1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ôn thi học kỳ 1 toán 12 có đáp án năm học 2016

36 719 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Lê Văn Nam Trang 1 KIẾN THỨC CƠ BẢN GIẢI TÍCH CHƯƠNG I Bài 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ... Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị... + BBT: căn cứ bảng biến thiên

Trang 1

GV: Lê Văn Nam Trang 1

KIẾN THỨC CƠ BẢN GIẢI TÍCH CHƯƠNG I

Bài 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Bài tập

A/ Bài tập mẫu :

1/ Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số:

a) y= –2x3 +9x2 +24x –7 b/

2 1 1

x x y

x

 

Giải:

a) Miền xác định: D=

y  6x218x24, cho 0 1

4

x y

x

 

    

Bảng biến thiên: x – –1 4 +

y – 0 + 0 –

y

Hàm số nghịch biến trong các khoảng: ( ; 1),(4;) Hàm số đồng biến trong khoảng: (–1;4) b) Miền xác định: D= \ 1     2 2 2 1 x x y x      , cho 0 0 2 x y x         Bảng biến thiên: x  0 1 2 +

y – 0 + + 0 –

y

Hàm số đồng biến trong các khoảng: (0;1) và (1;2)

Hàm số số nghịch biến trong các khoảng: (;0)va(2;)

Ví dụ 2 :

Định m để hàm số: y= x3– 3mx2

+ (m+2)x– m đồng biến trên

Giải:

Miền xác định: D=

y= 3x2– 6mx+ m+ 2

Điều kiện đủ để hàm số đồng biến trên là y’0 x 3x2– 6mx+ m+ 2 0 x

0

a

 

2 – 3m– 6 0  2 1

   Vậy 2 1

   hàm số đồng biến trên

Trang 2

GV: Lê Văn Nam Trang 2

B/ BÀI TẬP TỰ GIẢI

1) Xét tính đơn điệu của hàm số

a) y = x3+3x2+1 b) y = 2x2 - x4 c) y =

2 x

3 x

x 1

4 x

e) y = x +2sinx trên (- ; ) g) y = 3 x 2 ( x  5 ) h) y = x33x2 i)

2

3 31

1 mx

 đồng biến trên các khoảng xác định của nĩ Kq: m = 0

4) Chứng minh rằng : hàm số luơn luơn tăng trên khoảng xác định (trên từng khoảng xác định) của nĩ :

a) y = x33x2+3x+2 b)

1 x

1 x x

1 x y

2 m mx 2 x

Dấu hiệu cần: Hàm f(x) đạt cực trị tại x0 và có đạo hàm tại x0 thì f / (x0)=0

Dấu hiệu đủ thứ I : Cho sử hàm số y = f(x) cĩ đạo hàm trên (x0 – h; x0 + h) với h > 0

+Nếu y/ đổi dấu từ dương sang âm qua x0 hàm số đạt cực đại tại x0,

+Nếu y/ đổi dấu từ âm sang dương qua x0 hàm số đạt cực tiểu tại x0

Qui tắc tìm cực trị = dấu hiệu I :

1) Nếu hàm số luơn tăng ( giảm) trên (a;b) thì khơng cĩ cực trị trên (a;b)

2) Số cực trị của hàm số bằng số nghiệm đơn của phương trình y/ = 0

3) Nếu f(x) cĩ đạo hàm tại x0 và đạt cực trị tại x0 

/ 0 /

0

( ) 0( )

y x đổi dấu qua x

Dấu hiệu II:

Cho hàm f(x) cĩ đạo hàm tới cấp II trong (a;b), x0  (a;b)

+Nếu

/

0 / /

( ) 0( ) 0

Trang 3

GV: Lê Văn Nam Trang 3

cho y/ = 0 => các nghiệm x1 , x2 … ( nếu có )

y

a



  

 Điều kiện để hàm hữu tỉ b2/b1 có cực trị (có cực đại, cực tiểu): y’= 0 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm

của mẫu Tìm cực trị của hàm hữu tỉ : Nếu h/s ( )

( )

u x y

Điều kiện để hàm bậc 4 có 3 cực trị : y/ = 0 có 3 nghiệm phân biệt

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành y CĐ.y CT  0

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung x CĐ.x CT  0

 Để đồ thị hàm số yf x tiếp xúc với trục hoành y CĐ.y CT  0

Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

x x x

Trang 4

GV: Lê Văn Nam Trang 4

Một số bài toán có tham số

1 Với giá trị nào của tham số m thì các hàm số sau có cực đại và cực tiểu

x m x m y

 

   

 Vậy giá trị cần tìm là:   3 m 1 và 2

1

x x m y

x

Hàm số có cực đại và cực tiểu y'0 hay   2 2

  

   

    1 m 1 Vậy giá trị cần tìm là:   1 m 1

Trang 5

GV: Lê Văn Nam Trang 5

2 Với giá trị nào của tham số m thì các hàm số sau đây không có cực trị

Hàm số không có cực trị  y' không đổi dấu

 phương trình (1) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép 3 02

m m

m m

m

m m

Trang 6

GV: Lê Văn Nam Trang 6

2: Định m để y=x3  3 mx2  3  m2  1   xm2  1  đạt cực đại tại x=1

m x

m x mx y

x a

Bài 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

3.1 Phương pháp tìm GTLN và GTNN của h/s trên [a;b]:

+ Đạo hàm : y/ = ?

Tìm nghiệm của y/ = 0 thuộc (a;b) ( nếu cĩ ) giả sử phương trình cĩ các nghiệm là x1 , x2 …

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2) ………

+ So sánh các giá trị vừa tính max y

3.2 P/pháp tìm GTLN hoặc GTNN của h/s trên (a;b) hoặc MXÐ :

+ Tìm TXÐ trong trường hợp chưa biết TXĐ

+ Đạo hàm : y/ = ?

cho y/ = 0 tìm nghiệm của phương trình ( nếu cĩ )

+ BBT: căn cứ bảng biến thiên kết luận giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

Trang 7

GV: Lê Văn Nam Trang 7

;

0 

x nên t    0 ; 1 +Hàm số trở thành y 2 2t2 4t 2, t    0 ; 1

2

20

;42

Trang 8

GV: Lê Văn Nam Trang 8

4 Maxy y(ln4)

4 e [ln2 ; ln4]   

Bài 6 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x  2  x2

2 2

Trang 9

GV: Lê Văn Nam Trang 9

1 24

12/

x x

5 ) 1

; 1 3

4

; 1 3

4

; 1 0

loai x

x x

Trang 10

GV: Lê Văn Nam Trang 10

Suy ra

 

-1 0;2

axf(x)=e

x

m

 0;2

min f(x)=0

Bài 13:Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

a) y= 2x3– 3x2– 12x+ 1 trên 2;3

2

 

  b/ y=

1

2x

2

+1

x trong 0;

Giải:

a) Xét x 2;3

2

 

  y= 6x

2

–6x –12 cho y= 0 x= –1 ( nhận)

Ta có: f(–2) = –3, f(–1) = 8 , f(3

2)= –17 Vậy: 3

2;

2

max ( ) 8

x

f x

 

  

 

 ,

3 2;

2

min ( ) 17

x

f x

 

  

 

 

b) Xét x0; y= x– 12

x =

3 2 1

x x

cho y= 0 x= 1 Bảng biến thiên:

x 0 1 

y – 0 +

y  

3

2

Vậy:     (0; ) 3 min ( ) (1) 2 x f x f Hàm số không có giá trị lớn nhất trong 0;

B/ Bài tập tự giải: 1) Tìm GTLN và GTNN của hàm số a) y = x3 – 3x2 + 5 trên đọan [-1 ; 1] b) y = 2 3 4 3 1x3  x2  x trên đọan [-4 ; 0] c) y = x4 – 2x2 + 3 trên đọan [-3 ; 2] d) y = -x4 + 2x2 + 2 trên đọan [0 ; 3] e) y = 1 1   x x trên đọan [2 ; 5] f) y = 1 - x 1 trên đoạn [1;2] g) y = x - x 1 trên (0 ; 2] h) y = 1 1 3 2    x x x trên đọan [1 ; 4] i) y = 2 4 5 2 2    x x x trên đọan [-3 ; 3] j)   9 f x x x   trên đoạn  2; 4

k) f x  x 2 osxc trên đoạn 0; 2        l) y=2sinx sin x 3 4 3 trên đoạn [0;] m) 2 x cos 1 x sin 2 2 y    n) y = 3 sinx – 4 cosx p) 2 3 10 yx x q)yx4 x

r) y = x + x24x3 s)   2

yx   x

t) y = 100x2 trên đọan [-8 ; 6] u) f (x)x2ln(1 2x) trên đoạn [-2; 0]

Trang 11

GV: Lê Văn Nam Trang 11

*Tiệm cận đứng : x = x0 là tiệm cận đứng nếu có một trong các giới hạn sau

2

x

x x

1lim

Trang 12

GV: Lê Văn Nam Trang 12

x x

1 x

x 2

Kết quả: x=-2

2) Tìm các đường tiệm cận ngang của đồ thị các hàm số :

a) y = 1+e x2

Kết quả: y = 1 b) y =

x

1 x

x 2  

Kết quả: y = 1

Bài 5: KHẢO SÁT HÀM SỐ 5.1 Sơ đồ khảo sát Hàm đa thức:

1 TXĐ

2 Sự biến thiên:

a) Chiều biến thiên:

Tìm y’, giải phương trình y’= 0 và các bất phương trình y’>0, y’<0  Khoảng đồng biến, nghịch biến

Trang 13

GV: Lê Văn Nam Trang 13

y= 0 6x2– 18x+ 12=0 1

2

x x

 

y> 0    12

x

x ; y< 0  1 x 2

Hàm số đồng biến trong 2 khoảng:(;1) và (2; +), nghịch biến trong khoảng: (1;2)

Hàm số đạt cực đại tại x=1; yCĐ=1, cực tiểu tại x=2; yCT=0

lim

 = , lim

  

Bảng biến thiên:

x  1 2 +

y + 0 – 0 +

y 1 +

 0

y= 12x– 18 y= 0 x= 3 2 y= 1 2 đồ thị có 1 điểm uốn I( 3 2; 1 2) Điểm đặc biệt x 0 1 3 2 2 3 y -4 1 1 2 0 5 Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận I 3 1; 2 2       làm tâm đối xứng Ví dụ 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y= x4– 2x2– 1 Giải: Miền xác định: D= y= 4x3– 4x cho y= 0 4x3– 4x=0 0 1 1 x x x          y> 0     1 1 0 x x ; y< 0    0 1 1 x x Hàm số đồng biến trong 2 khoảng: (–1;0) và (1; ), nghịch biến trong 2 khoảng: (;–1) và (0;1) Hàm số đạt cực đại tại x=0; yCĐ= -1, cực tiểu tại x= ±2; yCT= -2 lim x y  = lim x y    Bảng biến thiên: x  –1 0 1 

y – 0 + 0 – 0 +

y  –1 

–2 –2

Điểm đặc biệt

Trang 14

GV: Lê Văn Nam Trang 14

k/ y= x3 - x2 - x + 1 l/ y = 1 3

3x - x m/y= - x

3

+ 3x2 n/ y = x3 – 3x2 +2 p/ y = x3 – 3x + 1

x x

  f/ y = x4 + 2x2 g/ y = - x4 + 2x2+2 h/ y = -

  j/ y =

2

1 x 2

+ Vẽ đồ thị :  Vẽ tiệm cận, trục toạ độ, điểm đặc biệt

 Cho 2 điểm về mỗi phía của tiệm cận đứng vẽ từng nhánh một

Trang 15

GV: Lê Văn Nam Trang 15

8 6 4 2

-2 -4 -6 -8

h x   = x+1

g x   = 1

f y   = -1

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

h x   = -x+3

2  x+1

g x   = -1 2

f y   = -1 2

+ Chiều biến thiên:

 2

2 '

1

y x

 > 0 , x D Hàm số tăng trong 2 khoảng  ; 1 ;  1; 

+ Giới hạn và tiệm cận :

      là tiệm cận ngang

  1

lim

x

y

   ;

  1

lim

x

y

     x 1 là tiệm cận đứng +Bbt

x - -1 +

y’ + +

y + 1

1 -

Đồ thị : Điểm đặc biệt x -3 -2 -1 0 1 y 2 3 -1 0 Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm I 1;1 làm tâm đối xứng  Ví dụ 2 : Khảo sát hàm số 3 2 1 x y x     1 TXĐ : D \ 1 2        2 Sự biến thiên : + Chiều biến thiên:  2 7 ' 2 1 y x    <0 , x D Hàm số giảm trong 2 khoảng ; 1 , 1; 2 2              + Giới hạn và tiệm cận :  lim lim 1 1 2 2 x y x y y         là tiệm cận ngang  1 2 lim x y          ; 1 2 lim x y           1 2 x    là tiệm cận đứng +Bảng biến thiên: x - 1

2  +

y’ - - y 1

2  +

3.Đồ thị : - 1

2

 Điểm đặc biệt

2

Trang 16

GV: Lê Văn Nam Trang 16

d/y=

21

x e/y =

1

x x

 h/ y =

2 x

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là : x3 -3x +1 = kx + 1 (1)  x3-(3+k)x = 0

Nếu 3+k < 0  k<-3 Phương trình (2) vô nghiệm  (1) có 1 nghiệm  (C) và d có 1 giao điểm

Nếu 3+k = 0  k= -3 Phương trình (2) có nghiệm kép x=0  (1) có 1 nghiệm bội  (C) và d có 1 giao điểm

Nếu 3+k > 0  k> -3 Mặt khác g(0) = 0  -3-k = 0  k = -3 Vậy k> -3 phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0  (1) có 3 nghiệm phân biệt (C) và d có 3 giao điểm

Giài:

Đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt  Phương trình 3 2x = mx + 2

x 1

biệt  Phương trình mx 2 – (m – 4)x – 5 = 0 cĩ hai nghiệm phân biệt, khác 1

2 2

Trang 17

GV: Lờ Văn Nam Trang 17

nghiệm của phương trỡnh x3 – 6x2 + 9x – m = 0

Giải:

Phương trỡnh x3 – 6x2 + 9x – m = 0 x3 – 6x2 + 9x = m

Số nghiệm của phương trỡnh là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d: y=m

dựa vào đồ thị ta cú:

Nếu m > 4 thỡ d và (C) cú 1 giao điểm  phương trỡnh cú 1 nghiệm

Nếu m = 4 thỡ d và (C) cú 2 giao điểm  phương trỡnh cú 2 nghiệm

Nếu 0< m <4 thỡ d và (C) cú 3 giao điểm  phương trỡnh cú 3 nghiệm

Nếu m=0 thỡ d và (C) cú 2 giao điểm  phương trỡnh cú 2 nghiệm

Nếu m < 0 thỡ d và (C) cú 1 giao điểm  phương trỡnh cú 1 nghiệm

Vớ dụ 4 :

Cho đường cong (C) y = x3.Viết phương trỡnh tiếp tuyến với đường cong :

a.Tại điểm A(-1 ; -1) b.Tại điểm cú hoành độ bằng –2

c.Tại điểm cú tung độọ bằng –8 d Biết rằng hệ số gúc của tiếp tuyến bằng 3

e.Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm B(2;8) ( chương trỡnh nõng cao)

y= 12(x+2) – 8 = 12x + 16

d/ Hệ số gúc của tiếp tuyến bằng 3 f ’(x0)=3  3.x02=3  x0= 1

với x0=1  f(x0)=1  Phương trỡnh tiếp tuyến là: y= 3(x-1) + 1= 3x-2

với x0=-1  f(x0)= -1  Phương trỡnh tiếp tuyến là: y= 3(x+1) - 1= 3x+2

e/Phương trỡnh đường thẳng d đi qua B(2;8) cú hệ số gúc k là: y = k(x–2) + 8

d là tiếp tuyến của (C) hệ phương trỡnh sau cú nghiệm :

  

Với x=2  k=12  phương trỡnh tiếp tuyến là y=12(x-2)+8 = 12x -16

Với x=-1  k=3  phương trỡnh tiếp tuyến là y= 3(x-2)+8 = 6x - 4

B/ Bài tập tự giải:

1) Biện luận theo m số giao điểm của 2 đồ thị:

a) (C): y =

2 x

3 x

1 x y

 và d: y= 2x+m

2) a.Vẽ đồ thị (C) hàm số y = x3+3x22

b.Biện luận bằng đồ thị (C) số nghiệm của pt: x3+3x2(m2) = 0

3) Dựng đồ thị (C): y = x33x2+1 biện luận theo m số nghiệm của phương trỡnh x33x2  9x+1m = 0

4) Viết phương trỡnh cỏc đường thẳng vuụng gúc với đường thẳng y=

4

1x+3 và tiếp xỳc với đồ thị (C) hàm số y= x3+3x24x+2

5) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị (C): y=x3+3x2+1 biết tiếp tuyến đi qua gốc toạ độ O

yx   , có đồ thị (C) Lập PTTT với (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

Trang 18

GV: Lê Văn Nam Trang 18

KIẾN THỨC CƠ BẢN GIẢI TÍCH CHƯƠNG II

Bài 1: LŨY THỪA BÀI TẬP:

Vấn đề 1: Tính Giá trị biểu thức

xy y

3 3

1 75

, 0

32

1125

181

Vấn đề 2: Đơn giản một biểu thức

Bài 1: Giản ước biểu thức sau

Trang 19

GV: Lê Văn Nam Trang 19

2

x x x

  

  

  h/ y =

3 221

x x

22

x x x

x x

22

Vấn đề 1: các phép tính cơ bản của logarit

Bài 1 Tính logarit của một số

A = log24 B= log1/44 C = log5 1

25 D = log279 E =

4 4

1 3log 9

a

a a Bài 2 : Tính luỹ thừa của logarit của một số

2log 532

Trang 20

GV: Lê Văn Nam Trang 20

D = log 6log 9log 2 3 8 6 E = log 2.log 3.log 4.log 5.log 7 3 4 5 6 8 F = 2

4

log 30log 30

Vấn đề 3: Tính logarit của một số theo một số loga rit cho trước:

Bài 1:

a/ Biết log153 = a Tính log2515 theo a? b/ Biểu diễn log41250 theo a=log25

c/ Biểu diễn log 50 theo a=log3 315 và b=log310 d/Biết lg2 = a, lg3 = b Tính lg

25

24 theo a và b e/ Tính log4932 theo a nếu log 142 a f/ Tính log2472 theo a nếu log 26 a

g/ Tính log 6 theo a và b nếu 5 log1003avà log1002b

Bài 4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT II/ BÀI TẬP:

2

1log x1 i) y= lg( x

2

+3x +2)

Vấn đề 2: Tìm đạo hàm các hàm số

Bài 1: tính đạo hàm của các hàm số mũ

e) y = (2x2 -3x – 4)ex f) y = sin(ex) g) y = cos( e x22 1x ) h) y = 44x – 1

i) y = 32x + 5 e-x + 1

3x j) y =

21

4x

x Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau

Bài 4 Tính đạo hàm các hàm số sau

a/ y = ( x + 1)lnx b/ y = x2 lnx2 c/ y = ln 1

1

x

x d/ y =

2

ln(x 1)

x

e/ y = 3x3 + sinx log x2 g/ y = log (3 x21)

Vấn đề 3: Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số mũ và loga:

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

Trang 21

GV: Lê Văn Nam Trang 21

a/ y= lnx– x b/ y= e-xcosx trên  0; c/ f(x) = x – e2x trên đoạn [1 ; 0]

Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x)x2ln(1 2x) trên đoạn [-2; 0]

(Đề thi TN THPT năm 2009)

Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1/ Một số phương pháp giải phương trình mũ và loga:

33

Trang 22

GV: Lê Văn Nam Trang 22

Bài 4: Giải các phương trình sau:

a./ log2xlog (2 x 3) 2 b./ log2xlog2x2 log29x

Trang 23

GV: Lê Văn Nam Trang 23

2 2

( ) log log log log log log

log log log log

x=3>0 thỏa điều kiện Vậy phương trình có nghiệm là x=3

Bài 5: Giải các phương trình sau:

a./ log22x2log2 x 2 0 b./ 1log (2 x 1) logx14

log

x x

Ngày đăng: 06/04/2016, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w