1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN ĐỀ I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ SINH HỌC

26 853 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 563,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp Nu, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.. Trong các dạng ĐB gen, dạng nào thường gây biến đổi n

Trang 1

Bài 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

1 Gen là một đoạn của phân tử ADN

A mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN B chứa các bộ 3 mã hoá các aa

C mang thông tin di truyền của các loài D mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

2 Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là.

A vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá B vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

C vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc D vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc

3 Vùng điều hoà là vùng

A quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

C mang thông tin mã hoá các aa D mang tín hiệu kết thúc phiên mã

4 Vùng quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp là

5 Vùng kết thúc của gen là vùng

A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B.mang tín hiệu kết thúc phiên mã

C quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin D mang thông tin mã hoá các aa

6 Ở sinh vật nhân thực, trình tự nu trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa aa được gọi là

7 Gen phân mảnh có

A.có vùng mã hoá liên tục B.chỉ có đoạn intrôn C.vùng mã hoá không liên tục D.chỉ có exôn

8 Gen không phân mảnh có

A cả exôn và intrôn B vùng mã hoá không liên tục C vùng mã hoá liên tục D các đoạn intrôn

9 Tổ hợp các bộ phận nào dưới đây thể hiện đúng cấu trúc mạch mã gốc của một gen ở SV nhân thực.

A Đầu 3’- promoter- operato- exon 1- intron1- exon 2- intron2- exon 3- Vùng kết thúc 5’

B Đầu 5’- promoter- operato- exon 1- intron1- exon 2- intron2- exon 3- Vùng kết thúc 3’

C Đầu 3’- operato- promoter- exon 1- intron1- exon 2- intron2- exon 3- Vùng kết thúc 5’

D promoter- operato- 3’exon 1- intron1- exon 2- intron2- exon 3- Vùng kết thúc 5’

10 Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzym ADN pôlymeraza tác động theo cách sau.

A Dựa trên phân tử ADN cũ để tạo nên 1 phân tử ADN hoàn toàn mới, theo nguyên tắc bổ sung

B Enzym di chuyển song song ngược chiều trên 2 mạch của phân tử ADN mẹ để hình thành nên các phân tử ADN con bằng cách lắp

C E ADN polymeraza chỉ có thể tác động trên mỗi mạch của phân tử ADN theo chiều từ 3’ đến 5’

D Enzym tác động tại nhiều điểm trên phân tử ADN để quá trình nhân đôi diễn ra nhanh chóng hơn

11 Hai mạch ADN mới được hình thành dưới tác dụng của enzym pôlymeraza dựa trên 2 mạch của phân tử ADN cũ theo cách

A Phát triển theo hướng từ 3’ đến 5’(của mạch mới) B Phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’(của mạch mới)

C Một mạch mới tổng hợp theo hướng từ 3’-5’ còn mạch mới kia theo hướng từ 5’ đến 3’

D Hai mạch mới được tổng hợp theo hướng ngẫu nhiên, tuỳ theo vị trí tác dụng của enzym

12 Bản chất của mã di truyền là

A trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các aa trong prôtêin B các aađựơc mã hoá trong gen

C ba nu liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một aa D một bộ ba mã hoá cho một aa

13 Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là.

A nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại aa B.các loài đều dùng chung nhiều bộ mã DT

C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã DT D một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một aa

14 Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

A tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã DT B nhiều bộ ba cùng xác định một aa

C một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một aa D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

15 Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

A tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã DT B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

C nhiều bộ ba cùng xác định một aa D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại aa

16 Điều không đúng với gen cấu trúc là

A.vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã

B vùng điều hòa nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã

C vùng điều hòa nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

D vùng mã hóa ở giữa gen mang thông tin mã hóa aa.

17 Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho aa nào (bộ ba kết thúc) Các bộ ba đó là :

18 Phát biểu sai về vai trò của các vùng trong 1 gen cấu trúc

A Vùng điều hòa của gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B Vùng mã hóa của gen mang tín hiệu mã hóa các aa

C Vùng kết thúc của gen mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

D Các tín hiệu trên các vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc của gen đều là trình tự nu

19 Một đoạn mạch bổ sung của một gen có trình tự các nu như sau 5’ ATT GXG XGA GXX 3’ Quá trình giải mã trên đoạn mARN

do đoạn gen nói trên sao mã có lần lượt các bộ ba đối mã tham gia như sau

A 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3 B 5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’

C 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’ D 3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’

20 Mã DT phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì

A phổ biến cho mọi SV đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5’3’ có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

B được đọc một chiều liên tục từ 5’ 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu

C phổ biến cho mọi SV- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động

D có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi SV- đó là mã bộ 3

21 Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần sao chép

sẽ có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15?

Trang 2

A Có 4 phân tử ADN B Có 2 phân tử ADN C Có 8 phân tử ADN D Có 16 phân tử ADN.

22 Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nu A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

A 6 loại mã bộ ba B 3 loại mã bộ ba C 27 loại mã bộ ba D 9 loại mã bộ ba

23 Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là A nu B bộ ba mã hóa. C triplet D gen

24 Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là A gen B codon C triplet D aa

25 Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc?

A Hai mạch được tổng hợp theo ngtắc bổ sung song song liên tục B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba táibản

26 Một phân tử AND xoắn kép có tỷ lệ A+T/G+X=0,6 thì hàm lượng G+X của nó xấp xỉ A 0,31 B 0,625 C 0,4 D 0.34

27 Tái bản ở sinh vật nhân chuẩn có sự khác biệt với tái bản ở sinh vật nhân sơ là: 1 Chiều tái bản; 2 Hệ enzim tái bản;

3.nguyên liệu tái bản; 4 Số lượng đơn vị tái bản; 5 Nguyên tắc tái bản Câu trả lời đúng là

A 1,2 B 2,3 C 2,4 D 3,5 E 1,5

28 Quá trình tự sao của ADN một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì

A enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôli Nu chứa ADN con kéo dài theo chiều 53’

’-B enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôliNu chứa ADN con kéo dài theo chiều 3’

-5’ C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôli Nu chứa ADN con kéo dài theo chiều

5’-3’

D hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung

29 Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

30 Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là.

A tháo xoắn phân tử ADN B lắp ráp các nu tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN D nối các đoạn Okazaki với nhau

31.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B tổng hợp ADN, ARN C tổng hợp ADN, dịch mã D tự sao, tổng hợp ARN

32 Giả sử một phân tử ADN đang nhân đôi, ở một chạc tái bản gồm 300 đoạn okazaki tổng số primer (ARNpolimeraza mồi) là

33 Cho các sự kiện trong quá trình nhân đôi ADN (tự sao): 1 Tổng hợp các mạch ADN mới 2 Tháo xoắn phân tửADN

3 E ARN polimeraza tổng hợp đoạn mồi 4 Hai phân tử ADN mới được tạo thành

5 E ADN polimeraza hình thành liên kết H theo nguyên tắc bổ sung Ag = Tmt Gg ≡ Xmt, tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’.Trong quá trình tự sao, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:

A 1->2->4->5->3 B 2 -> 5 -> 1->4->3 C 1->2->3->4->5 D 2->1->3->5 ->4

34.Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha

A G1 của chu kì TB B G2 của chu kì TB C S của chu kì TB D M của chu kì TB

35 Giả sử một phân tử ADN đang nhân đôi, ở một đơn vị tái bản gồm 300 đoạn okazaki tổng số primer (ARNpolimeraza mồi) là.

36 Một đoạn mạch mã gốc của gen cấu trúc thuộc vùng mã hoá có 5 bộ ba.… 5’ AAT GTA AXG ATG GXX 3’

Phân tử tARN như hình vẽ ( ) giải mã cho codon thứ mấy trên đoạn gen?

A Codon thứ 2 B Codon thứ 3 C Codon thứ 4 D Codon thứ 5

37 Quá trình tổng hợp của ARN, Prôtêin diễn ra trong pha

A G1 của chu kì TB B.G2 của chu kì TB C S của chu kì TB D M của chu kì TB

38 Trên một mạch của phân tử ADN có số lượng các nu như sau A = 45, G = 40, T=45, X= 5 Phân tử ADN trên tự nhân đôi một

lần, đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu?

A A=T= 90, G=X=45 B A=T=45, G=X= 40 C A=T=50, G=X=85 D A=T=G=X=45

39 Một đoạn gen có trình tự nu 3’ AA XGTTGXGAXTGGT 5’(mạch bổ sung)

5’ TTGXAA XGXTGAXXA 3’(mạch mã gốc)

Vậy trình tự nu trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là A 5’…UUGXAA XGXUGAXXA…3’

B 3’…AA XGTTGXGAXTGGT…5’ C 5’…AA XGUUGXGAXUGGU…3’ D.3’…AA XGUUGXGAXUGGU…5’

40 Trình tự nuclêôti nào sau đây phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ một gen có mạch bổ sung là 5’ GAXGATTGX 3’?

A 3’XTGXTAA XG5’ B 5’ XUGXUAA XG 3’ C 3’XUGXUAA XG5’ D 5’ GAXGAUUGX 3’

41 Côđon nào dưới đây mã hóa cho aa mở đầu? A 5’AUG 3 ’ B 3’AUG 5’ C UAA D UAG

42.Trong TB người 2n chứa lượng ADN bằng 6.109 đôi Nu TB ở pha G1 chứa số Nu là

A 6 109 đôi Nu B (6  2)  109 đôi Nu C (6  2)  109 Nu D 6  109 Nu

43.Trong TB người 2n chứa lượng ADN bằng 6.109 đôi Nu TB ở G2 chứa số Nu là

A 6 109 đôi Nu B (6  2)  109 đôi Nu C (6  2)  109 Nu D 6  109 Nu

44.Tự sao chép ADN của SV nhân chuẩn được sao chép ở

A một vòng sao chép B hai vòng sao chép C nhiều vòng sao chép D bốn vòng sao chép

45 Một sợi phân tử ADN xoắn kép có tỷ lệ A+G/T+X = 0,4 thì trên sợi bổ sung tỷ lệ đó là A 0,6 B 0,25 C 2,5 D 5,2

46 Chức năng của gen điều hoà là: A kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.

B tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.

C kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra.

D luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.

50 Trong 64 bộ ba của mã di truyền, có bao nhiêu bộ ba chứa ít nhất một A (ađênin): A 27. B 37 C 60 D 16

BÀI 2 PHIÊN MÃ – DỊCH MÃ

1 Quá trình phiên mã tạo ra A tARN B mARN C rARN D ARN (tARNm, mARN, rARN)

2 Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã tổng hợp ARN là nhiệm vụ của

Thứ tự các bộ ba: 1 2 3 4 5

Trang 3

A mạch mã gốc 5’ -3’ B Mạch bổ sung 3’ – 5’ C mạch mã gốc 3’ -5’ D tARN.

3 Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônu được tổng hợp theo chiều nào? A 3’ → 3’ B 3’ → 5’. C 5’ → 3’ D 5’ → 5’

4 Phiên mã ở VK E.coli xảy ra ở: A ribôxôm B TB chất C nhân TB D ti thể

5 Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin DT là

A ARN thông tin (mARN) B ARN vận chuyển (tARN) C ARN ribôxôm D aARN

6 Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch

A 3, - 5, B 5, - 3, C mẹ được tổng hợp liên tục D mẹ được tổng hợp gián đoạn

7 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã (sao mã):

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' > 5'

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 3' > 5'

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là :

A 1 > 4 > 3 > 2 B 2 > 3 > 1 >4 C 1 > 2 > 3 > 4 D 2 > 1 > 3 >4

8 Quá trình phiên mã xảy ra ở A Tất cả các virut có ADN mạch kép, sinh vật nhân thực, vi khuẩn

B sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn C sinh vật nhân chuẩn, vi rút D vi rút, vi khuẩn

9 Ở TB nhân thực mARN sau khi phiên mã xong chúng tiếp tục hoàn thiện để trở thành mARN trưởng thành phải thực hiện quá

trình cắt bỏ các đoạn

A exon nối các đoạn intron B exon không mã hoá aa C intron nối các đoạn exon D intron không mã hoá aa

10 Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là A ribôxôm B tARN C ADN D mARN

11 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

A nhân đôi ADN và phiên mã B nhân đôi ADN và dịch mã C phiên mã và dịch mã D nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

11 Dịch mã là quá trình tổng hợp A mARN B ADN C prôtêin D mARN và prôtêin

12 Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là A codon. B aa C anticodon 3’-5’ D triplet

13 Dịch mã thông tin DT trên bản mã sao mARN thành trình tự aa trong chuỗi polipeptit là chức năng của

14 Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

A mạch mã hoá B mARN chiều 5’-3’ C tARN 3’-5’ D mạch mã gốc

15 Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

16 Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là A anticodon B codon. C triplet D aa

17 Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá aa là

18 Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

A tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin B điều hoà sự tổng hợp prôtêin C tổng hợp các prôtêin cùng loại D tổng hợp được nhiều loại prôtêin

19 Các prôtêin được tổng hợp trong TB nhân sơ đều A bắt đầu bằng aa Met (met- tARN)

B bắt đầu bằng axitfoocmin- Met C kết thúc bằng Met D bắt đầu từ một phức hợp aa – tARN

20 Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

A hai aa kế nhau B aa thứ nhất với aa thứ hai C aa mở đầu Met với aa thứ nhất D hai aa cùng loại hay khác loại

21 Trong quá trình dịch mã: các sự kiện diễn ra theo trình tự đúng trong giai đoạn hoạt hóa aa là:

1 aa tự do + tARN + ATP > aa-tARN 2 Enzim + ATP + aa tự do > aa hoạt hóa

3 aa hoạt hóa + tARN > aa-tARN 4 Enzim + tARN > aa hoạt hóa

22 Trong quá trình dịch mã: các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu chuỗi pôlipeptit là:

1 Bộ ba đối mã (anticodon) của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mARN.;

2 Tiểu đơn vị bé của ribôxôm tiếp xúc với mARN tại vị trí nhận biết đặc hiệu.;

3 Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: aa gắn liền sau aa mở đầu).;

4.Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.; 5 Hình thành liên kết peptit giữa aa mở đầu và aa1

A 1 >2 >3 >4 >5 B 2 >3 >4 >1 >5 C 2 >1 >4 >3 >5 D 4 >2 >1 >3 >5

23 Trong quá trình dịch mã: các sự kiện diễn ra trong giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:

1 Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’  3’; 2 Hai tiểu phần của ribôxôm tách rời nhau;

3 Quá trình dịch mã cứ tiếp diễn cho đến khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc

4 Côđon thứ ba trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa2 – tARN ; 5 Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2

6 Chuỗi pôlipeptit được giải phóng, đồng thời aa mở đầu (Met hoặc Foocmin Met) tách rời khỏi chuỗi để tạo phân tử Protein hoànchỉnh Các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là :

BÀI 3 ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN

1 Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là A điều hòa quá trình dịch mã

B điều hòa lượng sản phẩm của gen C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

2.Operon là: A cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

B một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối

C một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN D cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển

3 Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự.

A vùng khởi động P – vùng vận hành O – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

B gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

Trang 4

C gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

D vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

4 Khởi đầu của một opêron là một trình tự nu đặc biệt để enzim ARN polimeraza tương tác bám vào và khởi động quá trình phiên mã:

A vùng điều hòa B vùng khởi động P C gen điều hòa D vùng vận hành

5 Trong một opêron, vùng có trình tự nu đặc biệt nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình

phiên mã của các gen cấu trúc do nó điều khiển, đó là vùng

A khởi động P

B vận hành O C điều hoà R D kết thúc

6 Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là

7 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình

phiên mã của các gen cấu trúc do nó điều khiển bằng cách

A liên kết vào vùng khởi động P B liên kết vào gen điều hòa C liên kết vào vùng vận hành O D liên kết vào vùng mã hóa

8 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

A prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành B prôtêin ức chế không được tổng hợp

C sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra D ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động

9 Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong TB, lactôzơ sẽ tương tác với

A vùng khởi động B enzim phiên mã C vùng vận hành D prôtêin ức chế, làm mất cấu hình không gian của prôtêin ức chế

10 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

11 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

A mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc

B nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

C mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành

D mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động

12 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường

không có lactôzơ?

A Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế B Các gen cấu trúc Z, Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng

C Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế D ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã

13 Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là.

A 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ

B 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ

C 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A D 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A

14 Hoạt động điều hoà của gen ở E.coli chịu sự kiểm soát bởi

A gen điều hoà B cơ chế điều hoà ức chế C cơ chế điều hoà cảm ứng D cơ chế điều hoà theo ức chế và cảm ứng

15 Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

16 SV nhân thực sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra

A ở giai đoạn trước phiên mã B ở giai đoạn phiên mã C ở giai đoạn dịch mã D từ trước phiên mã đến sau dịch mã

17 Điều không đúng về sự khác biệt trong hoạt động điều hoà của gen ở SV nhân thực với SV nhân sơ là

A cơ chế điều hoà phức tạp đa dạng từ giai đoạn phiên mã đến sau phiên mã

B thành phần tham gia chỉ có gen điều hoà, gen ức chế, gen gây bất hoạt

C thành phần tham gia có các gen cấu trúc, gen ức chế, gen gây bất hoạ, vùng khởi động, vùng kết thúc và nhiều yếu tố khác

D có nhiều mức điều hoà NST tháo xoắn, điều hoà phiên mã, sau phiên mã, dịch mã sau dịch mã

18 Hoạt động điều hoà của gen ở SV nhân chuẩn chịu sự kiểm soát bởi

A gen điều hoà, gen tăng cường và gen gây bất hoạt B cơ chế điều hoà ức chế, gen gây bất hoạt

C cơ chế điều hoà cảm ứng, gen tăng cường D cơ chế điều hoà cùng gen tăng cường và gen gây bất hoạt

19 Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm A ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết B tổng hợp ra prôtêin cần thiết

C cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp pr D đảm bảo cho hoạt động sống của TB trở nên hài hoà

20 Sự biến đổi cấu trúc chất NS tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình tự thuộc điều hoà ở mức

A trước phiên mã B phiên mã C dịch mã D sau dịch mã

Bài 4 ĐỘT BIẾN GEN

1 ĐB gen là A sự biến đổi một cặp Nu trong gen B sự biến đổi một số cặp Nu trong gen

C những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp Nu, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN

D những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN

2 Các dạng ĐB điểm thường gặp là: A mất, thêm, thay thế, đảo vị trí của cặp nuclêôtit B mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn.

C thay thế axít amin này bằng axít amin khác D đảo vị trí của các gen cho nhau

3 ĐB gen xảy ra khi: A NST đang đóng xoắn B ADN tái bản C các crômatit trao đổi đoạn D ADN phân li cùng NST ở kì sau của phân bào.

4 Thể ĐB là những cơ thể mang đột biến A gen hay ĐB NST B NST C đã biểu hiện ra kiểu hình D gen

5 Nếu các gen lặn đều là gen ĐB thì kiểu gen nào sau đây được gọi là thê đột biến?

A AaBbCcDd B AAbbCCDD C AaBBCcDd D AaBbCCDD

6 Nguyên nhân gây ĐB gen do

A các bazơ nitơ bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai hỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học, sinh học củamôi trường

B sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường

C sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường

D tác nhân vật lí, tác nhân hoá học của môi trường trong hay môi tường ngoài cơ thể

7 ĐB xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử từ 2-8 TB gọi là

A ĐB xôma B ĐB tiền phôi C ĐB giao tử D tiền đột biến

Trang 5

8 Loại ĐB gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến A giao tử B xôma C trong hợp tử D tiền phôi.

9 Loại ĐB giao tử là đột biến A Xảy ra trong quá trình giảm phân của TB sinh giao tử.

B Xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử C Xảy ra ở các mô sinh dưỡng D Không di truyền

10 ĐB thoạt đầu xảy ra trên một mạch của gen gọi là A tiền đột biến B ĐB xôma C ĐB tiền phôi D thể đột biến.

11 Biến đổi trong dãy nuclêôtit của gen cấu trúc dẫn tới sự biến đổi nào sau đây ?

A Gen ĐB → ARN thông tin ĐB → Prôtêin đột biến B ARN thông tin ĐB → Gen ĐB → Prôtêin đột biến

C Prôtêin ĐB → Gen ĐB → ARN thông tin đột biến D Gen ĐB → Prôtêin ĐB → ARN thông tin đột biến

12 ĐB xảy ra trong cấu trúc của gen A biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử B cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.

C được biểu hiện ngay ra kiểu hình D biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

13 Gen ban đầu có cặp nu chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau ĐB cặp này sẽ biến đổi thành cặp A T-A B A-T C G-X D X-G

14 Dưới đây là trình tự các aa của một đoạn chuỗi polypeptit bình thường và chuỗi polypeptit đột biến

Chuỗi polypeptit bình thường Phe – Ser- Lys –Leu- Tyr- Val

Chuỗi polypeptit đột biến Phe – Ser- Lys – Leu

Loại ĐB nào có thể gây nên chuỗi polypeptid ĐB trên? A Tất cả các loại ĐB điểm đều có thể B ĐB mất cặp nu

C ĐB thêm cặp nu D ĐB thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác

15 Xét ĐB gen do 5BU, thì từ dạng tiền ĐB đến khi xuất hiện gen ĐB phải qua

A 1 lần nhân đôi B 2 lần nhân đôi C 3 lần nhân đôi D 4 lần nhân đôi

16 Xét ĐB gen do 5BU, sau 3 lần tự sao tỷ lệ gen ĐB là A 1/2n B 1/2 C 1/8 D 1/4

17 Xét ĐB gen do 5BU, sau 2 lần tự sao tỷ lệ gen ĐB là A 1/2n B 0 C 1/8 D 1/4

18 Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên ĐB

A mất một cặp Nu B thêm một cặp Nu C thay thế một cặp nu D đảo vị trí một cặp nu

19 Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ tạo nên ĐB

A mất một cặp Nu B thêm một cặp Nu C thay thế một cặp Nu D đảo vị trí một cặp Nu

20 Trong các dạng ĐB gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu ĐB không làm xuất

hiện bộ ba kết thúc? A Mất một cặp nu B Thêm một cặp nu C Mất hoặc thêm một cặp nu D.Thay thế một cặp nu

21 Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G*) là G*-X, sau ĐB cặp này sẽ biến đổi thành cặp

22 Một gen có 2400 Nu đã xảy ra ĐB mất 3 cặp Nu 9, 11, 16 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp

A thayđổi các aa tương ứng với vị trí ĐB trở đi C mất một aa

B mất một aa và khả năng xuất hiện tối đa 3 aa mới D thay thế một aa khác

23 Mức độ gây hại của alen ĐB đối với thể ĐB phụ thuộc vào

A tác động của các tác nhân gây đột biến B điều kiện môi trường sống của thể đột biến

C tổ hợp gen mang đột biến D môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

24 Dạng ĐB thay thế một cặp nu nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

A làm thay đổi toàn bộ aa trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

B làm thay đổi nhiều nhất một aa trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

C làm thay đổi ít nhất một aatrong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp

D làm thay đổi một số aatrong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp

25 ĐB thay thế một cặp nu ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc Chuỗi polipeptit tương ứng do

gen này tổng hợp A mất một aa thứ 3 trong chuỗi polipeptit B thay đổi một aa thứ 3 trong chuỗi polipeptit

C có thể thay đổi một aa ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit D có thể thay đổi các aa từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit

26 Các bazơ nitơ dạng hỗ biến kết cặp bổ sung không đúng khi ADN nhân đôi do có

A vị trí liên kết C1 và bazơ nitơ bị đứt gãy B vị trí liên kết hidrô bị thay đổi

C vị trí liên kết của nhóm amin bị thay đổi D vị trí liên kết photpho di-este bị thay đổi

27 Gen có A= 480 nu và c ó T= 20% tổng số nu của gen Sau ĐB gen có 120 chu kì xoắn và hơn gen bình thường 1 liên kết hiđrô.

ĐB thuộc dạng nào? A Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G- X B Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

28 ĐB thêm 1cặp nu sau cặp Nu số 5 của gen thì protein hoàn chỉnh do gen ĐB tổng hợp sẽ thay đổi

A Toàn bộ aa B Từ aa thứ 5 trở đi C Từ aa thứ 3 trở đi D Từ aa thứ 4 trở đi

29 Một đoạn mARN có trình tự các bộ 3 mã sao như sau (tương ứng với thứ tự).

mARN …XXG UAX GXX AGX UXX GGG XXG …

Bộ 3 mã sao thứ … 7 8 9 10 11 12 13 …

30 ĐB thay thế cặp nu ở bộ ba thứ 11 làm cho nu trên mạch gốc là A bị thay bằng G sẽ làm cho.

A.Chỉ có aa do bộ ba thứ 11 mã hóa có thể thay đổi bằng một aa khác B Trật tự các aa từ vị trí thứ 11 về sau bị thay đổi

C Quá trình tổng hợp protein bị kết thúc ở vị trí mã thứ 11 D Không làm thay đổi trình tự các aa trong chuỗi polipeptit

31 Trên vùng mã hóa của một gen không phân mảnh, giả sử có sự thay thế một cặp nu ở vị trí thứ 134 tính từ triplet mở đầu, thì pr do gen này

điều khiển tổng hợp bị thay đổi thế nào so với pr bình thường? A Prôtêin ĐB bị thay đổi aa thứ 45

B Prôtêin ĐB bị thay đổi aa thứ 44 C Prôtêin ĐB bị mất aa thứ 44 D Prôtêin ĐB bị mất aa thứ 45

32 Tác nhân sinh học có thể gây ĐB gen là A vi khuẩn B động vật nguyên sinh C 5BU D virut

33 Biến đổi trên một cặp nu của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

34 Các bộ ba dưới đây đều nằm trên mạch mã gốc Nếu 1 ĐB thay thế nu tại vị trí thứ 3 của bộ ba thì khả năng ở bộ ba nào sẽ gây ra

hậu quả nghiêm trọng nhất? A 5’- XAT – 3’ B 5’ –GTA - 3’ C 5’-ATT-3’ D 5’ – XAG – 3’

35 Ở một sinh vật nhân sơ, đoạn đầu gen cấu trúc có trình tự các nu trên mạch bổ sung là 5

´ ATGTXXTAXTXXATTXTAGXGGTXAAT 3´ Tác nhân ĐB làm cặp nu thứ 16 G - X bị mất thì phân tử prôtein tương ứngđược tổng hợp từ đoạn gen ĐB có số aa là A 9 B 5 C 8 D 4

36 ĐB làm giảm 9 liên kết hidro trong gen A tạo thành gen a Protein do gen a tổng hợp kém protein do gen A tổng hợp là 1 aa.

Các aa khác không đổi Biến đổi trong gen A là

A Mất 3 cặp nu G- X thuộc 3 bộ 3 kế tiếp B Mất 3 cặp nu G- X thuộc 1 bộ ba

C Mất 3 cặp nu G- X thuộc 2 bộ ba kế tiếp D Mất 3 cặp nu A- T, 1 cặp Nu G- X

Trang 6

37 Điều nào dưới đây không đúng khi nói về ĐB gen?

A ĐB gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen B ĐB gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

C ĐB gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú D ĐB gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính

38 Sự phát sinh ĐB gen phụ thuộc vào A mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

B cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây ĐB và cấu trúc của gen C sức đề kháng của từng cơ thể D điều kiện sống của sinh vật

39 Chuỗi pôlipeptit do gen ĐB tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số aa bằng nhau nhưng khác nhau ở aa thứ

80 ĐB điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng A thay thế một cặp nu ở bộ ba thứ 80

B mất một cặp nu ở vị trí thứ 80 C thay thế một cặp nu ở bộ ba thứ 81 D thêm một cặp nu vào vị trí 80

40 ĐB gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì : A làm xuất hiện các alen mới, tổng ĐB trong QT có số lượng đủ lớn

C là những ĐB nhỏ B tổng ĐB trong QT có số lượng lớn nhất D ĐB không gây hậu quả nghiêm trọng

41 Gen lặn biểu hiện kiểu hình khi

A ở trạng thái đồng hợp lặn hoặc chỉ có một alen (thể khuyết nhiễm) trong TB lưỡng bội, chỉ có một alen ở đọan không tương đồngcủa cặp XY (hoặc XO), chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội, SV nhân sơ

B chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO)

C chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội,SV nhân sơ

D chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO), chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alentrội tương ứng; ở thể đơn bội

42 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các aa tương ứng như sau AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU =

phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các aa trong 1 đoạn prôtêin như sau Mêtiônin - alanin –lizin – valin – lơxin – Nếu xảy ra ĐB mất 3 cặp nu số 7, 8, 9 (từ sau bộ ba mở đầu) trong gen mã hóa đoạn prôtêin nói trên thì đoạnprôtêin tương ứng do gen ĐB mã hóa có trình tự aa là A mêtiônin - alanin – lizin – lơxin –

B mêtiônin – alanin – valin – lơxin – C mêtiônin – lizin – valin – lơxin – D mêtiônin - alanin – valin – lizin –

43 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các aa tương ứng như sau AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = alanin, UUU =

phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các aa trong 1 đoạn prôtêin như sau Mêtiônin – alanin - lizin - valin -

Nếu xảy ra ĐB điểm tạo alen mới làm chuỗi polipeptit không được tổng hợp do hình thành bộ ba kết thúc ngay sau bộ ba

mở đầu Tính từ bộ ba mở đầu thì ĐB xảy ra là

A thay thế cặp A-T bằng cặp G-X ở vị trí thứ 4 B thay thế cặp A-T bằng cặp T - A ở vị trí thứ 4

C thay thế cặp A-T bằng cặp G-X ở vị trí thứ 5 D thay thế cặp A-T bằng cặp T-A ở vị trí thứ 5

44 Xét một phần của chuỗi pôlipeptit có trình tự aa như sau Met – Xis – Gln – Ala – Thr – Tyr – Liz – Pro …

Thể ĐBvề gen này có dạng Met – Xis – Gln – Leu – Izo - Liz – Pro …Biết bộ ba ĐB mã hoá aa khác trước ĐB trên thuộc dạng A Thay thế các cặp nu

B Mất 3 cặp nu thuộc 3 bộ ba kế tiếp C Mất 3 cặp nu thuộc 2 bộ ba kế tiếp D Mất 3 cặp nu thuộc 1 bộ ba kế tiếp

45 ĐB gen thường gây hại cho cơ thể mang ĐB vì : A làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.

B làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể SV không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

C làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ

D làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin

NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ

1 Vật chất di truyền của vi khuẩn là 1 phân tử A ARN trần, mạch vòng C ADN xoắn kép, liên kết với histon tạo thành NST.

B ADN trần, xoắn kép, mạch vòng D ADN vòng, liên kết với histon tạo thành NST

2 Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng bởi

A số lượng, hình dạng, cấu trúc NST B số lượng, hình thái NST C số lượng, cấu trúc NST D số lượng không đổi

3 Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự (1nm = 10A0)

A phtử ADN + 8 phtử pr (histon) nuclêôxôm (sợi cơ bản) 11nm  Sợi NS (30nm) sợi siêu xoắn (300nm) crômatit700nm

B phân tử ADN sợi cơ bản 11nm  nuclêôxôm 30nm sợi NS 300nm crômatit 700nm

C phân tử ADN nuclêôxôm 11nm sợi NS 30nm sợi cơ bản 300nm crômatit 700nm

D phân tử ADN sợi cơ bản 11nm sợi NS 30nm nuclêôxôm 300nm crômatit 700nm

4 Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực gọi là

A nuclêôxôm B sợi nhiễm sắc C sợi siêu xoắn D sợi cơ bản

5 Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm A phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nu

B lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 4

3

1 vòng.

C 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nu

D lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nu được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn

3b Phát biểu sai về vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực: A Mỗi loài có bộ NST đặc trưng

B NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin C Mỗi nuclêôxôm gồm 1 đoạn ADN quấn 1 vòng quanh 8 phân tử histon

D Mỗi NST kép gồm 2 crômatit dính nhau ở tâm động (eo thứ nhất) và 1 eo thứ 2 (nơi tổng hợp rARN

4a Mỗi NST đơn chứa A 1 phân tử ADN và các phân tử histon B 2 phân tử ADN và 1 phân tử histon

C 1 phân tử ADN và 1 phân tử histon D 2 phân tử ADN và nhiều phân tử histon

4b Thông tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định qua các thế hệ TB trong cơ thể nhờ:

A quá trình phiên mã của ADN B quá trình dịch mã

C cơ chế tự sao của ADN cùng với sự phân li đồng đều của NST qua nguyên phân

D kết hợp của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

5 Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của NST đảm bảo chức năng

A lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền B phân li NST trong phân bào thuận lợi

C điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST D tổ hợp NST trong phân bào thuận lợi

6 NST dài gấp nhiều lần so với đường kính TB, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vì A đường kính của nó rất nhỏ

B nó được cắt thành nhiều đoạn C nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ D nó được dồn nén lai thành nhân con

Trang 7

7 Trình tự nu trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

8 Trong chu kì TB, NST đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào

9 Sự (1) tháo xoắn, (2) đóng xoắn ở các mức độ khác nhau của NST tạo điều kiện thuận lợi cho

A (1) sự phân li NST trong phân bào; (2) sự nhân đôi ADN, phiên mã

B (1) sự tổ hợp NST trong phân bào (2) sự phân li NST trong phân bào

C (1) sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa (2) sự phân li NST trong phân bào

D (1) sự nhân đôi ADN, phiên mã, (2) phân li và tổ hợp NST trong phân bào

10 Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở TB

11 Trình tự nu đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là

A tâm động B hai đầu mút NST C eo thứ cấp D điểm khởi đầu nhân đôi

12 Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở TB

13 ĐB NST gồm các dạng A ĐB lệch bội và ĐB đa bội B ĐB cấu trúc và ĐB số lượng NST

C ĐB tự đa bội và ĐB dị đa bội D ĐB đa bội chẵn và ĐB đa bội lẻ

14 Những dạng ĐBcấu trúc NST là A mất đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn

B mất, thêm, thay thế một số cặp nuclêôtit trong gen C mất một hoặc một số cặp NST trong tế bào D thêm một hoặc một số cặp NST

15 Cơ chế phát sinh ĐB cấu trúc NST là do tác nhân gây đột biến.

A làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít

B làm đứt gãy NST, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN

C tiếp hợp hoặc TĐ chéo không đều giữa các crômatít D làm đứt gãy NST dẫn đến rối loạn TĐ chéo

16 Thực chất của ĐB cấu trúc NST là sự A làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST B sắp xếp lại những khối gen trên NST.

C làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST D sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST

17 Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng ĐB nào ? A B C D E F G H A B C E F G H

A Lặp đoạn (NST) B Đảo đoạn NST C Chuyển đoạn NST tương hỗ D Mất đoạn NST

18 Dạng ĐB được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

A ĐB gen B Mất đoạn nhỏ.C Chuyển đoạn nhỏ D ĐB lệch bội

18b Dạng ĐB cấu trúc NST thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là.

A đảo đoạn B chuyển đoạn C mất đoạn D lặp đoạn

19 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng: A B C D E F G H A B C D C D E F G H

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn (NST ) C Chuyển đoạn trong một NST D Đảo đoạn NST

20 Dạng ĐB cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST là

21 Hiện tượng ĐB lặp đoạn NST dẫn đến: A Gây chết B Làm tăng hoặc giảm độ biểu hiện của tính trạng

C Làm tăng độ biểu hiện của tính trạng D Làm giảm độ biểu hiện của tính trạng

22 ĐB được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của enzim amilaza dùng trong công nghệ sản xuất rượu bia là dạng đột biến:

A lặp đoạn NST B mất đoạn NST C đảo đoạn NST D chuyển đoạn NST

23 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng: A B C D E F G H A D C B E F G H

A Mất đoạn NST B Lặp đoạn (NST) C Chuyển đoạn trong một NST D Đảo đoạn NST

26 Dạng ĐB cấu trúc NST có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

27 Sơ đồ sau minh họa cho các dạng ĐB cấu trúc NSTnào?

(1): ABCD.EFGH  ABGFE.DCH (2): ABCD.EFGH  AD.EFGBCH

A (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một NST

B (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động

C (1): chuyển đoạn không chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một NST

D (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động

28 Loại ĐB cấu trúc NST không làm thay đổi hàm lượng ADN trên NST là A lặp đoạn, chuyển đoạn.

B đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST C mất đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn trên cùng một NST

29 Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng

A chuyển đoạn B lặp đoạn và mất đoạn C đảo đoạn D hoán vị gen

30 Trao đổi đoạn giữa 2 NST không tương đồng gây hiện tượng A chuyển đoạn B lặp đoạn C đảo đoạn D hoán vị gen

31 Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFG  HI Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự cácgen là ABCDEH  GFI Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra đột biến

A chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST B đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng NST

C chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng NST D đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng NST

32 Ở người, mất đoạn NST số 21 sẽ gây nên bệnh A ung thư máu B Đao C máu khó đông D hồng cầu hình liềm

ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ

1 ĐB số lượng NST là sự biến đổi số lượng NST có liên quan tới A một hoặc một số cặp NST B một số cặp NST

C một số hoặc toàn bộ các cặp NST D toàn bộ các cặp NST

2 ĐB làm thay đổi số lượng của một hay vài cặp NST tương đồng được gọi là

A ĐB đa bội chẵn B ĐB lệch bội C ĐB đa bội lẻ D ĐB cấu trúc NST

3 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Số NST trong thể một kép, thể ba và thể bốn lần lượt là

Trang 8

A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 26 C 22, 25 và 26 D 24, 25 và 26.

4 Hiện tượng nào sau đây gây ra ĐB lệch bội? A Trong quá trình phân bào, một hay vài cặp NST không phân li

B Trong phân bào, tất cả các cặp NST không phân li C Sự sao chép sai các cặp nu trong quá trình nhân đôi ADN

D Trong quá trình giảm phân, xảy ra sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit

5 Sự thụ tinh giữa 2 giao tử n + 1 sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

A thể ba B thể một kép hoặc thể không C thể ba kép D thể 3 kép hoặc thể bốn

6 Sự thụ tinh giữa giao tử n + 1 với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

A thể ba B thể một kép hoặc thể không C thể ba kép D thể 3 kép hoặc thể bốn

7 Các thể lệch có số NST trong TB giống nhau là

A thể không với thể 1 kép và thể ba với thể 4 đơn B thể không kép với thể một đơn và thể ba kép với thể 4 đơn

C thể không với thể 1 kép và thể ba kép với thể 4 D thể không đơn với thể 1 kép và thể ba kép với thể 4 đơn

8 Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra

A giao tử 2n B giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST C thừa 1 hoặc một số NST D thiều 1 hoặc một số NST

9 Thể lệch bội không sống được hoặc giảm sức sống hoặc giảm khả năng sinh sản là do A thừa NST làm mất cân bằng hệ gen.

B.thiếu NST làm mất cân bằng hệ gen C số gen ít làm mất nhiều t trạng D.thừa hoặc thiếu NST làm mất cân bằng hệ gen

10 Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có kiểu gen AAaBBDdEEe Bộ NST của cá thể này gọi

là A thể ba nhiễm B thể tam bội C thể tam bội kép D thể ba nhiễm kép

11 Đặc điểm nào sau đây là thể đa bội? A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống.

B 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó

D Số NST trong TB tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n

12 Một cá thể có TB chứa số NST bằng tổng số NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau gọi là

A thể lệch bội B thể dị đa bội C thể tự đa bội D thể đột biến

13 ĐB tự đa bội phát sinh khi có A sự không phân li của tất cả các cặp NST trong phân bào B sự thay đổi trong bộ NST

C hiện tượng các NST bị đứt đoạn hoặc nối các đoạn NST bị đứt D sự không phân li của một cặp NST trong phân bào

14 Trong quá trình nguyên phân, bộ NST 2n không phân li đã tạo ra thể

A tự tứ bội B song nhị bội C bốn nhiễm D dị đa bội

15 Trong giảm phân, toàn bộ các cặp NST đều không phân li sẽ tạo ra

A giao tử 2n B giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST C thừa 1 hoặc một số NST D thiếu 1 hoặc một số NST

16 Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 8 Số NST có thể dự đoán ở thể ba kép là A 18 B 10 C 7 D 12 16b Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có kiểu gen AAaaBBBBDDDdEEee Bộ NST của cá

thể này gọi là A thể bốn B thể tứ bội C thể tứ bội hoặc thể bốn D thể bốn kép

17 Thể tự tam bội có thể được tạo ra trong trường hợp nào sau đây?

A Giao tử 2n thụ tinh với nhau B Giao tử n thụ tinh với nhau

C Giao tử 2n thụ tinh với giao tử bình thường D TB 2n không phân li trong nguyên phân

18 Các thể tự đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng lớn, khả năng chống chịu tốt, TB to,…là do

A có số loại NST tăng lên gấp bội B số loại alen tăng lên gấp bội

C hàm lượng ADN tăng gấp bội D số lượng TB tăng lên gấp bội

19 Các thể đa bội lẻ thường không: A phân bào B sinh sản hữu tính C sinh sản vô tính D sinh sản

20 Các cây ăn quả không hạt thường là A thể lệch bội lẻ B Đa bội lẻ C lệch bội chẵn D đa bội chẵn.

21 Hiện tượng bộ NST lưỡng bội của 2 loài 2nAA và 2n BB cùng tồn tại trong một TB gọi là

A lệch bội thể B tự tứ bội thể C tự đa bội thể D dị đa bội thể AABB

22 Sự lai xa và đa bội hoá đã tạo ra ĐB A lệch bội B cấu trúc NST C tự đa bội D dị đa bội

23 Thể tứ bội khác thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? A Thể tứ bội bất thụ còn thể song nhị bội hữu thụ.

B Thể tứ bội có sức sống mạnh, năng suất cao còn thể dị bội thì không có các đặc điểm đó

C Thể tứ bội hữu thụ còn thể song nhị bội bất thụ D Thể tứ bội chứa bộ NST của 1 loài, thể song nhị bội chứa bộ NST của 2 loài khác nhau

24 Các thể tự đa bội và dị đa bội thường gặp ở A thực vật, hiếm gặp ở ĐV B ĐV, hiếm gặp ở thực vật

C TV và ĐV, hiếm gặp ở vi sinh vật D SV nhân thực hiếm gặp ở SV nhân sơ

25 Khi lai giữa loài cây 2n=50 với loài có 2n = 70 rồi cho cơ thể lai F1 đa bội hoá Số NST trong TB cơ thể lai và thể dị đa bội hìnhthành lần lượt là A 50; 70 B 25; 35 C 60; 120 D 100; 140

26 Loài A có kiểu gen là AAdd lai với loài B có kiểu gen bbEE Khi cho 2 loài này lai với nhau rồi gây đa bội hoá cơ thể lai thì kiểu

gen của thể song nhị bội là A AbdE B AAbbddEE C AaBbDdEe D AAAAbbbbddddEEEE

27 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n =8 số loại thể ba đơn có thể có là A 4 B 7 C 8 D 9

28 Một loài sinh vật có 2n= 14 Số loại thể 3 nhiễm kép có thể hình thành là: A 14. B 28 C 7 D 21

29 Trường hợp nào dưới đây không thuộc thể lệch bội? A TB sinh dưỡng mang 3 NST về một cặp NST nào đó

B TB sinh dưỡng có bộ NST 3n C TB sinh dưỡng thiếu một NST trong bộ NST D TB sinh dưỡng thiếu hẵn một cặp NST trong bộ NST

30 Sự không phân ly của một cặp NST tương đồng ở TB sinh dưỡng sẽ dẫn tới kết quả gì?

A Tất cả các TB của cơ thể đều mang đột biến B Chỉ các TB sinh dưỡng mang ĐB còn các TB sinh dục thì không mang đột biến

C Trong cơ thể có hai dòng TB là dòng TB bình thường và dòng TB mang đột biến

D Chỉ các TB sinh dục mang ĐB còn các TB sinh dưỡng thì không mang đột biến

31 Ở người, một số bệnh di truyền do ĐB lệch bội được phát hiện là A ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ

B Claiphentơ, Đao, Tơcnơ C Claiphentơ, máu khó đông, Đao D siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu

32 Ở người, thể lệch bội có ba NST 21 sẽ gây ra

A bệnh ung thư máu B hội chứng Đao C hội chứng mèo kêu D hội chứng Claiphentơ

33 Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì

A quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh luôn diễn ra bình thường

B cơ quan SS nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của các tác nhân gây đa bội

C cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản

Trang 9

D chúng thường bị chết khi đa bội hoá.

34 Ở cà chua 2n = 24 Khi quan sát tiêu bản của 1 TB sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22 NST ở trạng thái chưa nhân đôi.

Bộ NST trong TB này có kí hiệu là

35 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Trong một

phép lai, nếu ở thế hệ F1 có tỉ lệ 35 cây hạt đỏ 1 cây hạt trắng thì kiểu gen của các cây bố mẹ là

36 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen

AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 35 cao 1 thấp B 5 cao 1 thấp C 3 cao 1 thấp D 11 cao 1 thấp

37 Cơ thể mà TB sinh dưỡng đều thừa 2 NST trên 2 cặp tương đồng được gọi là

38 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cho cây thân cao 2n + 1 có kiểu

gen Aaa giao phấn với cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen Aaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 35 cao 1 thấp B 5 cao 1 thấp C 3 cao 1 thấp D 11 cao 1 thấp

39 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cho cây thân cao 4n có kiểu gen

AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 35 cao 1 thấp B 11 cao 1 thấp C 3 cao 1 thấp D 5 cao 1 thấp

40 Ở cà độc dược 2n = 24 Số dạng ĐB thể ba được phát hiện ở loài này là

A AaBbDDdEe và AaBbdEe B AaBbDddEe và AaBbDEe

C AaBbDDddEe và AaBbEe D AaBbDddEe và AaBbdEe

44 Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng Cho cây 4n có kiểu gen aaaa giao phấn

với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là

45 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt trắng Cho cây dị hợp 4n tự

thụ phấn, F1 đồng tính cây hạt đỏ Kiểu gen của cây bố mẹ là

46 Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây? 1.

AAAA ; 2 AAAa ; 3 AAaa ; 4 Aaaa ; 5 aaaa

47 Phép lai AAaa x AAaa tạo kiểu gen AAaa ở thế hệ sau với tỉ lệ

* 48 Một TB sinh dưỡng của một loài có bộ NST kí hiệu AaBbDdEe bị rối loạn phân li trong phân bào ở 1 NST kép trong cặp Dd

sẽ tạo ra 2 TB con có kí hiệu NST là

A AaBbDDdEe và AaBbddEe.B AaBbDddEe và AaBbDEe

C AaBbDDddEe và AaBbEe D AaBbDddEe và AaBbddEe

* 49 Xét 2 cặp gen cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5 Một TB sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi

giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân thì TB này có thể sinh ra những loại giao tử nào?

50 Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 1 gen qui định Khi cho dòng thuần chủng thân cao lai với dòng thân thấp thì F1 thu được100% cây thân cao tứ bội Khi cho F1 lai với cây có kiểu gen Aaaa thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là :

A.1AAA:5AAa:5 Aaa:1aaa B 1 AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa

C 1 AAAa : 4 AAaa : 4 Aaaa : 1 Aaaa D 1 AAAA : 5 AAAa : 5 AAaa : 1Aaaa

51 Tỉ lệ giao tử 1: 1 sinh ra từ cơ thể tứ bội có kiểu gen

52 Kiểu gen nào sau đây là kết quả đa bội hoá thành công từ kiểu gen Aa?

53 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F1 toàn cây quả đỏ.Biết rằng các cây đa bội chẵn và câylưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường Nếu cho các cây F1 tạpgiao thì số lượng các kiểu gen có thể có ở F2 là A 4 B 5 C 3 D 9

54 Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu vàng Một phép lai giữa 2 cây tứ bội đã tạo ra thế hệ lai

F1 có tỉ lệ 11 đỏ: 1 vàng Kiểu gen của 2 cây đem lai là

A AAaa x AAaa B AAaa x Aaaa C AAaa x aaaa D AAaa x AAAa

55 Phát biểu sai về ý nghĩa của ĐB cấu trúc NST:

A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá

B Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn

C Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền

D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác

56 Phát biểu sai về ý nghĩa của ĐB lệch bội:

A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá B Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn

Trang 10

C Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác.

57 Phát biểu đúng về ý nghĩa của ĐB đa bội:

A Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn B Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác

C Làm tăng số loại alen của mỗi gen D Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá và góp phần hình thành loài mới

58 Cho các thể ĐB có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1) ; Máu khó đông ở người (2) ; Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3) ; Hội chứng Tơcnơ (4) ; Bạch tạng ở người (5) ; Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6) ; Hội chứng Đao (7) ; Hội chứng Claiphentơ (8) ; Mù màu ở người (9) ; Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10)

a Các thể ĐB cấu trúc NST gồm: A (1), (6). B (1), (6), (10) C (2), (3), (5), (9) và (10) D (4), (7) và(8)

b Các thể ĐB lệch bội NST gồm: A (1), (6) B (1), (6), (10) C (2), (3), (5), (9) và (10) D (4), (7) và (8).

c Các thể ĐB gen gồm: A (1), (6) B (1), (6), (10) C (2), (3), (5), (9) và (10) D (4), (7) và (8).

59 Nếu kí hiệu bộ NST của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là

60 Nếu kí hiệu bộ NST lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, tự đa bội gồm

A AABB và AAAA B AAAA và BBBB C BBBB và AABB D AB và AABB

61 Một TB mầm nguyên phân 4 lần tạo ra tổng số NST trong các tinh nguyên bào là 144 đó là dạng ĐB

A thể ba nhiễm 2n+1 B tam bội thể 3n.C 2n- 1 D thể ba nhiễm 2n+1hoặc 2n- 1

62 Loài có 2n = 14 Một hợp tử nguyên phân liên tiếp 3 đợt môi trường cung cấp nguyên liệu tương đương 91 NST Thể ĐB thuộc

dạng: A Thể đa bội B Thể khuyết nhiễm C Thể 3 nhiếm D Thể 1 nhiễm

63 Cho 1 cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa Quá trình giảm phân ở các cây bố, mẹ xảy

ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là:

A 1/4 B 1/12 C.1/6 D 1/36

64 Một người có bộ NST gồm (44AA + XO) Dạng ĐB này có thể bắt nguồn từ:

65 Đặc điểm phổ biến của các hội chứng liên quan đến bất thường số lượng NST ở người là :

A.Vô sinh, trí tuệ chậm phát triển nhưng kiểu hình bình thường B.Bất thường của đầu, mặt

C.Chậm phát triển trí tuệ, bất thường hình thái, vô sinh D Si đần

66a TB của ruồi giấm có khoảng 5,66x108 nu Nếu chiều dài trung bình của NST của ruồi giấm ở kỳ giữa khoảng 2µm thì nó đã cuộnchặt lại và ngắn đi bao nhiêu lần so với chiều dài kéo thẳng của phân tử ADN A 96220 lần B 48110 lần C.6013,75 lần D 4811 lần

66b Giả sử trong TB sinh dưỡng của người có khoảng 6,4 109 cặp nuclêôtit Nếu chiều dài trung bình của các NST của người ở kỳ giữacủa nguyên phân là 6 micrômét thì tỷ lệ giữa chiều dài của phân tử ADN khi chưa đóng xoắn với chiều dài ở kỳ giữa là bao nhiêu?

A 2176000 lần B 1088000 lần C 362666,7 lần D 7884,1 lần

67 Cơ chế hình thành thể ĐB NST : XXX (Hội chứng 3X) ở người diễn ra như thế nào ?

A Cặp NST XX không phân li trong giảm phân B Có hiện tượng không phân li của cặp NST XY trong nguyên phân

C Cặp NST XY không phân ly trong giảm phân D NST XX không phân li trong nguyên phân

68 Khi phân tích thành phần nuclêôtit của một loài thể ăn khuẩn ФX 174 thu được kết quả như sau

A= 25% ; T= 33%; G = 24%; X= 18% Cấu trúc vật chất di truyền của thể ăn khuẩn này là :

A ADN 1 mạch B ADN 2 mạch C ARN 1 mạch D ARN 2 mạch

69 Hội chứng Đao có thể dể dàng xác định bằng phương pháp:

A Phả hệ B Nghiên cứu tế bào C Lai phân tích D Nghiên cứu trẻ đồng sinh

70 Một loài có bộ nhiểm sắc thể 2n = 18 Thể 3 nhiểm kép có bao nhiêu nhiểm sắc thể?

71 Biết rằng 2 loài A, B là TV hạt kín Tổng số NST có trong hạt phấn loài A (trước khi tham gia thụ phấn) là 8 NST, TB rễ của loài

B có 24 NST Cho giao phấn giữa loài A và loài B được con lai F1 Cơ thể F1 xảy ra đa bội hóa tạo cơ thể lai hữu thụ có bộ NST trong

Trang 11

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ I CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

I Các câu hỏi bài tập Cơ chế Di truyền – Biến dị trong đề thi ĐH chính thức từ 2007 – 2011

1 Đề thi chính thức TS ĐH năm 2007

1 Ở một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 24, nếu có ĐB dị bội xảy ra thì số loại thể tam nhiễm đơn có thể được tạo ra tối đa

trong quần thể của loài là

2 Loại ĐB cấu trúc NST ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là

A mất đoạn lớn B chuyển đoạn lớn và đảo đoạn C lặp đoạn và mất đoạn lớn D đảo đoạn

3 Trong chọn giống cây trồng, hoá chất thường được dùng để gây ĐB đa bội thể là

4 Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao?

A Giao tử chứa 2 NST số 23 kết hợp với giao tử bình thường.

B Giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường.

C Giao tử không chứa NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường.

D Giao tử chứa NST số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường

5 ĐB gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của TB sinh dưỡng không có khả năng

A di truyền qua sinh sản hữu tính B nhân lên trong mô sinh dưỡng.

6 Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị ĐB thành alen mới có 4801 liên

kết hiđrô và có khối lượng 108.104 đvC Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau ĐB là:

A T = A = 601, G = X = 1199 B A = T = 600, G = X = 1200.

C T = A = 598, G = X = 1202 D T = A = 599, G = X = 1201

7 Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy

ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là

8 Phát biểu không đúng về ĐB gen là:

A ĐB gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.

B ĐB gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể SV.

C ĐB gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

D ĐB gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.

9 Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

A Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

B Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.

C Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.

D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.

10 Gen A dài 4080Å bị ĐB thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bàođã cung cấp 2398 nuclêôtit ĐB trên thuộc dạng A thêm 1 cặp nuclêôtít B mất 1 cặp nuclêôtít C mất 2 cặp nuclêôtít D thêm 2 cặp nuclêôtít.

11 Nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa hai loài khác nhau là

A TB cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.

B TB của cơ thể lai xa không mang các cặp NST tương đồng.

C TB của cơ thể lai xa chứa bộ NST tăng gấp bội so với hai loài bố mẹ.

D TB cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ NST của hai loài bố mẹ.

12 Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta

thường sử dụng phương pháp gây đột biến

13 Hoá chất gây ĐB nhân tạo 5-Brôm uraxin (5BU) thường gây ĐB gen dạng

A thay thế cặp A-T bằng cặp G-X B thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.

C thay thế cặp G-X bằng cặp X-G D thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

14 Một cơ thể có TB chứa cặp NST giới tính XAXa Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, ở một số TB cặp NST này không phân li trong lầnphân bào II Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là:

A XAXa , XaXa, XA, Xa, O B XAXa, O, XA, XAXA

C XAXA , XAXa, XA, Xa, O D XAXA, XaXa , XA, Xa, O

15 Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong một cặp NST

tương đồng có thể làm xuất hiện dạng đột biến

A lặp đoạn và mất đoạn B chuyển đoạn tương hỗ.

C đảo đoạn và lặp đoạn D chuyển đoạn và mất đoạn.

16 Prôtêin không thực hiện chức năng

A điều hoà các quá trình sinh lý B tích lũy thông tin di truyền

C bảo vệ TB và cơ thể D xúc tác các phản ứng sinh hoá.

17 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số aa.

B Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X

C Ở sinh vật nhân chuẩn, aa mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin D Phân tử tARN và rARN có cấu trúc

mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép

2 Đề thi chính thức TS ĐH năm 2008

1 Một quần thể sinh vật có gen A bị ĐB thành gen a, gen B bị ĐB thành gen b Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn

toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể ĐB?,

Trang 12

2 Hóa chất gây ĐB 5-BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào TB gây ĐB thay thế cặp A–T thành cặp G–X Quá trình thay thế được mô

tả theo sơ đồ:

A ATG5BU X5BU  GX B ATA5BU G5BU  GX

C ATX5BU G5BU  GX D ATG5BU G5BU  GX

3 Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau,

trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:

A 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa B 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

C 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa D 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa

4 ĐB gen

A phát sinh trong nguyên phân của TB mô sinh dưỡng sẽ DT cho đời sau qua sinh sản hữu tính

B phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và DT được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính

C phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể

D thường xuất hiện đồng lọat trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống

5 Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây ĐB

6 Gen S ĐB thành gen s Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào

cung cấp cho gen s ít hơn so với cho gen S là 28 nuclêôtit Dạng ĐB xảy ra với gen S là

A mất 1 cặp nu B mất 2 cặp nu C đảo vị trí 2 cặp nu D thay thế 1 cặp nu

7 Thể đa bội lẻ A có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội

B có TB mang bộ NST 2n+1

C không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

D có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

8 Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nu là A G 1

9 Sơ đồ sau minh họa cho các dạng ĐB cấu trúc NST nào?

(1): ABCD EFGH  ABGFE DCH (2): ABCD EFGH  AD.EFGBCH

A (1) : chuyển đọan không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một NST

B (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : chuyển đoạn trong một NST

C (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn không chứa tâm động

D (1) : chuyển đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn chứa tâm động

10 Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam

A Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ B Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3

C Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao D.Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

11 Khi các cá thể của một quần thể giao phối (quần thể lưỡng bội) tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực và cái, ở một số TB

sinh giao tử, một cặp NST thường không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Sự giao phối tự do giữa các cáthể có thể tạo ra các kiểu tổ hợp về NST là:

A 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2 B 2n+1; 2n-1-1-1; 2n

12 Thể song nhị bội

A chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính

B chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ

C có 2n NST trong tế bào

D có TB mang hai bộ NST lưỡng bội của hai loài bố mẹ

13 Một NST có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG HKM đã bị đột biến NST ĐB có trình tự ABCDCDEG HKM Dạng ĐB này

A thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài

B thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng

C thường gây chết cho cơ thể mang NST đột biến

D thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể

14 Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại ađênin (A) Một ĐB xảy ra làm chochiều dài của gen giảm đi 85A0 Biết rằng trong số nu bị mất có 5 nuclêôtit loại xitôzin (X) Số nuclêôtit loại A và G của gen sau

ĐB lần lượt là

15 Mẹ có kiểu gen XAXa, bố có kiểu gen XAY, con gái có hiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra

ĐB gen và ĐB cấu trúc NST Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng ?

A Trong giảm phân II ở mẹ, NST giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường

B Trong giảm phân I ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường

C Trong giảm phân II ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường

D Trong giảm phân I ở mẹ, NST giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường

3 Đề thi chính thức TS ĐH năm 2009

1 Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

C chứa thông tin mã hóa các aa trong phân tự prôtêin cấu trúc

D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

Trang 13

2 Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển aa mêtiônin là

3 Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường

nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử AND trên là

4 Loại ĐB nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể ?

A ĐB điểm B ĐB dị đa bội C ĐB lệch bội D ĐB tự đa bội

5 Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:

(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Bệnh ung thư máu (3) Tật có túm lông ở vành tai

(4) Hội chứng Đao (5) Hội chứng Tơcnơ (6) Bệnh máu khó đông

Bệnh tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là:

A (1), (2), (5) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (4), (6) D (2), (3), (4), (6)

6 Một phân tử mARN dài 2040 A được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nu A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và

25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tửmARN Tính theo lí thuyết, số lượng nu mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:

A G = X = 280, A = T = 320 B G = X = 360, A = T = 240

C G = X = 320, A = T = 280 D G = X = 240, A = T = 360

7 Bằng phương pháp TB học, người ta xác định được trong các TB sinh dưỡng của một cây đều có 40 NST và khẳng định cây này là thể

tứ bội (4n) Cơ sở khoa học của khẳng định trên là

A số NST trong TB là bội số của 4 nên bộ NST 1n = 10 và 4n = 40

B khi so sánh về hình dạng và kích thước của các NST trong tế bào, người ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm, mỗinhóm gồm 4 NST giống nhau về hình dạng và kích thước

C cây này sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt

D Các NST tồn tại thành cặp tương đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau

8 Ở ngô, bộ NST 2n = 20 Có thể dự đoán số lượng NST đơn trong một tế bào của thể bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên

phân là

9 Một nhóm TB sinh tinh chỉ mang ĐB cấu trúc ở hai NST thuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 Biết quá trình giảm phân

diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử không mang NST ĐB trong tổng số giao

tử là

10 Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của ĐB đối với tiến hóa?

A ĐB cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới

B ĐB NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

C ĐB đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới

D ĐB gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật

11 Một loài TV có bộ NST 2n = 14 Số loại thể một kép (2n-1-1) có thể có ở loài này là :

12 Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST

A Là vị trí liên kết với thoi nhân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào

B Là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi

C Có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau

D Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

13 Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có ĐB xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng? * (nguyên tắc bổ sung : ngtbs)

A Trong phiên mã, sự kết cặp các nu theo ngtbs xảy ra ở tất cả các nu trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen

B Trong tái bản ADN, sự kết cặp của các nu theo ngtbs xảy ra ở tất cả các nu trên mỗi mạch đơn.

C Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

D Trong dịch mã, sự kết cặp các nu theo ngtbs xảy ra ở tất cả các nu trên phân tử mARN

14 Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn E.coli này sang môi

trường chỉ có N14 thì mỗi TB vi khuẩn E.coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn

chứa N14 ?

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ I CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ - tiếp

I Các câu hỏi bài tập Cơ chế Di truyền – Biến dị trong đề thi ĐH chính thức từ 2007 – 2011

4 Đề thi chính thứcTS ĐH năm 2010

1 Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Biết rằng các cây tứ bội giảm phân cho giao tử

2n có khả năng thụ tinh bình thường Tính theo lí thuyết, phép lai giữa hai cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa và aaaa cho đời con

có tỉ lệ kiểu hình là

A 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

2 Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp NST được kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp

Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của

tế bào trên là

A ABb và A hoặc aBb và aB ABb và a hoặc aBb và A

Ngày đăng: 06/04/2016, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w