2/ Tìm tâm và bán kính của mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp SABCD.Tính thể Tích của khối cầu và diện tích của mặt cầu đó.. b/ Tính tỉ số thể tích của khối chóp S.AB/ C/ D/ và khối
Trang 1Đề cương ơn thi học kỳ mơn Tốn – Học Kỳ 1 năm 2016 GV: Lê Nam
A/PHẦN GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM- KHẢO SÁT VẼ ĐỒ THỊ
Bài 1 Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trên tập xác định (hoặc từng khoảng xác
định) của nó:
a) y x 3 3mx2 (m 2)x m b) 3 2 2 1
x mx
y x c) y x m
x m
d) y mx 4
x m
Bài 2 Tìm m để hàm số:
a) y 4x3 (m 3)x2mx nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1
b) 1 3 1 2 2 3 1
y x mx mx m nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 3
c) 1 3 ( 1) 2 ( 3) 4
3
y x m x m x đồng biến trên một khoảng có độ dài bằng 4
Bài 3 Tìm m để hàm số:
a) 3 ( 1) 2 ( 1) 1
3
x
y m x m x đồng biến trên khoảng (1; +)
b) y x 3 3(2m 1)x2 (12m 5)x 2 đồng biến trên khoảng (2; +)
c) y mx m
x m4 ( 2)
đồng biến trên khoảng (1; +)
d) y x m
x m
đồng biến trong khoảng (–1; +)
Bài 4 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
6
x
x x x với x b) 2sin 1tan , 0
3 x3 x x với x 2
c) tan , 0
2
2
x x x với x
Bài5 Tìm m để hàm số:
a) y (m 2)x3 3x2 mx 5 có cực đại, cực tiểu
b) y x 3 3(m 1)x2 (2m2 3m 2)x m m ( 1) có cực đại, cực tiểu
c) y x 3 3mx2 (m2 1)x 2 đạt cực đại tại x = 2
d) y mx4 2(m 2)x2 m 5 có một cực đại 1
2
x
Trang 2BÀI 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Bài1: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
a) y 2x3 3x2 12x 1 trên [–1; 5] b) y 3x x 3 trên [–2; 3]
c) y x 4 2x2 3 trên [–3; 2] d) y x 4 2x2 5 trên [–2; 2]
e) 3 1
3
x
y
x
1
x y x
trên [0; 4]
i) y 100 x2 trên [–6; 8] k) y 2 x 4 x
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
a/ y = x4 -3x3 -2x2 + 9x trên [-2;2]
b/ y 2 cos 2x4sinx trên đoạn 0;
2
c/ y sin3 xcos3 x trên đoạn 0 ; 2 d/ 2
y x 5x6 trên 5;5 e/ y = x3 - 3x2 - 9x + 35 Trên đoạn[-4; 4]
Bài 3Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:
a) y x 3 3x2 9x 1 b) y x 3 3x2 3x 5 c) y x3 3x2 2
d) y (x 1) (4 2 x) e) 3 2 1
x
y x f) y x3 3x2 4x 2
Bài4 :Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:
a) y x 4 2x2 1 b) y x 4 4x2 1 c) 4 3 2 5
x
y x d) y (x 1) (2 x 1)2 e) y x4 2x2 2 f) y 2x4 4x2 8
Bài5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:
2
x
y
x
x
4
x y
x
d) 1 2
1 2
x y
x
e) y 3x 31
x
f) y 2x 21
x
Bài6: Tìm m để đồ thị các hàm số:
a) y x 3 3x2 mx 2 ;m y x 2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt
b) y mx 3 3mx2 (1 2 )m x 1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
c) y (x 1)(x2 mx m 2 3) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
d) y x 3 2x2 2x 2m 1; y 2x2 x 2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt
e) y x 3 2x2 m x2 3 ;m y 2x2 1 cắt nhau tại ba điểm phân biệt
Bài7: Tìm m để đồ thị các hàm số:
a) y x 4 2x2 1; y m cắt nhau tại bốn điểm phân biệt
b) y x 4 m m( 1)x2 m3 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
c) y x 4 (2m 3)x2 m2 3m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
Trang 3Đề cương ơn thi học kỳ mơn Tốn – Học Kỳ 1 năm 2016 GV: Lê Nam
Bài8 Tìm m để đồ thị của các hàm số:
4
x
x
cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B Khi đó tìm m để đoạn AB
ngắn nhất
b) 4 1;
2
x
x
cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B Khi đó tìm m để đoạn
AB ngắn nhất
Bài 9: Cho hàm số y = x3-3x2+1 (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại điểm cĩ hồnh độ x0 thỏa điều
kiện f’’(x0) = 0
Bài 10: Cho hàm số y = -x3-3x2+4 (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b/ Tìm điều kiện của m để phương trình x3
+3x2+1-3m = 0 cĩ nhiệm duy nhất
Bài 11: Hàm số y x3 6x2 9x 3 cĩ đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Gọi A là điểm thuộc đồ thị (C) cĩ hồnh độ bằng 4 , viết phương trình tiếp tuyến
với đồ thị (C) tại điểm A
Bài 12: Cho hàm số 1 3 1 2 2 4
y x x x (1)
a/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b/Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đĩ song song với đường thẳng
(d) y = 4x+2
Bài 13:Cho hàm số y = x3 +3x2 - 4
a/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(0,-4)
c/Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất trên [-1,5]
Bài 14 : Cho hàm số y = x3 - 3x - 1 (1)
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b/ Dựa vào đồ thị (1), biện luận theo tham số m số nghiệm của pt: - x + 3x +1+ m = 0 3 c/Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm cĩ hồnh độ x0=2
Bài 15 : Cho (C ) : y = x3 – 3x2 + 1 (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) vuơng gĩc với đt: x + 9y – 2008 = 0
Bài 16: Cho hàm số (1) y = mx4 + (m2-9)x2 + 10, cĩ đồ thị là (Cm) (m là số thực)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=1
b/ Tìm m để hàm số (1) cĩ 3 điểm cực trị
Bài 17: Cho hàm số y = x4 -3x2 + 2 (C)
a/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b/ Tìm điều kiện của m để phương trình -x4
+3x2-2m=0 cĩ 4 nghiệm phân biệt
Bài 18: Cho hàm số: y =-x4 + 2x2 + 3 (C)
a/khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
Trang 4b/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4
-2x2+m-1=0
Bài 19 : Cho hàm số y = x ax2 b
4
2 ( a, b : tham số ) a/ Xác định a, b để hàm số đạt cực trị bằng -2 khi x = 1
b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị của a, b vừa tìm được ở
Bài 20: Cho hàm số : ( ) 2
1
x
x
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b/ Chứng minh rằng đường thẳng d: y = 2x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm M và
N phân biệt với mọi m
Bài 21: hàm số:
1
3
x
x
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y = 2
Bài 22: Cho hàm số 2 1
1
x y x
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) và trục tung
Bài 23: Cho hàm số 2 3
1
x y x
, gọi đồ thị của hàm số là (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(2;1)
Bài 24:Cho hàm số y = x3- 6x2 + 9x (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x3
- 6x2 +9x -3 + m = 0
3.Viết phương trình tiếp tuyến giao điểm với trục tung
4.Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên [-2;6]
Bài 25: Cho hàm số y = x3 - 3x2 (C) Tìm m để đường thẳng (d) y = mx cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt trong đó có hai điểm có hoành độ dương
Trang 5Đề cương ôn thi học kỳ môn Toán – Học Kỳ 1 năm 2016 GV: Lê Nam
CHƯƠNGII- LŨY THỪA - MŨ VÀ LÔGARIT Bài 1: 1/ Cho a = log 15 ; b = 3 log 10 Hãy tính 3 log 350 theo a và b
2/ Cho a = log 3 ; b = 2 log 5 ; c =3 log 2 Hãy tính 7 log14063 theo a ; b và c
3/ Cho a = log 7 ; b = 3 log 3 Hãy tính 5 log 21 theo a và b 15
4/ Cho a = log 7 ; b = 5 log 5 Hãy tính 3 log 35 theo a và b 15
5)Cho log3a,log5b Tính log 1630 6) Cho log 127 a,log 2412 b Tính log 168 54
7)Cho log3a,log5b Tính log 16 30
Bài 2: 1/ Cho loga b5 và logac 3 Tính log c(log a(a b c3 ))
M c
2) Cho loga b 3 Tính giá trị log
ab
b
a
3) Cho loga b 7 Tính giá trị
3
log
a b
a b
Bài 2 1/Chứng minh rằng log186 + log26 = 2log186.log26
2/.Cho a2 + b2 = 7ab a > 0, b > 0,chứng minh: log7(a + b
3 ) =
1
2 ( log7 a + log7b ) 3/.Cho a2 + 4b2 = 12ab a > 0, b > 0,chứng minh : log(a + 2b) – 2log2 = 1
2 ( loga + logb ) 4/.Cho x2 + 4y2 = 12xy ;x > 0,y > 0, Chứng minh log3(x + 2y) – 2log32 = 1
2 (log2x + log2y)
5/.Cho log1218 = a , log2454 = b ,chứng minh rằng ab + 5(a – b) = 1
6/ Chứng minh : log20102011 log 20112012
Bài 4: So sánh các cặp số sau:
a) log43 và log56 b) log 5
2
1 và log 3
5
1 c) log54 và log45 d) log231 và log527 e) log59 và log311 f) log710 và log512
Bài 3: Giải các phương trình phương trình sau đây :
1/ 4.9x 12x 3.16x 0 2/ 8x 2.4x 2x 2 0
3/ log log4 2xlog log2 4x 2 4/ log2 xlog3 xlog4 xlog10 x
5/ lnxln(x 1) 0 5/ ln(x 1) ln(x 3) ln(x7)
7/ log2xlog3xlog4x1 8/
1
4 log x 2 log x
9/ 9x 3x 6 0 10/ 49x+1 + 40.7x+2 - 2009 = 0 11/
2 2
2
8
x
12/ ln(4x 2) ln(x 1) lnx 13/ log (32 x1) log3 x2log (32 x1)
Trang 6Bài 3: 1/ Tính
log 6 log 8
1 log 4 2 log 3 log 27
2log 4 4log 2
9
2
9 1/3
log 3 2
4 log (4 16) 2 log (27 3)
3
C
log 24 log 192 log 2 log 2 log 6 5 1 log 2 log 9 4
E ; F log (log2 5 45 )
Bài 4 Giải các phương trình sau :
1) 5x16.5x3.5x152 2) 49x 7x 56 0 3) 4x16.2x1 8 0
4)3x1 3 x 1 10 5)32x145.6x9.22x20 6)log3xlog (3 x 2) 1
7) log (4 x 3) log (4 x 1) 2 log 84 8) 4log (22 x 1) 3log (2 x 1) 7
9) 4log 9x log 3 3x 10) 1
5x 3.5x 8 0 11)log (22 x1).log (22 x1 2) 2
Bài 10: Giải các phương trình sau:
1)
2 3 6 1
3
9
x x 2) 1 1
4x 5.2x 6 0 3) 2log (25 x 4) log5 x1
4) 32x5 2 3x2 5) 4.3x25.3x 7.3x1 60 6) 2 3 2 3 4
Câu 11: Giải các bất phương trình sau :
a/ 4 4
4 3
x
b/ 0, 4 x 0, 2 x 1, 5 c/ log(x2 x 2) 2log(3x) d/ log20,2xlog0,2x 6 0 e/ 1
2
2 3
1
x x
g/
1
5x 5x 4 0
bài 12: Giải các bất phương trình sau :
a)16x 4x 6 0 b) 32x1 10.3x 3 0 c) 3x3 x 2 8 0
d) log (3 x 3) log (3 x 5) 1 e ) log (1/2 x 1) log (22 x ) f) 2
5 2
log (5 2) 2log x 2 3 0
x
Trang 7Đề cương ôn thi học kỳ môn Toán – Học Kỳ 1 năm 2016 GV: Lê Nam
B/ PHẦN HÌNH HỌC
Bài 1: Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA = 2a, tam giác ABC vuông ở C, có cạnh
huyền AB bằng 2a, góc CAB bằng 300.Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên
SC và SB
a/Tính thể tính khối chóp H.ABC
b/Chứng minh: AH HB va SB(AHK)
c/Tính thể tích khối chóp: S.AHK
Bài 2: Cho khối chóp đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SA tạo
với mặt đáy một góc bằng 600
a/Tính thể tích khối chóp đó
b/ Tìm tâm và bán kính của mặt cầu đi qua 4 đỉnh của khối chóp
Bài 3: Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO; A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của
hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và góc SAO bằng 300, góc SAB bằng 600 Tính diện tích xung quanh của hình nón
Bài 4: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng a ; SA vuông góc
với ABCD; SA = a 2
1/ Chứng minh BC vuông góc với (SAB)
2/ Tìm tâm và bán kính của mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp SABCD.Tính thể Tích của khối cầu và diện tích của mặt cầu đó
3/ Gọi C/
là trung điểm của SC;mặt phẳng (P) đi qua AC/
và vuông góc với SC cắt SB;SD lần lượt tại B/
và D/
a/ Tính thể tích khối chóp S.AB/
C/
D/
b/ Tính tỉ số thể tích của khối chóp S.AB/
C/
D/
và khối chóp SABCD Bài 5: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A xuống
mặt phẳng ( BCD)
a/ Chứng minh H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
b/Tìm tâm và bán kính của mặt cầu đi qua 4 đỉnh của tứ diện Tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó
c/Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác BCD và chiều cao là AH
Bài 6 :Cho tam giác ABC đều cạnh a,từ trực tâm H của tam giác ABC vẽ đường thẳng
d vuông góc với mặt phẳng (ABC).Trên d lấy điểm S sao cho SA = a
a.) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
b.) Tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC c.) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón được tạo thành khi quay miền tam giác SAH quanh trục SH
Bài 7: Một hình trụ có đáy là đường tròn tâm O bán kính R ABCD là hình vuông nội
tiếp trong đường tròn tâm O Dựng các đường sinh AA’ và BB’ Góc của mp(A’B’CD) với đáy hình trụ là 600
a Tính thể tích và diện tích toàn phần của hình trụ
b Tính thể tích khối đa diện ABCDB’A’
Bài 8: Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền AB=2a Trên đường thẳng d đi qua A
Trang 8a/ Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
b/ Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC trong trường hợp mp(SBC) tạo với mp(ABC) một góc bằng 300
Bài 9 Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên bằng 2a
a) Tính thể tích của khối chóp theo a
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Bài 10: Cho h/chóp đều SABC, cạnh đáy là a.Góc hợp bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy
bằng 450
a) Tính thể tích khối chóp SABC
b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Bài 11: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với
đáy một góc bằng 60 0
1 Tính thể tích của khối chóp theo a
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Trang 9Đề cương ôn thi học kỳ môn Toán – Học Kỳ 1 năm 2016 GV: Lê Nam
ĐỀ SỐ 1 Câu I (3.0 điểm) Cho hàm số
3
2 3
1 3 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm m để phương trình : x3 – 3x2 + 3x +2 – m = 0 có đúng 1 nghiệm
3) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm )
3
2
; 0 (
M
Câu II (3.0 điểm) 1/ Tính A 43 2 21 2 24 2 2/ Tính
3 2
3 52 log 3 log
8
B
3/Cho hàm số yln(x1) Chứng minh rằng: ' y10
e y
Câu III (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, có đáy ABC là tam giác đều cạnh
a, cạnh bên hợp với đáy một góc 600
Tính thể tích khối chóp S.ABC Câu IV.a (2,0 điểm)
1/Giải phương trình: log 1 0
4
3 log24x 2x 2/Giải bất phương trình: 2x221x 60
Câu V.a (1,0 điểm)Tìm GTLN và GTNN của hàm số
x
x y
1
1
trên đoạn 1 ; 0
ĐỀ SỐ 2 Câu I (3.0 điểm) Cho hàm số y x4 2x 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x 4 2x 2 m 0
Câu II (2.0 điểm) 1/ Tính : a) 1 0.75 0.25 52
16
b) log 6.log 9.log 23 8 6
2 Chứng minh rằng hàm số y e cosx thỏa mãn phương trình : y'sinx ycosx y'' 0
Câu III (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, biết cạnh bên bằng 2a, góc giữa
cạnh bên và đáy bằng 0
45
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hinh chóp
Câu IV.a (2,0 điểm)
1/ Giải phương trình: 5x 1 53 x 26 2/ Giải bất phương trình: 1
2
5x 3
x 2
Câu V.a (1,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )f x x e trên đoạn x 0;2
Trang 10ĐỀ 3
Câu 1: (4 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) và trục tung
c) Tìm m để đường thẳng d có phương trình ym x 22 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Câu 2: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình chữ nhật ABCD có
ADa ABa , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), cạnh bên SB tạo với mặt đáy (ABCD) một góc bằng 0
30 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD
a) Chứng minh rằng DC vuông góc với AH
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
c) Tính thể tích khối chóp H.ABC
Câu 3: (1điểm) Giải phương trình: 2
2 3 x x 7 4 3
Câu 4: (1điểm) Giải bất phương trình: 2
log x 2x 3 1 log 3x1
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : f x( )x2lnx trên đoạn 1 2
;e
e