1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề tài: tìm hiểu về công nghệ nhận dạng tần số sóng vô tuyến RFID và ứng dụng của công nghệ này hiện nay trên thế giới và Việt Nam

19 1,3K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 258,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài: tìm hiểu về công nghệ nhận dạng tần số sóng vô tuyến RFID và ứng dụng của công nghệ này hiện nay trên thế giới và Việt Nam 1. 1 Mục lục A. LỜI NÓI ĐẦU...................................................................................................................... 2 B. NỘI DUNG .......................................................................................................................... 3 I. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio Frequency Identification) ............................................................................................................ 3 1. Giới thiệu sơ lược về công nghệ RFID............................................................................... 3 2. Lịch sử phát triển của công nghệ RFID............................................................................. 3 3. Cấu trúc hệ thống RFID.................................................................................................... 4 a. Thẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): .......................................................... 4 b. Các reader (đầu đọc)....................................................................................................... 5 c. Antenna. ........................................................................................................................ 8 d. Host computer – server...................................................................................................8 e. Cơ sở tầng truyền thông. .................................................................................................8 f. Database……………………………………………………………………………………...8 4. Phương thức làm việc của RFID ....................................................................................... 8 5. Thuận lợi và khó khăn trong việc sử dụng công nghệ RFID............................................. 10 5.1. Thuận lợi................................................................................................................. 10 5.2. Khó khăn................................................................................................................. 11 II. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID HIỆN NAY TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM........ 12 1. Ứng dụng công nghệ RFID trên thế giới.......................................................................... 12 1.1. Trong việc xử phạt.................................................................................................... 12 1.2. Thanh toán di động ................................................................................................... 13 1.3. Quản lý giao thông.................................................................................................... 13 a. Hệ thống dẫn đường tự động ............................................................................................. 13 b. Thanh toán các khoản phí giao thông ................................................................................. 14 1.4. Quản lý kho và quản lý chuỗi cung ứng ...................................................................... 14 1.5. Quản lý thư viện ....................................................................................................... 14 1.6. Trong y học:............................................................................................................. 15 2. Ứng dụng công nghệ RFID tại Việt Nam ......................................................................... 15 C. KẾT BÀI............................................................................................................................ 17 2. 2 A. LỜI NÓI ĐẦU Ngày nay, với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ra đời với mục đích làm cho mọi việc trở nên đơn giản, tiện lợi nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người trong mọi lĩnh vực. Các công nghệ với khả năng không dây ngày càng được con người chú ý, quan tâm. Và nhận dạng tự động là một trong những công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con người. Nhận dạng tự động là công nghệ dùng để giúp các máy nhận dạng các đối tượng mà không cần nhập dữ liệu bằng nhân công. Các công nghệ nhận dạng tự động như : các mã vạch, các thẻ thông tin, nhận dạng đặc trưng quang học và nhận dạng tần số vô tuyến RFID ( Radio Frequency Iditification). Sự ra đời của công nghệ RFID công nghệ nhận dạng đối tượng bằng sóng radio là một ý tưởng độc đáo. Công nghệ này đã và đang được phát triển mạnh ở nhiều nước trên thế giới với nhữn ứng dụng rất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh doanh( các dây chuyền sản xuất công nghiệp, trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản,...), an ninh, y tế... Công nghệ RIFD đã được nghiên cứu và ứng dụng khá sớm, nhưng trong vòng khỏang mười năm trở lại đây, RFID mơi thực sự phát triển rầm rộ. Công nghệ này sẽ hết sức cần thiết cho sự phát triển của thế giới do đó nhiều nước đã và đang xúc tiến các công tác triển khai cong nghệ này. Việt Nam cũng không là ngoại lệ, tuy RFID chưa thực sự phổ biến nhưng với xu hướng chung của thế giới, Việt Nam cũng đang nghiên cứu và từng bước triển khai công nghệ này. 3. 3 B. NỘI DUNG I. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio Frequency Identification) 1. Giới thiệu sơ lược về công nghệ RFID Công nghệ RFID (Radio Frequency Identification) là công nghệ nhận dạng đối tượng bằng sóng vô tuyến, cho phép một thiết bị đọc thông tin chứa trong chip ở khoảng cách xa, không cần tiếp xúc trực tiếp, không thực hiện bất kì giao tiếp vật lý nào giữa hai vật không nhìn thấy. Công nghệ này cho ta phương pháp truyền, nhận dữ liệu từ một điểm đến một điểm khác. Kỹ thuật RFID sử dụng truyền thông không dây trong dải tần sóng vô tuyến để truyền dữ liệu từ các tag (thẻ) đến các reader (bộ đọc). Tag có thể được đính kèm hoặc gắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, hộp hoặc giá kê (pallet). Bộ đọc quét dữ liệu của thẻ(tag) và gửi thông tin đến cơ sở dữ liệu có lưu trữ dữ liệu của thẻ(tag). Chẳng hạn, các thẻ(tag) có thể được đặt trên kính chắn gió xe hơi để hệ thống thu phí đường có thể nhanh chóng nhận dạng và thu tiền trên các tuyến đường. Dạng đơn giản nhất được sử dụng hiện nay là hệ thống RFID bị động làm việc như sau: Bộ đọc (Reader) truyền một tín hiệu tần số vô tuyến điện từ qua anten của nó đến một con chip. Bộ đọc (Reader) nhận thông tin trở lại từ chip và gửi nó đến máy tính điều khiển đầu đọc và xử lý thông tin lấy được từ chip. Các chip không tiếp xúc không tích điện, chúng hoạt động bằng cách sử dụng năng lượng nhận từ tín hiệu được gửi bởi bộ đọc(reader). Đây là một phương pháp đáng tin cậy để phát hiện và giám sát điện tử, một dạng mới của phương pháp truyền thông tin vô tuyến. Cũng có thể hiểu RFID như một loại mã vạch điện tử, trong đó dữ liệu được mã hóa dưới dạng bít, được truyền đi và nhận biết thông qua sóng vô tuyến. 2. Lịch sử phát triển của công nghệ RFID Công nghệ RFID đã có trong thương mại trong một số hình thức từ những năm 1970. Bây giờ nó là một phần trong cuộc sống hằng ngày, có thể thấy trong những chìa khóa xe hơi, thẻ lệ phí quốc lộ và các loại thẻ truy cập an toàn, cũng như trong môi trường mà nơi đó việc đánh nhãn bằng mã số kẻ vạch trên hàng hóa (yêu cầu giao tiếp vật lý hoặc nhìn thấy) là không thực tế hoặc không hiệu quả lắm. 4. 4 Kỹ thuật RFID đã bắt đầu trong suốt thời gian chiến tranh thế giới thứ II và được gia tăng trong vài năm qua. Trong suốt thời kỳ chiến tranh, sóng radio được sử dụng để xác định xem máy bay đang đến thuộc đồng minh hay thù địch. Từ đó, việc khảo sát tỉ mỉ kỹ thuật radio được đem ra nghiên cứu và phát triển trong các hoạt động thương mại cho đến thập niên 1960 và tiến triển rõ vào những năm 1970 bởi các công ty, học viện, và chính phủ Mỹ. Chẳng hạn, bộ năng lượng Los Alamos National Laboratory đã phát triển hệ thống theo dõi nguyên liệu hạt nhân bằng cách đặt thẻ vào xe tải và đặt các reader tại các cổng của bộ phận bảo vệ. Đây là hệ thống được sử dụng ngày nay trong hệ thống trả tiền lệ phí tự động. Kỹ thuật này

Trang 1

M c l c ục lục ục lục

A L I NÓI Đ U ỜI NÓI ĐẦU ẦU 2

B N I DUNG ỘI DUNG 3

I GI I THI U V CÔNG NGH NH N D NG T N S SÓNG VÔ TUY N RFID (Radio ỆU VỀ CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio Ề CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ỆU VỀ CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ẦU Ố SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ẾN RFID (Radio Frequency Identification) 3

1 Gi i thi u s l ới thiệu sơ lược về công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ơ lược về công nghệ RFID ược về công nghệ RFID ề công nghệ RFID c v công ngh RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID 3

2 L ch s phát tri n c a công ngh RFID ịch sử phát triển của công nghệ RFID ử phát triển của công nghệ RFID ển của công nghệ RFID ủa công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID 3

3 C u trúc h th ng RFID ấu trúc hệ thống RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ống RFID 4

a Th RFID (RFID tag, Transponder – b phát đáp): ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ộ phát đáp): .4

b Các reader (đ u đ c) ầu đọc) ọc) 5

c Antenna 8

d Host computer – server 8

e C s t ng truy n thông ơ sở tầng truyền thông ở tầng truyền thông ầu đọc) ền thông 8

f Database……… 8

4 Ph ươ lược về công nghệ RFID ng th c làm vi c c a RFID ức làm việc của RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ủa công nghệ RFID 8

5 Thu n l i và khó khăn trong vi c s d ng công ngh RFID ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng công nghệ RFID ợc về công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ử phát triển của công nghệ RFID ụng công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID 10

5.1 Thu n l i ận lợi ợi 10

5.2 Khó khăn 11

II ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID HIỆN NAY TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM NG D NG CÔNG NGH RFID HI N NAY TRÊN TH GI I VÀ VI T NAM ỤNG CÔNG NGHỆ RFID HIỆN NAY TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM ỆU VỀ CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ỆU VỀ CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ẾN RFID (Radio ỆU VỀ CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio 12

1 Ứng dụng công nghệ RFID trên thế giới ng d ng công ngh RFID trên th gi i ụng công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ế giới ới thiệu sơ lược về công nghệ RFID 12

1.1 Trong vi c x ph t ệc xử phạt ử phạt ạt 12

1.2 Thanh toán di đ ng ộ phát đáp): 13

1.3 Qu n lý giao thông ản lý giao thông 13

a H th ng d n đ ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ẫn đường tự động ường tự động ng t đ ng ự động ộ phát đáp): 13

b Thanh toán các kho n phí giao thông ản lý giao thông 14

1.4 Qu n lý kho và qu n lý chu i cung ng ản lý giao thông ản lý giao thông ỗi cung ứng ứng 14

1.5 Qu n lý th vi n ản lý giao thông ư ệc xử phạt 14

1.6 Trong y h c: ọc) 15

2 Ứng dụng công nghệ RFID trên thế giới ng d ng công ngh RFID t i Vi t Nam ụng công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ại Việt Nam ệu sơ lược về công nghệ RFID 15

C K T BÀI ẾN RFID (Radio 17

Trang 2

A L I NÓI Đ U ỜI NÓI ĐẦU ẦU

Ngày nay, v i s phát tri n c a khoa h c kỹ thu t, nhi u công ngh m i ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ự động ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ọc) ật, nhiều công nghệ mới ền thông ệc xử phạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

ra đ i v i m c đích làm cho m i vi c tr nên đ n gi n, ti n l i nh m đáp ng ờng tự động ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ọc) ệc xử phạt ở tầng truyền thông ơ sở tầng truyền thông ản lý giao thông ệc xử phạt ợi nhằm đáp ứng ằm đáp ứng ứng nhu c u ngày càng cao c a con ngầu đọc) ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ường tự độngi trong m i lĩnh v c Các công ngh v i kh ọc) ự động ệc xử phạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ản lý giao thông

đ ng là m t trong nh ng công ngh có th đáp ng độ phát đáp): ộ phát đáp): ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ứng ượi nhằm đáp ứng c các nhu c u c a con ầu đọc) ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

ngường tự độngi Nh n d ng t đ ng là công ngh dùng đ giúp các máy nh n d ng các đ iật, nhiều công nghệ mới ạt ự động ộ phát đáp): ệc xử phạt ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ật, nhiều công nghệ mới ạt ống dẫn đường tự động

tượi nhằm đáp ứng ng mà không c n nh p d li u b ng nhân công Các công ngh nh n d ng t ầu đọc) ật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ằm đáp ứng ệc xử phạt ật, nhiều công nghệ mới ạt ự động

đ ng nh : các mã v ch, các th thông tin, nh n d ng đ c tr ng quang h c và ộ phát đáp): ư ạt ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới ạt ặc trưng quang học và ư ọc)

nh n d ng t n s vô tuy n RFID ( Radio Frequency Iditification) S ra đ i c a ật, nhiều công nghệ mới ạt ầu đọc) ống dẫn đường tự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ự động ờng tự động ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới công ngh RFID- công ngh nh n d ng đ i tệc xử phạt ệc xử phạt ật, nhiều công nghệ mới ạt ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ng b ng sóng radio là m t ý ằm đáp ứng ộ phát đáp):

tưở tầng truyền thông.ng đ c đáo Công ngh này đã và đang độ phát đáp): ệc xử phạt ượi nhằm đáp ứng c phát tri n m nh nhi u nển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ạt ở tầng truyền thông ền thông ưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới c trên th gi i v i nh n ng d ng r t đa d ng trong các lĩnh v c: s n xu t kinh ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ứng ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ạt ự động ản lý giao thông ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh doanh( các dây chuy n s n xu t công nghi p, trong chăn nuôi, nuôi tr ng th y ền thông ản lý giao thông ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ệc xử phạt ồng thủy ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

s n, ), an ninh, y t ản lý giao thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của

Công ngh RIFD đã đệc xử phạt ượi nhằm đáp ứng c nghiên c u và ng d ng khá s m, nh ng trong ứng ứng ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ư vòng kh ang mường tự độngi năm tr l i đây, RFID m i th c s phát tri n r m r Công ở tầng truyền thông ạt ơ sở tầng truyền thông ự động ự động ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ộ phát đáp): ngh này sẽ h t s c c n thi t cho s phát tri n c a th gi i do đó nhi u nệc xử phạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ứng ầu đọc) ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ự động ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ền thông ưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới c đã

và đang xúc ti n các công tác tri n khai cong ngh này Vi t Nam cũng không là ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ệc xử phạt ngo i l , tuy RFID ch a th c s ph bi n nh ng v i xu hạt ệc xử phạt ư ự động ự động ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ư ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ng chung c a th ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của

gi i, Vi t Nam cũng đang nghiên c u và t ng bới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ứng ừng bước triển khai công nghệ này ưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới c tri n khai công ngh này ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt

Trang 3

B N I DUNG ỘI DUNG

I GI I THI U V CÔNG NGH NH N D NG T N S SÓNG VÔ TUY N ỆU VỀ CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio Ề CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ỆU VỀ CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ẬN DẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ẠNG TẦN SỐ SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ẦU Ố SÓNG VÔ TUYẾN RFID (Radio ẾN RFID (Radio RFID (Radio Frequency Identification)

1 Gi i thi u s l ới thiệu sơ lược về công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ơ lược về công nghệ RFID ược về công nghệ RFID ề công nghệ RFID c v công ngh RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID

đ i tống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ng b ng sóng vô tuy n, cho phép m t thi t b đ c thông tin ch a trong ằm đáp ứng ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ộ phát đáp): ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ị đọc thông tin chứa trong ọc) ứng chip kho ng cách xa, không c n ti p xúc tr c ti p, không th c hi n b t kì giao ở tầng truyền thông ản lý giao thông ầu đọc) ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ự động ệc xử phạt ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh

ti p v t lý nào gi a hai v t không nhìn th y Công ngh này cho ta phến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ật, nhiều công nghệ mới ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ệc xử phạt ươ sở tầng truyền thông.ng pháp truy n, nh n d li u t m t đi m đ n m t đi m khác.ền thông ật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ừng bước triển khai công nghệ này ộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

tuy n đ truy n d li u t các tag (th ) đ n các reader (b đ c) Tag có th ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ền thông ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ừng bước triển khai công nghệ này ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ộ phát đáp): ọc) ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

đượi nhằm đáp ứng c đính kèm ho c g n vào đ i tặc trưng quang học và ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ng đượi nhằm đáp ứng c nh n d ng ch ng h n s n ph m, ật, nhiều công nghệ mới ạt ẳng hạn sản phẩm, ạt ản lý giao thông ẩm,

h p ho c giá kê (pallet) B đ c quét d li u c a th (tag) và g i thông tin đ n cộ phát đáp): ặc trưng quang học và ộ phát đáp): ọc) ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ử phạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ơ sở tầng truyền thông

s d li u có l u tr d li u c a th (tag) Ch ng h n, các th (tag) có th đở tầng truyền thông ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ư ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ẳng hạn sản phẩm, ạt ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng c

đ t trên kính ch n gió xe h i đ h th ng thu phí đặc trưng quang học và ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, ơ sở tầng truyền thông ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ường tự độngng có th nhanh chóng ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

nh n d ng và thu ti n trên các tuy n đật, nhiều công nghệ mới ạt ền thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ường tự độngng

D ng đ n gi n nh t đạt ơ sở tầng truyền thông ản lý giao thông ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ượi nhằm đáp ứng ử phạtc s d ng hi n nay là h th ng RFID b đ ng làm ệc xử phạt ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ị đọc thông tin chứa trong ộ phát đáp):

vi c nh sau:ệc xử phạt ư

- B đ c (Reader) truy n m t tín hi u t n s vô tuy n đi n t qua anten c a nóộ phát đáp): ọc) ền thông ộ phát đáp): ệc xử phạt ầu đọc) ống dẫn đường tự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ệc xử phạt ừng bước triển khai công nghệ này ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

đ n m t con chip.ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ộ phát đáp):

- B đ c (Reader) nh n thông tin tr l i t chip và g i nó đ n máy tính đi u ộ phát đáp): ọc) ật, nhiều công nghệ mới ở tầng truyền thông ạt ừng bước triển khai công nghệ này ử phạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ền thông khi n đ u đ c và x lý thông tin l y đển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ử phạt ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ượi nhằm đáp ứng ừng bước triển khai công nghệ này c t chip

- Các chip không ti p xúc không tích đi n, chúng ho t đ ng b ng cách s d ng ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ệc xử phạt ạt ộ phát đáp): ằm đáp ứng ử phạt năng lượi nhằm đáp ứng ng nh n t tín hi u đật, nhiều công nghệ mới ừng bước triển khai công nghệ này ệc xử phạt ượi nhằm đáp ứng ử phạt ở tầng truyền thông ộ phát đáp): ọc).c g i b i b đ c(reader)

Đây là m t phộ phát đáp): ươ sở tầng truyền thông.ng pháp đáng tin c y đ phát hi n và giám sát đi n t , ật, nhiều công nghệ mới ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ệc xử phạt ử phạt

m t d ng m i c a phộ phát đáp): ạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ươ sở tầng truyền thông.ng pháp truy n thông tin vô tuy n Cũng có th hi u ền thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới RFID nh m t lo i mã v ch đi n t , trong đó d li u đư ộ phát đáp): ạt ạt ệc xử phạt ử phạt ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ượi nhằm đáp ứng c mã hóa dưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ạti d ng bít,

đượi nhằm đáp ứng c truy n đi và nh n bi t thông qua sóng vô tuy n.ền thông ật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của

2 L ch s phát tri n c a công ngh RFID ịch sử phát triển của công nghệ RFID ử phát triển của công nghệ RFID ển của công nghệ RFID ủa công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID

Công ngh RFID đã có trong thệc xử phạt ươ sở tầng truyền thông.ng m i trong m t s hình th c t nh ng ạt ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động ứng ừng bước triển khai công nghệ này ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con năm 1970 Bây gi nó là m t ph n trong cu c s ng h ng ngày, có th th y trong ờng tự động ộ phát đáp): ầu đọc) ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động ằm đáp ứng ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh

nh ng chìa khóa xe h i, th l phí qu c l và các lo i th truy c p an toàn, cũng ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ơ sở tầng truyền thông ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ộ phát đáp): ạt ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới

nh trong môi trư ường tự độngng mà n i đó vi c đánh nhãn b ng mã s k v ch trên hàng ơ sở tầng truyền thông ệc xử phạt ằm đáp ứng ống dẫn đường tự động ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ạt

Trang 4

hóa (yêu c u giao ti p v t lý ho c nhìn th y) là không th c t ho c không hi u ầu đọc) ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ật, nhiều công nghệ mới ặc trưng quang học và ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ặc trưng quang học và ệc xử phạt

qu l m.ản lý giao thông ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm,

Kỹ thu t RFID đã b t đ u trong su t th i gian chi n tranh th gi i th II ật, nhiều công nghệ mới ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, ầu đọc) ống dẫn đường tự động ờng tự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ứng

và đượi nhằm đáp ứng c gia tăng trong vài năm qua Trong su t th i kỳ chi n tranh, sóng radio ống dẫn đường tự động ờng tự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của

đượi nhằm đáp ứng ử phạtc s d ng đ xác đ nh xem máy bay đang đ n thu c đ ng minh hay thù đ ch ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ị đọc thông tin chứa trong ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ộ phát đáp): ồng thủy ị đọc thông tin chứa trong

T đó, vi c kh o sát t m kỹ thu t radio đừng bước triển khai công nghệ này ệc xử phạt ản lý giao thông ỉ mỉ kỹ thuật radio được đem ra nghiên cứu và phát triển ỉ mỉ kỹ thuật radio được đem ra nghiên cứu và phát triển ật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng c đem ra nghiên c u và phát tri n ứng ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới trong các ho t đ ng thạt ộ phát đáp): ươ sở tầng truyền thông.ng m i cho đ n th p niên 1960 và ti n tri n rõ vào ạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

nh ng năm 1970 b i các công ty, h c vi n, và chính ph Mỹ Ch ng h n, b năng ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ở tầng truyền thông ọc) ệc xử phạt ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẳng hạn sản phẩm, ạt ộ phát đáp):

lượi nhằm đáp ứng ng Los Alamos National Laboratory đã phát tri n h th ng theo dõi nguyên ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ống dẫn đường tự động

li u h t nhân b ng cách đ t th vào xe t i và đ t các reader t i các c ng c a b ệc xử phạt ạt ằm đáp ứng ặc trưng quang học và ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ản lý giao thông ặc trưng quang học và ạt ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp):

ph n b o v Đây là h th ng đật, nhiều công nghệ mới ản lý giao thông ệc xử phạt ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ử phạtc s d ng ngày nay trong h th ng tr ti n l ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ản lý giao thông ền thông ệc xử phạt phí t đ ng Kỹ thu t này c i ti n so v i các kỹ thu t trự động ộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới ản lý giao thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ật, nhiều công nghệ mới ưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới c nh các mã v ch trênư ạt hàng hóa và các th card vi n có tính t Ví d m t th có th mang nhi u d ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ền thông ừng bước triển khai công nghệ này ộ phát đáp): ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ền thông ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con

li u h n m t mã v ch ho c vi n t và có th đệc xử phạt ơ sở tầng truyền thông ộ phát đáp): ạt ặc trưng quang học và ền thông ừng bước triển khai công nghệ này ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng ật, nhiều công nghệ mới c l p trình v i thông tin m i ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

n u c n Thêm n a là các th không yêu c u nhìn th y m i đ c nh mã v ch, ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ầu đọc) ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ầu đọc) ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ọc) ư ạt

đ c nhanh và kho ng cách xa.ọc) ở tầng truyền thông ản lý giao thông

Công ngh RFID đang ngày càng đệc xử phạt ượi nhằm đáp ứng c hoàn thi n d a trên n n t ng ệc xử phạt ự động ền thông ản lý giao thông

nh ng công ngh m i ra đ i Hi n nay đã có nh ng phát tri n m i trong công ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ờng tự động ệc xử phạt ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ngh RFID, tuy nhiên vi c th c hi n th c t trong các ngành và các quá trình s n ệc xử phạt ệc xử phạt ự động ệc xử phạt ự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ản lý giao thông

xu t đã đ a ra nhi u đ xu t h p d n h n Transponders đang s n sàng đất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ư ền thông ền thông ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ẫn đường tự động ơ sở tầng truyền thông ẵn sàng được ượi nhằm đáp ứng c thi t k đ g n tr c ti p vào b m t kim lo i và trên thùng ch a ch t l ng, cùngến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, ự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ền thông ặc trưng quang học và ạt ứng ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh

v i các đ u đ c đới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ượi nhằm đáp ứng c áp d ng theo tiêu chu n IP 65 và cũng đã đ a ra m t s ẩm, ư ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động

Chìa khóa c a s phát tri n này là vi c s d ng công ngh MID cho phép ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ự động ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ử phạt ệc xử phạt

th c hi n các c u trúc ăng ten 3 chi u, nh transponders th đ ng trong d i t n ự động ệc xử phạt ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ền thông ư ộ phát đáp): ản lý giao thông ầu đọc) UHF (868 MHz), ho t đ ng đạt ộ phát đáp): ượi nhằm đáp ứng c v i kho ng cách h n 5m ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ản lý giao thông ơ sở tầng truyền thông

Hai phát tri n quan tr ng khác là s s n có c a các ph n m m đ tích h pển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ọc) ự động ẵn sàng được ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ền thông ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ợi nhằm đáp ứng

d li u d a trên n n RFID trong môi trững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ự động ền thông ường tự độngng công nghi p, và các tiêu chu n ệc xử phạt ẩm, truy n thông d a trên chu n Ethernet công nghi p đ d li u có th đền thông ự động ẩm, ệc xử phạt ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng c chuy n qua m t c s h t ng m ng và đển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ơ sở tầng truyền thông ở tầng truyền thông ạt ầu đọc) ạt ượi nhằm đáp ứng c liên k t v i h th ng thông tin ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ống dẫn đường tự động

t ng th c a nhà máy hay c s s d ng.ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ơ sở tầng truyền thông ở tầng truyền thông ử phạt

3 C u trúc h th ng RFID ấu trúc hệ thống RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ống RFID

H th ng RFID g m 4 thành ph n chính: Th RFID, reader, Antenna và Serverệc xử phạt ống dẫn đường tự động ồng thủy ầu đọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp):

a Th RFID (RFID tag, Transponder – b phát đáp): Là m t th g n chip + ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ộ phát đáp): ộ phát đáp): ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, Anten Đượi nhằm đáp ứng ật, nhiều công nghệ mới c l p trình đi n t v i thông tin duy nh t ệc xử phạt ử phạt ống dẫn đường tự động ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh

Trang 5

G m 2 ph n chính:ồng thủy ầu đọc).

+ Chip: ( b nh c a chip có th ch a t i 96 bit đ n 512 bit d li u g p 64 l n soộ phát đáp): ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ứng ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ầu đọc)

v i mã v ch ) l u tr m t s th t duy nh t ho c thông tin khác d a trên lo i ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ạt ư ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động ứng ự động ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ặc trưng quang học và ự động ạt

th : read – only, read– write, ho c write – once – read – many.ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ặc trưng quang học và

+ Antenna: đượi nhằm đáp ứng ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, c g n v i vi m ch truy n thông tin t chip đ n reader Antenna ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ạt ền thông ừng bước triển khai công nghệ này ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của càng l n cho bi t ph m vi đ c càng l n.ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ạt ọc) ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

Th RFID là m t thi t b l u tr và truy n d li u đ n m t đ u đ c trong ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ộ phát đáp): ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ị đọc thông tin chứa trong ư ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ền thông ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ộ phát đáp): ầu đọc) ọc)

m t môi trộ phát đáp): ường tự độngng ti p xúc b ng song vô tuy n Th RFID mang d li u m t v t ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ằm đáp ứng ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới

m t s n ph m (item) nào đó và g n lên s n ph m đó M i th có các b ph n ộ phát đáp): ản lý giao thông ẩm, ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, ản lý giao thông ẩm, ỗi cung ứng ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới

l u tr d li u bên trong và cách giao ti p v i d li u đó Vài th RFID gi ng như ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ống dẫn đường tự động ư

nh ng nhãn gi y và đững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ượi nhằm đáp ứng ứngc ng d ng đ b vào h p và đóng gói M t s khác ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động

đượi nhằm đáp ứng c sáp nh p thành các vách c a thùng ch a platic đật, nhiều công nghệ mới ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ứng ượi nhằm đáp ứng c đúc Còn m t s khác ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động

đượi nhằm đáp ứng c xây d ng thành mi ng da bao c tay M i th đự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế ỗi cung ứng ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ượi nhằm đáp ứng ật, nhiều công nghệ mới c l p trình v i m t nh n ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới

d ng duy nh t cho phép theo dõi không dây đ i tạt ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ng ho c con ngặc trưng quang học và ường tự độngi đang g n ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm,

th đó Thông thẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ường tự độngng m i tehr RFID có m t cu n dây ho c anten nh ng không ỗi cung ứng ộ phát đáp): ộ phát đáp): ặc trưng quang học và ư

ph i t t c RFID đ u có vi chip và ngu n năng lản lý giao thông ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ản lý giao thông ền thông ồng thủy ượi nhằm đáp ứng ng riêng

b Các reader (đ u đ c) ho c sensor (cái c m bi n) đ truy v n các th ầu đọc) ọc) ặc trưng quang học và ản lý giao thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp):

Đ u d c FRID( hay còn g i là interrogator) là thi t b k t n i không dây ầu đọc) ọc) ọc) ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ị đọc thông tin chứa trong ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động

v i th đ d dàng nh n d ng đ i tới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ( ật, nhiều công nghệ mới ạt ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ng đượi nhằm đáp ứng ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, c g n th Nó là m t thi t b đ c vàẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ộ phát đáp): ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ị đọc thông tin chứa trong ọc) ghi d li u trên th FRID tững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ươ sở tầng truyền thông.ng thích Th i gian mà đ u th đ c có th phát năngờng tự động ầu đọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ọc) ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

lươ sở tầng truyền thông.ng RF đ đ c th đển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ượi nhằm đáp ứng ọc).c g i là chu trình làm vi c c a đ u đ c.ệc xử phạt ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc)

Trang 6

Đ u đ c có nhi m v kích ho t th , truy n d li u b ng sóng vô tuy n ầu đọc) ọc) ệc xử phạt ạt ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ền thông ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ằm đáp ứng ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của

v i th , th c hi n gi i đi u ch và gi i mã tín hi u nh n đới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ự động ệc xử phạt ản lý giao thông ền thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ản lý giao thông ệc xử phạt ật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng ừng bước triển khai công nghệ này ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): c t th ra d ng tín ạt

hi u c n thi t đ chuy n v máy ch , đ ng th i cũng nh n l nh t máy ch đ ệc xử phạt ầu đọc) ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ền thông ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ồng thủy ờng tự động ật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ừng bước triển khai công nghệ này ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

th c hi n các yêu c u truy v n hay đ c ghi th ự động ệc xử phạt ầu đọc) ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp):

Đ u đ c th là h th n kinh trung ầu đọc) ọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ệc xử phạt ầu đọc) ươ sở tầng truyền thông.ng c a toàn b h th ng ph n c ng ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ầu đọc) ứng RFID thi t l p vi c truy n v i thành ph n này và đi u khi n nó, là thao tác quanến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ền thông ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ền thông ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

tr ng nh t c a b t kỳ th c th nào mu n liên k t v i thi t b ph n c ng này.ọc) ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ự động ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ống dẫn đường tự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ị đọc thông tin chứa trong ầu đọc) ứng

Máy phát c a đ u đ c truy n ngu n AC và chu kỳ xung đ ng h qua antenủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ền thông ồng thủy ồng thủy ồng thủy

c a nó đ n th trong ph m vi đủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ạt ượi nhằm đáp ứng c cho phép Đây là m t ph n c a máy ph t ộ phát đáp): ầu đọc) ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh thu, thành ph n ch u trách nhi m g i tín hi u c a đ u đ c đ n môi trầu đọc) ị đọc thông tin chứa trong ệc xử phạt ử phạt ệc xử phạt ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ường tự độngng xung quanh và nh n l i đáp ng c a th qua anten c a đ u đ c anten c a đ u đ c có ật, nhiều công nghệ mới ạt ứng ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc)

th đển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, c g n v i m i c ng anten Hi n t i thì m t s đ u đ c có th h tr đ n ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ỗi cung ứng ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế ệc xử phạt ạt ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động ầu đọc) ọc) ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ỗi cung ứng ợi nhằm đáp ứng ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của

4 c ng antenổ biến nhưng với xu hướng chung của thế

Trang 7

Nó nh n tín hi u tật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ươ sở tầng truyền thông.ng t t th qua anten c a đ u đ c sau đó g i nh ngự động ừng bước triển khai công nghệ này ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ử phạt ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con tín hi u này t i vi m ch c a đ u đ c và chuy n d li u thành d li u đệc xử phạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ạt ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ượi nhằm đáp ứng c bi u ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

th dị đọc thông tin chứa trong ưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ạti d ng s ống dẫn đường tự động

Cung c p giao th c cho đ u đ c đ nó k t n i v i th tất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ứng ầu đọc) ọc) ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ươ sở tầng truyền thông.ng thích c a nó ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

Nó th c hi n gi i mã và ki m tra l i tín hi u tự động ệc xử phạt ản lý giao thông ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ỗi cung ứng ệc xử phạt ươ sở tầng truyền thông.ng t nh n t máy thu Ngoài ra ự động ật, nhiều công nghệ mới ừng bước triển khai công nghệ này

vi m ch còn có ch a lu n lý đ th c hi n vi c l c và x lý d li u đ c đạt ứng ật, nhiều công nghệ mới ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ự động ệc xử phạt ệc xử phạt ọc) ử phạt ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ọc) ượi nhằm đáp ứng ừng bước triển khai công nghệ này c t

th ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp):

 B nh :ộ phát đáp): ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

B nh dùng l u d li u nh các tham s c u hình đ u đ c và h th ng ộ phát đáp): ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ư ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ư ống dẫn đường tự động ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ầu đọc) ọc) ệc xử phạt ống dẫn đường tự động

b n kê khai s l n đ c th Vì v y n u k t n i gi a đ u đ c và h th ng vi m chản lý giao thông ống dẫn đường tự động ầu đọc) ọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ầu đọc) ọc) ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ạt

b h ng thì d li u cũng không b m t Tuy nhiên , dung lị đọc thông tin chứa trong ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ị đọc thông tin chứa trong ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ượi nhằm đáp ứng ng c a b nh sẽ gi i ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

h n s th đ c dạt ống dẫn đường tự động ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ọc) ượi nhằm đáp ứng c trong m t kho ng th i gian N u trong quá trình đ c mà ộ phát đáp): ản lý giao thông ờng tự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ọc)

vi c k t n i b h ng thì m t ph n d li u đã l u sẽ b m t( b ghi đè b i các th ệc xử phạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động ị đọc thông tin chứa trong ộ phát đáp): ầu đọc) ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ư ị đọc thông tin chứa trong ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ị đọc thông tin chứa trong ở tầng truyền thông ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp):

 Các kênh xu t nh p kh u c a c m bi n, c c u ch p hành, b ng tín ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ật, nhiều công nghệ mới ẩm, ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ản lý giao thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ơ sở tầng truyền thông ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ản lý giao thông

Có m t s lo i c m bi n nh c m bi n v ánh sáng ho c chuy n đ ng đ ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động ạt ản lý giao thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ư ản lý giao thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ền thông ặc trưng quang học và ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới phát hi n các đ i tệc xử phạt ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ng dượi nhằm đáp ứng ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, c g n th trong ph m vi c a d u đ c c m bi n này ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ạt ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ản lý giao thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của cho phép đ u đ c b t lên đ đ c thầu đọc) ọc) ật, nhiều công nghệ mới ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp):

 M ch đi u khi n:ạt ền thông ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

giao ti p, đi u khi n v i đ u đ c này Nó có th đi li n v i đ u đ c (nh ph n ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ền thông ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ền thông ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc) ư ầu đọc)

m m h th ng firmware) ho c đền thông ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ặc trưng quang học và ượi nhằm đáp ứng c tách riêng thành m t ph n m m ho c ph nộ phát đáp): ầu đọc) ền thông ặc trưng quang học và ầu đọc)

c ng và pahir mua chung v i đ u đ c.ứng ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc)

Cung c p các l nh cho đ u đ c, nó cho phép tất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ệc xử phạt ầu đọc) ọc) ươ sở tầng truyền thông.ng tác v i các thành ph n ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) bên ngoài qua m ch đi u khi n, đ truy n d li u c a nó, nh n l nh và g i l i ạt ền thông ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ền thông ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ử phạt ạt đáp ng có th xem nó là m t ph n c a m ch đii u khi nứng ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ầu đọc) ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ạt ền thông ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

 Ngu n năng lồng thủy ượi nhằm đáp ứng ng:

Thành ph n này cung c p ngu n năng lầu đọc) ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ồng thủy ượi nhằm đáp ứng ng cho các thành ph n c a đ u đ cầu đọc) ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ọc)

Trang 8

Các thành ph n c a m t Reader ần của một Reader ủa một Reader ột Reader

c Antenna thu, phát sóng vô tuy n: Là thi t b liên k t gi a th và thi t b ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ị đọc thông tin chứa trong ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ị đọc thông tin chứa trong

đ c Thi t b đ c phát x tín hi u sóng đ kích h at và truy n nh n v i ọc) ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ị đọc thông tin chứa trong ọc) ạt ệc xử phạt ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ọc) ền thông ật, nhiều công nghệ mới ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

th ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp):

d Host computer – server: n i mà máy ch và h th ng ph n m m giao ơ sở tầng truyền thông ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ầu đọc) ền thông

di n v i h th ng đệc xử phạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ản lý giao thôngc t i

e C s t ng truy n thông: là thành ph n b t bu c, nó là m t t p g m c ơ sở tầng truyền thông ở tầng truyền thông ầu đọc) ền thông ầu đọc) ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, ộ phát đáp): ộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới ồng thủy ản lý giao thông hai m ng có dây và không dây và các b ph n k t n i tu n t đ k t n i ạt ộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động ầu đọc) ự động ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động các thành ph n trong h th ng RFID v i nhau đ chúng truy n v i nhau ầu đọc) ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ền thông ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

hi u qu ệc xử phạt ản lý giao thông

f Database: Là h th ng thông tin ph tr đ theo dõi và ch a thông tin v ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ợi nhằm đáp ứng ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ứng ền thông item có đính th Thông tin đẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ượi nhằm đáp ứng ưc l u trong database bao g m đ nh danh ồng thủy ị đọc thông tin chứa trong item, ph n mô t , nhà s n xu t, ho t đ ng c a item, v trí Ki u thông tin ầu đọc) ản lý giao thông ản lý giao thông ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ạt ộ phát đáp): ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ị đọc thông tin chứa trong ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

ch a trong database sẽ bi n đ i tùy theo ng d ng Các database cũng có ứng ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế ứng

th k t n i đ n các m ng khác nh m ng LAN đ k t n i database qua ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ạt ư ạt ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động Internet Vi c k t n i này cho phép d li u chia s v i m t database c c ệc xử phạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp):

b mà thông tin độ phát đáp): ượi nhằm đáp ứng c thu th p trật, nhiều công nghệ mới ưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới c tiên t nó.ừng bước triển khai công nghệ này

4 Ph ươ lược về công nghệ RFID ng th c làm vi c c a RFID ức làm việc của RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ủa công nghệ RFID

M t h th ng RFID có ba thành ph n c b n: th , đ u đ c, và m t host ộ phát đáp): ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ầu đọc) ơ sở tầng truyền thông ản lý giao thông ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ầu đọc) ọc) ộ phát đáp): computer RFID ho t đ ng trên n n t ng sóng vô tuy n k t h p v i máy tính ạt ộ phát đáp): ền thông ản lý giao thông ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ợi nhằm đáp ứng ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

Trang 9

qu n lý bao g m th , đ u đ c th và máy tính ch Th RFID g n vào s n ph m ản lý giao thông ồng thủy ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ầu đọc) ọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, ản lý giao thông ẩm,

đượi nhằm đáp ứng c tích h p chip bán d n và ăng-ten thu sóng Đ u đ c th nh n tín hi u t ợi nhằm đáp ứng ẫn đường tự động ầu đọc) ọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ừng bước triển khai công nghệ này

th RFID t xa, có th lên đ n 50m tùy vào ngu n nănglẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ừng bước triển khai công nghệ này ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ồng thủy ượi nhằm đáp ứng ng đượi nhằm đáp ứng c cung c p cho ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh

th RFID, chuy n d li u đ n máy tính đ phân tích và x lý thông tin v đ i ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ử phạt ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ống dẫn đường tự động

tượi nhằm đáp ứng ng đó

Vài th RFID gi ng nh nh ng nhãn gi y và đẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ống dẫn đường tự động ư ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ượi nhằm đáp ứng ứngc ng d ng đ b vào ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

h p và đóng gói M t s khác độ phát đáp): ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng c sáp nh p thành các vách c a các thùng ch a ật, nhiều công nghệ mới ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ứng plastic đượi nhằm đáp ứng c đúc Còn m t s khác độ phát đáp): ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng c xây d ng thành mi ng da bao c tay ự động ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế

M i th đỗi cung ứng ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ượi nhằm đáp ứng ật, nhiều công nghệ mới c l p trình v i m t nh n d ng duy nh t cho phép theo dõi không ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ật, nhiều công nghệ mới ạt ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh dây đ i tống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ng ho c con ngặc trưng quang học và ường tự độngi đang g n th đó B i vì các chip đắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ở tầng truyền thông ượi nhằm đáp ứng ử phạtc s d ng trong th RFID có th gi m t s lẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ộ phát đáp): ống dẫn đường tự động ượi nhằm đáp ứng ng l n d li u, chúng có th ch a thông tin ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ứng

nh chu i s , th i d u, hư ỗi cung ứng ống dẫn đường tự động ờng tự động ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ng d n c u hình, d li u kỹ thu t, s sách y h c, và ẫn đường tự động ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ật, nhiều công nghệ mới ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế ọc)

l ch trình Cũng nh phát sóng tivi hay radio, h th ngs RFID cũng s d ng b n ị đọc thông tin chứa trong ư ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ử phạt ống dẫn đường tự động băng thông t n s chính: t n s th p (LF), t n s cao (HF), siêu cao t n (UHF) ầu đọc) ống dẫn đường tự động ầu đọc) ống dẫn đường tự động ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ầu đọc) ống dẫn đường tự động ầu đọc)

ho c sóng c c ng n (viba) Các h th ng trong siêu th ngày nay ho t đ ng ặc trưng quang học và ự động ắn vào đối tượng được nhận dạng chẳng hạn sản phẩm, ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ị đọc thông tin chứa trong ạt ộ phát đáp): ở tầng truyền thông

Băng thông viba đang đượi nhằm đáp ứng c đ dành cho các ng d ng trong tển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ứng ươ sở tầng truyền thông.ng lai

Các th RFID có th đẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh c c p ngu n b i m t b pin thu nh trong th ồng thủy ở tầng truyền thông ộ phát đáp): ộ phát đáp): ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): (các th active) ho c b i m t RFID reader mà nó “wake up” th đ yêu c u tr ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ặc trưng quang học và ở tầng truyền thông ộ phát đáp): ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ầu đọc) ản lý giao thông

l i khi th đang trong ph m vi (th passive).ờng tự động ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ạt ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp):

Trang 10

Ho t đ ng gi a các tag và reader RFID ạt động giữa các tag và reader RFID ột Reader ữa các tag và reader RFID

Th active RFID có th đẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng c đ c xa 100 feet t RFID reader và có th là ọc) ừng bước triển khai công nghệ này ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

th “thông minh” (v i b nh đẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng c vi t lên và xóa nh m t c ng máy tính) ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ư ộ phát đáp): ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế ứng

ho c là th ch đ c Th passive RFID có th đặc trưng quang học và ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ỉ mỉ kỹ thuật radio được đem ra nghiên cứu và phát triển ọc) ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ượi nhằm đáp ứng c đ c xa RFID reader 20 feet và ọc)

có nói chung là b nh ch đ c Kích thộ phát đáp): ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ỉ mỉ kỹ thuật radio được đem ra nghiên cứu và phát triển ọc) ưới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới c th và giá c , d i đ c, đ chính xác ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ản lý giao thông ản lý giao thông ọc) ộ phát đáp):

đ c/ghi, t c đ d li u và ch c năng h th ng thay đ i theo đ c đi m nêu ra ọc) ống dẫn đường tự động ộ phát đáp): ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ứng ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ổ biến nhưng với xu hướng chung của thế ặc trưng quang học và ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới trong thi t k và d i t n h th ng FRID s d ng.ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ản lý giao thông ầu đọc) ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ử phạt

RFID reader g m m t anten liên l c v i th RFID và m t đ n v đo đi n tồng thủy ộ phát đáp): ạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ộ phát đáp): ơ sở tầng truyền thông ị đọc thông tin chứa trong ệc xử phạt ử phạt

h c đã đọc) ượi nhằm đáp ứng c n i m ng v i host computer Đ n v đo ti p sóng gi a host ống dẫn đường tự động ạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ơ sở tầng truyền thông ị đọc thông tin chứa trong ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con

computer và t t c các th trong ph m vi đ c c a anten, cho phép m t đ u đ c ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ản lý giao thông ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ạt ọc) ủa khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ầu đọc) ọc) liên l c v i hàng trăm th đ ng th i Nó cũng th c thi các ch c năng b o m t ạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ồng thủy ờng tự động ự động ứng ản lý giao thông ật, nhiều công nghệ mới

nh mã hóa/ gi i mã và xác th c ngư ản lý giao thông ự động ường tự độngi dùng Đ u đ c RFID có th phát hi n th ầu đọc) ọc) ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ệc xử phạt ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ngay c khi không nhìn th y chúng H u h t các m ng RFID g m nhi u th và ản lý giao thông ất đa dạng trong các lĩnh vực: sản xuất kinh ầu đọc) ến RFID ( Radio Frequency Iditification) Sự ra đời của ạt ồng thủy ền thông ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): nhi u đ u đ c đền thông ầu đọc) ọc) ượi nhằm đáp ứng c n i m ng v i nhau b i m t máy tính trung tâm, h u nh ống dẫn đường tự động ạt ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ở tầng truyền thông ộ phát đáp): ầu đọc) ư

thường tự độngng là m t tr m làm vi c g n đ bàn Host x lý d li u mà các đ u đ c thu ộ phát đáp): ạt ệc xử phạt ọc) ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ử phạt ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ầu đọc) ọc)

th p t các th và d ch nó gi a m ng RFID và các h th ng kỹ thu t thông tin l nật, nhiều công nghệ mới ừng bước triển khai công nghệ này ẻ RFID (RFID tag, Transponder – bộ phát đáp): ị đọc thông tin chứa trong ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ạt ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ật, nhiều công nghệ mới ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới

h n, mà n i đó qu n lý dây chuy n ho c c s d li u qu n lý có th th c thi ơ sở tầng truyền thông ơ sở tầng truyền thông ản lý giao thông ền thông ặc trưng quang học và ơ sở tầng truyền thông ở tầng truyền thông ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt ản lý giao thông ển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ự động

“Middleware” ph n m m n i h th ng RFID v i m t h th ng IT (Information ầu đọc) ền thông ống dẫn đường tự động ệc xử phạt ống dẫn đường tự động ới sự phát triển của khoa học kỹ thuật, nhiều công nghệ mới ộ phát đáp): ệc xử phạt ống dẫn đường tự động Technology) qu n lý lu ng d li uản lý giao thông ồng thủy ững công nghệ có thể đáp ứng được các nhu cầu của con ệc xử phạt

5 Thu n l i và khó khăn trong vi c s d ng công ngh RFID ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng công nghệ RFID ợc về công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID ử phát triển của công nghệ RFID ụng công nghệ RFID ệu sơ lược về công nghệ RFID

Ngày đăng: 05/04/2016, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w