1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL

48 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ NGUYỄN KHẮC CHUNG KIỂM CHỨNG HỆ THỐNG THỜI GIAN THỰC BẰNG CÔNG CỤ KIỂM CHỨNG MÔ HÌNH SAL LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HÀ NỘI

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

NGUYỄN KHẮC CHUNG

KIỂM CHỨNG HỆ THỐNG THỜI GIAN THỰC BẰNG CÔNG CỤ

KIỂM CHỨNG MÔ HÌNH SAL

LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

HÀ NỘI, 2015

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

NGUYỄN KHẮC CHUNG

KIỂM CHỨNG HỆ THỐNG THỜI GIAN THỰC BẰNG CÔNG CỤ

KIỂM CHỨNG MÔ HÌNH SAL

Nghành : Công nghệ thông tin Chuyên nghành : Kỹ thuật phần mềm

Mã số : 60 48 01 03

LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS ĐẶNG VĂN HƯNG

HÀ NỘI, 2015

Trang 3

ỜI CẢ N

Tr ớ ti n t i xin y t l ng iết n s u s tới TS Đặng V n ng

gi ng vi n ộ môn Công nghệ ph n mềm - Khoa Công nghệ th ng tin - Tr ờng

Đ i họ ng nghệ - Đ Q Trong thời gi n họ v l m lu n v n t t nghiệp

th y nh nhiều thời gi n qu u v t n t nh h o h ớng n t i trong việ nghi n u th hiện lu n v n

T i xin m n S TS gi ng y t i trong qu tr nh họ t p

và làm lu n v n th y gi p t i hiểu th u o h n l nh v m m nh nghi n u ể thể v n ng nh ng kiến th v o trong ng t m nh

in m n n ng nghiệp trong ng ty t o mọi iều kiện t t

Trang 4

ỜI C Đ N

T i xin m o n r ng y l kết qu nghi n u t i trong s

gi p r t lớn th y h ớng n nội ung nghi n u v kết qu trong

ề t i n y ho n to n trung th

Trong lu n v n t i th m kh o ến một s t i liệu một s t gi liệt k t i ph n t i liệu th m kh o ở u i lu n v n

Hà nội, tháng 11 n m 5

ọ vi n th hiện

Nguyễn Kh c Chung

Trang 5

MỤC LỤC

Ờ 1

h ng ỚI THIỆU 8

h ng TỔNG QUAN VỀ KIỂM DUYỆT MÔ HÌNH 9

2.1 Kiểm duyệt mô hình (model checking) 9

2.1.1 Định ngh kiểm duyệt mô hình 9

2.1.2 Quá trình chung cho việc kiểm duyệt mô hình 9

i i o n mô hình hóa 9

i i o n th c thi 9

3 i i o n phân tích 10

2.1.3 Ưu iểm nh iểm c a kiểm duyệt mô hình 10

3 Ưu iểm 10

3 h iểm 10

2.1.4 ớ ể kiểm duyệt mô hình 11

2.2 Mô hình hóa hệ th ng 11

2.2.1 Hệ th ng chuyển ổi 11

Định ngh hệ th ng chuyển ổi (transition system) 12

2.2.1.2 Th c thi (run) 13

2.2.2 Mô hình hóa hệ th ng song song và giao tiếp 14

Đ ng thời v n xen ( on urren y n nterle ving) 14

2.2.2.2 Giao tiếp thông qua các biến dùng chung 15

2.2.2.3 B t tay (handshaking) 16

2.2.2.4 Hệ th ng kênh truyền (Channel System) 16

3 Đặc t các tính ch t hệ th ng 16

2.3.1 Tính an toàn (safety property) 16

2.3.1.1 Khóa chết 17

2.3.1.2 B t biến (invariant) 17

2.3.2 Tính s ng (liveness property) 18

2.4 Kiểm duyệt mô hình hệ th ng thời gian th c (model checking real-time system) 18

2.4.1 Hệ th ng thời gian rời r c (Discrete-time System) 19

Trang 6

2.4.2 Hệ th ng thời gi n y ặc (Dense-time system) 19

2.5 Logic Thời gian tuyến tính (Linear Temporal Logic) 20

2.5.1 Logic thời gian tuyến tính 20

2.5.1.1 Cú pháp (Syntax) 20

2.5.1.2 Ng ngh (Sem nti ) 22

2.5.2 Kiểm duyệt mô hình logic thời gian tuyến tính d a trên otomat 23

h ng 3 TỔNG QUAN VỀ CÔNG CỤ KIỂM CHỨNG MÔ HÌNH SAL (Symbolic Analysis Laboratory) 25

3.1 Giới thiệu 25

3.1.1 i tr ờng SAL 25

3.1.2 Bộ mô ph ng (Simulator) 25

3.1.3 Bộ tìm kiếm ờng (path finder) 26

3.1.4 g n ng ặ t tính h t (Property Spe ifi tion ngu ge) SA 26

3.1.4.1 Bộ kiểm tra mô hình biểu t ng (symbolic model checker) 26

3.1.4.2 Bộ kiểm tra mô hình chặn (bounded model checker) 27

3.2 Ngôn ng diễn t (Expression Language) 28

3.2.1 Kiểu (Type) 29

3.2.1.1 Kiểu d liệu c b n 29

3.2.1.2 D liệu kiểu c u trúc 29

3.2.2 iểu th ( xpression) 30

3.3 Ngôn ng chuyển ổi (The Transition Language) 31

3.3.1 Định ngh (Definition) 32

3.3.2 Câu lệnh b o vệ (Guarded Command) 33

3.3.3 Ngôn ng m un (The o ule ngu ge) 33

3 3 3 un sở (Base Module) 33

3.3.3.2 Thao tác biến biến tr ng thái 34

3.3.3.3 Thành ph n m un 34

3 3 3 4 Kh i o m un 34

3.4 Đặ tr ng hính a SAL 35

h ng 4 ỨNG DỤNG 36

4.1 Bài toán hệ th ng công t n 36

Trang 7

4.1.1 Mô t bài toán 36

4.1.2 Mô hình và kiểm duyệt hệ th ng ng t n trong SA 37

4.1.2.1 Mô hình hóa 37

4.1.2.2 Kiểm duyệt các tính ch t 38

4.2 Bài toán hệ th ng th ng m y n gi n 38

4.2.1 Mô t bài toán 38

4.2.2 Mô hình và kiểm duyệt hệ th ng thang máy trong SAL 39

4.2.2.1 Mô hình hóa 39

4.2.2.2 Kiểm duyệt các tính ch t 40

h ng 5 KẾT LUẬN 41

TÀI LIỆU THAM KH O 42

PHỤ LỤC 43

Trang 8

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hình 2-1: Tổng quan về kiểm duyệt mô hình 9

Hình 2- : y n u ng t ộng 13

Hình 2-3: Ví d mô t interleaving c n gi o th ng 15

Hình 2-4: Ví d mô t biến dùng chung 16

Hình 2-5: Ng ngh ph ng th c thời gian 21

Hình 2-6: Ví d về logic thời gian tuyến tính 22

Hình 2-7: Tổng quan về kiểm duyệt mô hình logic thời gian tuyến tính 24

Hình 3-1: Ví d SAL simulator 25

Hình 3-2: Ví d về sal path finder 26

Hình 3-3: Ví d về kiểm ch ng các tính ch t sử d ng sal-smc 27

Hình 3-4: Ví d sử d ng bounded model checker 28

Hình 3-5: C u tr m un 32

Hình 4-1: Mô hình hệ th ng ng t n 36

Hình 4-2: Mô hình cửa thang máy 38

Hình 4-3: Mô hình thang máy 38

Trang 9

Automaton

Trang 10

Chương 1 GIỚI THIỆU

Ngày nay, s phát triển c a các hệ th ng kỹ thu t thông tin và truyền thông ngày càng nhiều v ng Các hệ th ng này ngày càng trở nên ph c t p

và i s u vào cuộc s ng hàng ngày c a chúng ta chẳng h n nh máy tính xách tay iện tho i i ộng, các lo i tivi cao c p v dùng h ng ng y nh máy giặt, lò vi sóng Vì thế, s ph thuộc c a chúng ta ng y ng t ng v hặt chẽ

h n vào các hệ th ng th ng tin l m ho ộ tin c y c a các hệ th ng ngày càng yêu c u cao

Để xây d ng ph n mềm có ch t l ng cao c n tuân th việ m b o ch t

l ng ph n mềm Trong việ m b o tính ng n c a thiết kế ở gi i o n sớm ng v i trò m u ch t cho việ m b o ch t l ng trong quá trình phát triển ph n mềm K thu t kiểm duyệt hệ th ng ng c áp d ng ể kiểm duyệt thiết kế hệ th ng nh m t ng ộ tin c y c a hệ th ng

Trong nhiều n m qu việc nghiên c u ph ng ph p h nh th c n

ến s phát triển c a một s kỹ thu t kiểm duyệt và t o thu n l i cho việc phát hiện lỗi sớm k thu t kiểm duyệt n y i ặt thành các công c có thể

c sử d ng một cách t ộng ở các gi i o n khác nhau c a việc phát triển

c u các lý thuyết n về kiểm duyệt mô hình, các kinh nghiệm sử d ng công

c kiểm duyệt mô hình SAL và sử d ng SA ể kiểm duyệt mô hình hệ th ng trong th c tế

Trang 11

Chương 2 TỔNG QUAN VỀ KIỂM DUYỆT MÔ HÌNH

2.1 Kiểm duyệt mô hình (model checking)

2.1.1 Định nghĩa kiểm duyệt mô hình

Kiểm duyệt mô hình được định nghĩa bởi Clarke & Emerson 1981: Kiểm

duyệt mô hình là một k thu t t ộng, khi ho tr ớc một mô hình tr ng thái h u

h n c a hệ th ng và một tính ch t hình th c, kiểm tra một cách có hệ th ng xem

tính ch t có th a mãn ở t t c các tr ng thái trong mô hình [1]

Hình 2-1: Tổng quan về kiểm duyệt mô hình 2.1.2 Quá trình chung cho việc kiểm duyệt mô hình

2.1.2.1 Giai đoạn mô hình hóa

 h nh hệ th ng ng h sử ng ng n ng m t m h nh

ộ kiểm tr m h nh

 Kiểm tr v nh gi nh nh h ng m h nh ng việ th hiện m ph ng

 nh th h thuộ tính n kiểm tr sử ng ng n ng ặ

t tính h t

2.1.2.2 Giai đoạn thực thi

Th c thi một bộ kiểm tr m h nh ể kiểm tra tính h p lệ c a các tính ch t trong mô hình hệ th ng

Trang 12

2.1.2.3 Giai đoạn phân tích

 Kiểm tr tính th m n tính h t trong m h nh ếu một tính

h t th m n m h nh th huyển s ng kiểm tr tính h t tiếp theo

 ỗ tr kiểm uyệt ộ ph n tính h t thể kiểm uyệt một h

ri ng lẻ từ thể t p trung kiểm uyệt tính h t qu n trọng tr ớ m

kh ng n một ặ t ho n h nh hệ th ng

 ung p th ng tin lỗi khi ph t hiện một tính h t kh ng tho m n m

h nh

 một k thu t nhiều tiềm n ng kiểm uyệt m h nh t ng t m

ộ o với ng ời sử ng v kh ng y u u ng ời sử ng m ộ

o về huy n m n

 Dễ ng t ng thí h với hu tr nh ph t triển ph n mềm hiện n y nghi n u h r r ng n thể m ng l i thời gi n ph t triền ph n mềm ng n h n

2.1.3.2 Nhược điểm

 Kiểm uyệt m h nh h yếu phù h p với ng ng huy n s u kiểm so t ít phù h p với ng ng huy n s u liệu nh l liệu tr n kho ng v h n

 Phù h p với từng v n ề thể nh l hệ th ng tr ng th i v h n hoặ về kiểu liệu trừu t ng nh ng kiểm uyệt m h nh kh ng hiệu qu trong tính to n

 Kiểm uyệt m h nh một hệ th ng nh ng hệ th ng kh ng ph i l th tế

Trang 13

(s n phẩm hoặ nguy n m u) ọi kết qu nh n l m h nh hệ

th ng Do n thiết nh ng k thu t ổ tr kh nh l kiểm thử ể

t m r lỗi

 h kiểm tr tính h t y u u kh ng m o s ho n h nh kiểm tr y tính h t Tính h p lệ tính h t kh ng kiểm tr th sẽ kh ng nh gi

2.1.4 Các bước để kiểm duyệt mô hình

ph c v cho m í h kiểm duyệt Do các hệ th ng chuyển ổi c sử d ng

ể mô hình hóa cho các hệ th ng

Mô hình hóa hệ th ng là mô t chính xác và rõ ràng hành vi c a hệ th ng

Mô hình hóa ch yếu sử d ng Otomat h u h n tr ng thái, bao g m một t p h p các tr ng thái h u h n và t p h p các chuyển ổi

2.2.1 Hệ thống chuyển đổi

Các hệ th ng chuyển ổi th ờng c sử d ng trong khoa học máy tính

nh l m h nh ể mô t các hành vi c a các hệ th ng Các hệ th ng chuyển

ổi l thị có h ớng, các nút là các tr ng thái, các c nh là quá trình chuyển ổi

mô hình, chuyển tr ng thái Một tr ng thái mô t một s thông tin t i một thời iểm nh t ịnh c a hành vi

Chúng ta sử d ng hệ th ng chuyển ổi cùng với tên c a h nh ộng cho quá trình chuyển ổi (th y ổi tr ng thái) và các mệnh ề nguyên tử cho các

Trang 14

tr ng thái Tên c a các h nh ộng sử d ng ể mô t hế giao tiếp gi a các tiến trình Các mệnh ề nguyên tử c sử d ng ể h p th c hóa các tính ch t thời gian

2.2.1.1 Định nghĩa hệ thống chuyển đổi (transition system)

ột hệ th ng chuyển ổi l một ộ TS (S, Act, →, I , AP, L) trong :

TS c gọi là h u h n nếu S, Act, và AP là h u h n [ ]

 Tiền nhiệm tr tiếp v thừ kế tr tiếp (Dire t Pre e essors n

Trang 15

Không gian tr ng thái S = {pay, select, soda, beer} T p tr ng thái khởi

t o là I = {pay} h nh ộng insert_coin (ng ời mua) là ch tiền vào

m y trong khi h nh ộng (c a máy) get_soda, get_beer kí hiệu là pay soda,

beer Các chuyển ổi mà có nh n h nh ộng không liên quan, ví d ở y h nh

ộng biểu diễn một v i h nh ộng c a máy bán hàng t ộng, kí hiệu là Chúng ta có:

Act = {insert_coin, get_soda, get_beer, }

Hàm chuyển ổi là:

𝑦 𝑡 𝑐 → 𝑠 𝑐𝑡 và 𝑡 → 𝑦

T p mệnh ề nguyên tử AP = {paid, drink} cùng với nhãn ch n ng:

( 𝑦) = ∅, L(soda) = L(beer) = {paid, drink}, L(select) = {paid}

2.2.1.2 Thực thi (run)

Th c thi là mô t một hành vi có thể có c a hệ th ng chuyển ổi

 Th thi ph n o n ( xe ution Fr gment):

Gi sử TS = (S, Act, →, I , AP, L) là một hệ th ng chuyển ổi Một th c

thi ph n o n h u h n c a TS là một chuỗi th y ổi c a các tr ng thái, hành ộng và kết thúc với một tr ng thái

= 𝑠 𝛼 𝑠 𝛼 𝑠 𝛼 sao cho 𝑠 𝛼→ 𝑠 với , [1]

Trang 16

 Th thi ph n o n n u v th thi ph n o n i ( xim l

n niti l xe ution Fr gment):

Một th thi ph n o n c i là một th thi ph n o n vô h n hoặc là một th thi ph n o n h u h n, kết thúc ở một tr ng thái kết thúc.Một th c thi

c gọi là n u nếu nó b t u ở một tr ng thái khởi t o

Ví dụ: máy bán đồ uống tự động ở hình 2-2

= 𝑦 𝑐 → 𝑠 𝑐𝑡 → 𝑠𝑜 𝑡→ 𝑦 𝑐 → 𝑠 𝑐𝑡 → 𝑠𝑜 𝑡

= 𝑠 𝑐𝑡 → 𝑠𝑜 𝑡→ 𝑦 𝑐 → 𝑠 𝑐𝑡 → 𝑡

= 𝑦 𝑐 → 𝑠 𝑐𝑡 → 𝑠𝑜 𝑡→ 𝑦 𝑐 → 𝑠 𝑐𝑡 → 𝑠𝑜

Các th thi ph n o n và là th thi ph n o n n u, không

ph i là th thi ph n o n n u không ph i là th c thi ph n o n c i vì

nó không kết thúc ở tr ng thái kết thúc Gi sử và là vô h n thì chúng là

th c thi ph n o n c i

 Th thi: ột th thi một hệ th ng huyển tiếp TS l một th thi

ph n o n n u lớn nh t

 tr ng th i thể t (re h le st tes):

Một tr ng thái 𝑠 ∈ 𝑆 c gọi là có thể t c trong hệ th ng chuyển

ổi TS nếu nó có một ph n o n th c thi ban u, h u h n

2.2.2 Mô hình hóa hệ thống song song và giao tiếp

Gi sử r ng hành vi c a các tiến trình ch y trên hệ th ng song song r

bởi các hệ th ng chuyển ổi TS 1 , TS 2 ,…TS n Định ngh to n tử song song là “||”

và TS = TS 1 || TS 2 …|| TS n là một hệ th ng chuyển ổi ặc t thành ph n song

song c a các hệ th ng chuyển ổi từ TS 1 ến TS n

2.2.2.1 Đồng thời và đan xen (Concurrency and Interleaving)

Một mô hình ng d ng rộng rãi cho các hệ th ng song song gọi là n xen

“interle ving” Trong m h nh n y một trừu t ng c t o ra từ một hệ th ng

th c bao g m t p h p các thành ph n ộc l p Do tr ng thái hệ th ng toàn

c c bao g m các tr ng thái hiện t i riêng lẻ c a các thành ph n Các h nh ộng

c a một thành ph n n xem ùng với h nh ộng c a thành ph n khác

Ví dụ: Hai đèn giao thông độc lập

Trang 17

Xét hệ th ng chuyển ổi c h i n gi o th ng tr n ờng không giao nhau (ví d nh ờng song song).Ho t ộng c a mỗi n l ộc l p Ví d các

n gi o th ng iều khiển ể ng ời i ộ ng qu ờng Mỗi n gi o

th ng m h nh h nh một hệ th ng chuyển ổi n gi n có hai tr ng thái, một tr ng thái mô t n , một tr ng th i n x nh Hệ th ng chuyển ổi

c a các thành ph n song song c h i n gi o th ng c mô t ở hình 2-3 bên

ới (TrLight1 ||| TrLight2)

red

green

green TrLight 2

TrLight 1 ||| TrLight 2

red red

red green green red

green green

Hình 2-3: Ví dụ mô tả interleaving của 2 đèn giao thông

2.2.2.2 Giao tiếp thông qua các biến dùng chung

Toán tử “interle ving” c sử d ng ể mô hình hóa hệ th ng không

ng bộ trong quy tr nh on ho t ộng ho n to n ộc l p với nhau, không

có việc truyền tin nh n hoặ xung ột về biến dùng chung Một hệ th ng mà có các thành ph n con ho t ộng ng thời ể có thể nói chuyện giao tiếp với nhau thì sử d ng biến dùng chung

Ví dụ: Sử dụng biến dùng chung cho các tiến trình đồng thời

Đ thị cho hai ch d n α và β là các tiến trình song song

𝑥 𝑥

𝑐𝑡 𝛼

||| 𝑥 𝑥

𝑐𝑡

Trang 18

Trong gi sử khởi t o biến x = 3 Hệ th ng chuyển ổi TS(PG 1 ) ||| TS(PG 2 ) mô t ở hình 2-4 n ới:

2.2.2.4 Hệ thống kênh truyền (Channel System)

Các hệ th ng song song có các tiến trình giao tiếp với nhau thông qua các kênh truyền ngh l tiến trình v o tr ớ r tr ớc bộ ệm, và bộ ệm có thể

ch a các tin nh n Hệ th ng kênh truyền l ng v tiến trình trong cùng một

hệ th ng có thể giao tiếp với nhau (thông qua kênh truyền), nh ng không thể giao tiếp với các tiến trình khác ở bên ngoài hệ th ng

2.3 Đặc tả các tính chất hệ thống

Để kiểm duyệt, việc mô hình hóa hệ th ng b ng hệ th ng c n ph i i k m với việc ặc t các tính ch t Các tính ch t và các thu t toán kiểm duyệt mô hình

sở r nh m kiểm duyệt các tính ch t một cách t ộng

Việ ặc t các tính ch t ph i th a mãn yêu c u thiết kế Các tính ch t

c chia làm hai lo i: tính an toàn và tính s ng

2.3.1 Tính an toàn (safety property)

Một tính an toàn là một tính ch t c mô t nh l “th g x u không bao giờ x y r ” (“something never h ppens”) Do , yêu c u an toàn bao

Trang 19

g m: không có khóa chết (deadlock), không có các tr ng th i ộ u ti n

gi ng nhau mà có thể g y r ổ v hệ th ng

2.3.1.1 Khóa chết

Khóa chết x y ra nếu một hệ th ng ở trong một tr ng thái kết thúc, trong

ít nh t một thành ph n không ở tr ng thái kết th Do to n ộ hệ th ng

có thể bị treo, trong khi ít nh t một thành ph n có kh n ng tiếp t c ho t ộng

Một công th c tổng quát h n a tính an toàn có thể c mô t nh một công th c c a mệnh ề nguyên tử Ví d (𝑐𝑠 𝑐𝑠 ) là một tính an toàn cho

v n ề lo i trừ l n nhau ngh l xử lý 0 và xử lý 1 không thể v o vùng g ng t i cùng một thời iểm

Để xác minh các tính an toàn, chúng ta c n tiến hành tìm kiếm theo chiều sâu (hoặc chiều rộng) trong không gian tr ng thái Trong quá trình tìm kiếm, nếu

tr ng th i t c là không mong mu n (ví d không có chuyển ổi trong

tr ờng h p khóa chết) s u h ng t t m r một vết ể làm b ng ch ng nh l một ph n ví d

2.3.1.2 Bất biến (invariant)

Một thuộc tính thời gian tuyến tính 𝑃 trên một t p mệnh ề nguyên tử

AP là một b t biến nếu có một biểu th c logic mệnh ề trên một t p mệnh ề nguyên tử sao cho:

𝑃 = *𝐴 𝐴 𝐴 ∈ ( 𝐴 ) | , 𝐴 +

gọi là một iều kiện b t biến hoặ iều kiện tr ng thái c a 𝑃

Chú ý:

nếu ( ) ∈ với t t c ờng trong TS nếu

( ) , với t t c các tr ng thái s thuộc một ờng c a TS nếu ( ) với

t t c các tr ng thái ∈ ( )

Khái niệm b t biến có thể c gi i thí h nh s u: iều kiện th a mãn

t t c các tr ng th i n u và th a mãn t t c các chuyển ổi trong phân m nh

có thể t c c a hệ th ng chuyển ổi r ngh r ng nếu ng ở các

tr ng thái s c a một chuyển ổi 𝑠→ 𝑠 s u ũng ng ở các tr ng thái 𝛼

í h s‟

B t biến có thể c xem là tính ch t tr ng thái và có thể c kiểm tra

b ng việc xem xét các tr ng thái có thể t c.Tuy nhiên, một s tính an toàn

có thể ặt ra các yêu c u trên phân m nh ờng h u h n nh ng kh ng thể xác

Trang 20

minh ch b ng các tr ng thái có thể t c Để minh họ ho iều này xem xet

ví d là máy rút tiền ATM (automated teller machine) Một yêu c u c a là tiền

ch có thể c rút từ m y khi c cung c p một m t khẩu chính xác.Tính ch t này không ph i là một b t biến, vì nó không ph i là một tính ch t tr ng thái Tuy nhiên tính ch t n y c coi là tính an toàn vì b t kỳ th c thi vô h n vi ph m yêu c u có một tiền t h u h n l x u (“ ”) Trong ví d tr n l tiền

h n, tính s ng bị vi ph m trong thời gian vô h n Ví dụ: Trong thu t toán lo i trừ

l n nhau, ví d iển hình c a tính s ng bao g m:

 (eventu lly) mỗi tiến tr nh u i ùng sẽ v o vùng g ng n ;

 (repe te eventu lly) mỗi tiến tr nh sẽ v o vùng g ng n lu n lu n

2.4 Kiểm duyệt mô hình hệ thống thời gian thực (model checking real-time system)

Máy tính th ờng sử ng trong ng ng qu n trọng m việ

Trang 21

Có hai ng ngh thời gi n trong ịnh ngh hệ th ng thời gi n

th : ng ngh thời gi n rời r v ng ngh thời gi n y ặ g ngh thời

gi n rời r i h i t t các thời iểm truy p l s nguy n v t t

ng h t ng truy p chúng ùng một thời iểm g ngh thời gi n dày

ặ là truy p thời gi n thể s h u t hoặ s th v t t ng h

o t ng theo giá trị th ng nh t

2.4.1 Hệ thống thời gian rời rạc (Discrete-time System)

Khi thời gi n l rời r gi trị ng h l s nguy n kh ng m v

s kiện h thể x y r t i gi trị thời gi n là s nguy n Đ y l lo i m

h nh thí h h p ho hệ th ng ng ộ n i m t t th nh ph n

ng ộ sử ng một ng h toàn uy nh t Thời gi n gi các ng h

li n tiếp họn l n vị n ể o thời gi n h nh n y sử

ng th nh ng ể kiểm uyệt về tính ng n cho thiết kế ng ộ ph n

ng trong nhiều n m Trong m h nh thời gi n rời r y u u một ng

h uy nh t to n

ph ng ph p sử ng ể ph n tí h l ng thời gi n ho hệ th ng thời gi n rời r l T mở rộng ể ặ t r ng uộ về thời gi n gi h i h nh ộng ph ng ph p x minh ph t triển t ng t nh kiểm uyệt m

h nh T Để thể t ng tính mở rộng th k thu t kiểm uyệt m h nh iểu

t ng tí h h p v o ph ng ph p n y

2.4.2 Hệ thống thời gian dày đặc (Dense-time system)

m h nh ho hệ th ng kh ng ng ộ ởi v n ph n t h s kiện nh tùy Kh n ng phân tách t o iều khiện thu n l i ể m t s kiện

ộ l p trong hệ th ng kh ng ng ộ Trong m h nh thời gi n y ặ một

l ng tử thời gi n ịnh ể ph n t h ộ trễ gi h i s kiện ng ội s

l ng thời gi n ịnh Điều n y thể giới h n ộ hính x hệ th ng m hình hóa go i r việ l họn l ng tử thời gi n phù h p ể m h nh h hệ

th ng kh ng ng ộ một h hính x

Trong nhiều n m qu nhiều ng n ng ặ t r ể m h nh

h hệ th ng thời gi n y ặ Ví nh : Timed Automata, Timed Process Algebra, Timed Interval Calculus,… Trong các ngôn ngữ đặc tả thì

otomat thời gian (Timed Automat) trở th nh k thu t m h nh h huẩn trong thiết kế m h nh hệ th ng thời gi n th Otom t thời gi n l một m y h u

h n tr ng th i iến ng h ( nhiều vùng gi trị kh nh u là các s

h u t ) gi trị thời gi n m h nh h nh l việ p nh t iến ng

Trang 22

h th thi m h nh thể r ng uộ ng iểu th o vệ liên quan

ến ng h

2.5 Logic Thời gian tuyến tính (Linear Temporal Logic)

Ph n này sẽ mô t cú pháp và ng ngh a logic thời gian tuyến tính Tiếp theo là xem xét thu t toán kiểm duyệt mô hình d a trên otomat Buchi cho logic thời gian tuyến tính Các thu t to n n y c sử d ng ể tr lời cho câu

h i: ho tr ớc một hệ th ng chuyển ổi TS và một công th c thời gian tuyến tính φ l m thế n o ể kiểm tr φ ng trong TS

Logic thời gian tuyến tính phù h p ặc t các tính ch t thời gian tuyến tính Logic thời gian có thể c sử d ng ể thể hiện thời gian cho các lớp c a các hệ th ng ng bộ mà có các thành ph n c xử lý trong các ớc khóa

Thành ph n n c a công th c logic thời gian tuyến tính là các mệnh

ề tuyến tính (nhãn tr ng thái 𝛼 ∈ 𝐴𝑃), các kết n i oole n nh l phép n i ,

ph ịnh v h i ph ng th c thời gi n n l “tiếp theo” v “ ho ến khi”

◊ “eventu lly” (eventu lly in the future)

□ “ lw ys” (now and forever in the future)

2.5.1 Logic thời gian tuyến tính

( ) ( )

Sử d ng kết h p ph ng th c thời gi n (“eventu lly” sometimes in the future) v (“ lw ys” from now on forever) có:

Trang 23

… atomic prop α

… next step ○α

… until α U b

… eventually ◊α

… always □α

Hình 2-5: Ngữ nghĩa của phương thức thời gian

Ví dụ: Vấn đề loại trừ lẫn nhau

Xem xét v n ề lo i trừ l n nhau c a hai xử l ng thời 𝑃 và 𝑃 Xử lý

𝑃 c mô hình hóa b ng ba vị trí: (1) không ở vùng g ng ( ) ng ở gi i o n

i khi một xử lý d ịnh v o vùng g ng (3) ở trong vùng g ng i sử mệnh

ề 𝑤 𝑡 và 𝑐 𝑡 biểu thị xử lý 𝑃 l n l t là ở gi i o n i và trong vùng

g ng

Các tính an toàn ch ra r ng 𝑃 và 𝑃 không bao giờ ng thời truy xu t

v o vùng g ng c miêu t bởi công th c:

( 𝑐 𝑡 𝑐 𝑡 )

Trang 24

Công th c này ch ra r ng luôn luôn có ít nh t một trong hai xử lý không

vô h n trên t p kí hiệu 𝐴 mà th a mãn Do ể mỗi công th c logic thời gian tuyến tính có một thuộc tính thời gian tuyến tính duy nh t c liên kết

Gi sử là một công th c logic thời gian tuyến tính LTL trên t p mệnh

ề nguyên tử AP Thuộc tính thời gian tuyến tính r ởi là:

𝑜 𝑠( ) = * ∈ ( 𝐴 ) | + Trong qu n hệ th a mãn ⊆ ( 𝐴 ) là quan hệ nh nh t với thuộc tính

Ví dụ: Ngữ nghĩa của logic thời gian tuyến tính

Hình 2-6: Ví dụ về logic thời gian tuyến tính

Ngày đăng: 05/04/2016, 21:15

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Christel Baier Joost-Pieter Katoen (2008), Principles of Model Checking, MIT Press, Printed and bound in the United States of America, pp.19-26, 35-55, 89 -99, 151-152, 159-167, 170 -180, 188-193, 229-233 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Principles of Model Checking
Tác giả: Christel Baier Joost-Pieter Katoen
Năm: 2008
[2] iu Y ng ( 9) “ OD K O URR T A D R A - T SYST S: T PAT APPROA ” A thesis submitted for the degree of doctor of philosophy department of computer science national university of Singapore, pp.20-22 Sách, tạp chí
Tiêu đề: OD K O URR T A D R A -T SYST S: T PAT APPROA ” "A thesis submitted for the degree of doctor of philosophy department of computer science national university of Singapore
[3] Saddek Bensalem, Vijay Ganesh, Yassine Lakhnech, Cesar Munoz, Sam Owre, Harald Rueò, John Rushby, Vlad Rusu, Hassen Saidi, N. Shankar, Eli Singerm n Ashish Tiw ri ( ) “An Overview of SA ” LFM 2000: Fifth NASA Langley Formal Methods Workshop, Williamsburg, pp.5-6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: An Overview of SA ” "LFM 2000: Fifth NASA Langley Formal Methods Workshop, Williamsburg
[4] ee Pike ( 7) ” o el he king for the Pr ti l Verifi tionist” Automated Formal Methods(AFM07), pp.1-2, 4-5 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Automated Formal Methods(AFM07)
[5] Leonardo de Moura, Sam Owre, N. Shankar (2003), The SAL Language Manual. (Rev.2), SRI International, Computer Science Laboratory, 333 Ravenswood Avenue, Menlo Park, pp.5-23 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The SAL Language Manual. (Rev.2)
Tác giả: Leonardo de Moura, Sam Owre, N. Shankar
Năm: 2003
[6] Leonardo de Moura (2004), SAL: Tutorial. Computer Science Laboratory, SRI International, Computer Science Laboratory, 333 Ravenswood Avenue, Menlo Park, pp.3-4, 6-10 Sách, tạp chí
Tiêu đề: SAL: Tutorial. Computer Science Laboratory
Tác giả: Leonardo de Moura
Năm: 2004
[7] S. Owre, N. Shankar, J. M. Rushby, D. W. J. Stringer - Calvert (November 2001), PVS Language Reference, Version 2.4, SRI International, Computer Science Laboratory, 333 Ravenswood Avenue, Menlo Park, pp.11-17, 37-42 Sách, tạp chí
Tiêu đề: PVS Language Reference, Version 2.4

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2-1: Tổng quan về kiểm duyệt mô hình  2.1.2. Quá trình chung cho việc kiểm duyệt mô hình - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 2 1: Tổng quan về kiểm duyệt mô hình 2.1.2. Quá trình chung cho việc kiểm duyệt mô hình (Trang 11)
Hình 2-2:  áy bán đồ uống tự động - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 2 2: áy bán đồ uống tự động (Trang 15)
Hình 2-3: Ví dụ mô tả interleaving của 2 đèn giao thông - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 2 3: Ví dụ mô tả interleaving của 2 đèn giao thông (Trang 17)
Hình 2-4: Ví dụ mô tả biến dùng chung  2.2.2.3 Bắt tay (handshaking) - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 2 4: Ví dụ mô tả biến dùng chung 2.2.2.3 Bắt tay (handshaking) (Trang 18)
Hình 2-5: Ngữ nghĩa của phương thức thời gian - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 2 5: Ngữ nghĩa của phương thức thời gian (Trang 23)
Hình 2-6: Ví dụ về logic thời gian tuyến tính - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 2 6: Ví dụ về logic thời gian tuyến tính (Trang 24)
Hình 2-7: Tổng quan về kiểm duyệt mô hình logic thời gian tuyến tính - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 2 7: Tổng quan về kiểm duyệt mô hình logic thời gian tuyến tính (Trang 26)
Hình 3-2: Ví dụ về sal path finder - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 3 2: Ví dụ về sal path finder (Trang 28)
Hình 3-5: Cấu trúc mô đun  3.3.1. Định nghĩa (Definition) - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 3 5: Cấu trúc mô đun 3.3.1. Định nghĩa (Definition) (Trang 34)
Hình 4-1: Mô hình hệ thống công tác đèn - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 4 1: Mô hình hệ thống công tác đèn (Trang 38)
Hình 4-2: Mô hình cửa thang máy - Kiểm chứng hệ thống thời gian thực bằng công cụ kiểm chứng mô hình SAL
Hình 4 2: Mô hình cửa thang máy (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm