1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi toán 10 có đáp án chi tiết

6 1,1K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 286,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là giao của AN và CM.. Chứng minh BI vuông góc với CM.. Gọi E là điểm thuộc đoạn AB sao cho AB3AE , điểm F thuộc đoạn BC sao cho tam giác DEF cân tại E.. Tìm tọa độ các đỉnh của

Trang 1

TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG TOÁN 10

NĂM HỌC : 2015 – 2016

Thời gian làm bài : 180 phút

Câu 1 (2.0 điểm) Cho phương trình : 3   2  2   

xmxmmxm m  Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1

Câu 2 (1.5 điểm) Giải phương trình : 2

x   x xx

Câu 3 (1.5 điểm) Giải hệ phương trình :

3

3

x y

y

x y

y



Câu 4 (1.5 điểm) Cho tam giác đều ABC, trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm M,

N sao cho 1 , 1

AMAB BNBC Gọi I là giao của AN và CM Chứng minh BI vuông góc với CM

Câu 5 (1.5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho hình thang ABCD vuông tại A và D, có

CDABAD Gọi E là điểm thuộc đoạn AB sao cho AB3AE , điểm F thuộc đoạn

BC sao cho tam giác DEF cân tại E Biết E 2;4 , đường thẳng EF có phương trình

2x  y 8 0 và đỉnh D thuộc đường thẳng 3x  y 8 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình

thang ABCD

Câu 6 (1.0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a  b c 6 Tìm giá trị lớn

4 3 55 94 38 5 

abc ab bc ca Q

- HẾT -

THÁNG 04 NĂM 2016

Trang 2

ĐÁP ÁN KHẢO SÁT HSG TOÁN 10

THÁNG 04 NĂM 2016

xmxmmxm m  Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1

xmxmmxm m 

2

2

x

2

x m

x m

 

  

  2

1

m

ĐK bài toán

1

1 2

m

m m

m

  

2.0

x   x xx

ĐK : 1  x 7

Cách 1 :

3 0

x tm x

 

Cách 2 :

* 4 x 6x 9 x 1 4 x 1 4  7 y 4 7 y 4 0

 

2

3 0

x

x

 

Cách 3 : Liên hợp 2 lần

1.5

Trang 3

Câu 3

Giải hệ phương trình :

 

3

3

x y

y

x y

y



ĐK : y 0, 3x y 0

y

1

2 1 3 2 1

1

 

 

Đặt

1

x a y

b y

 



 



, ta có hệ

2

2

1 2

a a ab

a a



 

 

2

2

0

4 2

y y

y

y



Thử lại chỉ có    x y;  0;2 thỏa mãn

0

a a

a

  

Thay vào  1 được 2x2    x x 4 y 4

Kết luận : Hệ đã cho có hai nghiệm        x y;  0;2 , x y;  4;4

1.5

Trang 4

Câu 4 Cho tam giác đều ABC, trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm M, N

AMAB BNBC Gọi I là giao của AN và CM Chứng minh

BI vuông góc với CM

1.5

Gọi O là trung điểm của AC ACOB

Chọn hệ tọa độ Oxy sao cho O   0;0 ,C 1;0 ,B 0; 3

Phương trình CM : 3x5y 30 ; AN: 3x2y 30

Tọa độ I là nghiệm của hệ 3 5 3 0 3 2 3;

7 7

x y

I

x y

Ta có 5; 1 , 3 5 3;

CM IB     CMIB

Lưu ý : Thí sinh có thể chứng minh vuông góc theo sơ cấp hoặc

phương pháp véc tơ

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy , cho hình thang ABCD vuông tại A và D, có

CDABAD Gọi E là điểm thuộc đoạn AB sao cho AB3AE , điểm F thuộc đoạn BC sao cho tam giác DEF cân tại E Biết E 2;4 , đường thẳng

EF có phương trình 2x  y 8 0 và đỉnh D thuộc đường thẳng

3x  y 8 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD

y

x

I

O

B

N

M

Trang 5

1.5

Gọi P là điểm đối xứng với D qua A Do BAADAP nên DBP

vuông tại B, DBC vuông tại B, suy ra P, B, C thẳng hàng Vì

EPEDEF nên E là tâm đường tròn ngoại tiếp PDF

AED DFP DEBF

   nội tiếpDEFDBF 900

DE EF

Phương trình DE x: 2y  6 0 D2;2

DEADAEAEAE

A aa AE  A

 

Câu 6 Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a  b c 6 Tìm giá trị lớn nhất

4 3 55 94 38 5 

abc ab bc ca Q

Đặt

, , 0

6

x y z

x y z

x y z

a b c Q

x y y z z x

a b b c c a

2

3

2

2

x y z Q

y z x y x z

x y x z Q

y z x y x z

x y y z z x

1.0

P

E

F

Trang 6

8

.6

3 16

x y y z z x

x y z Q

     

 

Dấu = xảy ra khi       3 5

x y z   a b c  

16

maxQ đạt được khi a b c; ;   2;2;2

Ngày đăng: 05/04/2016, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w