp với chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

 Không trùng lặp với các chương trình, dự án đã có quyết định chủ trương đầu tư hoặc đã có quyết định đầu tư.

 Phù hợp với khả năng cân đối nguồn vốn đầu tư công và khả năng huy động các nguồn vốn khác đối với các chương trình, dự án sử dụng nhiều nguồn vốn

 Phù hợp với khả năng vay, trả nợ công, nợ Chính phủ và nợ chính quyền địa phương.

 Bảo đảm hiệu quả kinh tế xã hội, quốc phòng – an ninh và phát triển bền vững

 Ưu tiên thực hiện đầu tư theo hình thức đối tác công tư đối với các dự án

có khả năng thu hồi vốn.

Trang 15

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

QUỐC GIA, DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

Cơ quan giao CBĐT chương trình, dự án

(4) Thành lập

(5) Báo cáo KQ TĐ

Tiến hành

TĐ báo cáo

QUỐC HỘI

(6) Trình HSQĐ chủ trương ĐT Tài liệu liên quan

Nội dung NQ gồm: mục tiêu, quy mô, tổng VĐT, công nghệ chính, địa điểm, thời gian, tiến

độ thực hiện, cơ chế và giải pháp, chính sách thực hiện.

(3)

Trang 16

THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM TRA CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

Cơ quan, tổ chức, cá nhân được cơ quan chủ trì thẩm tra yêu cầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm tra

và cơ quan, tổ chức,

cá nhân có liên quan báo cáo về những vấn đề thuộc

ND chương trình,

dự án, tổ chức khảo sát thực tế về những vấn đề thuộc ND chương trình, dự

án.

Trang 17

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH

THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CHÍNH PHỦ

Chủ Chương trình

Giao lập BC đề xuất chủ trương

Hoàn thiện báo cáo, trình

(3)

HĐTĐ liên ngành hoặc Bộ KHĐT

Tiến hành

TĐ báo cáo

Gồm: mục tiêu, phạm vi, quy mô, tổng VĐT, thời gian, tiến độ, cơ chế

và giải pháp, chính sách thực hiện.

(5) Gửi ý kiến TĐ

Trang 18

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM A

(Bộ, ngành Trung ương)

Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương, cơ quan trung ương của mặt trận tổ quốc Việt Nam và

của tổ chức chính trị xã hội, cơ quan, tổ chức khác

Đơn vị trực thuộc

Đơn vị chức năng

(2) Giao TĐ hoặc thành lập HĐ TĐ BC, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn

HĐTĐ liên ngành hoặc cơ quan chủ trì TĐ báo cáo

NCTKT

Bộ KH&ĐT chủ trì TĐ nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với các DA sử dụng vốn ĐT công

(5) Gửi ý kiến TĐ

(6) Gửi ý kiến TĐ

(7) Hoàn chỉnh

BC NCTKT trình

Trang 19

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM A

(Địa phương)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Đơn vị trực thuộc/ CQ chuyên môn hoặc

UBND cấp huyện Hội đồng thẩm định

HĐTĐ liên ngành hoặc CQ chủ trì TĐ báo cáo NCTKT

Bộ KH&ĐT chủ trì TĐ nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với các DA sử dụng vốn ĐT công

(6) Gửi

ý kiến TĐ

(7) Gửi ý kiến TĐ

(8)

Hoàn chỉnh

BC NCTKT trình

HĐND cấp tỉnh

(3)

Trình xin ý kiến

Trang 20

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY ODA VÀ VỐN

VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI

(2) Chủ trì, lựa chọn các đề xuất chương trình, dự án phù hợp và

gửi thông báo

(3) Gửi báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo đề xuất chủ

trương đầu tư

(4) Chủ trì thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình

Chương Trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Trang 21

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY ODA VÀ VỐN

VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI

Cơ quan chủ quản

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, BỘ TÀI CHÍNH VÀ CƠ QUAN LIÊN QUAN

(1) Lấy ý kiến về

chủ trương đầu tư

(2) Tổ chức thẩm định nguồn vốn & khả năng

cân đối vốn và gửi ý kiến

(3) Căn cứ ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu

tư, tổ chức thẩm định và quyết định chủ

trương đầu tư

Chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của người

đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân các cấp, Ủy ban nhân dân

các cấp

Trang 22

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM B, NHÓM C DO CQTW CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CỦA TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI, CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC QUẢN LÝ

Người đứng đầu cơ quan trung ương của mặt trận tổ quốc Việt Nam và của tổ chức chính

trị - xã hội, cơ quan tổ chức khác

(1) Giao lập báo cáo đề xuất chủ

trương đầu tư

(3) Hoàn chỉnh

BC đề xuất chủ

trương đầu tư gửi

(5) Hoàn chỉnh BC theo ý kiến thẩm định của Bộ KH&ĐT, trình

Trang 23

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM B, C SỬ DỤNG VỐN NSTW, CÔNG TRÁI QUỐC GIA, TPCP, VỐN TỪ NGUỒN TƯ ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ NHƯNG CHƯA ĐƯA VÀO CÂN

ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG

Người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương

(1) Giao lập báo cáo đề xuất chủ

trương đầu tư

Đơn vị trực thuộc Đơn vị chức năng

(2) Giao thẩm định báo cáo hoặc thành lập hội đồng thẩm định báo cáo

BỘ KẾ HOẠCH & ĐẦU TƯ

(4) Chủ trì tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, gửi ý kiến thẩm định

(3) Hoàn chỉnh

Báo cáo đề xuất

chủ trương đầu tư

gửi

(5) Căn cứ ý kiến

TĐ của Bộ KH &

ĐT, QĐ chủ trương ĐT gồm:

mục tiêu, quy mô, tổng mức ĐT, cơ cấu nguồn vốn, địa điểm, thời gian, tiến độ thực hiện

Trang 24

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM B, C SỬ DỤNG VỐN NSTW, CTQG, TPCP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

UBND cấp tỉnh

(1) Chủ tịch UBND giao lập, hoàn

thiện BC đề xuất chủ trương ĐT

(2) Chủ tịch UBND thành lập và giao TĐ báo cáo, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn

(5) Trình xin ý kiến về BC

(6) Gửi BC

đề xuất chủ trương ĐT sau khi có

ý kiến chấp thuận của HĐND

(7) Chủ trì

TĐ nguồn vốn và khả năng cân đối vốn và gửi

ý kiến TĐ

(8) Hoàn chỉnh BC đề xuất chủ trương ĐT theo ý kiến

TĐ của Bộ KH& ĐT và trình

(9) Xem xét, QĐ chủ

trương ĐT, bao gồm: mục

tiêu, quy mô, tổng mức đầu

tư, cơ cấu nguồn vốn, địa

điểm, tiến độ thực hiện

Đối với DA nhóm B và trọng điểm nhóm C do UBND cấp tỉnh quản lý

Trang 25

UBND cấp huyện, xã

CQ chuyên môn/UBND cấp dưới trực tiếp Hội đồng Thẩm định

(1) Chủ tịch UBND giao lập, hoàn thiện BC

(6) Gửi BC sau khi có ý kiến TĐ của Sở KH&ĐT

(3) Trình xin ý kiến về BC

(4) Gửi BC đề xuất chủ trương

ĐT sau khi có ý kiến chấp thuận của HĐND

(7) Chủ trì TĐ nguồn vốn và khả năng CĐ vốn và gửi ý kiến TĐ

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM B, C SỬ DỤNG

VỐN NSTW, CTQG, TPCP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

Trang 26

UBND cấp huyện, xã

UBND cấp tỉnh

Sở KH

&ĐT

(1B) Giao TĐ nguồn vốn

và khả năng cân đối vốn

(1A) Gửi BC đề xuất chủ trương ĐT

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

(2) Gửi BC sau khi có ý kiến TĐ

đề xuất chủ trương ĐT

xã quản lý

ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÓM C KHÁC

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM B, C SỬ DỤNG

VỐN NSTW, CTQG, TPCP DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

Trang 27

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TOÀN BỘ VỐN CĐNSĐP, VỐN TPCQĐP, VỐN TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ NHƯNG CHƯA ĐƯA

VÀO CĐNSĐP VÀ CÁC KHOẢN VỐN VAY KHÁC CỦA NSĐP ĐỂ ĐẦU TƯ

UBND cùng cấp

Chủ chương trình

(1) Giao lập BC đề xuất chủ trương

(6) Hoàn thiện báo cáo trên cơ sở ý kiến TĐ của UBND, trình

ĐT

Đối với chương trình cấp tỉnh QL

Đối với chương trình cấp huyện, xã quản lý

(7) Trình xin

QĐ chủ trương ĐT

Trang 28

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐT DỰ ÁN NHÓM B, TRỌNG ĐIỂM NHÓM C SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI NSĐP, TPCQĐP, VỐN TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ NHƯNG CHƯA ĐƯA

VÀO CÂN ĐỐI NSĐP VÀ CÁC KHOẢN VỐN VAY KHÁC CỦA NSĐP ĐỂ ĐẦU TƯ

UBND cấp tỉnh

CQ được giao chuẩn bị BC đề xuất chủ trương ĐT

Đơn vị trực thuộc Đơn vị có chức năng

(1) Giao lập BC đề xuất

chủ trương ĐT

(2) Giao TĐ hoặc thành lập HĐTĐ để TĐ báo cáo

(4) Thành lập hoặc giao TĐ BC, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn

DA cấp tỉnh Quản lý

(6)

Trình xin QĐ chủ trương ĐT

(3.3)

Gửi BC

UBND cấp huyện,

HĐND cùng cấp

(3.2) Trình xin ý kiến

(7)

Xem xét,

QĐ chủ trương ĐT

(1) Giao lập BC

đề xuất chủ trương ĐT

(2) Giao TĐ hoặc thành lập HĐTĐ để TĐ báo cáo

Đơn vị có chức năng

Đơn vị trực thuộc ĐỐI VỚI DA SỬ DỤNG VỐN ĐP CẤP TỈNH ĐỐI VỚI DA SỬ DỤNG VỐN ĐP

HUYỆN, XÃ

Trang 29

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM C SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI NSĐP CẤP TỈNH, VỐN TPCQĐP, VỐN TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ NHƯNG CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSĐP CẤP TỈNH VÀ CÁC KHOẢN VỐN VAY KHÁC CỦA NSĐP ĐỂ ĐẦU TƯ

CQ được giao chuẩn bị BC đề xuất chủ trương ĐT

Đơn vị trực thuộc Đơn vị có chức năng

(1) Giao lập BC đề xuất

chủ trương ĐT

(2) Giao TĐ hoặc thành lập HĐTĐ để TĐ báo cáo

(5) Hoàn thiện báo cáo trên cơ sở ý kiến TĐ của

Sở KH&ĐT, trình

(6) Xem xét, quyết định chủ trương ĐT

Trang 30

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÓM C SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI NSĐP CẤP HUYỆN, CẤP XÃ VÀ VỐN TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ NHƯNG CHƯA ĐƯA VÀO

CÂN ĐỐI NSĐP CẤP HUYỆN, XÃ

(1) Chủ tịch giao

lập BC đề xuất

chủ trương ĐT

(2) Chủ tịch thành lập để TĐ báo cáo, nguồn vốn và khả năng CĐ vốn

UBND cấp huyện

(3) Hoàn thiện

BC trên cơ sở ý kiến của HĐTĐ, trình

(4) Xem xét, QĐ chủ trương ĐT

(1) Chủ tịch giao

lập BC đề xuất

chủ trương ĐT

(2) Chủ tịch thành lập để TĐ báo cáo, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn

QĐ chủ trương

ĐT trên cơ sở

ý kiến của HĐTĐ

ĐỐI VỚI DA SỬ DỤNG VỐN CẤP HUYỆN

ĐỐI VỚI DA SỬ DỤNG VỐN CẤP XÃ

Trang 31

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RÚT GỌN DỰ ÁN NHÓM C QUY MÔ NHỎ CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ MỘT PHẦN, CÒN LẠI DO

NGƯỜI DÂN ĐÓNG GÓP

Người đứng đầu Bộ, cơ quan Trung ương

(1) Giao lập báo cáo đề xuất chủ

trương đầu tư Danh mục DA

Đơn vị trực thuộc Đơn vị chức năng

(2) Tổ chức thẩm định Báo cáo

Bộ KH&ĐT, Bộ TC, Chủ CTMTQG

(4) Chủ trì tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, gửi ý kiến thẩm định

(3) Hoàn chỉnh

Báo cáo đề xuất

chủ trương đầu tư

Trang 32

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RÚT GỌN DỰ ÁN NHÓM C QUY MÔ NHỎ CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ MỘT PHẦN, CÒN LẠI DO

NGƯỜI DÂN ĐÓNG GÓP

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(1) Giao lập báo cáo đề xuất chủ

trương đầu tư Danh mục DA

(3) Hoàn chỉnh

Báo cáo đề xuất

chủ trương đầu tư

Trang 33

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN KHẨN CẤP NHÓM B, NHÓM C SỬ DỤNG VỐN

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

Người đứng đầu Bộ, ngành Trung ương

(1) Giao lập báo cáo đề xuất chủ

trương đầu tư

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(2) Giao thẩm định Báo cáo

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

tư gửi TTg (đồng gửi BTC, Bộ ngành liên quan đến DA khẩn

cấp)

(5) Trình phê duyệt QĐ

Trang 34

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN KHẨN CẤP NHÓM B, NHÓM C SỬ DỤNG VỐN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (CẤP TỈNH)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(1) Giao lập báo cáo đề xuất chủ

trương đầu tư

CQQL DA khẩn cấp hoặc UBND

cấp huyện

Sở KH&ĐT chủ trì phối hợp với

các cơ quan liên quan

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH

(2) Giao thẩm định Báo cáo

Quyết định chủ trương đầu tư

Bao gồm: mục tiêu, quy mô, TMĐT, địa điểm, thời gian, tiến độ, cơ cấu nguồn vốn

Trang 35

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN KHẨN CẤP NHÓM B, NHÓM C SỬ DỤNG VỐN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (CẤP TỈNH)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(1) Giao lập báo cáo đề xuất chủ

trương đầu tư

CQQL DA khẩn cấp hoặc UBND

cấp huyện

Sở KH&ĐT chủ trì phối hợp với

các cơ quan liên quan

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH

(2) Giao thẩm định Báo cáo

Quyết định chủ trương đầu tư

Bao gồm: mục tiêu, quy mô, TMĐT, địa điểm, thời gian, tiến độ, cơ cấu nguồn vốn

Trang 36

QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN KHẨN CẤP NHÓM B, NHÓM C SỬ DỤNG VỐN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (CẤP HUYỆN, XÃ)

Chủ tịch UBND cấp huyện, xã

(1) Giao lập báo cáo đề xuất chủ

trương đầu tư

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÙNG CẤP

(2) Giao thẩm định Báo cáo

Quyết định chủ trương đầu tư

Bao gồm: mục tiêu, quy mô, TMĐT, địa điểm, thời gian, tiến độ, cơ cấu nguồn vốn

Trang 37

NỘI DUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG

Mục tiêu, phạm vi, quy mô

Dự kiến tổng vốn

và cơ cấu nguồn lực

Xác định chi phí liên quan

Dự kiến tiến độ thực hiện

Nội Dung

Trang 38

NỘI DUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN

NHÓM B, NHÓM C

Mục tiêu, phạm vi, quy mô, địa điểm

Dự kiến TMĐT, cơ cấu nguồn vốn, khả năng cân đối vốn

Xác định sơ bộ chi phí liên quan

Dự kiến tiến độ thực hiện

Nội Dung

Trang 39

NỘI DUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

DỰ ÁN KHẨN CẤP NHÓM B, NHÓM C

Mục tiêu, phạm vi, quy mô, địa điểm

Sơ bộ TMĐT, cơ cấu nguồn vốn

Xác định sơ bộ chi phí vận hành, bảo dưỡng

Dự kiến tiến độ triển khai

và chất lượng dự án

Nội Dung

Trang 40

NỘI DUNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DANH MỤC

DỰ ÁN NHÓM C QUY MÔ NHỎ CỦA CTMTQG

1 Danh mục dự án;

2 Sự cần thiết đầu tư, các điều kiện để thực hiện đầu

tư, đánh giá sự phù hợp với chương trình mục tiêu

quốc gia;

3 Sơ bộ tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn đầu tư

của toàn bộ danh mục dự án, bao gồm: vốn ngân

sách trung ương, vốn ngân sách địa phương, các

nguồn vốn hợp pháp khác, nguồn lực đóng góp của

cộng đồng dân cư (nếu có);

4 Dự kiến tiến độ triển khai thực hiện dự án;

5 Các giải pháp tổ chức thực hiện.

Trang 41

HỒ SƠ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NCTKT, BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ

TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

1 Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ

trương đầu tư chương trình, dự án;

2 Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A; Báo cáo

đề xuất chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc

gia, chương trình mục tiêu, dự án nhóm B, nhóm C;

3 Báo cáo thẩm định nội bộ;

4 Báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn

của cơ quan có thẩm quyền;

5 Lệnh khẩn cấp của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với

dự án khẩn cấp);

6 Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của cấp có thẩm

quyền quyết định chủ trương đầu tư

Ngày đăng: 06/04/2016, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w